1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dược liệu học sách đào tạo dược sĩ đại học tập 2

303 364 12

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 303
Dung lượng 5,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong dược liệu theo cấu trúc hoá học... Cấu trúc morphinan.. Ví dụ: morphin, codein, thebain trong nhựa thuôc phiện.Cấu trúc benzophenanthridin... Mô mếm vỏ ngoài c hứa diệp lục, mô mềm

Trang 4

LỜI GIỚI THIỆU

T hực h i ệ n m ộ t s ố điều c ủ a L u ậ t G iá o dục, Bộ Giáo dục & Đ à o t ạo và

Bộ Y t ê d ã b a n h à n h c hươ ng t r ì n h k h u n g đ à o t ạo Dược sĩ đại học Bộ Y t ế tổ chức bi ên s o ạ n t à i liệu dạy - học các m ô n cơ sở, c h u y ê n môn v à cơ b ả n

c h u y ê n n g à n h t h e o c hươ ng t r ì n h t r ê n n h ă m t ừ n g bước xây d ự n g bộ sá ch

c h u ẩ n về c h u y ê n môn dê d à m b ả o c h ấ t lượng d à o t ạo n h â n lực y tế

Sách “Dược liệ u học - Tập i r dược bi ên soạ n d ự a t r ê n c hươ ng t r ì n h

giáo dục đại học của T r ư ờ n g Đại học Dược Hà Nội t r ê n cơ sỏ c hư ơn g t r ì n h

k h u n g d ã dược p h ê du yệ t S á c h dược các n h à giáo g i àu k i n h n g h i ệ m và tâ m

h u y ế t với công t á c dào t ạo biên s o ạ n t h e o p hư ơ ng c hâ m : Kiến t h ứ c cơ bả n,

h ệ thống; nội d u n g c h í n h xác, khoa học; c ậ p n h ậ t các t iế n bộ k h oa học, kỹ

t h u ậ t hiện dại vào t h ực t i ễ n Việt Nam

S á c h "Dược liệu học - T ậ p i r đã được biên soạn bởi các n h à giáo giàu

ki nh nghiệm và t â m h u y ế t của Bộ môn Dược liệu Trường đại học Dược Hà Nội S á c h đã dược Hội dồng chu yên môn t h ẩ m đị nh sách và tài liệu dạy - học

ch u y ên n g à n h Dược sĩ dại học c ù a Bộ Y t ế t h ẩ m đị n h vào nả m 2005 Bộ Y t ế

b a n h à n h là t ài liệu d ạ y - học đ ạ t c h u ẩ n c h u y ên môn của n g à n h y t ế tro ng giai đo ạ n 2006 - 2010 T ro ng q u á t r ì n h s ử dụng , sách p h ả i được c h ỉn h lý, bô

s u n g và cập nhậ t

Bộ Y tê xin c h â n t h à n h cảm ơn các c á n bộ giảng dậy ỏ Bộ môn Dược liệu Trường Đại học Dược H à Nội và nhiều bộ môn khác tro ng trường đã d à nh nhiều công sức h o à n t h à n h cuốn sách này c ả m ơn DSCK II Bùi X u â n Chương

đã cho phép sử d ụ n g một s ố t r a n h cây thuổc; cảm ơn PGS.TS T r ầ n H ù n g và

TS Nguvễn Duy T h u ầ n đã đọc, p hả n biện để cuôn sách được hoàn chình kịp thời phục vụ cho công tác đào tạo n h â n lực y tế

C h ú n g tôi m o n g n h ậ n dược ý kiến d ó n g góp c ủ a đồ n g n g hi ệp, các bạn sinh viên và các độc giả để l ần x u ấ t b ả n s a u được h o ả n t h i ệ n hơn

VỤ K HO A HỌC V À Đ À O TẠO

B ộ Y TÊ'

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

Cuốn D ư ợ c l i ệ u h ọ c là sách giáo k ho a d ù n g cho s i n h viên Dược đã dược

x u ấ t b à n t ừ n ă m 1980 Hiện nay hai Bộ m ôn Dược liệu c ủ a h a i t r ư ờ n g (Trường Dại học Dược H à Nội và T r ư ờ n g Dại học Y Dược T h à n h p h ố Hồ Chí M in h ) t h ấy

c ầ n t h i ế t phái biên soạ n lại dể s á c h d á p ứ ng th eo yêu c ầ u của Bộ Giáo dục - Đào

t ạ o và Bộ Y tế, có tải liệu học t ậ p cho s i n h viên

T heo sự p h â n công, Bộ m ôn Dược liệu c ủ a T rư ờ n g Đại học Y Dược T h à n h

p h ô Hồ C h í M i n h d á m n h ặ n biên soạn t ậ p I bao gồm các chương: D ạ i cương uề

d ư ợ c liệu; Dưực liệ u chứa ca rb o h yd ra t; Dược liệu chứa glycosid (= heterosid ); Dược liệ u chứa a c id h ữ u cơ; Dược liệu có tác d ụ n g k h á n g k h u â n

Bộ môn Dược liệu trường Đại học Dược H à Nội đ ả m n h ậ n biên s o ạ n t ặp II

b a o gồm các chương: Dược liệu chứa a lca lo id ; Dược liệu chứa tin h d ấ u ; Dược liệu

ch ứ a ch ấ t n h ự a ; Dưực liệu chứa lip id ; Động vật là m thuốc.

T r o ng giáo t r ì n h biên soạ n l ần n à y đ ã được bô s u n g n h ữ n g k ế t q u ả n g h iê n cữu g ầ n đ â y ớ t r o n g nước và t r ê n t h ế giới M ộ t s ố dược liệu được t h a y đổi, việc sắp xếp vào các c h ư ơ n g cho ph ù lìỢp với h o ạ t c h ấ t có t r o n g cây Vi dụ: Cây r â u mèo

k h ô n g n ằ m t r o n g chương "Dưực liệu chứ a sa p o n i n " m à c h u y ê n s a n g c hươ ng “Dược liệu c h ứ a Aavonoid”; cây ích m ẫ u kh ô n g ớ t r o n g chương "Dược liệu c h ứ a Aavonoid”

m à (lược xếp v à o chương "Dược liệu c h ứ a alcaloid", đồng thòi cũ n g đ ã bồ’ s u n g

t h ê m mộ t sô dược liệu d a n g được d ù n g n h i ê u ở nước ta tro ng n h ữ n g n ă m g ầ n đây Cuốn sách n à y là giáo t r ìn h cho sinh viên đại học n ê n dược viết n gắ n gọn với sô'

cây thuốc h ạ n chế Trong quá trình học- tập, s i n h viên cần Lhain kháo th ôm cuốn sách

" N h ữ n g c á y t h u ố c và v ị th u ố c V iệ t N a m " do GS.TS Đỗ T ấ t Lợi biên soạn, một

t ậ p sách có giá t r ị không những trong nước m à cả ỏ nước ngoài Sin h viên cũng nên

t h a m khảo th êm cuốn “T ừ d iề n c à y th u ố c V iệ t N a m " của PGS Võ Vãn Chi, cuốn

" C à y c ỏ V iệ t N a m " C‘úa GS Phạ m Hoàng Hộ hai t ập “C â y th u ố c v à d ộ n g v ậ t là m

t h u ố c ỏ V iệ t N a m " của Viện Dược liệu.

T r on g q u á t r ì n h biên soạ n cuốn " D ư ợ c l i ệ u h ọ c " t ậ p II này c h ú n g tôi đã

n h ậ n được s ự đ ó n g góp ý kiến c ủ a n h i ề u c á n bộ g i ả n g d ạ y ớ Bộ môn Dược liệu và

n h i ề u Bộ môn k h á c tro ng t rư ờn g khi ng hi ệm thu n h ấ t là n h ữ n g ý k i ến dó n g góp (•lia Hội đồ n g t h ấ m đị n h sách giáo k ho a và tài liệu dạy học c h u y ê n n g à n h Dược

c ú a Bộ Y tế Đặc biệt (lược sự dồng ý c ủ a DSCKII Bùi Xuân Chương, Irong cuốn

“ D ư ợ c l i ệ u h ọ c ” này có sứ (lụng m ộ t sô' t r a n h cây t hu ố c c ủ a t á c giả C h ú n g tôi xin c h â n t h à n h c á m ơn DSOKII Bùi X u â n C h ư ơ n g v à các n h à khoa học

P h ạ m T h a n h K ỳ

5

Trang 6

3 Dược liệu c h ứ a alcaloid có n h â n py ri din và pi peridin 42

3 Dược liệu chứa tin h d ầ u có t h à n h p h ầ n c h ín h là các c h ấ t s e s q u i t e r p e n 223

4 Dược liệu c h ứ a tin h d ầ u có t h à n h p h ầ n chính là

Trang 8

C h ư ơ n g 1

DƯỢC LIỆU CHỨA ALCALOID■ •

MỤC TIỀU

1 T r in h b à y được đ ịn h n g h ĩa , cách đ ặ t tê n , tin h c h ấ t ch u n g , trạ n g th á i th iê n

n h iê n c ủ a alcaloid tro n g dược liệu.

'2 T r in h b à y được p h ư ơ n g p h á p chiết x u ấ t v à p h á n lậ p a lca lo id trong dược liệu

3 T r ìn h b à y được p h ư ơ n g p h á p đ ịn h tín h và b a p h ư ơ n g p h á p đ ịn h lượng a lca lo id

th ư ờ n g d ù n g tro n g dược liệu.

4 T rìn h bày được s ự p h à n loại alcaloid trong dược liệu theo cấu trúc hoá học.

5 T r ìn h bày được 3 6 dược liệu chứa a lca lo id th eo nội d u n g :

- Tẻn V iệt N a m và tên k h o a học của cây th u ố c, h ọ th ự c vật.

- M ò tả đ ặ c đ iể m th ự c v ậ t c h in h vá p h á n bô.

- B ộ p h ậ n d ù n g là m th u ố c, th u h á i và c h ế biến.

- T h à n h p h ầ n h o á học có tro n g dược liệu.

- K iểm n g h iệ m dược liệu.

p h i ệ n có t í n h k i ề m v à gây n g ủ m ạ n h đã d ặ t t ê n là m o r p h i n N ă m 1810, Gomes

c h iế t dược c h ấ t k ế t t i n h t ừ vỏ cây c a n h k i n a và d ậ t t ê n là "Cinchonino", s a u đó

P J P e l l e t i e r và J B C a v e n t o u lại chiế t dược h a i c h ấ t có t í n h kiểm t ừ h ạ t m ột loài

S t r y c h o n o s d.ặt t ê n là s t r y c h n i n và brucin Đ ế n n ă m 1819, m ộ t dược sĩ là Wilhelm

Trang 9

Samandarin SamaninBufotenin, serotonin, bufotenidin, dehydrobufotenin là n h ữ n g cha't dộc lấy từ

các loài cóc B u fo y batrachotoxin trong Luyến đa loài êch dộc P hyllobates aurotaenia.

T u y n h i ê n c ú n g có một s ố c h ấ t được xếp vào alcaloid n h ư n g nitơ k h ô n g ỏ dị

vòng m à ỏ m ạc h n h á n h như: e p h e d r i n t r o n g m a h o à n g (E p h ed ra sin ica S t a f ),

c a p s a i c i n tron g ớt (C apsicum a n n u u m L.), h o r d e n i n t r o n g m ẩ m mạch nha (H o rd e n u m s a tiv u m Jess ), colchicin t r o n g h ạ t c â y tỏi độc (C olchicum a u tu m n a le

L.); mộ t s ố alcaloid k h ô n g có p h á n ứ n g ki ểm n h ư colchicin lấy từ h ạ t tỏi dộc,

ricinin lây t ừ h ạ t t h ầ u d ầ u (R ic in u s c o m m u n is L.), t h e o b r o m in t r o n g h ạ t cây cacao (Th eo b ro m a cacao L.) và có alcaloid có p h ả n ứ n g acid yếu n h ư a r e c a i d i n và

g u v a ci n t r o n g h ạ t c a u (A reca catechu L.).

1.2 D a n h p h á p

Các alcaloid t r o n g dược liệu th ư ò n g có cấu t ạo phức t ạp nôn người t a kh ô n g gọi t ên t h e o d a n h p h á p hoá học m à t h ư ờ n g gọi c h ú n g t h e o một t ê n riêng Tên c ủ a alcaloid luôn luôn có đuôi “in ” và x u ấ t p h á t từ:

Trang 10

- T ê n chi hoặc t ê n loài của cây + in Ví dụ: P a p a v e r i n t ừ P a p a ver so m n ife ru m ;

- T iế p đ ẩ u ngữ nor diễn tá một c h ấ t m ấ t một

No re p h ed ri n: R| = H-2 = - H

Các đồng p h â n thường có tiếp đầu ngủ: pseudo, iso, epi, alio, neo, homo, meso

13 P h â n bô t r o n g t h i ê n n h i ê n

1 Alcaloid p h â n b ố phổ biến tr on g t h ự c vật, n g à y n a y đã b i ế t k h o ả n g t r ê n

16000 a lc al oi d t ừ hơn 5000 loài, h ầ u h ế t ỏ t h ự c v ậ t bậc cao c h iế m k h o ả n g 15

- 20% t ố n g sỏ các loài cây, t ậ p t r u n g ỏ m ột sô hụ: A pocynaceae (họ T r ú c đào)

có gần 8 0 0 alcaloid, P apaveraceae (họ T hu ố c phiện ) g ầ n 400 alcaloid Fabaceae (họ Đậu) 350 alealoiđ, S o la n a ce a e (họ Cà) g ầ n 200 alcaloid,

A m arylliciciceae (họ T h u ỷ tiên) 178 alcaloid, M en isp erm a cea e (họ T iế t dê)

172 alcaloid, R ubiaceae (họ Cà phô) 156 alcaloid, L o g aniaceae (họ Mả tiền)

150 alcaloid B uxaceae (Họ H o à n g dương) 131 alcaloid, A stera cea e fhọ Cúc)

130 alcaloid, E uphorbiaceae (họ T h ầ u d ầ u) 120 alcaloid

Có n h ữ n g họ cỏ tới t r ê n 50% loài cây c h ử a alcaloid n h ư R a n u n c u la c e a e ,

B erberiđaceae, P apaveraceae, B uxaceae, C actaceae:

ớ n ấ m có alcaloid t r o n g n ấ m cựa k h o ả m ạch (C lauiceps p u r p u r e a ), n ấ m

A m a n ita p h a llo id e s.

Ờ động v ậ t, các nhà kho a học c ũ n g đ ã tìm t h ấ y alcaloid và s ố lượng ngày

c à n g n h i ê u hơn Ví dụ: alcaloiđ s a m a n d a r i n , s a m a n d a r i d i n s a m a n i n có

tr on g t u y ế n d a cùa loài kỷ n h ô n g S a la m a n d r a m a cu lo sa và S a la m a n d r a

a líra Bu fo ten in , bufotenidin, d e h y d r o b u f o t e n i n lấy t ừ n h ự a cóc (B ufo

g a r g o r iz a n s , B a sia tic u s, B m e la n sitic u s - Bufonidae) B a t r a c h o t o x i n có trong t u y ế n da của loài ếch độc (P h yllo b a tes a u ro ta e n ia ).

2 Tr on g cây, alcaloid th ườ n g tập t r u n g ở m ộ t sô' bộ p h ậ n n h á t định Ví dụ:

alcaloid t ậ p t r u n g ỏ h ạ t n h ư mã tiền, cà phê, tồi độc ; ỏ q u ả n h ư ỏt, hồ tiêu, thuốc p h i ệ n ; ở lá như ben lad o n , coca, thuố c lá, chè ; ỏ h o a n h ư cà độc dược ; ỏ t h â n n h ư ma hoàng; ỏ vỏ n h ư c a n h k i n a mức hoa t r ắ n g , h o à n g bá;

ờ rể n h ư ba gạc lựu; ớ củ n h ư ô d ầ u bình vôi bá ch bộ

nhóm met hyl Ví dụ: e p h e đ r i n (CjyHjsON)

n o r e p h e d r i n (CyHịtON)

Eph edrin : Kị = - H : R¿ = -CH.,

Trang 11

3 R ấ t ít t rư ờn g hợp t r o n g cây chí có mộ t alcaloid duy n h ấ t m à t h ư ờ n g có hỗn hợp n h i ều alcaloid, t r o n g dó alcaloid có h à m lượng cao dược gọi là alcaloid chính, còn n h ữ n g alcaloid k h á c h à m lương t h ấ p hơn t h ư ờ n g gọi là alcaloid

p h ụ N h ữ n g alcaloid t r o n g cù n g mộ t cây thườn g có c ấ u t ạo tương t ự n h a u

ng hĩ a là c h ú n g có mộ t n h â n cơ b ả n c hu ng Ví dụ: i s o p e l l e t i e n n và

m et yl iso pel let ier in t r o n g vó rề lự u đ ề u có n h â n piperidin; các c h a t tropin, hyoscyamin, a t r o p i n t r o n g lá B e n l a d o n đếu cỏ n h â n tro pan

Các alcaloid ỏ tro ng n h ữ n g cây c ù n g mộ t họ th ự c v ậ t c ũ n g t h ư ờ n g có cắu t ạo

r ấ t g ẩ n n h a u Ví dụ: alcaloid t r o n g m ộ t sô cây họ cà n h ư A tro p a b e lla d o n n a L., H yo scya n iu s n ig er L.; D a tu ra m etel L., D a tu ra s tr a m o n iu m L D a tu ra

fa tu la L đ ể u cỏ c h u n g n h â n tr o p an N h ư n g c ù n g có n h ữ n g cây t r o n g c ù n g

một họ th ự c v ậ t m à chứ a n h ữ n g alcaloid h oà n to àn k h á c n h a u vê c ấ u t r ú c

hoá học Ví dụ: một s ố cây t r o n g họ Cà p h ê (R ubiaceae) n h ư cây c à phê có

cafein ( n h â n purin), cây ipeca có e m e t i n ( n h ã n isoquinolin), cây c a n h k i n a có

q u i n in ( n h â n quinolin)

C ũ n g có alcaloid có t hể gập ỏ n h i ề u cây t hu ộ c n h ữ n g họ k h á c n h a u n h ư

e p h e d r i n có t r o n g m a h o à ng (họ \ l a h o à n g - E p h ed ra cea e), t r o n g c â y t h a n h

t ù n g (họ Kim giao - Taxaceae) tro ng cây k é dồ n g ti ề n (họ Bông - M a lv a c e a e )

B e rb er in có t r o n g cây h oà n g liên (họ H o à ng liên - R a n u n cu la cea e), c ũ n g có

t r o n g cây h o à n g b á (họ C a m - R u ta c e a e ), có t r o n g cây v à n g d á n g (họ T i ế t d è -

M en isp erm a ceae)

4 H à m lượng alcaloiđ t r o n g cây t h ư ờ n g r ấ t t h ấ p , t r ừ mộ t s ố t r ư ờ n g h ợ p n h ư cây c a n h k i n a h à m lượng alcaloid đ ạ t 6 - 1 0% tron g n h ự a th uố c p h i ệ n (20 - 30%) Một dược liệu c h ứ a 1 • 3% alcaloiđ d à dược coi là có h à m lượng alcaloiđ

k h á cao

H à m lượng alcaloid t r o n g cây p h ụ thuộc vào n h i ề u yếu tô n h ư kh í h ậ u , á n h sáng, c h ấ t đấ t p h â n bón giống cây bộ p h ậ n t h u h á i và thời kỳ t h u hái Vì vậy dôi với mỏi dược liệu c ầ n n g h i ê n cửu các h t r ồ n g trọt, t h u h ả i và bảo

q u ả n đ ể có h à m lượng h o ạ t c h ấ t cao

5 T r o n g cây, alcaloid ít khi ỏ t r ạ n g t há i tự do (alcaloid base), m à t h ư ò n g ỏ

d ạ n g muôi c ủ a các acid h ữu cơ n h ư c it r a t t a c t r a t , m a l a t , oxalat, a c e t a t (đôi khi có ỏ d ạ n g muôi c ủ a acid vô cơ) t a n t r o n g dịch tê bào, ỏ m ộ t sô cây alcaloid k ê t hợp với t a n i n hoặc k ế t hợp với acid dạc biệt của c h í n h cây dó

n h ư acid moconic tro ng thuốc ph iện , acid tropic t r o n g một s ố c á y họ cà a n d aconitic có t r o n g cầy ô dầu Có m ộ t sô ít t r ư ờ n g hợp alcaloid k ê t hợp với dường tạ o r a d ạ n g glycoalcaloid n h ư so la so n in v à sola macgin t r o n g c â y cà lá

xè (S o la n u m la c in ia tu m ).

1.4 S ự t ạ o t h à n h a l c a l o i d t r o n g c â y

Trước đ â y người t a cho r ằ n g n h â n cơ b ả n c ủ a các alcaloid là do c á c c h ấ t

d ư ò n g h a y thuộc c h ấ t c ủ a dường k ế t hợp với a m o n i a c dô có nitơ m à s i n h r a Ngày

n a y bằ n g phư ơng p h á p d ù n g các n g u y ê n t ủ đ á n h d ấ u (đồng vị ph ỏ ng xạ) người La

đ ã c h ứ n g m inh dược alcaloid tạo ra Lừ các acid ami n

Vì C H v à N l& có t í n h ph ó ng xạ ti a p p h á t r a cỏ t h ể tr ự c tiếp tác d ụ n g lên

n h ũ dịch th uố c á n h n ê n có t h ể c h ụ p X q u a n g hoậc do b ằ n g m áy do p h ó n g xạ.12

Trang 12

Người t a dà d ù n g acid am lì có c n và N 1' n h ữ n g acid aiĩiin n à y dược giả t h i ế t là

t i ề n c h ấ t c ủ a alcaloid dưa vào môi t r ư ờ n g nuôi cấy hoặc có th ô tiê m vào t h á n cây

h a y r ác lên bê m ặ t c ủ a lá Alcaloid t ạo ra t r o n g cay dược c h i ế t x u ấ t vả p h â n lặp, người t a t h ấ y alcaloid này có t í n h p h ó n g xạ Q u a làm t h ực ng hi ệm d à c h ứ n g m inh được n g u y ê n tứ nitơ và háu n h ư mọi t r ư ờ n g hợp các n g uy ê n tử c a r b o n của acid

a m i n đ ề u n ă m t r o n g c ấ u tr úc n h â n cơ b a n của alcaloid Ngoài ra, t r o n g c ấ u tr úc alc alo id còn có n h ữ n g hợp c h ấ t kh á c n h ư gỏc a ce ta t, h e m i hoặc m o n o t e r p e n t h a m gia vào N h ữ n g công t r i n h n g h i ê n cửu vỏ s i n h tổng hợp các alcaloid di t ừ t iề n c h ấ t

là các acid a m i n r ấ t ph o ng phú s a u đây chì n ê u tóm t á t mộ t số nh óm alcaloid tiêu

Tropan-alcaloid

h 2 n " ^ n ^ c o o h

H2 Ornithin

Trang 13

✓ 'C H ? — C H C O O H

c u ”

1 H

T ry p to p h a n

Q u a đ ị n h tín h v à đ ị n h lượng alcaloid t r o n g các bộ p h ậ n k h á c n h a u c ủ a cây

và th eo dõi sự t h a y đổi c ủ a c h ú n g t r o n g q u á t r ì n h p h á t t r i ể n c ủ a cây, người t a

t h à y nơi t ạo ra alcaloid k h ôn g p h ả i l uôn luôn là nơi tích tụ alcaloid N h i ề u alcaloid được t ạo ra ở rễ lại v ậ n c h u y ê n lên p h ầ n trôn m ặ t đ ấ t c ủ a cây, s a u khi

th ực h iệ n n h ữ n g biến đổi t h ứ c ấ p c h ú n g dược tích luỹ ờ lá, q u ả hoặc hạt Người t a

dã c h ứ n g m in h alcaloid c h í n h t r o n g cây B e n l a d o n là 1 - h y o sc y am i n dược t ạ o ra ỏ

rẻ s a u đó c h u y ê n lên p h ầ n t r ê n m ặ t d ấ t Khi cây 1 tuổi, t h â n c â y c h ứ a n h i ều alcaloid hơn lá, khi cây 2 tuổi, t h â n cây hoá gỗ n hi êu hơn h à m lượng alcaloid

giám xuông, hà m lượng alcaloid ỏ p h ầ n ngọn d ạ t dược mức tối đ a vào lúc c â y ra

hoa v à gi ảm đi khi q u á chín

1.5 T í n h c h ấ t c h u n g c ủ a a l c a l o i d

1.5.1 L ý t i n h

- Th ê c h ất : P h ầ n lớn alcaloiđ t r o n g t hi ê n n h i ê n công thức c á u t ạo có oxy,

n gh ía là t r o n g công t h ức có c , H, N, 0 n h ữ n g alcaloid n à y t h ư ờ n g ỏ t h ể r á n

ó n h i ệ t độ thường Ví dụ: m o r p h i n ( C |7H |9N 0 3), codein (C IMH2| N 0 3),

s t r y c h n i n (C2| H22N20 2), q u i n i n (C20H24N2O2) r e s e r p i n (Ci3H40O9N2

) -N h ữ n g alcaloid t h à n h p h ầ n c ấ u t ạo k h ô n g có oxy t h ư ờ ng ỏ th ô lòng Ví dụ

n h ư coniin (CMH |7N) nicotin (C|0H MN 2), s p a r t e i n (C IÂH26N2) T u y n h i ê n c ũn g

có vài c h ấ t t r o n g t h à n h p h ầ n cấu tạo có oxy v ẫ n ỏ t hê lỏng n h ư arec olin

<ChH i;jN 0 2), piloca rp idin (C|0H h N.>O2) và có vài c h ấ t kh ô n g có oxy ỏ t h ể r ắ n

n h ư s e m p e r v i r i n (C|9Hi6N 2), c o n e s s i n (C2.,H4()N 2)

Các alcaloid ỏ th ô r ắ n t hư ờ ng kôt t i n h dược và cỏ đi ếm chảy rỏ r à n g , n h ư n g

c ù n g có mộ t sô alcaloid k h ô n g có đ i ể m c h á y vì bị p h á hu ỷ ò n h i ệ t dộ trước

kh i chảy

N h ữ n g alcaloid ỏ t hể lỏng bay hơi được và thườn g vững bến kh ôn g bị p h á huý

ỏ n h i ệ t độ sôi n ê n c ấ t kéo được b ằ ng hơi nước dế lấy ra khỏi dược liệu

- M ù i vị: Đa sô alcaloid kh ôn g có mùi, có vị d ắ n g và mộ t sô í t có vị cay n h ư cap sa ic in , piper in , chavicin

- M à u sắc: H ầ u h ế t các alcaloid đ ể u k h ô n g m à u t r ừ mộ t sô ít alcaloid có m àu

v à n g n h ư b e rb e r i n , p a l m a t i n , chelidonin

Độ tan: Nói c h u n g các alcaloid b a s e k h ô n g t a n t r o n g nước, dễ t a n t r o n g các

• d u n g môi h ữ u cơ n h ư m eta n o l, eta no l, e t h e r , cloroform, benzen t r á i lại các14

Trang 14

muối alc alo id th ì dễ t a n t r o n g nước, h ầ u n h ư k h ô n g t a n t r o n g các d u n g môi

h ữ u cơ ít p h â n cực

Có một s ố tr ườ ng hợp ngoại lộ alcaloid base lại t a n được trong nước n h ư coniin, nicotin, sp a r t e i n , colchicin, cafein (t an 1/80 trong nước lạnh và 1/2 tro ng nước sôi) Một sô alealoid có chức phenol n h ư morphin cephelin t an tro ng d u n g dịch kiềm Muối alcaloid n hư berberin n i t r a t lại r ấ t ít t a n trong nước

Dựa vào độ t a n k h á c n h a u c ủ a alcaloid ba se và muôi alcaloid người t a sử

d ụ n g d u n g môi t h íc h hợp dê chiôt x u ấ t và t i n h chê alcaloid

- N ã n g s u ấ t q u a y cực: P h ầ n lớn alcaloid có k h ả n ả n g q u a y cực (vì t r o n g cấu

t r ú c có c a r b o n k h ô n g dối xứng), t h ư ờ n g t ả tu y ề n , mộ t s ố n h ỏ h ữ u t u y ề n n h ư cinch onin q u i n d i n aconitin, pilocarpin , mộ t sô kh ô ng có tác d ụ n g với á n h

s á n g p h â n cực (vì kh ô ng có c ar b o n k h ô n g đối xứng) n h ư pi p er i n , pa p a v e ri n , nacein , m ộ t sô alcaloid là hỗn hợp dổng p h â n t á và h ữ u t u y ể n (raxemic)

n h ư a t r o p i n , a t r o p a m i n , n ă n g s u ấ t q u a y cực là h ằ n g sô g iú p t a ki ểm t r a

dộ t i n h k h i ế t c ủ a alcaloid Khi cỏ h a i ciạng d và 1 thì alcaloid d ạ n g 1 có tác

d ụ n g s i n h lý m ạ n h hơn d ạ n g d

1.5.2 H oá t í n h

- H ầ u n h ư alcaloid đểu có tín h ba se yếu, song c ũn g có c h ấ t có tác d ụ n g nh ư

b a s e m ạ n h cỏ k h à n à n g làm xa n h giấy quỳ đỏ n h ư nicotin, cù n g có c h ấ t tín h base r ấ t y ế u n h ư cafein, piperin vài trường hợp ngoại lệ có n h ữ n g alcaloid

kh ô ng có p h ả n ứng kiểm n h ư colchicin, ricinin theo b ro m in và c á biệt cũ n g có

c h ấ t có p h ả n ứ n g acid yếu n h ư are cai din, guvacin

Do có t í n h b a s e yếu n ê n có t h ê giải p h ó n g alcaloid r a khồi mu ôi của nó b ằ n g

n h ữ n g k i ể m t r u n g bì n h và m ạ n h n h ư N H ị O H MgO, c a r b o n a t kiềm , NaOH

kh i đị n h lượng alcaloid b à n g phươ ng p h á p đo acid người ra p h ả i căn cứ vào

độ kiểm d ể l ự a chọn chỉ thị m à u cho t h í c h hợp

- T ác d ụ n g với các acid, alcaloid cho các muối tương ứng

- Alcaloid k ế t hợp với kim loại n ặ n g (Hg, Bi, Ft .) t ạ o r a muôi phức

- Các alcaloid cho p h ả n ứn g với mộ t sô* thuốc t h ủ gọi là th u ố c t h ử c h u n g của alcaloid N h ữ n g p h ả n ứn g c h u n g n à y được c h ia là m hai loại

• P h ả n ứ ng tạo tủ a :

Có hai n h ó m thuốc t h ứ tạo t ủ a với alcaloid:

- N hó m t h uố c t h ứ t h ứ nhâ't cho t u a r ấ t ít t a n t r o n g nước T ủ a n à y s i n h r a h ầ u

h ế t là do s ự kô t hợp của mộ t cation lớn là alcaloid với mộ t a n i o n lớn t hư ờ ng

là a n io n p h ứ c hợp c ủ a th uố c thử

Có n h i ề u t h u ố c th ứ t ạo t ủ a VỚI alcaloid:

+ Thuốc t h ử M a y e r (K.^Hgl, - kali t e t r a i o d o m e r c u r a t ) : Cho t ủ a t r á n g h a y

và n g n h ạ t

+ T huố c t h ử B o u c h a r d a t (iodo - iodid): Cho t ủ a náu

+ T huố c t h ừ D r a g e n d o r f f (KBil, - Kali t e t r a i o d o b i s m u t a t III): Cho t ủ a và n g cam d ế n đỏ

Trang 15

+ Muôi Reinecke | N H l[Cr(SCN)4<NH;i)2].H20 • a m o n i t e t r a s u l f o c y a n u a

d i a m i n c r o m a t III]

+ T huố c t h ử Scheiblor [acid p h o s p h o v o n f r a m i c * H ,p (W

:lOlo),J-+ T huố c t h ứ Godeffroy [acid silicovonframic - H3Si(W30 |o)4]'

+ T huố c t h ử S o n n e n s c h e i n [acid p h os ph o m ol y b di c • H i3P ( M o ;,O|0)4]

P h ả n ứn g tạo t ủ a r ấ t nhạy, độ n h ạ y c ủ a mỏi loại th uố c t h ử dôi với từ ng alcaloid có k h á c n ha u Ví dụ: Thuốc t h ử M a y e r còn x u ấ t hiện t ủ a với m o r p h i n khi

ph a loãng 1/2700 n h ư n g với qu in in ở độ p h a loãng 1/125000 C a fe i n còn t ạo t ủ a vói

thuốc t h ứ D ra ge nd o r f f ở độ p h a loảng 1/600 n h ư n g vỏi thuốc t h ử B o u c h a r d a t ở độ

pha loảng 1/10 0 0 0

Trong p h á n tích alcaloid, một sô t hu ố c t h ứ tạo t ủ a t r ê n còn dược d ù n g VỚI ý

n g hí a khác: Thuốc t h ủ Dr ag end or ff còn được d ù n g p h u n hiện m à u t r o n g sắ c ký giấy

và sắ c ký lớp mỏng Muối Reinecke cỉùng tro ng đị n h lượng alcaloid b ằ n g p hư ơ n g

p há p so màu Acid phosphomolybdic và acid ph osp ho vo nf ra mi c được d ù n g trong

đị nh lượng alcaloid b ằ n g phương p h á p c â n và phươ ng p h á p so màu

- N hó m th uố c t h ử t h ứ h a i cho n h ữ n g k ế t t ủ a ỏ d ạ n g tin h thể:

+ D un g dịch v à n g clorid

+ D u n g dịch p l a t i n clorid

+ D u n g dịch nước hão hoà acid picric

+ Acid picrolonic

+ Acid styph nic

Người ra t h ư ờ ng đo đi ếm c h ả y c ủ a các d ẫ n c h ấ t n à y đế góp p h ầ n xác đ ị n h các alcaloid

• P h ả n ứng tạo m à u

Có một sô thuốc t h ử tác d ụ n g VỎ 1 alcaloiđ cho n h ữ n g m à u đ ặ c biệt k h á c

n h a u , do đó người t a c ù n g d ù n g p h á n ứ n g t ạo m à u dể xác d i n h alcaloid P h á n ứ ng

t ạo t ủ a cho t a biết có alcaloid h a y khôn g, còn p h ả n ứ ng t ạ o m à u cho b i ế t có alcaloid n à o t r o n g đó

Th uốc t h ứ tạo m à u t h ư ờ n g là n h ữ n g hợp c h ấ t h ữ u cơ ho ặ c vò cơ h o à t r o n g acid H2S 04 d ậ m dặc N h ữ n g thuốc t h ử t ạ o m à u q u a n t r ọ n g là: acid su lf u ri c dậ m đặc (d = 1,84), acid nitric d ậ m d ặ c (d = 1,4), th uố c t h ử F r o h d e (acid sulfomolybdic), thuốc t h ử M a r q u i s (sulfoformol), th u ốc t h ử M a nd o l in (acid sulfovanadic), th u ốc th ử E r d m a n n (acid sulfonitric), t h u ốc t h ử W as ic k y (p

d i m e t y l a m i n o b e n z a l d e h y d hoà t r o n g H2S 0 4), t hu ố c t h ư M e r k e (acid sulfoselenic) ( B a n g 1.2)

Trong dịch chiết có nhiều alcaloid và còn lẫn t ạp c h ấ t khác th ì p hả n ứ n g lên

m àu kh ôn g t h ậ t rõ bàng nh ữ n g alcaloid đ ã được chiết và p h â n lập ỏ d ạ n g tinh khiết

Do dó đ ể kết lu ận được chắc chắn, người t a thường d ù n g p h ả n ứ n g m àu kết hợp vớiphương p h á p sắc ký lớp mỏng có alcaloid t i n h khiết làm c h ấ t c h u ẩ n so sánh

16

Trang 16

S3ịa

<

D

2-ÍT5-

5).

c

</>

fnÌT3

5

t ;

□* D' o* o-

<ù (Û 3 Û) 0)

0

I I Ì

1 ị

n

oç9* E

< *■ <

5 û>-

(O u

s i3

u

§

i 1 il

5

zr

6

5 tû

ls h

» ■If

! • '

1 5

s K 8- s

Trang 17

1.6 C h i ế t x u ấ t , t i n h c h ê ' v à p h â n l ậ p

1.6.1 C h i ế t x u ấ t

Việc c h iế t x u ấ t alcaloid d ự a vào t í n h c h ấ t c h u n g sau:

- Alcaloid nói c h u n g là n h ữ n g b a s e yếu, t h ư ờ n g tồn tại t r o n g cây dưới d ạ n g

mu ối c ủ a acid h ữ u cơ hoậc vô cơ, đói khi có d ạ n g k ế t hợp với t a n i n n ê n p hả i

t á n nh ỏ dược liệu đê’ dễ t h ấ m với dịch c h iế t và giải ph ón g alcaloiđ khỏi muôi

c ủ a nó bÀriK n h ữ n g kiểm t r u n g b ì n h hoặc ki ểm mạn h

- H ầ u h ế t các alcaloid ba se kh ô n g t a n t r o n g nước n h ư n g lại dỗ t a n t r o n g d u n g mói hữ u cơ ít p h â n cực ( h y dr o ca r bo n thơ m, cloroform, ethe r) T r á i lại các muôi alcaloid th ư ờ n g t a n t r o n g nước, cồn và k h ô n g t a n tro ng các d u n g môi ít

p h â n cực M ặ t k h á c còn t u ỳ th eo t í n h c h ấ t của alcaloid n h ư loại b a y hơi hoặc

k h ô n g bay hơi mà d ù n g phươ ng p h á p c h iế t x u ấ t cho thích hợp

+ Đối với n h ữ n g alcaloid b a y hơi được n h ư coniin (t r o n g cây C onium

m a c u la tu m ), nicotin (t r o n g cây t hu ốc lá), s p a r t e i n (t rong cây C y íisu s sco p a riu s) có t h ể c ấ t kéo đuỢc b à n g hơi nước thì s a u kh i s ấ y khó dược

liệu, t á n nhỏ cho kiềm vào đê d â y alcaloid d ạ n g muối ra d ạ n g b a s e rồi lây alcaloid ra khỏi dược liệu th eo ph ư ơ n g p h á p c ấ t kéo b ằ n g hơi nước, ngưòi

t a t h ư ờ n g h ứ n g dịch c ấ t được v à o t r o n g d u n g dịch acid và t ừ đó th u dược muôi alcaloid

+ Đối vỏi n h ữ n g alcaloid k h ô n g bay hơi người t a s ử d ụ n g n h ữ n g ph ư ơ n g

p h á p sau

a C hiết x u ấ t b ằ n g d u n g m ô i h ữ u cơ ở m ô i trường k iề m

- T á n nhỏ dược liệu rồi t ẩ m bột dược liệu với d u n g dịch kiểm t r o n g nước

T h ư ờ n g d ù n g am o ni hydroxyd, c ũ n g có t h ể d ù n g c a r b o n a t ki ểm n h ư n g chi

t h í c h hợp với alcaloid có t í n h b a s e m ạ n h Vôi, N a O H chi d ù n g kh i c ầ n t h i ế t

để d ẩ y các ba se m ạ n h , đặc biệt đối với n h ữ n g alcaloid tồn tại t r o n g cây ỏ

d ạ n g k ế t hợp với t a n i n ; hoặc d ù n g để biến các alcaloid có nh óm chức phenol

t h à n h p h e n a t t a n t r o n g nước, k h ô n g t a n t r o n g các d u n g môi h ữ u cơ Người

ta sử d ụ n g t í n h c h ấ t n à y đê’ lấy ri ên g m o r p h i n t r o n g phươ ng p h á p đ ịn h lượng m o r p h i n t r o n g n h ự a th uố c phiện

- C hiết bột dược liệu sa u khi dã kiểm hoá n h ư t r ê n b ằ ng dung môi hữu cơ không

p h â n CƯC thích hơp, d u n g môi n à y hoà t a n các alcaloid base v ừ a dược giái phóng Ở phòng thí nghiệm thường dù ng benzen, cloroform, e t h e r + cloroform Trong s ả n x u ấ t công nghiệp người t a phải c hú ý dù n g du n g môi rè tiền, ít dộc

k h ó cháy Có t h ể chiết nguội tron g bình ngấm kiệt hoặc chiết nóng trong các

d ụ n g cụ kiểu Sổc - lết (Soxhlet) hoặc Kumagawa

- C ấ t t h u hồi d u n g môi hữ u cơ dưới á p lực gi ảm rồi lắc dịch c h i ế t cô dặc VỚI

d u n g dịch acid loãng (2 - 5%), ( th ườ ng d ù n g acid hydrocloric, acid sulfuric, đôi khi d ù n g acid acetic hoặc acid formic) Các alcaloid dược c h u y ể n s a n g

d ạ n g muối t a n t ro n g nước; còn mỡ, sắc tố, sterol ở lại d u n g môi h ữu cơ

T r o n g p h ò n g t h í n g h i ệ m người t a lắc t r o n g b ìn h gạ n, t r o n g công n gh iệ p phải

có t h i ế t bị t h íc h hợp

- Gộp các dịch c h iế t muối alcaloid lại rồi ki ềm hoá đế c h u y ển alcaloid s a n g

d ạ n g base, lắc VỚI d u n g môi h ữ u cơ thích hợp n hi ều lần đ ể lấy k i ệt alcaloid

Trang 18

bas e Việc c h i ế t b ằ n g d u n g môi h ữ u cơ có t h ể d ù n g bi nh g ạ n hoặc các dụ n g

c ụ c h i ế t c h ấ t lòng theo kiêu bì nh n g ấ m kiệt

S a u khi lấy r i ê n g lớp d u n g môi h ữ u cơ c h ứ a alcaloid base, người t a thườ ng loại nước b à n g muối t r u n g t í n h k h a n nước ( N a2S 04 k h a n ) rồi c ấ t t h u hồi

d u n g mỏi hoặc bốc hơi d u n g môi sẽ t h u dược c ắ n alcaloid thô

b C h iết b ằ n g d u n g d ịch a c id lo ã n g tro n g cồn hoặc tro n g nước

- T h ấ m á m b ộ t dược liệu b â n g d u n g môi c h iế t xuất.

C h i ế t bột được liệu b à n g d u n g môi c h iế t x u ấ t Các alcaloid t r o n g dược liệu sẽ

c h u y ê n s a n g d ạ n g muôi và t a n t r o n g d u n g môi trên

- C ấ t t h u hồi d u n g môi hoặc bốc hơi d u n g môi dưới á p lực g i á m , d ù n g e t h e r rửa dịch c h i ế t đ ậ m dặc còn lại Trong môi t rư ờn g acid, e t h e r t h ư ờ n g hoà t a n

m ột s ố t ạ p c h ấ t chứ kh ô ng hoà t a n các alcaloid

- S a u khi t á c h lớp e t h e r , kiềm hoá d u n g dịch nước rồi láy alcaloid b a s e được giải p h ó n g r a b à n g một d u n g môi h ữ u cơ t hí c h hợp ( d u n g môi n à y phải

k h ô n g t r ộ n l ẫ n với d u n g dịch nước) t h ư ờ n g d ù n g cloroCorm, c t h c r benzen

C ấ t t h u hồi d u n g mỏi h ữ u cơ rồi bốc hơi tới khỏ sẽ t h u dược c ắ n alcaloid thô

P h ư ơn g p h á p n à y còn gọi là p h ư ơ n g p h á p STAS - OTTO

c C hiết b ằ n g cun

Có một sô alcaloid t r o n g dược liệu tồn t ại dưới d ạ n g muôi t a n t ố t t r o n g cồn ở

môi t r ư ờ n g t r u n g t í n h do đó s a u khi t á n n h ỏ dược liệu à kích thước t h íc h hợp đem

t h ấ m ẩ m và c h i ế t b ằ n g cồn etylic cho tới k i ệ t alcaloid Q u á t r ì n h t i ế p th eo dược

t hự c hiện tư ơ n g t ự n h ư ở trên T r o n g q u á t r ì n h c h iế t xuâ't ngưòi t a d ù n g thuốc

t h ử t ạo t ủ a đ ể k i ể m t r a xem các alcaloid đ ã lấy k iệ t chưa

Các p hư ơ n g p h á p c h u n g đã n ê u ơ t r ê n có k ế t q u ả tố t dôi với p h ầ n lớn các alcaloid t r o n g dược liệu, n h ư n g có mộ t s ố alcaloid ớ d ạ n g b a s e lại t a n n hi ều t r o n g nước ( ep h e d r i n , colchicin ) hoậc ở d ạ n g muối ít t a n t r o n g nước ( ber be rin

ni trat ) t a n t r o n g d u n g môi h ữ u cơ ( r e s e r p i n hydroclorid t a n t r o n g cloroíorm) thì người t a p h ả i có các h c h iế t ri ên g cho t h íc h hợp

1.6.2 T i n h c h ế v à p h á n lậ p

S a u khi c h i ế t x u ấ t ít khi t h u được m ộ t alcaloid t i n h k h i ế t m à Ih ườ n g là một

hỗ n hợp các alc alo id còn lẫn t ạ p chất

N ế u chỉ có m ộ t alcaloid th ỏ thì có t h ể t i n h chê b ằ n g các h c h u y ể n nó nhiều

l ần t ừ d u n g môi hOu cơ s a n g d u n g môi nước và ngược lại, cuôi c ù n g làm bôc hơi

d u n g môi t a được mộ t alcaloid t i n h khiết

Nếu là hỗn hợp n hi ều alcaloid, đ ể t i n h chê và p h â n l ập r i ê n g t ừ n g alcaloid trước đ â y t h ư ờ n g d ù n g ph ư ơ n g p h á p k ế t t i n h p h â n đo ạ n b ằ n g các d u n g môi ngày

n a y người t a s ử d ạ n g t h ê m mộ t s ố p hư ơ n g p h á p khác: ph ư ơ n g p h á p t r a o dôi ion,

p hư ơ ng p h á p sắ c ký cột, sắ c ký lớp đ iể u chế

a P h ư ơ n g p h á p tra o đổi ion

P h ư ơn g p h á p t r a o đổi ion dựa vào s ự t r a o đổi t h u ậ n nghị ch giữa các ion

t r o n g d u n g dịch mu ối alcaloid và các ion đ ã bị hâ'p p h ụ t r ê n c h ấ t m a n g ( n h ự a t r a o đổi ion)

Trang 19

Các n h ự a t r a o đôi ion (ionit) dược d ù n g là các c a t io n it (= n h ữ n g c a o p h â n tử

r ắ n m a n g nh óm acid có k h ả n ă n g h ấ p p h ụ các cation) và các a n i o n i t (= n h ữ n g c a o

p h â n từ r ắ n m a n g n hóm b a s e có k h á n ă n g h â p p h ụ các anion) Cá c n h ự a t r a o đói

n à y kh ô ng t a n t r o n g nước và các d u n g môi h ữ u cơ

Muối alcaloid hoà t a n t r o n g nước t ạ o r a các cation lớn:

• N ế u sử d ụ n g anionit:

Ani+.OH" + [BH]*Cr — A n i \ c r + B + H,0

Khi cho d u n g dịch muôi alcaloid q u a cột a n io n i t ỏ d ạ n g OH gốc acid dược

t r a o đổi vỏi O H ' , alcaloid dược giải p h ó n g d ạ n g ba se và s a u đó được c h i ế t r a b a n g

d u n g môi hữ u cơ hoặc hỗn hợp d u n g môi t h íc h hợp

Cá c alcaloid t r o n g h ỗ n hợp t h ư ờ n g có độ k i ể m k h á c n h a u , do dó kh i cho q u a cột t r a o dôi ion có s ự h â p p h ụ k h á c n h a u và t r o n g lớp i o n i t xảy r a s ự t r a o đối

k é p nối ti ế p n h a u , c h ấ t có độ ki ểm m ạ n h bị giữ lại ở t r ê n , còn n h ữ n g c h ấ t có độ

k i ể m y ế u dịch c h u y ể n về p h í a dưới cột io nit, do đó người t a có i h ể lấy t á c h r i ê n g các a lc al o i d ra

Ngoài ra, t r o n g mộ t s ố t r ư ờ n g hợp người t a d ù n g các ionit lưỡng t i n h c h ứ a các n h ó m acid lẫn base

b P h ư ơ n g p h á p sá c k ý cột

Dựa t r ê n n gu yê n tắc các t h à n h p h ầ n t r o n g h ỗn hợp alcaloid có độ h ấ p p h ụ

k h á c n h a u t r ê n c h ấ t h ấ p p h ụ đ ã n ạ p t r o n g cột C h ấ t h ấ p p h ụ t h ư ờ n g d ù n g là oxyd nhôm , silicagel d ù n g cho sắc ký cột, bộ t cellulose khi cho dịch c h iế t alcaloid q u a cột, các alcaloid sẽ p h ả n b ố lần lượt t r o n g cột, ở p h ầ n t r ê n c ủ a cột sẽ t ậ p t r u n g

Dựa th eo n gu yê n tắc c ủ a sắ c ký lỏp mỏng, dịch c h iế t d ậ m đặc alcaloid được

c h ấ m lên n h ữ n g t ấ m k í n h d ã t r á n g c h ấ t h ấ p p h ụ tư ơng đối d à y t h à n h m ộ t d ư ò n g20

Trang 20

t h ả n g S a u khi k h a i t r i ể n b ằ n g mộ t hệ d u n g môi thích hợp, các c h ấ t k h á c n h a u có tôc độ di c h u y ê n k h á c n h a u n ê n dược tá c h ra ở n h ữ n g vị trí k h á c n h a u Đê xác

đ ị n h vị t r i các alc alo id đã tá c h r a một các h d ễ d à n g dưới á n h s á n g tử ngoại, ngưòi

s ắ c ký, t r ê n cơ sở ấy đ á n h d ấ u t ừ n g dải đã

c h ứ a alcaloid S a u đó cạo lấy ri ên g t ừ n g p h ầ n

c h ấ t h ấ p p h ụ có c h ử a các alcaloid ri ên g biệt,

rồi c h iế t lấy t ừ n g c h ấ t b à n g d u n g môi t hí c h

hợp S a u khi cho bốc hơi d u n g môi sẽ t h u được

Lừng alc alo id r i ê n g biệt

1.7 Đ ị n h t í n h a l c a l o i d

1.7.1 Đ ị n h t i n h t r ê n t iê u b ả n t h ự c v ậ t

M u ô n xác đ ị n h xem t r ẽ n t iê u b ả n t hự c v ậ t có alcaloid h a y k h ô n g và có ỏ vị

t r i n à o người ta t h ư ờ n g d ù n g thuốic t h ứ B o u c h a r d a t Vì pro tid c ũ n g có t h ể cho k ế t

t ủ a với th uố c t h ử n à y n ê n đê k ế t l uậ n c h ắ c c h ắ n người t a t hư ờ ng l à m h a i tiêu

bả n, m ộ t t iê u b ả n n ga y s a u khi mỏi cắt, n h ỏ mộ t giọt t hu ốc t h ử B o u c h a r d a t , đợi

m ộ t lúc rồi soi k í n h h i ể n vi sẽ t h â y k ế t t ủ a m à u n â u T iê u b ả n t h ử h a i de m n g â m vào rượu tactric, s a u đó r ử a sạ ch rượu t act ri c, đ ặ t lên p hi ến k í n h rồi n h ỏ m ộ t giọt

t hu ố c t h ử B o u c h a r d a t , để m ộ t lúc đe m soi kí nh N ế u t ế bào có c h ử a alcaloid thì alcaloid đ ã hoà t a n t r o n g rượu và t r ê n vi p h ẫ u k h ô n g q u a n s á t t h ấ y t ủ a nâ u T rá i lại, n ế u v ẫ n t h ấ y t ú a th ì p hả i ng h ĩ tới t ủ a c ủ a protid

Có t h ể d ù n g n h ữ n g p h ả n ứn g đặc h i ệ u đ ể xác đ ị n h alcaloid n h ư n g thườn g các t h u ố c t h ứ đó q u á acid dễ p h á hu ỷ tê b à o là m cho việc xác đ ị n h vị t r í alcaloid

kh ó k h ă n

1.7.2 Đ ị n h t í n h t r o n g d ư ợ c l iệ u v à t r o n g c á c c h ế p h ẩ m

M u ố n đ ị n h t í n h t a p hã i c h iế t alcaloid và loại n h ữ n g c h ấ t k è m th eo gây trỏ

n gạ i c h o các p h ả n ứng S a u đó l à m p h ả n ứ n g tạo t ủ a đ ể xác đ ị n h xem có alcaloid

h a y khô ng M u ố n xác đị n h xem đó là alcaloid gì th ì p h ả i là m p h ả n ứ n g t ạo m à u

đ ặ c hi ệu, n gà y n a y t h ư ờ n g k ế t hợp với p h ư ơ n g p h á p sắc ký - nhâ’t là sấc ký lớp

m ỏng có alcaloid t i n h k h i ế t là m c h ấ t c h u ẩ n so s á nh

T r o n g sắc ký lớp mỏng có t h ể d ù n g c h ấ t h ấ p p h ụ là silicagel, n h ô m oxyd, bột cellulose T u ý t h e o c ấ u t ạo alcaloid m à người t a c họ n h ệ d u n g môi k h a i t r i ể n cho

th íc h hợp Một vài h ệ d u n g môi h a y d ù n g n h ư CHC13 - M e O H - N H 4O H [50:9:1], n

• b u t a n o l - acid a c e ti c - nưỏc (4:1:5], cyclo hexan - cloroform - d i e t y l a m i n [5:4:1],

cloroform - m e t a n o l [4:1] T huố c p h u n h i ệ n màu h a y d ù n g n h ấ t là th uố c th ử

D r a g e n d o r f f (cho v ế t d a cam, hoặc đỏ nâu ) Ngoài r a có t h ể d ù n g các t h uố c t h ử để

p h u n h i ệ n màu k h á c n h ư iodo - iodid, i o d o p la t in a t, a n t i m o n (III) clorid T u ỳ theo

c ấ u t ạ o alcaloid có t h ể d ù n g n h ữ n g t hu ố c p h u n h i ệ n m à u riêng Đối với các alcaloid c ú a b a gạc có t h ể p h á t hi ện b ằ n g h ỗ n hợp acid percloric v à F e C l3: alcaloid

Trang 21

vỏ c a n h k i n a có t h ể p h á t h i ện b ằ n g acid formic (vết có h u ỳ n h q u a n g x a n h đậ m dưới á n h s á n g t ử ngoại), các alcaloid l à d ẫ n c h ấ t p h e n y l a l k y l a m i n được h i ệ n m à u

b ằ n g thuốc t h ử n i n h y d r i n alcaloid có n h â n indol có t h ể p h u n hi ện m à u b ằ n g hồn hợp thuốc t h ử a l d e h y d c in n a m i c và HC1 T hu ốc t h ủ V a n - U r k d ù n g p h u n hiện

m à u alcaloid c ủ a cựa khoá mạch Các alcaloid có n h â n p u r i n có t h ê p h u n hiện

m à u b ằ n g d u n g dịch ìod và H2S 0 4

1.8 Đ ị n h l ư ợ n g a l c a l o i d

Người t a có t h ê đị nh lượng to àn bộ alcaloid h a y c hi mộ t hoặc vài alcaloid là

h o ạ t c h ấ t tro ng mộ t dược liệu Có n h i ề u phương p h á p đ ị n h lượng n h ư p hư ơ ng pháp cân, phươ ng p h á p đo acid, phương p h á p so màu , p hư ơ n g p h á p đo b ằ ng q u a n g phô

tử ngoại, phương p h á p cực phổ, phươ ng p h á p HPLC, p h ư ơ n g p h á p s i n h vật

Nói c h u n g các p hư ơ n g p h á p đ ể u gồm h a i giai đ o ạ n chính:

+ C h i ế t x u ấ t lấy r i ê n g alcaloid ra khói dược liệu: Có t h ể tiến h à n h theo

n h i ề u cách k h á c n h a u n h ư n g việc c h iế t x u ấ t p h ả i có t í n h c h ấ t đ ị n h lượng

và p hả i bảo đ ả m ở t ừ n g giai đ o ạ n là h o à n to àn xong

+ Đ ị n h lượng: T u ỳ th eo t í n h c h ấ t c ủ a alcaloid m à lựa chọn p h ư ơ n g p h á p cho

t h íc h hợp

S a u đ â y giới t h i ệ u mộ t vài ph ư ơ n g p h á p h a y dùng

1 8 1 P h ư ơ n g p h á p c à n

Để đ ị n h lượng alcaloid b ằ n g p h ư ơ n g p h á p c ân , c ầ n p h ả i chiết được alcaloid

t i n h k h i ế t n gh ĩa là đ ã loại được h o à n to àn n h ữ n g t ạ p châ’t kè m theo Do dó

ph ư ớ n g p h á p n à y tương đối l âu và ngưòi t a chỉ sử d ụ n g khi k h ô n g sử d ụ n g được

n h ữ n g phươ ng p h á p đ ị n h lượng khác

P h ạ m vi sử d ụ n g của nó là n h ữ n g alcaloid có t í n h base r ấ t yếu, vì những alcaloid n à y kh ôn g c h u ẩ n độ được b ằ n g phương p h á p acid - base, do h ằ n g s ố điện ly

q u á bé sẽ k h ô n g có bước n h ả y t r ê n đườn g cong c h u ẩ n độ nên k hô n g q u a n s á t được

sự c h u y ến m à u rõ r ệ t của chỉ thị Ví d ụ n h ư colchicin t r o n g h ạ t tỏi độc, alcaloid có

n h ả n p u r i n n h ư cafein tro ng lá chè, h ạ t cà phê Ngoài ra, phương p h á p c â n còn được d ù n g tro ng t rư ờn g hợp đ ịn h lượng n h ữ n g alcaloiđ chưa xác đị n h rõ c ấ u trúc hoá học hoậc hỗn hợp nhiều alcaloid có p h â n t ử lượng r ấ t k h á c n ha u

Khi định lượng, người ta phải chiết được alcaloid tin h khiết bằng mộ t d u n g môi thích hợp, đem bôc hơi du n g môi, sấy c ắ n tới khối lượng kh ôn g đổi rồi dem cân

N ế u h à m lượng alcaloid t r o n g dược liệu r ấ t t h ấ p th ì dị nh lượng b ằ n g phương

p h á p c â n tr ực tiếp kh ó c h ín h xác, do đó có t h ể t ạo ra các d ẫ n c h ấ t có khôi lượng

p h â n t ử lớn b ằ ng cách cho alcaloid t á c d ụ n g với t h u ố c t h ứ t ạo t ủ a n h ư acid silicovonframic, acid pho sp h ov o nf ra mi c , acid picrolonic Một h ệ sô dược xác định

b ằ n g p hư ơ ng p h á p th ự c ng hi ệm đối với mỗi alcaloid n g u y ê n c h ấ t cho p h é p tín h ra

h à m lượng alcaloiđ b a s e t ro n g dược liệu Ví dụ: B e r t r a n d d ã đ ị n h lượng cafein, nicotin b à n g các h t ạo t ủ a vối acid silicovonframic T ủ a t ạo ra tương ứng với công

th ứ c 1 2 W 03 S i 02.2H20 X M a|C; r ử a s ạ c h t ủ a , s ấ y k hô rồi cân; s a u đem n u n g t ủ a

t h à n h tro chỉ còn lại hỗ n hợp W 03 S i 02 rồi đe m cân C ả n cứ vào đó t í n h được hệ sô

X = 4 B e r t r a n d đ ã l ập t h à n h công th ứ c c ủ a t ủ a d ế t í n h là:

1 2 W 03 S ì 02.2H20 4 M Ic

22

Trang 22

1.8.2 P h ư ơ n g p h á p t r u n g h o à

M ặ c dù alcaloid c h iế t x u ấ t ra d ã được tin h c h ế n h ư n g đ ị n h lượng b ằ n g

p h ư ơ n g p h á p c â n t h ư ờ n g có sai s ố t h ừ a vì các t ạ p c h ấ t còn bị lôi c uố n th eo lẫn với

sẽ gây r a lìiộn tư ợ n g h ấ p ph ụ các c h ấ t kiểm là m cho k ê t q u ả đ ị n h lượng sai sô

th ừa Ngoài ra, n ế u có lẫn các c h ấ t kiểm n h ư am oniac, các a m i n c ũ n g n h ư c h ấ t béo và c h ấ t m à u s ẽ ả n h hướng tới k ế t q u ả khi đ ịn h lượng b ằ n g p hư ơ n g p h á p

t r u n g h o à có d ù n g chỉ th ị màu Nếu có a m o n i a c v à các a m i n sẽ g â y s a i s ố th ừa , còn n ế u có l ẫ n c h ấ t m à u và c h ấ t béo sẽ l à m cho khi c h u ẩ n độ k h ó q u a n s á t v ù ng

c h u y ể n m à u c ủ a chỉ thị

Đ ể loại a m o n i a c và các a m i n người t a lợi d ụ n g t í n h dễ bay hơi c ủ a nó S a u

kh i bốc hơi d u n g mói, cặn còn lại cho t h ê m vài ml e t h e r hoặc e t h a n o l , rồi cho bôc hơi h ế t (nếu c ầ n t h u hồi d u n g môi thì mỗi l ần c ẵ t c ầ n c h ú ý khi lây b ì n h ra kh ôn g

đ ể hơi d u n g môi d ọ n g ỏ t r ê n rơi xuống)

C h ấ t béo nói c h u n g được loại đi t r o n g q u á t r ì n h t i n h chê alcaloid b ằ n g cách lắc với acid loảng, s a u dó kiểm hoá rồi c h i ế t b à n g d u n g môi h ữ u cơ n h i ê u lần, đôi

kh i ngưòi t a cho t h ê m e t h e r d ầ u hoả vào kh i c h u ẩ n cỉộ đ ể n gã n c ả n ả n h hương của

c h ấ t béo Nếu dược liệu có n h i ề u c h ấ t béo t hư ờ ng loại c h ấ t béo b à n g cách chiết dược liệu với e t h e r d ầ u hoả rồi mới c h iế t x u ấ t lấy alcaloid sau

Các c h ấ t m à u thường được loại trong q u á t r ìn h c h u y ển alcaloid từ d u n g môi

n à y s a n g d u n g môi khác hoặc kh i t h ậ t cần th iê t có t h ể d ù n g các c h ấ t h ấ p ph ụ màu

S a u khi đ ã có dịch chiết alcaloid base, có t h ê t iế n h à n h đ ị n h lượng b à n g cách hoặc lắc alcaloid t r o n g d u n g môi h ữ u cơ VỚI l ư ợ n g c h ín h xác acid c h u ẩ n độ dư, sau

dó d ị n h lượng acid t h ừ a b ằ n g kiểm tư ơng ứng, hoặc làm bốc hơi d u n g môi hữ u cơ,

c á n alcaloid còn lại dược đ ị n h lượng tr ực t iế p h a y gi án ti ế p b ằ n g acid c h u ẩ n độ.Người t a t h ư ờ n g d ù n g HC1 hoặc H2SO., có nồ n g độ 0,01 - 0,1 N để c h u ẩ n độ, chi thị m à u d ù n g t r o n g đị nh lượng alcaloid p h ầ n lớn là m ety l dỏ Vì th eo lý t h u y ế t

c ù n g n h ư thực tê pH của h ầ u h ế t các muôi alcaloid đ ể u có v ù n g c h u y ê n m à u cùa chỉ thị n à y (pH 4.2 - 6.3)

Vài alcaloid (ví dụ n h ư h y d r a s t i n , na rc o t in , alcaloid c ủ a vỏ lựu ) có điểm tương đươn g t r ê n d ư ò n g cong c h u ẩ n độ ỏ k h o ả n g pH4 , t r o n g t r ư ờ n g hợp n à y người

t a d ù n g metyl da c a m làm chỉ thị màu

Một sô" t r ư ờ n g hợp d ù n g hỗn hợp chí thị để q u a n s á t rõ v ù n g c h u y ế n m àu hơn là d ù n g một c hỉ thị m àu (ví dụ đị nh lượng alcaloid t r o n g vò c a n h k i n a ngưòi ta

d ã d ù n g hỏn hợp m e t y l đỏ và x a n h m et y le n là m chỉ thị)

Khi tín h k ế t q u ả , nếu t r o n g dược liệu có n h i ều alcaloid m à c h ú n g đ ề u định lượng được b ằ n g p h é p c h u ẩ n độ sẽ t í n h t h e o m ộ t hệ sô là khối lượng p h â n tử

t r u n g b ì n h c ủ a các alcaloid cỏ t r o n g dược liệu, n h ư n g k ế t q u ả n à y k h ô n g được

c h í n h xác vì tỉ lệ alcaloid t hư ờ ng kh á c n h a u Do dó người t a th ư ò n g t í n h th eo mộ t

Trang 23

alcaloid c h ín h của dược liệu; ví d ụ đ ị n h lượng alcaloid t o à n p h a n t r o n g lá

b e n la d o n thì t í n h th eo hyos cy am in , t r o n g ma h o à n g t í n h th eo e ph e d r i n

Đ ịn h lư ợ ng a lca lo id tro n g m ô i trư ờ n g k h a n :

N h ữ n g alcaloid có t í n h b a s e r ấ t y ế u thì c h u ẩ n dộ t r o n g mỏi triirtnji d u n gdịch nước k h ô n g c h i n h xác T u y vậy, n ế u hoà t a n alcaloid vào t r o n g d u n R môi

k h ô n g p h á i là nước, t hư ờ ng d ù n g acid acetic k h a n (gọi là môi t r ư ờ n g k h a n ) thì người t a có t h ể đ ị n h lượng dược n h ữ n g alcaloid có t í n h ba se r ấ t yếu nà y T h ư ờ n g

d ù n g acid percloric 0,1N đê đ ị n h lượng và chỉ th ị m à u là tím t i n h thê

Alcaloid.H* + (CH3COO)‘ + (CH3C O O H / + C104 ^5= ^ Alcaloid.H* + C104 + 2CH3COOH

1 8 3 P h ư ơ n g p h á p đ o q u a n g

Ph ư ơn g p h á p do q u a n g chỉ cần m ộ t lượng nhỏ alcaloid, lại có độ n h ạ y v à có

k ế t q u ả n h a n h , do đó cù n g là phươ ng p h á p h a y d ù n g dê đị nh lượng alcaloid H ầ u

h ế t các alcaloid k h ô n g có m à u n h ư n g có t h ể ti ế n h à n h đ ị n h lượng b à n g p h ư ơ n g

p h á p đo q u a n g th eo n g u y ê n tắc:

- Dựa vào p h ả n ứ ng t ạo m à u của alcaloiđ, d ù n g d u n g dịch có m à u dó đ ể đị nh lượng

Ví dụ: Alcaloid c ủ a cựa kh o ả m ạ c h t ạo m à u x a n h lơ VỚI p d i m e t y l a m i n o -

b e n z a ld e h y d ỏ môi t rư ờ ng H.^so., d ặ c và có t á c d ụ n g c ủ a c h ấ t oxy h oá (H.jOj hoặc FeClj)

- Với n h ữ n g alcaloid kh ô ng t hể t ạo t h à n h d u n g dịch có m à u đ ể đị nh lượng trực tiếp, người ta cho alcaloid tác d ụ n g với thuôc t h ử t ạo t ủa có m à u s a u đó tách

r ièn g t ủ a và hoà t a n tro ng d u n g môi thích hợp sẽ dược d u n g dịch có m à u dê

đ ịn h lượng Vi dụ: Có t h ể đị n h lượng alcaloid vỏ c a n h k i n a b à n g cách c h o tác

d ụ n g với thuốc t h ử Reinecke d ể t ạo ra t ủ a màu , lấy r i ê n g t ủ a R e i n e c k a t alcaloid hoà t a n tro ng aceton t ạo ra d u n g dịch có m à u đ ể d i n h lượng

- Biến đổi alcaloid t h à n h mộ t d ẫ n c h ấ t có m à u Vi d ụ biến đối m o r p h i n t h à n h

n i t r o s o m o r p h i n có m à u đỏ đ ậ m t r o n g môi t r ư ờ n g kiềm Hoặc d ù n g p h ả n ứnK

g i á n g p h â n alcaloid t h à n h n h ữ n g p h ầ n nhỏ, lấy ri ên g p h ầ n c ầ n t h i ế t rồi cho tác d ụ n g với thuốc t h ử t ạo ra d u n g dịch có m à u d ể đ ị n h lượng Ví dụ:

p h y s o s ti g m i n tác d ụ n g với k iề m t ạo t h à n h eserolin c a r b o n a t k i ề m và

m e t v l a m in ; có t h ể lấy r i ê n g m e t y l a m i n b ả n g cách c ấ t kéo hơi nước, s a u cho

t á c d ụ n g vỏi thuốc t h ử n i n h y d r i n t ạ o r a hợp c h ấ t có m à u Đ ị n h lư ợng p h ầ n

m c t y l a m in , suy ra được lượng ph y so s tig m in

1.8.4 P h ư ơ n g p h á p s ắ c k ý lỏ n g h iệ u n ă n g c a o (H P L C = H ig h p e r fo r m a n c e

l i q u i d c h r o m a to g r a p h y )

Ph ư ơn g p h á p H P L C có dộ c h í n h xác và độ n h ạ y cao, có t í n h dặc h i ệ u , thực hiện tư ơng đôi n h a n h và t h u ậ n tiện, có t h ê á p d ụ n g dê đ ị n h lượng alcaloid t r o n g dược liệu ở n h ữ n g ph òn g t h í ng h iệ m có t r a n g bị m á y HPLC

24

Trang 24

Đê tiến h à n h đ ị n h lượng alcaloid b à n g ph ư ơ n g p h á p H P L C c ầ n phải:

alcaloid m à nitơ ỏ ngoài vòng.

Ngày n a y người t a th ư ờ n g diễn t ả n h ữ n g alcaloid được t ạo n ê n t ừ acid am in

v à nitơ nằ m t r o n g dị vòng là "alcaloid t h ậ t " , và gọi n h ữ n g châ*t t ạo r a t ừ acid ami n, n h ư n g n i t ơ ở m ạc h t h ẳ n g là "protoalcaloid", còn "pseudoalcaloid" là n h ữ n g

c h ấ t được t ạo r a d o s ự n g ư n g t ụ a m o n i ac với n h ữ n g hợp c h ấ t k h ô n g có nitơ ví dụ

n h ư isoprenoid

Alcaloid t h ư ờ n g dược p h â n loại tu ỳ th oo c ấ u t r ú c c ủ a n h â n

1.9.1 A l c a l o i d k h ô n g c ó n h à n d ị v ò n g

N h ữ n g a l c a l o i d thuộc nh óm n à y có nitơ n ằ m ỏ mạch th ă n g , còn gọi ỉà

"protoalcaloid" Ví d ụ n h ư h o r d e n i n (C10H l5NO) t r o n g m ầ m m ạc h n h a , mescalin (Cn H l7N 0 3) t r o n g cây L o p h o p h o ra iv illia m s ii e p h e d r i n (C J0H |5NO) t r o n g ma hoàng, colchicin (C.,2H2;,NO,j) t r o n g h ạ t tỏi dộc, c a p sa ic in t r o n g ớt

ST.mr.Cf 100

x% =

Sf.mT (1-b)

o CH3o

Trang 25

1.9.2 A l c a l o i d c ó n h à n d ị v ò n g

Các alcaloid loại n à y có t h ế có một vòng h a y n h i ề u vòng S ự t iế n bộ về xác

đ ị n h c ấ u t r ú c h o á học cho p h é p h à n g n ă m h i ể u b i ế t t h ê m n h i ề u alcaloid mới và việc p h â n loại c h ú n g k h ô n g n g ừ n g được bô sung Người t a ch ia l à m n h i ề u nh óm , ỏ

đ â y chi nẽu các n h óm chính

• N h ữ n g a lc a lo id là d ẫ n x u ấ t cùa n h à n p y rro l hoặc p y r r o lid in

Ví dụ: H ig ri n (CsH15NO) tr on g lá coca (E r y th r o x y lu m coca)

N h ữ n g alcaloid là d ẫ n x u ấ t của n h â n p y r id in h oặc p ip e r id in

Ví dụ: Nicotin ( C10H UN 2) tr o n g thu ốc lá

Arecolin (CsH13N 0 2) t r o n g h ạ t cau

Are caid in (C7H11NO.,) t r o n g h ạ t cau

Lobelin (C22H2| N 0 2) t r o n g L o b elia in ß a ta Pyridin

N h ữ n g alcaloid là d ẩ n x u ấ t của nhân tropan (= piperidin + N - m etyl pyrrolidin)

Graveolin gr av e o lin in t r o n g R u ta g ra veo len s L.

• N h ữ n g a lc a lo id là d ẩ n x u ấ t của n h ă n iso q u in o lin

Trang 26

Cấu trúc morphinan Ví dụ: morphin, codein, thebain trong nhựa thuôc phiện.

Cấu trúc benzophenanthridin Ví dụ: chelidonin trong C helidonium m ajus.

C ấ u t r ú c e m e t i n Ví dụ: e m e ti n , c ep h e li n t r o n g Ipeca

N—R

• N h ữ n g a lc a lo id là d ẫ n x u ấ t của q u in o liz id in (hay o c ta h y d ro p y rid o co lin =

Trang 27

Ví dụ: a - dich ro in (= isofebrifugin) t r o n g th ư ờ n g sơn

ß - dich ro in (= febrifugin) tr o n g th ư ờ n g sơn

N

H

Imidazol

• VIPurin H

Quinazolm

N h ữ n g a lc a lo id là d ẫ n x u ấ t của n h ả n a c rid in

Ví dụ: R ut a c r id o n , a r b o r i n i n t r o n g R u ta g ra v eo le n s

28

Trang 28

C á c alcaloid - ster oid có mộ t k h u n g c y c l o p e n t a n o p e r h y d r o p h e n a n t r e n và có

1 hoặc 2 nitơ t r o n g mạch n h á n h đã đóng vòng ờ vị t r í c - 17 hoặc ỏ vị t r í c - 3

C h ú n g là d ẫ n c h ấ t của d â y c h o le s t a n ( k h u n g có 27C) hoặc là d ẫ n c h ấ t c ủ a dãy

p r e g n a n ( k h u n g có 21, hiếm có 22 hoặc 23C).

Hiện n a y có t r ê n 100 alcaloid - stero id có cấu t r ú c k h á c n h a u , c h ú n g thườ ng

t ậ p t r u n g ó họ Cà (Solcinaceae), họ H à n h (L ilia ce a e ) họ T r ú c dào (A p o cyn a cea e)

Ngoài ra có t á c giả còn p h â n loại alcaloid th eo họ th ự c vật Ví dụ: alcaloid họ

T huỷ tiê n, alcaloid họ T r ú c đào, alcaloid họ Mà tiền Hoặc p h â n loại alcaloid theo ng u ồ n gốc p h á t sinh sinh v ậ t của alcaloid Ví dụ n h ư alcaloid có nguồn gỏc là

am in m ạ c h th ẳ n g , alcaloid có ng u ồn gốc là p h e n y l a l a n i n , alcaloid có ng uồ n gôc là

tr ypt op ha n

Trang 29

Ç 2 H 5

O HN-CH3

(monoterpen - alcaloid) (sesquiterpen-alcaloid)

Napellin (diterpen - alcaloid)

1.10 T ầ m q u a n t r ọ n g t r o n g d ư ợ c l i ệ u

Alcaloid nói c h u n g là n h ữ n g c h ấ t có h o ạ t t í n h s i n h học có n h i ề u c h ấ t r ấ t độc Tác d ụ n g c ủ a alcaloid thường k h á c n h a u và tác d ụ n g của vị dược liệu k h ô n g phải bao giờ c ù n g giông n h ư các alcaloid t in h k h i ế t đ à được p h â n lập c h ú n g sẽ

được n ê u t r o n g các c h u y ê n l u ậ n dược liệu, ỏ đ â y chì xét m ộ t cách t ổ n g q u á t

Nhiều alcaloid có tác dụng trên hệ thần kinh trung ương gây ức chẽ như morphin codein, scopolamin reserpin hoặc gây kích thích n h ư strychnin, cafein, lübelin

N h i ề u c h ấ t tác d ụ n g lên hệ t h ầ n k i nh giao cảm gây kích thích: e p h e d r i n ,

h or den in ; l à m liệt giao cảm: e rg o t a m i n , y oh i m bi n hoặc kích thíc h phó giao cám: pilocarpin, e se r in ; có c h ấ t gây liệt phó giao cảm: hyocyamin, a tr o pi n; có c h ấ t pho ng b ế h ạ c h giao cảm: nicotin, s p a r t e i n , coniin

T r o n g sô alcaloid có c h ấ t gây t ê t ạ i chỏ: cocain; có c h ấ t có tác d ụ n g c u ra : d -

tu b o cu r a r in ; có c h ấ t lùm g i ã n cơ trơn, chông CO t h a t : p a p a v e ri n

Cỏ alcalo id l ảm t ả n g h u y ế t á p ( e p h e d r i n , h y d r a s t i n ) , có c h ấ t làm h ạ h u y ế t

á p (y ohimbin, alc aloid c ủ a ba gạc và V e r a tr u m ) m ột sô í t alcaloiđ có t h ê t á c đ ụ n g

t r ê n t i m n h ư a j m a l i n , q u i n i d i n và a - f a g a r i n được d ù n g làm t h u ố c c h ữ a loạn

n h ị p tim

Có alcaloid d i ệ t ký s i n h tr ùn g : q u i n i n dộc đôi với ký s i n h t r ù n g s ố t ré t;

e m e t i n và co ne ss in độc đôi với a m i p d ù n g đê c h ữ a lỵ; iso pelletierin, arccolin d ù n g

B ả o q u ả n

Nói c h u n g ở dược liệu khô ch ứa các alcaloid dẻ bảo q u á n hơn các glycosid

T u y vậy ỏ một vài dược liệu như: lá coca th ì h à m lượng alcaloid cũng g i ả m đi

t ro ng q u á t r ì n h bào q u ả n , m ộ t số cây họ cà có s ự r a c e m i c hoá hy o sc yam in t h à n h

a tro p in , ỏ cự a kho á m ạ c h có sự p h â n h u ỷ alcaloid n h ư n g da s ố dược liệu c hứ a alcaloid còn giữ dược h o ạ t t í n h tr on g n h i ề u nả m

30

Trang 30

vảy Hoa dực, h o a cái k h á c c à n h , c à n h hoa đực

n h i ề u hoa hơn (4 - 5 đôi) Q u ả t h ị t , kh i c h í n có

m à u đỏ, t r o n g có hai h ạ t v à h ạ t hơi t h ò ra

ngoài Thòi ký nỏ h o a vào t h á n g 5, q u ả c h í n H|nh , , thảũ ma

vào t h á n g 7

Mộc tặc ma h o à ng (E p h ed ra eq u isetin a

Bunge), còn gọi là mộc m a h o à n g h a y sơn ma

ho àn g, c ủn g là loại cây nhò, t h â n hoá gỗ, mọc

6 Calci oxalat 7 Bó libe - gỗ

8 Mỏ ruót 9 Té bào chứa chát máu

Trang 31

P a k i s t a n , d ặ c biệt T r u n g Quốc là nơi c u n g c ấ p ch ính T r u n g Q u ố c th ườ n g x u ấ t cản g t h ả o ma h o à n g vi s á n lượng có n h iề u, s a u đó đ ế n mộc t ặ c m a hoàng, CÒI1

t r u n g g i a n m a h o à n g th ư ờ n g tiêu t h ụ nga y ỏ n h ữ n g đ ị a ph ươ n g có cây

Mặc d ù e p h c d r i n là h o ạ t c h ấ t của ma h oà ng đ ã tổng hợp dược, n h ư n g d

p s e u d o e p h e d n n và dl - e p h e d r i n tông hợp tác d ụ n g kém h(fn 1 - e p h e d r i n chiẽt tử cây ma hoàng, m ặ t kh ác n h u cầu d ù n g e p h e d r i n ngà y c à n g tàng, cho n ê n ngoài việc

t h u hái cây mọc hoang, người t a còn t rồ ng ở nhi ều nơi Ma h oà ng t r ồ n g b ằ n g hạt

Ma h o à n g t h u hái vào m ù a t h u vì t h e o dõi h à m lượng h o ạ t c h ấ t trong cây người t a t h ấ y n ế u hái vào m ù a đông, h o ạ t c h ấ t chỉ còn 50% s a n g m ù a x u â n chí còn 25 - 30% T h ầ n n ô n g b á n t h á o c ủ n g qui đ ị n h m a h o à n g p h ả i h á i vào tiết lập

th u khi t h â n còn hơi x a n h , bỏ các m ấ u và q u á Ng ày n a y dà c h ử n g m i n h t h ấ y m ế u

và quả có r ấ t ít alcaloid

B ộ p h ậ n d ù n g v à c h ế b i ế n

D ù n g bộ p h ậ n t r ê n m ặ t đ ấ t cúa cây m a h o à n g ( H e r b a E p h e d r a e ) Đôi khi

d ù n g cả r ễ (Radix E p h e d r a e ) gọi là m a h o à n g căn S a u khi th u hái người ta đ e mphơi cho khô

T h â n hì n h t r ụ , dẹt, dài õ - 25 cm dường kính 1 - 3 mm đôi khi p h á n n h á n h ,

m ặ t ngoài m à u v à n g lục đến vàng bán có n h i ê u r à n h dọc Chia t h à n h dốt rõ mỗi

m â u m a n g 1 • 3 lá vâv nhô mọc đối hoặc mọc vòng Gióng dài 2 * 6 cm, giòn, dể bè gầy Vết bẻ hơi có xơ, giữa có m à u đỏ nâu, m ù i nhẹ, vị hơi dắng

V i p h á u th á n : Biểu bì ngoằn ngoèo, có lớp c u ti n dày, ỏ chỗ lỏm có lỗ khí, ỏ

nhữ ng chỗ lồi dưới biểu bì có các đ á m sợi t h à n h r ấ t d à y khôn g h o á gỗ Mô mếm vỏ ngoài c hứa diệp lục, mô mềm vỏ trong khô ng m àu T r o n g mô mềm rải rác có n h ữ n g

d á m sợi và ti n h t h ể calei o xa lat nhỏ Sợi vỏ t r ụ t h à n h từ n g dám ri ên g lẻ n a m bônngoài các bó libe Vòng libe gồm 8 - 1 5 bó, libe ở

phía ngoài, gỗ ờ p h í a trong T ro n g tu ỷ có các t ế bào

ch ửa t an in đôi khi có các d á m sợi hoá gỗ

B ộ t: Có m à u v à n g n â u n h ạ t h a y x a nh Soi

kí n h hiển vi thấy : m à n h biểu bì có lỗ khí M ả n h

biểu bì với lớp c u t i n có ụ lồi Sợi dài, d ử n g r i è n g lẻ

hoặc c h ụ m t h à n h đ á m , th ư ờ n g kèm theo t i n h thê

h ì n h lập ph ư ơn g hoặc t ê bào cát m à n h mô mểm

Trang 32

H à m lượng alcaloid p hụ thuộc vào loài, tuỏi c ủ a cây và thời g i an t h u hái

B ảng 1.3 giới t h i ệ u h à m lượng alcaloid t o à n p h ầ n và tý lệ e p h e d r i n ỏ m ộ t s ố loài

m a hoàng

B àng 1.3 Hàm lượng alcaloid toàn phẩn và tỷ lệ ephedrin ở một số loài ma hoàng

- Cho vào 0.2 ịỊ bột dược liệu 5 ml

nước và 1 - 2 giọt HC1 loãng, đ u n

sôi 2 - 3 p h ứ t rồi lọc lấy r i ê n g dịch

lọc dem k i ề m hoá b ằ n g N H ịO H

(T.T) rỗi c h i ế t b ằ n g õ ml CHC13

T á c h dịch c h i ế t cloroíbrm vào 2 ông

n g h i ệ m riên g, ốn£ 1 cho t h ê m 5 giọt

CuC12 (T.T) và 5 giọt car bon

1 Mảnh biểu bi với lớp cutin có u lối

2 Lồ khỉ 3 Sợi 4 Sợi có tinh thể

5 Mạch gỗ 6.7 Té bào mò mềm

8 Những mành mang màu

9 Té bào mỏ cứng

Trang 33

t h ú y với ố n g s i n h h à n ngược t r o n g 30 p h ú t , làm l ạ n h , lọc t h ê m vào dịch lọc

1 m) d u n g dịch N H , O H đ ậ m dặc c h iế t 2 lần, mỗi lần với 10 ml h ỗ n hợp

e t h e r - e t h a n o l [8:2], hỗn hợp dịch c h iế t dưực loại nước l)Àng N a ^ s o , k h a n , lọc, làm bốc hơi dịch c h iế t dến khô Hoà t a n c ắ n t r o n g 1 ml M e O H l à m d u n g dịch th ử Hoà t a n 5 m g e p h e d r i n t i n h k h i ế t vào me ta no l l àm d u n g dịch

c h u ẩ n C h ấ m 5 - 10 fil d u n y dịch t h ử và 5 f.il d u n g dịch c h u ẩ n t r ê n bjin m ò n g silicagcl G k h a i t r i ể n s á c ký b à n g hệ d u n g môi n - BuOH - CH;,COOH - HvO [8:2:1) làm k h ô t ấ m s ắ c ký t r o n g k h ô n g k h í rồi p h u n d u n g dịch n i n h y d r i n0.5% t r o n g a ce to n rồi s ấ y ỏ 105"C k h o ả n g 10 p h ú t Dung dịch t h ứ có vét có

c ù n g Rf và m à u giông vết e p h e d r i n của d u n g dịch c h u ẩ n

Đ ị n h lư ơ n g

C â n c h ín h xác k h o ả n g 5 g bột m ịn dược liệu, cho vào dó 3 ml N H ị O H đ ậ m

đặc 10 ml e t h a n o l và ‘20 ml e t h e r đ ể t r o n g b ì n h S o x h l c t troriK 24 giờ, s a u đó t h ê m

ether và chiết trên nồi cách thuỷ trong 4 giò cho kiệt alcaloid Chuyển dịch chiết

vào một b ì n h g ạ n, t r á n g b ì n h chiế t b ằ n g m ộ t ít e t h e r rồi c h u y c n vào b ì n h g ạ n Lắc

dịch c h i ế t với HC1 0,5M lần d ầ u với 20 ml, s a u dó lấc t iế p \ lần mồi lổn 10 ml

Gộp dịch c h iế t acid, lọc kiếm hoá b ằ n g d u n g dịch N a O H (T.T) rồi lắc VỐI e t h e r lần

đ ầ u 20 ml và 4 lần t iế p t h e o mỗi l ầ n 10 ml; Gộp dịch ch iết e t h e r lại rồi t h ê m chín h xác 30 ml H.,S04 0,01 M c h u ẩ n độ, lắc m ạ n h rồi d ể yên cho p h â n lớp: lấy riêng lớp acid, r ử a dịch e t h e r 3 lẩn mỗi l ầ n 5 ml H20 Gộp dịch c h iế t aci d với nước

r ử a , d ậ t t r ê n nồi cá c h t h u ỷ cho bốc hơi e t h e r , dê nguội rồi c h u ẩ n dộ acid d ư b à n g

d u n g dịch N a O H 0.02M, d ù n g 2 giọt dỏ metyl l à m chỉ th ị màu

1 ml H.jSO, c h u ẩ n dộ 0.01M t ư d n g ứ n g với 3,305 m g c p h e d r i n (C,„H i:,NO) Dược liệu p h ả i c h ử a k h ô n g í t hơn 0.8% alcaloid t o à n p h ầ n t í n h t h e o e p h e d r i n ( C10H,,NO)

34

Trang 34

Tác d ụ n g c ù a rễ m a hoàng T heo s ự n g h i ê n cứu của các tác giả N h ậ t Bán thì

rể ma h o à n g t á c d ụ n g ngược VỚI t á c d ụ n g c ủ a c à n h và t h â n m a h oà ng Nếu d ù n g cao lóng rẻ m a h o à n g tiêm vào động v ậ t thì t h ấ y h u y ế t á p gi ảm xuống, g i ãn mạch

m á u ngoại vi, t ă n g biên độ hô hấ p

C ô n g d ụ n g v à l i ề u d ũ n g

Y học cô t r u y ề n dù n g m a h oà n g c h ữ a các bệnh: Sốt không r a mồ hôi, viêm phê

q uà n, viêm phổi, hon suyễn, ho có n h i ều dòm viêm t h ậ n và có tác d ụ n g lợi tiêu

L iê u d ù n g : 5 - 10 g dưới d ạ n g thuốc sác t h ư ờ n g d ù n g phối hợp với n h i ề u vị

t hu ố c khác

T â y y t h ư ờ n g d ù n g e p h e d r i n dưỏi d ạ n g muối hydroclorid h a y Sulfat, d ù n g

r i ê n g h a y phôi h ợ p với a sp ir in , cafein, p a p a v e ri n

Dù n g c h ữ a he n, liều tối đ a 0.05 g e p h e d r i n hydroclorid tro ng 1 lần, 0,15 g

t r o n g 24 giờ, d ạ n g thuốc viên: 0,01 g/vièn

C h ữ a sổ m ũ i , d ù n g d u n g dịch 1 - 3% e p h e d r i n hydr oclorid hoà t r o n g nước

l àm t h uố c n h ỏ mũi, mỗi l ần nh ỏ 1 - 2 giọt

C h ú ý:

Ma hoàng k h ô n g được dù ng cho ngưòi đ a u tim người ra mồ hôi nhiều Đỏi với

n h ữ n g người cao huyết á p dù n g phải c ậ n th ận Ngoài ra rễ m a h oà n g dược

d ù n g để g i ả m mồ hôi đôi với nh ữn g người do mồ hôi nhiều, mồ hôi trộm

Kphedin có t hê bán tông hựp t h à n h m e t h a m p h e t a m i n (d - desoxyephedrin) là

c h ấ t gây k íc h thích m ạ n h t h ầ n k i n h t r u n g ương, gây n gh iệ n và bị cấm

ỚT

T è n k h o a học: C a p sicu m a n n u u m L., họ Cà - Snlanaceae.

ỉ ) ậ c d i ê m t h ự c v ậ t

Cây nhỡ, t h u ộ c th ảo, mọc h à n g n ă m t ạ i n h ữ n g nước ôn dới, sông l âu n ã m và

t h â n p h í a dưới h o á gỗ ỏ n h ữ n g nước n h i ệ t đới Cáy có n h i ề u c àn h , n h ẳ n Lá mọc

so le m ềm h ì n h t h u ô n dài, d ầ u nhọn, p h i ế n lá dài 2 - 4 cm, rộ ng 1,5 - 2 cm Hoa

m à u t r a n g , mọc đ ơ n độc ỏ kẽ lá, m ù a hoa g ầ n n h ư q u a n h n ă m n h ư n g n h i ề u n h ấ t vào t h á n g õ - 6 Q u à mọc r ú xuông h a y q u a y lên trời (chỉ th iên ) h ì n h d á n g q u à

t h a y đổi, có t h ử tròn, có t h ứ dài, khi chín có m à u đỏ, v à n g h a y tím T r o n g chứa

n h i ề u h ạ t d ẹ t t r á n g

Trang 35

Hailey c ả n cứ vào h ì n h d á n g kích thước, vị và m à u quá (1A c h i a C a p sic u m

a n n u u m r a l à m n h i ề u thứ:

- T h ứ fa sc ic u la tu m Bail.: Q u ả q u a y lên tròi Còn gọi là ớt chi thiên, q u ả mọc

th ườ n g t h à n h c h ù m 2 • 3, quả dài 4 - 6 cm khi chín có màu dó r ấ t cay

- T h ử rnicro ca rp u m (DC) Bail.: Câ y số ng l ả u n ă m q u ả r ấ t nhó chín có m à u

dỏ, r ấ t cay

- T h ứ conoides Bail.: Q u a h ì n h c h u ỷ d à i 2 - 4 cm c h ín có màu tím.

- T h ứ co ra sifo rm e Bail.: ơ t cà q u ả tròn, chín có m à u đỏ cay.

- T h ử a c u m in a tu m Bail.: ơ t s ừ n g t r â u , q u ả mọc r ú xuống, dài 7 - 1 0 cm đ ầ u

nhọn, c h ín có m à u dỏ, r ấ t cay

- Thử longum Bail.: Còn gọi là ớt tây hay ớt cà Lá dài 8 - 1 2 cm hoa kh á to

q u à to n h ữ n g k h ô n g dài, n h ă n n h ú m , khi chín có m à u đò h a y vàng, k h ô n g cay có m ùi thơm, ngưòi t a t r ồ n g đẽ xào ân

P h ả n bô v à t r ổ n g h á i

Òt được t r ổ n g k h á p ỏ nước ta T r ê n t h ế giới có n h i ề u nước t r ổ n g ớt n h ư N h ậ t Bản An Độ, I n d o n e s i a N a m Phi T â y B an N h a I ta lia , Ph á p, đ ặ c biệt H u n g a r i a người t a t r ồ n g h à n g n g h ì n he cta mỏi n ă m x u ấ t c ả n g t ừ 2 5 0 0 dến 3000 t ấ n ót khô

ca ps a ic in vị r á t cay, p h a loãng tỏi nồng độ 1 / 1 0 t r i ệ u còn c ả m t h â y vị cay

Ngoài r a còn có một sô c h ấ t k h á c n h ư d i h y d r o c a p s a i c i n ( k h o á n g 20%), nor-

di h y d r o c a p sa ic in (7%) ho m oca psa ici n v à h o m o di hy dro cap sa ici n

:Ỉ6

Trang 36

Cá c chai oaroU-noiđ: C h ấ t c h í n h là c a p s a n t h i n có m à u dỏ: ngoài r a còn có

r a p s o r u b i i i k r y p t o x a n t h i n Z e a x a n t h i n l u U ' i n ư v à ß c a r o t e n

C a psi cos id là một sa p o n i n st e ro id có t á c d ụ n g k h á n g k h u ẩ n

Flavonoid ( a p i i n và luteolin • 7 - glucosid)

V i t a m i n ( ’ tý lộ c h ừ ng 0.8% • 1.8%o t r o n g ớt c ủ a t a (Bộ mỏn Dược liệu đị nh

lượng n ă m 1957) Có n h ữ n g tác giá n gh iê n cửu ớt ớ c h â u Phi H u n g u r i t h â y hà m

C h i ế t bột ớt với m e t h a n o l • 1LO [1:1], s a u kh i là m l ạ n h de m lọc lấy dịch lọc

lac với b e nz e n l ấy lớp ben/.on de m c h ấ m lên k í n h t r á n g c h ấ t h ấ p p h ụ là silicagel

(ỉ, d ù n g đ u n g môi kh a i t r i ể n là cloroform - m e t h a n o l [95:5] s a u khi là m khô đem

p h u n d u n g dịch a c i d p h o s p h o m o l y b d a t • wolframio lèn b ả n mỏng, s a u dó để t r o n g hơi a m o n i a c 2 p h ú t T r ô n siic ký đồ sẽ x u ấ t h i ệ n m à u x a n h c ủ a cap sa ic in , trị số Rf

t r o n g k h o ả n g 0.4 - 0.6,

D in h lư ơ n g

T h ư ờ n g d ù n g ph ưd n g p h á p so m à u đỏ đ ị n h lưựng c a ps a ic in t r o n g ớt theo

n g u y ê n t ắ c d ự a v à o p h ả n ứ n g với t hu ốc t h ứ di azo của n h ó m OH - phe nolic tro ng

c ấ u t r ú c cúa c a p s a i c i n hoặc d ự a t r ò n sự t ạo t h à n h phửc c h ấ t có m à u với các muối

v a n a d i u m

T á c d ụ n g d ư ợ c lý

C h ấ t có t á c d ụ n g t r o n g ớt là cap sa ic in , nó có t á c d ụní ĩ gây r á m giác nóng

m ạ n h t ạ i chỗ t r ê n niêm m ạc và t r ê n da có thê’ t á n g đốn cám giác c h á y r á t nó gây

dó m à k h ô n g Bây ph ổn g da c á m giác n ón g xảy r a c h ả n g n h ữ n g đo kích t h íc h dặc

h iệ u c ủ a sự t iế p n h ậ n n h i ệ t m à còn có lẽ do sự t ụ m á u t r ê n d a b ệ n h n h â n

G ầ n d â y người ra cho r ả n g c a p s a i c i n có t á c d ụ n g d e n các t h ụ th ỏ t h ầ n ki nh

c ảm giác d a và b i ể u bì là m giảm cơn đ a u ở người bị b ệ n h zona.

Bột ớt gây h a t hơi r ấ t khó chịu, n h ấ t là kh i đố t khói ớt gây hat hơi r ấ t m ạ n h

Trang 37

Tỏi dộc là cây t h u ộ c t h à o sống láu n ã m dí) m ộ t t h â n h à n h t o m ẳ m dài 3 1

cm, dưòn g kí n h 2 - 3 c m mọc s â u dưới đ ấ t, q u a n h có p h ủ các vấy n â u là gốc n h ữ n g

lá cù kh ô di

T ừ giò mọc lên cán hoa với 3 - 'ỉ hoa, x u ấ t h i ệ n vào m ù a th u hoa có h ì n h ống

dài, cao vượt t r ê n m ặ t d ấ t k h o á n g 10 - 15 cm, p h ầ n ốn g p h í a t r ê n loe t h à n h h ì n hchu ô ng với 6 c á n h h ì n h bồu dục, m à u tím h ổ n g n h ạ t , có 6 nhị 3 nhị p h í a tr o ng

n g á n hơn với bao p h á n m à u vàng cam ; n h u ỵ gồm 3 lá n o ã n hơD t h à n h môt b ầ u 3 ngàn Lá to dài đ ầ u lá hẹp nhọn Q u á nang

Khi q u ả chín có m à u nâu Người t a c ắ t về phơi

khô q u à sẽ n ứ t cho h ạ t rơi r a ngoài, lấy r i ê n g h ạ t

phơi t h ậ t k h ô d ể giữ cho h o ạ t c h ấ t khỏi bị g i ảm di

c h ấ t có p h ả n ử n g ki ểm , colchicin (2 - d e m e ty l - colchicin - 2 - p - D - glucosid)

Trang 38

Ngoài ra t ro n g hạt còn có d ầ u béo (17%) acid benzoic, ph y t o st er o l , dường (5%) tamil.

T r on g giò tỏi (lộc có tinh bột dường, gôm tan in , n hựa H à m lượng alcaloid

t r o n g giỏ th áp hơn tro ng h ạ t (dưỏi 0.2%) và dcmocolcin chiêm p h ầ n lớn

K i ể m n g h i ệ m

Đ ị n h t i n h

Lấy dịch chiết nước cho bốc hơi tới khô hoà t a n cắn với acid sulfuric sẽ thảy

m àu vàng xuất hiện, thêm arid nitric dặc sẽ chuyến m à u s a n g đỏ tím.

D u n 0.5 g bột h ạ t tòi độc (hoặc c ắ n c ủ a 5 ml d ị ch c h i ế t nước đ à bốc hơi)

với 5 ml H SO, 2N lọc nóng, s a u kh i ng u ội đom lác dịch lọc với 5 ml

c lo ro íb rm Lọc lớp c lo ro fo rm l ấy r a q u a g iấ y lọc đ ã t h ấ m ướt b ă n g

c loroform rồi đ e m bốc hơi tới khô h o à t a n c ắ n t r o n g 0,5 ml HC1 đặc, cho

t h ê m 0.5 m l nước và đ u n õ p h ú t t r o n g nồi c á c h t h u ỷ sôi N ê u có colchicin

d u n g dịch N a s o ị 20% rồi loại t ạp c h ấ t b ằ n g các h lắc với e th e r S a u đó chu yến alcaloid s a n g d u n g môi cloroform bốc hơi d u n g môi cho vào cắn ít cồn 95° rồi cho bốc hơi cồn S a u đó sấy c á n colchicin ỏ ÌOCTC tới khối lượng k h ô n g đối rồi đe m cân

Ngoài ra người ta c ù ng có t h ể đị n h lượng colchicin b ằ n g ph ư ơ n g p h á p so

m àu d ự a vào n g u y ê n Lắc: đ u n nóng với acid HOI đặc, colchicin b i ến dôi t h à n h

colrhicein Hợp c h ấ t có n h ó m OH - enol n à y tác d ụ n g với FeCl3 t ạo ra d u n g dịch có

m àu x a n h d ù n g d ê định lưdng

T á c d ụ n g v à c ô n g d ụ n g

Colchicin là c h ấ t r ấ t độc với động v ậ t m á u nóng T r i ệ u c h ử n g n g ộ độc (tiêu chây, h ạ hu y ế t á p liệt t h ầ n ki n h t r u n g ương) t hư ờ ng x u ấ t h i ện ngay s a u vài giờ Liều chết dối với colchicin là 0.02 g - 5 g h ạ t * 50 g cồn h ạ t 1/10, c h ế t do n g ạ t thỏ Anh hương của colchicin lên sự p h â n chia t ế bào được c h ú ý dặc biệt Colchicin có

k há n ã n g n g à n c ả n hiện tượng gián p h â n t r o n g giai đ o ạ n biến kỳ T á c d ụ n g này dược s ủ d ụ n g đỏ cài tạo giông cây trồng

T r on g đ i ể u trị người t a d ù n g colchicin đ ế c h ữ a bệ n h G o u t (b ện h thô ng phong) đặc biệt t r o n g tr ườ n g hợp cấp tính Có t h ể do nó t h a m gia vào sự biến đổi

Trang 39

c h ấ t có n h â n p u r i n nó n g à n c ả n hoặc loại t r ừ sự tích luỹ aciđ uric ở khớp XƯÍÍIÌ^ Liều d ù n g 0,5 m g X -1 lần t r o n g 24 giò ( d ùn g kéo dài tối d a y n g à y t r o n g một (lợt

điểu trị) Do cỏ t á c (lụng đôi với hiện t ượ ng p h á n bào n ê n rolehiein c ủ n g đư(U*

d ù n g c h ữ a b ệ n h bạ ch cầu và b ệ n h l y m p ho bào ác t í n h Demecolein ít dộc hơn colchicin 30 • 40 l ầ n n ê n người ta h a y d ù n g hơn

Tỏi độc dược d ù n g dưới d ạ n g cồn h ạ t 1/10 vối liều 1.5 g/lẩn 3 g t ro ng 21 giờ cao cồn nước vói liều 0.05 g/lẩn 0.2 g t r o n g 24 giò d ể c h ữ a bộnh t h ô n g phong Khi

d ù n g t h ấ y hiện t ượn g tiêu c h à y phải n g ừ n g t h u ố c ngay T h ư ờ n g người ta ch ỉ (lùng

4 - õ n g à y lại nghỉ, k h ô n g nôn d ù n g lâu sợ bị ngộ độc

Hiện n a y người t a c h ú ý t r ồ n g cây tỏi dộc với mục đích ch iỏt láy colchicin

d ù n g t r o n g n ô n g n g h i ệ p n h i ề u hơn là d ù n g l àm thuốc T u y n h i ê n m ộ t s ố nước vẫn

d ù n g tỏi dộc và các c h ế p h á m của Lỏi độc l àm thuốc

o nước ta hiện nav có hai loài ích mẫu: Leunurus artem isia (Lour.) S.Y Hu (= Leonurus heterophyllus Svveet) và L sibiricus L., họ Hoa môi Lam iaceae (= Labiateae).

D ặ c d iê m t h ự c v ậ t

- L e o n u ru s a rte m isia : Câ y thảo, sốn g h à n g n á m h a y 2 n á m t h ư ờ n g cao 0.5 - 1

m T h â n vuôn g mọc d ử n g có n h i ề u r ã n h dọc và lông mịn, r u ộ t xốp Lá mọc đôì, lá gốc g ầ n n h ư trò n, có r à n g cư a nông, h a i m ặ t dểu có lông m ềm như

n h u n g , lá ỏ giữa dài, xe s â u t h à n h t h u ỳ hẹp, k h ô n g đêu, các t h u ỳ có r ả n g

cư a nhọn; lá ở ngọn n g ắ n, ít xẻ hoặc n g u y ê n C ụ m hoa mọc t h à n h vòng dày đặc ỏ kẽ lá, dườ n g k í n h 2 - 2,5 cm; lá bắc h ì n h dù i n g á n hơn đài đ à i hoa dài

5 - 6 m m h ì n h chu ôn g, có 5 r ả n g n h ọ n , có lông, t r à n g hoa dài 1 cm h a y hơn

có m à u t r ắ n g h ồ n g h a y tím hồng, m ặ t ngoài có lông, môi t r ê n hì n h tr ứng , hơi cong, môi dưới dài b ằ n g môi t r ê n n h ư n g hơi họp hơn chia 3 th uỳ t h u ý

dưới rộng, n h ị 4, dí n h vào giữa ố n g t r à n g Q u á b ế 3 c ạ n h n h a n , khi c h í n cỏ

m à u n â u sẫ m M ù a hoa: t h á n g 3 - õ m ù a quà: t h á n g 6 - 7

ICH MAU

Hinh 1.6a ích mẫu Leonurus sibiricus H inh 1.6b ích mảu Leonurus artem isia

40

Trang 40

Leon u r U S S i b i r i e n s L: Loài n à y c ó đ ặ c d i ế m k h á c loài trôn l à : c â y n h ỏ hơn,

cao k h o a n g 0,2 - 0,8 m phiến lá giữa xỏ r ấ t sâ u s á t t ậ n g â n lá, lố ỏ ngọn xẻ 3

ih u ỳ t h u ỷ g i ữ a lại xẻ 3 t h u ỳ nữ a C ụ m h o a có dường kí nh 3 - 3,f> cm, hoa có mỏi

(lưới hơi n g á n b a n g 3/4 môi trên

P h ả n bố, t r ồ n g t r ọ t v à t h u hái

Ớ Việt N a m cây ích m ẫu mọc h o a n g t r ê n n h ữ n g vù n g đ ấ t á m ờ bãi sông,

p h â n bò c h ú y ê u ỏ v ù n g đổng b à n g và T r u n g du Bắc Bộ ơ v ù n g núi t h ấ p c ù n g có ích m a u , n h ư n g tí dộ cao k h o ả n g 1500 m t r ỏ lên g ầ n n h ư kh ô n g gặp cây mọc tự nhiên

T r ồ n g b à n g cách gieo hạt vào t h á n g 10 t r ê n n h ữ n g luô n g rộ ng 1 m cao 20 -

25 cm M ậ t (lộ 25 X 30 cm mộ t cây ích m ầ u ưa s á n g v à ưa ẩm, cây s i n h trường

n h a n h t r o n g m ù a hè và lụi vào k h o á n g gi ữ a m ù a t h u C â y có k h á n à n g tá i sinh chồi m ạ n h kh i bị c á t s á t gốc

Ich m ầ u dượ c t h u hoạch vào m ù a hè khi hoa chớm nỏ, c á t cây về rũ s ạ c h đ ấ t cát, phơi h a y s ấ y khò

Q u á ( s u n g uý tứ) t h u h á i vào m ù a t h u kh i q uả chín, c ắ t cả cây phơi khô,

đ ậ p và rù lấy q u á ( th ườ n g gọi là hạt) Q u ả m à u n â u bóng, dài 1- 2 mm

Bộ p h ậ n d ù n g , t h à n h p h ầ n h o á h ọ c

D ù ng p h ầ n t r ê n m ậ t đ ấ t có n h i ề u lá ( H e r b a Leonuri) (ích m ẫ u th ảo ) và quả

ic h m ẫ u ( F r u r t u s Leonuri) (thường gọi là h ạ t = s u n g uý tử)

T r o n g lá c â y ích m ẫ u L e o n u ru s s ib iric u s L có c h ứ a alcaloiđ ( l e o n u n n i n ,

leon ur id in, leon urin ), t a n i n , c h ấ t dắ ng , s a p o n i n , flavonoid (ru tin ), t i n h d ầ u (vết)

Loài L h e te ro p h y llu s có S t a c h y d r i n Theo Viện Dược liệu ích m ẫ u có 3 alcaloid ( tr o n g dó có alc alo id có N bậc 1) 3 flavonoid (t r o n g dó có r u t i n ) mộ t glycosid có

nước tiếu b à i t iế t s a u vài ph út

Cao lòng ích m ẫ u (L sib iricu s) có t á c d ụ n g t ã n g co bóp và t r ư ơ n g lực cơ tủ

c u n g cô l ập c ủ a chuột lang, th ỏ và chó có t á c d ụ n g a n t h ầ n , k h á n g k h u ẩ n

Ngày đăng: 03/12/2019, 00:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm