ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN. KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG. Báo cáo thảo luận. Môn Lý thuyết tài chính tiền tệ. Chính sách tỷ giá & tác động của nó đến tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam.
Trang 1I H C KINH T QU C DÂN.
Trang 2M c l c ụ ụ
CHƯƠNG I: LÝ LU N CHUNG V T GIÁ H I ĐOÁIẬ Ề Ỷ Ố 4
VÀ CHÍNH SÁCH T GIÁ.Ỷ 4
1.1 T giá h i đoái ỷ ố 4
1.1.1 Khái ni m và phân lo iệ ạ 4
1.1.2 Xác đ nh t giá h i đoáiị ỷ ố 5
1.2 Chính sách t giá ỷ 6
1.2.1 Khái ni m và h th ng chính sách t giá ệ ệ ố ỷ 6
1.2.2 Các công c c a Chính sách t giáụ ủ ỷ 6
1.2.3 Vai trò c a chính sách t giá t i tăng trủ ỷ ớ ưởng kinh tế 7
1.2.4 Các nhân t nh hố ả ưởng đ n TGHĐế 9
1.3 Kinh nghi m c a m t s qu c gia v chính sách t giá ệ ủ ộ ố ố ề ỷ 10
1.3.1 Nhóm các nước có đ ng ti n m nh ồ ề ạ 10
1.3.2 Nhóm các nước đang chuy n đ i v c c u kinh t (Ba Lan,ể ổ ề ơ ấ ế Nga, Séc…) 10
1.3.3 Nhóm các nước Châu Á và khu v c ASEANự 11
CHƯƠNG II: TH C TR NG CHÍNH SÁCH T GIÁ VI T NAMỰ Ạ Ỷ Ở Ệ 13
2.1 Giai đoan tr ̣ ướ c 1989: Cô đinh va đa ty gia ́ ̣ ̀ ̉ ́ 13
2.1.1 Bôi canh kinh tế ̉ ́ 13
2.1.2 Chinh sach ty gia (ph́ ́ ̉ ́ ương phap xác đ nh, chinh sach quan ly)́ ị ́ ́ ̉ ́ 13
2.1.3 Tac đông đên nên kinh tế ̣ ́ ̀ ́ 14
2.2 Th i ky 1989-1991 : “Tha nôi” ty gia hôi đoai ờ ̀ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ́ 14
2.2.1 Bôi canh kinh tê.́ ̉ ́ 14
2.2.2 Chinh sach ty gia.́ ́ ̉ ́ 15
2.2.3 Tac đông đên nên kinh tê.́ ̣ ́ ̀ ́ 15
2.3 Th i ky 1992-2/1999 ờ ̀ 15
2.3.1 Bôi canh kinh tê.́ ̉ ́ 15
2.3.2 Chinh sach ty gia.́ ́ ̉ ́ 16
2.3.3 Tac đông đên nên kinh tê.́ ̣ ́ ̀ ́ 17
2.4 Giai đoan 1999 đên nay: tha nôi co điêu tiêt ̣ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ 17
2.4.1 Bôi canh kinh tế ̉ ́ 17
2.4.2 Chinh sach ty giá ́ ̉ ́ 17
2.4.3 Tac đông đên nên kinh tế ̣ ́ ̀ ́ 17
2.4.4 u điêm va han chêƯ ̉ ̀ ̣ ́ 18
CHƯƠNG III: GI I PHÁP CHO CHÍNH SÁCH T GIÁ H I ĐOÁI Ả Ỷ Ố 20
VI T NAM Ở Ệ 20
3.1 Đ nh h ị ướ ng chính sách t giá h i đoái trong ti n trình h i nh p ỷ ố ế ộ ậ qu c t ố ế 20
3.1.1 Chính sách t giá ph i đỷ ả ược đi u ch nh linh ho t và theo hề ỉ ạ ướ ng th trị ường h n.ơ 20
Trang 33.1.2 Chính sách t giá Vi t Nam đi u ch nh theo hỷ ệ ề ỉ ướng tách r i sờ ự
neo bu c vào đ ng USD ộ ồ 21
3.2 Gi i pháp chính sách t giá h i đoái Vi t Nam ả ỷ ố ệ 21
3.2.1 Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a ngân hàng nhà nệ ả ạ ộ ủ ước trên thị trường ngo i h i.ạ ố 21
3.2.2 Hoàn thi n th trệ ị ường ngo i h i.ạ ố 23
3.2.3 Phá giá nh đ ng Vi t Nam.ẹ ồ ệ 24
3.2.4 Th c hi n chính sách đa ngo i t ự ệ ạ ệ 25
3.2.5 T o đi u ki n đ đ ng Vi t Nam có th chuy n đ i đạ ề ệ ể ồ ệ ể ể ổ ược 25
3.2.6 Ph i h p đ ng b chính sách t giá v i các chính sách kinh t vĩố ợ ồ ộ ỷ ớ ế mô khác 25
Trang 4CH ƯƠ NG I: LÝ LU N CHUNG V T GIÁ H I ĐOÁI Ậ Ề Ỷ Ố
* Theo phương ti n chuy n h i:ệ ể ố
- T giá đi n h i: là t giá mua bán ngo i t cũng nh các gi y t có giáỷ ệ ố ỷ ạ ệ ư ấ ờ
b ng ngo i t đằ ạ ệ ược chuy n b ng đi n.ể ằ ệ
-T giá th h i: là t giá mua bán ngo i t và các gi y t có giá b ng ngo iỷ ư ố ỷ ạ ệ ấ ờ ằ ạ
t đệ ược chuy n b ng th ể ằ ư
* Theo phương ti n thanh toán qu c t :ệ ố ế
- T giá séc: là t giá mua bán các lo i séc ghi b ng ngo i t ỷ ỷ ạ ằ ạ ệ
- T giá h i phi u là t giá mua bán các lo i h i phi u ghi b ng ngo i t ỷ ố ế ỷ ạ ố ế ằ ạ ệ
* Căn c vào th i đi m mua bán ngo i t :ứ ờ ể ạ ệ
- T giá m c a là t giá áp d ng cho vi c mua bán bán các món ngo i tỷ ở ử ỷ ụ ệ ạ ệ
đ u tiên trong ngày làm vi c t i các trung tâm h i đoái.ầ ệ ạ ố
- T giá đóng c a: là t giá áp d ng cho mua bán món ngo i t cu i cùngỷ ử ỷ ụ ạ ệ ốtrong ngày làm vi c t i các trung tâm h i đoái.ệ ạ ố
* Theo phương th c mua bán, giao nh n ngo i t :ứ ậ ạ ệ
- T giá giao nh n ngay là t giá mua bán ngo i t mà vi c giao nh n chúngỷ ậ ỷ ạ ệ ệ ậ
s đẽ ược th c hi n ch m nh t sau hai ngày làm vi c.ự ệ ậ ấ ệ
- T giá giao nh n có kỳ h n là t giá mua bán ngo i t mà vi c giao nh nỷ ậ ạ ỷ ạ ệ ệ ậ chúng s đẽ ược th c hi n sau m t kho ng thòi gian nh t đ nh.ự ệ ộ ả ấ ị
* Theo ch đ qu n lý ngo i h i:ế ộ ả ạ ố
- T giá h i đoái chính th c: là t giá h i đoái do nhà nỷ ố ứ ỷ ố ước công bố
- T giá t do là t giá đỷ ự ỷ ược hình thành t phát và di n bi n theo quan hự ễ ế ệ cung c u v ngo i t trên th trầ ề ạ ệ ị ường
Trang 51.1.2 Xác đ nh t giá h i đoái ị ỷ ố
Do ti n c a m t nề ủ ộ ước được trao đ i v i ti n c a nổ ớ ề ủ ước khác trên th trị ườ ngngo i h i nên c u v ngo i t chính là cung v đ ng n i t và cung vạ ố ầ ề ạ ệ ề ồ ộ ệ ề ngo i t là c u n i t Do đó khi xác đ nh t giá gi a ngo i t và n i t ta cóạ ệ ầ ộ ệ ị ỷ ữ ạ ệ ộ ệ
th xem xét ho c là c u và cung v ngo i t ho c là cung và c u v n i t ể ặ ầ ề ạ ệ ặ ầ ề ộ ệ
Đ ti n phân tích ta s xem xét c u và cung v USD và t giá c a USD tínhể ệ ẽ ầ ề ỷ ủtheo s VND.ố
Cung v USD b t ngu n t các giao d ch qu c t t o ra thu nh p v đô la.ề ắ ồ ừ ị ố ế ạ ậ ềNgu n cung quan tr ng v đô la trên th trồ ọ ề ị ường ngo i h i là ngạ ố ười nướ cngoài hi n t i không có ti n Vi t Nam nh ng mu n mua hàng hoá d ch vệ ạ ề ệ ư ố ị ụ
c a Vi t Nam C u v USD trên th trủ ệ ầ ề ị ường b t ngu n t các giao d ch qu cắ ồ ừ ị ố
t Ngế ược v i cung v đô la các công dân và công ty Vi t Nam có nhu c uớ ề ệ ầ mua hàng nước ngoài s có cung n i t đ chuy n đ i sang đô la.ẽ ộ ệ ể ể ổ
Khi không có s can thi p c a NHTW vào th trự ệ ủ ị ường ngo i h i, t giá h iạ ố ỷ ố đoái được xác đ nh b i s cân b ng gi a cung và c u v đô la phát sinh tị ở ự ằ ữ ầ ề ừ các tài kho n vãng lai và tài kho n v n c a cán cân thanh toán qu c t , chínhả ả ố ủ ố ế
là đi m Eể 0 đ th trên Đó chính là ch đ t giá h i đoái th n i.ở ồ ị ế ộ ỷ ố ả ổ
Khi NHTW can thi p b ng cách thay đ i d tr ngo i t đ duy trì t giá ệ ằ ổ ự ữ ạ ệ ể ỷ ở
m t m c nh t đ nh đã độ ứ ấ ị ược công b trố ước, ta có ch đ t giá h i đoái cế ộ ỷ ố ố
đ nh Mu n c đ nh t giá h i đoái th p h n m c cân b ng th trị ố ố ị ỷ ố ấ ơ ứ ằ ị ường (đi mể E1) thì NHTW ph i dùng d tr ngo i t đ bán ra th trả ự ữ ạ ệ ể ị ường, đi u này làmề
gi m d tr ngo i t c a NHTW và tăng cung ngo i t trong n n kinh t ả ự ữ ạ ệ ủ ạ ệ ề ế
Trang 61.2 Chính sách t giá ỷ
1.2.1 Khái ni m và h th ng chính sách t giá ệ ệ ố ỷ
Chính sách t giá là t ng th các nguyên t c công c bi n pháp đỷ ổ ể ắ ụ ệ ược nhà
nước đi u ch nh t giá c a m t qu c gia trong m t th i kỳ nh t đ nh nh mề ỉ ỷ ủ ộ ố ộ ờ ấ ị ằ
đ t m c tiêu đã đ nh trong chi n lạ ụ ị ế ược phát tri n c a qu c gia đó.ể ủ ố
Đ qu n lý và đi u hành t giá NHTW thể ả ề ỷ ường s d ng các chính sách chử ụ ủ
- Phá giá ti n t : là s nâng cao m t cách chính th c TGHĐ hay là vi c nhàề ệ ự ộ ứ ệ
nước h th p s c mua đ ng ti n nạ ấ ứ ồ ề ước mình so v i ngo i t làm đ y m nhớ ạ ệ ẩ ạ
xu t kh u h n ch nh p kh u c i thi n cán cân thấ ẩ ạ ế ậ ẩ ả ệ ương m i làm t giá b tạ ỷ ớ căng th ng.ẳ
- Nâng giá ti n t : là vi c Nhà nề ệ ệ ước chính th c nâng giá đ n v ti n t nứ ơ ị ề ệ ướ cmình so v i ngo i t làm cho t giá gi m xu ng.ớ ạ ệ ỷ ả ố
1.2.2 Các công c c a Chính sách t giá ụ ủ ỷ
1.2.2.1 Nhóm công c tr c ti pụ ự ế
NHTW thông qua vi c mua bán đ ng n i t nh m duy trì m t t giá cệ ồ ộ ệ ằ ộ ỷ ố
đ nh hay nh hị ả ưởng làm cho t giá thay đ i đ t t i m t m c nh t đ nh theoỷ ổ ạ ớ ộ ứ ấ ị
m c tiêu đã đ ra Ho t đ ng can thi p tr c ti p c a ngân hàng trung ụ ề ạ ộ ệ ự ế ủ ươ ng
t o ra hi u ng thay đ i cung ti n có th t o ra áp l c l m phát hay thi uạ ệ ứ ổ ề ể ạ ự ạ ể phát không mong mu n cho n n kinh t vì v y đi kèm ho t đ ng can thi pố ề ế ậ ạ ộ ệ này c a NHTW thì ph i s d ng thêm nghi p v th trủ ả ử ụ ệ ụ ị ường m đ h p thở ể ấ ụ
lượng d cung hay b sung ph n thi u h t ti n t l u thông.ư ổ ầ ế ụ ề ệ ở ư
Nghi p v th trệ ụ ị ường m ngo i t đở ạ ệ ược th c hi n thông qua vi cự ệ ệ NHTW tham gia mua bán ngo i t trên th trạ ệ ị ường ngo i t M t nghi p vạ ệ ộ ệ ụ mua ngo i t trên th trạ ệ ị ường c a NHTW làm gi m cung ngo i t do đó làmủ ả ạ ệtăng t giá h i đoái và ngỷ ố ượ ạc l i Do đó đây là công c có tác đ ng m nh lênụ ộ ạ
t giá h i đoái.ỷ ố
Nghi p v th trệ ụ ị ường m n i t là vi c NHTW mua bán có ch ng tở ộ ệ ệ ứ ừ
có giá Tuy nhiên nó ch tác đ ng gián ti p đ n t giá mà l i có tác đ ng tr cỉ ộ ế ế ỷ ạ ộ ự
ti p đ n các bi n s kinh t vĩ mô khác (lãi su t, giá c ) Nó đế ế ế ố ế ấ ả ược dùng ph iố
Trang 7h p v i nghi p v th trợ ớ ệ ụ ị ường m ngo i t đ kh đi s tăng, gi m cung n iở ạ ệ ể ử ự ả ộ
t do nghi p v th trệ ệ ụ ị ường m gây ra ở
Ngoài ra Chính ph có th s d ng bi n pháp can thi p hành chínhủ ể ử ụ ệ ệ
nh bi n pháp k t h i, quy đ nh h n ch đ i tư ệ ế ố ị ạ ế ố ượng được mua ngo i t , quyạ ệ
đ nh h n ch m c đích s d ng ngo i t , quy đ nh h n ch s lị ạ ế ụ ử ụ ạ ệ ị ạ ế ố ượng muango i t , quy đ nh h n ch th i gian mua ngo i t , nh m gi m c u ngo i t ,ạ ệ ị ạ ế ờ ạ ệ ằ ả ầ ạ ệ
h n ch đ u c và gi cho t giá n đ nh.ạ ế ầ ơ ữ ỷ ổ ị
1.2.2.2 Nhóm công c gián ti pụ ế
Lãi su t tái chi t kh u là công c hi u qu nh t C ch tác đ ng đ nấ ế ấ ụ ệ ả ấ ơ ế ộ ế
t giá h i đoái c a nó nh sau: Khi lãi su t chi t kh u thay đ i kéo theo sỷ ố ủ ư ấ ế ấ ổ ự thay đ i cùng chi u c a lãi su t trên th trổ ề ủ ấ ị ường T đó tác đ ng đ n xuừ ộ ế
hướng d ch chuy n c a dòng v n qu c t làm thay đ i tài kho n v n ho c ítị ể ủ ố ố ế ổ ả ố ặ
nh t làm cho ngấ ườ ở ữi s h u v n trong nố ước chuy n đ i đ ng v n c a mìnhể ổ ồ ố ủsang đ ng ti n có lãi su t cao h n đ thu l i và làm thay đ i v n c a mìnhồ ề ấ ơ ể ợ ổ ố ủsang đ ng ti n có lãi su t cao h n đ thu l i và làm thay đ i t giá h i đoái.ồ ề ấ ơ ể ợ ổ ỷ ố
C th lãi su t tăng d n đ n xu hụ ể ấ ẫ ế ướng là m t dòng v n vay ng n h n trênộ ố ắ ạ
th trị ường th gi i s đ vào trong nế ớ ẽ ổ ước và ngườ ở ữi s h u v n ngo i t trongố ạ ệ
nướ ẽc s có xu hướng chuy n đ ng ngo i t c a mình sang n i t đ thu lãiể ồ ạ ệ ủ ộ ệ ể
su t cao h n do đó t giá s gi m (n i t tăng) và ngấ ơ ỷ ẽ ả ộ ệ ượ ạc l i mu n tăng tố ỷ giá s gi m lãi su t tái chi t kh u.ẽ ả ấ ế ấ
Mu n gi m t giá h i đoái thì Chính Ph có th quy đ nh m c thuố ả ỷ ố ủ ể ị ứ ế quan cao, quy đ nh h n ng ch và th c hi n tr giá cho nh ng m t hàng xu tị ạ ạ ự ệ ợ ữ ặ ấ
kh u chi n lẩ ế ược Và ngượ ạ ẽc l i s làm tăng t giá h i đoái.ỷ ố
1.2.3 Vai trò c a chính sách t giá t i tăng tr ủ ỷ ớ ưở ng kinh t ế
1.2.3.1 Đ i v i cán cân thanh toánố ớ
T giá gi a đ ng n i t và ngo i t là quan tr ng đ i v i m t qu c gia vìỷ ữ ồ ộ ệ ạ ệ ọ ố ớ ộ ố
trước tiên nó tác đ ng tr c ti p t i giá c hàng xu t nh p kh u c a chínhộ ự ế ớ ả ấ ậ ẩ ủ
qu c gia đó Khi TGHĐ tăng (đ ng n i t xu ng giá) s làm tăng giá trongố ồ ộ ệ ố ẽ
nước c a hàng nh p kh u và gi m giá ngoài nủ ậ ẩ ả ước c a hàng xu t kh u c aủ ấ ẩ ủ
nước đó, c i thi n s c c nh tranh qu c t c a hàng trong nả ệ ứ ạ ố ế ủ ước Các ngu nồ
l c s đự ẽ ược thu hút vào nh ng ngành s n xu t mà gi đây có th c nh tranhữ ả ấ ờ ể ạ
hi u qu h n so v i hàng nhâp kh u và cũng vào ngành xu t kh u mà giệ ả ơ ớ ẩ ấ ẩ ờ
Trang 8đây có th có hi u qu h n trên các th trể ệ ả ơ ị ường qu c t K t qu là xu tố ế ế ả ấ
kh u tăng nh p kh u gi m làm cán cân thanh toán đẩ ậ ẩ ả ượ ảc c i thi n ệ
th ki m soát s kích thích tăng trể ể ẽ ưởng nh ng n u l m phát tăng quá cao sư ế ạ ẽ tác đ ng làm lãi xu t tăng làm gi m đ u t nh hộ ấ ả ầ ư ả ưởng không t t đ n đ iố ế ờ
s ng kinh t gi m sút.ố ế ả
1.2.3.3 V i s n lớ ả ượng và vi c làmệ
Đ i v i các lĩnh v c s n xu t ch y u d a trên ngu n l c trong nố ớ ự ả ấ ủ ế ự ồ ự ước thì khiTGHĐ tăng, s tăng giá hàng nh p kh u s giúp tăng kh năng c nh tranhự ậ ẩ ẽ ả ạcho các lĩnh v c này giúp phát tri n s n xu t t đó t o thêm công ăn vi c làmự ể ả ấ ừ ạ ệ
gi m th t nghi p, s n lả ấ ệ ả ượng qu c gia có th tăng lên và ngố ể ượ ạc l i
1.2.3.4 Đ i v i đ u t qu c tố ớ ầ ư ố ế
- Đ u t tr c ti p: TGHĐ tác đ ng t i giá tr ph n v n mà nhà đ u t nầ ư ự ế ộ ớ ị ầ ố ầ ư ướ cngoài đ u t ho c góp v n liên doanh V n ngo i t ho c t li u s n xu tầ ư ặ ố ố ạ ệ ặ ư ệ ả ấ
được đ a vào nư ước s t i thở ạ ường được chuy n đ i ra đ ng n i t theo tể ổ ồ ộ ệ ỷ giá chính th c Bên c nh đó t giá còn có tác đ ng t i chi phí s n xu t vàứ ạ ỷ ộ ớ ả ấ
hi u qu các ho t đ ng đ u t nệ ả ạ ộ ầ ư ước ngoài Do đó s thay đ i TGHĐ có nhự ổ ả
hưởng nh t đ nh t i hành vi c a các nhà đ u t nấ ị ớ ủ ầ ư ước ngoài trong vi c quy tệ ế
đ nh có đ u t vào nị ầ ư ướ ở ạc s t i hay không
- Đ u t gián ti p: là lo i hình đ u t thông qua ho t đ ng tín d ng qu c tầ ư ế ạ ầ ư ạ ộ ụ ố ế cũng nh vi c mua bán các lo i ch ng khoán có giá trên th trư ệ ạ ứ ị ường
Trong m t th gi i có s luân chuy n v n qu c t t do khi TGHĐ tăngộ ế ớ ự ể ố ố ế ự
t ng l i t c t kho n vay b ng ngo i t l n h n lãi su t trong nổ ợ ứ ừ ả ằ ạ ệ ớ ơ ấ ướ ẽ ả c s x y
ra hi n tệ ượng lu ng v n ch y ra nồ ố ả ước ngoài và ngược l i TGHĐ gi mạ ả
lu ng v n s đ vào trong nồ ố ẽ ổ ước
Trang 9Nh v y mu n t o môi trư ậ ố ạ ường đ u t n đ nh nh m phát tri n kinh t đòiầ ư ổ ị ằ ể ế
h i các qu c gia xây d ng và đi u ch nh m t chính sách t giá n đ nh h p lýỏ ố ự ề ỉ ộ ỷ ổ ị ợ
gi m m c đ r i ro trong lĩnh v c đ u t và thu hút v n đ u t nả ứ ộ ủ ự ầ ư ố ầ ư ước ngoài
1.2.3.5 V i n nớ ợ ước ngoài
Các kho n vay n nả ợ ước ngoài thường được tính theo đ n v ti n t nơ ị ề ệ ước đó
ho c nh ng đ ng ti n m nh nên khi TGHĐ tăng lên cũng đ ng nghĩa v i sặ ữ ồ ề ạ ồ ớ ự tăng lên c a gánh n ng n nủ ặ ợ ước ngoài Ngày nay khi s luân chuy n v nự ể ố
qu c t ngày càng t do thì các nố ế ự ước đ c bi t các nặ ệ ước đang phát tri n càngể
c n ph i th n tr ng h n trong chính sách t giá đ đ m b o tăng trầ ả ậ ọ ơ ỷ ể ả ả ưởng và
kh năng tr n nả ả ợ ước ngoài
1.2.4 Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n TGHĐ ế
1.2.4.1 S c mua c a m i đ ng ti n trong m t c p ti n t ứ ủ ỗ ồ ề ộ ặ ề ệ
Do t giá đỷ ược xác đ nh d a trên quan h cung c u v ngo i h i và nguyênị ự ệ ầ ề ạ ố
t c m t giá nên khi s c mua c a đ ng n i t tăng lên s làm t giá gi mắ ộ ứ ủ ồ ộ ệ ẽ ỷ ả
xu ng và ngố ượ ạc l i
1.2.4.2 Cán cân thanh toán qu c tố ế
Đây là y u t c c kì quan tr ng trong nh ng y u t kinh t tác đ ng đ n tế ố ự ọ ữ ế ố ế ộ ế ỷ giá Đánh giá chung có tính ch t truy n th ng đ i v i s bi n đ ng c aấ ề ố ố ớ ự ế ộ ủ TGHĐ, các nhà kinh t đ u cho r ng lế ề ằ ượng hàng hóa xu t nh p kh u và d chấ ậ ẩ ị
v qu c gia là nh ng nhân t c b n đ ng sau l ng tăng giá TGHĐ.ụ ố ữ ố ơ ả ứ ư
Tình tr ng c a cán cân thanh toán tác đ ng đ n cung c u v ngo i h i doạ ủ ộ ế ầ ề ạ ố
v y, tác đ ng tr c ti p đ n TGHĐ.ậ ộ ự ế ế
1.2.4.3 Y u t tâm lýế ố
D a vào s phán đoán t các s ki n kinh t , chính tr c a m t nự ự ừ ự ệ ế ị ủ ộ ước vàtình hình th gi i, c chính tr và kin t có liên quan các nhà kinh doanh ngo iế ớ ả ị ế ạ
h i bao g m các ngân hàng thố ồ ương m i, các doanh nghi p và k c ngạ ệ ể ả ườ i
đ u c tùy theo s phán đoán đó mà hành đ ng.ầ ơ ự ộ
Y u t tâm lý nh hế ố ả ưởng m t cách h t s c nh y c m đ i v i th trộ ế ứ ạ ả ố ớ ị ường tàichính, trong đó có th trị ường h i đoái Tuy nhiên nh ng bi n đ ng này baoố ữ ế ộ
gi cũng mang tính ch t ng n h n, xác l p m t v th ng n h n.ờ ấ ắ ạ ậ ộ ị ế ắ ạ
1.2.4.4 Vai trò qu n lý c a ngân hàng trung ả ủ ương
Ch đ t giá mà ph n đông các nế ộ ỷ ầ ước v n hành là th n i có qu n lý do đóậ ả ổ ảvai trò can thi p c a nhà nệ ủ ước gi v trí quan tr ng NHTW t bi n mìnhữ ị ọ ự ếthành m t b ph n c a th trộ ộ ậ ủ ị ường, quy n ch t v i th trệ ặ ớ ị ường, lúc v i t cáchớ ư
người mua lúc khác là t cách ngư ười bán, nh m tác đ ng v phía cung hayằ ộ ề
Trang 10c u c a qu ngo i h i th trầ ủ ỹ ạ ố ị ường nh m cho ra m t t giá phù h p nh ý đằ ộ ỷ ợ ư ồ
c a chính sách ti n t Tuy nhiên đi u ki n v t ch t đ có th can thi p làủ ề ệ ề ệ ậ ấ ể ể ệ
th c l c v ti m năng qu c gia bi u hi n b ng qu ngo i t bình n giá,ự ự ề ề ố ể ệ ằ ỹ ạ ệ ổbao g m ngo i t d tr qu c gia.ồ ạ ệ ự ữ ố
1.2.4.5 Năng su t lao đ ngấ ộ
N u năng su t lao đ ng trong nế ấ ộ ước có s gia tăng s làm cho m c giá tự ẽ ứ ươ ng
đ i có xu hố ướng s t gi m làm đ ng ngo i t có xu hụ ả ồ ạ ệ ướng gi m hay đ ngả ồ
n i t lên giá làm t giá gi m xu ng.ộ ệ ỷ ả ố
1.3 Kinh nghi m c a m t s qu c gia v chính sách t giá ệ ủ ộ ố ố ề ỷ
Hi n nay trên th gi i, các qu c gia nhìn chung đ u s d ng chính sách thệ ế ớ ố ề ử ụ ả
n i có qu n lý nh ng m c đ qu n lý hay th n i là khác nhau các qu cổ ả ư ứ ộ ả ả ổ ở ố gia khác nhau
1.3.1 Nhóm các n ướ c có đ ng ti n m nh ồ ề ạ
Nh ng nữ ước này g n nh t do ngo i h i và th ng nh t m t t giá duy nh tầ ư ự ạ ố ố ấ ộ ỷ ấ cho t t c các ho t đ ng có liên quan Các nấ ả ạ ộ ước này có kh năng d trả ự ữ ngo i t c a NHTW d i dào, có th trạ ệ ủ ồ ị ường ngo i h i phát tri n m c đạ ố ể ở ứ ộ cao, các công c gián ti p mà NHTW s d ng r t phong phú, đa d ng và cóụ ế ử ụ ấ ạtính ch t h tr nhau Đi n hình nhóm này là M ấ ỗ ợ ể ở ỹ
Th trị ường ti n t , ngo i h i c a M là th trề ệ ạ ố ủ ỹ ị ường phát tri n và hoànể
ch nh vào lo i nh t th gi i, ngh thu t đi u ch nh t giá c a h cũng đ tỉ ạ ấ ế ớ ệ ậ ề ỉ ỷ ủ ọ ạ
đ n đ hoàn h o và có nh hế ộ ả ả ưởng toàn c u Chính sách đ ng đô-la y u, r iầ ồ ế ơ
t do chính là y u t kích thích xu t kh u c a M , thúc đ y tăng trự ế ố ấ ẩ ủ ỹ ẩ ưởng t oạ
ra nhi u nhu c u vi c làm, góp ph n gi i quy t n n th t nghi p v n v n lề ầ ệ ầ ả ế ạ ấ ệ ố ẫ ơ
l ng nh m t m i đe do v i siêu cử ư ộ ố ạ ớ ường qu c kinh t th gi i V dài h n,ố ế ế ớ ề ạ chính sách này ít nguy c gây tăng m nh l m phát và s làm tăng lãi su t vàơ ạ ạ ẽ ấkích thích các nhà đ u t nầ ư ước ngoài t o ra hàng t đô-la cho M trang tr iạ ỷ ỹ ả các thâm h t trong ngân sách và tài kho n vãng lai.ụ ả
1.3.2 Nhóm các n ướ c đang chuy n đ i v c c u kinh t (Ba Lan, Nga, ể ổ ề ơ ấ ế
và n i t ch a phát tri n thì c ch trên t ra là m t đi m t a tộ ệ ư ể ơ ế ỏ ộ ể ự ương đ iố
ch c ch n cho NHTW trong vi c ki m soát chính sách t giá Chúng ta sắ ắ ệ ể ỷ ẽ xem xét trường h p c a nợ ủ ước Nga
Trang 11t ng giá tr USD b ng ti n m t l u hành quy đ i giá tr so v i đ ng Rúp đãổ ị ằ ề ặ ư ổ ị ớ ồ
vượt quá 3 l n, Nga là qu c gia t m c duy nh t trong l ch s ph thu c quáầ ố ầ ỡ ấ ị ử ụ ộnhi u vào đ ng ti n c a m t qu c gia khác Ngày 6-7-1995, Chính ph Ngaề ồ ề ủ ộ ố ủ
đ a ra h th ng ‘hành lang h i đoái’ nh m t o ti n đ cho quá trình c đ như ệ ố ố ằ ạ ề ề ố ị
t giá đ ng ti n này.ỷ ồ ề
Năm 1998, sau khi thay đ i m nh giá đ ng Rúp theo t l m i 1/1000 tổ ệ ồ ỷ ệ ớ ỷ giá đ ng Rúp gi m xu ng còn m t con s , Chính Ph Nga đã quy t đ nhồ ả ố ộ ố ủ ế ị
th c hi n chính sách c đ nh t giá m c 6.2 R/USD Song v i nh ng bi nự ệ ố ị ỷ ở ứ ớ ữ ế
đ ng quá l n v giá c m t s m t hàng ch ch t trên th trộ ớ ề ả ộ ố ặ ủ ố ị ường qu c t đãố ếgây n n kh ng ho ng ti n t T8/1998, h th ng Ngân hàng r i vào tìnhờ ủ ả ề ệ ệ ố ơ
tr ng m t kh năng thanh toán, kho ng 1/3 ngân hàng b phá s n, g n 160 tạ ấ ả ả ị ả ầ ỷ USD n nợ ước ngoài không có kh năng tr Ngày 9/9/1998, Nga đã bu cả ả ộ
ph i t b m c tiêu biên đ t giá và chuy n sang h th ng t giá h i đoáiả ừ ỏ ụ ộ ỷ ể ệ ố ỷ ố
th n i, do th trả ổ ị ường quy t đ nh, NHTW ch có nhi m v ngăn ch n s daoế ị ỉ ệ ụ ặ ự
đ ng quá nhi u c a t gía T7/2004, NHTW Nga đã quy t đ nh chuy n sangộ ề ủ ỷ ế ị ể
h th ng m i, t gía đệ ố ớ ỷ ược xác đ nh trên c s t giá bình quân c a đ ng Rúpị ơ ở ỷ ủ ồ
so v i USD và € ớ
Ta rút ra nh ng bài h c:ữ ọ
+ C ch đi u hành TGHĐ c n đơ ế ề ầ ược đ t trong m i quan h v i lãi su tặ ố ệ ớ ấ
và l m phát, phù h p v i t ng th i kỳ nh t đ nh, ph i h p song song v iạ ợ ớ ừ ờ ấ ị ố ợ ớ chính sách kinh t trên t t c ngành lĩnh v c khác.ế ấ ả ự
+ S phá giá vô căn c đ ng ti n qu c gia trong th i kỳ chuy n đ i vàự ứ ồ ề ố ờ ể ổchính sách th n i khi n đ ng ti n n i t b m t giá nghiêm tr ng, l m phátả ổ ế ồ ề ộ ệ ị ấ ọ ạgia tăng khó ki m soát làm tháo ch y dòng v n đ u t nể ạ ố ầ ư ước ngoài, gi m t cả ố
đ tăng trộ ưởng
+ C ch TGHĐ th n i n u đơ ế ả ổ ế ược đ t trong biên đ dao đ ng nh t đ nhặ ộ ộ ấ ị
có th thành công và thích h p v i công cu c c i cách kinh t - xã h i.ể ợ ớ ộ ả ế ộ
1.3.3 Nhóm các n ướ c Châu Á và khu v c ASEAN ự
Các nước ASEAN đa s đ u th n i TGHĐ, không quy đ nh gi i h n v i cácố ề ả ổ ị ớ ạ ớNHTM Đa s các nố ước này có th trị ường h i đoái phát tri n, th trố ể ị ườ ng
ch ng khoán có t c đ tăng trứ ố ộ ưởng cao hàng đ u th gi i, m c d tr ngo iầ ế ớ ứ ự ữ ạ
t l n đ đi u ki n đ ti n t i t do hoàn toàn, NHTW có đ s c cũng nhệ ớ ủ ề ệ ể ế ớ ự ủ ứ ư các công c đ can thi p trong trụ ể ệ ường h p c n thi t.ợ ầ ế
Trung Qu c là n n kinh t có t c đ tăng trố ề ế ố ộ ưởng m nh và hàng đ u ạ ầ ở Châu Á, T4/1994 Chính Ph nủ ước này đã chính th c công b th c hi n chínhứ ố ự ệ
Trang 12sách TGHĐ “th n i có qu n lý”: t giá đ ng NDT đả ổ ả ỷ ồ ược dao đ ng trong m tộ ộ biên đ h p và NHTW có th đi u ch nh t giá m c tiêu trên c s các bi nộ ẹ ể ề ỉ ỷ ụ ơ ở ệ pháp ki m soát ch t ch v n vào ra c a Chính ph Đi u này không nh ngể ặ ẽ ố ủ ủ ề ữ làm n đ nh ti n t mà còn t o đổ ị ề ệ ạ ược lòng tin c a nhõn dõn thông qua vi củ ệ
đ a đ ng ti n đ n g n giá tr th c c a nó T12/1996, NDT đư ồ ề ế ầ ị ự ủ ược chính th cứ chuy n đ i trong các giao d ch trên tài kho n vãng lai sau khi để ổ ị ả ựơ ấc n đ nh ị ở
m c 8.27 NDT/USD( biên đ dao đ ng 0.125% ) Ch đ t giá m i này đãứ ộ ộ ế ộ ỷ ớ
bi n Trung Qu c thành khu v c an toàn, thu hút đ u t r t m nh k c trongế ố ự ầ ư ấ ạ ể ả
th i kỳ kh ng ho ng khu v c, thay th M tr thành nờ ủ ả ự ế ỹ ở ước thu hút FDI l nớ
nh t th gi i, d tr ngo i t ch x p sau Nh t B n Vai trò c a đ ng NDTấ ế ớ ự ữ ạ ệ ỉ ế ậ ả ủ ồngày càng đượ ủc c ng c và nâng cao trên khu v c và th gi i.ố ự ế ớ
Ngày 31/7/2005, Trung Qu c tuyên b TGHĐ đ ng NDT căn c vào “gi ”ố ố ồ ứ ỏ ngo i t g m USD, €, và đ ng won Hàn Qu c NHTW Trung Qu c m iạ ệ ồ Ơ ồ ố ố ớ đây đã tăng giá NDT 2% nh m làm d u tình tr ng m t cân b ng trong m uằ ị ạ ấ ằ ậ
d ch đ i ngo i c a Trung Qu c, m r ng kích c u trong nị ố ạ ủ ố ở ộ ầ ước cũng nh nângưcao m c c nh tranh c a doanh nghi p trên trứ ạ ủ ệ ường qu c t , nâng cao hi uố ế ệ
qu t n d ng v n nả ậ ụ ố ước ngoài…Người phát ngôn NHTW Trung Qu c choố
bi t: hi n nay khâu qu n lý ngo i t c a nế ệ ả ạ ệ ủ ước này đã được n i l ng d nớ ỏ ầ
d n, vi c xây d ng th trầ ệ ự ị ường ngo i t không ng ng tăng cạ ệ ừ ường, các cu cộ
c i cách ti n t đã thu đả ề ệ ược ti n tri n th c ch t, ki m soát vĩ mô thu đế ể ự ấ ể ượ cthành qu n i b t, kinh t qu c dân ti p t c duy trì đà tăng trả ổ ậ ế ố ế ụ ưởng nồ
đ nh.Vì v y Trung Qu c ch n th i đi m này đ th c hi n c i cách t giá.ị ậ ố ọ ờ ể ể ự ệ ả ỷ Kết lu nậ : Khi có m t th trộ ị ường h i đoái và n i t phát tri n m c caoố ộ ệ ể ở ứ
có đ y đ công c gián ti p giúp NHTW linh ho t trong can thi p và trungầ ủ ụ ế ạ ệhoà gi a các ch tiêu c a chính sách ti n t B n thân n n kinh t đó cũngữ ỉ ủ ề ệ ả ề ế
ph i phát tri n m nh, có d tr đ ng ti n có s c m nh và có kh năngả ể ạ ự ữ ồ ề ứ ạ ảchuy n đ i, n đ nh tể ổ ổ ị ương đ i.ố
có xu hướng tăng giá
Trang 13CH ƯƠ NG II: TH C TR NG CHÍNH SÁCH T GIÁ VI T NAM Ự Ạ Ỷ Ở Ệ
Tiêu chí phân chia giai đo n: d a vào cách xác đ nh t giá và chính sách t giáạ ự ị ỷ ỷqua các th i kỳ.ờ
2.1 Giai đoan tr ̣ ướ c 1989: Cô đinh va đa ty gia ́ ̣ ̀ ̉ ́
2.1.1 Bôi canh kinh tê ́ ̉ ́
• Trong giai đoan nay, nên kinh tê Viêt Nam la nên kinh tê đong c a va ḥ ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ử ̀ ướngnôi Đây la th i ky cua c chê tâp trung quan liêu bao câp.̣ ̀ ờ ̀ ̉ ơ ́ ̣ ́
• Cac ban hang chu yêu la cac ń ̣ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ước XHCN trong hôi đông ṭ ̀ ương tr kinh tê.ợ ́ Hinh th c trao đôi th̀ ứ ̉ ương mai chu yêu la hang đôi hang gi a cac ṇ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ữ ́ ước theomôt ty gia đa đ̣ ̉ ́ ̃ ược thoa thuân trong hiêp đinh ky kêt song ph̉ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ương hay đa
phương
2.1.2 Chinh sach ty gia (ph ́ ́ ̉ ́ ươ ng phap xác đ nh, chinh sach quan ly) ́ ị ́ ́ ̉ ́
• Ty gia trong giai đoan nay đ̉ ́ ̣ ̀ ược xác đ nh d a trên viêc so sanh s c muaị ự ̣ ́ ứ
gi a hai đông tiên, sau đo đữ ̀ ̀ ́ ược qui đinh trong cac hiêp đinh thanh toan đ̣ ́ ̣ ̣ ́ ượ c
ky kêt gi a cac ń ́ ữ ́ ước XHCN
- T giá c a Viêt Nam l n đ u tiên đỷ ủ ̣ ầ ầ ược công b vào ngàyố25/11/1955 là t giá gi a đ ng Nhân dân t (CNY) và VND.ỷ ữ ồ ệ1CNY=1470VND (T giá này đỷ ược xác đ nh b ng cách chon ra 34 đ n viị ằ ̣ ơ ̣ hang hoa cung loai, thông dung nhât, tai cung môt th i điêm t i th đô và cò ́ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ờ ̉ ạ ủ ́ tham khao thêm gia ca m t s t nh khac đê qui đôi ra tông gia ca cua 34 măt̉ ́ ̉ ở ộ ố ỉ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ̉ ̉ ̣ hang đo theo hai loai tiên cua 2 ǹ ́ ̣ ̀ ̉ ước.)
- Sau đo, khi Viêt Nam co quan hê ngoai th́ ̣ ́ ̣ ̣ ương v i Liên Xô, ty giaớ ̉ ́
gi a VND va đông Rup (SUR) đữ ̀ ̀ ́ ược tinh cheo nh ty gia gi a CNY va SUŔ ́ ờ ̉ ́ ữ ̀
đa co t tr̃ ́ ừ ước 1 SUR = 0.5 CNY ⇒ 1 SUR = 735 VND
• T giá hôi đoai trong giai đoan nay đỷ ́ ́ ̣ ̀ ược gi ữ c đ nh ố ị trong m t th i gianộ ờdài
• M t đ c tr ng n a c a t giá trong giai đo n này là ộ ặ ư ữ ủ ỷ ạ “đa t giá” ỷ t c làứ
vi c t n t i song song nhi u lo i t giá: t giá chính th c, phi m u d ch, k tệ ồ ạ ề ạ ỷ ỷ ứ ậ ị ế toán n i b ộ ộ
- T giá chính th c: (còn g i là t giá m u d ch) là t giá do ngânỷ ứ ọ ỷ ậ ị ỷhàng nhà nước công b và dùng đ thanh toán m u d ch v i Liên Xô và cácố ể ậ ị ớ
nước XHCN khác Đây la ty gia dung trong thanh toan co liên quan đên mua,̀ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́ban hang hoa, dich vu vât chât gi a cac ń ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ữ ́ ước trong phe XHCN