2 Phân loại kho bãi Theo vị trí đặt kho và phạm vi phục vụ – Kho trung chuyển – Kho trung tâm – Kho công trường – Kho chuyên dùng => Kho hàng tại các Công ty phục vụ hàng hóa cho các H
Trang 1LOGO
KHAI THÁC NHÀ GA HÀNG HÓA
Chương 6 :
Trang 26.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí 6.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
Trang 42) Phân loại kho bãi
Theo tính chất bảo quản
– Kho hở (kho lộ thiên)
Trang 52) Phân loại kho bãi
Theo vị trí đặt kho và phạm vi phục vụ
– Kho trung chuyển
– Kho trung tâm
– Kho công trường
– Kho chuyên dùng
=> Kho hàng tại các Công ty phục vụ hàng hóa cho các Hãng hàng không thường là kho kín thuộc phần tính chất bảo quản kho
6.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí
6.1.1 Kho hàng hóa
Trang 6– Bố trí mặt bằng kho hàng thường theo chiều dọc
kho hàng bao gồm các dãy kệ đặt song song với nhau
– Đối với từng loại hàng lưu giữ khác nhau, có các
mẫu thiết kế mặt bằng kho khác nhau
– Thiết kế mặt bằng kho hàng thường theo nguyên
tắc sau đây:
+ Tối đa hóa diện tích & không gian sử dụng
+ Hợp lý hóa đường lưu thông: hàng xuất, nhập
+ Đảm bảo sự thông thoáng trong kho
6.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí
6.1.2 Bố trí mặt bằng kho hàng hóa
Trang 76.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí
6.1.2 Bố trí mặt bằng kho hàng hóa
Di chuyển hàng hóa theo đường thẳng
Trang 86.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí
6.1.2 Bố trí mặt bằng kho hàng hóa
Tối thiểu hóa đường đi trong kho
Trang 96.1 Kho hàng hóa & mặt bằng bố trí
- hệ thống kho giữ lạnh trước và sau máy soi chiếu AN,
- kho phục vụ hàng đặc biệt (hàng giá trị, nhạy cảm,
hàng nguy hiểm…) và
- kho ngoại quan
Trang 10Nhà ga hàng hóa số 2
Trang 116.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
1 Tiếp nhận hàng hóa:
Khách hàng làm thủ tục gửi hàng cho nhân viên giao nhận tại quầy Nhân viên giao nhận phải thực hiện các bước sau: + Phân loại hàng hóa, gắn nhãn
+ Cân trọng lượng hàng hóa
+ Đo kích thước hàng hóa
+ Đếm số kiện
+ Kiểm tra tình trạng lô hàng
+ Chuyển hàng vào máy soi chiếu an ninh để kiểm tra
+ Xuất AWB, thu cước và lệ phí theo qui định, lập danh mục hàng hóa chi tiết (Cargo Manifest) Các loại hóa đơn chứng từ được gửi kèm theo chuyến bay
Trang 126.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
2.Thủ tục giao hàng:
+ Thông báo cho khách hàng
+ Nhân viên giao nhận kiểm tra lại hàng hóa trước khi giao
+ Kiểm tra tài liệu: AWB, Cargo Manifest, các bức điện, FAX…
+ Thu lệ phí phục vụ.
+ Giao hàng cho khách kèm AWB.
+ Khách làm thủ tục hải quan cho hàng hóa
Trang 136.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
3 Cước phí hàng khơng:
+ Là số tiền phải trả cho việc vận chuyển lô hàng
hoặc các dịch vụ liên quan đến chuyên chở
+ Được tính theo biểu giá do các hãng hàng không,
các công ty giao nhận hàng hóa đưa ra và dựa trênqui định trong các biểu cước do IATA ban hành.+ Cước có thể tính trên cơ sở trọng lượng đối với
hàng nhỏ và nặng
+ Cước có thể tính thể tích, dung tích chiếm chỗ trên
máy bay đối với hàng nhẹ và cồng kềnh
Trang 146.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
4 Các loại cước phí :
– Cước hàng hóa thông thường (GCR)
– Cước tối thiểu(Minimum Rate – M
– Cước đặc biệt (Special Cargo Rate – SCR
– Cước phân loại hàng (Class Rate/Commodity Classification
Rate – CR/CCR)
– Cước cho mọi loại hàng (Freight All Kinds - FAK)
– Cước ULD (ULD rate)
– Cước hàng nhanh (Priority Rate)
– Cước hàng chậm (Late Rate)
– Cước thống nhất (Unified Cargo Rate)
– Cước hàng gộp (Group Rate)
Trang 156.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
5 Các loại cước phí :
Có 2 hình thức:
- Trả trước: Trước khi máy bay cất cánh
- Trả sau: Sau khi máy bay hạ cánh nhưng trước khi lấy hàng ra khỏi kho
Trang 166.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
6 Vận đơn hàng không: AWB – Airway Bill
– AWB là một chứng từ vận chuyển hàng hóa và là bằng chứng của việc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hóa bằng máy bay, xác nhận việc đã tiếp
nhận hàng hóa để vận chuyển
– Là hóa đơn thanh toán cước phí (Freight Bill)
– Là giấy chứng nhận bảo hiểm (Insurance
Certificate)
– Là chứng từ khai hải quan
Trang 176.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.1 Dịch vụ giao nhận
7 Phân loại vận đơn:
AWB của hãng hàng không - (Airline AWB)
AWB trung lập - (Neutral AWB)
AWB chủ - (Master AWB)
AWB gom hàng - (House AWB)
Đặc biệt:
AWB khơng được chuyển nhượng
Trang 186.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.2 Dịch vụ bảo quản
1 Phân bố và chất xếp hàng hóa trong kho
Nguyên tắc:
– Theo khu vực & theo loại hàng
– Đảm bảo trật tự, vệ sinh – dễ thấy, dễ lấy
– Đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa
– Đảm bảo tiết kiệm sức lao động, nâng cao
hiệu quả kho và công suất thiết bị
Trang 196.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
Trang 206.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.2 Dịch vụ bảo quản
1 Phân bố và chất xếp hàng hóa trong kho
Nội dung:
Xác định vị trí phân bố hàng hóa: tùy thuộc vào hệ
thống qui hoạch diện tích bảo quản
– Qui hoạch động: định vị HH trong kho thay đổi
theo thời gian nhập, xuất => sự dụng hiệu quả công suất kho
– Qui hoạch tĩnh: cho phép HH định vị lâu ở khu
vực lựa chọn => xác định ngay vị trí của HH
Trang 216.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.2 Dịch vụ bảo quản
2 Cách thức bảo quản hàng hóa trong kho
Quản lý nhiệt độ, độ ẩm HH & kho
– Thông gió: tự nhiên & nhân tạo
– Dùng chất hút ẩm
– Sấy hàng hóa
– Bít kín kho
Trang 226.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
Trang 236.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.3 Phục vụ HH tại MB
- Hàng hóa được chuẩn bị theo kế hoạch
chất xếp của Hãng Hàng không
- Việc phục vụ HH tại MB tùy thuộc sự phân
định chức năng, nhiệm vụ giữa Công ty
phục vụ mặt đất và Công ty phục vụ hàng
hóa
- Hoặc theo qui định của Cảng vụ
Trang 246.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.3 Phục vụ HH tại MB
1 Chuẩn bị
– HH phải được bố trí theo kế hoạch và phương
pháp chất xếp
– HH phải được đóng gói hợp lý, đúng qui định
– Có và thực hiện đầy đủ tài liệu về việc chất xếp
HH (Bản hướng dẫn chất xếp, điện văn về tải,
bảng tải, tờ khai…)
Trang 256.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
6.2.3 Phục vụ HH tại MB
2 Thực hiện chất xếp đối với hàng rời
– Hành lý phải được ưu tiên dỡ xuống trước
– Nếu có sự bất thường về HH phải được báo
cáo ngay cho người giám sát
– Người giám sát phải kiểm tra đầu mục tất cả
các loại HH
Trang 262 Thực hiện chất xếp đối với hàng rời
Chất hàng lên MB
– Đảm bảo khoang hàng MB đang ở trạng thái, điều kiện tốt
– Phải để lối tiếp cận bảng điều khiển, cửa sập cabin không bị cản trở
– Phân chia tải đều
– Hàng nặng được xếp dưới
– Tuân theo nhãn mác chỉ dẫn & nhãn mác phải dễ nhìn thấy
– Không được xếp quá giới hạn chịu lực của sàn MB
– HH phải được chằng buộc theo đúng qui định
– Những loại hàng đặc biệt (quá khổ, quá tải, sắc cạnh…) phải được xếp riêng
Trang 276.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
– HH trên mâm phải được chằng buộc gọn gàng
– Loại bỏ các chướng ngại vật trên lối di chuyển
– Phải kiểm soát được tốc độ di chuyển của
thiết bị chất xếp
Trang 286.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
Trang 296.2 Bảo quản, giao nhận, xử lý HH
- Chỉ trượt ULD trên bề mặt có con lăn, bi
- Chỉ được nâng, di chuyển ULD khi đã gắn chặt vào bục, mâm
- Gắn nhãn mác, đóng chốt cửa thùng hàng
- Không xếp chồng các thùng hàng
Trang 306.3 Trang thiết bị phục vụ HH
Xe nâng hàng ngoài sân đậu
Xe nâng hàng trong nhà kho ETV
– Elevating Transfer Vehicle
Trang 326.3 Trang thiết bị phục vụ HH
Máy quét X-quang lớn –
X-ray machine Máy quét X-quang di động –
Mobile X-ray
Trang 346.3 Trang thiết bị phục vụ HH
Xe nâng - forklif
Thiết bị chuyển hàng
- Dolly
Xe kéo - Tractor Thiết bị nâng thùng - Dock-lift table
Cân sàn – Floor Scale
Trang 371) Các biện pháp phòng chống cháy nổ:
- Biện pháp tổ chức
- Biện pháp sử dụng thiết bị: lắp đặt thiết bị
chữa cháy ở các vị trí qui định và thương
xuyên kiểm tra tính sẵn sàng của các thiết bị
- Biện pháp kỹ thuật
- Biện pháp phòng ngừa, chữa cháy
6.4 Các qui định phòng chống cháy nổ
Trang 382) Các thiết bị phòng chống cháy nổ:
Thiết bị chữa cháy cơ giới
- Xe chữa cháy có tec nước
- Xe bơm chữa cháy
Trang 39Hỏa hoạn tại nhà ga sân bay Tân sơn nhất ngày 27/10/08
Trang 422) Các thiết bị phòng chống cháy nổ:
Các phương tiện và thiết bị khác
- Phương tiện chức nước, đựng cát, chữa cháy
- Họng nước chữa cháy
- Tín hiệu, biển báo “Nguy hiểm”, “An toàn”
- Tủ đựng vòi, giá đỡ bình chữa cháy
- Xẻng xúc
6.4 Các qui định phòng chống cháy nổ
Trang 436.5 Yêu cầu an toàn
1) An toàn đối với con người & thiết bị:
Trang 446.5 Yêu cầu an toàn
2) Vệ sinh & sức khỏe cho người lao động:
hại: nhiệt, bụi, ồn…
độc hại, thực hiện các biện pháp bổ sung làm giảm thiểu các yếu tố độc hại, đảm bảo tiêu
chuẩn vệ sinh cho phép