1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

100 cấu trúc ngữ pháp kèm ví dụ HSK

35 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 659,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

100 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung HSK

Cấu trúc 4: 一…就… Yī…ji … …… là…

h ng d ng li n v i nh u i u th n i ti p

Ví dụ

Trang 3

Cấu trúc 9: 无论 … 都 … W l n…dōu… B t k …… u……, d ……

Trang 4

Cấu trúc 13: 那么… 那 么… àme… nàme… … th … th

rong u i u t qu n h song song, t qu n h gi m nh là qu n

Cấu trúc 14: 一边 … 一边 … Yī iān…yī iān… V … v …

rong u i u t qu n h song song, t qu n h gi m nh là qu n

Trang 5

Cấu trúc 19: …然而… …r n r… …… nh ng mà, th mà, song……

rong u i u t qu n h huy n ngo t, t m nh hính i u t ngh

t ng ph n ho t ng i v i m nh phụ

Trang 6

Ví dụ

Trang 8

Cấu trúc 26: … 甚 至… … shènzhì … …… th m hí…

rong u i u t qu n h t ng ti n g m h i m nh , ngh m nh s u àng g n v i m nh tr

Trang 9

Cấu trúc 29: 不管… 也… B guǎn… yě… D …… ng……

nh phụ r m t i u ki n, m nh hính gi i thí h k t qu s n sinh trong i u ki n này

Ví dụ

你 是 越 南人 吗 ?

shì yuèn n r n m

B n ph i là ng i Vi t m kh ng ?

Trang 10

Cấu trúc 32: “ h th nào…” – “怎么样 zěn me yàng…”

ngh là ” ……nh th nào ?” , là u n ng th ng d ng, “怎么样”

t u i u i u th th m h i ho h i ki n, t u u i u th n u r nghi v n

Trang 12

Cấu trúc 40: goài…r – 除了( h le)… 以外(y wài)

i dung gi ph n m u u “除(chú) 了(le) …… 以(y ) 外(wài)” i u

l míng h le hào xu y wài h i hěn qiān xū。

inh ngoài h m h r , n r t khi m t n

Cấu trúc 41: V i … kh ng nh nh u – 跟(gēn)…不一样(bù yí yàng)

u u ” 跟gēn ……( )一样yí yàng “ V i … kh ng nh nh u…

u u……như nhau i u th hai sự vật ho trạng thái tương đồng hoặc giống nhau u u ……không như nhau i u th hai sự vật ho

trạng thái không giống nhau

Ví dụ “跟……一样”

Trang 14

tīng shuō zhè dào tí m i r n zu d hū l i。

ghe n i ài này kh ng i làm

据说(j shuō) “ ghe n i” i u th nghe ng i kh truy n t, kh ng ph i

Trang 15

传说( hu n shuō) “ ghe n i” i u th nghe ng i kh truy n t, kh ng

Trang 16

Ví dụ

Trang 17

Cấu trúc 48: Có … … – 有的(y u de)…有的(y u de)…

u u “有的(y u de)…有的(y u de)… … …” à t d ng h m t trong nhi u ng i ho nhi u s v t , th sử dụng l p, ng th sử dụng l p l i

yī yuàn l y u hěn duō ìng r n , y u de kàn nèi kē , y u de kàn wài kē ,

Trang 19

Cấu trúc 52: i i v i … à n i…对/对于(duì duì y )…来说/而言(lái

i v i tr em mà n i, tình th ng y u h m là m p nh t

Cấu trúc 53: B … Ảnh h ng – 受(sh u)…影响(y ng xiǎng)

K t u 受(sh u)…影响(y ng xiǎng) “B … nh h ng” “do t ng”

th ng t u u, i u th nguy n nh n nh h ng n ng i ho s vi

Ví dụ

Trang 20

Cấu trúc 54: heo l y v … mà n i 就(jiù) / 拿(n )…来说(l i shuō)

u u 就(jiù) / 拿(n ) …… 来(lái) 说(shuō)” “ heo l y v …… mà n i”,

Trang 21

怪不得天气闷热,原来要下雷阵雨了。guài d tiān qì mēn rè, yuán

l i yào xià l i zhèn yǔ le。

Ví dụ

Trang 22

房价再高也不过如此。f ng jià zài gāo yě gu r 。

Trang 24

Cấu trúc 64: h t kh ng ng th t kh ng i t…真没想到(zhēn m i xiǎng

dào) /发现( fā xiàn)…

Ví dụ

真没想到这次选美评选李丽得了冠军。

zhēn m i xiǎng dào zhè ì xuǎn měi píng xuǎn l lì d le guàn jūn。

h t kh ng ng giành gi i nh t trong u thi ho h u l n này

u tr 65 i nh th xem r …这么说来(zhè me shuō l i) 看来(kàn lái)

Trang 25

Ví dụ

幸亏今天没开车,要不非赶上堵车不可。

xìng kuī jīn tiān m i kāi hē ,yào fēi gǎn shàng dǔ hē kě 。

May mà hôm nay không lái xe, n u kh ng kh ng tr nh kh i n t

Trang 27

Cấu trúc 76: h … n h n h … 光有(guāng y u)…还

不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)

Ví dụ 光有……还不够

Trang 32

Cấu trúc 91: u u – S p… r i – 要(yào)…了(le)

h m t ng t ho m t tình hu ng s p sử x y r h t “要(yào)”

i u th “s p sử ” t tr ng t ho hình dung t , u i u th m tr t

ng khí “了” r t “要(yào)” n th th m t “就(ji )” ho “快 (kuài)” h th i gi n g p r t

Trang 34

sh u jī èi dào y h u w gāi zěn me àn?

i n n làm th nào s u khi m t i n tho i di ng ?

Cấu trúc 98: i Vì s o? – 为什 么(wèi sh n me)…

Trang 35

是 你 提 醒 我, 我 几乎 忘 了。

shì n tí x ng w , w jī hū wàng le 。

Kh ng nh nh , su t n thì t i qu n m t

Ngày đăng: 14/12/2019, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w