1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề chính thức

4 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 504,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy ph}n este n|o sau đ}y trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hai muối?. Hợp chất hữu cơ n|o sau đ}y cho được phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm?. Lấy to|n bộ Y cho v|o lượ

Trang 1

NAP 1 Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ n|o sau đ}y ở trạng th{i rắn?

NAP 2 Cacbohiđrat n|o sau đ}y không cho được phản ứng thủy ph}n?

NAP 3 Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch axit fomic v| axit acrylic l|

A (C17H33COO)3C3H5 + 3H2

0

Ni, t

 (C17H35COO)3C3H5

B CH3COOCH2-CH=CH2 + NaOH t0 CH3COONa + CH3-O-CH3

C CH2OH[CHOH]4CHO + Br2 + H2O  CH2OH[CHOH]4COOH + 2HBr

0

Ni, t

 C2H4(OH)2

NAP 10 Ancol n|o sau đ}y khi đun nóng với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp gồm hai anken l| đồng ph}n cấu tạo của nhau?

NAP 11 Đốt ch{y ho|n to|n 11,1 gam este X, thu được 16,28 gam CO2 và 6,66 gam H2O Công thức ph}n

tử của X l|

NAP 12 Đun nóng 7,5 gam axit cacboxylic X với 6,21 gam ancol Y có mặt H2SO4 đặc l|m xúc t{c, thu được m gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hóa l| 75% Gi{ trị m l|

NAP 13 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat v| benzyl axetat có tỉ lệ mol 1 : 1 Lấy m gam X t{c dụng với dung

dịch NaOH dư, thu được 22,4 gam muối Gi{ trị của m l|

NAP 14 Cho c{c axit có cùng nồng độ mol/1 gồm: axit axetic (1); axit propionic (2); axit fomic (3); axit

butiric (4) Dãy gồm c{c axit có tính axit giảm dần từ tr{i qua phải l|:

A (4),(2),(1),(3) B (3),(4),(2),(1) C (3),(2),(1),(4) D (3),(1),(2),(4)

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

HÓA HỌC HỮU CƠ

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

C dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng D dung dịch Br2

NAP 4 Thủy ph}n este n|o sau đ}y trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được hai muối?

NAP 5 Axit cacboxylic n|o sau đ}y có mạch cacbon ph}n nh{nh, l|m mất m|u dung dịch brom l|

NAP 6 Số đồng ph}n cấu tạo ancol bậc hai ứng với công thức ph}n tử C4H10O là

NAP 7 Isoamyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn l|

NAP 8 Hợp chất hữu cơ n|o sau đ}y cho được phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm?

NAP 9 Phản ứng n|o sau đ}y l| sai?

Trang 2

NAP 15 Axit acrylic không có tính chất n|o sau đ}y?

C T{c dụng được với H2 (xúc tác Ni, t0) D L|m mất m|u dung dịch Br2

NAP 16 Dẫn m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit acrylic v| axit oxalic qua bình đựng Na dư, thu được

4,48 lít khí H2 (đktc) Nếu cho m gam X t{c dụng vừa đủ với NaHCO3, thu được (1,25m + 3,22) gam muối Gi{ trị của m là

được 5,376 lít khí (đktc) v| m gam muối Gi{ trị m l|

NAP 18 X l| hợp chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic Đốt ch{y ho|n to|n 0,2 mol X cần

dùng 1,2 mol O2, thu được CO2 và H2O Số nguyên tử hiđro (H) có trong hợp chất hữu cơ X l|

NAP 19 Ph{t biểu n|o sau đ}y l| đúng?

A Trong ph}n tử của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở chỉ chứa c{c liên kết đơn

B Điều chế etyl axetat bằng c{ch đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic, axit axetic v| axit sunfuric đặc

trong cốc thủy tinh chịu nhiệt

C C{c anđehit no, mạch hở không có khả năng phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0)

D Chất béo l| hợp chất hữu cơ đa chức

NAP 20 Cho dãy c{c chất: etylen glicol, ancol anlylic, axetanđehit, metyl acrylat, glucozơ, triolein Số

chất trong dãy t{c dụng với nước brom là

NAP 21 Điều khẳng định n|o sau đ}y l| sai?

A Ở điều kiện thường, ancol etylic tan vô hạn trong nước

B Ở điều kiện thường, glyxerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam

C Oxi hóa không ho|n ho|n c{c ancol đơn chức bằng CuO đun nóng, đều thu được anđehit

D Propan-2-ol l| ancol bậc hai

NAP 22 Cho 16,44 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở t{c dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH, thu được natri axetat v| 8,88 gam hỗn hợp Y gồm hai ancol Dẫn to|n bộ Y qua bình đựng Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Gi{ trị của V l|

NAP 23 X| phòng hóa ho|n to|n 16,53 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch KOH dư, thu được

ancol Y v| 17,98 gam muối Số đồng ph}n cấu tạo của X thỏa mãn l|

NAP 24 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: X   C2H5OH   X Mỗi mũi tên l| một phản ứng trực tiếp Trong c{c chất sau: axetilen, etyl axetat, axetanđehit, etilen v| axit axetic Số chất thỏa mãn chất X theo sơ đồ trên l|

NAP 25 Đun nóng a mol chất hữu cơ X mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, chỉ thu được 2a mol muối

Y (C3H3O2Na) và a mol ancol Z (C3H8O3) Ph}n tử khối của X l|

NAP 26 Dẫn 3,68 gam ancol X đơn chức qua ống sứ chứa CuO, đun nóng thu được hỗn hợp Y gồm c{c

hợp chất hữu cơ; đồng thời khối lượng ống sứ giảm 1,28 gam Lấy to|n bộ Y cho v|o lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được x gam Ag Gi{ trị của x l|

Trang 3

NAP 27 Đốt ch{y ho|n to|n 0,005 mol ancol X, sản phẩm ch{y gồm CO2 và H2O được dẫn qua 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được 0,5 gam kết tủa Biết rằng, ở điều kiện thường, X hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức xanh lam Số đồng ph}n cấu tạo thỏa mãn của X l|

NAP 28 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đều đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được hỗn hợp Y gồm ba ete có cùng số mol (trong đó có a mol ete Z) v| 2,16 gam H2O Đốt ch{y ho|n to|n a mol Z, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) v| 3,6 gam H2O C{c phản ứng xảy ra ho|n to|n Gi{ trị của

m là

NAP 29 X l| hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở có khả năng t{c dụng với dung dịch NaOH loãng

Đốt ch{y ho|n to|n X, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 đã phản ứng Số chất thỏa mãn của X là

NAP 30 Oxi hóa ancol X (C3H8O2) bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ Y đa chức Nhận xét n|o sau đ}y l| đúng?

A X hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

B Trong X chứa hai nhóm –CH2–

C Lấy 1 mol Y t{c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 2 mol Ag

D Trong Y chứa một nhóm –CH2–

NAP 31 Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Phenyl axetat v| metyl benzoat l| đồng ph}n của nhau

(b) Tinh bột l| hỗn hợp của hai polisaccarit l| amilozơ v| amilopectin

(c) Đisaccarit l| nhóm cacbohiđrat không thể thủy ph}n được

(d) Ở điều kiện thường, triolein ở trạng th{i lỏng

C{c ph{t biểu đúng l|:

NAP 32 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng với tỷ lệ mol c{c chất):

(1) X + Y

0

H , t

 Z + H2O (2) X + O2 xt, t 0 Y + H2O

(3) X xt, t0 T + H2O (4) T xt, t0 polietilen

Nhận định n|o sau đ}y l| sai?

A Nhiệt độ sôi của X thấp hơn Y

B Z có công thức ph}n tử l| C4H8O2

C Z t{c dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc trắng

D X và Y có cùng số nguyên tử cacbon

NAP 33 Hỗn hợp X gồm một anđehit no, đơn chức v| một axit cacboxylic no, đơn chức, đều mạch hở

Cho 4,01 gam X t{c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 42,12 gam Ag v| dung dịch Y chỉ chứa c{c hợp chất vô cơ Phần trăm khối lượng của anđehit trong hỗn hợp X l|

NAP 34 Hiđro hóa ho|n to|n m gam hỗn hợp X gồm ba triaxylglyxerol cần dùng 0,32 mol H2 (xúc tác Ni,

t0), thu được hỗn hợp Y Đun nóng to|n bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol có khối

lượng l| 18,4 gam v| hỗn hợp Z gồm natri stearat (2a mol) v| natri panmitat (a mol) Gi{ trị của m gần

nhất với gi{ trị n|o sau đ}y?

Trang 4

NAP 35 Cho c{c nhận định sau:

(a) Chất béo lỏng chứa chủ yếu c{c gốc axit béo không no

(b) Một số este được dùng l|m chất tạo hương trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm

(c) C{c este có nhiệt sôi thấp hơn c{c axit v| ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(d) Metyl metacrylat có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

(e) X| phòng hóa chất béo trong dung dịch NaOH, thu được x| phòng

Số nhận định đúng l|

NAP 36 Thực hiện c{c thí nghiệm sau:

(a) Cho hơi ancol etylic qua bình đựng Na dư

(b) Cho axetanđehit v|o lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(c) Cho dung dịch axit fomic v|o dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(d) Sục khí axetilen v|o dung dịch AgNO3 trong NH3

(e) Nung nóng natri axetat với lượng dư vôi tôi xút

(g) Cho dung dịch axetic v|o lượng dư dung dịch NaHCO3

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

NAP 37 Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức v| một ancol đơn chức, đều mạch hở Đốt ch{y

ho|n to|n 18,72 gam X cần dùng 1,17 mol O2, thu được CO2 và 16,56 gam H2O Mặt kh{c dẫn 18,72 gam X v|o bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 18,46 gam Nếu đun nóng 18,72 gam X có mặt H2SO4 đặc l|m xúc t{c, thu được 13,44 gam este Y Hiệu suất phản ứng este hóa l|

NAP 38 Cho c{c ph{t biểu sau:

(a) Glucozơ còn gọi l| đường nho

(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng tr{ng gương, tr{ng ruột phích

(c) Trong y học, glucozơ được dùng l|m thuốc tăng lực

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu vòng 6 cạnh dạng  và 

(e) Glucozơ thuộc nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất

Số ph{t biểu đúng l|

NAP 39 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

một ancol Y duy nhất v| hỗn hợp Z gồm ba muối Đốt ch{y to|n bộ Z cần dùng 1,08 mol O2, thu được 13,78 gam Na2CO3 v| 1,38 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Phần trăm khối lượng muối của axit cacboxylic

có khối lượng ph}n tử lớn trong hỗn hợp Z là

NAP 40 X, Y l| hai hợp chất hữu cơ thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic; Z l| ancol đa chức v| T l| este

mạch hở; trong ph}n tử mỗi chất chỉ chứa một loại nhóm chức Đun nóng 28,52 gam hỗn hợp E chứa X,

Y, Z, T với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a gam một ancol Z duy nhất v| hỗn hợp F gồm hai muối Dẫn to|n bộ a gam Z qua bình đựng Na dư, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc); đồng thời thấy khối lượng bình tăng 12,0 gam Đốt ch{y ho|n to|n F cần dùng 0,87 mol O2, thu được CO2, H2O và 14,84 gam

Na2CO3 Tổng khối lượng của X v| Y có trong 28,52 gam hỗn hợp E l|

-HẾT -

Ngày đăng: 03/12/2019, 20:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w