sủa chữa và hổ sung.. Trong khi biớn soạn, tác già dâ c ổ gắng quán m ột mục đích, nội dung và phương pháp CÌ14 m ôn học.. đ éu .suy ra từ ba nguyổn lí chủ yếu là nguyôn lí I và II... N
Trang 3— —— 21/322-05 Mà số : 7K1UT5-TTS
(il) -05
Trang 4LÒI NÓI ĐẦ U
(Cho làn x u á t bản th ứ hai)
Theo chủ trư ơ n g củ a bộ Giáo dục và Đào tạo, tro n g
n h ữ n g n ă m tới nội d u n g và phư ơ ng pháp củ a các m ôn học giàng dạy ở giai đoạn I tro n g các trư ờ n g đại học kỉ t h u ậ t cần phải sử a đổi cho p h ù hợp với trìn h độ t h ế giới, đặc biệt là củ a các nước p h á t tr iể n tr o n g k h u vực và phù hợp với chương tr ìn h cài cách giáo dục ở bậc phổ thông T rong lúc chờ Bộ ban h à n h chương t r ì n h mới, để phục vụ kịp thời việc học tậ p củ a sin h viên t r o n g 2 n ă m tới chúng tôi cho tái bàn (cò chỉnh lí) cuốn "Cơ sở lí th u y ế t H ó a học -
P h ẩ n II)
Trong lấ n x u á t bản này, nội d u n g và bố cục cuốn sách
vể cơ b à n vẫn giữ nguyên, c h ú n g tôi chỉ sử a lại các số liệu
và đáp số các bài tập, viết lại m ộ t số chỗ m à lán x u ấ t bàn trư ớ c viết q u á ván tá t, đ ể b ạ n đọc dể theo dồi, so ạn th êm
m ột số bài tậ p và m ột số th í dụ coi n h ư bài tậ p mẫu
H a N ộ i 5 -8 -9 2
NGUYẾN HẠNH
Trang 5v ã d ộn g hóa h ọ c là ba phường pháp nghiốn cứu c ơ bàn cửa hóa h ọc hiộn đại ngày càng
đ ư ợ c sự dụng rộng rãi và c ó hi-ộu quà irong hỏa hục vô co , hữu cơ, phân lích đã lách ra Idiôi hóa lí và trỏ Ihành những m ôn h ọc đ ộ c lập.
I Ịóa h ọ c hiỌn đại xâm nhập vào m ọi lĩnh vực của đòi sốn g con ngưòi và các ngành kinh [ế q u ốc d ân dư ỏi dạng :
- C ung cáp các vật liệu, đ ặ c biẽt là các vật liộu có tô hợp các tính chái kĩ thuậi phức
tạ p m ong m uổn (vậi liộu co m p o sile ), các sàn phầm hóa học
• - A p dụng và phát triôn lí thuyếl cùa các quá trình hóa học nhằm nâng cao năng suát
la o đ ộn g và chất lượng sàn phầm, tạo ra những cô n g nghộ mói c h o các ngành kĩ thuật.
- C h é biến c á c n gu yen liệu thiẻn nhiên, xù lí các chất thài, b ảo v ệ môi trường.
C hính ỏ các m ảnh đ ất này, c á c nhà vật lí học, toán học, hóa h ọc và các nhà kĩ thuật
ỏ các lĩnh vực khác đã gặp nhau và cùng nhau giải quyết các vấn đ é d o Ihực tế đ ể ra;
Sự phát triên cùa h óa h ọc và sự xâm nhập của nó vào các ngành kinh tế đ òi hỏi phải cài cách nội đung và phương pháp giâng dạy hóa h ọc ò c á c trường dại h ọc nói chung và
kĩ thuậl n ói riẽng.
DỒ thực h iện ch ư ô n g trình I v ề cải cách đ à o tạ o củ a Bộ Đại h ọc và Trung h ọc chuyên nghiệp (nay là B ộ G iá o d ụ c và D à o tạ o ), từ năm 1987 V ụ c á c tn iò n g đại h ọc đã tổ chức
và chỉ d ạ o v iệ c xây dựng chư ơng trình hóa h ọc dạy ò giai đ oạn I trong các trtlòng đại học
kí thuật.
M ô n h ọ c CÖ sỏ l í thuyết cùa hóa h ọ c ra đ òi (Ihay c h o H ỏa học đại cương trước đây)
nhằm cu n g cấp c h o sin h v iê n những kiến thức cữ bản, cần thiết nhát của lí thuyết cù a hóa
h ọc hiện đ ạ i, trẽn c ơ s ỏ d ó h ọ có th ẻ h ọc các m ôn hóa h ọc khác (vô cơ, hữu co , phan tích ), c á c m ôn khoa h ọ c và kĩ thuật khác c ó liên quan tói h óa h ọc ỏ giai đ oạn II (vật liệu h ọ c, ô nhiễm m ôi trường và b ảo vộ môi truòng, cô n g nghệ kim loại ), giúp ngưòí kĩ
SƯ tưưng lai b iếl cách đ ặt vấn đ ể và phổi hợp với các nhà hóa h ọc cùng giải quyết những
vắn đ ể d o thực t ế d è ra.
D ó là những k iến thứ c Yé cáu lạ o ch ái, nhiệt đ ộn g hóa h ọc và đ ộn g hóa h ọc ỏ một trinh đ ộ nhắt định.
V iệ c đưa c ấ c nội d u n g trôn vào chUống irinh hốa h ọc ở dại h ọc khổng c ổ gì là mỏi
lạ C ó chăng, cái m ỏi ò đây là tính cơ bàn, tính hiện dại, tính khoa h ọc và tính thực tế cùa chư ơng trinh ỏ m ức d ộ c a o hdn.
C u ố n sách này nhằm thẻ h iệ n h ọc phần II1 của chương trình (nhiệt đ ộn g cân bằng hóa h ọ c, d ộ n g hóa h ọ c), nó đư ợc viét th eo đ d n d ặ i hàng của V ụ các truòng đại h ọc và ( 1 ) H ọ c phẩn I : C áu lạ o ch ất d o P.G.S N gu yên D in h C hi viết.
5
Trang 6tn iỏ c khi in tác già dã dũng nó d ò giàng dạy ch o sinh viôn K.33 (rìiOn khóa 1988- 198^) của irưòng Dại h ọc Bách khoa Hà Nội Q ua thực lổ giáng dạy và sinh hoạt hục thuậi tro n g
B ộ mftn H óa vổ cơ cơ bàn, tá c già dã rút kinh nghiÇm sủa chữa và hổ sung.
Trong khi biớn soạn, tác già dâ c ổ gắng quán m ột mục đích, nội dung và phương pháp
CÌ14 m ôn học.
D ẻ giúp bạn đ ọ c sủ dụng cuốn sách này c ó hiộu quả tác già xin lưu ý máy d iẻm sa u :
1 N hiột d ộ n g hóa h ọc là m ỏn khoa h ọ c suy d ién , d o đ ó m ọi kôt luận, hổ thúc1, đ ịn h
luật đ éu .suy ra từ ba nguyổn lí (chủ yếu là nguyôn lí I và II) Từ d ặ c đ iểm này rút ra :
- phương pháp học
- những cách rút ra các kết luận, hộ thức, định luật vé nhiột đ ộ n g hóa học không dựa v à o ba nguyẽn lí đ ẻu khỏng phải là phương pháp cùa nhiệt đ ộn g hóa h ọc và vổ nguyOn tắc là sai lẩm.
2 V iộ c đưa nhiệt đ ộ n g h óa h ọ c vào chư ông Irinh một cách tương đ ối c ó hệ thòng v à
ỏ một mức đ ộ nhát định giúp ch o viộc xây dựng các khái niệm, định luật, nguyẽn lí , phân
tích và giải Ihích các hiện tuợng một cách chặt chẽ, chính xác và nhấi quán
Bạn đ ọc c ó điốu kiện tham khảo các sách hóa đại cUdng nên d ặc biột lưu ý hai điôm ir ẽ a
3 Đ ẽ nâng c a o khả năng tự học, nhiểu vấn d ẻ trong lí Ihuyết tác giả ch ì nâu phương
hướng giải quyết Cách giải quyết cụ th ẻ lác già đua vào phẩn câu h ỏi ô n lậ p và bài lặp.
4 C hương trinh CÖ s ỏ lí thuyết cùa h óa h ọc là chung ch o tất c à c á c tn iò n g đại h ọc kĩ
thuật nhưng c ó nhũng phán rái cán đ ổi vói ngành này m à rát c ó Ihẻ là ít quan trọng đrti vói ngành khác D o đ ó khi biôn soạn, ỏ phán lí thuyết tác già chì trình bày những nội dung
c ơ bàn V iộ c khai í hác sâu hay nông được Ihề hiộn ỏ các câu hỏi ô n tập và bài lập.
C uốn sách này đư ợc biCn soạn lẩn đẩu tiên th eo chường trinh mỏi nCn chắc chắn cỏn
n h iả j thiếu só t, tác giả m o n g nhận d u ợ c các ý kiến phô binh xây dựng cù a các bạn dổng nghiộp, anh chị em á n h v iê n và c á c đ ộ c giâ.
Tac giả xin chân Ihành cảm ơn : V ụ các iruòn g đ ại học, H ội đ ố n g m ôn h ọc đâ tín nhiệm trao c h o nhiệm vụ v ié t cu ón sách này, N hà xuát bản Đ ại h ọc và G D C N đã g ó p ý kiến và tạ o điổti kiện ch o cu ốn sảch só m ra mắt đ ộ c giả, G s Đ àm Trung B ảo (tô tm ỏn g
bộ m ổn hóa truòng Dại h ọc D ược khoa Hà N ộ i), P.T s Phạm G ia D ũng (tỏ phó bộ mữn hóa trường D ại học G iao th õ n g vận tài H à N ộ i) đá đ ọ c và nhận xét, g ó p nhiổu ý kiến ch o bản thảo.
Tầc già xin bày t ỏ lòn g biết ơn đ òi vói ban chú nhiCm Khoa hóa c o bản tn iờn g D ại
h ọc Bách khoa H à N ội đă lạ o diổu kiộn ch o lác già hoàn thành bàn th ảo cu ố n sách này.
H à N ộ i 1 2 - 7 - 1 9 9 0
N G U Y Ễ N H Ạ N H
( 1 ) Trù hộ thức v é n h iệt dung mol.
Trang 7N H IỆ T ĐỘNG HÓ A HỌC
N h iệ t d ộ n g học Là k h o a học n g h iẻn cứu các quy lu ậ t diều
k h iể n sự trao đồi n ă n g Lượng y dặc biệt n h ữ n g quy lu ậ t có liên
q u a n tói các bién dổi n h iệ t n ă n g thành cấc d ạ n g n ă n g lượng khác.
N h iệt động học là m ộ t n g àn h củ a v ậ t lí học, nó có t h ể được khảo sá t dưới hai q u a n đ iểm vĩ mô và vi mô,
N h iệ t d ộ n g học cổ đ iể n th iế t lập n h ữ n g hệ th ứ e chính xác,
giữ a n ă n g lư ợng và các tín h c h ấ t vĩ mô củ a hệ như th ể tích,
n h iệ t độ m à k h ô n g đòi hỏi n h ữ n g hiểu biết vể cấu tạo nguyên
từ , phân từ hoặc cơ c h ế củ a q u á trìn h Đây là m ặ t m ạ n h đổng thời cùng là m ặ t yếu củ a n h iệt động học cổ điển
Tính c h á t n h iệ t đ ộ n g củ a hệ vỉ mô vé nguyên tá c cố th ể tín h được nếu b iế t tín h c h ấ t củ a các nguyên tử và p h â n tử và xác
đ ịn h được các đ ịn h l u ậ t chuyển động và n ấ n g lượng tư ơ ng tá c
của^chúng Đó là đổi tư ợ n g cù a n h iệ t d ộ n g học th ố n g kẽ Nó cho
phép giải thích ý n g h ía v ậ t lí và tìm được giá trị tu y ệt đói của
n h ữ n g đại lư ợng n h iệ t động
N hiệt động học là m ộ t tro n g n h ữ n g phư ơ ng p h á p nghiên cứư
có hiệu q u ả n h ấ t và được sử d ụ n g rộ n g rã i tro n g hóa học Việc
áp d ụ n g n h iệt động học vào hóa học làm nẩy sin h n g àn h n h iệ t
nó được th ừ a n h ậ n bởi tín h lôgic củ a việc r ú t r a các hệ q u ả của
nó và n h ữ n g điểu m à nó tiê n đoán được th ự c nghiệm xác n h ận
N hiệt động hóa học không n h ữ n g cho phép tín h n à n g lượng tra o đổi tro n g q u á t r i n h p h à n ứng m à còn cho phép b ằ n g con
7
Trang 8đ ư ờ n g tín h to á n d ự a vào các th ô n g số n h iệ t đ ộ n g tiê n đoán được
c h iể u c ủ a các p h ả n ứ n g h ó a học và giới h ạ n tự d iễ n biến c ủ a
n g h iê n cứu P h ẩ n còn lại gọi là m ô i trường.
R a n h giới g iữ a h ệ v à môi trư ờ n g có th ể là th ự c và cũng có
t h ể là tư ở n g tượng
H ệ t r a o đổi c h á t và n ã n g lư ợ n g với môi trư ờ n g q u a r a n h giới
được gọi là hệ m ỏ H ệ k í n là hệ k h ô n g tra o đổi c h ấ t với môi
trư ờ n g
H ệ không tra o đổi n h iệt với môi trường được gọi là hệ đoạn nhiệt.
H ệ cô lập là hệ không tra o đổi ch ất và n ã n g lượng với mồi trường.
2 Q u y ư ớ c v ề d ấ u t r o n g q u á tr ìn h tr a o đ ổ i n ã n g lư ợ n g.
N ă n g lư ợ ng tr a o đổi g iữ a hệ v à m ôi trư ờ n g có t h ể là cơ năng,
n h iệ t n ã n g , điện n ă n g , n ầ n g lư ợ ng bức xạ Các d ạ n g n ă n g lượng
n à y có t h ể biến đổi tr ự c tiế p h oặc gián tiếp cho n h a u Giữa cơ
n ă n g , v à n h iệ t n ă n g cò sự tư ơ n g đư ơ ng (Joule 1849)
T ro n g hệ th ó n g đo lư ờ n g quốc t ẽ (SI)* và hệ th ố n g đo lường hợp p h á p c ủ a N ư ớ c V iệt n a m d â n chủ cộng hòa (1965), lượng
cô n g w được tín h b ầ n g j u n (J).
1J = c ô n g do lự c b ằ n g 1 niu tơ n (N) th ự c h iện trê n một
q u ã n g đ ư ờ n g b ằ n g l m
C ô n g w v à n h i ệ t lư ợng Q đ é u được đo b ằ n g c ù n g m ột đơn
vị T ro n g h ó a học, đ ơ n vị th ư ờ n g được d ù n g đ ể đo n h iệt lượng
là calo (cal)
1 c a l = 4 ,1 8 3 5 J « 4,184 J
* X e m p h ụ lục 2
Trang 9Quy ước vổ dấu tro n g q u á t r ỉ n h tra o đổi n á n g lư ợ ng dưới
d ạ n g b ấ t kỉ giữ a hệ và môi tr ư ờ n g n h ư sau :
- H ệ n h ậ n n á n g lượng : dấu +
Hệ n h ư ờ n g n ã n g lư ợng : d ấ u
-Theo quy ước này, n ế u hệ n h ậ n n h iệ t củ a m ôi tr ư ờ n g th ì Q
c ó d ấ u + và ngược lại- N hư t h ế c ô n g w và n h iệ t lư ợng Q là
n h ừ n g đại lư ợ ng đại số
3 T r ạ n g t h á i c ú a h ệ v à t h ồ n g s ố t r ạ n g t h á i.
T rạ n g th á i V I m ồ c ủ a hệ được x á c đ ịn h b ằ n g t ậ p hợp các t ín h
c h ấ t vĩ mô c ủ a nó có t h ể đo được t r ự c tiế p h a y g ián tiế p n h ư
n h i ệ t độ, áp su ấ t, t h ể tích, khói lượng, t h à n h p h ấ n h đ a học
N h ữ n g đại lượng này được gọi là các th ô n g số tr ạ n g thải.
Khi giữ a các th ô n g số t r ạ n g t h á i có sự liên hệ với n h a u b ằ n g các hệ th ứ c th ì t r ạ n g th á i củ a hệ sẻ được x ác đ ịn h k h ô n g p h ả i
b ằ n g t ấ t cả các giá t r ị củ a các th ô n g số t r ạ n g th á i c ủ a nò
Thí dụ đ ể xác đ ịn h t r ạ n g t h á i c ủ a m ộ t hệ k ín gổm m ộ t hón hợp khí chỉ cần cho g iá trị c ủ a ba tr o n g bốn th ô n g số t r ạ n g th á i riị, V và T vì các t h ô n g số t r ạ n g th á i n à y liên hệ với n h a u b ằ n g
hệ th ứ c :
P v = 2 n i R T
Có hai loại th ô n g số t r ạ n g th á i : d u n g độ v à c ư ờ n g độ
T h ô n g só trạ n g t h á i d u n g đ ộ là n h ữ n g th ồ n g số t r ạ n g th á i
tỉ lệ với khối lượng, th í dụ t h ể tích , khối lượng N h iệ t độ, á p
s u ấ t, n ố n g độ, độ nhớt k h ô n g p h ụ th u ộ c vào khói lư ợ n g là
n h ữ n g th ô n g só trạ n g th á i cường độ.
M ột hệ ỏ trạ n g th á i cản b à n g n h iệ t đ ộ n g k h i g iả trị c ù a các
th ô n g số trạ n g th á i ỏ m ọ i đ iể m của hệ p h ả i n h ư n h a u và k h ô n g
th a y đồi theo thời g ia n T rong t r ư ờ n g hợ p này tổ n tạ i đổng thờ i
cân bằng n h iệ t, cân b ằ n g cơ và c â n b ằ n g h ó a học
ở đây cần n h ấ n m ạ n h r ằ n g c â n b ằ n g hóa học là m ộ t c â n
b ằ n g đ ộ n g : p h ả n ứng hóa học t h u ậ n n g h ịc h k h ô n g d ù n g lại m à
Trang 10th á i cân b à n g th ì sự biến đ ổ i dược gọi là th u ậ n nghịch.
G iữ a hai t r ạ n g th á i cân b ằ n g kế tiếp, g iá t r ị c ủ a các th ô n g
số t r ạ n g th á i khác n h a u vô cù n g nhỏ và h ệ có t h ể trở vẽ tr ạ n g
th á i c â n b ằ n g cũ khi th a y đổi giá t r ị củ a các th ô n g só t r ạ n g thái
m ộ t lượng vô c ù n g nhỏ M ặt khác ờ mỗi lúc, giá t r ị củ a các
th ô n g số t r ạ n g th á i c ủ a hệ chỉ k hác giá t r ị củ a các th ô n g số
t r ạ n g th á i củ a môi trư ờ n g n h ữ n g lư ợ ng vô cùng nhỏ
Biến đổi th u ậ n nghịch là m ộ t tr ư ờ n g h ợ p lí tưởng, tro n g thực
t ế không th ự c hiện được vỉ m ộ t sự biến đổi n h ư t h ế sè xảy ra
r ấ t lâu
C h ú n g t a coi n h ữ n g bién đ ồ i th u ậ n n g h ịc h là n h ữ n g biến đồi
th ự c h iệ n tro n g m ộ t kh o ả n g thời g ia n xá c đ ịn h , qua m ộ t dãy liên tiếp các trạ n g th á i cân bàng rát g ầ n n h a u N gược lại là sự biến đ ố i b á t th u ậ n n g h ịc h ,
N h ư vậy q u ả tr ìn h th u ậ n n g h ịc h là q u á tr ìn h căn bằng còn
q u á tr ìn h bát th u ậ n n g h ịc h là quả tr ìn h k h ô n g cản bằng, nghía
là quá tr ìn h tự x ả y ra.
5 H àm tr ạ n g th á i.
M ột h à m F (p, u, T ) dược gọi là m ộ t h à m trạ n g th á i néu
g iá trị của nó chi p h ụ thuộc vào các th ô n g số trạ n g th á i của hệ
m à k h ô n g p h ụ thuộc vào cách bién dổi của hệ Điéu này cố nghĩa
r ằ n g nếu hệ chuyển từ trạ n g thái 1 (Pj, Vp Tj) sang trạ n g thái 2 ( P 2, v 2, T2> th ì AF = F2 - F 1 chỉ p h ụ thuộc vào giá tr ị (Pj, Vp
Trang 11T J ) và ( P 2, V^, T 2) chứ không phụ thuộc vào tín h c h ấ t của quá
t r in h biến đổi (th u ậ n nghịch hay b ấ t th u ậ n nghịch)
V é mật toán h ọ c đ iéu nãy c ó nghĩa rằng
dF= ( ỉ ) ydx+ ( * ) , dy
là m ột vi phân toàn phẩn đúng.
Vá J d!-'(x, y) = I \ ( x , , y2) - , y,)
nghĩa là g iá trị củ a lic h phân c h ỉ phụ th u ộ c v à o irạ n g Ihãi đầu và trạng ihái cuối
D o đ ó nếu hộ thực h iện m ột chu trinh k ín Ihì $ d F = 0
M ột tín h chái q u a n trọng nũa của vi p h â n loàn phẩn đ ú n g là :
1 A = 4
dy \ dx / ó x \ ởy J
Dễ r à n g th ẫy r ằ n g h à m PV là m ộ t h à m tr ạ n g th ái N h ư n g công cơ học w không phải là h à m t r ạ n g th á i vỉ giá t r ị của nó
p h ụ th u ộ c vào cách biến đổi T h ậ t vậy :
h ặ y tín h công d ã n nở củ a khí n ằ m tro n g xi lan h đóng kín
b ằ n g m ộ t p itô n g có tiế t diện s T á t cà được đ ặ t tr o n g m ộ t binhđiêu n h iệ t đ ể giữ cho n h iệ t độ k h ô n g đổi (hình 1)
Trang 12Vì hệ sin h công nên theo q u y ước vé dẫu
<5W = -P_dVnĐối với m ộ t biến đổi hữu h ạ n (khi hệ c h u y ển từ t r ạ n g thái
Ngược lại nếu sự biến đổi là th u ậ n nghịch th ì áp s u ấ t của
khí n ằ m tr o n g xi lanh (P khj) à mọi lúc đéu k h ô n g khác với áp
w tn = - n R T ln ỹ
M ột tín h c h ấ t q u a n trọ n g n ữ a là công th ự c hiện tro n g biếnđổi th u ậ n nghịch là công cực đại Wmax
T h ậ t vậy công thự c hiện tro n g q u á trin h biến đổi th u ậ n nghịch
lí tư ở n g là diện tích được giới h ạ n bởi đ ư ờ n g cong (h 2)
p = ^khi “ V
Trang 13Khi hệ c h u y ể n từ t r ạ n g th á i 1 s a n g t r ạ n g th á i 2 qua m ột dày liên tiếp các t r ạ n g th á i cân bàng tr u n g gian giống như khi hệ
c h u y ể n ngược lại từ t r ạ n g th á i 2 vé t r ạ n g th á i 1
Ta có t h ể c h u y ể n hệ từ t r ạ n g thái 1 s a n g t r ạ n g thái 2 bằng con dư ờ ng th u ậ n nghịch n h ư sau :
Khi hệ ở t r ạ n g th á i 1, áp s u ấ t của khỉ tro n g xi lanh cân bàng với áp s u á t củ a p itồ n g v à các vật nhỏ n ằ m t r ê n nó Khi t a lấy bớt 1 v ậ t n h ỏ đi
p ,
V, - V
- Vj) = -PịAV = diện tíchKhi đó hệ sinh công b ằ n g - P i (Vị
Trang 14Công do hệ sin h r a tro n g q u á tr ìn h biến đổi th u ậ n nghịch- này b ằ n g diện tích được giới h ạ n bởi đ ư ờ n g bậc th a n g n ằ m dưới
ĩiRT
đư ờ ng hypecbon p = •" ụ — n g h ỉa là Wlbn < Wln
Ngược lại nếu t a n é n khí từ t r ạ n g th á i 2 vể t r ạ n g th á i 1 bàng cách th ê m d ầ n v ậ t nhò th ì công c ẩ n c u n g cho hệ tro n g trư ờ n g hợp n à y là diện tích củ a h in h được giới h ạ n bởi đư ờ ng bậc th a n g trên
Bây giờ n ế u t a c à n g ch ia nhỏ hơn n ữ a v ậ t n à m t r ê n pitông
th ì h a i đư ờ ng b ậc th a n g t r ê n sẽ tiế n d ầ n tớ i đường hypecbon và cuối c ù n g khi vật nhỏ cổ khối lư ợ ng vô c ù n g bé th ì hai đường
b ậc t h a n g này h ẩ u n h ư t r ù n g với đư ờ ng hypecbon và q u á trìn h biến đổi sẽ là th u ậ n nghịch
Vậy tr o n g q u á t r i n h biến đổi t h u ậ n n ghịch, công do hệ sinh
sẽ là cực đại và đ ú n g b à n g công cu n g cho hệ
Trang 15CHƯƠ NG I
Á P D Ụ N G N G U Y Ê N LÍ T H Ú NIỈÂT CỦA N H I Ệ T Đ Ộ N G H Ọ C VÀO H Ó A H Ọ C
N H I Ệ T HÓA HỌC
N h iệ t hóa học Là k h o a học n g h iê n cứu h iệu ứ n g n h iệ t cùa các
q u á tr ìn h hóa h ọ c N h iệ m vụ củ a n h iệt h ố a học là xác đ ịn h n h iệt
d u n g củ a các hệ h ó a - lí, đo và tín h n h iệ t c ủ a các q u á t r ìn h
h ó a học, th iế t lập sự p h ụ th u ộ c c ủ a n h iệ t các q u á trìn h h ó a học vào n h iệ t độ và t h à n h p h ẩ n củ a hệ *
Cơ sở lí th u y ế t c ủ a n h i ệ t hóa học là n g u y ên lí I củ a n h iệ t
h ạ t n h â n và e le c tro n (tịn h tiến, quay )
- T h ế n ã n g tư ơ n g tá c (h ú t và đẩy) cù a các p h â n từ, nguyên
từ, h ạ t n h â n và elec tro n
15
Trang 16N hư t h ế nội n ă n g của hệ (kí hiệu là u ỉà m ộ t đại lượng d u n g
độ, giá t r ị củ a nó chi phụ th u ộ c vào t r ạ n g th á i v ậ t lí m à không phụ thuộc vào cách c h u y ể n c h ấ t tới t r ạ n g th á i đó No' là m ột
h à m t r ạ n g thái Vì k h ô n g t h ể c h u y ể n hệ vể t r ạ n g thái không
c h u y ển động n ê n không t h ể đo được giá t r ị tu y ệ t đối c ù a nội năng Điéu này không làm n à y s in h các khó k h ă n vì kết quả
củ a sự xảy r a của m ộ t q u á t r ìn h n à o đó chỉ là sự biến đổi nội
n ã n g AU = U2 - U j
Nội n ã n g c ủ a hệ phụ th u ộ c vào b ả n c h ấ t, lư ợ ng củ a nó, áp
su ấ t, n h iệ t độ, th ể tích v à t h à n h p h ấn
Đối với khỉ lí tưởng, nội n ã n g c ủ a hệ chỉ phụ th u ộ c vào nhiệt
độ vi tro n g trư ờ n g hợp n à y sự th a y đổi á p s u ấ t và t h ể tích không
ả n h hư ở ng lên t h ế n ả n g c ủ a các h ạt
1.2 P h á t b iể u n g u y ê n lỉ 1 c ủ a n h iệ t d ộ n g h ọ c.
Nguyên lí I của nhiệt đ ộ n g học còn được gọi là nguyên lí bảo
to à n n ã n g lượng, nđ k h ẳn g đ ịn h tín h b ấ t d iệ t của n â n g lượng.Già sừ m ộ t hệ kín ở t r ạ n g t h á i 1 c h u y ế n s a n g tr ạ n g th á i 2 Khi đó nò tra o đổi với môi tr ư ờ n g n h iệ t n ă n g Q và cơ n ả n g w
N guyên lí I k h ầ n g đ ịn h lư ợ ng n ă n g lư ợ ng t r a o đổi này dưới d ạ n g
n h iệ t và công w + Q là k h ô n g đổi dù b iế n đổi đó là n h ư th ẽ nào và b ằ n g :
AU = U2 - U j = W + Q = co n st ( 1- 2 )
AU = u 2 - u , = WA + QA =
Trang 17Tầ hãy n g h iê n cứ u các b iến đổi cơ - n h iệ t (hệ chỉ tra o đổi
n h iệ t v à công c ơ học với m ô i trư ờ n g )
Trang 182 ẤP DỤNG NGUYÊN LÍ I CỬA N H IỆT ĐỘNG HỌC
VÀO HÓA HỌC N H IỆT HÓA HỌC.
Cơ sò c ủ a n h iệt hóa học là hai đ ịn h lu ậ t H e s s (1836) và
K irch h o ff (1859) Vé m ặ t lịch sử, đ ịn h lu ậ t H e s s được tì m ra trư ớ c nguyên lí I (1844) n h ư n g vé m ặ t lôgic có t h ể xem hai đ ịn h
lu ậ t t r ê n là h ệ q u ả c ủ a nguyên lí I
2 1 N h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g.
Ta hãy kháo s á t m ộ t hệ kín trọ n g đó xảy r a p h ả n ứ n g :
T rạn g th á i đ ầ u : n mol A, m mol B, nội n ă n g Uj
T rạn g th á i cuối : q mol c , p mol D, nội n ă n g U 2
N h ư vậy p h à n ứ n g xày r a h o à n toàn
N h iệ t củ a p h à n ứ n g n à y ở n h iệ t độ T là n h iệt lượng tr a o đổivới môi tr ư ờ n g khỉ các c h ấ t p h à n ứ n g với n h a u theo tỉ lệ hợpthức, c h ấ t th a m gia và s ả n p h ấ m ở c ù n g n h iệt độ T
N ế u p h ả n ứng th ự c hiện ở V = c o n st hoặc ở p = c o n st thì
n h iệ t củ a p h à n ứ n g sẽ là :
nA 4- mB = qC + pD
Trang 19AU = Qv
A H = Qp
Q và Qp được gọi lân lượt là n h iệ t p h ả n ứ n g d ằ n g tíc h và
n h iệ t p h à n ứ n g đ ả n g áp và chỉ tr o n g trư ờ n g hợp này giá tr ị của
c h ú n g mới chỉ p h ụ thuộc vào t r ạ n g th á i đấu và t r ạ n g th á i cuối
N ếu Qv và Qp > 0 th ì p h à n ứ n g th u n h iệ t và ngược lại là
n h á t Thí d ụ cacbon tổn tạ i ở hai d ạ n g th ù h ìn h là g rap h it và
kim cương, ỏ 2 9 8 K và dưới áp s u ẵ t 101,425 k P a, g ra p h ịt là biến đổi t h ù hình b é n n h ấ t do đđ t r ạ n g t h á i c h u ẩn ở 298K củ a cacbon
Trang 20- Ỏ đ iều k iệ n đ ấ n g tíc h và hệ k h ô n g th ự c h iệ n m ộ t công nào
k h ả c n h iệ t của p h ả n ứ n g ộ v = AU.
- 0 đ iều k iệ n đ ằ n g áp và hệ k h ô n g th ự c h iệ n m ộ t cổng nào
kh á c trừ công d ã n nỏ, n h iệ t của p h ả n ứ n g Qp = AH
Chì tro n g n h ữ n g điểu kiện này, n h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g mới chỉ
p h ụ thuộc vào t r ạ n g th á i đ ẩ u và t r ạ n g th á i cuối và k h ô n g phụ thuộc vào các giai đoạn t r u n g gian T ín h c h ấ t n à y đã được nhà
b ác học N g a H ess (Getx) tỉm r a n ă m 1836, có t h ể coi nó là hệ
q u ả c ủ a nguyên lí I
Đ ịnh lu ậ t H ess p h á t b iểu n h ư s a u :
H iệu ứng n h iệ t của m ộ t p h ả n ứ n g chi p h ụ th u ộ c vào trạ n g
th ả i d ầ u và trạ n g th ả i cuối của các c h á t th a m g ia và các ch á t tạo th à n h c h ứ k h ô n g p h ụ thuộc ưào các g ia i đ o ạ n tr u n g gian.
T h u ậ t n g ữ hiệu ứ n g n h iệ t phải h iểu là n h iệ t c ủ a p h ả n ứng
th ự c hiện ở á p s u ắ t (hoặc t h ể tích) k h ô n g đổi và hệ k h ô n g sinh công nào k h á c ngoài công cơ học1 và q u á t r ỉn h p h ả n ứ n g là bất
Trang 212.2 b) H ệ q u ả 2.
H ệ quả 2 liên q u a n tới khái niệm n h iệt sinh hay nhiệt tạo thành
N h iệ t sin h h a y n h iệ t tạo th à n h c ù a m ộ t c h á t là n h iệ t lượng
th o á t ra h a y th u vào k h i tạo th à n h 1 m o l của ch á t d ó từ các
đơ n c h á t bẽn v ữ n g ỏ d iề u k iệ n dó.
N ếu đo dưới áp s u ấ t 101,325 k P a th ỉ n h iệt sin h đó được gọi
là n h iệ t sin h c h u ẩ n hay e n ta n p i tạ o th à n h c h u ẩn và được kí hiệu
là AHPr s
T ừ đ ịn h n g h ĩa n à y t a suy r a n h iệ t s in h của m ộ t dơn ch ă t bẽn
ỏ d iê u k iệ n tiêu c h u ẩ n bàng k h ô n g : AHyS (đơn chất) = 0
Giá tr ị củ a AHị? củ a các c h ấ t được cho tro n g phụ lục 1 (cuối sách) ở 298K, kí h iệu là AH^9g ố
H ệ q u ả 2 c ủ a đ ịn h l u ậ t H ess được p h á t b iểu n h ư sau :
H iệu ứ n g n h iệ t c ù a m ộ t p h ả n ứ n g bằng tồng n h iệ t sin h cùa các c h á t cuói tr ừ đ i tổng n h iệ t s in h của các c h á t dầu.
AH = 2 àHx (sàn phẩm ) - 2 aHs (th a m gia) (2-4)
Đ ế c h ứ n g m in h hệ q u ả này t a x é t p h ả n ứ n g :
AB + CD = AC + BD
Đ ể th ự c h iện p h ả n ứ n g này, t a có th ể đi theo m ộ t cách khác :
đ ầ u tiê n p h â n h ủ y các hợp c h ấ t AB, CD t h à n h các đơn ch ất, sau
đó cho các đơ n c h ấ t này p h ả n ứ n g với n h a u th à n h các hợp chất
AC và BD
21
Trang 22Vì t r ạ n g thái đ ầ u và t r ạ n g th á i cuổi c ủ a hai cách biến đổi là
T rong th ự c t ế ngoài việc tín h hiệu ứ n g n h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g
q u à n h iệ t sin h củ a các c h ấ t còn tín h q u a n h iệ t cháy, đặc biệt đối với các c h á t hữu cơ
N h iệ t chấy của m ộ t c h á t là n h iệ t lư ợ ng th o ả t ra k h í đ ó t ch á y
h o à n toàn 1 m o l c h á t đó th à n h các o x it cao n h á t bền ỏ đ iề u
k iệ n đỏ,
N ếu đo dưới áp s u ấ t là 101,325 k P a th ì n h iệ t cháy đố được
gọi là n h iệ t ch ả y c h u á n v à kí hiệu là A H ^
C-Đối với các c h ấ t h ữ u cơ, oxit cao n h ấ t là C 02 (k) và H 20 (1) (nước lỏng)
H iệu ứ n g n h iệ t cùa m ộ t p h ả n ứ n g b à n g tổ n g n h iệ t chày của các c h á t th a m g ia trừ tổng n h iệ t chấy của các c h á t tạo th à n h
Trang 23D ể c h ứ n g m in h h ệ q u ả này ta hảy tín h hiệu ứng nhiệt của phàn ứ n g :
3 C2H2 (k) — C6H6 (i) AH
q u a n h iệ t cháy c ủ a C2H ¿ (k) và C6H6 (1)
M uốn th ế ta h ìn h d u n g m ộ t sơ đổ sau :
Vì t r ạ n g th á i đ ẩ u (3C2H2 (k) + 0 2 (k)) và tr ạ n g th á i cuối( 6 C 02 (k) + 3 H 20 (1)) c ủ a cả 2 cách biến đổi là như nhau nên theo đ ịn h lu ậ t H ess :
3AHc(C2H2 (k)) = AH + AHc(C6H6 (1))
AH = 3A H c(C2H2 (k)) - AHc(C6H6 (1))
Đ ịnh l u ậ t H e ss v à các hệ q u ả c ủ a n ó có m ộ t ứ n g d ụ n g r ấ t
lớn t r o n g hóa học, n ó cho phép tín h hiệu ứ n g n h iệ t củ a nhiều
p h à n ứ n g tro n g th ự c t ế k h ô n g t h ể đo được
T h í dụ k h ô n g t h ể đo được n h iệ t cửa p h ả n ứng
c gr + \ 0 2 (k) = c o (k)
vì k h i đ ố t cháy Cgr ngoài c o (k) r a còn tạo th à n h C 02 (k)
n h ư n g n h iệ t c ủ a các p h ả n ứ n g s a u đo được :
c gr + 0 2(k) = C0 2 (k) AH°98 = -3 9 3 5 1 3 ,5 7 J m o i '1
CO (k) + 0 2 (k) = C 02 (k) AH°98 = -282.989,02 J.m o l' 1
Đ ể t ín h n h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g t r ê n t a h ìn h d u n g sơ đổ s a u :
23
Trang 24đ ịn h lu ậ t H e ss cớ th ể tín h được đại lượng này.
T h í dụ xác đ ịn h n ă n g lư ợ ng m ạ n g lưới tin h th ể c ù a N aC l (r)
T h eo đ ịn h n g h ía n à n g lư ợ ng m ạ n g lưới củ a N aC l là n ă n g lư ợ ng
t h o á t r a khi tạ o th à n h 1 mol tin h t h ể N aC l từ các ion N a+ v à
c r ờ t r ạ n g th á i khí N ă n g lư ợ ng n à y k h ô n g t h ể đo được b ằ n g
th ự c ng h iệm n h ư n g n h iệ t củ a các q u á t r ỉn h sau có t h ể đo được :
- N h iệ t nguyên từ hóa N a(r)
Đ ể x ác đ ịn h n ă n g lượng m ạ n g lưới củ a tin h t h ể N aC l t a d ù n g
c h u t r ì n h n h iệ t động B orn - H a b e r sau :
Trang 252.3 S ự p h ụ t h u ộ c c ủ a h iệ u ứ n g n h iệ t v à o n h iệ t độ.
2.3.0 - N h iệt d u n g niol đảng áp vờ nhiệt d u n g m ol dằng tích :
N h iệ t d u n g m o l d à n g tíc h Cv là n h iệ t lượng cẩn th iế t đ ể n â n g
n h iệ t độ của 1 mol c h á t nguyên c h ấ t lên 1 K ở điéu kiện th ể tích k h ô n g đổi và tro n g k h o ản g n h iệ t độ đó không xảy ra sự
ch u y ển pha
d(AU), a(AU) ,
N h iệ t d u n g m o l d à n g áp C p là n h iệ t lượng cán th iế t để n â n g
n h iệ t độ cù a 1 mol c h ấ t nguyên c h ấ t lên 1 K ở điểu kiện áp s u ấ t không đổi và tro n g khoảng nhiệt độ đó không có sự chuyển pha
25
Trang 26a G, a p a2 là n h ữ n g h ằ n g số đ ặ c t r ư n g đối với m ộ t c h ấ t nguyên
c h ấ t t r o n g k h o ả n g n h iệ t độ khảo s á t v à được cho tr o n g các số
t a y t r a cứu T rong p h ụ lục 1 (cuổi sách) cho giá t r ị C£ t r u n g bình (J K"-1 m o r 1)
2.3.6 - N h iệ t bién đ ổ i trạ n g th á i.
N ếu ở p = const, m ộ t c h ấ t th a y đổi t r ạ n g t h á i (n óng chày,
đ ô n g đặc, bay hơi, hóa lỏng, th ă n g hoa, biến đổỉ đ a hỉnh) thỉ tro n g q u á t r i n h đó n h iệ t độ sẽ k h ô n g đổi n h ư n g h ệ đã tra o đổi
n ă n g lượng với m ôi trư ờ n g N h iệ t lượng tra o đổi đó được gọi là
n h iệ t biến đ ổ i trạ n g th á i.
T h í d ụ : Tính nhiệt lượng cấn thiết để biến 1 mol nước lỏng ở
298K dưới p = l a tm th à n h 1 mol hơi nước ở 400K và p = la tm Trước h ế t t a tín h n h iệ t lư ợng c ầ n th iế t đ ể n â n g 1 mol nước lỏng từ 289K lên 373K (n h iệ t độ sôi c ủ a nước)
373
AHỹ = / C°(H20 (l))dT
298
ở 373K
AH2 = Lh (Lh : n h iệ t h ó a hơi)
Đ ể n â n g 1 m oi hơi nước từ 373K lên 4 0 0 K c ẩ n tiêu tốn
4 0 0
AH§ = / C°(H20 (h))dT
Trang 27V ậy n h iệ t lư ợng c ầ n th iế t để biến 1 mol nước lòng ỏ 298K
th à n h 1 mol hơi nước ở 400K dưới p = l a t m sẽ là :
A H ° = AH? + AH° + AH«
T rong các sổ tay chỉ cho giá t r ị c ủ a AH?9g do đd đ ể tín h đượchiệu ứ n g n h iệ t củ a các p h ả n ứ n g ở các n h iệ t độ khác n h au , ta
c ầ n tỉm biểu th ứ c giải th íc h củ a sự phụ th u ộ c củ a hiệu ứ n g nhiệt
Trang 28Với Aan = a n cuổj - an đầu
Trang 29i
Jd (A H ") = / A C pd T + AH„
AIỈ!,' = J aC dT + AH(1Ti*ong đó A H0 là h ằ n g số tích p h â n được xác định từ giá trị của AHíp ở m ộ t n h i ệ t độ nào đó T rong trư ờ n g hợp của bài toán
đó là cù a p h ả n ứng :
AH‘2’9R = AHV98 s(CaO(r)) + AH<’)8 s (C 02(k) - A H ^ S s(CaC03(r))
T h ay giá t r ị vào ta được :
P h ư ơ n g tr ìn h b i ể u thị sự phụ thuộc củ a AH^> củ a p h ả n ứng vào n h iệ t độ
29
Trang 301 T h ư ờ n g sự bién đổi của Cp th eo T k h ô n g n h ié u do đó nếu
I AH°98| » 1 (th í dụ đối với các p h ả n ứ n g cháy) và tro n g k h o ản g
n h iệ t độ k h à o s á t k h ô n g co sự c h u y ển p h a t h ỉ :
T
A H ẹ = AH°98 + f AC°dT = AH§98
2 9 8
n g h ỉa là tr o n g tr ư ờ n g hợp n à y có t h ể coi A H ° = const.
2 Trong khoáng n h iệt dộ T2 Tj khá hẹp ctí th ể coi ACp = const
AH?r = AH°98 + AC£ (T - 298)
Trang 31th ự c h iện ở á p s u ấ t không đổi thì n ă n g lượng liên kết A -B chính
là s ự biến đổi e n ta n p i củ a p h ả n ứng trên N ếu p h à n ứng thực
h iệ n ỏ áp s u ấ t là l a t m và ở n h iệt độ 298K th ì n ă n g lượng liên
k ế t A - B (kí hiệu là E A_ B) c h ín h b ằ n g AH£98 củ a p h à n ứng trên
T h í d ụ :
H (k) + H(k) = H - H , AH298 = -4 3 5 ,8 8 kJ.m ol _1
V ậy n ã n g lượng liên kết H - H b ả n g -4 3 5 ,8 8 kJ.m o l_ỉ
T ro n g trư ờ n g hợp phân tử nhiều nguyên tử, ngưdi ta th ừ a
n h ậ n sự biến đổi e n ta n p i của p h ả n ứng tạo th à n h các p h â n tử
n à y ở t r ạ n g th á i hơi từ các nguyên tử củ a các nguyên tố ỏ trạ n g
th á i hơi b ằ n g tổ n g n ã n g lượng cù a các liên kết được tạ o thành
Đ ây là n ă n g lư ợ ng liên kết tru n g binh
T h í d ụ :
2 H (k ) + O(k) = H20 (k ) AH£98 = -9 2 5 ,2 3 k J.m o l“ 1 = 2 E H_GVậy n ă n g lượng t r u n g bình củ a 1 liên kết O -H ;
—925 23
E h _q = y — = -4 6 2 ,6 2 kJ.m ol' 1
Tầ c ũ n g đ ã gặp khái n iệm n â n g lượng phá vờ liên k ế t7 vế giá
t r ị n ó chính b ằ n g n ã n g lượng liên kết n h ư n g ngược dấu
31
Trang 32n h iệ t của p h ả n ứng.
T h í d ụ :
Tính AH£98 củ a p h ả n ứ n g :
H2(k) + Cl2(k) = 2HCl(k)Cho b iế t :
2 Một bình kín, tro n g đó xảy r a p h ả n ứ n g h ố a học H ãy cho
b iế t tê n gọi của các hệ sau :
- Vỏ b ìn h là cách n h iệ t và không đàn hổi
- Vỏ b in h cách n h iệ t và có tín h đ à n hổi
- Vỏ b in h k h ô n g cách n h iệ t và cổ tín h đ à n hổi
Trang 333 T h ế nào là th ô n g s ố t r ạ n g th ái, th ô n g số t r ạ n g thái cường độ,
d u n g độ ? Cho th í dụ
4 T h ế n à o là t r ạ n g th á i cân b ằ n g n h iệ t động, cân b ằ n g hóa học ?
5 T h ế n à o là p h ả n , ứ n g t h ụ â n nghịch, bất th ụ â n nghịch ?
6 T h ế nào là h à m t r ạ n g th á i ? Trong n h iệt đ ộ n g học, n h ữ n g đại
lư ợ ng nào là h à m t r ạ n g th á i ? Công và n h iệ t có phài là hàm
t r ạ n g th á i không ? tạ i sao ? Cho thí dụ ?
7 T ín h c ô n g dãn nở đ ả n g n h iệ t c ủ a n mol khí lí tư ở n g tro n g các tr ư ờ n g hợp :
a - t h u ậ n nghịch,
b - b ấ t th u ậ n nghịch
8 T h ế nào là nội n ả n g củ a m ộ t hệ ? Nội n ã n g củ a hệ phụ thụôc vào n h ữ n g yếu tố nào ? Tại sao ? Tại sao nội n ă n g củ a hệ khí lí tư ở n g lại chỉ phụ th ụ ồ c vào n h iệ t độ ?
9 P h á t biểu n g u y ên lí th ứ n h ấ t cù a n h iệt động học ? Biểu thức
to án học c ủ a n g u y ên lí I khi m ộ t hệ kín ở tr ạ n g th á i 1 chuyển
s a n g t r ạ n g th á i 2, t r o n g q u á tr in h đđ hệ tra o đổi với môi trư ờ n g n h iệ t lư ợng Q, cơ n ă n g w và công h ữ u ích W ’ ? Cũng
c âu hỏi n à y n h ư n g đối với m ộ t biến đổi vồ cùng nhỏ ?
10 T rong trư ờ n g h ợ p n ào , n h iệ t củ a quá t r ì n h mới chỉ phụ thụôc
vào t r ạ n g th á i đ ấ u và t r ạ n g th á i cuối ? Tại sao ?
11 T h ế n à o ià n h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g ? T rong n h ữ n g trư ờ n g hợp nào, n h iệ t c ủ a p h ả n ứ n g mới chỉ p h ụ th ụ ô c vào t r ạ n g thái
đ ầ u v à t r ạ n g th á i cuối
12 T h ế n à o là t r ạ n g th á i c h u ẩ n c ủ a m ộ t c h ấ t nguyên c h ấ t ? Cho th í dụ ?
13 P h á t b iể u đ ịn h l ụ â t H e ss ? Cho thí d ụ m in h họa ? Tại sao
có t h ể nói đ ịn h l ụ â t H ess là hệ q u à củ a nguyên lí I ?
14 T h ế n à o là n h iệ t sinh, n h iệ t sinh c h u ẩn củ a m ộ t c h á t ?
AH?98 ghi tr o n g các p h à n ứ n g sau, cái nào là AH^ọg Tầi sao ?MgO(r) + C 02(k) = M gC 03(r) AH°>8 = -1 1 7 ,8 kJ.m ol’ 1
Trang 342 H2(k) + 0 2(k) = 2H20(1) AH^ọg = -5 7 1 ,6 8 kJ.
15 T h ế nào là n h iệ t cháy, n h iệ t cháy c h u ẩ n củ a m ộ t c h ấ t ?
AH^98 ghi tro n g p h ả n ứng sau, cái nào là AH£9g c ?
19 H ãy th iế t lập b iểu th ứ c b iểu th ị sự phụ th ụ ô c củ a AH củ a
p h à n ứ n g vào n h iệ t độ tro n g các tr ư ờ n g hợp s a u :
- c củ a các c h á t tro n g k h o ả n g n h iệ t độ khảo s á t là không đối ( tr ừ lại n h ữ n g đ iể m c h u y ển pha)
- Cp củ a các c h ấ t tro n g k h o ản g n h iệ t độ khảo s á t là h à m của
n h iệ t độ
* #
BÀI T Ậ P
1 T ính công d ã n nở c ù a n mol khí tr o n g chân k h ô n g ?
2 Trong m ộ t động cơ đ ố t trong, ở lúc b á t đ á u n ổ khí có áp s u á t
là 2026,5 k P a và đẩy piston với m ộ t lực k h ô n g đổi tư ơng
đư ơ ng với m ộ t áp s u á t b ê n ngoài là 5 0 6 6 2 5 k P a và q u ả piston
q u é t m ộ t t h ể tích là 25ì)cm3
Trang 35a - T ín h lư ợ ng công thự c hiện khi nô’ đó ?
b - T ính công s u ấ t củ a động cơ (n â n g lư ợng sản r a tro n g
m ộ t đơn vị thời gian) gổm 6 x ilan h và làm việc 2 0 0 0
v ò n g /p h ú t ( t r o n g đ ộ n g cơ hai t h ì cứ hai vòng nổ m ộ t lẩn)
Trang 36T ính AH^gg c ủ a p h ả n ứ n g ? Cho b iế t AH^ọg s củ a F e 20 3(r) CO(k) và C 0 2(k) lẩ n lư ợ t là -8 2 2 ,1 6 , - 1 1 0 ,5 5 và -3 9 3 ,5 1 k ơ m o l" 1
7 Khi đ ố t cháy 0,532 g hơi b e n ze n ở 2 5 ° c và th ể tíc h k h ô n g đổi với m ộ t lư ợng oxi dư, tỏa r a 2 2 4 7 5 ,7 4 6 J s à n p h ẩ m là
C 0 2(k) v à H 20(1)
a - N h iệ t ch áy c ủ a benzen ?
b - AU và AH củ a p h ả n ứ n g khi đ ổ t cháy 1 mol b e n ze n ?
8 ở 2 5 ° c và dưới á p s u ấ t l a t m , n h iệ t ch áy củ a x iclopropan khí (CH2)3, c ủ a g r a p h it và c ủ a hiđ rô l ầ n 'lượt b ằ n g -2 0 9 1 ,3 7 2 , -3 9 3 ,5 1 3 v à - 2 8 5 ,8 3 8 kJ.m ol - 1 C ũ n g ở điểu kiện đó e n ta n p i
tạ o th à n h củ a prôpen khí C H 3 - C H = C H 2 b ằ n g 20,414 kJ.m o l- 1
Đ s : - 394.555,74 ơ m o r 1
Trang 3710 a - T í n h A I Ỉ2 98 c ủ a p h ả n ứ n g :
CO (k) + H 20 ( h ) = C 0 2(k) + H 2(k)Cho biết :
CO(k) H 20 ( h ) C 0 2(k)
AH "9 8 s - ( k J m o r ') : -1 1 0 ,5 2 -2 4 1 ,8 3 -393,51
b - T ìm p h ư ơ n g t r ìn h b iể u th ị sự p h ụ th u ộ c củ a AH^ của
p h ả n ứ n g tr ê n vào n h iệ t độ ? Cho b iế t :
C®(CO.k) = 26,5366 + 7 ,6 8 3 0 1 0 '3T
1,17193.1o-0 T2 (J.K-1 mol-1)Cp(C02-k) = 26,7608 + 42,2584.10"3T - 14,2465.10"6T2 C°(H 20 h ) = 30,2043 + 9,9328,10’ 3T + 1,1171.10“ 6T 2 COCHER) = 29,0658 - 0,8363.10“ 3T + 2,0116.1Cr6T2
c - T ín h A H ° c ủ a p h á n ứ n g t r ê n ở 1000°c ?
Đ s : a / -4 1 1 6 0 J m o r 1
b/ AH° = -4 1 8 3 7 ,1 4 3 - Q,914T ++ 11,903.10" 3T " 2 - 4 ,0 5 9 10-6T 3 (J.m o l"1)
a x ê tô n itry l C H 3CN ở t r ạ n g th á i khí b ằ n g 88,0 kJ.m ol-1 T ính
n à n g lư ợng liên kết c s N tr o n g p h â n tử này từ các nguyên
tử ? B iết r ằ n g n ă n g lượng c ủ a các liên k ế t C - H và C - C lần lượt b ằ n g - 4 1 3 kJ.m ol-1 v à - 3 4 8 kJ.m ol-1 và :
37
Trang 38Cgraphi, - c hơi AH°,ânghoa = 718,4 kJ.m ol-*
E n ta n p i bay hơi củ a brôm : AHgh = +30,7 kJ moi” 1
- E n ta n p i nguyên từ h ó a c ủ a kali : AH°t = +90,0 k J m o l" 1
- E n ta n p i tạo th à n h liên k ế t B r - B r : “ 193 k J m o l" 1
- Ấi lực đối với e le c tró n c ủ a B r : - 3 3 3 k J.m o l-1
- N ă n g lượng ion hóa cù a nguyên t ử K : +419 k J m o r 1
Đ s : -6 7 9 ,8 5 k J m o l '1
Trang 39Các q u á tr ỉ n h ngược lại không t h ể t ự xảy ra.
T rong hóa học việc b iế t n h ữ n g tiê u ch u ẩn cho phép tiên đoán được chiễu c ủ a p h ả n ứ n g hóa học và giới h ạ n tự diễn biến cùa
c h ú n g (do đó x ác đ ịn h được hiệu s u ấ t củ a p h à n ứng) là điểu r ấ t
q u a n trọng
N guyên II I cho phép tín h n h iệt củ a các p h ả n ứng n h ư n g
k h ô n g cho phép tiên đoán chiéu và giới h ạ n c ủ a q u á trinh
N guyên lí II cho phép giải quyết các vấn để này
2 N G U Y ÊN LÍ II CỦA N H IỆ T D Ộ N G HỌC - E N T R Ô PI
ỏ giáo t r ì n h v ậ t lí (p h ẩ n v ậ t lí p h â n tử và n h iệt học) t a th ấy
có n h iéu cách p h á t biểu nguyên lí II, mới đ ẩ u tư ò n g như hoàn
to à n khác n h a u n h ư n g th ự c t ế các c á c h p h á t b iểu là tư ơ ng đương
T rong h ó a học, p h á t b iểu nguyên lí II dưới d ạ n g h à m t r ạ n g
th á i e n trô p i là th ụ â n lợi n h ấ t
39
Trang 402 1 P h á t b iể u n g u y ê n 1ỈN II c ủ a n h iệ t đ ộ n g h ọ c
a) Tôn tạ i m ộ t h à m trạ n g th ả i gọi là entrôpi, k í h iệ u là s
V ậy d S là m ộ t vi p h â n toàn p liân.
b) G iả sử có m ộ t biến dổi th u ậ n n g h ịch vô cù n g n h ỏ trong
d ó h ệ trao dồi vói m ôi trư ờng ỏ n h iệ t dộ T m ộ t n h iệ t lượng
ỔQln, sự biến đổi e n trồ p i tro n g q u á t r ìn h này được xác đ ịn h bởi :
N h ư vậy đơn vị c ủ a e n trô p i là J K cal K " 1
N ếu k ế t quả củ a sự biến đổi làm hệ chuyển từ t r ạ n g th á i 1
(tự xảy ra)
G hi chú :
s !à m ộ t h à m t r ạ n g th á i do đó AS chỉ phụ th ụ ô c vào t r ạ n g
th á i đ ẩ u và t r ạ n g th á i cuối n g h ĩa là :