Bài 34: Tính diện tích của hình gới hạn bởi đường cong có phương trình xy2 và đường thẳngA B E C... Thể tích khối tròn xoay do H sinh ra khi quay quanh trục Oxlà: 9.. Cho H quay quanh t
Trang 1CHƯƠNG 3.
BÀI TOÁN VẬN DỤNG CAO NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN.
CHỦ ĐỀ 1.
CÁC BÀI TOÁN NGUYÊN HÀM
Đầu tiên xin nhắc lại các khái niệm và định lí căn bản để quý bạn đọc có kiến thức nền tảng trướckhi đi vào các bài toán cụ thể
G x F x C cũng là một nguyên hàm của hàm số f x trên K.
Định lí 2 Nếu F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K thì mọi nguyên hàm của f x
trên K đều có dạng G x F x C với C là hằng số
Định lí 3 Mọi hàm số f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.
11
Trang 2tancos u du u C
2
1
cotsin x dx x C
1
cotsin u du u C
Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số bài toán Nguyên Hàm ở mức độ vận dụng sau đây:
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Biết 2 2 5 cos 27
cos x sin x sin 4xdx x C
là: ln sinx cosx C CHọn A
Trang 3Bài 3: Tìm một nguyên hàm của:
2
2 2
tan2
1 4
2
x x
sin x C tanx 2 D cotx 2
Giải:
2 2
2 2
Bài 4: F x x ln 2sinx cosx là nguyên hàm của:
Ta chỉ cần đạo hàm của F(x), rồi sau đó quan sát kết quả đúng
Ta có: ' 1 2sin cos ' 1 2sin cos 3sin cos
3 2
Trang 4Điều sau đây mới đúng:
4 2
Trang 5sin 2 cos 2 2 1 sin 4 1 4
dựa trên công thức hạ bậc:
2 1 cos 2cos
Trang 6Bài 11: Cho f x 1 x Một nguyên hàm F x của f x thỏa F 1 là:1
2
2 2
1 khi 0
2 2
khi 02
2
khi 02
khi 02
khi 0 khi 02
khi 02
khi 02
1 khi 0
2 2
khi 02
Trang 7Bài 12: Biết ( )F x là nguyên hàm của
2
2 2
F
Giá trị nhỏnhất của ( )F x là:
11
11
C
.2
D
2 3 6
.2
Trang 8Chú ý: Bài toán này hoàn toàn có thể dùng MTCT để chọn kết quả, Ta có:
0
3 4
1
3 4
Trang 9+ Liên tục trên đoạn a b ;
+ F x là nguyên hàm của f x trên đoạn a b ;
Lúc đó hiệu số F b F a được gọi là tích phân từ a đến b và kí hiệu
b a
Trang 10Một lần nữa xin nhắc lại rằng đây là cuốn sách đề cập đến các bài toán vận dụng và vận dụng caonên trước khi sử dụng sách này quý bạn đọc cần có kiến thwucs cơ bản tốt Bây giờ chúng ta cùngnghiên cứu các bài toán tích phân khá khó:
Bài 1: Nếu a là một số thỏa mãn các điều kiện sau:
2
22cos sin 2sin cos 1
Vì k nên (1) không thỏa mãn với mọi
Bài 2: Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên dương k thỏa mãn điều kiện 1
Trang 111cos2
Trang 12
D
16.15
Giải:
Chú ý: tích phân không phụ thuộc vào biến số
I a
D I 1 a.Giải:
Trang 13Chọn C.
Bài 7: Đặt
2 0
sinn n
Trang 14x k
, x *Suy ra số nguyên dương k nhỏ nhất thỏa mãn ycbt là k=1
Trang 15A Đúng hoàn toàn B Sai từ (1).
Trang 16Do đó f x liên tục trên [a;b] nên tồn tại x0a b; sao cho:
Hoành độ giao điểm của hai đường thẳng là x1;x 2
Xét x2 3x 2 và vẽ Bảng xét dấu để xem trên đoạn nào thì f x x2 và g x 3x 2hàm có Giá trị lớn hơn
Trang 17(sử dụng MTCT để tính
2cos x dx
dx I
m
8m4. D m 0Giải:
Tính tích phân theo tham số m bằng cách đặt t 2x m , sau đó tìm m từ Bắt phương trình I 1
Trang 18( )( )
(Trong đó f x f x liên tục trên đoạn [a;b]), 1( ), ( )2
thì diện tích S được tính theo công thức 1 2
( ) ( )
b a
(Trong đó f x liên tục trên đoạn [a;b]), quay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay.
Thể tích V của khối tròn xoay được tính theo công thức x
2( )
b x a
Thể tích V của khối tròn xoay được tính theo công thức y
2(y)
b y a
V f dx
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1:
Trang 19(1) Cho yf x( ) là một hàm liên lục trên đoạn [a;b] thì diện tích S H của hình thang cong
H giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng x a y b , được cho bởi công thức
bởi đồ thị hàm số yf x( ), trục hoành và các đường x a y b , được tính theo công thức
Ta thấy f x trên [0; 1] và 0 f x trên [1; 2] Đồ thị 0 f x gồm hai phần: phần nằm
dưới trục hoành L và phần nằm trên trục hoành 1 L , do đó 2 S L S L 1 S L 2 Ta có:
1
3 1
0 2 3 2
1
31
4111
Bài 3: Diện tích miền giới hạn bởi hai đường yx2 và 1 y là:3
Trang 20Diện tích miền cần tính là:
2 2
Bài 4: Gọi H là hình tạo bởi đồ thị hàm số y 4 x2, đường thẳng x , trục tung và trục hoành.3
Khi đó, diện tích của H là:
Bài 5: Gọi N là hình phẳng xác định bởi đồ thị hàm số ysin2x với 0 x và trục Ox Diện tíchhình N là:
Trang 21x y
3π
π 2
π 4
Bài 6:
1) cho y1f x1( ) và y2 f x2( ) là hai hàm số liên tục trên đoạn [a;b] Giả sử: và , với
a , là các nghiệm của phương trình b f x1( ) f x2( ) 0 Khi đó diện tích của hình phẳnggiới hạn bởi 2 đường thẳng và đồ thi của hàm số được cho bởi công thức
1( ) 2( ) 1( ) 2( ) 1( ) 2( )
b a
A (1) đúng nhưng (2) sai B (2) đúng nhưng (1) sai
C Cả (1) và (2) đều đúng D Cả (1) và (2) đều sai
Giải:
Chú ý rằng với mọi x ; , ( )f x1 f x2( ) 0 và f x và 1( ) f x đều liên tục trên khoảng2( )
; , nên f x1( ) f x2( ) giữ nguyên dấu
Trang 222;2
A y
22
a
a
Giải:
Trang 23e e
11
e e
.Giải:
Ta có: x là hoành độ giao điểm của hai đường cong Diện tích cần tìm là:0
0 0
12
Bài 11: Ở hình bên dưới, ta có parabol yx24x 3 và các tiếp tuyến của nó tại các điểm
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M10; 3 là: y 3 4x 0 y4x 3
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M23;0 là: y2x 3 2x6
Gia điểm của hai tiếp tuyến trên có hoành độ thỏa mãn phương trình:
3
2
x x x
Trang 243 0
2 3
3 2
3 0
Bài 13: Gọi M là hình phẳng giới hạn bởi các đường yx21, x y Diện tích hình N là3
Trang 25Bài 14: : Gọi M là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số ysinx trên đoạn 0;2 và trụchoành Diện tích hình M là
Bài 15: Xét hai phát biểu:
(1) Cho hai hàm yf x và y g x có đồ thị cắt nhau tại hai điểm A, B Giả sử a, btương ứng là hoành độ các giao điểm A, B (với a<b) Khi đó diện tích hình phẳng nằm giwuax hai
đồ thị ấy bằng
b a
S M f x g x dx
.(2) Giả sử S x là diện tích thiết diện của vaath thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục
Ox tại điểm có hoành độ x Khi đó, thể tích V B của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng
vuông góc với Ox tại các điểm a và b là
b a
V B S x dx
.Trong hai phát biểu trên
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng
C Cả hai phát biểu đều đúng D Cả hai phát biểu đều sai
Giải:
Cả hai đều sai vì giả thiết
Bài (1), phải giả thiết thêm: f x g x với mọi xa b;
Bài (2), phải giả thiết thêm: S x là một hàm liên tục trên đoạn [a;b].
Trang 26Trước hết ta tìm hoành độ các giao điểm bằng cách giải phương trình 2 x 2 Suyx
ra x và 1 x , trên đoạn [-1;2] đồ thị hàm số 2 f x 2 x2 nằm trên đồ thị hàm số
1
4
5 Giải:
Trang 27Bài 20: Gọi Q là hình phẳng giới hạn bởi đường y4x x 2 và trục hoành Diện tích hình Q là:
4
32
3 Giải: Tương tự bài 16 Chọn D
Bài 21: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y2x là:
12
5
3 Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm
42
Bài 23: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x 2; x ; y 0; y cosx
Ta đượckết quả:
Trang 28Bài 24: Gọi H là hình phẳng nằm giữa hai đồ thị các hàm số f x x3 3x và g x Khi đó Hx
Bài 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường parabol yx2 2x và 2 yx2 x là: 3
Trang 29Bài 27: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y và đường cong 6 y2x3 x2 8x1là:
Bài 29: Một miền được giới hạn bởi parabol y 3 x x2 và đường thẳng y2x Diện tích của1miền đó là:
Trang 30b x
M
O
Trang 312 2
Bài 33: Gọi K là hình phẳng giới hạn bởi đường cong yx3 3x và tiếp tuyến với đường cong này
tại điểm có hoành độ
12
9
27
64 Giải:
Tiếp tuyến của đường cong tại điểm
12
x
có phương trình:
Trang 32Bài 34: Tính diện tích của hình gới hạn bởi đường cong có phương trình xy2 và đường thẳng
A B
E
C
Trang 33a
b O
-b
Trang 34Bài 37: Hình phẳng gới hạn bởi các đường f f x x a x b y( ), , , , quay xung quanh trục Ox tạo0thành một vật thể tròn xoay T Thể tích của T là:
2
y x x
và các tiếp tuyến với đường
cong xuất phát từ điểm
5
; 13
9
27.64Giải:
Phương trình đường thẳng đi qua điểm
5
; 12
M
là:
512
y kx k
Đường thẳng này tiếpxúc với parabol khi và chỉ khi k hoặc 1 k 2
Với k Tiếp điểm có hoành độ 1 x ; với 0 1 k , tiếp điểm có hoành độ 2 x 1 4
Phương trình tiếp tuyến tại 0
11;
2
M
là
32
y x
.Phương trình tiếp tuyến tại M14;2 là: y2x 6.
Vậy diện tích hình phẳng là:
5
4 2
5 1
Trang 35Bài 39: Gọi Q là hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đường parabol y5x x 2 Cho Q quayquanh trục Ox, ta nhận được hình tròn xoay có thể tích bằng:
10
3
4Giải:
Bài 41: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y 4 x2 và
C
33
Ta có:
0 3
Trang 36Bài 42: Gọi H là phần mặt phẳng hữu hạn được giới hạn bởi hai trục tọa độ, đường thẳng x và1
đường cong có phương trình y 1 x3 Thể tích khối tròn xoay do H sinh ra khi quay quanh trục Oxlà:
9
231
14
V x dx
(sử dụng MTCT)Chọn B
Bài 43: Gọi M là hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trang 37Bài 45: Diện tích của hình phẳng giwois hạn bởi đường thẳng y x và parabol 4 yx2 2x4là:
2
0
93
25
3
x
y
y = 1 H
4
2
3 2
Trang 38Bài 47: Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung, đường thẳng x=1 và đường cong
3 1
yx Cho H quay quanh trục Ox ta nhận được hình tròn xoay có thể tích bằng:
A 5 B 6 C
23
1
2Giải:
1
2 3
0
231
228
238
.Giải:
2 2 2 0
3sin
Bài 49: Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép
quay xung quanh trục Ox của hình giới hạn bởi trục
Ox và đường ysin , 0x x Ta được kết quả:
Giải:
Ta có:
2 2
π 2
π
1
O
Trang 39Bài 50: Cho đường cong có phương trình, trong đó g y là hàm số liên tục trê đoạn e d Xét hình;
giới hạn bởi đường cong x g y , đường cong y e y d , và x Quay hình đó xung quanh0
trục tung x ta được một khối tròn xoay có thể tích bằng:0
g y dy
Giải:
Bài 52: Cho hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung và các đường x1;y xe 2 Thể tích củavật thể tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh trọc Ox là:
V xe dx e
Chọn A
Bài 53: Gọi K là hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và đường parabol y3x23x Cho Q6quay xung quanh trục Oy, ta nhận được hình tròn xoay có thể tích bằng:
A 10,5 B 66 C 68,9 D 72,9
Giải:
Trang 40Phương trình hoành độ giao điểm
Bài 54: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra bởi phép quay xung quanh trục Oy của hình giới hạn bởi
đường hypebol
2
x y
, đường thẳng y1,y và 4 x Kết quả tình được là:0
Giải:
2 4
Bài 55: cho hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung và các đường y 4,y sinx
Thể tíchcủa vật thể tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh trục Ox là:
Bài 56: Cho hình phẳng giới hạn bởi trục hoành, trục tung và các đường y cos ,x x 4
Thể tíchcủa vaath thể tròn xoay khi cho hình này quay xung quanh trục Ox là:
Trang 41và x quay xung quanh trục Oy thì thể0
tích V của vật thể tròn xoay sinh ra được
2
b a
V x dy
.Chọn D.
Bài 58: Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình elip
Trang 427
Giải:
Hoành độ giao điểm của hai đường thẳng y x y, 2 x là x Ta có:0 1
D B C , trong đó B là miền kín giới hạn bởi các đường y x x, 1,y và C là miền0kín giới hạn bởi các đường y 2 x x, 1,y 0
Diện tích miền B
1
0
2(dvdt)3
xdx
Diện tích miền C
1(dvdt)2
.Vậy diện tích miền D là
7
6 (đvdt)
Chọn C
Bài 59: b)
Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y x y, 2 x và y Thể tích vaath thể tạo thành0.
khi ta quay D quanh trục Oy là:
C
53
9.4
Giải:
Đặt M0;1 , N 1;1 ,P2;0 , Gọi V là thể tích của vật thể sinh ra khi quay hình thang1
OMNP quanh trục Oy (xem hình ở đề bài), V là thể tích của vật thể sinh ra khi quay phần2mặt phẳng giới hạn bởi các đường y x x; 0;y0;y và V là thể tích cần tìm, Ta có:1
1 2
V V V
1
73
V
(đvtt)
1 2 2
Trang 43Chọn B
Bài 61: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường
S
Giải:
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng Ta có:
2 0
Bài 62: thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi các hình phẳng giới hạn bởi các đường1
V x e dxe
Chọn D
Bài 63: Gọi M là hình phẳng tạo bởi trục hoành và các đường yln ,x x1,x2,y0 Khi chohình M quay xung quanh trục Ox Ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Trang 44V x dxe
Chọn A
Bài 64: Gọi M là hình được sinh ra bởi phép
quay xung quanh Oy của hình giới hạn bởi
các đường
22
x
y
, y ; 2 y và 4; x 0Thể tích của hình M là:
V ydy y
Chọn B
Bài 65:
Gọi M là phần mặt phẳng hữu hạn
được giới hạn bởi hai trục tọa độ,
đường thẳng x và đường cong1
có phương trình 2
11
y
x
Thểtích khối tròn xoay sinh ra khi M
Trang 45D ln 2
Giải:
Phương trình 2
11
Giải:
RI
2 2 04
R I T
2 02
RI T
Giải:
Trang 461 2
Bài 68: Đường cong trong hình vẽ bên có phương trình y2 x3 Cho A1;1 và B0;1 Gọi H là
phần gạch chéo
Hình:
x y
Bài 69: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yx x2; y2 quay quanhtrục Ox là:
313
310
do đó thể tích cần tìm là:
Trang 47
2 2
V x dx x dx
Chọn D
Bài 70: Tính (bằng cm2) diện tích phần giới hạn bởi parabol có phương trình yx2 và đường thẳng1
3 cm C
24
21
3cm Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm x2 1 x1, do đó diện tích cần tính là:1
2
1
413
Chọn C
Bài 71: Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường biểu diễn của các hàm số y1 x2 4
Bài 72: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
Trang 48Bài 73: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
Áp dụng CT tính thể tích khi quay hình phẳng quanh trục Ox, Ta có:
2 1
11
a
dx V
Bài 74: Diện tích phần mặt phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x1;x , trục Ox và đường2
cong 3
11
y
là:
1 7ln
1 16ln
4 9 Giải:
Trang 49Bài 76: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường 2
516
Giải:
Chọn A
Bài 77: Gọi S là diện tích của mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng 1 y mx với m < 2 và parabol (P)
có phương trình y x 2 x Gọi S là diện tích giới hạn bởi (P) và Ox Với trị số nào của m thì2
Ta tính S trước, phương trình hoành độ giao điểm:2
0
42
Trang 50(Chú ý: muốn đường thẳng cắt parabol tại 2 điểm phân biệt thì trong tinhd huống này parabol
phải có phần chứa đỉnh nằm trên đường thẳng)
k
D k ln 3
x y
Bài 79: Ở hình bên, ta có đường parabol y2 4x và đường thẳng y x Cho phần gạch chéo quayquanh trục Ox, ta nhận được hình tròn xoay có thể tích bằng:
Trang 51Bài 80: Ông An có một mảnh vườn hình elip
có độ dài trục lớn bằng 16m và độ dài trục bé
bằng 10m Ông muốn trồng hoa trên một dải
đất rộng 8m và nhận trục bé của elip làm trục
đối xứng (như hình vẽ) Biết kinh phí để trồng
hoa là 100.000 đồng/m2 Hỏi ông An cần bao
nhiêu tiền để trồng hoa trên dải đất đó? (số
tiền được làm tròn đến hàng nghìn)
A 7.862.000 đồng B 7.653.000 đồng
C 7.128.000 đồng D 7.826.000 đồng
Giải:
Chọn Hệ trục tọa độ Oxy, gốc tọa độ là tâm của elip
Khi đó elip này có phương trình:
Trang 522
5 1641
64 25
5 164
x y
x y
x y
Bài 82: Đường cong được cho bởi phương trình x g y , với đạo hàm g y là hàm liên tục, gọi
Trang 53Bài 83: Đường cong được cho bởi phương trình x g y , với đạo hàm g y
g y dx
Tìm độ dài của đường cong y4x3 từ điểm
0;0 đến điểm 2;4 2 Tích phân cần tính để giải bài này là:
Cung cần tính là phần của đường cong nằm trong góc vuông thứ nhất Ta có:
3 2
2
y x nên
1 2
Bài 84: Tính độ dài đường cong
3 2
4 2
13