1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề số 7 thi thử hóa thpt quốc gia 2019 có đáp án

9 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 345,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào được dùng để chế tạo thuốc đau dạ dày do dư thừa axit.. Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng hoàn t

Trang 1

ĐỀ SỐ 7 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Phương pháp chung để điều ché các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A Thuỷ luyện B Điện phân nóng chảy.

C Nhiệt luyện D Điện phân dung dịch.

Câu 2 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

A Al B Al2O3 C AlCl3 D NaAlO2

Câu 3 Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước?

A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3- B NO3-, NO2-, Pb2+, As3+

C NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl- D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+

Câu 4 Isoamyl axetat có mùi chuối chín, được sử dụng làm dầu chuối Isoamyl axetat có công thức phân

tử là

A C8H16O2 B C5H10O2 C C6H12O2 D C7H14O2

Câu 5 Chất nào sau đây không bị nhiệt phân hủy là

A KHCO3 B Na2CO3 C Cu(NO3)2 D (NH4)2Cr2O7

Câu 6 Hiện tượng sau khi kết thúc phản ứng hóa học khi cho dung dịch HCl dư vào anilin là

A dung dịch tạo thành đồng nhất trong suốt B xuất hiện kết tủa màu trắng.

C xuất hiện kết tủa màu vàng D tạo lớp chất lỏng không tan nổi lên trên.

Câu 7 Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm

dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 8 Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng tạo xỉ trong quá trình luyện quặng thành gang?

A C + O2 to CO2 B CaCO3 t o CaO + CO2

C Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2 D CaO + SiO2 t o CaSiO3

Câu 9 Tơ tằm và nilon-6,6 đều

A thuộc loại tơ thiên nhiên B có cùng phân tử khối.

C thuộc loại tơ tổng hợp D chứa các nguyên tố giống nhau ở trong phân tử Câu 10 Một loại nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Hoá chất nào sau đây có thể được dùng

để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A H2SO4 B HCl C NaCl D Ca(OH)2

Câu 11 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có phản ứng nào sau đây?

A Thủy phân trong môi trường axit B Tráng gương

C Tạo phức chất với Cu(OH)2/NaOH D Tác dụng với H2 (xúc tác Ni)

Câu 12 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào được dùng để chế tạo thuốc đau dạ dày do dư thừa axit?

A NH4HCO3 B NaCl C NaHCO3 D NaOH.

Câu 13 Để khử hoá hoàn toàn 30 gam hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại và 4,5 gam H2O Giá trị của m là

A 28 gam B 24 gam C 26 gam D 22 gam.

Câu 14 Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X

Cho X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

V là

Trang 2

Câu 15 Cho dãy các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin Số chất phản ứng được

với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 16 Cho 0,1 mol phenyl fomat tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, đến phản ứng

hoàn toàn thu được dung dịch X, cô cạn X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 17 Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Dung dịch X

tác dụng vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 18 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế và thu khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaCO3 và CaSO3:

Khí Y là

A SO2 B H2 C CO2 D Cl2

Câu 19 Cho Mg vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch X chứa 3 cation kim loại và chất rắn Y Trong Y gồm

A Fe và Cu B Cu C Fe D Fe, Cu và Mg.

Câu 20 Cho sơ đồ chuyển hoá: TrioleinH ,t 2 o XNaOH,to YHClZ Tên gọi của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic.

Câu 21 Cho thanh Fe nguyên chất lần lượt vào các dung dịch sau: HCl, CuSO4, FeCl3, H2SO4 có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4 Số trường hợp mà Fe chủ yếu bị ăn mòn điện hóa là

Câu 22 Hợp chất mạch hở X, có công thức phân tử C4H8O3 Khi cho X tác dụng với đung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và ancol Z Ancol Z hòa tan được Cu(OH)2 ngay ở nhiệt độ thường Số đồng

phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên xủa X là

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch NaOH loãng

(b) Ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(c) Crom (VI) oxit (CrO3) là chất rắn, màu đỏ thẫm

(d) Khi cho HCl đặc vào K2CrO4 đun nóng thì dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X (Gly-Ala-Val-Ala-Gly) thu được tối đa bao

nhiêu sản phẩm chứa có chứa gốc axyl của glyxin mà dung dịch của nó cho phản ứng màu biure là

Câu 25 Nung nóng 30,52 gam hỗn hợp gồm Ba(HCO3)2 và NaHCO3 đến khi khối lượng không đổi thu

được 18,84 gam rắn X và hỗn hợp Y chứa khí và hơi Cho X vào lượng nước dư, thu được dung dịch Z Hấp thụ 1/2 hỗn hợp Y vào dung dịch Z, thu được dung dịch T chứa m gam chất tan Giá trị của m là

Câu 26 Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancol etylic (hiệu suất

80%) Oxi hóa 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm, thu được hỗn hợp X Để trung hòa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệu suất quá trình lên men giấm là

Câu 27 Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

C7H18O2N2 (X) + NaOH  X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl  X3 + NaCl

X4 + HCl   X3 X4  tơ nilon-6 + H2O

Trang 3

Phát biểu nào sau đây đúng

A X 2 làm quỳ tím hóa hồng B Các chất X, X 4 đều có tính lưỡng tính

C Phân tử khối của X lớn hơn so với X 3 D Nhiệt độ nóng chảy của X 1 nhỏ hơn X 4

Câu 28 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

(f) Cho dung dịch chứa a mol NaHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 29 Có các phát biểu sau:

(1) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

(2) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng,…

(3) Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa hai axit

(4) Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl

(5) Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá

Số phát biểu đúng là

Câu 30 Nhiệt phân metan trong lò hồ quang điện ở 1500°C thu được hỗn hợp X gồm metan,

axetilen và hidro Tỉ khối của X so với H2 bằng 5 Dẫn 1,792 lít X (ở đktc) vào dung dịch brom dư,

khối lượng brom tối đa tham gia phản ứng là

Câu 31 Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch có chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 Số mol khí

CO2 thu được phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ của a : b bằng

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(1) Sự kết tủa của protein bằng nhiệt được gọi là sự đông tụ

(2) Sợi bông và tơ tằm có thể phân biệt bằng cách đốt chúng

(3) Dùng dung dịch HCl có thể tách riêng benzen ra khỏi hỗn hợp gồm benzen và anilin

(4) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao

(5) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

(6) Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do trong gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn

Số nhận xét đúng là

Câu 33 Điện phân dung dịch X gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) với điện cực trơ màng

ngăn xốp thu được dung dịch Y chứa hai chất tan, biết khối lượng dung dịch X lớn hơn khối lượng dịch Y

là 4,54 gam Dung dịch Y hòa tan tối đa 0,54 gam Al Mặt khác dung dịch X tác dụng với lượng dư dung

dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa Biết các phàn ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

Câu 34 Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8

gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là

Trang 4

Câu 35 Cho m gam Na vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M, đến phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 0,5M và HCl 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 31,1 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

Câu 36 Ba chất hữu cơ X, Y và Z mạch hở, có công thức phân tử C4H9O2N

- X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm khí.

- Y có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng.

- Z tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon.

Chất X, Y và Z tương ứng là

A CH2=CH-COONH3-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-COO-CH2-CH3

B CH2=C(CH3)-COONH4, CH2=CH-COONH3-CH3 và H2N-CH2-COO-CH2-CH3

C H2N-CH(CH3)-COO-CH3, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và CH3-COONH3-CH=CH2

D CH2=C(CH3)-COONH4, H2N-CH2-CH2-CH2-COOH và H2N-CH2-CH2-COO-CH3

Câu 37 Cho 3 thí nghiệm sau:

(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2

(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3

(3) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch FeCl3

Trong mỗi thí nghiệm, số mol ion Fe3+ biến đổi tương ứng với đồ thị nào sau đây

A 1-a, 2-c, 3-b B 1-a, 2-b, 3-c C 1-b, 2-a, 3-c D 1-c, 2-b, 3-a.

Câu 38 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol hợp chất hữu cơ X (C, H, O, N) bằng lượng vừa đủ 0,0875 mol O2 Sục toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào nước vôi trong dư, thấy có 7 gam kết tủa và khối lượng dung

dịch giảm 2,39 gam, đồng thời có 0,336 lít khí thoát ra (đktc) Cho 4,46 gam X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chứa m gam 3 chất tan gồm một muối của axit hữu cơ đơn

chức và hai muối của hai amino axit (đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2, phân tử khối hơn kém nhau 14 đvC) Giá trị của m là

Câu 39 Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch

HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí N2O và NO (dktc) có tỉ khối so với H2 là 15,933 và dung dịch Y

Cô cạn dung dịch Y thu được 129,4 gam muối khan Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư thu được 15,68 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan Giá trị gần nhất của m là

A 22,0 B 28,5 C 27,5 D 29,0

Câu 40 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn chức cùng dãy đồng

đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam

CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu

được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của

m là

Trang 5

ĐỀ SỐ 7 Môn thi thành phần: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P

= 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

I CẤU TRÚC ĐỀ:

Lớp MỤC LỤC Thông hiểu Nhận biết Vận dụng thấp Vận dụng cao TỔNG

12

Hoá học thực tiễn

11

II ĐÁNH GIÁ – NHẬN XÉT:

- Cấu trúc: 65% lý thuyết (26 câu) + 35% bài tập (14 câu)

- Nội dung: Phần lớn là chương trình lớp 12 còn lại là của lớp 11

- Đề thi được biên soạn theo cấu trúc của đề minh hoạ 2019.

Trang 6

III ĐÁP ÁN THAM KHẢO:

PHẦN ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 14 Chọn D.

BTKL

- Từ phương trình: H2OH O2 Suy ra: nH 4nO2 0,16 V 0,32 (l) 320 (ml)

Câu 15 Chọn D.

Chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là axit axetic, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin

Câu 18 Chọn C.

Hỗn hợp khí X gồm CO2, SO2 được dẫn qua bình được nước brom  SO2 bị hấp thụ, khí CO2 thu được tạo ống nghiệm thu (CO2 ít tan trong nước)

Câu 19 Chọn B.

2

Mg

Câu 22 Chọn A.

Các đồng phân của X thoả mãn là: H-COO-CH2-CH(OH)-CH3; HCOO-CH(CH3)-CH2-OH và

CH3COOCH2-CH2-OH

Câu 23 Chọn B.

(d) Sai, Khi cho HCl đặc vào K2CrO4 thì Cr+6 chuyển thành Cr+3 nên dung dịch sau phản ứng có màu xanh

Câu 24 Chọn C.

Tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure Vậy số peptit thoả mãn là

Gly-Ala-Val; Gly-Ala-Val-Ala; Ala-Val-Ala-Gly; Val-Ala-Gly

Câu 25 Chọn C.

2

CO

n 0, 2 mol

Hoà tan X vào nước, dung dịch Z chứa NaOH (0,08 mol) và Na2CO3 dư (0,08 mol)

Trong 1/2 hỗn hợp Y có 2 Các phản ứng xảy ra như sau:

2

CO : 0,1 mol

H O : 0,08 mol

CO2 + NaOH  NaHCO3 CO2 + Na2CO3 + H2O  2NaHCO3

Dựa vào pt trên ta suy ra NaHCO3 (0,12 mol) và Na2CO3 còn dư (0,06 mol)  mT = 16,44 (g)

Câu 26 Chọn D.

Ta có: nC H OH2 5 2n Glu.80% 1,6 mol

⇒ 0,1a gam chứa 0,16 mol C2H5OH Lên men giấm: C2H5OH men CH3COOH

giam



⇒ nCH COOH3 n NaOH 0,72.0, 2 0,144 mol   H 90%

Câu 27 Chọn B.

- Các phản ứng xảy ra:

o

5

2 [CH ] COO2 4 t

nH N H (X )(HN [CH ] 2 5CO ) 2

nilon 6 n

nH O

Trang 7

H N2 [CH ] COOH (2 5 X4) HClClH N3 [CH ]2 5COOH (X3)

H N2 [CH ] COONa ( )2 5 X1  2HClClH N3 [CH ] COOH2 5 (X3) NaCl

H N[CH ] COO NH CH (X) NaOH H N[CH ] COONa X( ) CH NH (X ) H O

A Sai, X 2 làm quỳ tím hóa xanh

B Đúng X và X 4 đều có tính lưỡng tính

C Sai, Phân tử khối của X là 162 trong khi phân tử khối của X 3 là 167,5

D Sai, Nhiệt độ nóng chảy của X 1 lớn hơn X 4

Câu 28 Chọn A.

(a) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(b) Lập tỉ lệ:  tạo 2 muối là Na2CO3 và NaHCO3 Các phản ứng:

2

OH CO

n

n

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH → NaHCO3

(c) Mg + Fe2(SO4)3 dư  MgSO4 + 2FeSO4 Hỗn hợp thu được gồm 3 muối (tính cả Fe2(SO4)3 dư)

1 mol 2 mol

2 mol

2 mol

(e) Đúng, 2KHS + 2NaOH K2S + Na2S + 2H2O

(f) NaHSO4 + NaHCO3  Na2SO4 + CO2 + H2O

Câu 29 Chọn A.

(1) Sai, Cu không khử được ion Fe2+

Câu 30 Chọn C.

Hỗn hợp X gồm C2H2 (x mol), H2 (3x mol) và CH4 dư (y mol)

Ta có: 26x 3x.2 16y 0, 08.5.2 0,8 32x 16y 0,8 nBr2 2x 0, 03mol m 4,8 (g)

Câu 31 Chọn D.

- Thứ tự các phản ứng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch chứa NaHCO3 và Na2CO3: (1) H CO23 HCO3 (2) HCO3H CO2H O2

- Tại vị trí nH 0,15 molta có: b n CO 2  0,15 mol

- Tại vị trí nH 0,35 mol ta có: 2

a n  0,35 n  0, 2 mol Vậy a : b = 0, 2 : 0,15 4 : 3

Câu 32 Chọn C.

(1) Đúng, Sự đông tụ là sự đông lại của protein và tách ra khỏi dung dịch khi đun nóng hoặc thêm axit,

bazơ, muối Sự kết tủa của protein bằng nhiệt cũng được gọi là sự đông tụ

(2) Đúng, Sợi bông chứa thành phần chính là xenlulozơ khi đốt cháy không có mùi khét và mùi giống

như mùi đốt giấy Tơ tằm khi đốt cháy có mùi khét như mùi tóc cháy do trong thành phần của tơ tằm được kết tinh từ protein

(3) Đúng, Cho dung dịch HCl dư vào benzen và anilin thì anilin tan trong HCl còn phần không tan là

benzen sau đó ta chiết lọc phần không tan thu được benzen Đem dung dịch còn lại gồm có HCl dư và

C6H5NH3Cl sau khi chiết tác dụng với NaOH ta thu được anilin không tan

(4) Đúng.

(5) Sai, Không dùng AgNO3/NH3 vì cả 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng Để nhận biết glucozơ

và fructozơ thì ta dùng dung dịch Br2 vì glucozơ làm mất màu dung dịch Br2 trong khi fructozơ thì không

(6) Đúng, Trong tinh bột, amilopectin chiểm khoảng 70-80% Trong gạo nếp chứa thành phần

amilopectin cao hơn gạo tẻ vì vậy gạo nếp sẽ dẻo hơn gạo tẻ

Câu 33 Chọn D.

Trang 8

- Xét trường hợp dung dịch Y chứa 2 chất tan là NaOH và NaCl Quá trình điện phân diễn ra như sau :

Tại catot:

Fe2+ + 2e → Fe

x ← 2x → x

2H2O + 2e → 2OH- + H2

2y → 2y y

Tại Anot:

2Cl- → Cl2 + 2e (2x + 2y) (x + y) ← (2x + 2y)

- Từ phương trình: Al 3H O NaOH2 Na[Al(OH) ]4 3H2

2

    suy ra nOH  nAl  0, 02   y 0, 01 mol

- Khối lượng dung dịch giảm: 56x 71n Cl22nH2 4,54 x 0,03 mol

2

BT: e

Ag FeCl AgNO

2

BT: Cl

AgCl FeCl NaCl

FeCl :0,03mol



Câu 34 Chọn A.

- Khi cho 0,05 mol X, Y tác dụng với 0,06 mol NaOH, nhận thấy: nNaOH nE trong E cĩ 1 chất là este của phenol (A) (hoặc đồng đẳng của phenol) và chất cịn lại là (B)

Với nA nNaOHnE 0,01 mol và nB nEnA 0,04 mol

- Các cấu tạo thỏa mãn chất A là: HCOOC6H4CH3 (o, m, p) và CH3COOC6H5

- Các cấu tạo thỏa mãn chất B là: HCOOCH2C6H5 và C6H5COOCH3

- Ta cĩ: H O2 A

ancol B

2

ancol

n

 B là HCOOCH2C6H5: 0,04 mol và A là CH3COOC6H5: 0,01 mol  m m CH COONa3 0,82 (g)

Câu 35 Chọn D.

- Khi thêm m gam Na vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 thì:

(x 0,2) mol 0,1mol

0,2mol

NaOH , Ba(OH) Al (SO ) HCl BaSO , Al(OH)

 

3

BaSO Al(OH)

31,1 233n

78

+ Để x đạt giá trị lớn nhất thì kết tủa Al(OH)3 đạt cực đại rồi tan lại một phần

3

Al(OH)

n  4n  n  n 0,9 mol mà

2

n  x 0, 2 n  2n  x 0,5mol

mNa 11,5(g)

Câu 37 Chọn B.

- Đồ thị (a) cho thấy lượng Fe3+ từ 0 tăng dần sau đĩ khơng đổi nên ứng với thí nghiệm (1)

+ Phương trình phản ứng :AgFe2Ag Fe 3

- Đồ thị (b) cho thấy lượng Fe3+ giảm dần về 0 nên ứng với phản ứng (2)

+ Phương trình phản ứng : Fe 2Fe  3   3Fe 2

- Đồ thị (c) cho thấy lượng Fe3+ khơng đổi nên ứng với phản ứng (3)

+ Phương trình phản ứng : AgClAgCl

Câu 38 Chọn D.

- Gọi CTTQ của X là CxHyOzNt Khi đốt X thì:

CaCO ddgiảm CO BT:C

18

BT:O

n 2n n 2n 0,05 mol

Trang 9

+ Lập tỉ lệ: x : y : z : t n :n :n :n C H O N 7 :17 : 5 : 3 suy ra CTPT của X là C H O N7 17 5 3

0,06 mol 0,02 mol

C H O N (X) NaOHRCOONa NH RCOONa

- Ta có: NaOH  X là:

X

n  CH COONH CH CONHCH(CH )COONH3 3 2 3 4

CH COONa NH CH COONa NH CH(CH )COONa

Câu 39 Chọn D.

- Quá trình:

 

3

2 4

0,26 mol 0,04mol 129,4(g) dd Y

m gam X

0,7 mol 104(g) dd Z

Fe , Mg , NH , NO NO , N O (1)

Fe ,

Fe, Mg,O



4 3

BT: e cho (1) và (2)

NH NO

8

+ Gọi T là hỗn hợp muối chứa Fe(NO3)2 và Mg(NO3)2 suy ra: mT mYmNH NO4 3 126, 4gam

+ Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng + bảo toàn điện tích cho hỗn hợp T và Z ta có:

2

2 2 4 2 4

BT:S BT: H

BTKL

Câu 40 Chọn A.

- Nhận thấy rằng Mancol 46 suy ra hỗn hợp ancol thuộc dãy đồng đẳng của CH3OH và CTTQ của hỗn hợp ancol là C Hm m 1OH Với 32 M ancol 14m 18 46    1 m 2 Quá trình:

-

HCl

dung dÞch Y

2 m 2m 1 m 2m 1

0,1mol

C H OH :0,02 mol







Ta có: nNaOH dư nHCl 0,02 mol BT: Na 2 NaOH NaCl

R(COONa) n n

2

- Khi đốt a (g) X thìBT: C a.nR(COONa)2 m.nancol nCO2 0,04a 0,05m 0,19  1 m 2   a 3

(Với a là số nguyên tử C của axit)  Axit cần tìm là CH2(COOH)2

Vậy, chất rắn Y gồm có CH2(COONa)2: 0,04 mol và NaCl: 0,02 mol  mrắn Y = 7,09 gam

Ngày đăng: 11/12/2019, 17:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w