Tóm tắt: Luận văn gồm 5 chương. Chương 1: nêu một số kiến thức chuẩn bị như giới thiệu một số không gian hàm, khái niệm về tính chỉnh, không chỉnh theo nghĩa Hadamard, một số phép biến đổi tích phân và các bất đẳng thức thường dùng trong luận văn. Chương 2: nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic với đạo hàm cấp không nguyên tuyến tính thuần nhất trường hợp hàm nguồn F = 0. Chương 3: nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tuyến tính không thuần nhất với đạo hàm cấp không nguyên trường hợp hàm nguồn F = F(x,t). Chương 4: nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tựa phi tuyến với đạo hàm cấp không nguyên trường hợp hàm nguồn F = F(x,t,u(x,t)). Theo một số giả định cho trước về nghiệm, chúng tôi đưa ra nghiệm chỉnh hóa và đánh giá sự ổn định nghiệm bằng phương pháp chỉnh hóa chặt cụt. Chương 5: Trình bày ví dụ số minh họa
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA - ĐHQG - HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học: PGS.TS NGUYỄN HUY TUAN
Cán bộ chấm nhận xét 1: TS NGUYỄN BÁ THI
Cán bộ chấm nhận xét 2: TS NGUYỄN MINH QUÂN
Luận văn thạc sĩ được bảo vệ tại Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG Tp HCM ngày 20 tháng 7 năm 2019
Thành phần Hội đồng đánh giá luận văn thạc sĩ gồm:
1 Chủ tịch: PGS TS NGUYỄN ĐÌNH HUY
2 Thư ký: TS.NGUYỄN TIEN DŨNG
3 Phản biện 1: TS NGUYỄN BÁ THI
4 Phản biện 2: TS NGUYỄN MINH QUÂN
5 ủy viên: TS NGUYỄN MINH TÙNG
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá LV và Trưởng Khoa quản lý chuyên ngành sau khi luận văn đã được sửa chữa (nếu có)
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRUỞNG KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
PGS.TS.NGUYỄNĐÌNHHUYPGS.TS.TRUONG TÍCH THIỆN
Trang 3TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Ngày, tháng, năm sinh: 27/10/1983 Nơi sinh: Quảng Ngãi
I TÊN ĐỀ TÀI: BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH
ELLIPTIC TỰA PHI TUYẾN VỚI ĐẠO HÀM CẤP KHÔNG
NGUYÊN
II NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
- Kiến thức nền tảng
- Nghiên cứu tính không chỉnh của bài toán Cauchy cho phương trình
elliptic tuyến tính với đạo hàm cấp không nguyên và chỉnh hóa nghiệm
trong C 2 ,H P băng phương pháp chặt cụt
- Nghiên cứu tính không chỉnh của bài toán Cauchy cho phương trình
elliptic tựa phi tuyến với đạo hàm cấp không và chỉnh hóa nghiệm trong
£2 băng phương pháp chặt cụt
III NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 11 - 02 - 2019.
IV NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 02 - 6 - 2019
V CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: PGS.TS NGUYỄN HUY TUẤN
Tp HCM, Ngày .tháng năm
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN CHỦ NHIỆM BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG
TRƯỞNG KHOA
PGS TS TRƯƠNG TÍCH THIỆN
Trang 4Lời đầu tiên, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Thầy hướng dẫn khoa học PGS.TS Nguyễn Huy Tuấn - Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh Thầy đã trực tiếp hướng dẫn, truyền đạt kiến thức, cung cấp đề tài và nguồn tài liệu quí báu cho tôi trong suốt quá trình làm luận văn Đồng thời định hướng và truyền đạt ý tưởng, tháo gỡ những khó khăn trong quá trình tiếp cận và nghiên cứu khi thực hiện luận văn Luận văn sẽ không thực hiện được nếu không có sự hướng dẫn tận tình của Thầy
Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành đến quý Thầy, Cô trong Hội đồng chấm Luận văn Thạc sĩ Trường Đại học Bách Khoa đã dành thời gian để đọc
kỹ luận văn này và cho tôi những lời khuyên, những nhận xét, đánh giá và bình luận bổ ích để tôi hoàn thành luận văn một cách tốt nhất
Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn đến quý Thầy cô bộ môn Toán ững dụng, Khoa Khoa học ững dụng, Phòng đào tạo Sau đại học Trường Đại học Bách Khoa Tp.HCM, đã tổ chức lớp học và tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập Cuối cùng, trong quá trình thực hiện luận văn khó tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được sự góp ý của quý Thầy, Cô và bạn đọc để
bổ sung và hoàn thiện đề tài tốt hơn
Tp.Hồ Chí Minh, Ngày 13 tháng 8 năm 2019
Hồ Duy Bình
Trang 5Chúng tôi trình bày trong luận văn gồm 5 chương Chương 1: nêu một số kiến thức chuẩn bị như giới thiệu một số không gian hàm, khái niệm về tính chỉnh, không chỉnh theo nghĩa Hadamard, một số phép biến đổi tích phân và các bất đẳng thức thường dùng trong luận văn Chương 2: nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic với đạo hàm cấp không nguyên tuyến tính thuần nhất trường hợp hàm
nguồn F = 0 Chương 3: nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm
của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tuyến tính không thuần nhất với
đạo hàm cấp không nguyên trường hợp hàm nguồn F = F(x,t) Chương 4:
nghiên cứu tính không chỉnh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tựa phi tuyến với đạo hàm cấp không nguyên trường hợp
hàm nguồn F = F(x,t,u(x,t)) Theo một số giả định cho trước về nghiệm,
chúng tôi đưa ra nghiệm chỉnh hóa và đánh giá sự ổn định nghiệm bằng phương pháp chỉnh hóa chặt cụt Chương 5: Trình bày ví dụ số minh họa
ABSTRACT
Thesis is divided into 5 chapters Chapter 1: we prepare some preliminaries including some needed function spaces, concepts of well-posedness, ill-posedness in the sense of Hadamard, some integral transformations and inequalities which will be used throughout the thesis Chapter 2: studying the well-posedness and constructing the regularized the solution of the Cauchy problem for a homogeneous linear fractional elliptic equations in the case of the source function F = 0 Chapter 3: studying the well- posedness and constructing the regularized solution of the Cauchy problem for a inhomogeneous linear fractional elliptic equations in the case of the source function F = F(x.t) Chapter 4: studying the well-posedness
Trang 6semilinear fractional elliptic equations in the case of the general source function F = F(x.t,u(x,t)) Under an a-priori assumption on the solution, we introduce the regularized solution and propose the Fourier truncation method for stabilizing the solution Chapper 5: we provide a numerical example to illustrate the theoretical results
Trang 7Tôi tên là Hồ Duy Bình, mã số học viên: 1770487, học viên cao học chuyên ngành Toán ững Dụng, Trường Đại học Bách Khoa TP.HCM, khóa 2017 -
2019 Tôi xin cam đoan rằng ngoại trừ các kết quả tham khảo từ các công trình khác như đã ghi rõ trong luận văn, các nội dung được trình bày trong luận văn này là do chính tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn của PGS.TS Nguyễn Huy Tuấn và tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của đề tài nghiên cứu này
Tp Hồ Chí Minh, Ngày 13 tháng 8 năm
2019 Học viên thực hiện
Hồ Duy Bình
Trang 8Ký hiệu Ý nghĩa
C([0,T],£2(íì)) Không gian các hàm liên tục từ [0,T] vào £2(íi)
Hịm {v <E £2(íi) \j{v,ệj) 2 < +00 và V an = 0}
3=1
£P{Ũ) Không gian các hàm khả tích bậc p trên ft
C(c 2 m Không gian các hàm khả tích £2(íi) —> £2(íi)
Ơ{[ữ-,T\,X)
/ rp \ Vp j«:[0;T]—>x Ị / ||u(í)Hx dt 1 < 00 ; 1 < p < 001
w{ft) Không gian ịv e £r oo N 2(íi) 0j)2 < °°|
( v > Tích vô hương trong £2(íi)
\\'\\x Chuẩn trong không gian X
Trang 9LỜI MỞ ĐẦU
Phương trình vi phân với đạo hàm cấp không nguyên xuất hiện trong nhiều lĩnh vực khoa học và kỹ thuật ([5j) và hầu hết các nghiên cứu trước đây đã được dành cho phương trình khuếch tán và phương trình sóng (ỊH 14]) với đạo hàm cấp không nguyên Hơn nữa, gần đây phương trình elliptic với đạo hàm cấp không nguyên đã trở thành điểm đáng chú ý của một số nghiên cứu nổi tiếng ([4, 11]) và bài báo hiện tại nhằm đóng góp vào việc mở rộng hiểu biết tổng thể về bài toán ngược liên quan đến phương trình loại này Trong bài báo này, chúng tôi xem xét vấn đề giá trị biên cho phương trình elliptic tựa phi tuyến tính với đạo hàm cấp không nguyên
trong đó, 0 c Rd, (d = 1, 2,3) là một miền bị giới hạn với đường biên
trơn dft và một số T > 0 Trong phương trình (ỊTỊ), a E (1, 2) là cấp đạo hàm không nguyên và 0“ là đạo hàm Caputo cấp không nguyên đối với
t (xem [15, 6j), được định nghĩa bởi
t
d?u(x, t) := r^2 _ j (t - s)1_a^(®, s)ds, (x, t) e Q T , (3)
0
Trang 10sự chỉnh hóa nào được giải quyết) của bài toán (ỊTỊ)-(Ị2Ị) trong trường hợp đơn
giản hơn đó là trường hợp tuyến tính thuần nhất F = 0 Theo hiểu biết tốt nhất
của các tác giả, không có ấn phẩm về bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tựa phi tuyến với đạo hàm cấp không nguyên (Ịp cho hàm nguồn F tổng quát Luận văn trình bày dựa trên kết quả chính trong bài báo [10] là đưa ra công thức nghiệm, chứng minh tính không chinh và chỉnh hóa nghiệm của bài toán Cauchy cho phương trình elliptic tựa phi tuyến với đạo hàm cấp không nguyên Ngoài ra chúng tôi cụ thể hóa nội dung bài báo bằng cách chỉnh hóa nghiệm
Theo đó bố cục luận văn được trình bày gồm năm chương
Trang 11Trình bày các kiến thức được sử dụng trong luận văn, gồm các kiến thức
về phương trình đạo hàm riêng, giải tích hàm, đạo hàm cấp không nguyên, bài toán chỉnh, không chỉnh theo nghĩa Hadamard
Chương 2 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH LIPTIC TUYẾN TÍNH THUẦN NHAT VỚI ĐẠO HÀM CẤP KHÔNG NGUYÊN
EL-2.1 Nghiệm của bài toán
2.2 Tính không chỉnh của bài toán
2.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
2.4 Chứng minh các kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
Chương 3 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH LIPTIC TUYẾN TÍNH KHÔNG THUAN NHAT VỚI ĐẠO HÀM CẤP KHÔNG NGUYÊN
EL-3.1 Nghiệm của bài toán
3.2 Tính không chỉnh của bài toán
3.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
3.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
Chương 4 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH LIPTIC TựA PHI TUYẾN VỚI ĐẠO HÀM CAP KHÔNG NGUYÊN
EL-4.1 Nghiệm của bài toán
4.2 Tính không chỉnh của bài toán
4.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
4.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
Chương 5 MINH HỌA KET QUẢ CHỈNH HÓA BANG VÍ DỤ SỐ
Trang 121.4 Các phép biến đỗi tích phân
1.5 Một số định nghĩa và kết quả cần biết
Chướng 2 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯỜNG TRÌNH
_ ĐẠO HẰM CẤP KHỔNG NGUYÊN
2.1 Nghiệm của bài toán
2.2 Tính không chỉnh của bài toán
2.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
2.3.1 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trẽn L'?
2.3.2 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trẽn Ị-i p
2.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
Trang 132.4.2 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trẽn khống gian "H p 20
Chướng 3 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH
ELLTPTTC TUYẾN TÍNH KHỔNG THUẦN
3.1 Nghiệm của bài toán 26
3.2 Tính khống chỉnh của bài toánỊ 28
3.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán 30
30 3.3.1 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trẽn £2
3.3.2 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trẽn T-t p 31 3.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán 32
3.4.1 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trẽn £2 32
3.4.2 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trẽn T-t p 35
Chướng 4 BÀI TOÁN CAUCHY CHO PHƯƠNG TRÌNH
_ ELLIPTIC TựA PHI TUYẾN VỚI ĐẠO HẰM
_ CẤP KHỔNG NGUYÊN
4.1 Nghiệm của bài toán
4.2 Tính không chỉnh của bài toán
4.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trẽn L'?
4.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trẽn L'?
Trang 145.1 Nghiệm chính xác u e x và nghiệm chỉnh hóa u r e g tại t = 0.3
với ô E {0.1, 0.01, 0.001} 59 5.2 Nghiệm chính xác u e x và nghiệm chỉnh hóa u r e q tại t = 0.6
với ô E {0.1, 0.01, 0.001} 60 5.3 Nghiệm chính xác u e x và nghiệm chỉnh hóa u r e g tại t = 0.9
với ô E {0.1, 0.01, 0.001} 60
Trang 155.1 Đánh giá sai số giữa nghiệm chính xác và nghiệm chỉnh hóa
tại các thời điểm ti e {0.3, 0.6, 0.9} với ố e {0.1, 0.01, 0.001}
Trang 16Chương 1
KIẾN THỨC CHUẨN BI
1.1 Một số không gian hàm
Định nghĩa 1.1.1 (Không gian c p ( f t ) , 1 < p < 00) Cho f t là một tập đo được
Lebesgue trên M d và / đo được Lebesgue trên íi với 1 < p < 00 Nếu |/|p khả
Định lí 1.1.2 Với ft đo được trong Rd, 1 < p < oo Không gian £ p (ft)
là không gian Banach Ta kí hiệu (.,.) và ||.|| tương ứng là tích và chuẩn trong £2(Q) Nghĩa là
\ 1 /p f(t) dt\ <00, Vp thỏa 1 < p < 00
(f,9) = Ị f{t)g{t)dt,
và
ll/ll = f f(t) dt
Trang 17Định nghĩa 1.1.2 (Không gian £ p([0 ;T],X)) Không gian £p ^[0 gồm tất cả
các hàm đo được u: [0 ; T] —> X với chuẩn
( } v/p
II W II TP ([0- T ]X ) =ị / || w (í)||jr°^ Ị <00, M p thỏa 1 < p < 00 Khi p —> 00
thì ta có
Định nghĩa 1.1.3 (Không gian ơm([0, T], £2(íi))) c m { [0, T] , £2(íi)) là không
gian các hàm liên tục u : [0, T] —> £2(íi) có đạo hàm đến cấp m, có nghĩa là u',
u", , uí 1 7 1 ) : [0, T] —>■ £2(íi) là các hàm liên tục Khi đó ơm( [0,T] , £2(íi))
là không gian Banach với chuẩn sau
771 IMIơm([ 0 ,T],£2(fi)) = ^ 2 S^P llw
Trang 18Định nghĩa 1.1.5 (Không gian Hilbert Scale H p (ft)) Với p > 0, không
gian Hilbert Scale H p (ft) là tập hợp các hàm u & £2(íi) thỏa
Định nghĩa 1.1.7 (Hàm liên tục tuyệt đối) Cho / : [a,b] —> M được gọi là
liên tục tuyệt đối trên đoạn [a,b] nếu Ve > 0, 3Ố > 0 sao cho với họ {[afc,
bk]} k = 1 2 rời nhau từng đôi một thỏa mãn
- a k) < ỗ thì 1 fi b k) - f{dk)
Kí hiệu Aịa, b] = A l \a, b] là tập hợp các hàm liên tục tuyệt đối trên khoảng [a, b] và
1.2 Toán tử tuyến tính và chuỗi Fourier
Định nghĩa 1.2.1 (Toán tử tuyến tính) Cho hai không gian X, Y là không gian
Hilbert 7Í với chuẩn ||-||^, tích vô hướng (•, •) và một toán tử A: X —> Y là
toán tử tuyến tính trên không gian Hilbert nếu
a) A(/ + g) = Af + Ag V/, g e X ,
b) A(af) = aA/, V/ E X và \/a E M
Định nghĩa 1.2.2 (Toán tử tuyến tính liên hợp) Cho X, Y là hai không gian
Hilbert và A : X —> Y là một toán tử tuyến tính, khi đó A* được gọi là toán tử tuyến tính liên hợp của A nếu A* : Y —> X và thỏa mãn
(A/,ỡ>y = (f,A*g)x-
Trang 19Toán tử A được gọi là tự liên hợp nếu A = A*
Định nghĩa 1.2.1 (Hệ trực giao) Cho không gian Hilbert H Tập hợp {ộj} gọi
là họ trực giao của ĩi nếu (ội, ệj) = 0 Vỉ Ỷ 3- Đặt
Vj = {01, 02, • • •, ệ j }
-Ta nói {ộj} là một cơ sở trực giao của ĩi nếu
« = Uu
3=1
Định nghĩa 1.2.2 (Hệ trực chuẩn) Cho không gian Hilbert ĩi với tích vô hướng
(.,.) và chuẩn ll-ll^ Hệ {ệj} c H được gọi là hệ trực chuẩn nếu
{<Ị>ùệj) n = < ^ với ỈJe z +
[ 0, nếu i Ỷ h
Định nghĩa 1.2.3 (Khai triển chuỗi Fourier) Cho {ộj} là hệ trực chuẩn trong
% Với mọi u E ĩỉ ta có khai triển u(t) dưới dạng chuỗi Fourier như sau
00
u{t) = Y^(u{t),ệj)ệj
3=1
Định lí 1.2.4 Cho {ộj} là một hệ trực chuẩn trong không gian Hilbert
H Khi đó các mệnh đề sau là tương đương
i) {ộj} là hệ trực chuẩn đầy đủ, nghĩa làx -L ộj(j = 1, 2, ) =>• X =
Trang 20Định lí 1.2.5 (Xem [7J) Xét toán tử tuyến tính A: D(A) c % —* %, và
ộj & 'Hị{tì) sao cho
Chú ý 1.2.8 Một toán tử tuyến tính bị chặn thì liên tục
Định nghĩa 1.2.9 Cho Hi, H 2 là hai không gian Hilbert Toán tử tuyến tính
A: Hi —> H .2 được gọi là toán tử compact nếu ảnh A(£?) của hình cầu đơn
vị B trong Hi là compact tương đối trong H .2 với
B = {x e Hi : llxll^ < 1}
Nếu A là toán tử compact thì
I|A||L(X,F) = sup ||Ax||y < sup{||y||^2 : y E A(£?)} < 00
Khi đó, ta suy ra A liên tục
Trang 211.3 Các hàm đặc biệt
Định nghĩa 1.3.1 (Hàm Gamma) Với z & c và Re(z) >0 thì hàm Gamma được
định nghĩa như sau
Tính chất
i) r(z +1) = zr(z),
ii) r(i) = 1 ,
iii) r(n + 1) = n\ với n e N.
Định nghĩa 1.3.2 (Hàm Mittag-leffler[5j) Cho z e c, a > 0, ft > 0, khi đó hàm
Mittag-leffler được kí hiệu và xác định như sau
1.4 Các phép biến đổi tích phân
Định nghĩa 1.4.1 (Hàm gốc) Cho hàm / thỏa các điều kiện sau
Trang 22i) Hàm / là hàm đo được trên (0, oo),
ii) Hàm / không tăng nhanh hơn một hàm mũ khi t —> 00, nghĩa là
Số CKo = ỉnfa, với tất cả a thỏa (ỉỉ) được gọi là chỉ số tăng của / hay hoành
độ khả tổng của / Lưu ý rằng có thể (ỉỉ) không thỏa với CKo- Hàm / có các tính chất (i) — (ỉỉ) được gọi là hàm gốc
Định nghĩa 1.4.2 (Phép biến đổi Laplace) Cho hàm / là hàm gốc với chỉ số
tăng CKo- Hàm phức biến phức F xác định bởi
xác định trên miền Rep > 0, được gọi là phép biến đổi Laplace của f và kí hiệu
là F = £(/)
Định nghĩa 1.4.3 (Phép biến đổi Laplace ngược) Cho hàm gốc f trơn từng khúc
trên mọi khoảng hữu hạn của nửa trục t > 0, chỉ số tăng là CUQ Khi đó
Tích phân trên được hiểu theo nghĩa giá trị chính và công thức này có tên là công thức Mellin
Định nghĩa 1.4.4 (Tích chập) Tích chập của hai hàm số phức biến thực / và g
trên (0, oo) là một hàm phức được kí hiệu và xác định như sau
Trang 231.5 Một số định nghĩa và kết quả cần biết
Định nghĩa 1.5.1 (Tich phânRiemann-Liouville) Cho X là một không gian
Banach, / £ L1(0,T, X) và a > 0 Toán tử tích phân Riemann -
Trang 24Liouville được kí hiệu và xác định như sau
0
Định nghĩa 1.5.2 (Đạo hàm Caputo) Cho u e ^42 [0, T] và 1 < a < 2 Đạo hàm
Caputo được kí hiệu và xác định như sau
iii) I^d^u = u(x, t) — tu'(x, 0) — u(x, 0) với 1 < /3 < 2
Định nghĩa 1.5.3 (Tính chỉnh và không chỉnh theo nghĩa Hadamard) Giả sử u,
V là các không gian định chuẩn và một ánh xạ K: u —> V (tuyến tính hoặc phi tuyến) Bài toán Ku = V gọi là chỉnh, nếu thỏa các tính chất sau
i) Tính tồn tại (existence): Với mọi V E V tồn tại u E u sao cho Ku = V ,
ii) Tính duy nhất (uniqueness): Với mọi V E V tồn tại duy nhất u E u sao cho Ku = V ,
iii) Tính ổn định (stability): Nghiệm u phụ thuộc liên tục vào V, nghĩa là với mọi dãy {un} c u và Ku n —> V thì u n —> u
Nếu bài toán không thỏa ít nhất một trong ba tính chất trên thì bài toán
đó được gọi là không chỉnh (ill-posed)
Trang 25Sự chỉnh hóa, nghĩa là ta xét sự xấp xỉ giữa nghiệm chính xác (ứng với dữ liệu chính xác) và nghiệm chỉnh hóa (ứng với dữ liệu "nhiễu") Một sự chỉnh hóa được gọi là tốt nếu sai số xấp xỉ càng nhỏ
Định nghĩa 1.5.4 (Hàm Lipschitz)
a) Hàm /: M X H —> H được gọi là Lipschitz toàn cục (Globally Lipschitz), nếu thỏa
\\f{t,w) - f{t,v)II < K\\w - u II, trong đó, K là hằng
số không phụ thuộc vào w, V E ĩỉ và t E M
b) Hàm /: M X % —> % được gọi là Lipschitz địa phương (Locally Lipschitz), nếu thỏa
\\f{t,w) - f{t,v)II < K M \\ W - uII, trong đó, K M là hằng số phụ thuộc vào M với ||it;||, ||u|| < M và t ẽ M
Định nghĩa 1.5.5 (Điểm bất động và ánh xạ co)
• Cho ánh xạ F : X —> X Ánh xạ F được gọi là có điểm bất động nếu tồn tại Xo thuộc X sao cho F ( X Q ) = Xo-
• Cho (X,d) là không gian metric Anh xạ F: A —> X được gọi là ánh xạ co nếu tồn tại số k E [0 ; 1) sao cho d(F(x ),F(y)) < kd(x,y), với mọi X, y
E X
Định lí 1.5.1 (Nguyên l ý ánh xạ C O Banach) Cho ( x , d ) là không gian metric đầy đủ và F là một ánh xạ co trong X Khi đó tồn tại duy nhất Xo £ X thỏa F(xũ) = Xo- Hơn nữa, với mọi x' E X thì F n (x') = Xo khi n —> +oo
Trang 261.6 Một số bất đẳng thường dùng
Định lí 1.6.1 (Bất đẳng thức Gronwall)
i) Giả sử u(t), a(t) là hàm không ãm, liên tục với mọi í G [0 ;T] và b
là một hằng số thực dương Khi đó, nếu
thì
u
t (t) < a(t) + b Ị u(s)ds,
0
t (í) < a(t) + b Ị a(s)e b ^~ s ^ds
0
ũ) Giả sử u(t) là hàm không âm, liên tục với mọi í G [0 ; T] và a, b là các hằng số thực dương (tức là ta thay hàm a(t ) ở bất đẳng thức (i) bởi hằng số a) Nếu
t u(t) < a + b Ị u(s)ds, 0
(Ají“)
< C+ 1=3 A7“ exp
Trang 27Chương 2
BÀI TOÁN CAUCHY CHO
PHƯỢNG TRÌNH ELLIPTIC
TUYẾN TÍNH THUẦN NHAT
VỚI ĐẠO HÀM CẤP KHÔNG
Iu ( x , t ) =0, ( x , t ) £ d f t X (0, T),
u(x,0) = f( x ) , x e Ũ , (2.2) Uí(x,0) = g ( x ) , x e f t ,
trong đó 0 c R d với (d = 1,2,3) là một miền có biên đủ trơn dft, /, g là dữ liệu đầu vào được xác định trong từng trường hợp cụ thể và T > 0
cho trước Trong (2.1), a e (1,2) là cấp đạo hàm không nguyên và dị là đạo hàm
cấp không nguyên Caputo đối với i(xem [15, 6j), được định nghĩa bởi
Trang 28Bài toán đặt ra là xác định u ( x , t) từ các dữ liệu đầu vào (/, g ) Nhiệm vụ chính của chương này là
1 Xác định nghiệm của phương trình (2.1) với các điều kiện của (2.2),
2 Chứng minh tính không chỉnh của bài toán,
3 Đưa ra kết quả chỉnh hóa trong £ 2 và trong Hp ,
4 Chứng minh các kết quả chỉnh hóa
2.1 Nghiệm của bài toán
Giả sử rằng bài toán (2T) có một nghiệm u có dạng
Lấy tích phân hai Riemann - Liouville 2 vế cấp Q; từ phương trình chính
của bài toán (2.3), ta được
I f d f u j - I ? \ j U j { t ) = 0, trong đó
Trang 302.2 Tính không chỉnh của bài toán
Để chứng minh tính không chỉnh của bài toán, ta xét một mô hình
quan sát cụ thể và chỉ ra tính không ổn định nghiệm của bài toán trong
Trang 312.3 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
2.3.1 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trên c2
Gọi N E N* là một số nguyên dương, mà sau này sẽ đóng vai trò của tham
số chuẩn hóa, và kí hiệu
Trang 32Chú ý 2.3.2 Ta chọn N = N ( ỗ ) sao cho Ajv < ^^ln Q)^ với p >
—Ctp
0; 0 < k < 1 thì sai số ||WẠT(-,t ) — «(•, í) II có bậc In G) 2
£ 2 ( 0 ) Mỉ)
2.3.2 Kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán trên W
Cho / và g E 1-L p (ft), giả sử (/, g) bị nhiễu bởi dữ liệu quan sát ( f 5 , g 5 ) £
< — exp (A^X^Ố^^I + V ) + exp ( - Aị(T - Í))A/A (2.18)
Chú ý 2.3.4 Ta chọn N = N(ô) sao cho AN < ^^^ln Q)^ với p >
— Otp
0;0 < k < 1 thì sai số ||w^(-,í) — w(-,t)\ W > { S Ì ) có bậc lnG)
2.4 Chứng minh kết quả chỉnh hóa nghiệm của bài toán
2.4.1 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trên c ?
Trang 33\ \ S N (í) f \ \ c * { í i ) < — exp^A^í) ||/|Ua(n), t e [0 ,T] (2.19) Tương tự, từ (2.12) và bất đẳng thức của bổ đề (1.6.3), ta có được
Trang 34Bước 1 Đánh giá ||uJr(-,í) - ^(•,í)||z.2^ Sử dụng(|2.14Ị), (Ị2.21Ị), và bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta có đánh giá sau
Trang 35Do đó ta CÓ được
|wiv(->^) w (
-’ I I T 2(ÍÌ)
C +
Khi đó sai số trong đánh giá ||u^(-,í) — u(-, í)||£2(Q) có bậc In Q)
Vậy ta đã chứng minh xong định lí 2.3.1
2.4.2 Chứng minh kết quả chỉnh hóa trên không gian VP
Trang 36Do đó ta CÓ được
Dẫn đến
(^r) exp(2v)ZÌA^’^>2-
exp (A^í)||/||W(n) (2.25)Lập luận tương tự ta cũng có
Trang 38Áp dụng điều kiện (2.17) ta có được
exp ( ^ X ị T ^ 0 ^ 2 ( 1 + + exp ( - Aị ( T - s)) A/A (2.29)
= N ( ỗ ) sao cho khi ỗ — > 0 thì
í exp^A^T^ố —> 0,
< C+
a
Chọn N = N (ô ) sao cho khi ô
Cho exp ^A^x^ố < ỗ k , khi đó ta tính được AN < (^ln Q)^ Do đó, ta
Trang 40Chương 3
BÀI TOÁN CAUCHY CHO
PHƯỢNG TRÌNH ELLIPTIC ^
TUỴẾN TÍNH KHÔNG THUAN
NHẤT VỚI ĐẠO HÀM CAP
Iu ( x , t ) =0, ( x , t ) £ d ũ X (0, T),
Wí(x,0) = g ( x ) , x e Ũ , trong đó 0 c R d với ( d = 1,2,3) là một miền có biên đủ trơn ÔQ,
f , g là dữ liệu đầu vào, F là làm nguồn và T > 0 cho trước Trong
, a e (1,2) là cấp đạo hàm không nguyên và d ị là đạo hàm cấp
không nguyên Caputo đối với t , (xem [15, 6j) được định nghĩa bởi