Ngày soạn:15/08/09 Ngày giảng: Chơng I hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết 1 một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông I.. Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên để giải bài
Trang 1Ngày soạn:15/08/09 Ngày giảng:
Chơng I
hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 1 một số hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu
- Kiến thức: Hiểu và phát biểu định lí 1, định lý 2
- Kĩ năng: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 trang 64 SGK, biết cách chứng minh các hệ thức b2 = ab’; c2= ac’; h2 = b’c’ Bớc đầu vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Thái độ: có tinh thần hứng thú trong môn hình học
II Chuẩn bị của GV - HS
- GV: bảng phụ vẽ h2, h4,h5 Thớc kẻ, ê ke
- HS: thớc kẻ, ê ke
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam
giác vuông?
? Nêu định lí pitago trong tam giác vuông
HS: đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV: giới thiệu nhanh về các kiến thức sẽ học
trong chơng
GV: giới thiệu bài
? hãy giải bài tập sau: cho VABCvuông tại A,
AH là đờng caotơng ứng với cạnh huyền
Chứng minh AC2= BC.CH
AB2 = BC BH
? cho biết đề bài cho gì, yêu cầu gì?
? muốn chứng minh AC2= BC.CH phải dựa
vào kiến thức nào?
? Chứng minh
AC
HC BC
AC = nh thế nào?
?chứng minh ∆ABC đồng dạng ∆HAC nh thế
nào
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
HS: nghe
HS:
AC
HC BC
AC =
a
c b
h
H
A
HS: ∆ABC đồng dạng ∆HAC vì cùng chung goc nhọn, và là hai tam giác vuông
Xét ∆ABC và ∆HAC
à à à
0
90
A H Cchung
= =
⇒ ∆ABC đồng dạng ∆HAC
Trang 2GV: vẽ hình 1 lên bảng và yêu cầu HS đọc kí
hiệu trên hình vẽ?
? tổng quat với Tam giác vuông có độ dài các
cạnh nh trên bảng, rút ra đợc kết luận gì về
mối quan hệ giữa cạnh góc vuông và hình
chiếu của nó trên cạnh huyền
GV: rút ra định lí 1 và yêu cầu học sinh đứng
tại chố đọc và cho HS đọc thuộc ngay tại lớp
? Hãy vận dụng định lí 1 để chứng minh định
lí Pitago?
GV: goi HS nhận xét bài
⇒
AC
HC BC
AC
= ⇒ AC 2 = BC.CH
tơng tự AB2 = BC BH HS: cho VABCvuông tại A, AH là đờng
caot-ơng ứng với cạnh huyền, có AC = b, AB = c BC= a, AH = h, CH = b’, BH = c’
HS: b2 = ab’; c2= ac’
Định lí 1 - SGK - 65
ABC
V vuông tại A, ta có
b 2 = ab’; c 2 = ac’
HS: chứng minh
Ví dụ: chứng minh định lí pitago:
b2+c2= ab’ + ac’ = a( b’ + c’)= a a = a2
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
GV: cũng với giả thiết cho nh bài trên, hãy
chứng minh AH2 = BH CH?
? muốn chứng minh AH2 = BH CH ta phải
dựa vào kiến thức nào để chứng minh?
Chứng minhAH CH
BH = AH nh thế nào?
?chứng minh ∆AHB đồng dạng ∆CHA nh thế
nào?
? tổng quat với Tam giác vuông có độ dài các
cạnh nh trên bảng, rút ra đợc kết luận gì về
mối quan hệ giữa đờng cao và các hình chiếu
của nó trên cạnh huyền?
? GV: rút ra định lí 2
? nhắc lại định lí 2?
GV( Chốt lại): Định lý 2 đợc vận dụng vào thực
tế khi tiến hành đo chiều cao của một vật mà ta
không đo trực tiếp đợc
GV: hớng dẫn học sinh theo dõi ví dụ 2
Vận dụng dịnh lí 2 để tính chiều cao của cây?
GV: gọi Hs lên bảng trình bày
2 Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
? 1 xét ∆ AHB và ∆ CHA có:
HBA CAH = (cùng phụ ãHCA )
⇒ ∆ AHB ∆ CHA Suy ra:
2
AH HB
HC HA AH.AH HC.HB
=
=> =
Định lí 2 - SGK
Ví dụ 2:
VD 2 (sgk)
Theo định lớ 2 ta cú:
BD2 = AB.BC Tức là: (2,25)2 = 1,5.BC
Suy ra: BC = ( ) 3,375( )m
5 , 1
25 ,
2 2
=
Vậy chiều cao của cõy là:
AC = AB + BC
= 1,5 + 3,375 = 4,875 (m
A
H
b
’
c
’
a h
Trang 3Hoạt động 4: củng cố
? Phát biểu định lý 1; 2 và định lý Pitago?
- Cho tam giác DEF vuông tại D, đờng cao DI ⊥
EF Hãy viết các hệ thức đã học ứng với hình vẽ
trên?
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 1/
SGK
GV: gọi HS nêu những kiến thức cần nhớ
trong bài
HS: đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
Bài1/68
a.Độ dài cạnh huyền:
x + y = 6 2 + 8 2 = 10
áp dụng định lí 1 ta có
6 2 = x 10
10
6 2
=
=
⇒ y = 10 – 3,6 = 6,4
b áp dụng định lí 1 ta có
12 2 = x 20
20
12 2
=
=
⇒ y = 20 – 7,2 = 12,8
Hoạt động 5: hớng dẫn về nhà
− Nắm vững kiến thức đó học như đó hệ
thống
− Xem lại cỏch chứng minh cỏc định lớ
và bài tập đó học
− Làm cỏc bài tập 2 ở sgk
− Nghiờn cứu trước phần cũn lại của bài
tiết sau học tiếp
IV Rút kinh nghiệm