Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện.. Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: Hình 1.3: B
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 5
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ: 5
1.2 VẬT LIỆU 5
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU: 5
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng LC: 5
1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu : 5
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu: 6
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM : 6
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán : 6
1.4.2 Chiều cao dầm : 6
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang : 7
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH: 8
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang: 8
Neo chống cắt: 8
1.5.2 Mối nối dầm chính: 9
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU 10
2.1 LAN CAN: 10
2.2 LỀ BỘ HÀNH: 11
2.3 BẢN MẶT CẦU: 12
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM CHÍNH 13
3.1 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC : 13
3.1.1 GIAI ĐOẠN CHƯA LIÊN HỢP: 13
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP): 14
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 19
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU: 19
3.2.2 XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG: 22
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH 32
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU: 32
3.3.2 BẢNG TỔNG HỢP NỘI LỰC 45
3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP 51
Trang 23.4.1 Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung 51
3.4.2 Kiểm tra độ mảnh bản bụng 52
3.4.3 Kiểm tra yêu cầu bốc xếp 52
3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1 53
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán 53
3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn 54
3.5.3 Kiểm tra sức kháng uốn của dầm không liên hợp 56
3.6 KIỂM TOÁN DẦM THÉP LIÊN HỢP THEO CÁC TTGH 57
3.6.1 Tính toán các tham số kiểm toán 57
3.6.2 Kiểm toán ở TTGH Cường Độ 1 65
3.6.3 Kiểm toán ở TTGH Sử Dụng 68
3.6.4 Thiết kế độ vồng ngược cấu tạo,kiểm tra độ võng: 69
3.6.5 Kiểm toán ở TTGH Mỏi 72
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CÁC BỘ PHẬN CỦA CẦU DẦM THÉP 78
4.1 THIẾT KẾ NEO CHỐNG CẮT 78
4.1.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 78
4.1.2 Sức kháng của neo 78
4.1.3 Thiết kế neo ở TTGH Mỏi 79
4.1.4 Kiểm toán neo ở TTGH Cường độ 80
4.2 THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG 81
4.2.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 81
4.2.2 Kiểm toán sườn tăng cường đứng trung gian 82
4.2.3 Kiểm toán sườn tăng cường đứng gối 84
4.3 THIẾT KẾ MỐI NỐI 86
4.3.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 86
4.3.2 Thiết kế mối nối bản cánh trên 86
4.3.3 Thiết kế mối nối bản cánh dưới 88
4.3.4 Thiết kế mối nối bản bụng 89
4.4 THIẾT KẾ HỆ LIÊN KẾT NGANG 94
4.4.1 Sơ bộ cấu tạo và bố trí 94
4.4.2 Thiết kế dầm ngang 94
Trang 34.4.3 Thiết kế hệ liên kết khung ngang 97
4.5 THIẾT KẾ MỐI HÀN SƯỜN DẦM VÀ CÁNH DẦM 100
4.5.1 Mối nối hàn góc chịu kéo và nén: 100
4.5.2 Mối nối hàn góc chịu cắt: 101
Trang 4CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầu vàosau :
+ Chiều dài tính toán : Ltt=28m
+ Bề rộng phần xe chạy : B= 9.5m
+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x1.25m
+ Tải trọng thiết kế : 0.5HL93
1.2 VẬT LIỆU
-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270 cấp 250
có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảyFy=250MPa
-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có f C�28MPa
-Trọng lượng riêng của thép : S 7.85 10� 5N mm/ 3
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : C 2.5 10� 5N mm/ 3
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
Bề rộng toàn cầu: Btc=9500 + 2 x 1250+ 2 x 250 = 12500 mm
Ta có:
( 1) 21
2
tc c
Chọn số dầm chính là 6, khoảng cách giữa các dầm là S = 2200 mm, chiều dài bản hẫng
LC = 750 mm
1.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu :
Độ dốc ngang thiết kế : 2%
Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần để tạo
độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là 150 mm
Trang 5Chiều cao gối thiết kế:
+ Gối 1 : 150 mm
+ Gối 2 : 150 + S x 2%=194 mm+ Gối 3 : 194 + S x 2%=238 mm+ Gối 4 : 238+ S x 2%=282 mm Các gối còn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu:
Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặt cầutương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiều dài ốngvượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc=28.6 x 12.5 = 357.5m2 vậy cần bố trí ít nhất 357.5 cm2 =35750mm2 ống thoát nước
2
2 1
100
78544
n
Vậy ta chọn 6 ống, bố trí đối xứng 2 bên mỗi bên 3 ống ,khoảng cách ống là 9m
Hình 1.1: Mặt cắt ngang cầu
Trang 61.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM :
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.3 m
Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 28 m
Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1100 mm
Chiều cao dầm liên hợp: H= 1400 mm
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang :
Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm
Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm
Trang 7Chiều dày cánh trên : tC=25 mm
Chiều rộng cánh dưới : bf=420 mm
Chiều dày cánh dưới : tf=45 mm
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.400 mm, riêng tại đoạn đầu dầm (từđầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 1000 mm
Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầmcánh rộng W760 x 196
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 2.8m thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100
x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Trang 8Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 10,500mm
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
2.1 LAN CAN:
Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can
Cột lan can: chiều dài nhịp 28.6 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗi bên cầugồm 15 cột lan can, 14 cặp thanh liên kết, 14 cặp tay vịn
Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:
T1 100 x 1,740 x 5T2 140 x 740 x 5T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là:
Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1,740 x 5 =870,000 mm3
Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518,000 mm3
Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75,000 mm3
3 cotlancan 870, 000 518, 000 75, 000 1, 463,000
Thanh liên kết:
2 (90 82 ) 100 216,142 4
lienket
Trang 110.25 125 4.063 125 0.69 325 3.885 850 1.05 1430 0.24 1330
561.19910.177
Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 561 mm
Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa
Bê tông sử dụng có F’c=28 MPa
Hình 2.3: Bố trí thép lề bộ hành
2.3 BẢN MẶT CẦU:
Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đó phầnbản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơngiản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Trang 12Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùng chobản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=28 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theo yêucầu cấu tạo như hình dưới
Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
Trang 14, 2
3.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
3.1.2.1.1Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=28MPa
Trang 15Diện tích cốt thép dọc bản: 11 142 142 3,386.64 2
4
ct
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
2
2
2200 200 350 100 100
66,6307.297
� � �Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:
TH d
Trang 16Momen quán tính của tiết diện liên hợp : IST
ST NC s ci ci ci ct ct
2 3
2 3
s t ST
ST s t ST
s b ST
ST s b ST
,t 2
3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn BiDiện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường
độ của bê tông làm bản mặt cầu
Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad
Trang 172
3386.64 22,186, 291.06 mm
2
2 3
20,060,336,1I
6 350
7.37
LT s,bLT
Trang 18c,t ST 3
LT c,t
LT
20,060,336,176.35759.6
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:
2 ,
, 2
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2 40,010.000 110,026.670 65,606.650Momen kháng
uốn thớ dưới dầm mm3 19,511,883.780 28,415,334.330 26,408,035.710Momen kháng
uốn thớ trên dầm mm3 12,119,371.800 216,371,788.890 58,936,851.570Momen kháng
uốn tại mép dưới mm3 1,574,970,251.340 1,287,004,027.640Momen kháng
uốn tại mép trên mm3 470,218,970.270 684,069,461.230Momen quán tính
của tiêt diện mm4 8,223,478,538.98
3 27,628,513,723.520 20,060,336,167.350
Trang 19DẦM BIÊN (DẦM NGOÀI)
Đặc trưng Đơn
vị
Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết diện mm2 40,010.000 100,102.090 62,093.200Momen kháng
uốn thớ dưới dầm
mm
3 19,511,883.780 28,117,169.330 26,013,873.620Momen kháng
uốn thớ trên dầm
mm
3 12,119,371.800 164,971,145.460 51,128,685.780Momen kháng
uốn tại mép dưới
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
3.2.1.1 Tĩnh Tải:
Gồm các tĩnh tải: DC1, DC2, DC3, DW
Trọng lượng bản thân dầm thép:
5 1
40010 28600
7.85 10 3.21 / mm28000
s td tt
Trang 20
Hình 3.1: STC gối Hình 3.2: STC đứng trung gian
Hình 3.3 STC tại liên kết ngang
Trang 21Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường giữa: hình 3.2
Một dầm có: 10x 2 = 20 sườn tăng cường giữa
Sườn tăng cường gối:hình 3.1
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một sườn: g s2 169.796 N
Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3
Một dầm có: 9 x 2 = 18 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 2,800 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: g s3 226.39 N
Liên kết khung ngang:có 18 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 2,800 mm
Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài : g LK 0.168 N mm/
Thanh ngang dài: 2,138 mmThanh xiên dài: 774 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W760x196 dài 2138 m có khối lượng:
Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:
Diện tích bản mặt cầu: Abmc=Btc.ts=12,500 x 200=2,500,000 mm2
Trang 22DC3 = 10.177 N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:
Trang 23Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy
0.1913,000 2
SE
LANE SE
m mg
SE
3.2.2.1.2Dầm Trong
Trang 26DC2: g 0.166
BIÊN 1 0.158 1.086 0.050 0.232 0.191 0.943TRONG 3 0.176 0.000 0.232 0.727 0.791 0.000
2 0.166 -0.086 0.218 0.725 0.79 0.000T.KẾ 3 0.176 0.000 0.232 0.727 0.791 0.000
Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong
vì có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
3.2.2.2 Phương pháp dầm đơn: Chỉ tính cho HL93
3.2.2.2.1.Dầm Trong:
Điều kiện áp dụng phương pháp dầm đơn:
1,100 S=2200 4,900
110 ts=200 300 => Thỏa mãn6,000 L=28600 73,000
Nb=6 4
Hệ số phân bố cho moment:
Một làn chất tải:
0.1 0.4 0.3
3
4300
g SI
Trang 27g : Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu.
3.2.2.2.2Dầm Biên: Do de=-600 nên không thỏa phương pháp dầm đơn.
� �Khi tính mặt cắt ở giữa nhịp giản đơn ta có:
Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=2,800 mm
Tính In:
Trang 28X X K
Trang 29n b
tt
S I a
B
Như phân tích ở trên, phương pháp dầm đơn đã sử dụng để tính hệ số phân bố ngang
cho hoạt tải HL93 (gồm xe và làn), nên ở đây tính thêm cho tải trọng HL93 chỉ mang
tính tham khảo
3.2.2.3.2 Dầm Biên:
Ta có đường ảnh hưởng cho dầm biên:
1 1
2
1 1
2
1 12
1 1'
2
i i i i
a a y
a a y
Trang 30Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC3: g 0.536 ( 0.202) 0.334
DW: g 0.167
DC2: g0.167
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Trang 31Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Trang 32+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Hoạt tải người:
Trang 33Lực cắt: mgS = 0.649
Lực cắt: mgS = 0.528 (Những hệ số in đậm trong bảng là có sử dụng khi tính nội lực, còn các hệ số còn lạichỉ mang tính tham khảo)
3.2.2.4 Tĩnh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:
DC1= 5.735(N/mm)DC2= 69.25 (N/mm)DC3= 10.177(N/mm)DW= 16.388 (N/mm)
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 9700 mm(Ms,Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng
L3 = 12000 mm(Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 14000mm(Mu,Ms,Mmỏi)
3.3.1.1 .Mặt cắt I-I:
Hình 3.10 Đ.a.h lực cắt V
Trang 34Diện tích đường ảnh hưởng:
0140000
M V V
� = 5.735x (14,000-0)= 80,290 ( N) VDC2 = DC2�( V V)= 69.25 x (14,000-0)= 969,500 ( N)
VDC3 = DC3 ( V V)
� = 10.177 x (14,000-0)= 124,478 ( N) VDW = DW ( V V)
Trang 35Diện tích đường ảnh hưởng moment: M 88760000 mm2
M3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: V 5984.1 mm2, V 1678.1 mm2
V3trục= P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
= 72,500 x 0.654 + 72,500 x 0.5 + 17,500 x 0.346= 89,720 (N)
Trang 36
� = 69.25 x (5984.1-1678.1)= 298,190.5 ( N)VDC3 = DC3�( V V)=10.177 x (5984.1-1678.1)= 43,822.162 ( N)
Diện tích đường ảnh hưởng moment: M 95998000 mm2
M3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
= 72,500 x 5014 + 72,500 x 6857 + 17,500 x 4400
= 937,647,500 ( N.mm)
M2trục = P'1.y1 + P'1.y’1 = 55,000 x 6857 +55,000 x 6343
= 726,000,000 (N.mm)
Trang 37Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: V 4568 mm2, V 2574 mm2
V3trục= P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Trang 38VDC3 = DC3 ( V V)
� =10.177 x (4568 -2547)= 20,293 ( N)VDW = DW�( V V)= 16.388 x (4568-2547)= 32,678 ( N)
Trang 393.3.1.4 Mặt cắt IV-IV: giữa nhịp
Hình 3.15 Đ.a.h mômen M
Diện tích đường ảnh hưởng momen: M 98,000,000mm2
M3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3
Trang 403.3.1.5 CÁC MẶT CẮT TÍNH NEO CHỐNG CẮT Ở TTGH MỎI:
Thiết kế neo chống cắt, dự định bố trí neo không đổi trong khoảng 3.2m Vậy cần tínhbiên độ lực cắt mỏi VSR ở các mặt cắt sau :
Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 2,500mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L2 = 5,300 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L3 = 8,100 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L4 = 10,900 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L5 = 14,000 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L6 = 12,224 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.65) lớn hơn của dầm biên (0.528) nên biên độlực cắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầmbiên vì dầm biên chịu tải ít hơn
Trang 44Hình 3.23 Chất xe 3 trục lên đ.a.h.M moi
0.75 (1 0.15)
.235,762, 218.75
Trang 451 1 2 2 3 3
1.20.528
1 1 2 2 3 3
1.20.42
0.75 (1 0.15)
219,006,30
8,642,5001.875
Trang 46hợp 2: Tĩnh tải + Xe tải 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người đi bộ.
Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toánnội lực cho dầm
Trong đó:
η : Hệ số điều chỉnh tải trọng.h=1.05x1.05 x0.95 =1.047
IM: Hệ số xung kích
3tr
Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 3 trục
2truc: Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục
lan: hệ sốtải trọng hoạt tải làn
bohanh: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hành
3.3.2.3 Tổng hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:
Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau: