1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN ĐẠI SỐ 10

57 107 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN BÀI 3_CHƯƠNG 3_ĐẠI SỐ 10: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN CHÚ 1 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn 2 Xác định nghiệm của phương trình

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN BÀI 3_CHƯƠNG 3_ĐẠI SỐ 10: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU

ẨN

CHÚ

1 Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

2 Xác định nghiệm của phương trình bậc nhất 2 ẩn

3 Giải hệ phương trình hai ẩn với hệ số tường minh

4 Giải hệ phương trình ba ẩn với hệ số tường minh

5 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn có 1 nghiệm duy nhất

6 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn vô nghiệm, có nghiệm

7 Tìm điều kiện để hệ 2 ẩn có vô số nghiệm

8 Tìm điều kiện để hệ 3 ẩn có nghiệm thỏa điều kiện cho trước

9 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 2 ẩn

10 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 3 ẩn

Trang 2

Để giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ta có thể dùng các cách giải đã biết như: phương pháp

thế, phương pháp cộng đại số

Biểu diễn hình học của tập nghiệm:

Nghiệm ( ; )x y của hệ ( )I là tọa độ điểm M x y( ; ) thuộc cả 2 đường thẳng:

1 D ng 1: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương ph p gi i: Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình ax by c  trong mặt

phẳng Oxy là một đường thẳng : d ax by c Vẽ đường thẳng :d ax by c đi qua hai điểm (0; ), ( ; 0)c c

Cách 1: Giải theo t luận

y

-2

0 1

Trang 3

Gải sử đường thẳng có phương trình yax b Đường thẳng đi qua 2 điểm (1;0), (0; 2) nên tọa

độ 2 điểm này thỏa mãn phương trình Từ đó ta có hệ 0 2

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Nhận thấy đường thẳng đi qua 2 điểm (1;0), (0; 2) , ta thay tọa độ 2 điểm vào mỗi phương trình, phương trình nào thỏa mãn thì đó là đáp án cần chọn

Thay điểm (1;0) vào đáp án A, ta được: 1 0 không thỏa mãn Loại A, tương t ta loại B và C Chọn đáp án D

V dụ 2: Hình vẽ sau đây là biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào?

Cách 1: Giải theo t luận

Gải sử đường thẳng có phương trình yax b Đường thẳng đi qua 2 điểm ( 2;0), (0;3) nên tọa

độ 2 điểm này thỏa mãn phương trình Từ đó ta có hệ

3

23

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm:

Nhận thấy đường thẳng đi qua 2 điểm ( 2;0), (0;3) , ta thay tọa độ 2 điểm vào mỗi phương trình, phương trình nào thỏa mãn thì đó là đáp án cần chọn

Thay điểm ( 2;0), (0;3) vào đáp án A: thỏa mãn Chọn đáp án A

x

y

3

Trang 4

-1 20

Trang 5

0 1

x y

-3

2 -2

-1 0

x y

Trang 6

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Trong các hình trên, hình nào biểu diễn tập nghiệm của phương trình 4x2y 3 0?

Đ P N CÂ HỎI LUYỆN TẬP DẠNG 1

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

2 D ng 2: c định được nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn

Phương ph p gi i: C p ố ( ;x y là nghiệm của phương trình ax by0 0)  c nếu ax0by0c

01

y

5

-3 -1

-4

O x

O

Trang 7

i gi i Chọn B

Lấy các cặp số lần lượt thay vào phương trình, cặp số nào thỏa mãn thì đó là nghiệm của phương trình

V dụ 2: Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình 2 x 5y 3 0?

Lấy các cặp số lần lượt thay vào phương trình, cặp số nào không thỏa mãn thì đó không phải là nghiệm của phương trình

Trang 8

Đ P N CÂ HỎI LUYỆN TẬP DẠNG 2

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình ax by c  trong mặt phẳng Oxy là một

đường thẳng :d ax by c Vẽ đường thẳng :d ax by c đi qua hai điểm (0; ), ( ; 0)A c B c

Trang 9

L i gi i Chọn C

Cách 1: Giải theo t luận: hương pháp thế

Đặt ẩn phụ :u 1,v 1

Trang 10

x y

Từ phương trình 2, rút y theo x, rồi thay vào phương trình 1

Trang 11

Câu 2 Nghiệm của hệ phương trình ( 2 1) 2 1

Câu 3 Tập hợp các nghiệm (x, y) của hệ phương trình : 2 3 4

x y là tập hợp nào sau đây

Trang 12

Câu 11 Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

Trang 13

41

Trang 14

trong đó x y z, , là ba ẩn; a b c d, , , là các hệ số và a b c, , không đồng thời bằng 0

- Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn có dạng tam giác là 12 12 12 1  

Trong đó x y z, , là ba ẩn; các chữ còn lại là các hệ số.Mỗi bộ ba số x y z0; 0; 0 nghiệm đúng của

ba phương trình của hệ được gọi là một nghiệm của hệ phương trình  2

Cách giải:Bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế, khử bớt ẩn số để đưa về hệ phương

Trang 15

Chọn

Gi i tự luận:

Từ phương trình cuối suy ra z2 thay giá trị này của z vào phương trình thứ hai, ta đượcy1.Cuối cùng, thay các giá trị của yz vừa tìm được vào phương trình đầu ta tìm được x2 Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ; ; )x y z (2;1;2)

x y z

x z x

Trang 16

Từ phương trình đầu ta rút được z  3 x y, đem thay vào hai phương trình còn lại ta được hệ:

Từ hai phương trình cuối dễ tính được x1,y3.Thay vào phương trình đầu được z 1

Vậy nghiệm của hệ là (1;3; 1).

Tương t các ví dụ trên, giải được x y z0; o; 0=(1;1;1) thay vào P được kết quả P3

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Trang 17

Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình

Trang 18

Câu 15: Gọi x y z0; o; 0 là nghiệm của hệ phương trình

Điều kiện:

121

x

x y z

a b c

x y

z z

Trang 20

V dụ 2: Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình sau có đúng một nghiệm: 3 1

Cách 2:

Hệ có nghiệm duy nhất khi 3 3

3

m m m

Trang 21

Câu 1: Tìm tát cả các giá trị của a để hệ phương trình 5

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

2 15

m x m y m

Trang 22

Hệ ban đầu có nghiệm duy nhất khi:

(1)(2)(1)(2)

co nghiem duy nhat VN

- Thử thấy m2 thì hệ có nghiệm duy nhất  loại D, A phù hợp

- Kiểm tra thấy m 2 thì hệ có vô số nghiệm  loại B

- Kiểm tra đáp án C Ta thử lấy mtùy VD lấy m1hoặc m0,… thấy hai hệ (1) và (2) đều có nghiệm duy nhất và khác nhau, nên hệ ban đầu có 2 nghiệmloại C

Vậy m2 thì hệ có nghiệm duy nhất

Câu 6: Cho hệ phương trình : 3

Trang 24

Cách 1:

Hệ vô nghiệm khi

2 2

Trang 25

Xét D  0 m 0,khi đó D x    2 0 hệ vô nghiệm

Vậy m0 hệ vô nghiệm

Thử lại thấy m0 thoả điều kiện

Vậy m0 hệ vô nghiệm

V dụ 3:Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 2 3

Trang 26

Chọn C

Cách 1:

21

a  khi đó D x   2 0 hệ vô nghiệm a 1 thỏa mãn

Vậy a 1 thì hệ vô nghiệm

Cách 2:

Bấm máy tính thử kết quả, thấya 1thì hệ vô nghiệm

V dụ 5: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau song song với nhau

- m2 thì D x   8 0 hệ vô nghiệm m2 thỏa mãn

- m 2 thì D x 0; D y  0 hệ vô nghiệm m 2 thỏa mãn

Vậy m 2thì hai đường thẳng song song với nhau

Cách 2:

Trang 27

Hai đường thẳng d và 1 d song song khi 2

Trang 28

Kết luận nào sau đây là sai?

A. Hệ luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

B Có giá trị của m để hệ vô nghiệm

C Hệ có vô số nghiệm khi m 7

D Khi m 7 thì biểu diễn tập nghiệm của hệ trên mặt phẳng tọa độ Oxy là đường thẳng

1( 2)

Trang 29

a x

a y

arabol qua 3 điểmM m( , 0), N n( , 0), P(0, p) nên ta có hệ phương trình:

2 2

00

Trang 30

Cách 1: Giải theo t luận

Trang 31

Cách 2: Giải theo phương pháp trắc nghiệm

Nhận thấy tỉ số: Suy ra hệ phương trình vô số nghiệm

Cách 3: (Giải theo Casio) Mode = 5 = 1 Nhập các hệ số tương ứng:

Cách 1: Giải theo t luận

Trang 32

+ Khi m 2 ta có D 0,D x 0 nên hệ phương trình vô nghiệm

Cách 2: Giải theo pp trắc nghiệm

Cách 3: (Giải theo Casio nếu có)

mmD.m

i gi i Chọn D

Cách 1: Giải theo t luận

Hệ phương trình tương đương với  

m

m m

m

m m

Không có giá trị nào để hệ vô số nghiệm

V dụ 4: Tìm tất cả các giá trị th c của tham số mđể hệ 3 1

Ta có hệ vô số nghiệm khi: 3 1

Trang 33

m m

A Hệ phương trình có nghiệm duy nhất nếu m1

B Hệ phương trình có vô nghiệm nếu m1

C Hệ phương trình vô số nghiệm nếu m3

D Hệ phương trình luôn có nghiệm với mọi m

Câu 6: Cho hệ phương trình 1

A Hệ phương trình vô nghiệm khi m2

B Hệ phương trình có vô số nghiệm khi m 1

C Hệ phương trình có nghiệm duy nhất với m2,m 1

D Hệ phương trình có nghiệm khi m 2

Trang 34

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau  2

1 : ( 1) – 2 5 0

d mx ym  và

 d2 : 3 –x y 1 0

A.m 2 B.m2 C.m2 hoặc m 2 D. Không có giá trị m

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau trùng nhau ( ) :d1 x my 0,(d2) :mx  y m 1 ?

Một nghiệm của hệ là bộ 3 số ( ;x y z o o; o) thỏa cả 3 phương trình

của hệ Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt ẩn để đưa về các

phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

Từ (3) suy ra z2x3y1 Thế vào hai PT (1) và (2) ta được

Trang 35

Hệ phương trình có vô số nghiệm  D D xD y   0 m 2

Cách 2:Giải bằng phương pháp trắc nghiệm: Lấy lần lượt các giá trị của m ở 3 đáp án A, B, C thay vào hệ và sử dụng MTCT để giải Chọn đáp án A

Ví dụ 2: Tìm tất cả các giá trị th c của tham số m để hệ

Từ (1) suy ra z  x y 1 Thay vào (2) và (3) ta được

   

Trang 36

+ Khi m2 ta có D D x D y 0 nên hệ phương trình có nghiệm là nghiệm của phương trình

Từ (2) suy ra z 1 my Thay vào (3) ta được

2

11

Chọn đáp án D

Cách 2:Giải bằng phương pháp trắc nghiệm: Lấy lần lượt các giá trị của m ở 3 đáp án B, C thay vào hệ và sử dụng MTCT để giải Chọn đáp án B

B BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị th c của tham số mđể hệ phương trình

111

Trang 37

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị th c của tham số mđể hệ

8

Trang 38

A C B A D C A C

9 D ng 9:Gi i bài to n bằng c ch lập hệ phương trình 2 ẩn

V dụ 1:Hai vật chuyển động trên một đường tròn có đường kính 20m, xuất phát cùng một lúc từ cùng một

điểm Nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau.Nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau.Tính vận tốc của mỗi vật

Gọi vận tốc của Vật I là x m s( / ).(x0)

Gọi vận tốc của Vật II là y m s (( / ) y0; yx)

- Sau 20 s hai vật chuyển động được quãng đường là 20x, 20y ( m )

Vì nếu chúng chuyển động cùng chiều thì cứ 20 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình:

20x20y20 

- Sau 4 s hai vật chuyển động được quãng đường là 4x, 4y ( m )

Vì nếu chúng chuyển động ngược chiều thì cứ 4 giây lại gặp nhau do đó ta có phương trình:

2

x y

 ; Vậy vận tốc của hai vật là: 3 ( m s/ )và 2 ( m s/ )

V dụ 2:Một công ty có 85 xe chở khách gồm 2 loại, xe chở được 4 khách và xe chở được 7 khách Dùng tất

cả số xe đó, tối đa công ty chở một lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A. 35 xe 4 chỗ và 50 xe 7 chỗ B. 55 xe 4 chỗ và 30 xe 7 chỗ

C 30 xe 4 chỗ và 55 xe 7 chỗ D 50 xe 4 chỗ và 35 xe 7 chỗ

i gi i Chọn D

Gọi số xe loại 4 chỗ là x , số xe loại 7 chỗ là y x y ( ,  )

35

x y

 

Vậy có 50 xe loại 4 chỗ và 35 xe loại 7 chỗ

V dụ 3:Trong một kỳ thi, hai trường A,B có tổng cộng 350 học sinh d thi Kết quả là hai trường có tổng

cộng 338 học sinh trúng tuyển Tính ra thì trường A có 97% và trường B có 96% học sinh d thi trúng tuyển Số học sinh d thi của trường A và B lần lượt là

A.200;100 B.200;150 C 150;100 D.150;120

i gi i Chọn B

Trang 39

Gọi số thí sinh tham d của trường A và trường B lần lượt là x y x y,  ,  *; ,x y350 Ta có hệ phương trình

350

200

150338

100 100

x y

x y

Vậy số học sinh d thi của trường A là 200, trường B là 150 học sinh

V dụ 4:Có hai loại quặng sắt quặng loại A chứa 60% sắt, quặng loại B chứa 50% sắt người ta trộn một

lượng quặng loại A với một lượng quặng loại B thì được hỗn hợp chứa 8

15 sắt Nếu lấy tăng hơn lúc đầu là 10 tấn quặng loại A và lấy giảm hơn lúc đầu là 10 tấn quặng loại B thì được hỗn hợp quặng chứa 17

30 sắt Khối lượng (tấn) quặngA và quặng B ban đầu lần lượt là

i gi i Chọn B

Gọi khối lượng quặng đem trộn lúc đầu quặng loại A là x (tấn), quặng loại By (tấn),

Câu 1: Một chiếc thuyền xuôi, ngược dòng trên khúc sông dài 40km hết 4h30 phút Biết thời gian thuyền

xuôi dòng 5km bằng thời gian thuyền ngược dòng 4km Tính vận tốc dòng nước và vận tốc th c của chiếc thuyền?

A.Vận tốc dòng nước là 2 km/h và vận tốc của thuyền là 18 km/h

B. Vận tốc dòng nước là 3 km/h và vận tốc của thuyền là 18 km/h

C.Vận tốc dòng nước là 2 km/h và vận tốc của thuyền là 17 km/h

D Vận tốc dòng nước là 3 km/h và vận tốc của thuyền là 17 km/h

Câu 2: Công ty Quyết Thắng kinh doanh xe buýt có 35 xe gồm 2 loại: loại xe chở được 45 khách và loại

xe chở được 12 khách Nếu dùng tất cả số xe đó, tối đa công ty chở một lần được 1113 khách Vậy công ty đó có số xe mỗi loại là:

A. 17 xe 45 chỗ, 18 xe 12 chỗ B.21 xe 45 chỗ,14 xe 12 chỗ

C.20 xe 45 chỗ, 15 xe 12 chỗ D 19 xe 45 chỗ, 16 xe 12 chỗ

Câu 3: Một gia đình có bốn người lớn và ba trẻ em mua vé xem xiếc hết 370 000 đồng một gia đình khác

có hai người lớn và hai trẻ em cũng mua vé xem xiếc tại rạp đó hết 200 000 đồng Hỏi giá vé người lớn và giá vé trẻ em là bao nhiêu ?

A. Vé người lớn là 80 000 đồng, giá vé trẻ em là 20 000 đồng

B. Vé người lớn là 70 000 đồng, giá vé trẻ em là 40 000 đồng

Trang 40

C. Vé người lớn là 70 000 đồng, vé trẻ em là 30 000 đồng

D Vé người lớn là 60 000 đồng, giá vé trẻ em là 30 000 đồng

Câu 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 280m Nếu giảm chiều dài của hình chữ nhật 2m và tăng chiều rộng

thêm 3m thì diện tích của nó tăng thêm 144m2 Tính các kích thước của hình chữ nhật

A.Chiều dài 86m, chiều rộng 54m B.Chiều dài 87 m, chiều rộng 53 m

C.Chiều dài 85 m, chiều rộng 55 m D.Chiều dài 88 m, chiều rộng 52 m

Câu 5: Trên một đường tròn chu vi 1,2m, ta lấy 1 điểm cố định A Hai điểm chuyển động M, N chạy trên

đường tròn, cùng khởi hành từ A với vận tốc không đổi Nếu chúng di chuyển trái chiều nhau thì chúng gặp nhau sau mỗi 15 giây Nếu chúng di chuyển cùng chiều nhau thì điểm M sẽ vượt N đúng 1 vòng sau 60 giây Tìm vận tốc mỗi điểm M, N ?

A.Vận tốc điểm M là 0,05m/s và vận tốc điểm N là 0,04m/s

B. Vận tốc điểm M là 0,05m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

C. Vận tốc điểm M là 0,04m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

D. Vận tốc điểm M là 0,06m/s và vận tốc điểm N là 0,03m/s

Câu 6: Trong tháng đầu hai tổ công nhân sản xuất được 800 chi tiết máy Sang tháng thứ hai tổ I sản xuất

vượt mức 15%, tổ II sản xuất vượt mức 20%, do đó cuối tháng cả hai tổ sản xuất được 945 chi tiết máy Hỏi rằng trong tháng đầu, mỗi tổ công nhân sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy

A.Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 400 chi tiết máy

B. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 500 chi tiết máy

C. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 600 chi tiết máy

D. Tổ I sản xuất được 300 chi tiết máy, tổ II sản xuất được 700 chi tiết máy

Câu 7: Tìm một số có hai chữ số, biết hiệu của hai chữ số đó bằng 3 Nếu viết các chữ số theo thứ t

ngược lại thì được một số bằng4

5 số ban đầu trừ đi 10

Câu 8: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit

nitơric.Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100lít dung dịch 50% axit nitơric?

A.20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2

B.80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2

C.30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2

D.70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2

i gi i Chọn

Gọi x y, theo thứ t là số lít dung dịch loại 1 và 2 ( ,x y0)

Lượng axit nitơric chứa trong dung dịch loại 1là 30

Giải hệ này ta được: x20; y80

Câu 9: Tìm vận tốc và chiều dài của 1 đoàn tàu hoả biết đoàn tàu ấy chạy ngang qua văn phòng ga từ đầu

máy đến hết toa cuối cùng mất 7 giây Cho biết sân ga dài 378m và thời gian kể từ khi đầu máy bắt đầu vào sân ga cho đến khi toa cuối cùng rời khỏi sân ga là 25 giây

A.Vận tốc của tàu là 21m/s và chiều dài đoàn tàu là 147m

B. Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m

C.Vận tốc của tàu là 21 m/s và chiều dài đoàn tàu là 145 m

D Vận tốc của tàu là 23 m/s và chiều dài đoàn tàu là 147 m

Ngày đăng: 09/12/2019, 18:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm