1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HÀM SỐ MŨ 95

11 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 798,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.. Các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên  logA. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó.. Hàm số nào dưới đây đồ

Trang 1

BÀI 4: HÀM SỐ MŨ MỨC 1

Câu 1 Đạo hàm của hàm số y 2017xbằng :

A 2017 ln 2017.x1

B x.2017 x1

C 2016 x

D 2017 ln 2017.x

Câu 2 Đạo hàm của hàm sốy  tại x = 2 là2x

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số y2x1

A y x1 2 ln 2 x B y 2 log 2x1 C

1

2

ln 2

x y

 

D y 2 ln 2x1

Câu 4 Tìm đạo hàm của hàm số y x

x

 

C y x x1. D y x x1ln  Câu 5 Tìm tập xác định của hàm số

2

2

2017 x

A  2; 2 

B   ; 2 

C.

  ; 2 2;

Câu 6 Hàm số y ax, 0 a có tập xác định là1

A  ;0  B . C \ 0   D 0;

MỨC 2

Câu 7 Cho hàm số

1 2

x

y  

 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số đối xứng với đồ thị hàm số 12

log

yx

qua đường thẳng y x

B Đồ thị hàm số luôn đi qua hai điểm

1 (1;0), 1;

2

A B  

 

C Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành.

D Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng.

Câu 8 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = a với x 0a1 là một hàm số đồng biến trên   ; 

B Hàm số y = a với x a 1 là một hàm số nghịch biến trên   ; 

C Đồ thị hàm số y = a (0 xa luôn đi qua điểm (0; 1).1)

D Đồ thị các hàm số y = a và y = x

1 x

a

 

 

  (0a thì đối xứng với nhau qua trục hoành.1)

Câu 9 Tìm phát biểu sai?

A Đồ thị hàm số y a ax 0, a nằm hoàn toàn phía trên 1 Ox

Trang 2

B Đồ thị hàm số y a ax 0, a luôn đi qua điểm 1 A0;1

C Đồ thị hàm số , 1 , 0 1

x x

a

 

  đối xứng nhau qua trục Ox

D Đồ thị hàm số , 1 , 0 1

x x

a

 

  đối xứng nhau qua trục Oy

Câu 10 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y ax,0 a 1 

Câu 11 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số y a ax, 1

Câu 12 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số

2 3

x

y  

  nghịch biến trên R

B Đồ thị hai hàm số

2 3

x

y  

  và

3 2

x

y  

  đối xứng với nhau qua trục hoành

C Đồ Thị hàm số

2 3

x

y  

  luôn ở phía trên trục hoành

D Đồ thị hai hàm số

2 3

x

y  

  và

3 2

x

y  

  nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

Câu 13 Cho hàm số  2 

yxe

Chọn đáp án đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Trang 3

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 

Câu 14 Hàm số y x e 2. x đồng biến trên khoảng nào?

A 0; 2 

B 2; C  ;0  D  ;0  2;

Câu 15 Hàm số y x e2 x nghịch biến trên khoảng nào?

A  ;1  B   ; 2  C 1; D 2;0 

Câu 16 Các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên 

log

yx

C

8 3

x

y 

3 8

x

y 

 

Câu 17 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ?

x

y  

1

7 5 x

y 

C

1

5x

y 

x e

y  

 

Câu 18 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A y2log (1 2 )2  x B y e3 5xC

1 2

log ( )

1 2

x

y  

1 3

x

y  

 

Câu 19 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó

A y 0,5 x

B

2 3

x

y  

  C y  2 x

D

x e y

 

 

 

Câu 20 Đạo hàm của hàm số y2x1 3 xbằng:

A 3 2 2 ln 3 ln 3 x  x   B 3 2 2 ln 3 ln 3 x  x  

C 2.3x 2x 1 3 x x1

D 2.3 ln 3.x

Câu 21 Đạo hàm của hàm yx2 2x ex

bằng:

A x2 2x2e x

B x2 2e x

C x2 x ex

D x22e x

Câu 22 Đạo hàm của hàm số

e e y

e e

 bằng:

4

x x

e e

2

x x

e e

5

x x

e e

.

Câu 23 Đạo hàm của y 3sin 2x bằng:

A y sin 2 3x sin 2x1 B y 3sin 2x

C y cos 2 3x sin 2x.ln 3 D y 2cos 2 3x sin 2x.ln 3

Câu 24 Cho hàm số y exex Tính y 1 ?

A

1

e

e

1

e e

1

e e

 

1

e e

 

Trang 4

Câu 25 Tìm đạo hàm của hàm số

2 1 5

x x

y 

A

C

Câu 26 Đạo hàm của hàm số y(x21)e x bằng:

A (x1)2e x. B (x21)2e x. C (x1) e x D x e2 x

Câu 27 Đạo hàm của hàm số

2

.3x

y x bằng:

A

3x 3 ln 3.x

2

2 3 ln 3.x

y  x

C

3x 2 3 ln 3.x

3x 3 ln 3.x

y  x

Câu 28 Hàm số y = e (a  0) có đạo hàm là: ax

A y'e ax. B y'ae ax. C y'xe ax. D y' ax . e ax Câu 29 Đạo hàm của hàm số y x .4xlà:

A y' 4 1 x xln 4  B y ' 4 1 ln 4 x   C y' 4 ln 4. x x D y'x2ln 4. Câu 30 Cho hàm số f x( )e x(3 x2) Đạo hàm của hàm số triệt tiêu tại các điểm:

Câu 31 Đạo hàm của hàm số y3 x e x

A x 3 e x1

B 3 ln 3x e x  eC 3 x e xln 3 ln1  D 3 x e xln 3 1 

Câu 32 Cho hàm số f x   2 5x x

Tính giá trị của f  0

A f  0 10 B f  0  1 C  0 1

ln10

f 

D f  0 ln10

Câu 33 Cho hàm số f x  2x2a

f  1 2 ln 2

Giá trị của a bằng?

Câu 3 4 Đạo hàm của hàm số

1

81x

x

y 

1 4( 1) ln 3

3 x

x

y   

4 ln 3 1

4 ln 3.3 x

x

y   

3x

x

y   

4 ln 3.3x

x

MỨC 3

Câu 35 Cho hàm số   4

4 2

x x

f x 

 Tính tổng

Tf   f    f  

Câu 36 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y20x220x1283e40x

trên tập hợp các số tự nhiên là:

Trang 5

Câu 37 Cho   2016

x x

f x 

 Tính giá trị biểu thức

Sf   f    f  

Câu 38 Xác định a để hàm số y2a 5x nghịch biến trên R

A

5

3

5

3

5 2

a 

Câu 39 Đạo hàm của hàm số

2

sin x

y e bằng:

A

2

cos xe x B cos 2xesin2x C sin 2xesin2x D sin 2 x esin2x 1

Câu 40 Cho hàm số y ex.sinx Chọn khẳng định đúng?

A y'e xcosx B y y' y'' C y'' 2( ' y y ) D y''2 cose x x.

Câu 41 Hàm số y ex(sinx cos )x có đạo hàm là:

A 2 sine x x B e x(sinxcos )x C 2 cose x x D e sin 2x

x

Câu 42 Đạo hàm của hàm số  

1

3 2

x x

 bằng:

A  

1

3 2

1

3 2

x x x

x

 

1

3 2 2

5

3 2

x x

x

C

 

1

3 2 2

5

3 2

x x

x

D  

1

3 2

x x

MỨC 4

Câu 43 Cho hàm số

2

ax bx c

y e  

 đạt cực trị tại x 1 và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có

tung độ bằng e Tính giá trị của hàm số tại x 2

A y 2  1 B y 2  e C y 2 e2 D y 2 12

e

Câu 44 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y4x 2x2 mx đồng biến1

trên khoảng 1;1 

A

1

; ln 2 2

  

  B  ;0 C   ; 2ln 2

3

; ln 2 2

  

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

3

x x y

m

 nghịch biến trên 1;1

A

1 3

m 

1

3

3m . C

1 3

m 

D m 3 BÀI 5: HÀM SỐ LOGARIT

MỨC 1

Câu 46 Cho hàm số 15

log

yx

Khảng định nào sau đây sai

Trang 6

A Hàm số có tập xác định là D \ 0  . B y xln 51 .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy

Câu 47 Tính đạo hàm của hàm số 23

log

yx

với x  0

1

ln 3 ln 2

y x

 

1

ln 2 ln 3

y x

 

ln 3

ln 2

y x

 

ln 2

ln 3

y x

 

Câu 48 Tìm tập xác định D của hàm số yln 2 x28 

A D     ; 2  2; B D     ; 2  2;

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số ylnx23

2

3 ln 2

x y

x

 

B 2

2 3

x y

x

 

2

x y

x

 

x y x

 

Câu 50 Cho hàm số y log 22 x1

Khi đó y 1 bằng

A

2

2

2ln 2

1 3ln 2

Câu 51 Tìm tập xác định của hàm số yln 2 x2 7x 3

2

D     

2

D     

C

1

;3 2

D  

1

;3 2

D  

 

Câu 52 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

A ylog2x B 2

x

y  

3 2

x

y 

log

yx

Câu 53 Cho hàm số 15

log

yx

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số có tập xác định là D \ 0 

1

ln 5

y x

 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng xác định D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là trục Oy

Câu 54 Trong các hàm số ylnx , log

, y logx, yx có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên tập xác định của hàm số đó?

Câu 55 Tìm tập xác định D của hàm số yln 2 x28 

A D     ; 2  2;

B D     ; 2  2;

C D   2; 2 

D D   2;2 

Trang 7

Câu 56 Tập xác định D của hàm số ylnx2 là

C D    ;0  0;  D D 0; 

Câu 57 Tập xác định của hàm số yln(log )x

A 0;1

B 1; 

C 0;

D 0;

Câu 58 Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

yxx

A D 0; B D    ;0  2;

C D    ;0  2; D D    ;02;

Câu 59 Tính đạo hàm của hàm số ylnx23

2

3 ln 2

x y

x

 

B 2

2 3

x y

x

 

2

x y

x

 

x y x

 

Câu 60 Tính đạo hàm của hàm số y log 33 x1 

A

3 '

3 1

x x

y 

3 ln 3 '

3 1

x x

y 

ln 3 '

y 

1 '

3x 1 ln 3

y 

Câu 61 Đạo hàm của hàm số

1 ln 2

x y x

 là

A  

2 1

1 ln

2

x x x

x

2 1

x x

3 2

x x

  D  2

1 2

x x

Câu 62 Đạo hàm của hàm số ylog 43 x1

1

4 1 ln 3

y x

 

4

4 1 ln 3

y x

 

C

ln 3

4 1

y x

 

4ln 3

4 1

y x

 

Câu 63 Tính đạo hàm của hàm số ylog 3x

A

ln 3

 

y

x B y xln 3 C

1

ln 3

 

y

1

 

y x

MỨC 2

Câu 64 Tính đạo hàm của hàm số

1 ln 2

x y x

A    2

3

y

 

3

y

 

3

y

 

3

y

 

Câu 65 Giá trị của a để hàm số ylog2a3x đồng biến trên 0; 

A a 1 B a  1 C 0a1 D 0a1

Trang 8

Câu 66 Từ các đồ thị yloga x, ylogb x, ylogc x đã cho ở hình vẽ Khẳng định nào sau đây

đúng?

y

x

logc

yx

logb

yx

loga

yx

Câu 67 Tìm tập xác định của hàm số y 2x1 log x 22

A D 2;

B D 0;

C D 0;  \ 2

D D 0;  \ 2

Câu 68 Tìm tập xác định của hàm số y log 32  x1

A  ;3

B  ;1

C  ;1

D 1;3.

Câu 69 Tìm tập xác định của D của hàm số  

log 3

x y

x

A 0; \ 1

3

D    

  B

1

; 3

D  

  C D 0;

1

; 3



Câu 70 Cho hàm số f x( )=ln(e-x+xe-x)

Tính f ¢( )2 .

A ( )2 1

3

¢ =

3

¢ =

3

-¢ =

3

-¢ =

Câu 71 Tính đạo hàm của hàm số 2

1

1 2

y

x

A

2

ln 4 ln 2

y x

 

2

ln 2 ln 4

y

x

 

C

2

ln 2 ln 4

y x

 

2

ln 4 ln 2

y

x

 

Câu 72 Cho các phát biểu sau:

 I Nếu CAB thì 2lnClnAlnB.

 IIa1 log a x 0 x1

, với a 0,a  1

IIImloga nnloga m,n và 0 a 0,a  1

IV 1

2

lim log

Số phát biểu đúng là:

Câu 73 Cho các số thực 0a b, 1, biết

5 3 6 4

bb

Kết luận nào sau đây là đúng?

Trang 9

A a 1, b  1 B a 1, 0  b 1

C 0a1, b  1 D 0a1, 0  b 1

Câu 74 Tìm tập xác định của

D của hàm số

 

3 1 log 3

x y

x

A 0; \ 1

3

D    

  B

1

; 3

D 

  C D 0;  D

1

; 3



Câu 75 Cho a là số thực dương khác 1 Có bao nhiêu mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau?

1 Hàm số yloga x có tập xác định là D 0; 

2 Hàm số yloga x là hàm số đơn điệu trên khoảng 0;

3 Đồ thị hàm số yloga x và đồ thị hàm số y ax, 0 a đối xứng nhau qua đường 1

thẳng y x .

4 Đồ thị hàm số yloga x nhận Ox là một tiệm cận.

Câu 76 Giá trị của a để hàm số ylog2a3x đồng biến trên 0;

A a 1 B a  1 C 0a1 D 0a1

Câu 77 Khẳng định nào sau đây sai ?

A Hàm số y2x đồng biến trên R

B Hàm số

2

log

nghịch biến trên R

C Hàm số

1 ( )x

y

e nghịch biến trên R

D Hàm số ylnx đồng biến trên (0;)

Câu 78 Tìm tập xác định của hàm số y 2x1 log x 22

A D 2;

B D 0;

C D 0;  \ 2

D D 0;  \ 2

Câu 79 Tập xác định D của hàm số

3 log

1

x y

x

 là

A D \1  `B D     ; 1  3;

C D 3;

D D   1;3 

Câu 80 Đạo hàm của hàm số

1

81x

x

y 

1 4( 1) ln 3

3 x

x

y   

4 ln 3 1 4ln 3.3 x

x

y   

1 4( 1) ln 3

3x

x

y   

4ln 3 1 4ln 3.3x

x

y   

Câu 81 Cho hàm số f x( )=ln(e-x+xe-x) Tính f ¢( )2 .

A ( )2 1

3

¢ =

3

¢ =

3

-¢ =

3

-¢ =

Trang 10

Câu 82 Cho hàm số y log 22 x1

Khi đó y 1

bằng

A

2

2

2ln 2

1 3ln 2

Câu 83 Tập giá trị T của hàm số yloga x (0a1 ) là

A T . B T  0; 

C T 0;

D T \ 0 

.

MỨC 3

Câu 84 Cho hàm số f x  ln 2017 ln x 1

x

  Tính tổng Sf 1  f 2   f2017

A

4035 2018

S 

2016 2017

S 

2017 2018

S 

Câu 85 Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f xx2 1 xlnxx21 trên đoạn 1;1 là

Câu 86 Cho hàm số

ln x y x

 , mệnh đề nào dưới đây đúng?

1

2 y xy

x

 

1

y xy

x

 

1

y xy

x

 

1

2 y xy

x

 

Câu 87 Cho hàm số yln 2 x2e2

Nếu   3 4

3

e

thì giá trị m bằng bao nhiêu?

Câu 88 Cho số thực x lớn hơn 1 và ba số thực dương , ,a b c khác 1 thỏa mãn điều kiện

loga xlogb x 0 logc x Mệnh đề nào sau đây đúng?

A c a b  B b a c  C c b a  D a b c 

Câu 89 Cho số thực x Mệnh đề nào dưới đây sai ?

2 2

logx x x 2 0

B logx 2 210 97 0

2 1 2

logx x x 2 log x x 2

Câu 90 Tính đạo hàm của hàm số ylogxx1

A

 

1

ln

x x

y

 

 

1

y

 

1

1 ln

y

 

 

1

ln

x x

y

 

MỨC 4

Câu 91 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số ylnx21 2mx đồng biến trên 2 

A Không tồn tại m B

1 2

m 

C

1 2

m 

D

Trang 11

Câu 92 Cho hàm số   2   2

2

1

y

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m để hàm số đã cho xác định với mọi x 1;

A m    ; 2. B m   1;1. C m    ;1 . D m    ;1.

Câu 93 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 23 3

1

y

   xác định trên

khoảng 0; .

A m     ; 4  1; B m 1;

Câu 94 Cho các hàm số yloga xylogb x có đồ thị như

hình vẽ bên Đường thẳng x  cắt trục hoành, đồ thị7

hàm số yloga xylogb x lần lượt tại H, M , N Biết rằng HMMN Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A a7b B a2b

C a b 7 D a b 2

Câu 95 Cho hàm số ylog 33 xx

, biết  

1 1

a y

b

với a b  , Tính giá trị của a b

BẢNG ĐÁP ÁN

M

N

x

y

logb

yx

loga

yx H

Ngày đăng: 11/12/2019, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w