Phòng GD & ĐT Long Phú KIỂM TRA TIẾNG VIỆT TIẾT Trường THCS Thị Trấn Long Phú Môn :Ngữ Văn 8 Họ và tên……… A.. Trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời : Câu 1: N
Trang 1Phòng GD & ĐT Long Phú KIỂM TRA TIẾNG VIỆT TIẾT
Trường THCS Thị Trấn Long Phú Môn :Ngữ Văn 8
Họ và tên………
A Trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời :
Câu 1: Nói giảm, nói tránh được dùng trong những trường hợp nào ?
A Khi phải đề cập đến chuyện đau buồn
B Khi phải thể hiện sự lịch sự
C Khi tránh thô tục
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 2: Từ tượng hình, tượng thanh thường được dùng trong các kiểu văn bản nào ?
A Tự sự - miêu tả B Miêu tả - nghị luận
C Nghị luận – biểu cảm D Thuyết minh – Nghị luận
Câu 3: “ Cơ bé nhà bên (cĩ ai ngờ)
Cũng vào du kích”
Dấu ngoặc đơn trong câu thơ dùng để làm gì ?
A Đánh dấu phần giải thích B Bộc lộ cảm xúc ngạc nhiên
C Để tạo nét độc đáo cho câu thơ D Cả A và B
Câu 4: Dấu ngoặc kép trong câu sau dùng để làm gì ?
Thế mà nghe xong câu chuyện này, qua một thống liên tưởng tơi bỗng “ Sáng mắt ra…”
A Đánh dấu lời dẫn trực tiếp
B Đánh dấu cụm từ được hiểu theo nghĩa mỉa mai
C Đánh dấu cụm từ cần chú ý
D Đánh dấu cụm từ cĩ ý nghĩa đặc biệt
Câu 5: Câu nào là câu ghép ?
A Sơng Hồng nước đỏ ngầu phù sa
B Ai học hành thế nào thì người đĩ đạt kết quả thế ấy
C Khi mùa hè đến , hoa phượng nở đỏ rực
D Chăm chỉ học tập là đáng khen
Trang 2Câu 6 : Trong các từ sau từ nào có nghĩa bao hàm nghĩa của từ khác?
Câu 7: Dòng nào từ in đậm là thán từ ?
A Cậu này đến là nghịch B Vâng, tôi đã nghe
C Thức ăn đã ôi cả rồi D Ái là chị của tôi
Câu 8: Câu nào sử dụng phép nói quá ?
A Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn
B Làm trai cho đáng nên trai Phú Xuân đã trải, Đồng Nai đã từng
C Học thầy không tày học bạn
D Mẹ già ở túp lều tranh Sớm thăm tối viếng mới đành dạ con
B Tự luận : ( 6đ)
Câu 1: Đặt một câu có sử dụng tình thái từ cầu khiến , một câu dùng tình thái từ để biểu lộ cảm
xúc
Câu 2 : Sắp xếp các từ sau thành trường từ vựng Ghi lại sơ đồ của trường từ vựng đó : dụng cụ để
nằm, dụng cụ để đựng, dụng cụ che phủ, dụng cụ phục vụ sinh hoạt ; ghế, giường , tủ , hòm , màn , chăn
Câu 3: Sắp xếp các từ sau theo từng nhóm từ địa phương
- U, thầy, ba , má, mế, bọ, mạ
- Răng, mô, tê - Heo, vịt xiêm, bông
Câu 4: Viết đoạn văn thuyết minh ngắncó dùng dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ( nội
dung tự chọn)