Trong đóphần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tínhtoán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu... Khoảng cách từ
Trang 1MỤC LỤC
Trang 2CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG 1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ:
Thiết kế một kết cấu nhịp giản đơn, dầm thép liên hợp bản BTCT với các số liệu đầuvào sau :
+ Chiều dài tính toán : Ltt=37 m
+ Bề rộng phần xe chạy : B= 7 m
+ Bề rộng lề bộ hành : K=2x1.5 m
+ Tải trọng thiết kế : 0.5HL93
1.2 VẬT LIỆU
-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270cấp 250 có cường độ chảy Fy=250MPa
-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :
+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280MPa
-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 250 có cường độ chảy
Fy=250MPa
-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có
-Trọng lượng riêng của thép :
-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép :
1.3 THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:
1.3.1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng L C :
Trang 31.3.2 Thiết kế độ dốc ngang cầu, cấu tạo các lớp mặt cầu :
Độ dốc ngang thiết kế : 2%
Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng dần
để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của gối là
150 mm
Chiều cao gối thiết kế:
+ Gối 1 : 150 mm
+ Gối 2 : 150 + S x 2%=194 mm+ Gối 3 : 186 + S x 2%=238 mm Các gối còn lại : Đối xứng
1.3.3 Thiết kế thoát nước mặt cầu:
Đường kính ống: D≥100mm Diện tích ống thoát nước được tính trên cơ sở 1m2 mặtcầu tương ứng với ít nhất 1 cm2 ống thoát nước Khoảng cách ống tối đa 15m, chiềudài ống vượt qua đáy dầm 100mm
Diện tích mặt cầu S = L x Btc=37.7 x 10.5 = 395.85 m2 vậy cần bố trí ít nhất 395.85
cm2 = 39585 mm2 ống thoát nước
2
2 1ô
3.14 100
7850 4
Trang 4chi tiêt 5
Ø14a200
1 2Ø12a200
Ø12a200 3 Ø10a400 4 chi tiêt 1
chi tiêt 4
2%
chi tiêt 2
chi tiêt 3 lop bê tông BMC dày 200mm
ông TN Ø 100
2%
bê tông asphal dày 70 mm
dâm ngang lop phong nuoc dày 5mm
Hình 1.1: Mặt cắt ngang cầu
1.4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC DẦM :
1.4.1 Chiều dài dầm tính toán :
Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=0.35 m
Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 37 m
1.4.2 Chiều cao dầm :
Chiều cao dầm được chọn từ chiều cao tối thiểu trong quy trình và theo kinh nghiệmthiết kế:
Vậy chọn chiều cao dầm thép: d=1300 mm
Chiều cao dầm liên hợp: H= 1600 mm
1.4.3 Kích thước tiết diện ngang :
Trang 5Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp
Chiều cao phần vút : hV=100mm
Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm
Chiều dày sườn dầm : tW=14 mm
Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm
Chiều dày cánh trên : tC=25 mm
Chiều rộng cánh dưới : bf=420 mm
Chiều dày cánh dưới : tf=45 mm
1.5 THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:
1.5.1 Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang:
STC TRUNG GIAN DAM NGANG STC CÓ LK NGANG
STC GOI
Hình 1.3: Bố trí STC và hệ liên kết ngang
Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc
Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 300 mm
Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1.600 mm, riêng tại đoạn đầudầm (từ đầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 750 mm
Trang 6Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loạidầm cánh rộng W840x295.
Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3.2m thì bố trí hệ khung ngang bằng thépL100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ
Mối nối sử dụng bulông cường độ cao
Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, cách đầu dầm 13000mm
Trang 7CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU
Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép
2.1 LAN CAN:
Hình 2.1: Cấu tạo thanh và cột lan can
Trang 8Cột lan can: chiều dài nhịp 37.1 m, bố trí khoảng cách 2 cột lan can là 2 m vậy mỗibên cầu gồm 19 cột lan can, 18 cặp thanh liên kết, 18 cặp tay vịn.
Một cột lan can được tạo bởi 3 tấm thép:
T1 100 x 1,740 x 5
T2 140 x 740 x 5
T3 100 x 150 x 5Thể tích các tấm thép là:
Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:
Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:
Trang 92.2 LỀ BỘ HÀNH:
VÁT 20x20 VÁT 20x20
Hình 2.2: Lề bộ hành
Lề bộ hành: (tính trên 1mm theo phương dọc cầu)
Trang 10Vị trí đặt DC3: Xác định bằng cách cân bằng momen tại điểm A
Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 663 mm
Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:
Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa
Bê tông sử dụng có F’c= 28 MPa
Hình 2.3: Bố trí thép lề bộ hành
2.3 BẢN MẶT CẦU:
Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đóphần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tínhtoán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu
Trang 11Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùngcho bản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa
Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầutheo yêu cầu cấu tạo như hình dưới
Ø14a200
Ø12a200 3
Ø10a400 4
2%
Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.
Trang 13Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :
Xác định moment quán tính:
Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:
Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:
Momen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:
Trang 143.1.2 ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC GIAI ĐOẠN 2(GIAI ĐOẠN LIÊN HỢP):
Bề rộng có hiệu dầm trong B i và dầm ngoài B e :
3.1.2.1.1Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST):
Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là φ14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độf’c=28MPa
Diện tích cốt thép dọc bản:
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:
Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ của bêtông làm bản mặt cầu
Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:
Trang 15Mép dưới bản bê tông:
Mép trên bản bê tông:
Momen quán tính của tiết diện liên hợp : IST
Trang 16Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : SST
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:
3.1.2.1.2Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):
Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi
Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:
Trang 17Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độcủa bê tông làm bản mặt cầu.
Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad
Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:
Mép dưới bản bê tông:
Mép trên bản bê tông:
Momen quán tính của tiết diện liên hợp : ILT
Trang 18Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:
Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :
Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:
Trang 19ả ng 1: Đặc trưng hình học của dầm trong và dầm biên
DẦM GiỮA (DẦM TRONG)Đặc trưng
Đơ
n vị
Tiết diện dầm thép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết
Trang 20DẦM BIÊN (DẦM NGOÀI)Đặc trưng
Đơnvị
Tiết diện dầm thép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp
(NC) Ngắn hạn (ST) Dài hạn (LT)Diện tích tiết
3.2 TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:
3.2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:
Mối nối: (tạm thời): P3= 0.5 N/mm
Trang 21Hình 3.1: STC gối Hình 3.2: STC đứng trung gian
Hình 3.3 STC tại liên kết ngang
Trang 22Sườn tăng cường:
Sườn tăng cường giữa: hình 3.2
Một dầm có: 12x 2 = 24 sườn tăng cường giữa
Khoảng cách các sườn: do = 3,200 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
Sườn tăng cường gối:hình 3.1
Một dầm có: 4 x 2 = 8 sườn tăng cường gối
Khoảng cách các sườn: 200 mm
Khối lượng một sườn:
Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3
Một dầm có: 11 x 2 = 22 sườn tăng cường
Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3,200 mm
Khối lượng một sườn tăng cường:
Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm
Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3,200 mm
Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài :
Thanh ngang dài: 2138 mmThanh xiên dài: 903 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiên
Liên kết ngang ở đầu dầm:
Dầm ngang W840x295 dài 2138 m có khối lượng:
g=A x2138 x7,85.10-5 =25,100 x 2138 x 7,85.10-5=4212.608 NSườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối sau này:
Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 71.787= 287.147N
Sườn tăng cường:
Trang 23DC3 = 10.779 N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:
Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độ thì tĩnh tải DC2 chia đều cho các dầm chính
do đó hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang của tĩnh tải DC2 được xác định như sau:
Trang 27Hình 3.6.Đường ảnh hưởng dầm 2 thep pp đòn bẫy
Trang 28Từ kết quả tính cho dầm 2 và dầm 3, chọn dầm số 3 là dầm đại diện cho các dầm trong vì
có hệ số phân bố ngang lớn hơn, kết quả nội lực sẽ lớn hơn
3.2.2.2 Phương pháp dầm đơn: Chỉ tính cho HL93
3.2.2.2.1.Dầm Trong:
Điều kiện áp dụng phương pháp dầm đơn:
1,100 ≤ S=2200≤ 4,900
110 ≤ ts=200 ≤ 300 => Thỏa mãn6,000 ≤ L=37,000 ≤ 73,000
Trang 29Hai hay nhiều làn chất tải:
: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu
3.2.2.2.2Dầm Biên: Do de=-600 nên không thỏa phương pháp dầm đơn.
Trang 30I I L
Khoảng cách liên kết ngang là: Lb=3,200 mm
Tính In:
Mặt cắt bố trí thép hệ liên kết ngang
Trang 31Hình 3.7 Mặt cắt thép liên kết ngang L100x100x10
Thép L100x100x10 có: F=1920 mm2 ; I=1770000 mm4
Momen tĩnh đối với trục X-X:
Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:
Trang 33Hình 3.8.Đường ảnh hưởng dầm biên theo pp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC3:
DW:
DC2:
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Tải trọng làn:
Trang 34+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Trang 35Hình 3.9.Đường ảnh hưởng dầm trong theo phương pháp nén lệch tâm
Ta có hệ số phân bố ngang:
DC3:
DW:
Tính cho hoạt tải:
+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Tải trọng làn:
Trang 36+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:
Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :
Tải trọng làn:
Hoạt tải người:
0.200
0.400
0.20
0 0.458 0.458 0.586
PP GỐI TỰA ĐÀN
Trang 373.2.2.4 Tĩnh Tải Tác Dụng Toàn Cầu:
DC1= 5.302(N/mm)
DC2= 58.125 (N/mm)
DC3= 10.779 (N/mm)DW= 12.075 (N/mm)
3.3 NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH
3.3.1 KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU:
Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0(Vu)
Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 11650 mm(Ms,Vs)
Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng
L3 = 15300 mm(Mu)
Tại mặt cắt giữa dầm (IV-IV): cách gối một khoảng L4 = 18500 mm(Mu,Ms,Mmỏi)
Trang 43Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt: ,
Trang 44Diện tích đường ảnh hưởng momen:
Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 2500 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L2 = 5700 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L3 = 8900 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L4 = 12100 mm
Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L5 = 18500 mm
Hệ số phân bố ngang của dầm giữa (0.649) lớn hơn của dầm biên (0.191) nên biên độ lựccắt được tính và thiết kế cho dầm giữa, rồi sử dụng kết quả để thiết kế cho dầm biên vìdầm biên chịu tải ít hơn
3.3.1.5.1Tại L1=0:
Xếp tải tính V:
Trang 50Hình 3.21 Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V 5
V(-) =P1.y’1+P2.y’2 + P3.y’3=17500 x 0.5+72500 x 0.384+72500 x 0.141=46812.5N
+ Dầm trong:
Trang 513.3.1.6 Mỏi bản biên (mặt cắt cách giữa nhip 1776 mm)
Dầm biên:
Trang 53907,304,750.000
hợp 2: Tĩnh tải + Xe tải 2 trục + tải trọng làn + tải trọng người đi bộ.
Ta thấy tải trọng xe 3 trục gây bất lợi hơn xe 2 trục nên ta dùng tổ hợp 1 để tính toán nội lực cho dầm.
Trang 54γ2truc: Hệ số tải trọng hoạt tải xe tải 2 trục
γlan: hệ sốtải trọng hoạt tải làn
γbohanh: Hệ số tải trọng hoạt tải người bộ hành
3.3.2.3 Tổng hợp nội lực theo các trạng thái giới hạn:
Để kiểm toán cầu dầm thép và các bộ phận, cần phải xét các tổ hợp tải trọng sau:
3.3.2.3.1.TTGH Cường Độ 1 : h{1.25DC+1.5DW+1.75PL +1.75(LL+IM)}
Các kiểm toán : Khả năng chịu uốn, cắt của dầm, khả năng chịu lực của bản nối dầm, khả
năng chịu lực của các mối hàn liên kết cánh dầm vào bụng dầm
Trang 55Bảng 3.5: Bảng tổng hợp momen do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N.mm) DẦM BIÊN
DC1 0 1,025,027,204.138 1,152,288,787.614 1,187,860,390.664DC2 0 2,247,442,709.941 2,526,472,492.777 2,604,465,681.152DC3 0 833,554,751.672 937,044,198.051 965,971,116.633
DW 0 560,265,718.143 629,825,142.683 649,268,089.805
PL 0 713,729,806.156 802,342,464.374 827,111,088.316
LL 0 2,438,516,277.285 2,730,758,295.191 2,798,178,461.805Tổng hợp Mu 0 7,818,536,467.335 8,778,731,380.690 9,032,854,828.376
Bảng 3.6: Bảng tổng hợp momen do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N.mm) DẦM GiỮA
DC1 0 1,025,027,204.138 1,152,288,787.614 1,187,860,390.664DC2 0 2,247,442,709.941 2,526,472,492.777 2,604,465,681.152DC3 0 833,554,751.672 937,044,198.051 965,971,116.633
Trang 56DW 0 560,265,718.143 629,825,142.683 649,268,089.805
PL 0 478,661,798.326 538,089,741.466 554,700,781.072
LL 0 3,045,483,210.933 3,410,466,691.810 3,494,668,297.276Tổng hợp Mu 0 8,190,435,393.153 9,194,187,054.401 9,456,934,356.603
Bảng 3.7: Bảng tổng hợp lực cắt do hoạt tải và do tĩnh tải ở TTGH CĐ1
(N) DẦM BIÊN
Trang 59-PL 0.000 15,354.780 -
Trang 60-3.3.2.3.3.TTGH Mỏi:
Mỏi neo chống cắt:0.75(LL+IM) : Chỉ tính VSR
Mỏi bản biên: 0.75(LL+IM) : Chỉ tính moment mỏi tại giữa nhịp
Mỏi bản bụng dầm(uốn và cắt):
DC1+DC2+DC3+DW+2x0.75x(LL+IM) :Momen giữa dầm và lực cắt đầu dầm
Trang 61105,205.474
Trang 63-h
đứ
ng
-3.4 KIỂM TOÁN CÁC ĐIỀU KIỆN CẤU TẠO DẦM THÉP
3.4.1 Kiểm tra tỉ lệ cấu tạo chung
- Tỷ lệ bản cánh chịu kéo
- Tỷ lệ bản bụng dầm (không có sườn tăng cường dọc )
- Tương quan bản cánh chịu kéo và bản bụng dầm
- Tương quan bản cánh chịu kéo và bản cánh chịu nén
Trong đó:
Iyc: Mômen quán tính của bản cánh chịu nén đối với trục thẳng đứng trong bảng vách dầm
Iyt: Mômen quán tính của bản cánh chịu kéo đối với trục thẳng đứng trong bảng vách dầm
Trang 64Thay số: Thoả mãn
3.5 KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC Ở GIAI ĐOẠN 1
3.5.1 Tính toán các tham số kiểm toán
3.5.1.1 Momen dẻo Mp
3.5.1.1.1 Xác định lực hoá dẻo trên tiết diện dầm không liên hợp:
Hình 3.24 Lực dẻo tác dụng trên tiết diện dầm không liên hợp
Giả thiết không xảy ra mất ổn định cục bộ và tổng thể do đó có thể xuất hiện các lực dẻo.Giá trị lực hoá dẻo trong từng bộ phận của cấu kiện được xác định theo công thức sau:
Lực dẻo trong cánh dưới dầm:
Lực dẻo trong bản bụng dầm:
Lực dẻo trong cánh trên dầm:
Trang 653.5.1.1.2.Xác định vị trí trục trung hoà dẻo (PDA)
Vị trí trục trung hoà dẻo được xác định trên cơ sở cân bằng lực dẻo chịu kéo với lực dẻochịu nén:
Nhận thấy:
Trục trung hoà PDA sẽ đi qua bản bụng dầm thép
Đặt khoảng cách từ mép trên bản bụng đến trục trung hoà dẻo là Y ta có:
3.5.1.1.3.Xác định lực dẻo:
3.5.1.2 .Momen chảy My
Ở giai đoạn này, chỉ có tiết diện dầm thép (NC) làm việc, và chịu tải trọng DC1 và
DC2 Vì trục trung hòa của tiết diện chưa liên hợp gần với biên dưới dầm thép hơn, nênbiên trên sẽ đạt ứng suất chảy trước biên dưới Momen chảy My được tính như sau :
3.5.2 Phân loại tiết diện chịu uốn
3.5.2.1 Kiểm tra độ mảnh bản bụng:
- Cường độ chảy nhỏ nhất của bản cánh nén Fyc=250 < 485Mpa
Trang 66- Tỷ lệ bản cánh nén phải thỏa mãn
- Độ mảnh vách phải thỏa mãn :
Và
Ta có :
Thỏa mãn điều kiện tiết diện không đặc chắc.
3.5.2.2 Kiểm tra độ mảnh của bản cánh chịu nén không đặc chắc:
- Cánh nén được xem là “không đặc chắc” khi thỏa mãn điều kiện
Thỏa mãn điều kiện tiết diện không đặc chắc.
Trang 673.5.2.3 Kiểm tra giằng bản cánh chịu nén có mặt cắt không đặc chắc:
Chiều dài không giằng được xem là “không đặc chắc” khi thỏa điều kiện
Với
Ta có
Trong đó:
Lb = 3,200 mm: Chiều dài không giằng
Lp: chiều dài không giằng giới hạn để đạt được sức kháng uốn danh định dưới tácdụng của momen uốn rải đều
Lr : chiều dài không giằng giới hạn để bắt đầu xuát hiện chảy danh định trong cáccánh dưới tác dụng của uốn phân bố đều có xét đến tác dụng của ứng suất dư trongcánh chịu nén
rt: Bán kính quán tính có hiệu chịu ổn định xoắn ngang
Dt : tổng chiều cao của mặt cắt liên hợp
E = 200,000 MPa: Modul đàn hồi của thép
Fyc = 250 MPa: Cường độ chảy dẻo nhỏ nhất của bản cánh chịu nén
Thỏa mãn điều kiện tiết diện không đặc chắc Kết hợp 3 điều kiện, kết luận tiết diện dầm là không đặc chắc.