1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án môn học thiết kế động lực học tàu thủy

67 62 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 427,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịt Đồ án thiết kế chân vịtĐồ án thiết kế chân vịt

Trang 1

Mục lục:

Giới thiệu chung: 3

Hệ thống kết cấu, khoảng sườn, phân khoang: 3

Kết cấu khoang hàng: 5

Dàn đáy khoang hàng: 11

Dàn mạn khoang hàng: 24

Dàn boong khoang hàng: 32

Kết cấu vùng đặc biệt: 38

Kết cấu khoang máy: 38

Kết cấu bệ máy: 43

Kết cấu khoang đuôi: 51

Trang 2

Nhận xét của giảng viên:

Trang 3

Đề Tài: Thiết kế tàu hàng khô

Vùng biển hoạt động không hạn chế

I.Giới Thiệu Chung

Tàu thiết kế là tàu hàng khô, võ thép kết cấu hàn, Hoạt động trong vùng biển không hạn chế

Vật liệu đóng tàu là thép cấp A có giới hạn chảy REH= 235 Mpa ( Theo quy phạm phân cấp 2015/BGTVT)

Tàu có các kích thước chủ yếu sau:

Vùng giữa tàu (Vùng khoang hàng):

Dàn đáy kết cấu theo hệ thống dọc

Dàn mạn kết cấu theo hệ thống ngang

Dàn boong kết cấu theo hệ thống dọc

Vách bố trí phẳng: nẹp đứng, sống đứng, sống nằm

Vùng buồng máy:

Dàn đáy kết cấu hệ thống ngang

Trang 4

Theo điều 5.2.2:

Khoảng cách chuẩn (S) giữa các cơ cấu dọc:

S= 2L + 550= 2.118,1 + 550= 786,2 mmChọn S= 800 mm

Khoang mũi và khoang đuôi không quá 610 mm

Phân khoang:

Số lượng vách kín nước tối thiểu: 6( Theo điều 11.1.4)

Khoang đuôi: Từ sườn 0 đến sườn 13 dài 79.3m

Khoang máy: từ sườn 13 đến sườn 36 dài 14.03m

Khoang hàng 1: từ sườn 36 đến sườn 73 dài 25.84m

Khoang hàng 2: từ sườn 73 đến sườn 111 dài 25.84m

Khoang hàng 3: từ sườn 111 đến sườn 144 dài 22.44m

Khoang hàng 4: từ sườn 144 đến sườn 181 dài 25.16m

Khoang mũi: từ sườn181 đến sườn 195 dài 8.54m

Trang 5

III Kết cấu khoang hàng:

III.1 Dàn vách:

III.1 Dàn vách khoang hàng:

Sơ đồ kết cấu:

Trang 6

III.1.1 Tôn vách:

Theo điều 11.2.1 chiều dày tôn vách (t) không được nhỏ hơn trị số tính theo công thứcsau:

t = 3.2 + 2.5 (mm)Trong đó S: Khoảng cách giữa các nẹp (m)

S= 0.7mh: Khoảng cách thẳng đứng đo từ cạnh dưới của tấm tôn vách đến boong vách ở đường tâm tàu (m) Khoảng cách này không nhỏ hơn 3.4m

Chọn d0 = 1100 (mm)Chiều rộng b1 ≥ B/16 + 610 = 1622.5 (mm)

Chọn b1 = 2000 (mm) = 2 (m)Tấm 2:

Trang 8

l: Chiều dài nhịp nẹp đo giữa các đế lân cận của nẹp kể cả chiềudàicủa liên kết (m) Nếu có sống vách thì l là khoảng cách từ chân củaliên kết mút đến sống thứ nhất hoặc là khoảng cách giữa các sốngvách.

S: Khoảng cách các nẹp (m)

h: Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của I, nếu là nẹp đứng, và

từ trung điểm của S với nẹp nằm, đến đỉnh của boong vách đo ở đường tâm tàu (m)

Nếu khoảng cách thẳng đứng đó nhỏ hơn 6,0 mét thì h được lấy bằng 1,2 mét cộng với 0,8 của khoảng cách thẳng đứng thực

C: :Hệ số phụ thuộc liên kết mút nẹp (bảng 2A/11.2)

Ta có C = 0.8l: nhịp nẹp (m) l= 3.5 (m) S: khoảng cách nẹp gia cường cho vách (m)

S= 0.7 (m) h: khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l, nếu là nẹp đứng đến đỉnh của boong vách đo tại tâm tàu (m)

h= 1.2+ 0.8*3.5= 4 (m)Vậy Z = 2.8*0.8*0.7*4*(3.5)2 = 76.832 (cm3)

Chọn thép: Chọn thép có quy cách: Thép chữ L

Mép kèm:

b= min( 0.2l;S)= min(700;700)= 700 (mm) Chiều dày của mép kèm:

t = tmin(tôn vách trong khoang hàng chính) →t= 6 (mm)Vậy kích thước mép kèm là: b*t= 700*6 (mm)

Trang 9

Sai sô mô men chống uốn (%): 10.24%

Kết luận: Cơ cấu thỏa mãn quy phạm

Trang 10

l: Chiều dài nhịp nẹp và bằng chiều cao boong trên (m)

→ l= 3.5 (m)

S: Chiều rộng của vùng là sống phải đỡ (m)

→ S= 0.8 (m)

h: Khoảng cách thẳng đứng từ trung điểm của l1 đến đỉnh của boong vách

đo tại tâm tàu (m)

Chiều dày của mép kèm :

t=tmin (tôn vách trong khoang hàng chính) →t= 6(mm)

Sai sô mô men chống uốn (%): 3.8 %

Kết luận: Cơ cấu thỏa mãn quy phạm

Vậy chọn sống nằm có quy phạm: T

Trang 11

III.2) DÀN ĐÁY KHOANG HÀNG:

Chiều dày tôn:

Tôn đáy ngoài:

Chiều dày tôn đáy ngoài phải được tính toán cho 2 trường hợp đó là chiều dày tối thiểu và chiều dày theo tải trọng

Chiều dày tối thiểu:

tmin= = = 10.9 (mm)Chiều dày tôn đáy khi kết cấu ở hệ thống dọc:

t = C1*C2*S +2.5 (mm)C1: Hệ số được cho như sau:

Trang 12

C1= 1 nếu L ≤ 230 (m)C1= 1.07 nếu L ≥ 400 (m)

→ Chọn C1 = 1

C2: Hệ số được cho như sau:

C2= và ≥ 3.7: Tỉ số mô đun chống uống của tiết diện ngang thân tàu tính theo lí thuyết chia cho

mô đun chống uống thực của tiết diện thân tàu tính với đáy Chọn

x= ; X: Khoảng cách từ tấm khảo sát đến mũi tàu ( tấm ở phía trước sườn ) hoặc khoảng cách đến đuôi tàu ( tấm ở phía sau sườn giữa)

S: Khoảng cách cơ cấu dọc đáy S= 0.7 (m)

d: Chiều chìm tàu d= 7.3 (m)

L’: Lấy bằng chiều dài tàu (m) Tuy nhiên nếu L> 230m thì lấy L’= 230 (m) Chọn

L = L’ = 118.1 (m)

h1: Chiều cao cột áp lấy theo:

(a) Vùng 0.3L kể từ mũi tàu: h1 = ( 17- 20CB)( 1-x)2 (b) Các vùng khác vùng (a): h1 = 0

Trang 13

Dãi tôn đáy giữa:

Theo quy phạm 1/14.2.1 trên suốt chiều dài tàu, chiều dày của dải tôn giữa đáy không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau:

Lấy chiều rộng dải tôn giữa đáy là b: 1500 (mm)

Dải tôn hông:

Chiều dày tôn hông được xác định theo công thức:

th= + 2.5

Trong đó

R: bán kính cong hông (m) R= 2 (m)l: Khoảng cách giữa cac đà ngang đặc hoặc giữa các mã hông l = 2.1 (m)d: Chiều chìm tàu d=

L: Chiều dài tàu L= 118.1 (m)

a,b: Khoảng cách từ cạnh dưới và cạnh trên cung hông đến các dầm dọc gần nhất với các cạnh đó, trị số lấy ra phía ngoài cùng hông coi là dươngChọn a= 0 (mm)

Trang 14

b= 0.5 (mm)t= + 2.5

= 14.35 (mm)Vậy chọn chiều dày tôn đáy trên th= 14.35 (mm)

Tôn đáy trên:

h= 7.2mC: Lấy theo quy định sau:

Vậy ta có:

Trang 15

t1= + 2.5 = 6.4 (mm)

C’= Hệ số tính theo công thức sau đây tùy thuộc vào tỷ

số C’= 0.43 + 2.5 nếu 1 ≤3.5

Vậy C’= 0.43*2.86+ 2.5= 3.73

Suy ra:

t2= 3.3* + 2.5= 11.09 (mm)Chiều dày tôn đáy trên là: t= t1= 6.4(mm)

Vậy chiều dày tôn đáy trên t3= 7 (mm)

Sống hông:

Theo điều 4.5.3 chiều dày của sống hông được tăng 1.5mm so với trị số t2 ở trên Tuy nhiên chiều dày của sống hông không nhỏ hơn chiều dày của tôn đáy trên tại vùng đó

Trang 16

Chiều dày sống : t = max(t1, t2) với

t1= C1 (2.6 - 0.17)+ 2.5

Trong đó:

S: Khoảng cách giữa các tâm của hai vùng kề cận với sống chính hoặc từ sống phụđang xét đến các sống phụ kề cận hoặc đến đường đỉnh của mã hông (m) S= 2.4 (m)

d0: Chiều cao tiết diện của sống chính hoặc sống phụ đang xét (m) d0= 1.15m

d1: Chiều cao của lỗ khoét tại điểm đang xét (m) IH: Chiều dài của khoang (m) d1= 0.46 (m)

y: Khoảng cách theo phương ngang từ tâm tàu đến sống dọc (m) y= 0

C1: Hệ số cho theo các công thức sau đây Tuy nhiên, nếu B/IH ≥ 1,4 thì lấy B/ lH

t’1= 0.025(2.6 - 0.17)+ 2.5= 7.1(mm)Tại X= 0.2 lH → X= 5.17 (m)

t’2= 0.025(2.3 - 0.17)+ 2.5= 16.14(mm)Chọn t1= 16.14 (mm)

Chiều dày còn phải tính theo công thức sau đây:

t= C’1*d0+ 2.5 (mm)Với

Trang 17

d0 là chiều cao tiết diện sống tại điểm đang xết (m) Tuy nhiên, nếu có các nẹp nằm đặt theo chiều cao tiết diện sống thì d0 là khoảng cách từ nẹp nằm đến tôn baođáy hoặc tôn đáy trên hoặc là khoảng cách giữa các nẹp nằm (m)

Chiều dày tấm sống chính t = max( t1, t2)= 17.05 (mm)

Vậy chiều dày tấm sống chính t= 18 (mm)

Sống phụ đáy:

Khoảng cách giữa các sống phụ ở giữa tàu ≤ 4.6 (m) Chiều dày thành của sống phụ, bán sống phụ:

t= 0.65* 9.43 (mm)Chọn t = 10 (mm)

Chiều cao bản thành sống phụ đáy lấy bằng chiều cao sống chính: 1000 (mm)Bản mép:

Chọn chiều rộng bản mép sống phụ đáy: b= 800 (mm)Chọn chiều dày bản mép sống phụ đáy t= 10 (mm)

Đà ngang đặc:

Theo điều 4.3.1 Khoảng cách các đà ngang đặc cách nhau không quá 3.5(m)

Đà ngang đặc còn phải đặt ở các vị trí sau đây

Đáy đôi được kết cấu theo hệ thống dọc thì ở ngoài vùng bệ máy,, đà ngang đặc cóthể đặt ở mỗi mặt sườn thứ 2

Trang 18

Dưới bệ ổ chặn và bệ nồi hơi

Dưới các vách ngang

Trong vùng từ vách chống va đến mút cuối của đoạn đáy gia cường mũi tàu, đà ngang đặc phải được đặt xa nhau nhất là ở mặt sường thứ 2 ( do tàu kết cấu hệ thống dọc)

Chọn khoảng cách giữa các đà ngang đặc là 2.1 (m)

Chiều dày đà ngang được tính theo công thức sau:

t1=C2 ()+ 2.5 (mm) (1)Trong đó

B': khoảng cách giữa đỉnh mã hông đo ở giữa tàu (m) B'= 16.2 (m)B'': khoảng cách giữa đỉnh mã hông đo ở đà ngang đặc khảo sát (m) B''= 16.2 (m)

S: khoảng cách giữa các đà ngang đặc (m) S= 2.1 (m) y: khoảng cách theo phương ngang từ tâm tàu đến điểm khảo sát (m) → Chọn: y = B/2= 8.1 (m)

d0: chiều cao tiết diện đà ngang đặc tại tiết diện khảo sát (m) d1: chiều cao tiết diện lỗ khoét tại tiết diện khảo sát (m) C2: hệ số lấy theo bảng 2-A/4.2=f(B/lH)

C2= 0.024 t1= 0.024 15.8 (mm)Chọn t1 = 16 (mm)

Chiều dày còn phải tính theo công thức sau đây phụ thuộc vào vị trí của đà ngang trong khoang:

t2= 8.6*+ 2.5 (mm)Trong đó

t1 Là chiều dày tính theo công thức (1) t1 = 16 (mm)d0 Chiều cao tiết diện đà ngang 1.15 (m)

S1 Khoảng cách nẹp → S1= 0.7 (m)

Trang 19

C2’ Hệ số ở bảng 2A/4.3= f (S1/d0) C2’= 19

H Trị số xác định theo công thức sau (đà ngang có lỗ khoét không gia cường bồi thường):

H= 0.5 + 1.0Φ- đường kính lớn của lỗ khoét Φ= 0.5 (m)H= 0.5 + 1.0= 1.22

Suy ra t2= 8.6*+ 2.5= 17.34 (mm)Chọn chiều dày đà ngang đặc t= max (t1, t2 )= 17.34 Chọn t= 18 (mm)

Vậy chiều dày đà ngang đặc t= 18 (mm)

Mô đun chống uốn của tiết diện:

W 4.27 Shl2 = 3412 cm3Với S: Khoảng cách giũa các đà ngang: S= 0.6 (m)

l: khoảng cách giữa đỉnh giữa các mã sườn: l= 11.6 (m)h: Tải trọng tác dụng lên đà ngang khỏe, h= max(d, 0.66D)= 7.3

Lấy mép kèm S= 15 mm Chọn chiều rộng mép kèm b= min (0.2l,S)= 600 mmBảng tính:

Trang 20

Sai sô mô men chống uốn (%): 1.2Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm T

C: Hệ số cho như sau

C= 1 Nếu giữa khoảng cách của đà ngang đáy không đặt thanh chống

C= 0.625 Ở phía dưới két sâuC= 0.5 Ở phía dưới vùng khácChọn C = 1

fB: Tỷ số giữa mô đun chống uống của tiết diện ngang thân tàu và mô đun chông uốn thực của tiết diện ngang thân tàu lấy đối với đát tàu Lấy fB= 1

l Khoảng cách giữa các đà ngang đặc 2.1 (m)L’: Lấy bằng chiều dài tàu (m) L = 118.1 (m)S: Khoảng cách giữa các dầm dọc (m) S= 0.7 (m)

Trang 21

Thay vào ta có

W= ( 7.3+ 0.026*118.1) 0.7*2.12= 376.64 (cm3)Chọn mép kèm:

b= min ( 0.2l;S )= 700 (mm)Chiều dày của mép kèm:

t= tmin( Chiều dày tôn mỏng nhất) = 6 (mm)Vậy kích thước mép kèm là: b*t= 700*6

Chọn thép làm dầm dọc đáy dưới là thép chữ L có quy cách:

(cm2)

Zi(cm)

FiZi(cm3)

Sai sô mô men chống uốn (%): 3.6 %

Kết luận: Cơ cấu thỏa mãn quy phạm

Vậy chọn thép có quy phạm: L 160*160*14

Trang 22

Dầm dọc đáy trên:

Mô đun chống uốn của tiết diện dầm dọc đáy trên phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thức sau đây Tuy nhiên, mô đun chống uống của tiết diện dầm dọc đáy trên không nhỏ hơn 0.75 lần mô đun chống uống quy định ở phần dầm dọc đáy dưới cho vùng đó

W= ) S*h*l2 (cm3)Trong đó:

C’: Hệ số được lấy như sau”

C’ = 0.9 Nếu ở khoang hàng giữa của các đà ngang đáy không có thanh chống

C’= 0.54 Nếu ở khoảng cách giữa của đà ngang đáy có thanh chống

fB, l và S: như ở dầm dọc đáy dưới

fB =1, l= 2.1 (m), S = 0.7 (m)h: Khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn đáy trên đến boong thấp nhất

đo ở đường tâm tàu (m) Tuy nhiên, nếu hàng hóa được xếp cao hơn boong thấp nhất thù h phải được đo từ mặt tôn đáy trên đến boong ở ngay phía trên lớp hàng hóa đo được ở đường tâm tàu h= 7.2 (m)Thay vào ta có

W= ) 0.7*7.2*2.12= 185.22 (cm3)Chọn mép kèm

Trang 23

b= min (0.2l;S )= 700 (mm)Chiều dày của mép kèm: t= tmin(Chiều dày tôn đáy ngoài mỏng nhất)=6(mm)Vậy kích thước mép kèm là: b*t= 700*6 (mm)

Chọn thép làm dầm dọc đáy trên là thép chữ L có quy cách:

Fi (cm2) Zi

(cm)

FiZi(cm3)

Sai sô mô men chống uốn (%): 2.08 %

Kết luận: Cơ cấu thỏa mãn quy phạm

Vậy chọn nẹp vách có quy phạm: L 125*80*7

Trang 24

III.3) DÀN MẠN KHOANG HÀNG:

Chức năng và điều kiện làm việc:

Chức năng:

-Tham gia đảm bảo độ bền chung thân tàu

- Tham gia đảm bảo độ bền cục bộ của tàu

- Cùng với các dàn khác đảm bảo kín nước cho tàu, tăng khả năng chống chìm.Điều kiện làm việc:

Thường xuyên chịu ứng suất phát sinh do uốn dọc chung thân tàu

Chịu ứng suất phát sinh do các tải trọng cục bộ của nước ngồi mạn, tải t rọng

va đập gây ra v.v

Chịu ứng lực của các dàn khác truyền tới

III.3.1) TƠN BAO MẠN:

Chiều dày tơn

Chiều dày tơn mạn, trừ tơn mép mạn, ở dưới boong tính tốn ở đoạn giữa tàu phải thõa mãn các yêu cầu (1) và (2) sau đây:

(1) Chiều dày tơn mạn khơng nhỏ hơn trị số tính theo cơng thức sau đây:

t= C1C2S2.5 = (mm)

Trong đĩ:

S: Khoảng cách giữa các sườn ngang (m) S= 0.7 (m)L: Chiều dài tá (m) L= 118.1 (m)

Trang 25

C1: Hệ số được cho như sau

C1= 1 Nếu L≤ 230 (m)C1= 1.07 Nếu L> 400 (m)

Do L= 118.1 nên chọn C1= 1C2: Hệ số được cho như sau

C2 =

α Lấy giá trị lớn hơn trong 2 trị số sau:

a) α= 15.5fb = 15.5 (mm)b) α= 6.0 nếu L≤ 230 (m)

α=10.5 nếu L≥400 (m)

→α= 6 (vì L = 118.1(m) < 230(m))yB- Khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa đáy đến trục trung hóa nằm ngang của tiết diện ngang thân tàu

Chọn yB= = 4.9 (m)Y- Khoảng cách thẳng đứng từ mặt tôn giữa dáy đén cạnh dưới của tấn tôn mạn đang xét Xét tấm tôm mạn đáy dày nhất ứng với y = 0.fB: Tỷ sô của mô đun chống uống của tiết diện ngang thân tàu chia cho mô đun chống uống thực thế của tiết diện của thân tàu tính với đáy Chọn fB = 1

→ α= 15.5*1* = 15.5Vậy chọn α= 15.5

χ: Khoảng cách được cho theo công thức

χ = (m)Với X: Khoảng cách từ tấm khảo sát đến đuôi tàu

Xét trong vùng 0.1L < X< 0.3L từ đuôi tàu ta chọn X= 0.2L

χ= 2/3, h1= 0Thay vào ta có: C2= = 4.4 (mm)

Vậy chiều dày tôn vùng này là:

Trang 26

t= 1*4.4*0.7= 7.62 (mm)Chọn t= 8 (mm)

Xét trong vùng X> 0.3L chọn X= 0.3L

χ= 1, h1= 0Thay vào ta có: C2= = 4.97 (mm)

Vậy chiều dày tôn ở vùng này là:

t= 1*4.97*0.7= 11.11 (mm)Chọn t= 12 (mm)

Dải tôn mép mạn:

Chiều dày của dản tôn mép mạn kể với boong tính toán ở đoạn giữa tàu không nhỏhơn 0.75 chiều dày của mép boong tính toán Trong mọi trường hợp chiều dày của tôn mạn phải không nhỏ hơn chiều dày của tôn mạn kề với nó

Chiều dày = max( 0.75tmb, tman) Chọn t= 12 (mm)

Z= CShl3Trong đó:

S: Khoảng cách sườn (m) S= 0.7 (m)l: Khoảng cách thẳng đứng từ mặt đáy trên l= 3 (m)h: Khoảng cách thẳng đứng từ mút dưới của l tại vị trí cần đo đến điểm ở (d+ 0.044L – 0.54) cao hơn mặt tôn giữa đáy (m) h= 11.7878 (m)

C Hệ số được lấy như sau C= C4

Trong đó:

Trang 27

l2: Khoảng cách thẳng đứng từ sống mạn thấp nhất đến sống mạn ở ngay trên hoặc đến boong

l2= 1.8 (m)

e: Chiều cao mã dưới do từ mút dưới của l

e= 0.75 (m)C4: Hệ số tính theo công thức sau đây:

1≤ C4= 2H/(H0- 1.5) ≤ 2.2H0: Khoảng cách thẳng đứng từ mặt đáy trên ở mạn đến ở mạn đến boong thấp nhất H0= 4.8 (m)

H: Khoảng cách thẳng đứng từ mút dưới của H0 đén boong mạn khô ở mạn H= 4.8 (m)

C4= 2.9 lấy C4= 2.2Vậy C= 2.03

Zi(cm)

FiZi(cm3)

Trang 28

Zmax= 10.8 (cm)

J=C-e2.A= 1575.92 (cm4)

W= J/Zmax= 145.9 (cm4)

Sai sô mô men chống uốn (%): 3.2 %

Kết luận: Cơ cấu thỏa mãn quy phạm

Vậy chọn sườn có quy phạm: 120*110*10

- Sườn khoẻ vùng khoang hàng

+) Mô men chống uốn tiết diện ngang của chúng phải không nhỏ hơn trị số tính theo công thứ sau : Z= C 1 S hl 2 [cm 3 ]

-+) Chiều cao tiết diện : d 1 = 0,125.l = 0,75 m

[ mm]

Trong đó :

S : Khoảng cách các sườn khoẻ [m] ; S = 1,95 m

l : Chiều dài cạnh tự do của sườn khoẻ [m] ; l = 6 m

h : Khoảng cách thẳng đứng từ mút dưới của l đến điểm d+0,038L

cao hơn mặt tôn giữa đáy và ≥

1,34 l [m]

h = 9,416 m

d o : Chiều cao tiết diện sườn khoẻ ( tuy nhiên có lỗ khoét cho xà dọc chui qua phải được trừ đi Trong

t 2 nếu có nẹp nằm thì tính toán bằng khoảng cách nẹp ) [m]

d o = 0,75 m

Trang 29

C 1 , C 2 : Hệ số cho bảng 2-A / 5.3 phụ thuộc vào vị trí sườn khoẻ (sườn khoẻ ở phía sau của 0,15L

tính từ mũi tàu )

C 1 = 3,0

C 2 = 23

k : Hệ số cho bảng 2-A/6.2 tuỳ thuộc vào tỉ số S 1 [m] trên d 0

S 1 : Khoảng cách giữa các nẹp hoặc mã chống vặn đặt ở bản thành của sườn khoẻ S 1 = 2 m

Trang 30

Cbl: Hệ số béo, tuy nhiên nếu Cb<0,6 thì lấy Cbl=0,6;

Cb≥0,8 thì lấy Cbl=0.8f: được tính theo công thức sau

f= + - 1.0= 10.36l1: tổng chiều dài của xà ngang khoẻ (m)

→l1= 13.50 (m)Chọn thép làm vách có quy cách thép chữ T

250x10 750x8 495x12

Trang 31

Vậy chọn nẹp vách có quy cách T

III.3.4)Dầm dọc mạn(xà dọc mạn ở giữa tàu):

Mô đun chống uốn của tiết diện dầm dọc mạn ở đoạn giữa tàu dưới boong mạn khô phải không nhỏ hơn trị số tính theo các công thức sau đây, lấy trị số nào lớn hơn

100CShl2 = 340.32 (cm3) = 534.314 (cm3)

Trong đó:

S: Khoảng cách giữa các dầm dọc (m) S= 0.8 (m)l: Khoảng cách giữa các sườn khỏe, hoặc từ vách ngang đến sườn khỏe, kể

cả chiều dài của liên kết (m) l = 2 (m)

Trang 32

h: Khoảng cách thẳng đứng từ dầm dọc mạn đang xét đến điểm ở d + 0,038L’ cao hơn mặt tôn giữa đáy (m) h= 14.18 (m)

L’: Chiều dài của tàu Tuy nhiên, nếu L > 230 mét thì lấy L’ = 230 mét L=181.1 (m)

C: Hệ số tính theo các công thức sau đây:

= 0.06Với k= 15.5fb() hoặc 6 lấy trị số nào lớn hơn y: Khoảng cách thẳng đứng

từ mặt tôn giữa đáy đến dầm dọc mạn đang xét (m) fB: Tỷ số mô đun chống uốn của tiết diện thân tàu yêu cầu ở Chương 13 chia cho mô đun chống uốn thực của tiết diện thân tàu lấy với đáy tàu Tuy nhiên, nếu fB nhỏ hơn 0,85 thì lấy fB = 0,85

Vậy : W= 534.314 (cm3) Chọn thép:

Làm vách có quy cách thép chữ L Mép kèm:

b=min( 0.2l;S)= 160 (mm)Chiều dày của mép kèm t=tmin(tôn vách trong khoang hàng chính)t= 6 (mm)

Vậy kích thước mép kèm là: b × t= 160*6

(cm2) Zi (cm)

FiZi(cm3)

Trang 33

W= J/Zmax= 517.2 (cm4)Sai sô mô men chống uốn (%): 3.206%

Kết luận: cơ cấu thoả mãn quy phạm

Vậy chọn nẹp vách có quy cách T

III.4) KẾT CẤU DÀN BOONG KHOANG HÀNG:

III.4.1) Chiều dày tôn boong:

Chiều dày của tôn boong (t) phải theo các quy định (1) và (2) sau đây, tuy nhiên, trong các không gian kín như thượng tầng, lầu v.v chiều dày của tôn boong có thể được giảm 1 mm

Chiều dày của tôn boong tính toán được xác định như sau:

Tôn boong ngoài vùng miệng lỗ khoét - khi boong kết cấu ở hệ thống dọc

t= 1.47CS 7.48 (mm)Trong đó: S: Khoảng cách giữa các xà dọc boong (m) S= 0.7 (m)

C: Hệ số tính theo công thức sau đây:

0.905+ = 0.99L’: Chiều dài tàu (m), tuy nhiên nếu L bằng và nhỏ hơn 230 mét thì lấy L’ bằng 230 mét và nếu L bằng và lớn hơn 400 mét thì lấy L’ bằng 400 mét

h: Tải trọng boong quy định ở 8.2 (kN/m2)

Chọn t= 8 (mm)

II.4.2) Tính toán cơ cấu:

Cơ cấu dọc boong bằng thép dẹt thì tỷ số chiều cao trên chiều dày d0/t ≤15 Độ mảnh của nó ≤60

III.4.2.1)Xà dọc boong:

- Vùng ngoài miệng lỗ khoét:

Ngày đăng: 06/12/2019, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w