1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPT QUỐC GIA 2019 SỐ 6

26 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a tham khảo hình vẽ..

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO SỐ 6 Câu 1: Cho hàm số y f x   liên tục trên có bảng biến thiên như hình vẽ Giá trị cực đại của hàm số là:

và về là 6 giờ; vận tốc trung bình lúc đi là:

A. 60 km/giờ B. 45 km/giờ C. 55 km/giờ D. 50 km/giờ

Câu 8: Cho các số thực a, b đồng thời thỏa mãn 3 2a b1152 và log 5a b 2 Tính giá trị biểu thức P a b 

Trang 2

Câu 9: Bất phương trình    2  có tập nghiệm là

Câu 11: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA =1,SB = 2,SC = 2 đồng thời các đường thẳng

SA, SB, SC đôi một vuông góc Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SA = a (tham khảo hình vẽ) Khoảng cách từ

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau

và Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường

Trang 3

Câu 15: Cho biết   3,   2 Giá trị của bằng

M f xg x dx

A. M = 6 B. M = 1 C. M = 5 D. M = 9

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x2y z 12 0 và hai điểm A(1;3;16), B(5;10;21) Gọi là đường thẳng đi qua điểm A đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P) Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng bằng

5.9

1.18

Câu 19: Ba chiếc bình hình trụ cùng chứa một lượng nước như nhau, độ cao mức nước trong bình II gấp đôi bình I và trong bình III gấp đôi bình II Chọn nhận xét đúng về bán kính đáy

của ba bình I, II, II

1 2 3, ,

r r r

A. r r r1 2 3, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 2

B. r r r1 2 3, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 1

2

C. r r r1 2 3, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 2

D. r r r1 2 3, , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội bằng 1

2

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;1;0), B(1;-1;3), C(3;-2;2) và D(-1;2;2) Hỏi

có bao nhiêu mặt cầu tiếp xúc với tất cả bốn mặt phẳng (ABC), (BDC), (CDA), (DAB)?

Trang 4

Câu 21: Cho hàm số   3 khi x 1.2 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi

.15

122.15

Câu 22: Cho hàm số   a2 b 2 với là các số hữu tỉ thỏa mãn điều kiện

f x

x x

Câu 25: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

và trục Ox có đúng hai điểm chung phân biệt Tính tổng T của các phần

Trang 5

Câu 27: Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 2 3 có một tiệm

Trang 6

Câu 33: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx cung tròn có phương trình

và trục hoành (phần gạch chéo trong hình vẽ) Tính thể tích V của

Trang 7

x  1 

y + +

y  -1

-1 

Số nghiệm của phương trình f x x22x 1 0 là: A. 1 B. vô số C. 0 D. 2 Câu 36: Cho hàm số y x 3mx2 x m (C ).m Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị hàm số (Cm) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 37: Cho tứ diện ABCD có BC3;CD4;  BCD ABC ADC  90 0 Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 60 0 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD A. 127 127 B C D. 6  52 13 3  28 7 3  16 12 Câu 38: Hàm số y f x   xác định và có đạo hàm trên \2;2 , có bảng biến thiên như sau x  -2 0 2 

y 0 + + 

y   

0

-1

 

Gọi k, l lần lượt là số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số Tính

 12018.

y

f x

giá trị k + l

A. K + l = 2 B. k + l = 3 C. k + l = 4 D. k + l = 5

Trang 8

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng : 1 2 và mặt

Câu 40: Cho tam giác ABC có BC a BAC , 135 0 Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại

A lấy S thỏa mãn SA a 2 Hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC lần lượt là M, N Góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AMN) là

A. 30 0 B. 45 0 C. 60 0 D. 75 0

Câu 41: Biết giá trị lớn nhất của hàm số f x  x33x272x90m trên đoạn [-5;5] là

2018 Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

Câu 43: Cho tứ diện ABCD có độ dài cạnh Ab thay đổi và AB x , các cạnh còn lại bằng a

không đổi Giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện ABCD là

4

.8

.8

.4

x

.2

x

.2

 

Câu 45: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng  P : 2x2y z  4 0 và các điểm A(2;1;2); B(3;-2;2) Điểm M thuộc mặt phẳng (P) sao cho các đường thẳng MA; MB luôn tạo với mặt phẳng (P) các góc bằng nhau Biết rằng điểm M thuộc đường tròn (C) cố định Tìm tọa độ tâm của đường tròn (C)

Trang 9

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số y ef x2 1 2017 đồng biến trên đoạn 2;1 và nghịch biến trên đoạn [1;4]

C. Hàm số y ef x2 1 2000 đồng biến trên đoạn 1;0 và nghịch biến trên đoạn [0;2]

D. Hàm số y ef x2 1 2001 đồng biến trên đoạn 5;0 và nghịch biến trên đoạn

Trang 10

Câu 49: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a BC ; 2 a Hai tia Bx và Cy cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) và nằm cùng một phía đối với mặt phẳng đó Trên Bx, Cy lần lượt lấy các điểm B C , sao cho BB a CC ; 2 a Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và AB C 

10

15.10

14.10

42.14

Câu 50: Cho số phức z thỏa mãn z2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 11

ĐÁP ÁN

11-A 12-A 13-C 14-B 15-D 16-A 17-C 18-C 19-D 20-C21-D 22-C 23-A 24-D 25-C 26-C 27-B 28-A 29-D 30-C31-B 32-A 33-D 34-D 35-A 36-B 37-B 38-B 39-A 40-B41-A 42-A 43-D 44-C 45-C 46-B 47-D 48-D 49-A 50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn C.

Trang 12

Gọi vận tốc trung bình lúc đi là x vận tốc trung bình lúc về là x20.

Thời gian đi là t1 175; thời gian về là

x

20

t x

Trang 13

1 ( 1)

AB kAC

c k

     

     

Câu 14: Chọn B.

Ta có: u12;1; 2 ;  u2 1; 2;3  và d1 đi qua điểm M(2;-2;6)

Do (P) chưa đường thẳng d1 và song song với đường thẳng d2 nên n P  u u 1; 2

Trang 14

C C P

a a

Trang 16

mx x y

3

22

Trang 18

Khi quay phần diện tích phần không gạch chéo ta được khối tròn xoay có thể tích

 

2 2

đó có 1 nghiệm duy nhất trên khoảng ;1 

Xét x >1 ta thấy    2 PT vô nghiệm

1; 1 0

f x   x  

Do vậy phương trình f x x22x 1 0 có 1 nghiệm duy nhất

Trang 19

Phương trình hoành độ giao điểm là: x3mx2  x m 0

Trang 21

Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, và D là điểm đối xứng với A qua O.

Ta có BD AB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Trang 22

Ta có: 2 3sin2x2sin cosx x4cosx 8 4 3 1 sinx  

Trang 23

Trước hết ta tính Ae xsinxdx Đặt u e dv sinxdxx v du e dx cosx x

Trang 26

Suy ra cos 3 30.

1010

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm