Combo 500 từ vựng tiếng TrungDài Loan cho các bạn tha hồ tham khảo nhé Có chữ Hán, pinyin, tiếng trung bồi hướng dẫn cách đọc chuẩn nhất...học xong đảm bảo nói chuyện như vẹt? haha Chúc các bạn học tốt và sớm thành công nhé thankyou.
Trang 1STT Chữ viết Phiên âm (tiếng Trung bồi) + Nghĩa
2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả
3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ
5 一個 yīgè (ý cừa): một cái, một
6 你們 nǐmen (nỉ mân): các bạn
7 沒有 méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa
8 這個 zhège (trưa cơ): cái này, việc này
9 怎麼 zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế
10 現在 xiànzài (xien chai): bây giờ
11 可以 kěyǐ (khứa ỷ): có thể
12 如果 rúguǒ (rú cuổ): nếu
13 這樣 zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này
14 告訴 gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác
15 因為 yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng
16 自己 zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình
17 這裡 zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây
18 但是 dànshì (tan sư): nhưng, mà
19 時候 shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi
20 已經 yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi
21 謝謝 xièxiè (xiê xiệ): cám ơn
22 覺得 juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng
23 這麼 zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này
24 先生 xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng
Trang 225 喜歡 xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.
26 可能 kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là
27 需要 xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu
28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như
30 那個 nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…
31 東西 dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật
32 應該 yīnggāi (ing cai): nên, cần phải
33 孩子 háizi (hái chự): trẻ con, con cái
34 起來 qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên
35 所以 suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ
36 這些 zhèxiē (trưa xiê): những…này
37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn
38 問題 wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi
39 一起 yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng
40 開始 kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu
41 時間 shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian
42 工作 gōngzuò (cung chua): công việc, công tác
43 然後 ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó
44 一樣 yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế
45 事情 shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình
46 就是 jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho
47 所有 suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ
Trang 348 一下 yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.
49 非常 fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng
50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy
51 希望 xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao
52 那些 nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia
53 當然 dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên
54 也許 yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu
55 朋友 péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu
56 媽媽 māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già
57 相信 xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin
58 認為 rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là
59 這兒 zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
60 今天 jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,
61 明白 míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết
62 一直 yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục
63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem
64 地方 dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền
65 不過 bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng
66 發生 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh
67 回來 huílái (huấy lái): trở về, quay về
68 準備 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định
69 找到 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy
70 爸爸 bàba (pa pa): bố, cha, ông già
Trang 471 一切 yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.
72 抱歉 bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi
73 感覺 gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng
74 只是 zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng
75 出來 chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra
76 不要 bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ
77 離開 líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai
78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít
79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định
80 還是 háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc
81 發現 fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác
82 而且 érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại
83 必須 bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải
84 意思 yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa
85 不錯 bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ
86 肯定 kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn
87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại
88 為了 wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích)
89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất
90 那樣 nàyàng (na dang): như vậy, như thế
91 大家 dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người
92 一些 yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút
93 那裡 nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy
Trang 594 以為 yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.
95 高興 gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích
96 過來 guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây
97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút
98 生活 shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt
99 醫生 yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc
100 最後 zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng
101 之前 zhīqián (trư chén): trước, trước khi (time)
102 伙計 huǒjì (huổ chi): người cộng tác, bạn cùng nghề, làm
103 任何 rènhé (rân hứa): bất luận cái gì
104 很多 hěnduō (hẩn tuô): rất nhiều
105 哪兒 nǎ’er (nả ớr): chỗ nào, đâu
106 這種 zhè zhǒng (trưa trủng): kiểu này, loại này
107 上帝 shàngdì (sang ti): thượng đế, chúa trời
108 女人 nǚrén (nủy rấn): phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành)
109 名字 míngzì (míng chự): tên (người, sự vật)
110 認識 rènshi (rân sư): nhận biết, biết, nhận thức
111 今晚 jīn wǎn (chin oản): tối nay
112 其他 qítā (chí tha): cái khác, khác
113 記得 jìdé (chi tứa): nhớ, nhớ lại, còn nhớ
114 傢伙 jiāhuo (chea huô): cái thứ, thằng cha, cái con
115 或者 huòzhě (huô trửa): có lẽ, hoặc, hoặc là
116 過去 guòqù (cuô chuy): đã qua, đi qua
117 哪裡 nǎlǐ (ná lỉ): đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải
Trang 6118 擔心 dānxīn (tan xin): lo lắng, không yên tâm, lo âu.
119 繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối
120 女孩 nǚhái (nủy hái): cô gái
121 親愛 qīn’ài (chin ai): thân ái, thân thiết, thương yêu
122 下來 xiàlái (xia lái): xuống, lại, tiếp
123 父親 fùqīn (phu chin): phụ thân, bố, cha, ba
124 以前 yǐqián (ỷ chén): trước đây, trước kiam ngày trước
125 美國 měiguó (mẩy cuố): nước Mỹ
126 完全 wánquán (oán choén): đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
127 寶貝 bǎobèi (pảo pây): bảo bối, cục cưng, của báu
128 可是 kěshì (khửa sư): nhưng, thế nhưng, thật là
129 世界 shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất
130 小時 xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ
131 重要 zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng
132 別人 biérén (biế rấn): người khác, người ta
133 男人 nánrén (nán rấn): đàn ông, nam nhân
134 機會 jīhuì (chi huây): cơ hội, dịp, thời cơ
135 出去 chūqù (chu chuy): ra, ra ngoài
136 看見 kànjiàn (khan chen): thấy, trông thấy, nhìn thấy
137 好像 hǎoxiàng (hảo xieng): hình như, na ná, giống như
138 得到 dédào (tứa tao): đạt được, nhận được
139 警察 jǐngchá (chỉng chá): cảnh sát
140 兒子 érzi (ớ chự): con trai, người con
141 之後 zhīhòu (trư hâu): sau, sau khi
Trang 7142 漂亮 piàoliang (pheo lieng): đẹp, xinh xắn.
143 分鐘 fēnzhōng (phân trung): phút
144 再見 zàijiàn (chai chen): tạm biệt, chào tạm biệt
145 如何 rúhé (rú hứa): làm sao, ntn, ra sao
146 比賽 bǐsài (pỉ sai): thi đấu, đấu
147 情況 qíngkuàng (chính khoang): tình hình, tình huống
148 關係 guānxì (quan xi): quan hệ, liên quan đến
149 真是 zhēnshi (trân sư): rõ là, thật là (không hài lòng):
150 女士 nǚshì (nủy sư): nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao)
151 馬上 mǎshàng (mả sang): lập tức, tức khắc
152 決定 juédìng (chuế ting): quyết định
153 見到 jiàn dào (chien tao): nhìn thấy, gặp mặt
154 根本 gēnběn (cân pẩn): căn bản, chủ yếu, trước giờ
155 關於 guānyú (quan úy): về…
156 那兒 nà’er (na r): chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ
157 只要 zhǐyào (trử deo): chỉ cần, miễn là
158 裡面 lǐmiàn (lỉ mien): bên trong, trong
159 到底 dàodǐ (tao tỉ): đến cùng, rốt cuộc, tóm lại
160 了解 liǎojiě (léo chiể): hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm
161 明天 míngtiān (míng then): ngày mai, mai đây
162 結束 jiéshù (chiế su): kết thúc, chấm dứt
163 公司 gōngsī (cung sư): công ty, hãng
164 成為 chéngwéi (chấng uấy): trở thành, biến thành
165 永遠 yǒngyuǎn (dúng cản): vĩnh viễn, mãi mãi
Trang 8166 幫助 bāngzhù (pang tru): giúp đỡ, viện trợ.
167 來說 lái shuō (lái suô): …mà nói
168 多少 duōshǎo (tuô sảo): nhiều ít, bao nhiêu, mấy
169 它們 tāmen (tha mân): bọn họ, chúng nó
170 確定 quèdìng (chuê ting): xác định, khẳng định
171 有人 yǒurén (yểu rấn): có người, có ai…
172 清楚 qīngchǔ (ching chủ): rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ
173 晚上 wǎnshàng (oản sang): buổi tối, ban đêm
174 安全 ānquán (an choén): an toàn
175 怎樣 zěnyàng (chẩn dang): thế nào, ra sao
176 回家 huí jiā (huấy chea): về nhà, go home
177 願意 yuànyì (doen yi): vui lòng, bằng lòng, hy vọng
178 計劃 jìhuà (chi hoa): kế hoạch, lập kế hoạch
179 不能 bùnéng (pu nấng): không thể, không được
180 說話 shuōhuà (suô hoa): nói chuyện, trò chuyện, lời nói
181 她們 tāmen (tha mân): họ, bọn họ
182 有些 yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần
183 感謝 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn
184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận
185 以後 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này
186 照片 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình
187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái
188 歡迎 huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng
189 兄弟 xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em
Trang 9190 從來 cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay.
191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng
192 拜託 bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ
193 女兒 nǚ’ér (nủy ớ): con gái
194 小姐 xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô
195 消息 xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin
196 或許 huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là
197 如此 rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy
198 無法 wúfǎ (ú phả): không còn cách nào
199 房子 fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà
200 衣服 yīfú (yi phú): quần áo, trang phục
201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói
202 參加 cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự
203 辦法 bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp
204 唯一 wéiyī (guấy yi): duy nhất
205 回去 huíqù (huấy chuy): trở về, đi về
206 人們 rénmen (rấn mân): mọi người, người ta
207 該死 gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt
208 選擇 xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn
209 原因 yuányīn (doén in): nguyên nhân
210 下去 xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa
211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp
212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác
213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn
Trang 10214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.
215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học
216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận
217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi
218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra
219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối
220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra
221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến
222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim
223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người
224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng
225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc
226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt
227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý
228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí
229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ
230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính
231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả
232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra
233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra
234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận
235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua
236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay
237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có
238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối
Trang 11239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.
240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong)
241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất
242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư
243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay
244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được
245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn
246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang
247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy
248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy
249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện
250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn
251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta
252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết
253 妻子 qīzi (chi chự): vợ
254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành
255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không
256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới
257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện
258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động
259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự)
260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng
261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt
262 調查 diàochá (teo chá): điều tra
263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết
Trang 12264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.
265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc
266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy
267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp
268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình
269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua
270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa
271 別的 bié de (piế tơ): cái khác
272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ
273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân
274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định
275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng
276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành
277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích
278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ
279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh
280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống
281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút
282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết
283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào
284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách
285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái
286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực
287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình
288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi
Trang 13289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.
290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm
291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét
292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải
293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt
294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài
295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước
296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống
297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại
298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế
299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây
300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động
301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ
302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu
303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào
304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ
305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành
306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua
307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện
Trang 14314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.
315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu
316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go
317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra
324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản
325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng
326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân
327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ
328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực
329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ
330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình
331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật
332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết
333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra
334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra
335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng
336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa
337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ
338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường
Trang 15339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.
340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến
341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp
342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát
343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ
344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng
345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến
346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng
347 的確 díquè (tí chuê): đích thực
348 回到 huí dào (huấy tao): về đến
349 男孩 nánhái (nán hái): con trai
350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc
351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể
352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại
353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu
354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ
355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao
356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này
357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu
358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ
359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được
360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó
361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ
362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ)
363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà