3C RIDP 5C CO 2 CO 2 APG 3C RIDP 5C APG 3C AlPG 3C ATP NADPH ATP NADPH AlPG 3C RiDP 5C glucozơ Cacboxil hoá Giai đoạn khử Giai đoạn tái tạo RiDP Tạo glucozơ SƠ ĐỒ TÓM TẮT CHU TRÌNH CANVI
Trang 2HOÁ TỔNG HỢP VÀ QUANG TỔNG HỢP
(tt)
HOÁ TỔNG HỢP VÀ QUANG TỔNG HỢP
(tt)
BÀI 26:
Trang 3I HOÁ TỔNG HỢP
II QUANG TỔNG HỢP
2 SẮC TỐ QUANG HỢP
1 KHÁI NIỆM QUANG HỢP
3 CƠ CHẾ QUANG HỢP
Trang 4Pha sáng NADPH Pha tối
ATP
H 2 O
O 2
CO 2
CH 2 O
SƠ ĐỒ HAI PHA CỦA QUANG HỢP
3 CƠ CHẾ QUANG HỢP
a Tính chất hai pha của quang hợp
b Pha sáng và pha tối của quang
hợp
Trang 5SƠ ĐỒ PHA SÁNG CỦA QUANG HỢP
Năng lượng
ATP
H2O ½ O2 + 2H+ + 2e
Pha sáng
ADP
Trang 6SƠ ĐỒ PHA SÁNG CỦA QUANG HỢP
Năng lượng
ATP
H2O ½ O2 + 2H+ + 2e
Pha sáng
ADP
Trang 7(3C)
RIDP (5C)
CO 2
CO 2
APG (3C) RIDP (5C)
APG (3C)
AlPG
(3C)
ATP NADPH
ATP NADPH
AlPG
(3C)
RiDP
(5C)
glucozơ
Cacboxil hoá
Giai đoạn khử
Giai đoạn tái tạo RiDP
Tạo glucozơ
SƠ ĐỒ TÓM TẮT CHU TRÌNH CANVIN
ATP
Giai đoạn 1
Từ pha sáng
Trang 8(3C)
RIDP (5C)
CO 2
APG (3C)
NADPH
glucozơ
Cacboxil hoá
Giai đoạn khử
Giai đoạn tái tạo RiDP
Tạo glucozơ
SƠ ĐỒ TÓM TẮT CHU TRÌNH CANVIN
ATP
Trang 9- Quá trình quang hợp không diễn ra ở lục lạp
mà diễn ra ở màng sinh chất
- Vi khuẩn quang hợp không tạo ra NADPH
mà tạo ra NADH
? Quá trình quang hợp ở một số vi khuẩn có
gì khác so với thực vật?
? Có người cho rằng: “Pha tối của quang hợp hoàn toàn không phụ thuộc vào ánh
sáng”.Theo em, câu nói đó có đúng không? Tại sao?
Trang 10III MỐI LIÊN QUAN GIỮA HÔ HẤP VÀ QUANG HỢP
Trang 11Quang hợp
Hô hấp
HỢP CHẤT HỮU CƠ
Sơ đồ: mối quan hệ
giữa hô hấp
và quang hợp
Trang 12Chỉ diễn ra trong
TB quang hợp ở
TV khi đủ ánh sáng
Diễn ra trong mọi
TB sống, mọi lúc
Đặc điểm
khác
Có sắc tố quang hợp
Không có sắc tố
Sắc tố
Lục lạp
Ty thể
Nơi thực
hiện
Tích luỹ năng lượng
Giải phóng năng lượng
Năng lượng
C6H12O6+O2CO2+H2O + NL(ATP+nhiệt)
Phương
trình
tổng quát
Quang hợp
Hô hấp Đặc điểm
CO 2 +2H 2 O [CH 2 O]+H 2 O+O 2
A S
DL
Trang 13(5C)
SƠ ĐỒ TÓM TẮT CHU TRÌNH CANVIN
CO2
RiDP
Ribulozơ 1,5 diphotphat
?
(3C)
?
(3C)
Glucozơ
ATP NA
DPH
APG
(3C)
A l PG
(3C)
Trang 14Câu 1: Trong quang hợp, oxy được tạo ra trong quá trình nào sau đây?
A Hấp thu ánh sáng của diệp lục
B Quang phân ly nước
C Các phản ứng oxy hóa – khử
D Truyền điện tử
Câu 2: Hoạt động sau đây KHÔNG xảy ra trong
pha sáng của quang hợp là
A diệp lục hấp thu năng lượng ánh sáng
B nước được phân ly và giải phóng điện tử
C cacbonhydrat được tạo thành
D hình thành ATP
Trang 15Câu 3: Kết quả quan trọng nhất của pha sáng quang hợp là
A các điện tử được giải phóng từ quang phân ly nước
B sự tạo thành ATP và NADPH
C sắc tố quang hợp hấp thu năng lượng
D sự giải phóng oxy
Câu 4: Chu trình nào sau đây thể hiện cơ chế phản ứng trong pha tối của quá trình quang hợp?
A Chu trình Crep
B Chu trình axit axêtic
C Chu trình Cnôp
D Chu trình Canvin
Trang 16Câu 5: Sản phẩm ổn định đầu tiên trong chu trình
Canvin là
A RiDP
B AlPG
C APG
D NADPH
Câu 6: Sản phẩm tạo ra trong pha tối của quang hợp là:
A ATP, NADPH, O2
B chất hữu cơ, H2O
C C6H12O6, H2O, ATP
D cacbohidrat
Trang 17Câu 7: Hoạt động xảy ra trong pha tối quang hợp là
A giải phóng O2
B cố định CO2 thành cacbohidrat
C giải phóng điện tử nhờ quá trình phân li nước
D tổng hợp nhiều phân tử ATP
Câu 8: Phát biểu sau đây có nội dung đúng là
A Trong quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ
B Quang hợp là sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ
C Một trong những sản phẩm của quang hợp là khí O2
D Nguyên liệu của quang hợp là H2O và O2
Trang 18Sản
phẩm
•Quang lí
•Quang hoá
+ Tổng hợp ATP + Quang phân li nước + Tổng hợp chất khử mạnh
Diễn
biến
Chất
tham gia
Pha tối
Pha sáng
Diệp lục tố, NLAS, NADP + , ADP, H 2 O, các enzim
RiDP, CO 2 , NADPH, ATP, các enzim
•Quang lí DLDL*
•Quang hoá
+ Tổng hợp ATP
ADP+PiATP
+ Quang phân li nước
H2O 1/2O 2 + 2H + + 2e
-+ Tổng hợp chất khử mạnh
NADP + + 2H + NADPH + H +
• Giai đoạn Cacboxil hoá
• Giai đoạn khử
• Tổng hợp cacbohidrat và tái tạo RiDP
• Giai đoạn Cacboxil hoá
RiDP+CO 2 APG
• Giai đoạn khử
APG AlPG
• Tổng hợp cacbohidrat và tái tạo RiDP
AlPG Glucozơ AlPG RiDP
NADH ATP
H 2 O, ch ất hữu cơ
O 2 , ATP, NADPH