Nghiên cứu tình trạng hạch mạc treo trong ung thư đại tràng bằng phẫu thuật nội soi kết hợp với kỹ thuật làm sạch mô mỡNghiên cứu tình trạng hạch mạc treo trong ung thư đại tràng bằng phẫu thuật nội soi kết hợp với kỹ thuật làm sạch mô mỡNghiên cứu tình trạng hạch mạc treo trong ung thư đại tràng bằng phẫu thuật nội soi kết hợp với kỹ thuật làm sạch mô mỡ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
LÊ HUY HÒA
NGHIÊN CỨU TÌNH TRẠNG HẠCH MẠC TREO
TRONG UNG THƯ ĐẠI TRÀNG BẰNG PHẪU THUẬT NỘI SOI KẾT HỢP
VỚI KỸ THUẬT LÀM SẠCH MÔ MỠ
Chuyên ngành: Ngoại Tiêu hóa
Mã số: 62720125
LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
Người hướng dẫn khoa học: GS.TS NGUYỄN ĐÌNH HỐI
Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2015
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả
LÊ HUY HÒA
Trang 3MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
Bảng đối chiếu thuật ngữ Anh - Việt
Danh mục các bảng, biểu đồ, hình, sơ đồ
MỞ ĐẦU 1
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU 3
Chương 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4
1.1 Giải phẫu đại - trực tràng 4
1.2 Giải phẫu bệnh ung thư đại - trực tràng 13
1.3 Xếp giai đoạn ung thư đại - trực tràng 20
1.4 Sự lan tràn của ung thư đại - trực tràng 25
1.5 Điều trị ung thư đại - trực tràng 33
1.6 Nạo hạch trong ung thư đại - trực tràng 42
1.7 Điểm qua một số nghiên cứu ung thư đại - trực tràng tại Việt Nam 49
Chương 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯ NG PH P NGHI N CỨU 52
2.1 Đối tượng nghiên cứu 52
2.2 Phương pháp nghiên cứu 54
2.3 Phương pháp tiến hành 55
2.4 Thu thập và xử lý số liệu 64
2.5 Y đức 66
Trang 4Chương 3: ẾT QUẢ NGHI N CỨU 68
3.1 Đặc điểm bệnh nhân trong nhóm nghiên cứu 68
3.2 Kết quả sớm của phẫu thuật nội soi 70
3.3 Đặc điểm giải phẫu bệnh 71
3.4 Định lượng CEA trước mổ 79
3.5 Số lượng hạch phẫu tích 80
3.6 Số lượng hạch di căn 85
3.7 Một số yếu tố liên quan đến di căn hạch 89
Chương 4: BÀN LUẬN 96
4.1 Đặc điểm bệnh nhân trong nghiên cứu 96
4.2 Kết quả sớm của phẫu thuật nội soi 97
4.4 Định lượng CEA trước mổ 105
4.5 Số lượng hạch phẫu tích của phẫu thuật nội soi trong điều trị ung thư đại - trực tràng 106
4.6 Số lượng hạch di căn 115
4.7 Một số yếu tố liên quan đến di căn hạch 120
KẾT LUẬN 129
KIẾN NGHỊ 131 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
- Bệnh án nghiên cứu
- Danh sách bệnh nhân
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
AJCC American Joint Committee on Cancer
Hiệp hội Ung thư Hoa Kỳ
NCCN National Comprehensive Cancer Network
Mạng lưới Quốc gia toàn diện về ung thư
UICC Unio Internationalis Contra Cancrum / International Union
Against Cancer Hiệp hội Phòng chống Ung thư Quốc tế
UTĐTT Ung thư đại - trực tràng
Trang 6BẢNG ĐỐI CHIẾU THUẬT NGỮ ANH - VIỆT
Computed Tomography Scan Chụp cắt lớp điện toán
Epidermal Growth Factor Receptor
(EGFR)
Thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu mô
Magnetic Resonance Imaging (MRI) Chụp cộng hưởng từ
Moderately - differentiated Biệt hóa vừa
Trang 7Tiếng Anh Tiếng Việt
Radio Immuoguided Surgery (RIGS) Phẫu thuật dưới hướng dẫn của miễn
dịch phóng xạ
Single Port Access (SPA) Phẫu thuật với đường vào một lỗ
Vascular Endothelial Growth Factor
(VEGF)
Yếu tố tăng trưởng nội mô mạch máu
Trang 8DANH MỤC CÁC BẢNG
Trang
ảng 3.1 Phân ố UTĐT theo tuổi 69
Bảng 3.2 Các phẫu thuật đã thực hiện 70
Bảng 3.3 Tai biến và biến chứng sớm sau mổ 70
ảng 3.4 Vị trí khối u 71
ảng 3.5 Kích thước khối u theo chiều dọc 71
ảng 3.6 Kích thước ngang của khối u theo chu vi đại tràng 72
ảng 3.7 Mức độ xâm lấn sâu 72
ảng 3.8 Đại thể 73
ảng 3.9 Vi thể 75
ảng 3.10 Độ iệt h a 75
ảng 3.11 Xếp giai đoạn TNM 79
ảng 3.12 Nồng độ trước mổ 79
ảng 3.13 Số lượng hạch phẫu tích theo kỹ thuật qui ước 81
Bảng 3.14 Số lượng hạch phẫu tích theo vị trí nhóm hạch 82
ảng 3.15 Số lượng hạch phẫu tích thêm sau khi áp dụng kỹ thuật làm sạch mô m ng Xylol 83
ảng 3.16 Số lượng hạch di căn thu được theo kỹ thuật qui ước 85
ảng 3.17 Số lương hạch di căn thu được thêm sau khi áp dụng kỹ thuật làm sạch mô m ng Xylol 86
ảng 3.18 Kích thước hạch di căn 88
Bảng 3.19 Giới và di căn hạch 90
ảng 3.20 Tuổi và di căn hạch 91
ảng 3.21 Vị trí khối u và di căn hạch 92