Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: A.. Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng cộng số hạng kia.. Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ số hạng kia.. Muốn tìm một số hạng ta lấy số hạng
Trang 1ÔN TẬP TOÁN CUỐI KỲ I DẠNG 1
1 Tính nhẩm:
8 + 6 =
13 - 5 =
70 + 30 =
80 – 20 =
16 + 4 – 5 =
18 – 5 + 7 =
17 + 3 – 0 =
45 + 0 – 5 =
11 kg – 3 kg =
16 dm – 8 dm =
60 l – 20 l =
40cm + 60cm =
2 Đặt tính rồi tính: 46 + 37
60 – 15
42 + 58
100 – 8
100 – 26
53 – 18
64 + 27
100 – 42
92 – 29
74 + 8
3 100 – 24 …… 35 + 46 28 + 45 …… 92 – 27 26 kg + 17 kg 58 kg – 15 kg 48 l + 52 l 57 l + 33 l 68cm – 28cm…….4dm 9dm + 1dm………10cm 40cm + 20cm……17cm + 43cm 4dm 5cm……… 50cm 4 Số? 2 dm = ….cm 70 cm =….dm
80 cm = dm
4dm5cm = cm 57cm = dm cm 20cm + 30 cm =….cm = …dm 5
15 8 = 23
24 17 6 = 13
63 8 > 57
49 9 < 41
6 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a) Số liền sau của số 89 là số:
b) Số lớn nhất trong các số 67, 65, 75, 69, 77 là:
c) Trong phép tính 54 + 8 = 62, ta gọi 54 là:
d) Số lớn nhất có hai chữ số là:
e) Số cần điền vào chỗ chấm của 46 + 37 = 88 - là số:
g) Số tròn chục liền trước của 54 là:
h) 47 < < 83 – 24 Số cần điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
+
_
Trang 2DẠNG 2
1 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
A Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng cộng số hạng kia
B Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ số hạng kia
C Muốn tìm một số hạng ta lấy số hạng kia trừ đi tổng
2 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
A Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ đi số trừ
B Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ trừ đi hiệu
C Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ
3 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
A Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
B Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ cộng với hiệu
C Muốn tìm số trừ ta lấy hiệu trừ đi số bị trừ
4 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Tìm x, biết: 31 – x = 16
5 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Tìm x, biết: 15 + x = 15
6 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
Tìm x, biết: x - 28 = 72
7 Tìm x :
a) 62 – x = 27
b) x + 46 = 54
c) x – 26 = 55 d) x + 24 = 50
e) 42 – X = 15
g) 100 - x = 40
8 Tìm x :
a) 25 + x = 34 + 16
b) x – 15 = 18 + 47
c) 100 - x = 46 + 18
d) 56 – x= 13 + 24
e) x + 59 = 84 + 16
g) x – 26 = 47 + 16
DẠNG 3
Trang 3I/ Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Trong kho có 67 cái bàn, đã lấy ra 27 cái bàn Số bàn còn lại trong kho là:
A 40 cái bàn B 30 cái bàn C 50 cái bàn
2 Minh có 18 cái kẹp, Hằng có nhiều hơn Minh 5 cái kẹp Vậy Hằng có:
A 23 cái kẹp B 31 cái kẹp C 28 cái kẹp D 13 cái kẹp
3 Một khu vườn có 45 cây hoa hồng và 29 cây hoa lan Hỏi khu vườn có tất cả bao nhiêu cây
hoa?
A 26 cây hoa B 16 cây hoa C 64 cây hoa D 74 cây hoa
4 Bạn Toàn cao 97 cm, bạn Huy thấp hơn bạn Toàn 3cm Hỏi bạn Huy cao bao nhiêu
xăng-ti-mét?
5 Vườn nhà em có 67 cây bưởi và cây quýt, trong đó có 29 cây quýt Hỏi vườn nhà em có tất
cả bao nhiêu cây bưởi?
A 38 cây quýt B 38 cây bưởi C 96 cây bưởi D 96 cây quýt
6 Hàng thứ nhất có 35 bạn học sinh và ít hơn hàng thứ hai 8 bạn học sinh Hỏi hàng thứ hai
có bao nhiêu bạn học sinh?
7 Cái bàn cao 90cm, cái ghế thấp hơn cái bàn 3dm Hỏi cái ghế cao bao nhiêu xăng – ti- mét?
8 Nhà chú Tư nuôi một số con gà, chú bán được 47 con gà thì còn lại 24 con gà Hỏi lúc đầu
nhà chú Tư có bao nhiêu con gà?
II/ Tự luận
1 Mảnh vải xanh dài 73cm Mảnh vải trắng dài hơn mảnh vải xanh 17cm Hỏi mảnh vải trắng
dài bao nhiêu xăng – ti - mét?
2.Thùng lớn đựng được 83 l nước, thùng bé đựng được ít hơn thùng lớn 27 l nước Hỏi thùng bé đựng được bao nhiêu lít nước?
Trang 4
4.Năm nay mẹ 34 tuổi, mẹ nhiều hơn con 27 tuổi Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi?
5.Một cửa hàng mua về 76 chiếc xe đạp Sau khi bán một số chiếc cửa hàng còn lại 57 chiếc xe đạp Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu chiếc xe đạp?
6 Trên bãi đậu xe có 56 xe vừa chở khách vừa xe chở hàng, trong đó có 29 xe chở hàng Hỏi có bao nhiêu xe chở khách?
7 Cô giáo có một số quyển sách, cô đã phát 46 quyển sách thì cô còn lại 29 quyển sách Hỏi lúc đầu cô giáo có bao nhiêu quyển sách ?
8 Mẹ có 5 chục quả táo, mẹ biếu bà 14 quả táo Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?
DẠNG 4
Trang 5- Có hình tam giác Số hình tam giác trong hình vẽ bên là:
A 5 hình B 6 hình
C 7 hình D 8 hình
3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ bên là:
A 3 hình B 4 hình
C 5 hình D 6 hình
4 Hình bên có …………tứ giác.
5 Hình bên có hình tam giác 6 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số hình chữ nhật có trong hình bên là:
A 8 hình
B 7 hình
C 5 hình
D 6 hình
7 Trong hình bên:
a) Có hình tam giác
b) Có hình tứ giác
8 Hình bên có hình tam giác
DẠNG 5
1.Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng tại điểm
b) Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ bên:
2 Viết tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ bên:
3 Ở hình vẽ bên:
a) Có điểm ở trong hình vuông
b) Có điểm ở ngoài hìh vuông
c) Có tất cả điểm
DẠNG 6
O
M
N
.
.
.
O E
C
B
G
.
.
.
D A
.
.
.
.
Trang 61.Một ngày có:
2 a) Viết tiếp ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 6 (có 30 ngày):
6
30
b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Ngày 12 tháng 6 là ngày thứ ………
- Thứ tư tuần này là ngày 23 tháng 6 Vậy thứ tư tuần sau là ngày … tháng ……
- Trong tháng 6 có …… ngày thứ bảy Đó là các ngày………
3 10 giờ đêm còn gọi là:
4 15 giờ còn gọi là:
A 3 giờ chiều B 2 giờ chiều C 1 giờ chiều
5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 16 giờ hay …… giờ chiều b) 23 giờ hay … giờ đêm
c) 5 giờ chiều hay … giờ d) 7 giờ tối hay … giờ
6 Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Thứ hai tuần này là ngày 9 tháng 11 Thứ hai tuần trước là ngày… tháng 11 Thứ hai tuần sau là ngày … tháng 11
b) Lúc 23 giờ, kim ngắn chỉ số … , kim dài chỉ số……
c) Em tan học lúc 16 giờ hay … giờ chiều
8 Xem lịch rồi điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3
a)Tháng 3 có …… ngày
b) Có… ngày thứ hai và … ngày chủ nhật
c) Em được nghỉ học các ngày thứ bảy và các ngày chủ nhật, tức là em được nghỉ … ngày trong tháng 3