1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Nâng cao Hình 7

10 889 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập nâng cao hình 7
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 390 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh A là trung điểm của IK Hỏi HSG : Gọi P là trung điểm CK.. Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy e.. Cho tam giác ABC, tia phân giác của góc A cắt BC tại D... Qua trung đi

Trang 1

Ôn tập giai đoạn I

I Mục tiêu

II Phương tiện dạy học

III Tiến trình dạy học

Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác Trường hợp C C C : Các bài tập trong SBT : 27, 29, 32, 33, 34 trang 101, 102

Trường hợp C G C : Các bài tập trong SBT : 40, 41, 42, 43, 44, 46, 47, 48 trang 102, 103

Trường hợp G C G : Các bài tập trong SBT : 52-57, 60-66 trang 105, 106

Bài 1 Cho đoạn thẳng AB, điểm C và D cách đều hai điểm A,

B ( C và D khác phía đối với AB) CD cắt AB tại I Chứng

minh :

a CD là tia phân giác của góc ACB

b ∆ACI = ∆BCI

a CD là đường trung trực của AB

c Kết quả trên còn đúng không nếu C, D cùng phía AB

Trường hợp ccc

I

C

D

Bài 1 Cho góc xOy Trên Ox lấy điểm A, trên Oy lấy B sao

cho OA = OB Lấy M, N đều thuộc miền trong của góc sao cho

MA = MB, NA = NB Chứng minh :

a OM là phân giác góc xOy

b O, M, N thẳng hàng

c MN là đường trung trực của AB

x

y B

A

O

N

M

Bài 1 Cho tam giác ABC có µA 90= 0 Gọi M và N lần lượt là

trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy K sao

cho MK = MB Trên tia đối của tia NC lấy I sao cho NI = NC

a Tính ·ACK

b Chứng minh IB//AC, AK//BC

c Chứng minh A là trung điểm của IK

Hỏi HSG : Gọi P là trung điểm CK Chứng minh P, M, N

thẳng hàng, chứng minh MN//BC

Trường hợp cgc

I

N

K M

B

A

C

Bài 1 Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung

điểm của AC Vẽ F sao cho E là trung điểm của DF Chứng

minh :

a DB CF ; b BDC FCD

1

c DE // BC vµ DE BC

2

=

Trường hợp gcg

F

A

Bài 1 Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N Trên tia Oy lấy P,

Q sao cho OM = OP, PQ = MN Chứng minh :

a ∆OPN = ∆OMQ

b ∆MPN = ∆PMQ

c Gọi I là giao điểm của MQ và PN

Chứng minh IMN∆ = ∆IPQ

d Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy

e OI là tia đường trung trực của MP

f MP//NQ

x

y I

Q P

N

M

O

Trang 2

Bài 1 Cho tam giác ABC Vẽ các đường tròn (C; AB) và (A;

BC) Chúng cắt nhau tại D ( B và D ở hai bên đường thẳng

AC) Nối B với D Chứng minh :

a ABC∆ = ∆CDA

b ABD CDB∆ =

c AB//CD

d AD//BC

D

A

Bài 1 Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi đoạn, chứng minh

a IAB∆ = ∆ICD

b CAD∆ = ∆ACB

c ABD∆ = ∆CDB

d AB//CD

Cần thay đổi giả thiết để khai thác bài này

A

C D

B

Bài 1 Cho tam giác ABC, D là trung điểm AB Đường thẳng

qua D và song song với BC cắt AC tại E, đường thẳng qua E

song song với AB cắt BC tại F Chứng minh :

a BD = EF

b E là trung điểm của AC

c DF//AC

d DF = ½ AC

F

A

Bài 1 Cho tam giác ABC, tia phân giác của góc A cắt BC tại

D Trên tia AC lấy E sao cho AE = AB

a Chứng minh DE = DB

b Tam giác ABC có điều kiện gì thì ADB= ADC∆ ∆

c Tam giác ABC có điều kiện gì thì DE⊥AC

E

D

A

Bài1 Cho tam giác ABC có $ 0

B 60 ; AB 7cm ; BC 15cm= = = Trên cạnh BC lấy D sao cho · 0

BAD 60= Gọi H là trung điểm BD

a Tính HD

b Tính AC

c Tam giác ABC có là tam giác vuông không, vì sao ? H

A

Trang 3

Bài 1 Cho tam giác cân ABC có µA 120= 0; đường phân giác

AD ( D thuộc BC ) Vẽ DE⊥AB; DF ⊥AC

a Chứng minh tam giác DEF đều

b Từ C kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại M

Chứng minh tam giác AMC đều

c *Chứng minh MC⊥BC

d *Tính DF và BD biết AD = 4cm

F E

D B

M

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ

AH⊥BC H BC ,M BC∈ ∈ sao cho CM = CA, N AB∈ sao

cho AN=AH Chứng minh :

a ·CMA vµ MAN phụ nhau·

b AM là tia phân giác của góc BAH

c MN⊥AB

d Cho µC 60 ; AC= 0 =4cm Tính các cạnh của ANH∆

H B

Bài 1 Cho tam giác ABC đều cạnh 5cm BH⊥AC H AC( ∈ )

Trên tia BH lấy K sao cho BK = 5cm

a Tính BH

b Tính góc AKC

Nếu K thuộc tia đối của tia BH thì các KQ trên thay đổi như

thế nào ?

K H A

Bài 1 Tam giác ABC vuông tại A Từ K trên BC kẻ

KH⊥AC Trên tia đối của tia HK lấy I sao cho HI = HK

Chứng minh :

a AB//HK

b Tam giác AKI cân

c ·BAK=AIK·

d ∆AIC = ∆AKC

I

H

B

K

Bài 1 Cho tam giác ABC có $B 60= 0 Hai tia phân giác AD và

CE cắt nhau tại O Trên AC lấy K sao cho AE = AK

a Chứng minh AOE∆ = ∆AOK

b Tính góc AOC

c Chứng minh OE = OK = OD

d Tính AC nếu AB = 5cm, BE = 3cm, DC = 7cm

K

D

E O

A

Trang 4

Bài 1 Qua trung điểm M của đoạn AB kẻ đường thẳng xx’

vuơng gĩc với AB Trên tia Mx lấy C và D sao cho MC < MD

Trên tia đối Mx lấy E Chứng minh :

a AC = BC

b ∆ACD= BCD∆

c ·EAD EBD= ·

d Cho BD = 5cm, AB = 6cm, DE = 7cm Tính EB, chứng

minh tam giác AEB là tam giác vuơng cân

M

C D

E

Bài 1 Cho đoạn thẳng BC I là trung điểm BC Trên đường

trung trực của BC lấy điểm A khác I

a Chứng minh AIB∆ = ∆AIC

b Kẻ IH⊥AB; IK⊥AC Chứng minh tam giác AHK là

tam giác cân

c Chứng minh HK//BC

K H

I

A

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy

D, trên tia đối của tia CA lấy E sao cho BD = CE Vẽ DH và

EK cùng vuơng gĩc với BC Chứng minh :

a HB = CK

b ·AHB AKC=·

c HK//DE

d ∆AHD= ∆AKE

e I là giao điểm của DC và EB, chứng minh AI⊥DE

I

K

E D

A

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A ( µA 90< 0) Kẻ BD⊥AC,

CE⊥AB BD và CE cắt nhau tại I

a Chứng minh BDC∆ = ∆CEB

b So sánh ·IBE vµ ICD·

c Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?

d Chứng minh AI⊥BC

e Chứng minh ED//BC

f Cho BC = 5cm, CD = 3cm, Tính EC, AB*

d, e, f tương đối khĩ

A

I

Bài 1 Cho ∆ ABC cân tại A ( µA<900), vẽ BD ⊥AC và CE

⊥AB Gọi H là giao điểm của BD và CE

a) Chứng minh : ∆ ABD = ∆ ACE

b) Chứng minh ∆ AED cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho DK = DB

Chứng minh ·ECB DKC

K

H

A

Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ

AH⊥BC, HK⊥AC Cho AB = 5cm, AC = 12cm Tính BH,

CH, HK, AH

Bài này khĩ

Trang 5

H B

Bài 1 Cho ∆ ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc

cạnh BC vẽ KH ⊥ AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I

sao cho HI = HK Chứng minh :

a) AB // HK

b) ∆ AKI cân

c) ·BAKAIK

d) ∆ AIC = ∆ AKC

B

I K

Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A, AC = 4cm và µC 60= 0

Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC

a Chứng minh ABD∆ = ∆ABC

b ∆BCD cĩ dạng đặc biệt nào ?

c Tính độ dài BC, AB

C

D

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ phân giác BD và CE

của gĩc B và C

a Chứng minh BD = CE

b Kẻ DH⊥BC, EK ⊥BC Chứng minh DH = EK

c Cho DH = 3cm, BH = 4cm Tính EC

A

D E

Bài 1 Cho ·xOy nhọn Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy

lấy B sao cho OA = OB Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với Ox tại

A cắt Oy tại D Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với Oy tại B cắt Ox

tại C Giao điểm của AD và BC là E Nối CE, CD

a Chứng minh OE là phân giác của gĩc xOy

b Chứng minh tam giác ECD cân

c Tia OE cắt CD tại H Chứng minh OH⊥CD(cĩ thể

hỏi luơn là chứng minh OE vuơng gĩc với CD)

y

x

E

B

A

O

D C

Các đường đồng quy trong tam giác

Bài 1 Cho hình vẽ Hãy so sánh : PA và CA, CP và CB, AP

và BO, CP và nửa chu vi tam giác ABC

Nĩi thêm với HSG

Lấy M nằm trong tam giác ABC So sánh MA + MB + MC và

nửa chu vi tam giác ABC và với chu vi tam giác ABC

Kẻ AH và BK vuơng gĩc với CP Chứng minh AH + BK < AB

C

P

Trang 6

Bài 30 SGK/67

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH⊥BC Kẻ HP

vuông góc với AB và kéo dài để có PE = PH Kẻ HQ vuông

góc với AC và kéo dài để có QF = QH

a Chứng minh APE∆ = ∆APH, AQH∆ = ∆AQF

b Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là trung điểm của

EF

c Chứng minh BE//CF

d Cho AH = 3cm, AC = 4cm Tính HC, EF

F

E

Q

B

Bài 1 Cho hình bên, chứng minh µA 90= 0

M B

Bài 1 Cho hình bên biết AB = BD, BE = 1/3BC Chứng minh :

a DK = CK

b D, E và trung điểm M của AC thẳng hàng

E B K A

D

C

Bài 1 Tam giác ABC có AC > AB, trung tuyến AM

Chứng minh : AC AB AM AC AB

− < < +

M

A

Bài 38SBT/28

Bài 1 Cho tam giác ABC Kẻ AH vuông góc với BC Trên tia

đối của tia AH lấy D sao cho AH = AD Lấy trung điểm E của

HC Gọi F là giao điểm của AC và DE Chứng minh :

a AF = 1/3AC

b H, F và trung điểm M của DC thẳng hàng

c HF = 1/3DC

(câu b có thể hỏi gọi M là trung điểm của DC Chứng minh

DE, CA và HM đồng quy -> chỗ này nói với hsinh )

M F

E

A

H D

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Trung tuyến AM Trên

tia đối tia MA lấy D sao cho MD = MA

a Chứng minh MAB∆ = ∆MDC Suy ra ACD∆ vuông

b Gọi K là trung điểm AC Chứng minh KB = KD

c Gọi I là giao điểm của KD và BC, N là giao điểm của

KB và AD Chứng minh tam giác KNI cân

d Chứng minh AM 1(AB AC)

2

< + Điều này còn đúng không nếu tam giác ABC không là tam giác vuông

K

D

M B

Trang 7

Bài 1 Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC =

15cm

a Tam giác ABC là tam giác gì ?

b Vẽ trung tuyến AM Kẻ MH⊥AC Trên tia đối của

tia MH lấy K sao cho MK = MH

• Chứng minh MHC∆ = ∆MKB Suy ra BK//AC

• BH cắt AM tại G Chứng minh G là trọng tâm của tam

giác ABC

• Tính độ dài AG

B

K

Bài 1 Cho tam giác ABC có µA 50= 0 Phân giác trong của góc

B và C cắt nhau tại I

a Tính góc BIC

b Kẻ tia phân giác góc ngoài tại B cắt AI tại J Chứng

minh CJ là tia phân giác của góc ngoài tại C

J

I

A

Bài 1 Cho ABC∆ có µA 120= 0 Các phân giác AD và CE gặp

nhau ở O Đường thẳng chứa tia phân giác ngoài tại đỉnh B của

tam giác ABC cắt đường thẳng AC tại F Chứng minh :

a BO⊥BF

b ·BDF ADF= ·

F

O D

C

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A trên hai cạnh AB, AC và

về phía ngoài tam giác vẽ các tam giác đều ADB, AEC

a Chứng minh BE =CD

b Kẻ phân giác AH của tam giác cân Chứng minh BE, CD,

AH đồng quy

E D

H

A

Bài 1 Cho tam giác ABC Trung tuyến AD, BE, CF Chứng

minh :

a 2(BE CF) BC

3 + >

b AD BE CF 3(AB BC CA)

4

D

A

Trang 8

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác BE.

Kẻ EH vuông góc với BC Gọi K là giao điểm của AB và HE

Chứng minh :

a ABE∆ = ∆HBE

b BE là đường trung trực của AH

c EK = EC

d AE < EC

e BE⊥KC

f Cho AB = 3cm, BC = 5cm Tính KC

H

E

B

K

Bài 1 Cho góc vuông xOy, điểm A thộc tia Ox, B thuộc Oy.

Đường trung trực của OA cắt Ox tại D, đường trung trực của

OB cắt Oy ở E Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực

đó Chứng minh :

a CE = OD

b CE vuông góc với CD

c CA = CB

d CA//DE

e A, B, C thẳng hàng

x

y

C D

E O

A

B

Bài 1 Cho tam giác DEF cân tại D có DE = DF = 5cm, EF =

8cm M, N lần lượt là trung điểm DF và DE Kẻ DH⊥EF

a Chứng minh EM = FN và ·DEM DFN= ·

b Giao điểm của EM và FN là K Chứng minh KE = KF

c Chứng minh DK là phân giác của góc EDF

d Chứng minh EM, FN, AH đồng quy

e Tính AH

K

H

D

Bài 1 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Trên AM lấy I, K

sao cho AI = IK = KM Gọi N, P lần lượt là trung điểm của AC

và AB

a Chỉ ra các điểm thẳng hàng

b D là giao điểm của BN và CI thì D là trọng tâm của

tam giác nào ?

c Cho BN = 18cm Tính DN

D P

I K

N

M

A

Bài 1 Cho tam giác ABC nhọn có AB > AC, kẻ đường cao

AH

a Chứng minh HB > HC

b Chứng minh µC B> $

c So sánh ·BAH vµ CAH·

A

H

Trang 9

Bài 1 Cho tam giỏc ABC vuụng tại B Trung tuyến AM Trờn

tia đối của tia MA lấy E sao cho ME = AM Chứng minh :

a ∆ABM= ∆ECM

b AC > CE

c ãBAM MAC>ã

E M

A

Bài 1 Cho M nằm trong gúc xOy Qua M vẽ MA⊥Oxcắt Oy

tại C và vẽ MB⊥Oy cắt Ox tại D

a *Chứng minh OM vuụng gúc với DC

b Xỏc định trực tõm tam giỏc MCD

c Nếu M thuộc phõn giỏc gúc xOy thỡ tam giỏc OCD là

tam giỏc gỡ ? Vẽ hỡnh minh họa

y

x

C

D

A

B O

M

Bài 1 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường trung trực của

AB cắt AB tại E và BC tại F

a Chứng minh FA = FB

b Vẽ FH⊥AC, chứng minh FH⊥EF

c Chứng minh FH = AE

d Chứng minh EH//BC và EH = ẵ BC

F E

B

H

Bài 1 Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú àA 60= 0 Tia phõn

giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK⊥AB, BD⊥AE.

Chứng minh :

a AC = AK và AE vuụng gúc với CK

b KA = KB

c EB > AC

d AC, BD, KE cựng đi qua một điểm

D

K

E

A

Bài 19 Cho tam giác ABC vuông ở A, có AB = 5cm, BC =

13cm Ba đờng trung tuyến AM, BN, CE cắt nhau tại O

a Tính AM, BN, CE

b Tính diện tích tam giác BOC

O

E

C

Bài 24.Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lấy

theo thứ tự các điểm C và D sao cho OC = OD.Từ B kẻ BM

Trang 10

vuông góc với AC, CN vuông góc với BD Gọi P là trung điểm của BC.Chứng minh:

a.Tam giác COD là tam giác đều

b.AD = BC

c.Tam giác MNP là tam giác đều

Bài 25 Cho tam giác cân ABC, AB = AC, đờng cao AH Kẻ

HE vuông góc với AC Gọi O là trung điểm của EH, I là trung

điểm của EC Chứng minh:

a IO vuông góc vơi AH

b AO vuông góc với BE

Bài 26.Cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài của tam giác

vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF ở B và C.Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho

AI = BC Chứng minh:

a) Tam giác ABI bằng tam giác BEC

b) BI = CE và BI vuông góc với CE

c) Ba đờng thẳng AH, CE, BF cắt nhau tại một điểm

Ngày đăng: 16/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w