1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bài giảng về phương trình lượng giác

296 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 296
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C ác dạng phương trình trong chươ ng này được sắp xếp v à phân loại theo các phép biến đổi đó... Chương 1 Một sô kiến thức cơ bản về phương trình lượng giác 1... Ta ihu được ng h iệm...

Trang 1

r

Trang 2

N g u y ền V ũ L ư ơ n g (C h ú biên)

P h ạ m V ăn H ù n g , N g u y ễ n N g ọ c T h ắ n g

C Á C BÀI GIÁNG VÊ

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG G IÁ C

NHÀ XUẤT BÁN CÍÀO DỤC

Trang 3

6 2 -2 0 0 5 /C X B /l 9 -1 6 8 4 /X B G D /G D M ã số: PTK 6 4 B5

Trang 4

Trong m ôn T o án , khá nảng liếp thu kiến ihức và vận d ụ n g k iế n thức,

sự thông m inh, tín h s á n s tạo của học sinh dược đánh giá th ố n g q u a việc giải các bài tăp N h ờ việc giài các bài tập mà học sinh rút ra được c ác phương p h á p giài, các phép biến đổi hay hoặc nhận dạng n h an h c ác

d ạ n g bài tập T u y n h iên q u á trình nhận thức đó đòi hỏi nhiều thời gian

và phụ thuộc n h iể u vào níinỉí lực củ a các em C hính vì vậy việc hệ ihống các p h ư ơ n g pháp giải, phân loại các dạng bài tập th e o nội dung kiến thức, th ố n g k ẽ các phép biến dổi hay là việc rất cần thiết và cũng chính là m ụ c đích c ủ a cuốn sách này Khi dọc cuốn sách này c á c bạn nên đọc kĩ các ví d ụ m inh hoạ đ ể hiểu rõ phương pháp và tự giải các bài tập trướe khi đ ọ c lời giải T rong lời giải của m ột sổ bài tẠp các tác giã chi dẫn tới c á c phương trình lượng giác cơ bản, phán c ò n lại dành

c h o bạn đ ọ c giải q u y ế t tiếp Nội dung cùa cuốn sách dược c h ia thành các chương sau:

C h ư ơ n g I M ộ t s ỏ k iê n th ứ c c ơ h á n về p h ư ơ n g t r i n h lư ợ n g giácTrong chươ ng này giới thiệu các phương trình lượng giác c ơ bản, các bước giải m ộ t p h ư ư n g trình lượng giác và các phương pháp giải phương trình lượng giác

C h ư ơ n g II M ộ t s ỏ d ạ n g p h ư ơ n g t r ì n h lượng giác th ư ờ n g g ậ p

T rong chươ ng n à y giới thiệu m ộ t sô' d ạn g phương trình lượng giác thường g ặ p và q u e n thuộc Việc phân loại chi tiết các d ạ n g phương trình này g iú p các bạn d ễ d à n g nhận dạng phương trình c ù n g với cách giãi đơn g iả n c ủ a nó

C h ư ơ n g U I S ử d u n g c ô n g th ứ c lư ợ n g giác đ ể giíii m ộ t s ò d ạ n g

p h ư ơ n g t r ì n h lư ợ n g g iá c

Trong chươ ng này, dựa trổn dạc điểm cú a các công thức lượng giác

c h ú n g ta xủy d ự n g c ác phép biến đổi cụ thể, không thê’ thiếu được khi giải m ột sỏ' d ạ n g p h ư ơ n g trình C ác dạng phương trình trong chươ ng này được sắp xếp v à phân loại theo các phép biến đổi đó

C h ư ơ n g IV S ử d ụ n g c á c p h é p b iế n đổi đ ạ i s ố đ ế giải m ộ t s ô d ạ n g

p h ư ư n g t r ì n h lư ợ n g giác

Khi giải m ộ t sô' d ạ n g phươ ng trình ta cán có sự kết hợp giữa c á c công thức lượng giác và các h ằ n g đ ả n g Ihức đại sỏ' thì việc sử d ụ n g các hàng dẳng thức đại sô lại là bước q u y ết định T rong chương này tác g iả phân

Trang 5

loại một sô’ d ạn g phươ ng trình lượng giác theo các hàng đ ả n g thức hay

c ác phép biến đổi đại s ố đ ể học sinh dẻ n h ậ n ra cách giải phươ ng trình

C h ư ư n g V S ử d ụ n g c á c b ắ t đ ẳ n g th ứ c đ e g iả i m ộ t s ỏ (lạ n g p h ư ơ n g

t r ì n h lư ợ n g giác

Trong chươ ng này tác g iả sử d ụ n g các bất đ ản g thức đại số, lượng g iá c

c ơ bàn đ ể giải m ộ t sô' d ạ n g phươ ng trình V iộc nhận ra cách giải dựa vào các bất đ ẳ n g thức q u e n th u ộ c sẽ được (ác giả trình bày trong c h ư ơ n g này

Trong quá trình biên so ạ n q u y ế n sách này c h ú n g tỏi dã nhận được nhiều

sự dộng viên khích lộ c ủ a các đ ồ n g n g h iệp thuộc khối C h u y ên T oán - Tin, Ban chủ n h iệm K h o a Toán - Cơ - T in học, lãnh đạo T rườ ng Đ H K H

T ự nhiên - Đ H Q G H à N ộ i, Ô n g Trần Xuân Thuận, T ổ n g g iá m đ ố c liên hiệp khoa học sản xuất c ô n g nghộ phán m é m (CSE) và chị Đ ạ n g Thị

M inh T hu, N hà xuất b à n G iá o d ụ c, người biên tập quyổn sách này Nhủn d ịp này c h o phép c h ú n g tôi được nói lời cảm ơn chân th àn h tới các tập thể và các cá n h â n nói trẽn

Tuy đã hết sức cô' g á n g so n g chác chắn cuốn sách vản c ò n k h iếm k h u y ết, chúng tôi m ong được s ự g ó p ý của độc giả đẽ’ cuốn sách có nôi d u n g hoàn hảo hơn Xin chân th àn h c ả m ơn

T hư góp ý xin gửi về: K hối phổ th ô n g ch u y ên Toán - T in - T rườ ng Đại học Khoa học T ự nhiên - Đại học Q u ố c gia H à Nội, 334 Đ ư ờ n g N g u y ẻ n Trãi, Q u ận T hanh X uân, H à Nội

C ác tác giá

Trang 6

Mục Lục

C h ư ơ n g 1 Một s ố k iế n th ứ c c ơ b á n vể ph ư ơ n g trình lượng g iá c 9

1.1 Phương trìn h lượns giác cơ b ả n 9

1.1.1 P h ư ơ n g trình s in X = a 9

1.1.2 P hư ơ ng trình c o s x = a 12

1.1.3 P hư ơ n g trình t g x = a 17

1.1.4 P hư ơ n g trình c o t g X = a 20

1.1.5 C ác bước giải c ơ bản m ộ i phương trình lượng g iá c 22 1.2 C ác p h ư ơ n g pháp giải phương trình lượng g i á c 33

1.2.1 P h ư ơ n ẹ pháp b iế n đổi đảng thức .33

1.2.2 P hư ơ n g p h á p s o sán h 35

1.2.3 P hương pháp xét sự biến t h i ê n 36

C h ư ơ n g 2 Một s ố d ạ n g p h ư ờ n g trìn h lượng giác th ư ờ n g g ặ p 41 2.1 Sử d ụ n g c ô n g thức s i n2a + co s2a = 1 giải m ộ t sô' d ạ n g phươ ng trình lượng g i á c 41

2.2 M ột sô' p h é p đảt ẩn p h ụ c ơ bản 54

2.2.1 P h é p đ ặ t ẩn p h ụ t = s in X co s X = - sin 2 x 54

2.2.2 P h ép đặt ẩn phụ t = c o s 2 x , ( |í | < 1 ) 56

2 2.3 Phép đặt ẩn p h ụ t = t g x hoạc t = c o t g i 56

2.2.4 P h ép đặt ẩn phụ t = s i n x + c o s x , (ịí| < \ / 2 ) 59

2.2.5 P h ép đạt ẩn phụ t = t g x + c o t g i , ( |í | > 2) 61

2.3 M ột sô’ d ạ n g phương trình dơn giản thườne gập .68

2 3.1 P hương trình d ạ n g

A t g n x + B c o t gm x + c — -TỊ— + D— Ịj— + E = 0 68

c o s ^ x s i t r X

Trang 7

2-3.2 P h ư ơ n g trình dạng

A co s 3 x + B cos 2x + c co s3X + D co s2X + E c o s £ +

F = 0 70

2.3.3 P hư ơ n g trình dạng / l ( s i n3 x + c o s3x ) + B ( sin x + c o s x ) + C s i n x c o s x + D = 0 71

2.3.4 P h ư ơ n g trình d ạ n g A sin2 1+ B co s2 x + c s i n X co s x + D = 0 7 73

2.3.5 P h ư ơ n g trình giải được n h ờ các c ô n g thức biến tổ n g thành t í c h 75

2.3.6 P hư ơ n g trình giải được n h ờ các c ỏ n g thức biến tích th à n h t ổ n g 76

2.3.7 P h ư ơ n g trình giải được n h ờ các c ô n g thức cộng c u n g J 77

2.4 Phương trìn h bậc nhất đối với sin X và co s X 88

2.4.1 N ế u \A\ = \ c \ h o ặ c | ỡ | = \ c \ 88

2.4.2 N ế u \A\ 4 I C ị; |i?| í \ c \ 89

2.4.3 M ộ t s ố phươ ng trình đưa vể d ạ n g 4 sin X+ / i co s X = c .92

2.4.4 G iá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất c ù a hàm số y = a s i n X + 6 c o s X + c 9 6 2.4.5 Đ iể u kiên tổn tại ng h iệm cù a phương trình a s i n X + b c o s X = c 9 8 2.4.6 Sử d ụ n g bấl đ ẳ n g thức - V a 2 + b2 < a s i n i + b c o s x < \J á 2 + b2 để giải phương trình và hệ p h ư ơ n g trình lượng giác 99

2.5 M ột sô' d ạ n g hệ phương trình lượng g i á c 106

2.5.1 H ệ phươ ng trình đưa được vẻ các hệ cơ bàn 106

2.5.2 H ộ phươ ng trình đưa được vé hệ đại sô' đơn giàn 108 2.5.3 H ệ c ó thể k h ừ ẩn n h ờ công thức Py-ta-go 111

2.5.4 H ệ phươ ng trình giải được nhờ các bất đ ả n g thức 1 1 2 2.5.5 H ệ phươ ng trình giải được n h ờ tính chất đơn điệu c ù a h à m sổ’ lượng giác trên m ột k h o ả n g 114

Trang 8

C hương 3 s ứ d ụ n g c ô n g th ứ c lượng giác đ ể giải m ột s ố d ạ n g p h ư ơ n g

3.1 Biểu thức C ôsin và áp d ụ n g 1213.2 Biểu thức đối x ứ n g và áp d ụ n a giải m ột số phương trình

lượng giác .1303.3 Biểu thức bậc 3 - 1 c ủ a s in X , co s X và ứng d ụ n g 1383.4 Sừ d ụ n g tính chất đặc trưng của cõng thức lượng giác

giải m ộ t s ố d ạ n g phươ ng t r ì n h 1453.5 G iải m ộ t s ố phươ ng trình lượng giác bằng cách sử dụng

các c ô n g thức c ộ n e c u n g 1533.6 Sử d ụ n g c á c c ô n g thức c ộ n g c u n e với điều kiện giải một

số phươ ng t r ì n h 1723.7 Sử d ụ n g c ác công thức lượng giác của các hàm s ố vòng

với c u n g n x , n € z giải m ộ t số d ạ n g phưưiig trình lượng

g i á c 1823.8 Giải m ộ t số d ạ n g phươ ng trình lượng giác nhờ các công

thức tính tổniỊ hữu h ạ n c ác h à m lượng g i á c 196

C hương 4 S ử d ụ n g c ác p h é p b iế n đổi đại s ố để giải m ộ t s ố d ạ n g

4 1 Biến đổi p h ư ơ n c trìn h thành phương trình tích n h ờ hằng

đ ẳn g thức u 2 - V 2 = {u - v ) ( u + v) 2154.2 Biến đổi phươ ng trình thành phương trình tích n h ờ hằng

đ ẳn g thức a u + bv = ab + u v (ub)(v - a) = 0 2284.3 Biến đổ i ph ư ơ n g trình về phươ ng trình tích nhờ đ ịn h lý Vi-

é t 7 2 4 0

4.4 Biến đổi phươ ng trình thành phươntí trình tích khi biết

các cặp n ghiệm đ ặ c b i ệ t 2454.5 Đạt ẩn phụ để d ư a các phương trình lượng giác về các

phương trình đại s ố c ơ bàn 2514.6 Giải m ô t s ố p h ư ơ n g trình, hệ phươna trình đại sô' bằng

phương pháp lượniỉ g i á c 260

C h ư ơ n g 5 s ử d ụ n g các b ấ t đ ă n g th ứ c đẽ’ giải một s ố d ạ n g ph ư ơ n g

7

Trang 9

5.1 Sử d ụ n g m ộ t số bất d ẳ n g thức đơn g iả n giải m ộ t sô dạng

phương trình lượng g i á c 2695.2 Sừ d ụ n g điều kiộn tổn tại nghiệm c ủ a ph ư ơ n g trình bâc

hai đ ể giải phương trình lượng giác hai ẩn .2865.3 Các bất đ ẳ n g thức sử d ụ n g đạo hàm bậc cao và áp dụng 292

Trang 10

Chương 1

Một sô kiến thức cơ bản về

phương trình lượng giác

1 1 P h ư ơ n g t r ì n h lư ợ n g g iá c c ơ b ả n

1 1 1 P h ư ơ n g t r ì n h s in X = a

a Nếu | a | > 1 p h ư ơ n g trình vô ng h iệm vì | s i n x | < 1

b Nếu ịaị < 1, ta lấy m ội điểm A trên trục sin sao c h o O A = a

T ừ A ta kè đ ư ờ n g th ả n g vuổng góc với trục sin cầt vòng tròn lượng giáctại B , c (h 1.1)

Các đ iểm B , c là các đ iếm n g ọ n cùa các cung a và 7T - a , ta có

H 1.1sin a = sin(7T - a ) = a. v ạ y n g h iê m c ủ a phương trình dã c h o là

Trang 11

10 N quyên V ũ Lương, Phạm Văn Hùng, N guyễn N gọc Thắng

\ / 3

Ví dụ 1 sin rr = —— Lấy đ iểm 2 J - A trên trục sin sao c h o O A — 2

Kẻ đườ ng (hẳng vu ô n g góc với trục sin cắt vòng tròn lượng giác tại các điểm là c á c điểm n g ọ n c ù a các c u n g ^ + k 2 n; — + k 2 n (H 1.2), vậy

ta thu được nghiệm

Trang 12

C á c b à i giáníỊ v é phương trinh lượng giáí 11

Trang 13

12 N guyễn V ũ Lương, P hạm Ván H ùng, NíỊuỵén N gọc T hảng

s i m = - + 2k

6

(«)(6)

a Nếu Ịa| > 1 phưcmg trình vô nghiộm vì I c o s i | < 1

b Nếu |a | < 1 ta lấy đ iểm A trên trục cosin sao c h o O A = a. Kẻ đường th ản g q u a A vuông góc với trục cosin cắt đường tròn đơn vị tại

B , c (h 1.3) Đ iểm c là đ iểm ngọn cù a các c u n g a + 2 k n , điểm l ì là điểm n g ọ n của các c u n g —a + 2 k n ta có

c o s ( q + 2 k n ) = c o s ( —a + 2k n ) = a.

Vậy ta th u được c á c n g h iệ m cùa phương trình đ ã cho là

Trang 14

C á c bài giảniỊ vé phươniị trình lượng giác 13

Trang 15

14 N guyễn V ũ Lương, Phạm Văn H ùng, N guyễn N g ọ c Thắng

Trang 16

C á c bài giảng vê p hư ơ nq trình lượng giác 15

Trang 17

16 N guyền Vũ Lương, Phạm Văn H ùng, N guyễn N g ọ c T hắng

Suy ra Ẳ phải là s ố tự nhiên 0 , 1 , 2 , • • • , hay k € N

Ta thu dược ng h iệm

Suy ra k phải là s ố tự nhiên dươ ng 1, 2 ,3 , • • • , hay k e N*

Ta ihu được ng h iệm

Trang 18

C ác bời giảng vé phương trình lượng giác 17Giải (a): Vì I sin x | < 1 ta suy ra

6

X = Q + 2 k ĩ ĩ

X = 7T — a + 2ẢT7T. ( k e Z )Giải (b): Vì | s i m | < 1 ta suy ra

n sh iê m cùa phươnc trình đã cho là

X = a + k n ( k e Z)

Trang 19

18 N guyền Vũ Lương, Phạm Vảtì Hùng, N guyễn N gọc T h ắ n g

b Khi a nhan các giá tri đãc biêt ± \ / 3 , ± 1 , ± -7= 0 các ban c ó thể

v 3giải nhám bẳng cách sử d ụ n g đường tròn đơn vị

Ví d ụ 7 Sử d ụ n g đirờng tròn lượng giác giải các phương trình

Trang 20

20 _ Nguyền Vũ Lương, P hạm V ăn Hừnq, N guyền N gọc Tháng

Trang 21

C ác hài giáng vé phương trinh lượng qiác 21

V ậy nghiêm cù a phương Irình đã c h o là X = a + kĨT ( k e Z )

b N ếu a là các giá tri dâc biêt ± 1 , ±%/3, ± -7=, 0 các ban có thể giải

Trang 22

C ác bài giáng vê phương trình lượng giác 19

1sin X = - = sin r t

Trang 23

22 Nguyền V ũ Lương, P hạm Vân H ù nN guyền N gọc T h ắ n g

1.1.5 Các bước giải cơ bán m ột phương trình lượng giác

Trước hết, c h ú n g ta biểu diẽn tạp hợp các c u n g trẻn đườ ng tròn đơn vị

Trang 24

24 N guyên V ũ Lương, P hạm V ăn Hùng, N guyền N gọc Thắng

Giải phươ ng trình lượng giác g ổ m ba bước c ơ bản sau đây

Bước I : Đ ă t đ iẻ u k iệ n đ ể phương trình xác định

Trang 25

C ác bài giảng vé phương trình lượng giác 25

Ta có

(1) « *

2 cos2 X + cos X - 1 > 0

y / 2 C.OS2 X + cos X - 1 = sin X

Ta thấy nếu sin X < 0 thì phương trình vô nghiệm nên ta có

s i n X > 0 (1) o ^ 2 cos2X + cos X — 1 > 0

2 cos2 X + cos X 1 = sin2 X

những X là nghiệm của phương trình 2cos2 X + C O S I - 1 = s in2X thì

t h o ả m ã n 2 cos2 X + c o s X 1 > 0 n ê n

Trang 26

26 N guyễn V ũ Lương, Phạm Văn Hùng N guyền N gọc T h ắ n g

-Giải trên đường tròn đơn vi ta thu đươc đ á p số X = —+2fc7T (k € Z )

0

Trang 27

Các bài giáng vế phưcmg trình lượng giác 27

Trang 28

C á c bài giáng vé phương trinh lượng giác 23

V í d u Các c u n ? X = - + k n đươc biểu d iễ n trẻn hình 1.12

Trang 29

28 Nguyễn V ũ LươMỊ, Phạm V ăn H ùng, N guvén N g ọ c T hắng

Trang 30

C ác hủi giánvẽ phươníỊ trình lượng giác 29

G iả i( I ) lương đươ ng với

Trang 31

30 N guyễn V ũ Lươtìg, Phạm Văn H ùng, Nguyền N gọc T hán q

khi đ ó vế trái > 0 , d o d ó s i n 3 x — sin X > 0 hay s in 3 x > s in X (1)

T ươ ng tự nếu sin X < s i n 3 x thì 2 s i n x — 1 < 2 sin 3 i — 1 thì lừphương trình suy ra sin X > s in 3 i (2)

Trang 32

Chú V C ó thể giãi bàng c á c h trục căn thức, phương trình lương đươngvới

Trang 33

32 N guyễn Vũ Lương, P hạm Văn H ùnạ, N guyễn N g ọ c Thắng

Suy ra dấu đ à n g thức chi đạt được khi và chỉ khi c o s x = 0

3 Đạt t = y / t g x > 0 thay vào phươ ng trình ta thu được (vì t Ỷ 0)

Trang 34

Các hài giàriíỊ vé phương trình lượng giác 33

1 2 C á c p h ư ơ n g p h á p g iả i p h ư ơ n g t r ì n h lư ợ n g g iá c

Có thể c h ia các ph ư ơ n g pháp giải phương trình lượng giác thành ba loại chính

A / P h ư ơ n g p h á p b iế n đối đ á n g th ứ c

T ro n g phương p h áp này ta sử d ụ n g c ác hằng dảng thức đ ể thu gọn phươ ng trình hay biến đổi phương trình thành tích

B/ P h ư ư n g p h á p s o s á n h

Ta sẽ sử d ụ n g các bất d ắ n g thức đại sô' hay lượng giác đế so sánh hai

v ế c ù a phươ ng trình và đi đ ế n kết luận phương trình chỉ đ ú n g khi và chi khi dấu dẳng thức của các bất đ ả n g thức xảy ra

Trang 35

34 N guyền V ũ Lương, Phạm V ăn H ùng, N guyễn N gọc Thắng

Ta c ó c o s 5 x = ( c o s 5 i + COS 3 x ) — ( c o s 3 x + COS ì ) + COS X

= 2 c o s 4 x cos X — 2 COS 2 x COS X + COS X

Trang 36

C ác bái g iãn (Ị vé phươntỊ trình lượng giác 35

Trang 37

36 N guyễn V ũ Lương, Phạm Văn H ùng, N guyễn N gọc Thắng

Phương trình đã c h o tương đươ ng với

8

s i n32x - t g

X = ì g x

-s i n 2 x '

Trang 38

C ác bài giáng về phương Irìnli lượng ỊỊÌác 37

Trang 39

38 Nguyền Vũ Lương, Phạm Văn H ùng, Nguyễn N gọc Thắng Hướng dẫn

Trang 40

C ác bài qiánii v ề phươníỊ trìnli lượntỊ giác 39

Hướn ÍỊ dẫn

Điéu kiộn co s J Ỷ 0 : c o s 2.r ** • cos 3 x 0

Phương trình đã c h o tương d ư ơ n g với

Tương tự giã sử 3 s i m - < -1 sin'* -í' thì ta c ó ( 4 s in3x)3 < (3 s in x ) :ỉ

4 s i n 3 r < 3 s i n r vổ lý V â y phương trình được n g h iệ m d ù n g chi khi

3 s i n X = 4 sin'* X.

Ngày đăng: 03/12/2019, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w