1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau

100 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn nghị định 58 CP trong đấu thầu
Trường học Học viện Chính sách và Phát triển
Chuyên ngành Quản lý dự án
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 9,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghị định 58/CP ngày 5-5-2008 của Chính phủ Hướng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo luật xây dựng

Trang 1

nghị định 58/CP ngày

hớng dẫn thi hành

Hà nội, tháng 7 năm 2008

Trang 2

NĐ 58/2008/N§-CP cña ChÝnh phñ

Thñ tíng CP TM.ChÝnh Phñ ký

05/5/2008

Đăng công báo:

14/ 5 /2008

Hiệu lực thi hành:

29/5/2008

Trang 3

KẾT CẤU NGHỊ ĐỊNH : XIII Chương 77 Điều - 02 phụ lục

Chương I Những quy định chung

Chương II Kế hoạch đấu thầu

Chương III Sơ tuyển nhà thầu

Chương IV Đấu thầu rộng rói và hạn chế đối với gúi

thầu DVTV

Chương V Đấu thầu rộng rói và hạn chế đối với gúi

thầu mua sắm hàng húa, xõy lắp

Chương VI Chỉ định thầu

Chương VII Cỏc hỡnh thức lựa chọn khỏc

Chương VIII Quy định về Hợp đồng

Chương IX Phõn cấp trỏch nhiệm thẩm định, phờ

duyệt trong đấu thầu

Chương X Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Chương XI Xử lý vi phạm phỏp luật về đấu thầu

Chương X II Cỏc vấn đề khỏc

Chương XIII Điều khoản thi hành

Trang 4

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

(8 điều từ Đ1 đến Đ8)

so vãi N§111/CP bæ sung thªm 1 §iÒu

Trang 5

Hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu

Hướng dẫn lựa chọn nhà thầu xõy dựng theo Luật Xõy dựng

Đối với dự ỏn ODA:Thực hiện theo K3Đ3 Luật Đấu thầu; thủ tục trỡnh

duyệt KHĐT, Kết quả LCNT theo Quy

định của NĐ này

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH (Đ1)

Trang 6

6

1.Nhà thầu lập FS (DAĐT) đợc tham gia đấu thầu lập

TKKT, TKBVTC, TKCN đến trớc 01/4/2009

-Nhà thầu đã lập TKKT, TKBVTC, TKCN không đợc

tham gia đấu thầu XL, cung cấp HH gói thầu đó (trừ gói EPC)

có thể tham gia đấu thầu gói t vấn lập HSMT, đánh giá

HSDT, giám sát thực hiện HĐ với gói thầu đó

2.NT tham gia đấu thầu và NT t vấn lập HSMT, đánh giá HSDT; NT thực hiện HĐ và NT t vấn GS thực hiện HĐ đ-

ợc coi độc lập về Tổ chức, không phụ thuộc 1 CQ quản lý

và độc lập về TC khi đáp ứng đủ các ĐK sau:

•Không cùng 1 CQ nhà nớc, đơn vị LLVT ra QĐ thành lập

( trừ các DN đã chuyển đổi và hoạt động theo LDN năm 2005)

•Không có cổ phần hoặc vốn góp > 30% của nhau

( các quy định này áp dụng từ 01/4/2009)

Trang 7

BẢO ĐẢM CẠNH TRANH TRONG ĐẤU THẦU (tiếp)

3.CĐT và NT tham gia đấu thầu gói thầu thuộc cùng

Trang 8

1 Sử dụng vốn nhà nớc : còn gồm việc chi tiêu

theo hình thức mua, thuê, thuê mua Việc xác định phần vốn NN từ > 30% tính trong

TMĐT hoặc tổng vốn đầu t của DA mà

không dựa trên vốn góp của NN trong tổng vốn đăng ký của DN

2 HSYC : dùng cho hình thức CĐT, CHCT,

MSTT, lựa chọn đặc biệt, bỏ bớt 1 số yêu

cầu so với HSMT ở bớc tiếp theo và nội

dung do Chủ ĐT Quyết định

Trang 9

GiảI thích Từ NG Ữ dùng TRONG NGHỊ ĐỊNH ( tiếp)

3 HSĐX : do nhà thầu đề xuất theo HS yêu cầu

nêu trên

4 KQLCNT : gồm KQĐT RR,HC hoặc KQLC đối với

các hình thức khác

5 Vi phạm pháp luật về đấu thầu : là việc không thực

hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quy định

của PL đấu thầu

6 Tham gia đấu thầu : là việc nhà thầu tham gia đấu

thầu RR & HC

7 Gói thầu lựa chọn tổng thầu : tổng thầu E ; C; E+C

; EPC ; FS+EPC (Chìa khoá trao tay)

Trang 10

1 Gúi thầu Tư vấn / tổng thầu TK

- TV thụng thường :( + ) thêm 7,5% số điểm tổng hợp vào

điểm tổng hợp của HSDT của NT thuộc đối tợng u đãi;

- TV cú yờu cầu kỹ thuật cao: + 7,5% số điểm kỹ thuật vào

điểm kỹ thuật (nhà thầu thuộc đối tợng ưu đói)

2 Gúi thầu XL / tổng thầu xõy dựng : GĐG+ thêm

một khoản tiền = 7,5% GDT sau sửa lỗi và hiệu

chỉnh của nhà thầu không thuộc đối tợng u đãi

3 Gúi thầu MSHH : cộng thêm 1 khoản tiền vào GĐG của

nhà thầu khụng thuộc diện ưu đói tơng ứng với giá trị thuế nhập khẩu, phí, lệ phí liên quan đến nhập khẩu phải nộp nhng không > 15% giá HH mua sắm đó

ƯU ĐÃI TRONG ĐẤU THẦU QUỐC TẾ (Đ4)

Trang 11

ĐÀO TẠO, BỒI DƢỠNG VỀ ĐẤU THẦU (Đ5)

1 Đối tƣợng phải có chứng chỉ về đấu thầu:

Cá nhân tham gia trực tiếp các hoạt động đấu

thầu

Các cá nhân khác có nhu cầu

2 Điều kiện tổ chức đào tạo về đấu thầu:

Có giấy chứng nhận ĐKKD/QĐ thành lập phù

hợp

Có đội ngũ giảng viên phù hợp

3 Điều kiện đƣợc cấp chứng chỉ về đấu thầu:

Tham gia khóa học ≥ 3 ngày

Đạt kết quả kiểm tra, sát hạch

Trang 12

CHI PHÍ TRONG ĐẤU THẦU (Đ6)

1 Mức giá bán 1 bộ HSMT (gồm VAT):

Đấu thầu trong nước: ≤ 1 tr.đ

Đấu thầu quốc tế: theo thông lệ

2 Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà

thầu: 0,01% giá gói thầu

(min = 0,5 tr.đ; max = 30 tr.đ)

3 Chi phí cho HĐTV giải quyết kiến nghị của

nhà thầu: 0,01% giá dự thầu ( min = 2 tr.đ; max = 30 tr.đ)

Trang 13

Tờ báo và trang Web về đấu thầu (Đ7)

Báo Đấu thầu thay cho Bản tin đấu thầu từ đầu năm 2008.

Các nội dung thông tin tại Đ5 LĐT và Đ7 của

NĐ58/CP đăng tải miễn phí trên tờ báo đấu thầu Thể

thức gủi thông tin gồm : trực tiếp, qua bu điện, công

văn, fax, mạng viễn thông Mẫu phiếu đăng ký đăng tin

theo mẫu quy định tại VB4073/BKH-QLĐT ngày 5/6/2008

Trang 14

14

1.Phạm vi -nội dung thông tin đăng tảI trên báo Đấu thầu

- KHĐT của DA ( 1 hoặc 1 số gói thầu thuộc DA) hoặc DT

đối với mua sắm thờng xuyên có mức từ > 5 tỷ đồng-

Thời gian gửi thông tin trong vòng 10 kể từ ngày ngời có thẩm quyền ký QĐ phê duyệt,

- TB mời nộp HSQT với gói TV từ > 1 tỷ đồng Thời gian tối thiểu 5 ngày trớc ngày dự định đăng tải,

-TB mời ST với gói mua sắm HH, XL, EPC từ > 5 tỷ đồng Thời gian tối thiểu 5 ngày trớc ngày dự định đăng tải,

- TB mời thầu, DS nhà thầu tham gia ĐT hạn chế, trúng

ST, NT đáp ứng yêu cầu của HS mời quan tâm và Kết

quả LCNT: đối với gói TV từ > 1 tỷ đồng, gói HH, XL và EPC từ > 5 tỷ đồng Thời gian trong vòng 10 ngày kể từ khi phê duyệt ( riêng TB mời thầu tối thiểu 5 ngày trớc

ngày dự định đăng tải),

Trang 15

-TB mời chào hàng với mua sắm HH từ > 500 triệu đồng

tối thiểu 5 ngày trớc ngày dự định đăng tảI ( nếu < 500 triệu áp

dụng chào hàng cạnh tranh khuyến khích đăng trên báo Đấu thầu)

Các Bộ, CQ tơng đơng Bộ, CQTW, UBND các cấp là CQ soạn

thảo các nội dung quy định ở các điểm g, h khoản 1 Điều 5 LĐT,

VB hớng dẫn công tác đấu thầu có trách nhiệm cung cấp thông tin chậm nhất 10 ngày kể từ ngày ký các VB đó

Thông tin về xử lý vi phạm PL về đấu thầu điểm e Đ5Luật ĐT

phải cung cấp cho báo đấu thầu chậm nhất 10 ngày kể từ ngày ký các QĐ xử lý đó

2 Hiệu lực: từ 15/6/2008 các chủ thể liên quan có trách nhiệm đều phải cung cấp thông tin quy định nh trên để đăng tải trên báo

Đấu thầu Trớc ngày 15/6 vẫn theo các quy định tại TT12 ngày

02/01/2008 của Bộ KH&ĐT Những gói thầu dới hạn mức trên

đ-ợc khuyến khích đăng tin trên báo ĐT Nếu không đăng tải thì

đăng trên các phơng tiện thông tin đại chúng khác của địa phơng, ngành

Tờ báo và trang Web về đấu thầu (tiếp)

Trang 16

Thời gian trong đấu thầu ( Điều 8)

• CĐT hoặc ngời đợc CĐT uỷ quyền phê duyệt HSYC không > 10 ngày kể từ ngày nhận tờ trình xin phê

duyệt HSYC hoặc b/c thẩm định HSYC- nếu có

Ngời QĐĐT hoặc ngời đợc uỷ quyền phê duyệt

HSMT tối đa 10 ngày- phê duyệt hoặc có ý kiến xử

lý về KQLCNT không > 15 ngày kể từ ngày nhận

đ-ợc báo cáo thẩm định, phê duyệt ( trừ gói thầu do

Thủ tớng CP phê duyệt theo quy chế của CP)

• Hiệu lực của HSDT tối đa 180 ngày kể từ thời điểm

đóng thầu Có thể gia hạn 1 hoặc nhiều lần nhng tối

đa là 30 ngày

*Có thể thực hiện đồng thời sơ tuyển và lập HSMT-

phê duyệt HSMT và Thông báo mời thầu- thông báo KQĐT và thơng thaỏ, hoàn thiện HĐ

Trang 17

CHƯƠNG II

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

(5 Điều từ Đ8 đến Đ12)

Bæ sung thªm 1 ®iÒu

Trang 18

Chu kú cña dù ¸n (Project cycle)

HH XL

Trang 19

Tuyển chọn

t vấn

Quyết định đầu t

KHđấuthầu của cả DA hoặc một vài gói thầu

thực hiện trớc

Tổng mức đầu t Phạm vi và yêu cầu

đầu t Hình thức thực hiện

Thời gian lựa chọn nhà thầu

Giá gói thầu Nguồn vốn Hình thức lựa chọn NT, phơng thức đấu thầu

Hình thức hợp đồng

Mua sắm hàng hoá Xây lắp

Thực hiện đấu thầu

Thời gian thực hiện

hợp đồng

Trang 20

TRèNH TỰ THỰC HIỆN (theo Luật đấu thầu)

2 Kế hoạch đấu thầu  Người cú thẩm quyền hoăc đợc uỷquyền

- Giỏ gúi thầu - Thời gian lựa chọn NT

- Nguồn tài chớnh - Hỡnh thức HĐ

- Hỡnh thức lựa chọn NT, - Thời gian thực hiện HĐ

phương thức đấu thầu

3 Thực hiện KHĐT được duyệt  Chủ đầu tư

4 Trỡnh tự thực hiện đấu thầu (lựa chọn NT) cho 1 gúi thầu:

- Thương thảo, hoàn thiện và ký kết HĐ

1 Q/Đ đầu tư  Người có thẩm quyền hoăc đợc uỷ quyền

Trang 21

Lập và phê duyệt đồng thời với QĐĐT hoặc sau

QĐĐT, trừ gói thầu cần thực hiện trớc khi có QĐĐT

Phải lập cho toàn bộ DA, trờng hợp cha đủ điều kiện

có thể lập KHĐT cho một số gói thầu để thực hiện

tr-ớc

Việc phân chia DA thành các gói thầu phải căn cứ

theo tính chất kỹ thuật, trình tự thực hiện, bảo đảm

tính đồng bộ, quy mô hợp lý ( phù hợp ĐK, hoàn cảnh

DA, năng lực hiện tại của Nhà thầu và sự phát triển thị trờng trong nớc)

Mỗi gói thầu chỉ có một HSMT Trờng hợp gói thầu

gồm nhiều phần độc lập thì thực hiện theo một hoặc nhiều HĐ

Trang 22

CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU (Đ9)

QĐĐT và các tài liệu hình thành QĐĐT, giấy

CNĐKKD, giấy CNĐT hoặc quyết định của người đứng đầu CQ cho c¸c viÖc ë bíc

Trang 23

NỘI DUNG CỦA TỪNG GểI THẦU trong KHĐT(Đ10)

1 Tờn gúi thầu

2 Giỏ gúi thầu (cả dự phòng) xác định từ TMĐT,

Tổng vốn Đầu t hoặc DT đợc duyệt

3. Riêng gói TV lập PFS, FS giá đợc xác định: giá

theo thống kê các DA đã thực hiện liên quan của ngành, ớc tính TMĐT theo định mức Suất đầu t của các DA thuộc từng lĩnh vực chuyên ngành; sơ bộ TMĐT

4 Nguồn vốn : nờu rừ nguồn / phương thức thu

xếp; cơ cấu vốn ODA (trong nước/ngoài nước)

Trang 24

24

NỘI DUNG CỦA TỪNG GểI THẦU trong KHĐT (tiếp)

5 Hỡnh thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu :

Căn cứ cỏc Điều từ 18 đến 24 và Điều 26 LĐT và Điều 97L XD

nờu rừ hỡnh thức lựa chọn trong nước hoặc Quốc tế

Nếu cần sơ tuyển gói thầu không thuộc quy định

chung thì áp dụng thủ tục lựa chọn DS nhà thầu để mời tham gia đấu thầu t vấn và cần lựa chọn t vấn cá nhân thì ngời QĐĐT phê duyệt trong KHĐT

6 Thời gian lựa chọn nhà thầu : xỏc định thời gian

phự hợp với tiến độ DA

7.Hỡnh thức HĐ : căn cứ tớnh chất gúi thầu để xỏc định

hỡnh thức theo quy định tại cỏc Điều từ 49 đến 53 LĐT

và Đ107 của Luật XD

8 Thời gian thực hiện HĐ : bảo đảm phự hợp với

tiến độ DA

Trang 25

TRèNH DUYỆT KHĐT (Đ11)

1.Trỡnh duyệt : Chủ đầu tƣ trình lên ngời QĐĐT hoặc ngời đợc

Uỷ quyền QĐĐT, đồng thời gửi tới CQ, tổ chức thẩm định

2 Hồ sơ trình duyệt: gồm 2 phần

2.1 Nội dung văn bản trỡnh duyệt

a) Phần cụng việc đó thực hiện: Khảo sỏt, lập PFS, FS

b) Phần cụng việc khụng ỏp dụng đợc một trong cỏc hỡnh

thức lựa chọn nhà thầu quy định trong LĐT và LXD

c) Phần KHĐT: bao gồm cỏc cụng việc hỡnh thành cỏc gúi

thầu đƣợc thực hiện theo một / cỏc hỡnh thực lựa chọn,

kể cả cỏc cụng việc rà phỏ bom mỡn, xõy dựng khu tỏi định cƣ, bảo hiểm cụng trỡnh, đào tạo- cơ sở của việc chia

DA thành các gói thầu, mỗi gói thầu có đủ các nội dung quy định d) Phần công việc cha đủ điều kiện lập KHĐT

Tổng giỏ trị 3 phần (a + b + c + d ) ≤ TMĐT đƣợc duyệt

2.2 Tài liệu kốm theo văn bản trỡnh duyệt: bản chụp cỏc tài

liệu nhƣ QĐĐT,ĐKKD, điều ƣớc QT, TK- DT đợc duyệt…

Trang 26

Thẩm Định và phê DUYỆT KHĐT (Đ12)

1 Thẩm định KHĐT

- Kiểm tra, đánh giá và lập báo cáo kết quả Thẩm định theo

Đ65 LĐT, các quy định về căn cứ lập, nội dung từng gói

thầu, trình duyệt KHĐT theo Đ9.10.11/NĐ58 Thời gian tối

đa là 20 ngày( gói thuộc Thủ tớng phê duyệt là 30 ngày)

2 Phê duyệt KHĐT

Ngời QĐĐT hoặc ngời đợc uỷ quyền QĐĐT hoặc ngời

đứng đầu CQ chuẩn bị DA phê duyệt thời hạn tối đa < 10 ngày

kể từ ngày nhận đợc báo cáo thẩm định từ CQ, tổ chức TĐ

Đối với KHĐT do ThủTớng CP duyệt đợc thực hiện theo

quy chế làm việc của CP

Trang 27

CHƯƠNG III

SƠ TUYỂN NHÀ THẦU

Trang 28

1 PHẠM VI ÁP DỤNG (Đ13)

(1.1) ≥ 300 tỷ đồng đối với gúi thầu MSHH/EPC

(1.2) ≥ 200 tỷ đồng đối với gúi thầu XL

- Trường hợp khụng thuộc diện bắt buộc nếu cần sơ tuyển thì ngời QĐĐT quy định trong kế hoạch đấu thầu

2 TRèNH TỰ THỰC HIỆN SƠ TUYỂN (Đ14)

(1) Lập HS mời sơ tuyển: nêu ở trang sau

(2) Thụng bỏo và phát hành HS mời sơ tuyển: nêu ở trang sau

(3) Tiếp nhận và quản lý HS dự ST: chuẩn bị HS dự ST ≥ 7 đối với trong nớc,15 ngày đối với đấu thầu QT, đợc bảo mật, trả lại không mở nếu HS gửi đến sau thời điểm đóng ST

(4) Đỏnh giỏ HS dự ST: theo tiêu chuẩn nêu trong HSMST

(5) Trỡnh và phờ duyệt kết quả sơ tuyển: bên MT trình CĐT duyệt

(6) Thụng bỏo KQST: bằng VB và mời các NT trúng ST tham gia ĐT

Trang 29

LẬP HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN:

(1)Yêu cầu về năng lực kỹ thuật;

(2)Yêu cầu về năng lực tài chính;

(3) Yêu cầu về kinh nghiệm

THÔNG BÁO VÀ PHÁT HÀNH HSMST:

Thông báo 3 kỳ liên tiếp trên báo & trang Web

về đấu thầu Trường hợp đấu thầu quốc tế, còn phải đăng trên tờ báo tiếng Anh

Phát hành miễn phí sau 10 ngày từ khi đăng tải lần đầu TB mêi ST đến thêi h¹n đóng sơ tuyển

Trang 30

CHƯƠNG IV ĐẤU THẦU RR&HC gãi thÇu

(8 Điều từ Đ15 đến Đ22)

Bæ sung thªm 1 §iÒu

Trang 32

BƯỚC 1 CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU (Đ15)

1 Lựa chọn danh sỏch NT để mời tham gia ĐT

a) Tuỳ t/c và ĐK cụ thể mà CĐT có thể Thông báo

mời thầu theo quy định

hoặc theo thủ tục lựa chọn DSNT t vấn mời tham gia

ĐT nhng phải đợc ngời QĐĐT phê duyệt trong

KHĐT- theo thủ tục lựa chọn DSNT làm các việc:

Thụng bỏo mời nộp Hồ sơ quan tõm: 3 kỳ liờn tiếp trờn

bỏo, trang Web về đấu thầu, ngoài ra có thể đăng tin ở

các phơng tiện TT khác Từ ngày đăng tải TB này,

bên MT phát hành miễn phí HSMQT Trường hợp đấu thầu quốc tế, cũn phải đăng tải đồng thời trờn tờ bỏo tiếng A

Trang 33

BƯỚC 1 CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU (tiÕp)

Trang 34

2 Lập HSMT bao gồm các nội dung :

Yêu cầu về mặt kỹ thuật : các yêu cầu về kiến thức

và kinh nghiệm chuyên môn đối với chuyên gia

đ-ợc thể hiện trong Điều khoản tham chiếu (TOR)

Yêu cầu về mặt tài chính, thơng mại : chi phí thực

hiện gói thầu, giá chào, phơng thức thanh toán,

nguồn tài chính, đồng tiền dự thầu

Tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu quan trọng, điều

kiện u đãi, thuế, bảo hiểm …

3 Phê duyệt & mời thầu: sau khi ngời QĐĐT hoặc

ng-ời đợc uỷ quyền QĐĐT duyệt HSMT, B ờn mời thầu TB hoặc gửi thư mời thầu đến cỏc nhà thầu theo danh

CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU (Đ15) (tiếp theo)

Trang 35

XÂY DỰNG TIấU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT (Đ16)

A T vấn thông thờng ( kể cả DV t vấn XD):

1) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt Kỹ thuật (sử dụng thang điểm 100,

1000; mức điểm tối thiểu về mặt KT 70%):

-Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu: 10-20% TSố điểm

- GiảI pháp và phơng pháp luận: 30-40% tổng số điểm

- Nhân sự : 50-60% tổng số điểm

2) Tiêu chuẩn đánh giá về mặt tài chính

 Sử dụng thang điểm 100 hoặc 1000

 Điểm TC của HSDT đang xét = (Giá DT thấp nhất x 100,

1000) / Giá DT nhà thầu đang xét

3) Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp

 Điểm tổng hợp = Điểm KT x (K%) + Điểm TC x (G%)

 điều kiện : K% ≥ 70%; G% ≤ 30%

B T vấn có yêu cầu Kỹ thuật cao :

Chỉ xây dựng Tiêu chuẩn đánh giá về mặt Kỹ thuật

Mức tối thiểu ≥ 80% tổng số điểm KT

Trang 36

36

đ/k tiên quyết trong nội dung HSMT (Đ15 K2 điểm b)

1 Nhà thầu không có tên trong danh sách mua

HSMT hoặc thay đổi t cách ( đổi tên) mà không

thông báo bằng văn bản cho bên MT biết trớc thời

điểm đóng thầu

2 Nhà thầu khụng đảm bảo tƣ cỏch hợp lệ theo quy

định tại cỏc Điều 7, 8 của Luật Đấu thầu

3 Khụng đảm bảo điều kiện năng lực theo Luật XD

4 Khụng cú bản gốc HSDT

5 Đơn dự thầu khụng hợp lệ

6 Hiệu lực HSDT khụng đỳng quy định trong HSMT

7 Nhà thầu chớnh cú tờn trong 2 hoặc nhiều HSDT

8 Vi phạm 1 trong các hành vi bị cấm tại Đ12 LĐT

9 Cỏc yờu cầu đặc thự khỏc

Trang 37

BƯỚC 2 TỔ CHỨC ĐẤU THẦU (Đ17)

5 Mở công khai đề xuất KT ngay sau

thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ

cái và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của nhà thầu đợc mời

Trang 38

BƯỚC 3 ĐÁNH GIÁ HSDT (Đ18)

A T vấn thông thờng

1 Đánh giá sơ bộ (Đề xuất KT)

Kiểm tra tính hợp lệ

Loại bỏ HSDT không đáp ứng điều kiện tiên quyết

2 Đánh giá chi tiết

Đánh giá về mặt kỹ thuật

Đánh giá về TC

Đánh giá tổng hợp : Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất

đợc xếp thứ 1 và đợc mời vào thơng thảo HĐ

B T vấn yêu cầu kỹ thuật cao

Đánh giá sơ bộ, đánh giá kỹ thuật HSDT có điểm KT

không thấp hơn mức yêu cầu sẽ đợc xếp hạng NT xếp thứ 1 đợc mở đánh giá đề xuất TC và đàm phán HĐ tơng

tự nh TV thông thờng

Trang 39

BƯỚC 4 Đàm phán hợp đồng (Đ19)

1 Sau khi CĐT quyết định xếp hạng, nhà thầu xếp

thứ 1 đợc mời đến để đàm phán HĐ

2 Nôị dung có 8 công việc chính gồm: nhiệm vụ

và phạm vi công việc chi tiết cần làm; chuyển

giao công nghệ và đào tạo; KH công tác và bố trí nhân sự; giải quyết thay đổi nhân sự- nếu có;

chi phí dịch vụ t vấn, tiến độ,bố trí điều kiện làm việc; các nội dung khác- nếu có

* Nếu đàm phán không thành, bên mời thầu báo

cáo CĐT để xem xét, QĐ mời nhà thầu xếp tiếp sau vào đàm phán HĐ

Trang 40

Bớc 5 : Trình duyêt, thẩm định, phê duyệt

Gửi ngay đến tất cả các NT dự ĐT sau khi có QĐ phê duyệt kết quả ĐT, riêng NT trúng thầu phải gửi cả KH thơng thảo, hoàn thiện HĐ

Bớc 6: Thơng thảo, hoàn thiện & ký kết HĐ (Đ21)

Nếu không thành, CĐT báo cáo ngời QĐĐT huỷ QĐ phê duyệt trớc đó và xem xét, QĐ mời NT xếp tiếp sau vào đàm phán theo Đ19 Yêu cầu NT gia hạn hiệu lực HSDT – nếu cần thiết và tiếp tục các việc theo quyđịnh ở Đ20 và Đ21 nêu trên

Ngày đăng: 15/09/2013, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức lựa chọn NT,   phơng thức đấu thầu - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
Hình th ức lựa chọn NT, phơng thức đấu thầu (Trang 19)
5. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu : - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
5. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu : (Trang 24)
Hình thức HĐ trọn gói (Đ48) - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
Hình th ức HĐ trọn gói (Đ48) (Trang 70)
Hình thức HĐ trọn gói (Đ48) -   tiếptheo - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
Hình th ức HĐ trọn gói (Đ48) - tiếptheo (Trang 71)
Hình thức HĐ theo đơn giá (Đ49) - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
Hình th ức HĐ theo đơn giá (Đ49) (Trang 72)
Hình thức HĐ theo thời gian (Đ50) - Huong dan nghi dinh 58 CP trong dau thau
Hình th ức HĐ theo thời gian (Đ50) (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w