1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề số 6 thi thử hóa thpt quốc gia 2019 có đáp án

9 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 328,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?. Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là Câu 5 Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau khi kết thúc phản ứng thu được

Trang 1

ĐỀ SỐ 6 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3?

Câu 2 Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

Câu 3 “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất

tiện cho việc bảo quản thực phẩm Nước đá khô là

A CO2 rắn B SO2 rắn C H2O rắn D CO rắn.

Câu 4 Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là

Câu 5 Nhúng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch có khối lượng giảm so với dung dịch ban đầu X là

A Ni(NO3)2 B AgNO3 C Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2

Câu 6 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Alanin B Glucozơ C Benzenamin D Vinyl axetat.

Câu 7 Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2 Phát biểu đúng là

A NaOH là chất oxi hóa B H2O là chất môi trường

C Al là chất oxi hóa D H2O là chất oxi hóa

Câu 8 Khi cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch tạo thành có màu

A lục xám B đỏ thẫm C vàng D da cam.

Câu 9 PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống

dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ chất nào sau đây?

A Vinyl xianua B Vinyl clorua C Etilen D Vinyl axetat.

Câu 10 Dung dịch chất nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa

trắng?

A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C H2SO4 D AlCl3

Câu 11 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ có thể dùng

A Cu(OH)2 B dung dịch H2SO4, to

C dung dịch I2 D dung dịch NaOH.

Câu 12 Thành phần chính của phân supephotphat kép là

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2.CaSO4 C Ca(H2PO4)2 D CaSO4

Câu 13 Hòa tan 4,6 gam Na vào 35,6 gam nước thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của NaOH trong dung dịch X là

A 20,00% B 19,90% C 11,50% D 11,44%.

Câu 14 Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã

phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc) Giá trị của V là

Câu 15 Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metyl amin; (2)

glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

Trang 2

Câu 16 Để tráng gương ruột phích người ta thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 80%, sau đó lấy

được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 17 Cho 6,57 gam Ala–Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch

sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 18 Cho hình vẽ bên mô tả thí nghiệm điều chế khí Y

từ dung dịch X Hình vẽ minh họa phản ứng nào sau đây?

B CH3COONa + NaOH CaO, t o CH4 + Na2CO3

C NaCl (r) + H2SO4 (đặc) to NaHSO4 + HCl 

D NH4Cl + NaOH to NaCl + NH3 + H2O

Câu 19 Chất nào sau đây không phải chất điện li trong nước?

A HCl B CH3COOH C C6H12O6 (glucozơ) D NaOH.

Câu 20 Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X, Y, Z lần lượt là

A C2H4, O2, H2O B C2H4, H2O, CO C C2H2, O2, H2O D C2H2, H2O, H2

Câu 21 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X X1 + CO2 X1 + H2O → X2

0

t



Hai muối X và Y tương ứng là

A CaCO3 và NaHSO4 B BaCO3 và Na2CO3

C CaCO3 và NaHCO3 D MgCO3 và NaHCO3

Câu 22 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Khi cho a mol X tác dụng với dung dịch

các phản ứng hoàn toàn Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 23 Cho các chất sau: Al, Cr, CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2 Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là

Câu 24 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, saccarozơ, axit glutamic và anbumin Số

chất trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là

Câu 25 Cho 115,3 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48

A 84,5 gam B 88,5 gam C 80,9 gam D 92,1 gam.

Câu 26 Đun nóng triglixerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri stearat và natri oleat Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol

Câu 27 Chất X có công thức phân tử C6H10O4 tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2, sản

phẩm tạo thành gồm 3 chất hữu cơ Y, Z, T có số mol bằng nhau (không có tạp chức), Y tác dụng với

A Số nguyên tử cacbon trong Z lớn hơn T.

B Z và T là đồng đẳng của nhau.

C Y có cấu trúc mạch phân nhánh.

D Chất T có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 3

(a) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch FeSO4

(b) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(AlO2)2

(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 29 Cho các phát biểu sau:

màu trong ngành nhuộm vải

(5) Các kim lọai Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 45 gam hỗn hợp X gồm ancol metylic, ancol anlylic, etylenglicol, glixerol,

toàn với Na dư, thu được 13,44 lít H2 (đkc) Giá trị của m là

Câu 31 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn

Giá trị của (a – b) là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa

(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π

(c) Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon

(d) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, tan ít trong nước

(e) Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(f) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 33 Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11 gam Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra

không hoà tan trong nước Giá trị m là

Câu 34 Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá

thêm kết tủa Tổng khối lượng hai lần kêt tủa bằng 27,64 gam Giá trị của m là

Trang 4

Câu 35 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện

cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol

NaOH đã phản ứng là

A 0,14 mol B 0,06 mol C 0,16 mol D 0,08 mol.

Câu 36 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

-Nước brom bị nhạt màu

(*) : (+) có phản ứng, (-) không có phản ứng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là:

A Metyl fomat, fructozơ, glyxin, tristearin.

B Mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat.

C Lysin, fructozơ, triolein, metyl acrylat.

D Benzyl axetat, glucozơ, anilin, triolein

Câu 37 Có 4 dung dịch loãng có cùng nồng độ mol lần lượt chứa H2SO4; HCl; HNO3; KNO3; AgNO3

được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Lấy cùng một thể tích mỗi dung dịch trên rồi trộn ngẫu nhiên 3 dung dịch với nhau Lần lượt cho các dung dịch thu được khi tác dụng với Cu dư thì thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện là 448 ml Trong đó, thể tích khí thu được nhỏ nhất ở cùng điều kiện là

A 112 ml B 336 ml C 224 ml D 168 ml.

Câu 38 Hỗn hợp rắn X gồm Mg, MgO, Fe3O4 và (trong đó oxi chiếm 21,951% khối lượng hỗn hợp)

Dẫn 6,72 lít khí CO (đktc) đi qua ống sứ chứa 32,8 gam X, nung nóng Sau một thời gian thu được hỗn

loãng, dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 122,7 gam muối và 4,48 lít

A 1,7655 B 1,715 C 1,825 D 1,845.

Câu 39 Hỗn hợp T gồm 3 peptit có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 4, mỗi peptit được tạo nên từ các amino

mol X; 0,14 mol Y và 0,07 mol Z Mặc khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 24,19 gam T, toàn bộ sản phẩm cho vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết rằng tổng số liên kết peptit trong T không vượt quá 7 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40 X là axit cacboxylic thuần chức, mạch thằng Đun hỗn hợp glixerol và X với xúc tác H2SO4 đặc,

thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,80 gam Y

giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 10

B Y không có phản ứng tráng bạc

C Y có khả năng phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1

D X có đồng phân hình học.

Trang 5

ĐỀ SỐ 6 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Lớp MỤC LỤC Thông hiểu Nhận biết Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)

- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11 và có 1 câu của lớp 10

- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 14 Chọn A.

2

4 3

N

NH NO

V 1,12 (l)

Câu 20 Chọn A.



Câu 21 Chọn C.

CaCO3 (X) t0 CaO(X ) CO1  2

CaO (X1) + H2O  Ca(OH)2 (X2)

Ca(OH)2 (X2) + 2NaHCO3 (Y)  CaCO3 + Na2CO3 + H2O

Câu 22 Chọn C.

có dạng HCOOCH=CH-R’

Câu 23 Chọn D.

Câu 24 Chọn B.

Chất trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là metyl acrylat, tristearin, anbumin

Câu 25 Chọn B.

- Khi cho hỗn hợp muối trên tác dụng với H2SO4 loãng thì: nH SO2 4 nH O2 nCO2 0, 2 mol

BTKL

Câu 26 Chọn D.

Giả sử X chứa 2 gốc oleat và 1 gốc stearat  X là (C17H33COO)2(C17H35COO)C3H5

Br X

3

C H COONa : 0,12 mol

C H COONa : 0, 06 mol

n

2

Câu 27 Chọn C.

A Đúng, Z là CH3COONa và T là HCOONa.

B Đúng, Z và T là hai muối cacboxylat đồng đẳng kế tiếp nhau.

C Sai, Y có cấu trúc mạch không phân nhánh.

D Đúng, T là HCOONa có tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 28 Chọn C.

(a) 2NH3 + FeSO4 + 2H2O  Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

(b) 2CO2 + Ba(AlO2)2 + 4H2O  2Al(OH)3 + Ba(HCO3)2

(c) Fe(NO3)2 + 3AgNO3  Fe(NO3)3 + 3Ag

Trang 7

(g) Cu + Fe2(SO4)3  CuSO4 + 2FeSO4 (vừa đủ)

Câu 29 Chọn B.

(2) Sai, Fe bị thụ động hóa với HNO3 đặc, nguội

(4) Sai, Nước có chứa các muối CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4 gọi là nước cứng vĩnh cửu

Câu 30 Chọn C.

- Khi đốt cháy X thì: mX 12nCO2 2nH O2 16nOnH O2 2, 4 molmH O2 43, 2 (g)

Câu 31 Chọn D.

4

n  0,27 mol  n   0,27 mol  n  0,09 mol

3

BaSO : 0,27 mol

a 76,95 (g) Al(OH) : 0,18 mol

 

4

BaSO

b m   62,91 (g)    a b 14,04

Câu 32 Chọn A.

(a) Đúng, Xảy ra hiện tượng đông tụ protein

(b) Sai, Trong một phân tử triolein có 6 liên kết π

(c) Đúng

(d) Sai, Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn, tan tốt trong nước

(e) Sai, Dung dịch saccarozơ không có phản ứng tráng bạc

(f) Đúng

Câu 31 Chọn B.

F

Ta catot:

Cu2+ + 2e → Cu

0,15 0,3 0,15

2H2O + 2e  H2 + 2OH–

0,04  0,02  0,04

Tại anot:

2Cl- → Cl2 + 2e

x  2x

H2O → 4H+ + O2 + 4e 4y  y  4y

Ta có:

2

BT: e

x 0, 05 2x 4y 0,34

y 0, 06



Dung dịch sau khi điện phân gồm H+ dư (0,2 mol), NO3– (0,3 mol), Na+

n

4

Câu 34 Chọn A.

(1) và tổng khối lượng kết tủa thu được là: 197(x + y) + 100y = 27,64 (2)

BT: Ba x y 0,12

 mtinh bột = nCO 2

.162 14, 4 (g)

Câu 35 Chọn D.

 0

0,06 mol

0,03mol hçn hîp X dung dÞch sau ph¶n øng 0,09 mol

BT:e

3

Al Al O Al(d­)

- Khi cho X tác dụng với NaOH đặc, nóng thì: nNaOH 2nAl O2 3 nAl(d­) nAl(ban ®Çu) 0,08 mol

Câu 37 Chọn A.

Trang 8

Thể tích khí NO lớn nhất khi trộn 3 dung dịch H2SO4; HCl và HNO3 (với số mol mỗi chất bằng nhau)

4 Thể tích khí NO nhỏ nhất khi trộn 3 dung dịch HCl , KNO3 và AgNO3 (hoặc HNO3, KNO3 và

Câu 38 Chọn C.



d­ 2 0,45 mol

0,15 mol 0,05 mol

32,8 (g) hh

0,2 mol hh khÝ 122,7 (g) muèi

0,3 mol hçn hîp khÝ Z gåm CO vµ CO Mg,Fe, O

CO

X

2 2

CO(Z) CO

CO CO(Z) CO

n



BT: e

3

Y KL

BTDT

BT: N

HNO NH NO NO NO

Câu 39 Chọn A.

- Khi gộp A, B và C với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 thì 2A 3B 4C  A B C2 3 48H O2

+ Từ: n : n : nX Y Z 0,1: 0,14 : 0,07 10 :14 : 7 A B C2 3 4 là (X) (Y) (Z )10k 14k 3 7k

 

(min) 2 3 4 (max)

10k 14k 7k

sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cña Y Z T < sè m¾c xÝch 20 31k 40 k 1

2 3 4

2 3 4

A A B C X

T A B C

n

10

+ Quy đổi hỗn hợp X thành C2H3ON, CH2 và H2O

2 2

CH

Vậy mCaCO3 100nCO2 100.(2nC H ON2 3 nCH2) 97 (g)

Câu 40 Chọn A.

- H SO ,t 2 4 o hỗn hợp chất hữu cơ trong đó có Y

3 5 3

2

BT:C

C CO

0,14mol 0,1mol H H O

16



- Lập tỉ lệ: n : n : nC H O 0,14 : 0, 2 : 0,12 7 :10 : 6  Y có CTPT: C H O7 10 6 (kY = 3)

Vì Y tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 Nên Y thuộc một trong hai trường hợp sau:

+ Nếu Y chứa 2 chức este khi đó tổng số nguyên tử O chỉ là 5 (không thỏa với CTPT).

+ Nếu Y chứa 1 chức axit,1 chức este Khi đó tổng số nguyên tử O trong Y là 6 (thỏa).

Câu A Sai, Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 14.

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w