1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

500 từ vựng tiếng đài loancó phiên âm tiếng bồi hướng dẫn đọc( cực dễ học và thông dụng)

21 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 86,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Combo 500 từ vựng tiếng TrungDài Loan cho các bạn tha hồ tham khảo nhé Có chữ Hán, pinyin, tiếng trung bồi hướng dẫn cách đọc chuẩn nhất...học xong đảm bảo nói chuyện như vẹt? haha Chúc các bạn học tốt và sớm thành công nhé thankyou.

Trang 1

STT Chữ viết Phiên âm (tiếng Trung bồi) + Nghĩa

2 什麼 shén me (sấn mơ): cái gì, hả

3 知道 zhī dào (trư tao): biết, hiểu, rõ

5 一個 yīgè (ý cừa): một cái, một

6 你們 nǐmen (nỉ mân): các bạn

7 沒有 méiyǒu (mấy yểu): không có, không bằng, chưa

8 這個 zhège (trưa cơ): cái này, việc này

9 怎麼 zěnme (chẩn mơ): thế nào, sao, như thế

10 現在 xiànzài (xien chai): bây giờ

11 可以 kěyǐ (khứa ỷ): có thể

12 如果 rúguǒ (rú cuổ): nếu

13 這樣 zhèyàng (trưa dang): như vậy, thế này

14 告訴 gàosù (cao su): nói với, tố cáo, tố giác

15 因為 yīnwèi (in guây): bởi vì, bởi rằng

16 自己 zìjǐ (chư chỉ): tự mình, mình

17 這裡 zhèlǐ (trưa lỉ): ở đây

18 但是 dànshì (tan sư): nhưng, mà

19 時候 shíhòu (sứ hâu): thời gian, lúc, khi

20 已經 yǐjīng (ỷ ching): đã, rồi

21 謝謝 xièxiè (xiê xiệ): cám ơn

22 覺得 juédé (chuế tứa): cảm thấy, thấy rằng

23 這麼 zhème (trưa mơ): như thế, như vậy, thế này

24 先生 xiānshēng (xien sâng): thầy, tiên sinh, chồng

Trang 2

25 喜歡 xǐhuān (xỉ hoan): thích, vui mừng.

26 可能 kěnéng (khửa nấng): có thể, khả năng, chắc là

27 需要 xūyào (xuy deo): cần, yêu cầu

28 是的 shì de (sư tợ): tựa như, giống như

30 那個 nàgè (na cừa): cái đó, việc ấy, ấy…

31 東西 dōngxī (tung xi): đông tây, đồ vật

32 應該 yīnggāi (ing cai): nên, cần phải

33 孩子 háizi (hái chự): trẻ con, con cái

34 起來 qǐlái (chỉ lái): đứng dậy, nổi dậy, vùng lên

35 所以 suǒyǐ (suố ỷ): cho nên, sở dĩ, nguyên cớ

36 這些 zhèxiē (trưa xiê): những…này

37 還有 hái yǒu (hái yểu): vẫn còn

38 問題 wèntí (uân thí): vấn đề, câu hỏi

39 一起 yīqǐ (yi chỉ): cùng nơi, cùng, tổng cộng

40 開始 kāishǐ (khai sử): bắt đầu, lúc đầu

41 時間 shíjiān (sứ chen): thời gian, khoảng thời gian

42 工作 gōngzuò (cung chua): công việc, công tác

43 然後 ránhòu (rán hâu): sau đó, tiếp đó

44 一樣 yīyàng (ý dang): giống nhau, cũng thế

45 事情 shìqíng (sư chính): sự việc, sự tình

46 就是 jiùshì (chiêu sư): nhất định, đúng, dù cho

47 所有 suǒyǒu (suố yểu): sở hữu, tất cả, toàn bộ

Trang 3

48 一下 yīxià (ý xia): một tý, thử xem, bỗng chốc.

49 非常 fēicháng (phây cháng): bất thường, rất, vô cùng

50 看到 kàn dào (khan tao): nhìn thấy

51 希望 xīwàng (xi oang): mong muốn, hy vọng, ước ao

52 那些 nàxiē (na xiê): những…ấy, những…đó, những…kia

53 當然 dāngrán (tang rán): đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên

54 也許 yěxǔ (diế xủy): có lẽ, e rằng, biết đâu

55 朋友 péngyǒu (phấng yểu): bạn bè, bằng hữu

56 媽媽 māmā (ma ma): mẹ, má, u, bầm, bà già

57 相信 xiāngxìn (xieng xin): tin tưởng, tin

58 認為 rènwéi (rân uấy): cho rằng, cho là

59 這兒 zhè’er (trưa ơr): ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ

60 今天 jīntiān (chin then): ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại,

61 明白 míngbái (mính bái): rõ ràng, công khai, hiểu biết

62 一直 yīzhí (yi trứ): thẳng, luôn luôn, liên tục

63 看看 kàn kàn (khan khan): xem xét, xem

64 地方 dìfāng (ti phang): địa phương, bản xứ, vùng, miền

65 不過 bùguò (pú cua): cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng

66 發生 fāshēng (pha sâng): sinh ra, xảy ra, sản sinh

67 回來 huílái (huấy lái): trở về, quay về

68 準備 zhǔnbèi (truẩn bây): chuẩn bị, dự định

69 找到 zhǎodào (trảo tao): tìm thấy

70 爸爸 bàba (pa pa): bố, cha, ông già

Trang 4

71 一切 yīqiè (ý chiê): tất cả, hết thảy, toàn bộ.

72 抱歉 bàoqiàn (pao chen): không phải, ân hận, có lỗi

73 感覺 gǎnjué (cản chuế): cảm giác, cảm thấy, cho rằng

74 只是 zhǐshì (trử sư): chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng

75 出來 chūlái (chu lái): đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra

76 不要 bùyào (pú deo): đừng, không được, chớ

77 離開 líkāi (lí khai): rời khỏi, tách khỏi, ly khai

78 一點 yī diǎn (yi tẻn): một chút, một ít, chút xíu, chút ít

79 一定 yī dìng (ý ting): chính xác, cần phải, nhất định

80 還是 háishì (hái sư): vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc

81 發現 fāxiàn (phan xen): phát hiện, tìm ra, phát giác

82 而且 érqiě (ớ chiể): mà còn, với lại

83 必須 bìxū (pi xuy): nhất định phải, nhất thiết phải

84 意思 yìsi (yi sư): ý, ý nghĩa

85 不錯 bùcuò (pú chua): đúng, đúng vậy, không tệ

86 肯定 kěndìng (khẩn ting): khẳng định, quả quyết, chắc chắn

87 電話 diàn huà (ten hoa): máy điện thoại, điện thoại

88 為了 wèile (guây lơ): để, vì (biểu thị mục đích)

89 第一 dì yī (ti yi): thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất

90 那樣 nàyàng (na dang): như vậy, như thế

91 大家 dàjiā (ta chea): cả nhà, mọi người

92 一些 yīxiē (y xiê): một ít, một số, hơi, một chút

93 那裡 nàlǐ (na lỉ): chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy

Trang 5

94 以為 yǐwéi (ỷ guấy): tin tưởng, cho rằng.

95 高興 gāoxìng (cao xing): vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích

96 過來 guòlái (cua lái): đủ, quá, đến, qua đây

97 等等 děng děng (tấng tẩng): vân…vân, chờ một chút

98 生活 shēnghuó (sâng huố): đời sống, cuộc sống, sinh hoạt

99 醫生 yīshēng (y sâng): bác sĩ, thày thuốc

100 最後 zuìhòu (chuây hâu): cuối cùng, sau cùng

101 之前 zhīqián (trư chén): trước, trước khi (time)

102 伙計 huǒjì (huổ chi): người cộng tác, bạn cùng nghề, làm

103 任何 rènhé (rân hứa): bất luận cái gì

104 很多 hěnduō (hẩn tuô): rất nhiều

105 哪兒 nǎ’er (nả ớr): chỗ nào, đâu

106 這種 zhè zhǒng (trưa trủng): kiểu này, loại này

107 上帝 shàngdì (sang ti): thượng đế, chúa trời

108 女人 nǚrén (nủy rấn): phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành)

109 名字 míngzì (míng chự): tên (người, sự vật)

110 認識 rènshi (rân sư): nhận biết, biết, nhận thức

111 今晚 jīn wǎn (chin oản): tối nay

112 其他 qítā (chí tha): cái khác, khác

113 記得 jìdé (chi tứa): nhớ, nhớ lại, còn nhớ

114 傢伙 jiāhuo (chea huô): cái thứ, thằng cha, cái con

115 或者 huòzhě (huô trửa): có lẽ, hoặc, hoặc là

116 過去 guòqù (cuô chuy): đã qua, đi qua

117 哪裡 nǎlǐ (ná lỉ): đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải

Trang 6

118 擔心 dānxīn (tan xin): lo lắng, không yên tâm, lo âu.

119 繼續 jìxù (chi xuy): tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối

120 女孩 nǚhái (nủy hái): cô gái

121 親愛 qīn’ài (chin ai): thân ái, thân thiết, thương yêu

122 下來 xiàlái (xia lái): xuống, lại, tiếp

123 父親 fùqīn (phu chin): phụ thân, bố, cha, ba

124 以前 yǐqián (ỷ chén): trước đây, trước kiam ngày trước

125 美國 měiguó (mẩy cuố): nước Mỹ

126 完全 wánquán (oán choén): đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn

127 寶貝 bǎobèi (pảo pây): bảo bối, cục cưng, của báu

128 可是 kěshì (khửa sư): nhưng, thế nhưng, thật là

129 世界 shìjiè (sư chiê): thế giới, vũ trụ, trái đất

130 小時 xiǎoshí (xẻo sứ): tiếng đồng hồ, giờ

131 重要 zhòngyào (trung deo): trọng yếu, quan trọng

132 別人 biérén (biế rấn): người khác, người ta

133 男人 nánrén (nán rấn): đàn ông, nam nhân

134 機會 jīhuì (chi huây): cơ hội, dịp, thời cơ

135 出去 chūqù (chu chuy): ra, ra ngoài

136 看見 kànjiàn (khan chen): thấy, trông thấy, nhìn thấy

137 好像 hǎoxiàng (hảo xieng): hình như, na ná, giống như

138 得到 dédào (tứa tao): đạt được, nhận được

139 警察 jǐngchá (chỉng chá): cảnh sát

140 兒子 érzi (ớ chự): con trai, người con

141 之後 zhīhòu (trư hâu): sau, sau khi

Trang 7

142 漂亮 piàoliang (pheo lieng): đẹp, xinh xắn.

143 分鐘 fēnzhōng (phân trung): phút

144 再見 zàijiàn (chai chen): tạm biệt, chào tạm biệt

145 如何 rúhé (rú hứa): làm sao, ntn, ra sao

146 比賽 bǐsài (pỉ sai): thi đấu, đấu

147 情況 qíngkuàng (chính khoang): tình hình, tình huống

148 關係 guānxì (quan xi): quan hệ, liên quan đến

149 真是 zhēnshi (trân sư): rõ là, thật là (không hài lòng):

150 女士 nǚshì (nủy sư): nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao)

151 馬上 mǎshàng (mả sang): lập tức, tức khắc

152 決定 juédìng (chuế ting): quyết định

153 見到 jiàn dào (chien tao): nhìn thấy, gặp mặt

154 根本 gēnběn (cân pẩn): căn bản, chủ yếu, trước giờ

155 關於 guānyú (quan úy): về…

156 那兒 nà’er (na r): chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ

157 只要 zhǐyào (trử deo): chỉ cần, miễn là

158 裡面 lǐmiàn (lỉ mien): bên trong, trong

159 到底 dàodǐ (tao tỉ): đến cùng, rốt cuộc, tóm lại

160 了解 liǎojiě (léo chiể): hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm

161 明天 míngtiān (míng then): ngày mai, mai đây

162 結束 jiéshù (chiế su): kết thúc, chấm dứt

163 公司 gōngsī (cung sư): công ty, hãng

164 成為 chéngwéi (chấng uấy): trở thành, biến thành

165 永遠 yǒngyuǎn (dúng cản): vĩnh viễn, mãi mãi

Trang 8

166 幫助 bāngzhù (pang tru): giúp đỡ, viện trợ.

167 來說 lái shuō (lái suô): …mà nói

168 多少 duōshǎo (tuô sảo): nhiều ít, bao nhiêu, mấy

169 它們 tāmen (tha mân): bọn họ, chúng nó

170 確定 quèdìng (chuê ting): xác định, khẳng định

171 有人 yǒurén (yểu rấn): có người, có ai…

172 清楚 qīngchǔ (ching chủ): rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ

173 晚上 wǎnshàng (oản sang): buổi tối, ban đêm

174 安全 ānquán (an choén): an toàn

175 怎樣 zěnyàng (chẩn dang): thế nào, ra sao

176 回家 huí jiā (huấy chea): về nhà, go home

177 願意 yuànyì (doen yi): vui lòng, bằng lòng, hy vọng

178 計劃 jìhuà (chi hoa): kế hoạch, lập kế hoạch

179 不能 bùnéng (pu nấng): không thể, không được

180 說話 shuōhuà (suô hoa): nói chuyện, trò chuyện, lời nói

181 她們 tāmen (tha mân): họ, bọn họ

182 有些 yǒuxiē (yểu xiê): có một số, một ít,vài phần

183 感謝 gǎnxiè (cản xiê): cảm tạ, cảm ơn

184 談談 tán tán (thán thán): bàn về,thảo luận

185 以後 yǐhòu (ỷ hâu): sau đó, về sau, sau này

186 照片 zhàopiàn (trao phien): bức ảnh, bức hình

187 每個 měi gè (mẩy cừa): mỗi cái

188 歡迎 huānyíng (hoan ính): hoan nghênh, chào mừng

189 兄弟 xiōngdì (xung ti): huynh đệ, anh em

Trang 9

190 從來 cónglái (chúng lái): chưa hề, từ trước tới nay.

191 總是 zǒng shì (chủng sư): luôn luôn , lúc nào cũng

192 拜託 bàituō (pai thuô): xin nhờ, kính nhờ

193 女兒 nǚ’ér (nủy ớ): con gái

194 小姐 xiǎojiě (xéo chiể): tiểu thư, cô

195 消息 xiāoxī (xeo xi): tin tức, thông tin

196 或許 huòxǔ (huô xủy): có thể, có lẽ, hay là

197 如此 rúcǐ (rú chử): như thế, như vậy

198 無法 wúfǎ (ú phả): không còn cách nào

199 房子 fángzi (pháng chự): nhà, cái nhà

200 衣服 yīfú (yi phú): quần áo, trang phục

201 聽說 tīng shuō (thing suô): nghe nói

202 參加 cānjiā (chan chea): tham gia, tham dự

203 辦法 bànfǎ (pan phả): cách, biện pháp

204 唯一 wéiyī (guấy yi): duy nhất

205 回去 huíqù (huấy chuy): trở về, đi về

206 人們 rénmen (rấn mân): mọi người, người ta

207 該死 gāisǐ (cai sử): đáng chết, chết tiệt

208 選擇 xuǎnzé (xoẻn chứa): lựa chọn, tuyển chọn

209 原因 yuányīn (doén in): nguyên nhân

210 下去 xiàqù (xia chuy): xuống, đi xuống, tiếp nữa

211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp

212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác

213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn

Trang 10

214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.

215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học

216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận

217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi

218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra

219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối

220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra

221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến

222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim

223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người

224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng

225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc

226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt

227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý

228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí

229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ

230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính

231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả

232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra

233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra

234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận

235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua

236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay

237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có

238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối

Trang 11

239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.

240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong)

241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất

242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư

243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay

244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được

245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn

246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang

247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy

248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy

249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện

250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn

251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta

252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết

253 妻子 qīzi (chi chự): vợ

254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành

255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không

256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới

257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện

258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động

259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự)

260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng

261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt

262 調查 diàochá (teo chá): điều tra

263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết

Trang 12

264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.

265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc

266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy

267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp

268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình

269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua

270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa

271 別的 bié de (piế tơ): cái khác

272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ

273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân

274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định

275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng

276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành

277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích

278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ

279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh

280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống

281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút

282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết

283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào

284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách

285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái

286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực

287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình

288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi

Trang 13

289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.

290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm

291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét

292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải

293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt

294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài

295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước

296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống

297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại

298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế

299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây

300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động

301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ

302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu

303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào

304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ

305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành

306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua

307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện

Trang 14

314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.

315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu

316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go

317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra

324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản

325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng

326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân

327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ

328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực

329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ

330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình

331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật

332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết

333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra

334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra

335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng

336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa

337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ

338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường

Trang 15

339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.

340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến

341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp

342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát

343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ

344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng

345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến

346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng

347 的確 díquè (tí chuê): đích thực

348 回到 huí dào (huấy tao): về đến

349 男孩 nánhái (nán hái): con trai

350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc

351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể

352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại

353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu

354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ

355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao

356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này

357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu

358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ

359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được

360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó

361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ

362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ)

363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà

Ngày đăng: 13/12/2019, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w