Nhùng biện phảp chuần bị kỹ thuàt được tiên hành nhâm khắcphuc khó khàn, tăng cường khả năng thuận lợi cùa thiên nhiên đẻ đáp ưn% yêu cẩu xâv dựng vờ hoàn thiện kỹ thuật cho khu đấi xây
Trang 3L Ờ I N Ó I Đ Ẩ U
Chuẩn bị kỹ thuậl ch' ) khu đất xây dựng đó thị là một trong những nhiệm vụ quan trọng vả không th ể thiểu được trong công tác quy hoạch đỏ thị Nhùng biện phảp chuần bị kỹ thuàt được tiên hành nhâm khắcphuc khó khàn, tăng cường khả năng thuận lợi cùa thiên nhiên đẻ đáp ưn% yêu cẩu xâv dựng vờ hoàn thiện kỹ thuật cho khu đấi xây dựng đo thị.
Giáo trình chuẩn bị kỹ thuật cho khu đắt xảy dựng đô thị gồm
i phản, 0 chưcmg cung cấp cho sinh viên ngành quy hoạch dô thị (Kiên trúc su quy hoạch và Kỹ su đỏ thị) những kiến thức cơ bàn
vê các biện pháp ky thuật đè khai thác, sử dụng có hiệu quả đáí đai và các điểu kiện tự nhiên vảo mục đích xây dựng đô thị Do yêu càu cùa công tác đào tạo và thiẽt kè sản xuất Chúng tôi manh dạn biên soạn cuốn sách này Nỏ cỏ th ể dùng làm tủi liệu tham khảo cho những cán bộ lấm cỏng tác quy hoạch và xảy dựng đô thị.
Vì trình độ có hạn nên quá trình biên soạn không th ể tránh được những thiếu sót Rá í mong nhận được nhùng ý kiến đỏng góp
• phê bình của bạn đọc.
Chúng tời xin chân thành cảm ơn nhung V kỉẻn đóng góp quý báu cùa cảc đổng nghiệp,đặc biệt ỉà PTS Bùi Vân Toàn và Nhà Xuất bản Xây dụng.
Tác già
Trang 4k i ệ n t ự n h iê n c ủ a k h u đ ấ t n h ằ m t h ỏ a m ã n y ê u c ấ u q u y h o ạ c h x â y d ự n g đô thị N h iĩn g b iệ n
p h á p k ỹ th u ậ t v ề s ứ d ụ n g v à c ả i tạ o đ iề u k iệ n tự n h iê n v à o m ụ c đ íc h q u y h o ạ c h , x â y d ụ n g
Trang 5p h ả i x e m x é t đ ế n v i ệ c t h o á t n ư ớ c (m ư a , n g ầ m ) tử k h u v ự c xây d ự n g ra s ô n g khi m ự c nư ớ c
s ô n g c a o hcm n ề n x â y d ự n g , gia c ố m á i d ố c đê, m ố i q u a n h ệ g i ữ a t u y ế n đ ê với q u y h o ạ c h
c h u n g h à n g đ ầ u là là m tô’t h ơ n đ i ề u k i ệ n thi ên n hi ên v à t ạ o ra m ôi t r ư ờ n g s ố n g , là m vi ệc,
n g h ỉ ng ơ i t ố t n h á t c h o c o n n gư ờ i , đ ó là môi t r ư ờ n g n h â n t ạ o lý t ư ở n g , h ò a h ợ p với môi
Trang 6>'OJ=c
lệw
<oo
đ ê b ả o v ệ k h u đ ẩ t - k h ỏ i n h ữ n g h i ệ n t ư ợ n g thi ên n h i ê n k h ô n g t h u ậ n lợi H ã y t h a m k h ả o
b ả n g 1.1, do OaJiHB0ỉi ( L i ê n X ô c ũ ) giới t h i ệ u v ề c ô n g tá c c h u ẩ n bị k ỹ t h u ậ t ( t ừ q u y
h o ạ c h v ù n g l ã n h t h ô - q u y h o ạ c h t ô n g t h ể - q u ý h o ạ c h chi tiết)
7
Trang 7-tự nhiên không thuận lợiQuy hoạch
vùng lãnh
thổ
- Sa đổ tổng hợp chung việc bảo vệ khu đắt khỏi các quá trinh dịa chât nguy hiểm (1/500.000 - 1/100000), Phẩn "chuẩn bị kỹ thuật cho khu dắt xây dụng" có sơ đổ tổng hợp
(TL 1/300.000- 1/50.000)
Sơ đồ chuyèn môn vé kỹ thuât
để bảo vệ khỏi ngập úng, lù lụt, xói lở, bùn đá, hốc ngắm, trượt
(TL 1/200.000- 1/25000)Quy hoạch
tổng thể
Sơ đổ tổng hợp các biện pháp chuẳn bị kỹ thuật cho khu dât nàm trong quy hoạch tổng thề Thành phổ (điểm dân cư, khu vực công nghiệp)
(TL 1/25000 - 1/5000)
Các sơ đó về các biên pháp chuẫn bị kỹ thuật riêng biệt (TL 1/10000- 1/5000)
Quy hoạch
chi tiết
Các so đố vé các biện pháp chuẳn bị kỹ thuật cho các khu vực : nhà ả, trung tám đô thị, khu vực công nghiệp, khu vực các công trình phục vụ công cộng
Trang 8k i ệ n tự n h i ê n k h ô n g t h u ậ n lợi c h o xây dư ng
§1.4 NHỮNG VẤN ĐẾ SINH THÁI VÀ ĐÁNH GIÁ KINH TẾ
t r o n g khi x â y d ự n g v à t r o n g q u á trình s ử d ụ n g lâu d à i s a u này
C ô n g t á c c h u ẩ n bị kỹ t h u ậ t là m ộ t t r o n g n h ữ n g t h à n h p h ầ n c ủ a h o ạ t đ ộ n g x â y d ự n g
đ ô thị H o ạ t đ ộ n g n à y h ư ớ n g tới v i ệ c t ạ o ra đ i ề u k i ệ n tiện n g h i an t o à n c h o c o n n g ư ờ i
t r o n g m ô i t r ư ờ n g n h â n t ạ o ( d ô thị là m ô i t r ư ờ n g n h â n t ạ o ) b ằ n g vi ệc tố c h ứ c s ử d ụ n g v à
c h i n h p h ụ c t h i ê n n h i ê n Bơ i v ậ y v i ệ c g i ả i q u y ế t n h ữ n g v ắ n đ ể t á c d ộ n g c ủ a x â y d ự n g đ ô thị v à o thiên n h i ê n b a o g ồ m cả v ấ n đ ề lý giải đ ú n g đ ắ n v i ệ c s ử d ụ n g h o ặ c c ả i t ạ o th iê n
n h i ê n (th ay đ ổ i h ợ p lý đ i ể u k i ệ n th iê n n h i ê n ) t r o n g n h ữ n g đ i ể u k i ệ n c ầ n t h i ế t t r ê n c ơ s o
c ố g ắ n g g i ữ g ìn - t ôn t ạ o th iê n n hi ên tới m ứ c tối đa C h í n h vi t h ế c ô n g t á c c h u ẩ n bị kỹ
t h u ậ t ở t ấ t cả c á c giai đ o ạ n và t ắt cả c á c g i ả i p h á p đ ư a ra đ ề u p h ả i p h â n t í c h p h ư ơ n g d i ệ n sin h t h á i c ủ a c á c t á c d ộ n g khi d ù n g đ ể k h ắ c p h ụ c n h ữ n g y ế u t ố tự n h i ê n k h ô n g t h u ậ n lợi
Đ ó l à m ô i t r ư ờ n g n h â n tạ o văn m i n h , b ể n v ữ n g trên n ề n t ả n g c ủ a m ô i t r ư ờ n g t ự n h i ê n
Đ ể đ ạ t h i ệ u q u ả c a o t r o n g v i ệ c b ả o vệ m ô i t r ư ờ n g sin h t h á i khi c ả i t ạ o c á c đ i ể u k i ệ n đ ấ t đai t ự n h i ê n ( tứ c là c h u ẩ n bị k ỹ t h u ậ t ) p h ả i tu ân t h e o h a i đ i ề u k i ệ n sau
Trang 9-9-đ ế n v i ệ c t ă n g th êm quá t rì n h t i ê u c ự c ơ giai -9-đ o ạ n sau Ví d ụ khi x â y d ự n g ơ v ù n g d ố c
l ó n , n ế u ta k h ô n g t ổ c h ứ c v i ệ c t h o á t n ư ớ c v à g ia c ố m á i d ố c ơ p h í a trên và d ư ới k h u v ự c
x â y d ự n g thì d ầ n d ầ n , d o n ư ớ c c h ả y t ự d o sẽ p h á h o ạ i m á i tlôc g â y x ó i lở Ki nh n g h i ệ m cho t h ấ y r ằ n g t h ậ m chí có n h ữ n g k h u đ ấ t t h u ậ n lợi ơ thờ i đ i ể m k h a i t h á c n h u n g có th ể
t h u ộ c v à o m ứ c đ ộ n g u y h i ể m và c á c h s ử d ụ n g n ó t r o n g qu y h o ạ c h đ ô thị, m à cá c chi phí kha i th ác k h u đ ẩ t sẽ t à n g , g i ả m k h á c n hau Đ e h ạ g i á t h à n h c ủ a c ô n g tác c h u ẩ n bị kỹ
x â y d ự n g ( n g h ĩa là c á c chi p hí c h o v i ệ c kha i t h á c k h u đ ắ t s ẽ t ă n g k hi c á c d i ề u k i ệ n tự
n h iê n p h ứ c t ạ p hơn) H ã y t h a m k h ả o s ự tăn g chi p h í c h o c ô n g tá c c h u ẫ n bị k ỹ t h u ậ t t r o n g
c á c đ i ể u k i ệ n t ự n h i ê n k h á c n h a u q u a t h ự c tê’ ơ L i ê n X ô cũ
Trang 10B ă n g 1.2
Đạc tinh của các diéu kiện tự nhiên
Sự tâng chi phí xây dựng trong vùng khu dân cu (%)Chi phí khai
thác
Chi phí nhât thời (xây dựng)Đôc dô: hể mat khu đât (%)
- Sự cc mật (trong phạm vi giùa thành phố) nhửng khu đắt không sử dụng
- Sự có mật nhũng chướng ngại vật thiên nhiên dẫn dến việc kéo dài vị trí công
2' KLhi d ề ra c á c g i ả i p h á p c h u ẩ n bị kỹ t h u ậ t cho k h u đ ắ t ph ải d ự tính k in h p hí c h o
t ừ n g phương á n rồi s o s á n h với nh au D ự tính t h e o b ả n g 1.3
B ả n g 1.3
Danh mục nhửng biện pháp chuẳn bị kỹ thuật
Giá thành
1 Nhửig biện pháp chung
a) Quy ìoạch chiểu cao
- i == 0,5 - 8% trong điểu kiện giữ lại 40 - 60% địa hình tự nhiên
- i = 8 -15% trong điểu kiện Ẹ Ìừ lại 20 - 40% địa hình tự nhiên
- i > \5,ỵ0 và i < 073% trong đĩéu kiên giữ lại < 20% địa hình tụ nhiên
b) Thoét nước mưa
- Sử dụig hệ thống cổng ngắm vớ^ổOO-rệlOOO
- Sư dụng hệ thống mương nắp đan, mương hở
2 Nhưrg biện phap đậc biệt
a) Bảo khu đát khỏi ngập do nước ngẩm với việc sử dụng :
- Hệ thóng tỏa nhánh và hệ thống vòng khi hạ mức nước < 3m
- Hệ thống ttón đẩu và dón bờ phải dào sâu khi hạ mức nước lớn
b) Bảo vệ khu đát khỏi lũ lụt khi sử đụng
- Đê baa
- Đắp đìt tôn cao nển
- Xây d-mg các công trinh gia cố bờ sông lớn cỏ các tường chắn đứng cao từ 3 đến 7m
c) Đau :ranh chống sự hình thành và phát triển của mương xói
- Loại t ừ các mương xói bằng cách nạo sạch hoặc đắp
- Loại trử từng phắn mương xói với việc gia cố đáy, và đỉnh mương xói
- Hoàníiiện mương xói bằng cách trổng cây xanh, gia cố đáy và đinh mưưng xói
- Loại t ừ những vẹt mương sâu
d) Đấu T anh c h ổ n g trư ợ t
e) Các công việc liên quan với mặt nước :
- Xây dạng các hổ
- Điều chỉnh lòng sông nhỏ và suối
- Cải tạo các hổ hiện cỏ
- Tổ chirc các bãi tắm nhân tạo
1 ,
Tổng giá thành
1 1
Trang 111 Nâng cao cốt mật đất; 2 Đắp đê; 3 Những khu đắt lầy; 4 Việc diều chình các lòng sông nhỏ;
5 Các dường ông thoát nước; 6 Trạm bơm chuyên nước mưa và nước ngẩm; 7 Chổng trượt
và gia cô bờ sông; 8 Các công trình chống xói mòn; 9 Lắp và hoàn thiện mương xói
Trang 12C h ư ơ n g 2
L Ự A C H Ọ N Đ Ấ T Đ A I Đ Ể x â y d ự n g đ ô t h ị
§2.1 N HỮN G YẾU TÔ THIÊN NHIÊN c o BẢN ẢNH HƯỞNG ĐẾN VIỆC LỰA CHỌN
ĐẮT ĐAI XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
C ác d ò thị đ ư ợ c x â y d ự n g sẽ t ố n tại n h i ề u t h ê k ỷ , c h o nên v i ệ c lựa c h ọ n đ á t dai xây
d ự n g là m ộ t n h i ệ m v ụ h é t s ú c qu an tr ọ n g G i ả i q u y ế t d ú n g d á n n h i ệ m v ụ ắy sẽ q u y ế t
đ ị n h n h ữ n g d i ề u k i ệ n s ẩ n x u ẫ t , sinh h o ạ t , n g h ỉ ngơi c ủ a d â n c ư c ũ n g n h ư có ả n h h ư ơ n g
r ắ t lòn d ế n v á n đ ề k i n h t ế t r o n g c ô n g tác xây d ự n g và q u ẩ n lý d ô thị
Khi lựa ch ọn đ á t đai p h ả i c h ú ý tói y ê u c ẩ u b ố trí h ợ p lý g iữ a t ắt cả c á c t h à n h p h ầ n
đ ẩ t dai c ủ a đô thị ( đ ắ t ở, đ á t c ô n g n g h i ệ p , đ ấ t g i a o t h ô n g , đ á t cây x a n h , đ á t t h ể thao )
p h ả i đ á n h giá đ ú n g m ứ c lợi ích p h á t triển c ủ a t o à n bộ đ ô thị
N h ữ n g y ê u tô thi ên n h i ê n g ó p p h ấ n qu an t r ọ n g q u y ế t đ ịn h c h o q u y h o ạ c h đ ắ t đai đô thị Sụ t h ố n g n h á t h ữ u c ơ g i ữ a môi t rư ờ n g th iê n n h iê n v à xây d ự n g đ ô thị c ấ n phái d ạ t
đ ư ợ c t r o n g quá trinh t h i ế t l ậ p c ơ c á u q u y h o ạ c h , quy h o ạ c h k h ô n g gi an v à kỹ th u ật ha
h i ệ u quả cao Ví dụ H à N ộ i có H ổ T â y , hô' H o à n K i ế m ; Hải P h ò n g có s ô n g L ạ c h Tr ay ,
s ô n g C ắ m ; T h à n h p h ố L ê n i n g ờ r á t x â y d ự n g trên s ô n g N ê v a , t h à n h p h ố K ié p đ ư ợ c xây
d ự n g trên n h ữ n g n g ọ n đ ổ i c a o nối t i ế p n h a u bên c ạn h s ô n g Đ n i e p ; T h à n h p h ô Pari có
s ô n g X e n c h ả y q u a v v
N h ữ n g y ế u t ố th iê n n h i ên c ơ b ả n ả n h h ư ở n g đ ế n v i ệ c lựa c h ọ n đ ắ t đai x â y d ự n g đô thị là : đ i ề u k i ệ n k h í h ậ u , đ i ể u k i ệ n đ ịa hìn h , đ i ề u k i ệ n th ủ y vă n , đ i ể u k i ệ n đ ị a c h á t c ô n g trình và đ ị a c h ẫ t th ủ y văn
Trang 13d ự n g hoa g ió n h ư sa u :
Trang 14Người ta vẽ cá c tia b à n g n h ũ n g đ ư ò n g t h ẳ n g th eo c á c p h ư ơ n g Đ ô n g , T â y , N a m , Bác
T â y Nam T à y B ắc , Đ ô n g N a m , Đ ô n g B ắ c c ắ t n h a u tai 1 đ i ể m ơ giữ a T r ê n c á c h ư ớ n g
t h e o 1 tí !ệ xíc h c h o t r ư ớ c n g ư òi ta đ ặ t cá c trị s ố l ặ p lại s ự h o ạ t đ ộ n g c ủ a g i ó t h e o các
h ư ớ n g tương ứ n g rồi n ố i c á c đ i ế m t ậ n c ù n g c ủ a cá c đ o ạ n đ ó b à n g n h ữ n g đ ư ò n g thẳng (V í d ụ hình 2.1)
Ngư ời ta c ò n lập h o a g i ò t ừ n g m ù a n g o à i h o a g ió t r u n g b i n h năm
Tr ên bi êu d ồ h o a g i ó n g o à i ý n g hĩ a h ư ớ n g g ió thì trên c á c tia c ò n b i ể u thị c ư ò n g độ
g ió (tức là tích s ố g i ữ a trị s ố lặp lại c ủ a g i ó t r o n g m ỗ i m ộ t h ư ớ n g với tô’c đ ộ t r u n g bình
B i ế t r õ n h i ệ t đ ộ v à s ự c h ê n h lêc h n h i ệ t đ ộ đ ế tìm giải p h á p cải t ạ o đ i ể u k i ệ n vi kh'
h ậ u , đ ố n g thời s ử d ụ n g t r o n g khi tí n h t o á n h ệ t h ố n g t h o á t n ư ớ c mưa
Trang 15-15-2 1 -15-2 Đ i ể u k iệ n đ ịa h ìn h
C ầ n b i ế t h ư ớ n g d ố c , trị s ố độ d ố c c ủ a địa hình, ( độ d ố c t r u n g bì n h , lớn n h ấ t và nhỏ
n h á t ) , c a o đ ộ lớ n n h ấ t, n h ỏ n h á t v à t r u n g b ì n h c ủ a t ừ n g k h u v ự c c ầ n đ i ề u tra c h í n h x á c địa h ì n h ( k ế t h ợ p trên h ả n đô' v à v i ệ c đ i ề u tra n g o à i t h ự c đ ị a ) d ê có b i ệ n p h á p s ử d ụ n g
v à x ử lý t h í c h hợp
2 1 3 Đ iề u k iệ n t h ủ y v ă n
Y ế u t ố th ủ y văn có ý n g h ĩa r ắ t l ớ n t r o n g v i ệ c lựa c h ọ n d ắ t đai x â y d ự n g S ô n g ngò i
a o h ổ t ự n h i ê n đ ư ợ c d ù n g l à m đ ư ờ n g v ậ n t ải t h ủ y , đ ể c u n g c á p nư ớ c, b ã i t ắ m , nơi h o ạ t
đ ộ n g t h ể t h a o và t ạ o m ỹ q u a n c h o c ô n g tr ìn h k i ế n trúc N g o à i ra n ó c ò n ả n h h ư ở n g d ế n
đ i ề u k i ệ n k h í h ậ u c ụ c b ộ c ủ a m ỗ i v ù n g M ặ t k h á c , n ư ớ c t r o n g c á c ao h ồ s ô n g s u ố i còn
c ó t h ể g â y n g ậ p l ụ t , g â y ú n g , v à d o n ư ớ c s ô n g c a o ả n h h ư ở n g đ ế n m ự c n ư ó c n g ầ m và gây x ó i b ờ s ô n g b ờ hổ Đ e h i ể u r õ c h ú n g c ầ n b iế t :
2 1 4 Đ i ề u k iệ n đ ịa c h ấ t c ô n g tr ìn h v à đ ịa c h ấ t t h ủ y v ă n
7 Đ iều ỉdện địa ch ẩt công trình
C ầ n t h i ế t p h ả i có n h ữ n g h i ể u b i ế t v à có đ ủ cá c s ố l i ệ u v ề đ ịa c h ấ t c ô n g t rì n h n h ư :
- C á c t ài l i ệ u h ố k h o a n , h ố t h ă m d ò đ ể b i ế t c ấ u t ạ o d ịa t ầ n g c ủ a c á c l ớ p đ ấ t đ á th ô ng qua cá c m ặ t cắ t đ ị a chắt
- C ư ờ n g đ ộ c h ị u tải c ủ a đ ắ t ( k g / c m 2)
Q u a đ ó đ á n h g i á k h ả n ă n g x â y d ự n g ( c a o t ầ n g , t h ẩ p t ầ n g ) c ủ a t ừ n g k h u v ự c h o ặ c
n h ữ n g nơi địa c h ẫ t c ô n g trình x á u k h ô n g t h ể b ố trí c á c c ô n g trình xây d ự n g
- T ì n h h ì n h k h o á n g s ả n , c á c h i ệ n t ư ợ n g t r ư ợ t lở, h ố c n g ầ m , tha n b ù n
Trang 162 Điểu kiện địa chắt thủy vân
- Cần h i ê u rõ nước ng ầm tron g tự nhiên (các đặc đ i ể m vế chắ t lượng, đ ộ sâu, thành phấn hóa học, trừ lượng ) vì nước ng ầm thường là nguyên nhân gây ra k h ó khăn trong thi công hô
m ó n g phái x ư lý tôn kém, phức tạp Đ ổ n g thời nưóc n gầ m có thê là ng u ồ n cu n g cáp nưóc rát lớn cho các dỏ thị (Nh iề u khi, nước n gẩ m là n g u ồn cu ng cáp nưóc d u y nhát)
Đ i ề u k i ệ n d ị a c h á t c ô n g trình và d ị a c h ấ t t h ú y v ã n có ảjih h ư ơ n g r á t lớn đ ế n sụ ỏn
đ ị n h , hển v ữ n g c ủ a c ô n g trình xây d ự n g
Q u a ph ân tích trên ta t h ấ y y ê u tô th iê n n hi ên g i ú p c h o c h ú n g ta h i ế u rõ b á n c h á t của
m ộ t k h u v ự c m à trên k h u v ự c đ ó t r o n g t ư ơ n g lai t o à n b ộ h o ạ t đ ộ n g c ủ a d ô thị sẽ d i ễ n ra
t r o n g m ộ t q u á trinh láu dài Bơi v ậ y c á c y ế u tô thiên n h i ên có ý n gh ĩ a q u a n t r ọ n g tron<j
v i ệ c đ á n h g iá v à lựa ch ọn d á t đai d ê x â y d ự n g đó thị
§2.2 ĐẢNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ LỰA CHỌN ĐẮT XÂY DỰNG ĐỎ THỊ
- B ả n đ ồ h i ệ n t r ạ n g ( c ù n g tỉ lệ với b ả n đô' đ ị a h ì n h ) g ổ m h i ệ n t r ạ n g k i ế n t r ú c , hiện
t r ạ n g c á c c ô n g trình k ỹ t h u ậ t đ ô thị v à h i ệ n t r ạ n g l à n g x ó m , r u ộ n g đ ố n g , r ừ n g c â y , các
di t í c h lịch s u v à c á c d a n h la m t h ắ n g cả n h Bẳ n đ ồ p h â n v ù n g đ ấ t đai t r ổ n g t r ọ t (đ á t
c a n h t á c n â n g s u ấ t cao, t h ấ p , đ ắ t t r ổ n g r ừ n g , đ á t b ạ c m à u .)
D ự a tr ê n c á c tài l iệ u b ả n đ ổ đ ó đ ể t iế n h à n h đ á n h g i á đ ẵ t đai t h e o m ứ c đ ộ t h u ậ n lợi,
k h ô n g t h u ậ n lợi và đ ặ c b i ệ t k h ô n g t h u ậ n lợi v ề đ i ể u k i ệ n t ự n h i ê n đ ố i v ó i c á c loại ch ứ c
Trang 172 Nển đắt Cát, cát pha sét, đât sét cỏ
cường độ chịu nén > 1,5 kg/cm sử dụng nền tự nhiên
Đắt sét, sét Dha, cường độ chịu nén 1-1,5 kg/cm Phải gia cổ nen mỏng khi xây dựng nhà và cong trình
Loại đắt lún, các loại đắi
có cường độ < lkg/cm không nên sử đụng để xây dựng
3 Mực nước ngấm Mực nước ngẩm ở chiểu
sâu 2,5 - 5m (tính từ mật đắt) nếu xây dựng dán dụng, công nghiệp Sâu 2,0 - l,5m nếu dung làm khu đắt cây xanh
Nước ngắm ở độ sáu cách mặt đắt 0,8 - 2m (đổi với dát công nghiệp dân dụng 0^5 - lj5m (dối với dắt cảy xanh) Đòi hoi phai có biện pháp hạ nước
n g ầ m và p h ả i c ó th iế t bị tẩ n § c á c h nước cho các công trình ngam và móng nhà
Nước ngẩm ở đô sâu
cách mật đắt < 0,8m (đối với khu dán dụng, còng nghiệp)
< 0,5m và>3,0ni(đối với khu đắt cây xanh
4 Bùn lây Không bị lẵy lội, nếu có 1
ít thì có khả năng làm khô bằng phương pháp đơn giản
Bùn lây (với chiểu dày lớp bùn < 2m) phải dung máy hút bun (có công suât đào 1 lớp dươi 2m mới làm khô địa điểm xây dựng
Chiều dày lóp bùn > 2m dòi hỏi phải có những biện pháp làm khô rat khó knăn phức tạp
1-10%
Cổ các hiện tuợng địa chẳt tự nhien dang trong thời kỳ hoạt dộng
10-20%
rộng > lOm
nhưng đòi hỏi xử lý ít tốn kém tiếp dòi hỏi các biện Có nhiéu thém trượt liên
pháp xử lý phúc tạp
Đã ngừng hoạt động, thoải, chiéu sâu < 3m
Đã ngùng hoạt dộng hoặc hoạt động yếu, aổc lơn, có chiều sâu 3 - lỏm Đang hoạt dộng đang có độ doc lớn, sau > 1 Om
lắm
Có rât nhicu hốc ngẩm
và rát sâu
Trang 187 Khi hệu
a)Sự thôrg gió
b Sự chiíu náng
Thòng giỏ tốt, có khả nâng chống gió mạnh và bão, hoậc cho phép xây dựng các dải cây chán gió đối với nguồn nhiễm hẳn của khí quyển
Địa hình lòng chảo, không khí khó lưu thông Không cỏ khả năng chống được gió xáu và bão
Bố trí khu dần dụng đẩu nguổn nước
so với khu công nghiệp thải ra nhiểu độc hại
Khuất gió hoàn toàn khi xây dựng khu công nghiệp phải nằm trong giới hạn bảo vệ
Chiếu nắng đúng liêu chuẳn trong phạm vị tát
cả thành phổ (nghía là hướng náng tốt phù hơp với địa hình)
Bị che náng nhiéu (thời gian không dược chiếu náng < thời gian dược chiếu nảng trong cả nâm) Để có huớng nảng tốt cho công trình xây dưng cắn phải cải tạo địa hình)
Không được chiếu nấng hoậc chỉ có nảng phia tây (vùng đói núi)
1 - Những khu dắt bị ngập lụt_~izr, 2* Khu vực ngập, lấy có mực
nước ngắm cao3- Khu vực bàng phang
có i < 0.5%
4- Khu vực có mương xói5- Khu vực có trượt và
bị xói mòn bò6- Khu vực có độ dốc i > 20%lịỊ Ị Ị ỊỊ 7- Khu vực có hiện tưựng
hốc ngắm8- Khu vực báo tổn, gìn giừ lại9- Đắt nỏng lâm nghiệp quíĐắt rừng quí
Khu đát Ihuận lợi cho xây dựng
12- Tuyến đường sát13- Tuyến điện cao thế khu vực công nghiệp
14- Vùng bảo vệ v s
vì các XNCN)
Ị 15- Vùng bảo vệ cho
ý công trình láy nưđc
Hỉnh 2.2: a- Bản đổ về các dặc tính các điều kiện thiên nhiên cơ bản
của khu đất thành phố; b- Bản đồ giởi hạn quy hoạch
Trang 19d ụ n g đ ế n loại đấ t n à y thì phả i tuân th eo n h ữ n g hư ớng d ẫ n các biện p h á p kh ắc p h ụ c chúng.
C ầ n ph ắi h ế t s ứ c t h ậ n t r ọ n g khi đ á n h giá đ ắ t đ a i vì k ế t q u ả đ á n h g i á đ ẫ t đai là mộ*
1 Nhũng căn cứ đ ể chọn đ ấ t đ a i xây dựng đô th ị ỉà :
a) K ế t quẵ đ á n h g i á đ ẩ t đai
Căn cứ bản đồ đ á n h giá đ ấ t đai, ( c h ú ý tiết k iệ m v à h ạ n c h ế vi ệc s ử d ụ n g , r u ộ n g đ ấ t m à u
m ỡ đa ng canh tác c ó s ản l ư ợ n g cao đ ể x â y d ự n g theo Ngh ị q u y ết của Hội đ ổ n g c h í n h phủ
Trang 20d) Đ i ế u k i ệ n q u ố c p h ò n g và b ẩ o đ á m an t o à n t u y ệ t d ối c h o dỏ thị ( n h á t là n h ữ n g cô n g trình kiên c ố , c ó giá trị q ua n t r ọ n g v é kinh tế, vãn h ó a - lịch s ử và c h í n h trị).
e) Đi ếu k i ệ n v ậ t liệu đ ị a p h ư ơ n g :
V i ệ c sử d ụ n g v ậ t liệu địa p h ư ơ n g s ẽ g i ả m g iá t h à n h x â y d ự n g ( D ự a trên c á c tài liệu
v ề trữ l ư ợ ng , k h ả n â n g khai thác , c u n g c ắ p c ủ a nó)
g ) Đ i ề u k i ệ n m ỏ r ộ n g - p h á t tr iể n c ủ a đô thị t r o n g t ư ơ n g lai t h u ậ n tiện
2 Những y ê u cẩu cụ th ể đ ô i với khu đ ấ t xây dựng
a) Địa h ì n h k h u đấ t phái đáp ứng yêu cầu xây d ự n g n h à m g i ả m hớt phí tổn trong công tác chu ẳn bị h oà n thiện kỹ thuật v à b ố trí m ạ n g lưới c ô n g trình kỹ thuật C ụ thê đ ộ dốc (i) hợp lý
nh ẫt từ 0,005 - 0,05 (Tr ong đó imin = 0,0 04 - 0,005 đ ế h á o đ ắ m tho át nướ'-; m ư a tự chay)
b ) K h u v ự c x â y d ự n g k h ô n g đ ư ợ c lầy lội v à k h ô n g bị n g ậ p bơi n ư ớ c n g â m và nước
- K h u n h à ơ p h ả i n ằ m ở đ ầ u h ư ớ n g g ió t ố t s o với c á c n g u ồ n gây b ẳ n k h ô n g khí N ế u
ở cạ n h s ô n g thì p h ả i h ố trí phí a trên c á c xí n g h i ệ p có thê g â y b ẫ n n g u ổ n nước
- K h u c ô n g n g h i ệ p p h á i n ằ m c u ố i h u ớ n g g ió chính và p h ả i b á o d a m t h ô n g gió , k h ôn g
h ) K h u đ ắ t x â y d ự n g k h ô n g đ ư ợ c c h i ế m d ụ n g h o ặ c chí s ử d ụ n g h ạ n c h ế d ẩ t canh tác
v à k h ô n g n ằ m t r o n g c á c k h u v ự c có c h ứ c n ă n g đ ặ c b i ệ t ( r ừ n g c á m , r ừ n g q u ố c gia, k h u khai t h á c m ỏ , k h u di tích lịch sử )
Trang 21
tạ o địa h ìn h Do đ ó c ầ n c ó n h ữ n g h i ể u b i ế t v à p h â n tích k ỹ đ ị a hình ở tá t cẳ c á c giai đ o ạ n
t h i ế t k ế q u y h o ạ c h c h i ể u cao
§3.1 NHỮNG KHÁI NIỆM VỄ ĐỊA HÌNH
Bể m ặ t q u ả đ ấ t t h ư ờ n g có n h ữ n g c h ỗ b ằ n g p h ẳ n g , c a o t h ấ p , lồi l õm k h á c n h a u N g ư ờ i
t a gọi c h u n g là địa h ìn h Đ ị a hình đ ặ c t r ư n g v à x á c đ ịn h t r ạ n g thái b ề m ặ t c ủ a m ộ t khu
v ự c đ ấ t đai n à o đ ó Đ ị a h ìn h có ý n g h ĩ a lớn đ ối v ớ i c ô n g tá c xây d ự n g v à n ó ả n h h ư ơ n g
t rự c tiếp đ ế n giải p h á p q u y h o ạ c h x â y d ự n g đ ô thị S ự c ấ u t ạ o c á c loại đ ị a h ì n h r ấ t p h ứ c
d ố c m ặ t đ á t tư ơ n g đố i lớ n (i < 10%) N ế u có g i ả i p h á p b ố trí k i ế n t r ú c h ợ p lý thì loại địa
h ì n h n à y k h ô n g g â y k h ó k h ă n lớn t r o n g x â y d ự n g T u y v ậ y , k h ố i l ư ợ n g đ ấ t l ớ n h ơ n khi
x â y d ự n g ơ v ù n g b ằ n g p h ẩ n g v à p h ả i t ổ c h ứ c m á i d ố c h o ặ c t ư ờ n g c h ắ n đ ể n ố i t i ế p g i ữ a
cá c t h ề m x â y d ự n g v ớ i n h a u Ớ loại đ ị a h ìn h n à y v i ệ c to c h ứ c t h o á t n ư ớ c m ư a trên n g u y ê n tắc t ự c h ả y r á t t h u ậ n tiệ n
Trang 223 Địa hình miến núi
Loại địa hình n à y có d ộ d ố c lớn (i > 10%), thư ờn g có mư ơn g xói và th u n g lũng sâu Do
đó khi quy h oạc h đô thị cũ n g g ặ p nhiều k h ó khản Phải có n h ữ n g giắi pháp bô trí kiên trúc thật hợp lý n h u ch ọn nhà có chiểu dài nhỏ, h ố trí từn g n h ó m nhà trên n hữ n g cắp nén khác nhau đê gi ảm hớt khôi lượn g đ ấ t san láp khi xây d ự n g và phẳi có giẳi pháp thoát nước mua.Nũi g ổ m có d in h n ú i , s ư ờ n n úi và c h ân núi
T r o n g xây d ự n g , h ạ n c h ế d ù n g đ ỉ n h n úi v à p h ầ n s ư ờ n nú i d ố c đ ứ n g (i = 20 - 4 0 % ) mà chi s ư d ụ n g p h ầ n s ư ờ n d ố c tho ải (i < 5° ) h o ậ c s ư ờ n n g h i ê n g (i = 5- 2 0 ° ) v à chân núi đ ế
bô trí c á c c ô n g trinh x â y dự ng
D o tính c h ắ t p h ú c t ạ p c ủ a loại địa h ì n h n à y n ê n khi m u ố n s ử d ụ n g n ó v à o m ụ c đích
x â y d ự n g p h ả i h ế t s ức t h ậ n t r ọ n g và phả i d ự a trên k ế t q u ả đ á n h g iá d a t đa i, c á c h h ư ớng
d â n cá c b i ệ n p h á p c h u ắ n bị kỹ thu ật T r ê n c ơ s ở đ ó c â n n h ắ c kỹ vi n h ữ n g chi phí đ ể k h ắc
p h ụ c đ ộ d ố c lớn sẽ lớn hơ n n h i ể u so với cá c loại đ ị a hình k h á c
3 1 2 C á c h b iể u d iễ n đ ịa h ìn h :
b i ê u d i ễ n đị a hình trên m ặ t b ằ n g c ủ a k h u đ á t b ằ n g n h ữ n g đ ư ờ n g đ ồ n g m ứ c đ ư ợ c qui ước
Đ ư ờ n g d ố n g m ứ c d ư ợ c qui ư ớc là h ìn h c h i ế u trên m ặ t b ằ n g c ủ a g i a o t u y ế n t ạ o t h à n h bơi
b ể m ặ t dịa h ì n h với m ạ t p h ẳ n g n ằ m n g a n g đ ư ợ c b ố trí cá c h n h a u t h e o c h i ề u c a o trên
Trang 23-Hình 3.1 Các đường đổng múc khép kin
a Khi biểu diễn 1 quả đổi dốc đêu;
b Khi biểu diễn ỉ mỏm đả nhô ra.
e) K h o ả n g c á c h g i ữ a c á c đ ư ờ n g đ ồ n g m ứ c trên binh đ ố đ ặ c trư ng c h o đ ộ d ố c d ọ c của
Trang 24Hình 3.2 : Qui ước ghi đường đồng mức.
2 Phuvng ph áp g h i độ cao.
N g ư ờ i ta c ò n b i ể u d i ễ n địa h ì n h b ằ n g c á c h ghi đ ộ c a o tr ê n b ẳ n đ ô C a o đ ộ ghi c à n g
d à y (tức là đ o đ ạ c c à n g tỉ m ỉ ) p h ả n ả n h đ ị a h ì n h c à n g c h í n h x á c C á c c a o độ n à y có thể
là đ ộ cao t ư o n g đ ôi h o ặ c đ ộ c a o t u y ệ t đối
- Đ ộ cao t u y ệ t đôi là đ ộ cao so với đ ộ cao
0 0 0 láy trên m ặ t b iể n H a y nói cụ thế h ơ n :
qui ư ớ c n à o đ ó ( H ’A tr ên h ì n h 3.3)
3 C á c c á c h b i ê u d i e o k h á c : Hình 3.3 : Độ cao tuyệt đôi và độ cao tuơng đôi.
Trang 25c á c h có h i ệ u q u ả độ d ố c có lợi nh ất của địa hình
đ ối với vi ệc h ố trí m ạ n g lirới đ ư ờ n g b ả i vì :
Hình 3.4* : Bô tri dường vuông góc vói đường
Hình 3 4 b : Bô' tri đường phô' dọc theo duởng đổng mức
Trang 262 Đ ôi với việc bô 'tr í công trình
ơ n h ữ n g k h u đ ắ t có đ ị a hình p h ứ c tạ p, b ố trí cá c c ô n g trình c ầ n c h ú ý đ ế n c h i ề u d à i
c ủ a c ô n g tr i n h và đ ộ d ố c d ọ c c h o p h é p N ế u k h ô n g sẽ l à m t ả n g giá t h à n h x â y d ự n g d o các chi p hí c h o v i ệ c x ử lý m ó n g Đ i ề u k i ệ n b ố trí c ô n g trinh p h ụ t h u ộ c n h i ề u y ế u tô , t r o n g
Điểu kiện bố trí công trinh xây dựng
- Có thẻ bố t r í n h à theo bất kỳ hướng nào (song song, vuông góc h a y xiên góc so với đường đồng mức)
- Chiêu dài n h à L < 50m có thể bố t r í theo b ấ t kỳ hướng nào
- N ế u chiều dài n h à L > 50m thì nên đ ậ t song song với đường đổng mức
- N ế u chiều dài nhà L < 30xn có thể đ ậ t theo bắt kỳ hướng nào
- N h à nên bố t r í song song với đường đổng mức
- Có thể đ ậ t song song vói đường đồng mức, đồng thời bố t r í d ậ t cẵp nển; h ạ n chế chiêu rộng của nhà (theo kiểu nhà tháp)
3 1 4 M ộ t sô' t ín h t o á n cơ b ả n v ề đ ịa h ìn h
/ X ấc đính độ dô'c trên bản đ ổ địa hỉnh (Hình 3.5a).
( 3 -2 )
• A 9
T r o n g đ ó : Ah- đ ộ c h ê n h c a o g i ữ a 2 d i c m A v à B
Ah = hA - hB 1- k h o ả n g c á c h tr c n m ậ t b ằ n g g i ữ a 2 d i ê m A v à B
Trang 28c h i ê u cao, n ư n g m ứ c dộ giải q u y ê t n h ư th ê n à o thì ph ải n g h i ê n cứu t h ậ n t r ọ n g v à tuỳ
Trang 29-29-3 Yêu cấu sinh thái.
T r o n g q u á trinh n g h i ê n c ứ u địa hình ph ải luôn luôn c h ú ý l ả m s a o s a u k h i c ả i t ạ o bể
m ặ t địa hình k h ô n g là m x ấ u đi cá c đ i ề u k i ệ n đ ị a c h á t c ó n g t rì n h (Sự ô n đ ị n h c ủ a m á i d ô c ,
c ư ờ n g d ộ c h ị u tải c ủ a đ á t ( R k g / c m 2), s ự hì n h t h à n h m ư ơ n g xó i ); đ i ề u k i ệ n đ ị a c h ấ t thu ỷ ván ( s ự thay đ ô i c h ế đ ộ n ư ớ c n g ầ m ) s ự b à o m ò n đ á t v à lớ p t hự c v ậ t c ố g ắ n g g i ữ đ ư ợ c
t r ạ n g thái c â n b ằ n g tự n h i ê n có lợi c h o đ i ể u k i ệ n xây dự ng
3 2 3 C á c n g u y ê n t ắ c t h iế t k ế q u y h o ạ c h c h iể u cao.
1 T r i ệ t để lợi d ụ n g đ i ề u k i ệ n dịa h ìn h tự nhiên Phải cô g á n g sử d ụ n g đ ế n m ứ c t ô i đa
n h ữ n g m ậ t tố t c ủ a đ i ế u k i ệ n t ự nh iê n, t ậ n d ụ n g địa hình s ẵ n có, g i ữ l ại n h ữ n g v ù n g cây
x a n h v à c á c l ó p đ ắ t m à u đ è đ ạ t h i ệ u q u ả cao v ề m ặ t k i ế n t r ú c c ả n h q u a n v à k i n h tê Nói
cá c h k h á c là k h ô n g nên t h a y đ ổi địa h ỉn h t r o n g n h ữ n g t r ư ờ n g hợp k h ô n g c ẩ n t h i ế t đ ể t r á n h
h o ặ c đ ịa d i ê m x â y d ự n g Ph ải t ạ o s ự liên h ệ c h ặ t c h ẽ v ề c a o đ ộ g i ữ a c á c b ộ p h ậ n tron g
t h à n h p h ố, làm n ôi b ậ t ý đ ỗ k i ế n t rú c v à t h u ậ n lợi cho c á c m ặ t k ỹ t h u ậ t k h á c
4 T h i ê t kê q u y h o ạ c h c h i ề u c a o phả i đ ư ợ c tiến h à n h th e o cá c g i a i đ o ạ n , t r ư ớ c k hi đ e m
ra thủ c ô n g v à p h ả i b ả o đ ả m giai đ o ạ n s a u tuân t h e o s ự c h ỉ đ ạ o c ủ a g i a i d o ạ n trước
§3.3 CÁC GIAI ĐOẠN THIẾT KẾ QUY HOẠCH CHIẾU CAO
Trang 303 3 1 G ia i đ o a n 1 : Q uỵ h o ạ c h c h u n g c h iể u cao n ể n xây d ự n g toàn th à n h phố.
2 Các tà i liệ u bàn đô' cẩn thu thập g ố m :
- B ả n đ ồ đ ịa h ì n h c ó h i ệ n t r ạ n g c ủ a k h u v ự c t h i ế t kê’ tỉ lệ 1 : 5 0 0 0 h o ặ c 1 : 10.000 với
Trang 31- C a o đ ộ k h ố n g chế, h ư ớ n g d ố c của cá c đ i ể m trê n t u y ế n đ ư ờ n g chính bao q u a n h k h u vực
x â y d ự n g k h ô n g đ ư ợ c th ay đổi (so với sơ đổ q u y h o ạ c h c h u n g ch i ể u c a o toàn k h u vực)
Trang 32- Bả n đ ổ quy h o ạ c h chi ti ế t k i ế n t r ú c tỉ lệ 1 : 2 0 0 0 h o ặ c 1 : 1000 t h ự c h i ệ n trên n ề n
- C ơ s ở đ ể thiết k ế ( n h i ệ m vụ d ư ợ c giao, cá c qui p h ạ m tiêu ch u ẫ n d ù p g tron g thi ết kế)
- Nê u c á c giải p h á p t h i ế t k ê ' : ư u k h u y ế t đ i ể m t ừ n g g iả i p h á p G i á i t h í c h p h ư ơ n g án
Trang 33T r o n g t h ự c t ế h i ệ n nay ngư ời ta th ư ờ n g thiế t k ế : - định h ư ớ n g q u y h o ạ c h ch i ể u c a o nền
x â y d ự n g ( n h ư giai đ o ạ n q u y h o ạ c h c h u n g ) và thi ết k ế chi ti ế t (tỉ lộ 1 : 2 0 0 0 ~ 1 : 50 0 )
§3.4 CÁC PHƯONG PHÁP THIẾT KF, QUY HOẠCH CHIÊU CAO
Trang 34- X á c dịnh c a o đ ộ m ặ t đ á t thi ết k ê tại cá c g i a o d i ê m trên m ậ t c ắ t d ó d ự a v à o cao dộ
m ặ t đ á t tự n h i ê n v à đ ộ d ố c d ọ c c h o p h é p s a o c h o b ẩ o đ ả m cân b ằ n g đ ắ t với khối lượn g
n h ỏ nh ắt
- X á c định c a o đ ộ thi c ô n g và tính k h ố i l ư ợ n g đát
C h ú ý : Đ ế t h u ậ n t i ệ n c h o thi ết k ế khi địa hình đ ơ n g i á n thì ta d ù n g cá c m ặ t cắt ỏ
v u ô n g ( ô cò ) t h e o qui đ ịn h , n h ư n g v ớ i n h ữ n g nơi đ ị a h ì n h p h ú c t ạ p thì n g o à i n h ữ n g mạt
cắ t qui đ ịn h ( t h e o k h o ả n g c á c h ) ta phả i l ậ p t h ê m c á c m ặ t c ắ t p h ụ đê c h í n h x á c hơn
P h ư ơn g p h á p m ặ t cắt đơ n gi ản n h ư n g v i ệ c s o s á n h đ ế c h ọ n giải p h á p h ợ p lý ( v ề khối
l u ợ n g đ ẵ t) chi b i ế t đ ư ợ c s au khi đã h o à n t hà nh to àn hộ N ế u giải p h á p ch ư a h ọ p lí, phai thay đ ổ i độ c a o t h i ế t k ế ( tấ n g h o ậ c g i á m độ d ố c th i ế t k ế ) thì ph ải t i ế n h à n h lại từ d ấ u cho
đ ế n khi đ ạ t k ế t q u ả N h ư v ậ y m ắ t n h i ề u thờ i g i a n - nên chỉ d ù n g khi địa hình dơn g i a n ,
k h u v ự c xây d ự n g c h ạ y t h à n h dải hẹp
Cao độ ttiên nhiên
Hỉnh 3.6: Thiết k ể quy hoạch chiều cao bầng phương pháp mặt cắt
a- Dối với đường phô'; b- Đôi với khu đắt tiểu khu.
3 4 2 P h ư ơ n g p h á p d ư ờ n g đ ồ n g m ứ c t h iế t kê' ( H ìn h 3.7 ).
T h ư ờ n g đ ư ợ c d ù n g khi thi ết k ê q u y h o ạ c h c h i ể u cao c h o cá c k h u đ ắ t có d i ệ n tích r ộ n g
- ch i ề u rộ n g « c h i ể u d à i ) n h ư k h u nhà ở, tiểu k h u k h u c ô n g n g h iệ p h o ặ c khi giải q u y ế t các
bộ p h ậ n của d ư ờ n g p hố , q u ả n g t nr ờ ng Phương p h áp n à y do g i á o s ư A.E S T r a m e n t ố p (Liên X ô cũ đưa ra)
1- N ộ i dung tiến hành như sau :
T r ê n m ặ t b ằ n g k h u đ ắ t có n h ữ n g đ ư ờ n g đ ổ n g m ứ c ( h o ặ c c a o đ ộ ) t ụ n h i ê n ta v ạ c h ra
n h ữ n g đ ư ờ n g đ ồ n g m ứ c t h i ế t k ế d ự a trên đ ộ d ố c d ọ c c h o p h é p đ ả m b ả o y ê u c ầ u b ố trí
k i ế n t r ú c v à t h o á t n ư ớ c mưa N h ữ n g đ ư ờ n g đ ổ n g m ứ c n à y có đ ộ c h ê n h c a o là 0, 1; 0,2;0,5 h o ặ c l m (t u ỳ t h e o tỷ lệ b ả n v ẽ v à m ú c đ ộ p h ứ c t ạ p c ủ a đ ịa h ìn h )
Trang 35
-35-Hình 3 -7 : Thiết kế quv hoạch chiều cao bảng phương pháp duờng dồng mức.
2 Những ph ép tính cơ bản của phuưng ph áp đuờng đồng mức :
Trang 37-37-§3.5 THIẾT KẾ QUY HOẠCH CHIỂU CAO ĐƯỜNG PHỐ,NGÃ GIAO NHAU
t h e o tim đư ờ n g ) T r ên m ặ t c ắ t d ọ c , p h ẳ i x á c đ ịn h đ ộ dô’c d ọ c đ ư ờ n g , c a o độ t h i ê n n hi ên
và cao độ t h i ế t k ế c ủ a m ỗ i c ọ c v ả c á c y ế u t ố k ỹ t h u ậ t c ủ a d ư ờ n g c o n g đ ứ n g (do t h a y đôi
Trang 38Bẳo đ ả m c á c c ô n g trình n g ấ m ( đ ư ờ n g dây, đ ư ờ n g ố n g kỹ t h u ậ t ) đ ư ợ c d ậ t ỏ đ ộ s âu
Trang 39Khi d ư ờ n g đi b ộ có c h i ề u d à i n h ỏ ( L < 3 0 m ) c h o p h é p lẫy idm ax là 6 0 ° / o o ; đ ô i với
đ ộ dô'c d ọ c đ ư ờ n g Đ ể b ả o đ ả m t h o á t n ư ớ c , n g ư ờ i ta t h iế t k ế m ặ t c ắ t d ọ c có r ã n h biên
h ìn h r ã n g cưa với đ ộ d ố c d ọ c r ã n h tô'i t h i ể u là 0 , 0 0 4 ( H i n h 3.8 )
Trang 40t h iế t k ế q u y h o ạ c h c h i ề u cao p h ả i tinh s a o c h o k h ô n g ả n h h ư ơ n g đ ế n t ố c d ộ , s ự an to àn,
êm t h uậ n c ủ a g i a o t h ô n g và b ả o đ ả m đ ư ợ c y ê u c ầ u s ử d ụ n g c ủ a c ấ u c ố n g Đ ộ d ố c d ọ c
t h i ế t k ế trên c ẩ u , c ố n g g i ố n g n h ư đ ô d ố c d ọ c tr ê n đ ư ờ n g v à phẳ i b ả o đ á m t ầ m n h ì n đã
q u i định M u ô n x á c d ị n h đ ộ d ố c d ọ c c ủ a đ ư ờ n g ỏ nơi có c ầ u c ô n g h ợ p lý thì c ầ n thiết phái x á c đ ị n h c a o dộ thi ết k ế tạ i đó
H i - c a o đ ộ t h i ế t k ế c ủ a m ặ t đ ư ờ n g dư ới c ẩ u ( đố i v ớ i c ấ u v u ợ t , chu i)
h o ặ c c a o độ m ự c n ư ớ c t h e o t h iế t kê' (đ ố i với c ầ u v ư ợ t s ô n g ) (m)
ỗ - c h i ể u d à y k ế t c ẵ u c ẩ u (m)
z- t ĩ n h k h ô n g , đ ư ợ c qui đ ịn h (m);
- Đ ố i v ó i c ầ u v ư ợ t s<' ng : z p h ụ t h u ộ c v à o qui đ ị n h v ề t h ô n g t h u y ề n ( tứ c là p h ụ t h uộ c
v à o kíc h t h ư ớ c c ủ a c á c loại t à u t h u y ề n đi trên sô n g ) C ụ th ê :
+ Đ ố i với n h ữ n g s ô n g k h ô n g có t à u t h u y ể n qua l ại thì z > 0,5m
+ Đ ố i với n h ữ n g s ô n g vê m ù a m ư a lũ n ư ớ c c u ố n t h e o n h i ê u v ậ t lớ n thì z phả i lấy d ự a
v à o k ế t q u ả đ i ề u tra t h ự c t ế; trị s ố z > l , 6 m đ ể t r á n h tì n h t r ạ n g c á c v ậ t trô i d ạ t v à o kêt
c ấ u n h ị p v à th u h ẹ p d ò n g c h ả y ( H ì n h 3.9a)
- Đô’i v ớ i c ầ u v ư ợ t , c ầ u c h u i : trị s ố z p h ụ t h u ộ c v à o c ẩ p h ạ n g đ ư ờ n g v à c á c loại
p h ư ơ n g tiện c h ạ y ở đ ư ờ n g dư ới C ụ t h ể :
4 1