BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN, NGUYÊN HÀM VÀ ỨNG DỤNG... Hiển thị lời giải... Hiển thị lời giải... Hiển thị lời giải... Khi đó Fx là hàm số nào sau đây?... Bài 100: Biết thì a và b là n
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN, NGUYÊN HÀM VÀ ỨNG DỤNG
Trang 2BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TÍCH PHÂN, NGUYÊN HÀM VÀ ỨNG DỤNG
Hiển thị lời giải
∫sin2xdx = ∫sin2xd(2x) = − cos2x + C
Trang 3Hiển thị lời giải
Trang 4Hiển thị lời giải
Hiển thị lời giải
∫sin3x.cosx.dx = ∫sin3x.d(sinx) = + C
Trang 5Hiển thị lời giải
Hiển thị lời giải
F(x) = ∫ex(3+e-x)dx = ∫(3ex+1)dx = 3ex+x+C
Trang 6Bài 8: Nguyên hàm của hàm số f(x) = là
Trang 7Hiển thị lời giải
Trang 8Hiển thị lời giải
Trang 11Bài 17: Biết một nguyên hàm của hàm số f(x) = + 1 là hàm số F(x) thỏamãn F(-1) = Khi đó F(x) là hàm số nào sau đây?
Trang 16B +
C x - + C
D - + C
Hiển thị lời giải
a)∫(cos3x - 5sinx)dx = ∫cos3xdx - 5∫sinxdx = sin3x + 5 cosx + C
Trang 19Hiển thị lời giải
Ta có: ∫tanxdx = ∫ dx = -∫ d(cosx) = -ln|cosx| + C
Trang 20Hiển thị lời giải
Ta có: ∫cotxdx = ∫ dx = -∫ d(sinx) = ln|sinx| + C
Trang 21D - 3x + 6ln|x+1| + 5
Hiển thị lời giải
f(x) = = x - 3 +
∫f(x)dx = ∫( = x - 3 + )dx = - 3x + 6ln|x+1| + CChọn C = 5
Trang 24Bài 41: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = thoả mãnF(1) = Giá trị của F2(e) là
Trang 27Hiển thị lời giải
Trang 30Bài 50: Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau ∫(x-1)ex2-2x+3
Trang 33Hiển thị lời giải
∫sinx.cos2x.dx = ∫(2cos2x - 1)sinxdx = ∫(2cos2-1)d(cosx) = + cosx + C
Đáp án: A
Trang 34Bài 58: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sinx.cos3x
A ∫f(x)dx = cos2x + cos4x + C
B ∫f(x)dx = cos2x - cos4x + C
C ∫f(x)dx = 2cos4x + 3cos2x + C
D ∫f(x)dx = 3cos4x - 3cos2x + C
Hiển thị lời giải
∫2sinx.cos3xdx = ∫(sin4x-sin2x)dx = cos2x - cos4x + C
Trang 35Bài 60: Cho f'(x) = 3 - 5sinx và f(0) = 10 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 37Hiển thị lời giải
∫e2cosxsinxdx = - ∫e2cosxd(cosx) = - e2cosx + C
Đáp án: D
Bài 66: Tìm nguyên hàm của hàm số sau:
Trang 39Bài 68: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau: ∫(1-2x)exdx
Trang 40=
Đáp án: D
Bài 70: Tìm nguyên hàm của các hàm số sau
A x.cotx + ln|sinx| + C B x.cotx + ln|sinx| + C C x.cosx + ln|sinx| + C D x.cotx ln|sinx| + CHiển thị lời giải
Trang 46Hiển thị lời giải
Trang 47Bài 86: Kết quả của tích phân được viết dưới dạng a + bln2
với a,b ∈ Q Khi đó a+b bằng:
A B - C D -
Hiển thị lời giải
Trang 49Bài 88: Ta có tích phân I = 4 x(1 + lnx)dx = a.e2 + b Tính M = ab + 4(a + b)
Trang 52A - ln3 B ln3 + 2 C 4 - ln2 D Đáp án khác
Hiển thị lời giải
Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức P(x) = 2x3 + 7x2 + 3x - 1 cho đa thức Q(x) =2x + 1 ta được:
Trang 53Bài 95: Tính tích phân sau A =
A -1/3 B 2 C 1/3 D: đáp án khác
Hiển thị lời giải
Đặt t = 1 + x2 ⇒ dt = 2xdx ; Đổi cận: Khi x = 0 ⇒ t = 1; Khi x = 1 ⇒ t = 2
Bài 97: Tính tích phân sau C =
A.1 B 2 C ln(e-1) D ln(e+1)
Hiển thị lời giải
Đặt t = ex - 1 ⇒ dt = exdx
Đổi cận: Khi x = 1 ⇒ t = e – 1;Khi x = 2 ⇒ t = e2 - 1
⇒ C = = ln(e2 - 1) - ln(e - 1) = = ln(e + 1)
Trang 55Bài 100: Biết thì a và b là nghiệm của phương trình nào sauđây?
A x2 - 5x + 6 = 0
B x2 - 8x + 12 = 0
C 2x2 - x - 1 = 0
D x2 - 9 = 0
Hiển thị lời giải
⇒ ⇒ a,b là hai nghiệm của phương trình x2 - 8x + 12 = 0
Trang 56Bài 102: Tính tích phân I = |x2 - 3x + 2|dx ta được kết quả :
Trang 57Bài 104: Tính tích phân sau F =
A 1 B ln2 C ln3 D 2
Hiển thị lời giải
Đặt t = sin2x ⇒ dt = 2.sinx.cosxdx = sin2xdx
Bài 106: Biết ∫x.e2xdx = a.x.e2x + b.e2x + C , với a,b ∈ Q Tính tích a.b
A a.b = - B a.b = C a.b = - D a.b =
Hiển thị lời giải
Trang 60Hiển thị lời giải
a) (2cosx - sin2x)dx = 2 cosxdx + sin2xdx = 2sinx + cos2x = 1
Đáp án: C
b) sin3x.cosx.dx = (sin4x + sin2x)dx = ( sin4xdx + sin2xdx)
= (- cos4x - cos2x) = [(- cos2π) = 3π - cosπ) = 3π ) - (- cos0 - cos0)]
Trang 61I =
Đặt t = ⇒ x2 = t2 - 1 ⇒ xdx = tdtĐổi cận: x = √3 ⇒ t = 2; x = 2√2 ⇒ t =3
Đáp án: D
Bài 114: Tính các tích phân sau: I =
A 16/5 B 20/3 C 32/9 D 28/5
Trang 62Hiển thị lời giải
I =
Đặt t = ⇒ ex = t2 + 1 ⇒ exdx = 2tdtĐổi cận: x = ln2 ⇒ t =1; x = ln5 ⇒ t = 2
Trang 63A; -1 B 0 C.1 D.2
b) I =
A B C D
Hiển thị lời giải
a) Đặt X = sint ta có dx = costdt Đổi cận: x = 0 ⇒ t = 0; x = 1 ⇒ t =
Vậy I = = |cost|dt = costdt = sint = 1
Trang 66Thế I = 1 vào C ta được : x2.cosxdx = - 2
Trang 68Hiển thị lời giải
Đặt
⇒ I = x.sinx - sinxdx = + cosx = - 1
Đáp án: D
Bài 124: Tính các tích phân sau :
a) Tính tích phân I = sin2x.cos2xdx
Trang 69Đặt t = sinx ⇒ dt = cosxdx ; Đổi cận x = 0 ⇒ t = 0; x = ⇒ t = 1
Hiển thị lời giải
a) Ta có: I = (cosx - cos5x)dx = (sinx - sin5x) =
Đáp án: D
b) Ta có: cos42x = (1 + 2cos4x + cos24x) = (3 + 4cos4x + cos8x)
Nên I = (3 + 4cos4x + cos8x)dx = (3x + sin4x + sin8x) =
Đáp án: B
Trang 70Bài 126: Tính tích phân sau: I =
Trang 72Hiển thị lời giải
D quay xung quanh trục Oy:
Hiển thị lời giải
Ta có x3 ≥ 0 trên đoạn [1;3] nên S = |x3|dx = x3dx = = 20
Đáp án: C
Bài 132: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
a) Đồ thị hàm số y = x3 , trục hoành và hai đường thẳng x = -2, x = 2
Trang 73Bài 133: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi :
a) Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
A e B 2+e C e-1 D 2e+1
b) Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = 2 và đường thẳng x = 4
A 18 B 24 C 32 D.36
Hiển thị lời giải
a/ Ta có: S = (ex + 1)dx = (ex + x) = e + 1 - 1 = e
Đáp án: A
Trang 75SD = |sin2x.cosx|dx = sin2x.cosx.dx - sin2x.cosx.dx
Trang 76Vậy : Diện tích hình phẳng đã cho là :
Hiển thị lời giải
a.Ta có √x ≥ 0 trên đoạn [1;4] nên S = |√x|dx = √xdx = =
Trang 77D quay xung quanh trục Ox:
V = π) = 3π [42 - (x - 2)4]dx
V = 64π) = 3π - π) = 3π (X - 2)4dx
V = 64π) = 3π - =
Đáp án: D
Bài 140: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sinx , trục
hoành và hai đường thẳng x = π) = 3π , x = là
A 1 B C 2 D
Hiển thị lời giải
Ta có sinx ≤ 0 trên đoạn [π) = 3π ; ] nên
S = |sinx|dx = - sinxdx = cosx = 1
Đáp án: A
Bài 141: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = tanx , trục
hoành và hai đường thẳng x = , x = là
A ln B ln C -ln D -ln
Hiển thị lời giải
Ta có tanx ≥ 0 trên đoạn [ ; ] nên
Trang 78S = |tanx|dx = tanxdx = -ln(cos) = -ln
Đáp án: D
Bài 142: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e2x , trục hoành
và hai đường thẳng x = 0 , x = 3 là
A + B - C + D -
Hiển thị lời giải
Ta có e2x ≥ 0 trên đoạn [0;3] nên
Trang 79Bài 144: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x4 - 3x2 - 4,trục hoành và hai đường thẳng x = 0 , x = 3 là
Trang 81Hiển thị lời giải
a.Xét pt -x2 + 4 = 0 trên đoạn [0;3] có nghiệm x = 2
Bài 148: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 1 , biết
thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) vuông góc với trục Ox tại điểm cóhoành độ x(0≤x≤1) là một đường tròn có độ dài bán kính R = x
A + 1 B C - 1 D + 3
Hiển thị lời giải
Ta có diện tích thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng (P) là:
Trang 83Bài 150: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 + 1 và y = 4x - 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng (H) quanhtrục Ox
A V = B V = C V = D V =
Hiển thị lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 84Bài 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x.sin3x
A ∫f(x)dx = ( - ) - (x - ) + C
B ∫f(x)dx = ( - ) + (x - ) + C
C ∫f(x)dx = ( - ) - (x - ) + C
D ∫f(x)dx = ( + ) - (x + ) + C
Hiển thị lời giải
∫sin3x.sin3x.dx = ∫ sin3x.dx
= ∫2sinx.sin3x.dx - ∫2sin23xdx = ∫(cos2x - cos4x)dx - ∫(1 - cos6x)dx
Trang 85Hiển thị lời giải
sin42x = = (1 - 2cos4x + cos24x) = (1 - 2cos4x + )
= - +
Trang 86Nên ∫sin42x.dx = ∫( - + )dx = x - + + C
Vì F(0) = nên suy ra đáp án A
Đáp án: A
Bài 6: Biết hàm số f(x) = (6x + 1)2 có một nguyên hàm là F(x) = ax3 + bx2 + cx +
d thoả mãn điều kiện F(-1) = 20 Tính tổng a + b + c + d
A 46 B 44 C 36 D 54
Hiển thị lời giải
∫(6x + 1)2dx = ∫(36x2 + 12x + 1)dx = 12x3 + 6x2 + x + C nên a = 12, b = 6, c = 1Thay F(-1) = 20, d = 27
Trang 90A + C B ln|tanx|+ C C ln|tan2x|+ C D Đáp án khác Hiển thị lời giải
Hiển thị lời giải
Đặt t = tan ⇒ dx = và sinx = cosx =
Suy ra : 2cosx - sinx + 1 =
Đáp án: D
Trang 91Suy ra: I = -16∫sin4x.cos6x.cosx.dx
Đặt t = sinx ⇒ dt = sinx.dx nên ta có:
Trang 94Bài 20: Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = xcosx thỏa mãn F(0) = 1
Khi đó phát biểu nào sau đây đúng?
A F(x) là hàm số chẵn.
Trang 95B F(x) là hàm số lẻ.
C Hàm số F(x) tuần hoàn với chu kì là 2π) = 3π
D Hàm số F(x) không là hàm số chẵn cũng không là hàm số lẻ.
Hiển thị lời giải
∫xcosxdx = x.sinx + cosx + C
F(0) = 1 nên C = 0 Khi đó F(x) = x.sinx + cosx
Do đó g(x) = x.sinx là hàm số chẵn; h(x) = cosx là hàm số chẵn nên F(x) = g(x) +h(x) là hàm số chẵn
Bài 22: Tìm nguyên hàm: I = ∫sinx.ln(cosx)dx
A –cosx.ln(cosx) - cosx + C B cosx.lnsinx + sinx + C
C.-sinx.ln(cosx) - cosx + C D sinx.ln(sinx) - sinx + C
Hiển thị lời giải
Trang 96Suy ra I = -cosx.ln(cosx) + ∫sinxdx = –cosx.ln(cosx) - cosx + C
Trang 97Hiển thị lời giải
= - |1 - sinx| + ln|sinx| - ln|1 + sinx| + C = ln|sinx| - ln|1 - sin2x| + C
Đáp án: A
Bài 26: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
A ∫f(x)dx = cos2x - 2cosx + C B ∫f(x)dx = cos2 - 2cosx + C
C ∫f(x)dx = cos2 + cosx + C D ∫f(x)dx = cos2 + 2cosx + C
Hiển thị lời giải
Trang 98∫2(cosx - 1)d(cosx) = cos2x - 2cosx + C
Đáp án: A
Bài 27: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) =
A ∫f(x)dx = + C B ∫f(x)dx = - + C
C ∫f(x)dx = + C D ∫f(x)dx = + C
Hiển thị lời giải
∫ dx = ∫cot3x = ∫cot3x.d(cotx) = - + C
Hiển thị lời giải
∫cos2x.(sin4 + cos4x)dx = ∫cos2x((sin2x + cos2x) - 2.sin2x.cos2x)dx
= ∫cos2x(1 - sin22x)dx = ∫cos2xdx - ∫sin22x.cos2xdx
Trang 99= ∫cos2xdx - ∫sin22x.d(sin2x) = sin2x - sin32x + C
Đáp án: A
Bài 29: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = (tanx + e2sinx)cos
A ∫f(x)dx = -cosx + e2sinx + C B ∫f(x)dx = cosx + e2sinx + C
C ∫f(x)dx = -cosx + e2sinx + C D ∫f(x)dx = -cosx - e2sinx + C
Hiển thị lời giải
Trang 100Bài 33: Tìm nguyên hàm: I = ∫cos42xdx
A 3x + sin4x + sin8x + C B 2x - cos2x - sin4x + C
C 3x/8 + sin4x + sin8x + C D Đáp án khác
Hiển thị lời giải
Ta có: cos42x = (1 + cos4x)2 = (1 + 2cos4x + cos24x)
Trang 101= (1 + 2cos4x + ) = (3 + 4cos4x + cos8x)
⇒ I = ∫(3 + 4cos4x + cos8x)dx = (3x + sin4x + sin8x) + C
Đáp án: D
Bài 34: Tìm nguyên hàm: J = ∫(cos3x.cos4x + sin32x)dx
A sin7x - sinx - cos2x + cos6x + C
B sin7x + sinx + cos2x + cos6x + C
C sin7x + sinx - cos2x + cos6x + C
D sin7x + sinx - cos2x - 2 cos6x + C
Hiển thị lời giải
Ta có : cos3x.cos4x = (cos7x + cosx)
sin32x = sin2x - sin6x
Nên suy ra: J = ∫( cos7x + cosx + sin2x - sin6x )dx
= sin7x + sinx - cos2x + cos6x + C
Đáp án: C
Bài 35: Tìm nguyên hàm: I =
A + C B + x + C C x.lnx + C D Đáp án khác
Trang 102Hiển thị lời giải
Trang 103a/Tính ∫ecos2xsin2x.dx bằng:
A esinx + x + c B -ecos2x + C C e-2sinx + C D -esin2x + C
b/ Tính ∫esin2xsin2x.dx bằng:
A esin2x + C B esin2x + C C ecos2x + C D e2sinx + C
Hiển thị lời giải
a/ ∫ecos2xsin2x.dx = - ∫ecos2xd(cos2x) = -ecos2x + C
Trang 107Hiển thị lời giải
Trang 108Hiển thị lời giải
Bài 49: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = thỏa mãn F(π) = 3π ) = 2017 Khi đó F(x) là hàm số nào dưới đây?
A x.tanx + ln|cosx| + 2017 B x.tanx - ln|cosx| + 2018
C x.tanx + ln|cosx| + 2016 D x.tanx - ln|cosx| + 2017
Hiển thị lời giải
Đặt u = x, dv = dx ta được du = dx, v = tanx
Do đó F(x) = ∫ dx = x.tanx - ∫tanx.dx = x.tanx + ln|cosx| + C
Vì F(π) = 3π ) = 2017 nên C = 2017 Vậy F(x) = x.tanx + ln|cosx| + 2017
Đáp án: A
Trang 109Hiển thị lời giải
Biến đổi F(x) = + = tanx + I(x)
Tính I(x) bằng cách đặt u = x, dv = dx ta được I(x) = -
A F(x) = -cosx + tanx + 1 - √2 B F(x) = cosx + tanx + √2 - 1
C F(x) = -cosx + tanx + √2 - 1 D F(x) = -cosx + tanx
Hiển thị lời giải
Ta có ∫(sinx + )dx = -cosx + tanx + C ⇒ F(x) = -cosx + tanx + C
Trang 110F( ) = ⇔ C = √2 - 1
Vậy F(x) = -cosx + tanx + √2 - 1
Đáp án: C
Bài 52: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = 2.sin5x + √x + thỏa mãn đồ thị
của hai hàm số F(x) và f(x) cắt nhau tại một điểm nằm trên trục tung là
A F(x) = - cos5x + x√x + x + 1 B F(x) = cos5x + x√x + x + 1
C F(x) = 10cos5x + + x + 1 D F(x) = - cos5x + x√x + x
Hiển thị lời giải
Bài 53: Cho hàm số f(x) liên tục trên khoảng (-2;3) Gọi F(x) là một nguyên hàm
của f(x) trên khoảng (-2;3) Tính I = (f(x) + 2x)dx , biết F(-1) = 1 , F(2) = 4
Trang 113A F(x) = x - sin2x + - B F(x) = x + cos2x + - 1
C F(x) = cos3x + D F(x) = x + sin2x - .
Hiển thị lời giải
Ta có ∫tanx.sin2x.dx = ∫(1 - cos2x)dx = x - sin2x + C ⇒ F(x) = x - sin2x + C
Trang 115Bài 64: Tính tích phân sau |sinx|dx
A 1 B 1,5 C 2 D 2,5
Hiển thị lời giải
|sinx|dx = -sinx.dx + sinxdx = cos - cos = 1 - + 1 =
Đáp án: B
Bài 65: Tính tích phân sau
A 2√2 B 2√2 - 2 C 3 D 1
Hiển thị lời giải
= |cosx - sinx|dx = (cosx - sinx)dx + (sinx - cosx)dx
= (sinx + cosx) - (cosx + sinx) = 2√2 - 2
Trang 117=
Do I = ⇔ = ⇔ 2a3 - 3a2 - 4 = 0 ⇔ (a - 2)(2a2 + a + 2) = 0 ⇒ a =2
Trang 120= -( + x) + ( + x) = 5
Đáp án: D
Bài 73: Biết I = = a + lnb Chọn đáp án đúng
A a - b = 0 B 2a + b = 4 C a + b = 1 D ab = 4 Hiển thị lời giải
Trang 121Hiển thị lời giải
Đặt x = sint khi đó dx = costdt
Trang 122Hiển thị lời giải
Trang 123Cho x = 0 : thay vào (*) ta được: A = 1
Cho x = -1 : thay vào (*) ta được: C = -1
Với A = 1 và C = -1 , ta cho x = 1 ⇒ B = -1
Trang 125Hiển thị lời giải
Đặt
I = x2.ln(x + 1)dx = ln(x + 1) - dx = ln2 - dx Tính dx = dx = (x2 - x + 1 - )dx = - ln2
Trang 128Hiển thị lời giải
Khi đó I = f(t)dt = f(x)dx = 3
Đáp án: C
Trang 129Bài 88: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và a > 0 Giả sử rằng với mọi x ∈
[0;a] , ta có f(x) > 0 và f(x).f(a - x) = 1 Tính I =
A B 2a C D a.ln(a + 1)
Hiển thị lời giải
Từ giả thiết, suy ra f(a - x) =
Hiển thị lời giải
Gọi F(t) là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn [a;x]
Khi đó ta có
Trang 130Suy ra F'(t) = = ⇒ f(t) = √t ⇒ = dt = 2√t = 2√x - 2√aSuy ra 2√x - 2√a = 2√x - 6 ⇔ a = 9.
Trang 131Đặt x = π) = 3π - t ta có: J = ln(sint + )dt
J = ln(sint + )dt + ln(sint + )dt (*)
Đặt t = -u ta có: ln(sint + )dt = ln(-sinu + )du
= - ln(sinu + )du = - ln(-sint + )dt
Thay vào (*) suy ra J = 0
Đáp án: A
Bài 92: Tính tích phân I = sin2x.cosx.dx
A 1 B C D 2
Hiển thị lời giải
Bài 93: Tính tích phân sau : I = ln(1 + √3.tanx)dx
A B -2 C + 1 D -1
Hiển thị lời giải
Đặt x = - t
Suy ra I = - ln(1 + √3.tan( - t))dt =
Trang 132Hiển thị lời giải
Ta có: = sin5x.sin2x.dx = 2 sin6x.cosx.dx = 2 sin6x.d(sinx) =
Trang 133Bài 97: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b và x.sinx.dx = π) = 3π đồng thời a.cosa
= 0 và b.cosb = -π) = 3π Tính tích phân I = cosx.dx
Trang 134Bài 98: Có bao nhiêu giá trị thực của a thuộc đoạn [ ;2π) = 3π ] thỏa
mãn
A 2 B 1 C 4 D 3
Hiển thị lời giải
Đặt t = ⇒ t2 = 1 + 3cosx ⇒2tdt = -3sinxdx ⇒ sinx.dx = - tdt
Trang 135Đáp án: C
Bài 100: Tính tích phân I = |3x + x - 4|dx ta được kết quả I = a + ( với a, b, c
là các số nguyên dương) Khi đó giá trị của biểu thức T = a3 + 3b2 + 2c bằng:
Trang 136⇒ = 2 t.etdt = 2(t.et - etdt) = 2(t.et - et ) = 2(2e2 - e - e2 + e) =2e2
Ta có f'(x) = (2a + 3b)e2xcos3x + (2b - 3a)e2xsin3x
Để f(x) là một nguyên hàm của hàm số e2xcos3x , điều kiện là