1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Những lý thuyết nền tảng của marketing

32 731 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những lý thuyết nền tảng của marketing
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 390,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vi c tái c u trúc t ch c đã tr thành m i b n tâm hàng đ u c a các ệ ấ ổ ứ ở ố ậ ầ ủ nhà quản trị cấp cao. Sự giảm bớt cấp

Trang 1

Chuyên đê 1 ̀

T NG QUAN V S PHÁT TRI N Ổ Ề Ự Ể CUA LÝ THUY T VÀ TH C TI N MARKETING ̉ Ế Ự Ễ

Trong cac giai đo n cua quá trình phát tri n marketing, các h c gi hàng đ u v́ ạ ̉ ể ọ ả ầ ề marketing đã có cac cách ti p c n khác nhau trong nghiên c u c a mình, có th là theo hànǵ ế ậ ứ ủ ểhóa, theo đ nh ch , ch c năng, th trị ế ứ ị ường, theo hành vi tiêu dùng, theo qu n tr và theo phả ị ươ ng

di n xã h i ệ ộ Wilkie and Moore (2003) đã xác đ nh 4 k nguyên phát tri n t duy marketing:ị ỷ ể ư

Th i kỳ I: Đ t n n móng, 1900–1920.ờ ặ ề

Th i kỳ II: Hình thành ngành, lĩnh v c 1920–1950.ờ ự

Th i kỳ III: S chuy n đ i mô hình - Marketing, Qu n tri và Khoa h c, 1950–1980.ờ ự ể ổ ả ̣ ọ

Th i kỳ IV: Thay đ i m nh m - S phân nhánh, 1980 đ n nay.ờ ổ ạ ẽ ự ế

V m t h c thu t nh đã đề ặ ọ ậ ư ược ph n nh trong các công trình nghiên c u và các tácả ả ứ

ph m t trên ba th p niên qua (cu i th i kỳ III đ n th i kỳ IV), ti p c n marketing đã d chẩ ừ ậ ố ờ ế ờ ế ậ ị chuy n t qu n tr sang phân tích Marketing đã đánh m t vai trò quan tr ng v i t cách là m tể ừ ả ị ấ ọ ớ ư ộ

ch c năng qu n tr trong nhi u doanh nghi p Hi n nay h u h t các lý thuy t gia hàng đ u vứ ả ị ề ệ ệ ầ ế ế ầ ề marketing đã chú tr ng đ n cách th c đ nh họ ế ứ ị ướng khách hàng, nh n m nh quan đi mấ ạ ể marketing là xác đ nh, phát tri n và phân ph i giá tr cho khách hàng, và xem marketing nh làị ể ố ị ư

m t ti n trình kinh doanh h n là m t ch c năng qu n tr phân bi t Nh ng trộ ế ơ ộ ứ ả ị ệ ữ ường phái m i vớ ề

qu n tr marketing đang đ c p đ n s chuy n d ch tâm đi m c t lõi c a marketing t công tyả ị ề ậ ế ự ể ị ể ố ủ ừsang khách hàng, t s n ph m sang d ch v và l i ích, t giao d ch sang m i quan h , t s nừ ả ẩ ị ụ ợ ừ ị ố ệ ừ ả

xu t sang cùng sáng t o giá tr v i các đ i tác kinh doanh và khách hàng, và t các ngu n l cấ ạ ị ớ ố ừ ồ ự

h u hình và lao đ ng sang ngu n l c trí tu và v th c a công ty trong chu i giá tr ữ ộ ồ ự ệ ị ế ủ ỗ ị

Cách đây h n 40 năm, nh ng ngơ ữ ườ ặ ấi đ t n c thang đ u tiên cho khái ni m marketing,ầ ệ

v i lòng nhi t huy t c a ngớ ệ ế ủ ười truy n giáo, đã đ cao vai trò c a marketing và v trí trung tâmề ề ủ ị

c a qu n tr marketing trong t t c các t ch c ủ ả ị ấ ả ổ ứ Peter Drucker, m t trong nh ng ngộ ữ ười khaisinh ra ngành qu n tr hi n đ i, đã t ng cho r ng “ả ị ệ ạ ừ ằ Marketing không ch bao quát ph m vi r ng ỉ ạ ộ

h n vi c bán ra m t s n ph m, nó cũng không ph i là m t ho t đ ng chuyên bi t Nó là toàn ơ ệ ộ ả ẩ ả ộ ạ ộ ệ

b quá trình kinh doanh xét trên quan đi m k t qu cu i cùng, đó chính là quan đi m c a ộ ể ế ả ố ể ủ khách hàng”

Trong su t nh ng năm 60 và 70, các nhà qu n tr đã nhi t thành theo đu i khái ni mố ữ ả ị ệ ổ ệ marketing đ n m c t t c t ch c đ u b sung vào c c u t ch c c a mình m t b ph nế ứ ấ ả ổ ứ ề ổ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ộ ậ

m i có tên “ b ph n marketing” Nh ng ngớ ộ ậ ư ười ta đã b qua đi m m u ch t trong thông đi pỏ ể ấ ố ệ

c a Peter Drucker Trên th c t , marketing đã thay th cho ho t đ ng bán hàng nh m t ho tủ ự ế ế ạ ộ ư ộ ạ

đ ng ch c năng riêng bi t và nh ng nhà làm marketing độ ứ ệ ữ ược mong đ i tr thành nh ngợ ở ữ chuyên gia chăm sóc khách hàng trong khi nh ng ngữ ười còn l i v n ti p t c làm công vi cạ ẫ ế ụ ệ kinh doanh v i vai trò nh trớ ư ước đây Giai đo n th p niên 60 và đ u th p niên 70, hình nhạ ậ ầ ậ ả hàng nghìn công ty thành công dường nh đã ch ng minh cho tính đúng đ n c a cách ti p c nư ứ ắ ủ ế ậ marketing nh v y.ư ậ

Song vao nh ng năm cu ì ữ ố th p niên 70, s thay đ i c a môi trậ ự ổ ủ ường kinh doanh đã di nễ

ra vô cùng m nh m Áp l c c nh tranh toàn c u khi n các công ty nh n th c v t m quanạ ẽ ự ạ ầ ế ậ ứ ề ầ

tr ng c a đ nh họ ủ ị ướng vào đ i th c nh tranh bên c nh đ nh hố ủ ạ ạ ị ướng vào khách hàng Các nhà

qu n tr c p cao b t đ u quan tâm đ n khái ni m văn hoá t ch c và vi c cung c p d ch vả ị ấ ắ ầ ế ệ ổ ứ ệ ấ ị ụ

hi u qu cho khách hàng S chuy n đ i v m t t ch c b ng ch c tr thành m t chi n lệ ả ự ể ổ ề ặ ổ ứ ỗ ố ở ộ ế ượ ckinh doanh quan tr ng và vào năm 1992, v i làn sóng m i v tái thi t k qui trình kinh doanh,ọ ớ ớ ề ế ế

Trang 2

vi c tái c u trúc t ch c đã tr thành m i b n tâm hàng đ u c a các nhà qu n tr c p cao Sệ ấ ổ ứ ở ố ậ ầ ủ ả ị ấ ự

gi m b t c p b c qu n tr trong t ch c, trao quy n và chuy n đ i t c u trúc ch c năng sangả ớ ấ ậ ả ị ổ ứ ề ể ổ ừ ấ ứ

c u trúc nhóm đa ch c năng di n ra trong h u h t t ch c Nh ng quy trình kinh doanh chínhấ ứ ễ ầ ế ổ ứ ữ

t c d n tr nên l i th i Ngắ ầ ở ỗ ờ ười ta b t k p nh ng ý tắ ị ữ ưởng m i trong khái ni m marketing vàớ ệ

gi c m c a Drucker đã tr thành s th t Gi đây, marketing không còn là lĩnh v c ch dànhấ ơ ủ ở ự ậ ờ ự ỉriêng cho nh ng ngữ ười làm marketing

Th gi i kinh doanh tr nên năng đ ng và thay đ i nhanh chóng h n bao gi h t.ế ớ ở ộ ổ ơ ờ ế

Người ta phát tri n, s d ng, thay đ i và th m chí tái sáng t o ể ử ụ ổ ậ ạ các lý thuy t và khái ni m c aế ệ ủ marketing Đ có th c m nh n toàn b s thay đ i này cũng nh các quy trình ho ch đ nh vàể ể ả ậ ộ ự ổ ư ạ ịphát tri n chi n lể ế ược marketing, ph n này s cung c p m t cái nhìn t ng quan v t duy vàầ ẽ ấ ộ ổ ề ư

th c ti n ho t đ ng marketing theo t ng giai đo n ự ễ ạ ộ ừ ạ

1 NH NG LÝ THUY T N N T NG C A MARKETING Ữ Ế Ề Ả Ủ

Cho đ n nay ngế ười ta v n ch a th ng nh t m t khái ni m chung v marketing trongẫ ư ố ấ ộ ệ ề

m t r ng đ nh nghĩa đã độ ừ ị ược ph bi n k t nh ng năm 50 d a ổ ế ể ừ ữ ự trên quan đi m v s trao đ iể ề ự ổ trên th trị ường Ch ng h n:ẳ ạ “Marketing là ho t đ ng c a con ng ạ ộ ủ ườ ướ i h ng đ n vi c tho ế ệ ả mãn nhu c u và mong mu n thông qua các quá trình trao đ i” ầ ố ổ 1

Đi m xu t phát c a lý thuy t trao đ i th trể ấ ủ ế ổ ị ường chính là nh ng h c thuy t c a n nữ ọ ế ủ ề kinh t t do b t ngu n t th k 17 và 18, là n n t ng cho h c thuy t kinh t hi n đ i sauế ự ắ ồ ừ ế ỷ ề ả ọ ế ế ệ ạnày Các nhà lý lu n c a n n kinh t t do cho r ng s giàu có c a qu c gia và tr t t xã h iậ ủ ề ế ự ằ ự ủ ố ậ ự ộ tuỳ thu c vào năng l c c a cá nhân và các l c lộ ự ủ ự ượng c nh tranh trên th trạ ị ường Đó chính làtri t lý xã h i c b n c a Adam Smith, ngế ộ ơ ả ủ ười đã h th ng hoá ch nghĩa kinh t t do vàệ ố ủ ế ự

được công nh n là cha đ c a các h c thuy t v kinh t Trong tác ph m bậ ẻ ủ ọ ế ề ế ẩ ước ngoặt c a ôngủ

“Tìm hi u v b n ch t và nguyên nhân s giàu có c a các qu c gia ể ề ả ấ ự ủ ố ”, Smith cho r ng s giàuằ ự

có c a cá nhân và xã h i nói chung b t ngu n t vi c m i cá nhân đủ ộ ắ ồ ừ ệ ỗ ượ ực t do hành đ ngộ

nh m phát tri n nh ng ý tằ ể ữ ưởng c a mình Trong n ph m đ u tiên c a mình “ủ ấ ẩ ầ ủ Lý thuy t v ế ề quan đi m đ o đ c ể ạ ứ ” và đượ ặ ạc l p l i trong cu n “ố Tìm hi u v b n ch t và nguyên nhân s ể ề ả ấ ự giàu có c a các qu c gia ủ ố ”, con ngườ ư ợi t l i thường được d n d t b i “m t bàn tay vô hình màẫ ắ ở ộ

n u không có nó, n u không mong mu n nó ” thì không th t o ra đ ng l c phát tri n cho xãế ế ố ể ạ ộ ự ể

h i Theo đó, Smith đã d a trên các khái ni m v đ ng c c h u trong tâm lý con ngộ ự ệ ề ộ ơ ố ữ ười Ôngtin r ng s c nh tranh di n ra nh m t c ch b o v tính đi u hoà c a n n kinh t và b nằ ự ạ ễ ư ộ ơ ế ả ệ ề ủ ề ế ả thân con người có m t mong ộ ướ ố ữc c h u là làm cho đi u ki n s ng t t đ p h n (ề ệ ố ố ẹ ơ m t m ộ ơ ướ c

t khi l t lòng cho đ n khi m t đi ừ ọ ế ấ ) do đó s c nh tranh gi a các nhà s n xu t đã h th p giáự ạ ữ ả ấ ạ ấ

c đ n m t “m c t nhiên” Cu i cùng, Smith tranh cãi r ng b i vì m i con ngả ế ộ ứ ự ố ằ ở ỗ ười luôn có

m t “ộ thiên h ướ ng buôn bán, đ i chác và trao đ i m t v t ph m nào đó ổ ổ ộ ậ ẩ ” do đó h tr nên phọ ở ụ thu c vào nhau Nh v y, có th nói quá trình trao đ i độ ư ậ ể ổ ược d n d t b i nhu c u và mongẫ ắ ở ầ

mu n c a m i cá nhân.ố ủ ỗ

Nh ng nhà nhân lo i h c và xã h i h c cũng b thu hút b i vai trò trung tâm c a traoữ ạ ọ ộ ọ ị ở ủ

đ i trong đ i s ng xã h i Ch ng h n, Malinowski cho r ng trao đ i tổ ờ ố ộ ẳ ạ ằ ổ ương h đã t o ra sỗ ạ ự liên k t xã h i trong khi đó Mauss l i nh n m nh đ n b n ch t b t bu c và a chu ng c aế ộ ạ ấ ạ ế ả ấ ắ ộ ư ộ ủ quà cáp và các hình th c trao đ i khác Blau l i nh c đ n vai trò c a trao đ i nh là s sángứ ổ ạ ắ ế ủ ổ ư ự

t o nên các m i quan h quy n l c Các nhà nghiên c u ng h lý thuy t trao đ i đã quanạ ố ệ ề ự ứ ủ ộ ế ổ

ni m hoá m i tệ ố ương tác xã h i nh m t s trao đ i hàng hoá h u hình và vô hình, độ ư ộ ự ổ ữ ượ ắ c s p

x p t th c ăn, nhà cho đ n s tán thành và c m thông trong xã h i.ế ừ ứ ở ế ự ả ộ

1 P Kotler, “A generic concept of marketing” Journal of Marketing, April, 1972, p.37.

Trang 3

S trao đ i di n ra trong n n kinh t và trong xã h i thu c v m t lo i lý thuy t nóiự ổ ễ ề ế ộ ộ ề ộ ạ ếchung g i là “lý thuy t v s l a ch n có lý tọ ế ề ự ự ọ rí” Nhà xã h i h c Wallace và Wolf cho r ng cóộ ọ ằ

4 nh n đ nh c b n ch u tác đ ng b i lý thuy t v s l a ch n có lý trí, bao g m:ậ ị ơ ả ị ộ ở ế ề ự ự ọ ồ

• Các cá nhân đ u mong mu n t i đa hoá l i nhu n, v c b n h quy t đ nh d aề ố ố ợ ậ ề ơ ả ọ ế ị ự trên mong mu n và nh ng u tiên c a mìố ữ ư ủ nh

• Càng có nhi u m t th nào đó, cá nhân càng ít quan tâm hay mong mu n nó h n.ề ộ ứ ố ơ

• Giá c c a hàng hoá bán ra đả ủ ược quy t đ nh tr c ti p b i s thích c a ngế ị ự ế ở ở ủ ư i muaờ

và người bán Nhu c u v m t lo i hàng hoá càng l n, no càng có giá tr và m c giáầ ề ộ ạ ớ ́ ị ứ

c a nó s cao Ngủ ẽ ượ ạc l i, n u m c cung càng cao, hàng hoá càng ít giá tr và giá c a nóế ứ ị ủ

s th p đi.ẽ ấ

• Nhìn chung hàng hoá n u đế ược cung c p b i m t nhà đ c quy n s đ t đ h n soấ ở ộ ộ ề ẽ ắ ỏ ơ

v i trớ ường h p chúng đợ ược cung ng b i m t s lứ ở ộ ố ượng các hãng c nh tranh l n nhau.ạ ẫTóm l i, nh ng lý thuy t n n t ng c a marketing, hay còn g i là “khái ni mạ ữ ế ề ả ủ ọ ệ marketing” có th để ược truy nguyên t nh ng lý thuy t do các nhà kinh t h c phát tri n từ ữ ế ế ọ ể ừ

th k 17 và 18 Cách đây h n 70 năm (1933), Tosdal đã cô đ ng quan đi m này trong m t bàiế ỷ ơ ọ ể ộ

vi t trên t p chí Harvard Business Reviewế ạ 2:

“Nh ng thay đ i tr ữ ổ ướ c tiên, có ý nghĩa quan tr ng nh t và n t ọ ấ ấ ượ ng nh t trong vòng ấ

12 năm tr l i đây, đ c bi t t năm 1929 chính là vi c gia tăng s chú ý đ n nhu c u ở ạ ặ ệ ừ ệ ự ế ầ

và mong mu n c a khách hàng nh là s d n d t cho thành công c a qu n tr ố ủ ư ự ẫ ắ ủ ả ị marketing trong t ch c Đó chính là lý do chúng ta đ ng ý v i Wallac B Donham trong ổ ứ ồ ớ

l i tuyên b c a ông r ng nhà s n xu t ph i ch u trách nhi m quan tâm đ n nhu c u ờ ố ủ ằ ả ấ ả ị ệ ế ầ

và mong mu n c a khách hàng Tuy nhiên b n cáo tr ng trên c n đ ố ủ ả ạ ầ ượ c m r ng ra ở ộ bao g m c nh ng ng ồ ả ữ ườ i bán s , nh ng ng ỉ ữ ườ i bán l và các trung gian khác Ít nh t, ẻ ấ

m t cách thi n c n, ý t ộ ể ậ ưở ng v nhu c u và mong mu n c a khách hàng c n ph i đ ề ầ ố ủ ầ ả ượ c xem là đi m xu t phát cho t duy kinh doanh và không thay đ i theo th i gian Dù m t ể ấ ư ổ ờ ộ

th k trôi qua hay lâu h n n a, các nhà kinh t v n kh ng đ nh r ng m c tiêu c a ế ỷ ơ ữ ế ẫ ẳ ị ằ ụ ủ

c u trúc kinh t và nh ng ch c năng c a nó chính là s tho mãn nhu c u khách hàng ấ ế ữ ứ ủ ự ả ầ

S thay đ i di n ra trong th gi i ngày nay ch là s chuy n đ i ch m ch p t lý ự ổ ễ ế ớ ỉ ự ể ổ ậ ạ ừ thuy t sang th c ti n mà thôi ế ự ễ

2 TH C TI N MARKETING Ự Ễ

Trong khi các lý thuy t c b n c a marketing có liên quan đ n ít nh t hai th k trế ơ ả ủ ế ấ ế ỷ ướ cđây và lĩnh v c marketing b t đ u đự ắ ầ ược phát tri n nh m t ngành ể ư ộ khoa h c g n m t th k ,ọ ầ ộ ế ỷ

người ta dám ch c r ng nh ng ho t đ ng marketing ph c t p đã đắ ằ ữ ạ ộ ứ ạ ược ti n hành b i nhi u tế ở ề ổ

ch c k t th i đi m Cách m ng công nghi p Nh ng nhà nghiên c u l ch s marketing g mứ ể ừ ờ ể ạ ệ ữ ứ ị ử ồ McKendrick, Brewer và Plum cho r ng cu c Cách m ng công nghi p (b t đ u t nh ng nămằ ộ ạ ệ ắ ầ ừ ữ1770) đ t đạ ược nhi u thành công b i quá trình s n xu t và marketing đã đề ở ả ấ ược ti n hành songếsong Đ d n ch ng cho đi u này, Fullerton đã cho r ng nh ng ngể ẫ ứ ề ằ ữ ườ ặ ềi đ t n n móng đ u tiênầcho th c ti n s n xu t nh Mathew Boulton và Josiah Wedgewoodự ễ ả ấ ư cũng đ ng th i tiên phongồ ờcho th c ti n marketing hi n đ i, h đã đ a lý thuy t nhu c u vào cu c cách m ng s n xu tự ễ ệ ạ ọ ư ế ầ ộ ạ ả ấ các lo i s n ph m r ti n b ng cách s d ng cac k thu t marketing, ma nh ng nh ng nạ ả ẩ ẻ ề ằ ử ụ ́ ỹ ậ ̀ ữ ữ ấ

ph m vê chung mãi đ n năm 1950 m i đẩ ̀ ́ ế ớ ược xu t b n t i Hoa Kỳ, nh : phân đo n th trấ ả ạ ư ạ ị ường,tao s khac bi t s n ph m, đ nh giá u th , t làm l i m t, qu ng cáo theo chu kỳ, chi n d cḥ ự ́ ệ ả ẩ ị ư ế ự ỗ ố ả ế ị marketing tr c ti p, h p d n t nhóm tham kh o và các ph n thự ế ấ ẫ ừ ả ầ ưởng c đ ng, ổ ộ

2 H.R Tosdal, “Some recent changes in the marketing of consumer goods”, Harvard Business Review, X1, no.2,

January, 1933, p.157.

Trang 4

N a sau th k 19, nhi u hoat đông th c ti n cua marketing hi n đ i đã đử ế ỷ ề ̣ ̣ ự ễ ̉ ệ ạ ược tiêń hanh.̀

Cách s d ng thử ụ ương hi u nh m t phệ ư ộ ương ti n đ nh n bi t đã xu t hi n t nh ngệ ể ậ ế ấ ệ ừ ữ năm 60 c a th k 19 (ch ng h n, P&G đã dùng hai thủ ế ỷ ẳ ạ ương hi u Pears Soap t i Anh và Ivoryệ ạSoap t i Hoa Kỳ cho cùng m t lo i xà phòng) ạ ộ ạ

Các công ty qu ng cáo cũng ra đ i trong th i gian này (ả ờ ờ t i Anh t năm 1786 và t i Đ cạ ừ ạ ứ

t nh ng năm 1850) Năm 1882, P&G đã ti n hành qu ng cáo lo i xà phòng nhãn hi u Ivoryừ ữ ế ả ạ ệ

m t cách có h th ng T đ u th k 20, các công ty qu ng cáo Hoa Kỳ đã b sung thêm d chộ ệ ố ừ ầ ế ỷ ả ổ ị

v sáng t o và thay th các qu ng cáo cho khách hàng c a mình và cung c p các d ch v khácụ ạ ế ả ủ ấ ị ụ

nh t v n marketing, th c hi n các cu c nghiên c u th trư ư ấ ự ệ ộ ứ ị ường, thi t k bao bì và s nế ế ả

ph m Bán hàng cá nhân cũng tr nên ph c t p h n và ho t đ ng hu n luy n trong bán hàngẩ ở ứ ạ ơ ạ ộ ấ ệ

đã được th c hi n các công ty c a Đ c trong su t nh ng năm cu i th k 19 Đ u th kự ệ ở ủ ứ ố ữ ố ế ỷ ầ ế ỷ

20, cách ti p c n tế ậ ương t cũng đự ược các hãng s n xu t c a Hoa Kỳ ti n hành ả ấ ủ ế

Nh ng gì đữ ược mô t nh marketing d li u (database marketing) ngày nay th c ra đãả ư ữ ệ ự

được th c hi n b i m t công ty c a Đ c vào năm 1870, Bibliographoisches Institut, h đã sự ệ ở ộ ủ ứ ọ ử

d ng các th m c ki u ph h đ qu n lý th t và danh sách cu c g i c a khách hàngụ ư ụ ể ả ệ ể ả ư ừ ộ ọ ủ , va t̀ ừ

đó đ nh nghĩa th trị ị ường theo phong cách s ng Drucker còn cho r ng Cynus McCormick, nhàố ằphát minh ra máy g t c khi m i chính là ngặ ơ ́ ớ ườ ầi đ u tiên xác đ nh marketing nh m t ch cị ư ộ ứ năng riêng bi t và đóng vai trò trung tâm trong kinh doanh Cũng theo Drucker, ngay t nămệ ừ

1850, chính McCormick đã sáng t o nên nh ng công c c b n c a marketing hi n đ i nh :ạ ữ ụ ơ ả ủ ệ ạ ư nghiên c u th trứ ị ường, phân tích th trị ường, dung lượng th trị ường, chính sách giá, l c lự ượ ngbán hàng, d ch v cung ng và th m chí chính sách tín d ng khách hàng.ị ụ ứ ậ ụ

3 S C XÚY CHO KHÁI NI M MARKETING - S RA Đ I C A CÁC Ự Ổ Ệ Ự Ờ Ủ

TR ƯỜ NG PHÁI NGHIÊN C U QU N TR MARKETING Ứ Ả Ị

Nh đã th o lu n trư ả ậ ước đó, s ra đ i c a t duy và th c ti n marketing đã tr i qua quáự ờ ủ ư ự ễ ảtrình l ch s lâu dài Tuy nhiên trị ử ước nh ng năm 50, các ch c năng kinh doanh, mà ngày nayữ ứ

được xem là lĩnh v c chính c a marketingự ủ , đ c bi t là qu ng cáo và bán hàng, l i đặ ệ ả ạ ược ti nế hành hoàn toàn đ c l p H n n a, trong khi nh ng lý thuy t n n t ng c a marketing (xem nhuộ ậ ơ ữ ữ ế ề ả ủ

c u và mong mu n c a khách hàng là đi m xu t phát cho t duy kinh doanh) ch đầ ố ủ ể ấ ư ỉ ược nh nậ

di n b i m t s nhà h c thu t (ch ng h n nh Tosdal, năm 1933) và m t s hãng d n đ u,ệ ở ộ ố ọ ậ ẳ ạ ư ộ ố ẫ ầ quan đi m này đã không để ược th gi i kinh doanh ch p nh n và th c thi r ng rãi Qu th c,ế ớ ấ ậ ự ộ ả ự trong nh ng ngày cu i cùng c a cu c Đ i suy thoái và b t đ u cu c Chi n tranh th gi i thữ ố ủ ộ ạ ắ ầ ộ ế ế ớ ứ

II, nhi u ngành kinh doanh đã r i vào th i đi m c c kỳ khó khăn Và ngề ơ ờ ể ự ườ ối s ng sót là nh ngữ công ty đã thích nghi được v i khái ni m kinh doanh m i.ớ ệ ớ

K t thúc cu c chi n tranh th gi i II, nhu c u v hàng hoá b d n nén và s khan hi mế ộ ế ế ớ ầ ề ị ồ ự ế

v ngu n cung đã d n đ n vi c các hãng ra s c t p trung vào lĩnh v c s n xu t Tuy nhiên,ề ồ ẫ ế ệ ứ ậ ự ả ấ

đ n đ u năm 1950, s c nh tranh b t đ u di n ra trong m t s ngành, lúc này m t l n n aế ầ ự ạ ắ ầ ễ ộ ố ộ ầ ữ

d y lên s quan tâm đ n khía c nh nhu c u khách hàng đ i v i s t n t i c a doanh nghi p.ấ ự ế ạ ầ ố ớ ự ồ ạ ủ ệ

Năm 1952, m t s ki n đã di n ra khi General Electric, m t trong nh ng t p đoàn l nộ ự ệ ễ ộ ữ ậ ớ

nh t Hoa Kỳ, đ a ra l i tuyên b trong Báo cáo thấ ư ờ ố ường niên c a mình r ng:ủ ằ

“Tri t lý c a chúng tôi là đ t vai trò c a ng ế ủ ặ ủ ườ i làm marketing th i kỳ đ u c a vòng ở ờ ầ ủ

đ i s n ph m và s tích h p ho t đ ng marketing vào t t c các giai đo n c a quá ờ ả ẩ ẽ ợ ạ ộ ấ ả ạ ủ trình kinh doanh Chính vì v y, ho t đ ng marketing, thông qua vi c h c h i và nghiên ậ ạ ộ ệ ọ ỏ

c u, s mang l i cho m i k s , m i nhà thi t k nh ng hi u bi t v nhu c u c a ứ ẽ ạ ỗ ỹ ư ỗ ế ế ữ ể ế ề ầ ủ khách hàng trong t ng lo i s n ph m, m c giá mà anh ta s n lòng chi tr , th i gian và ừ ạ ả ẩ ứ ẵ ả ờ

Trang 5

đ a đi m phân ph i Marketing có vai trò quy t đ nh trong vi c ho ch đ nh s n ph m, ị ể ố ế ị ệ ạ ị ả ẩ

ki m soát chu kỳ s n xu t và t n kho cũng nh phân ph i và d ch v cho khách hàng” ể ả ấ ồ ư ố ị ụ 3

Đây là s kh i đ u cho vi c c xuý m t tri t lý qu n tr m i mà sau đó hai năm,ự ở ầ ệ ổ ộ ế ả ị ớ Peter Drucker g i là “tri t lý marketing” GE đã làm cho quan đi m này tr nên rõ ràng h n khi tuyênọ ế ể ở ơ

b marketing đóng vai trò trung tâm trong t t c ho t đ ng kinh doanh c a hãng Drucker đãố ấ ả ạ ộ ủxác nh n l i quan đi m này trong cu n “Th c ti n qu n tr ” và t đó, hàng lo t các công ty ậ ạ ể ố ự ễ ả ị ừ ạ ở Hoa Kỳ đã làm cho nó tr nên ph bi n và rõ ràng h n, th m chí đ i v i các doanh nghi pở ổ ế ơ ậ ố ớ ệ

phương Tây, người ta còn xem nó nh m t v n đ kinh doanh c t lõi Drucker cho r ng m tư ộ ấ ề ố ằ ộ hãng kinh doanh có hai m c đích: ụ t o ra khách hàng và luôn đ i m i ạ ổ ớ H n n a, ông còn tinơ ữ

r ng vai trò c a qu n tr marketing chính là vi c xây d ng m t công ty b ng cách t o ra kháchằ ủ ả ị ệ ự ộ ằ ạhàng

“N u chúng ta mu n bi t chúng ta đang lĩnh v c kinh doanh nào, hãy b t đ u b ng ế ố ế ở ự ắ ầ ằ câu h i “ M c tiêu c a nó là gì? Và m t m c tiêu ph i đ ỏ ụ ủ ộ ụ ả ượ c d a trên nh ng gì n m ự ữ ằ ngoài b n thân ngành kinh doanh đó Trên th c t , nó ph i d a vào xã h i b i vì doanh ả ự ế ả ự ộ ở nghi p là t bào c a xã h i Ch có m t đ nh nghĩa th c s có giá tr v m c tiêu c a ệ ế ủ ộ ỉ ộ ị ự ự ị ề ụ ủ doanh nghi p, đó chính là vi c t o ra m t khách hàng ệ ệ ạ ộ

Chính khách hàng là ng ườ i quy t đ nh ngành ngh kinh doanh c a chúng ta B i vì ế ị ề ủ ở

m c đích này nên b t kỳ doanh nghi p nào cũng có hai và ch hai ch c năng c b n: ụ ấ ệ ỉ ứ ơ ả marketing và đ i m i Chúng là nh ng ch c năng quy t đ nh s ng còn ổ ớ ữ ứ ế ị ố

Marketing không ch r ng h n vi c bán hàng, nó cũng không ph i là m t ho t đ ng ỉ ộ ơ ệ ả ộ ạ ộ chuyên bi t nào Nó là toàn b quá trình kinh doanh xét trên quan đi m k t qu cu i ệ ộ ể ế ả ố cùng, đó chính là quan đi m c a khách hàng Chính vì v y, m i quan tâm và trách ể ủ ậ ố nhi m đ i v i ho t đ ng marketing ph i đ ệ ố ớ ạ ộ ả ượ c lan to trong t t c các b ph n c a ả ấ ả ộ ậ ủ doanh nghi p” ệ 4

“Th c ti n qu n tr ”c a Drucker đã tr thành cu n sách bán ch y nh t m i th i đ iự ễ ả ị ủ ở ố ạ ấ ọ ờ ạ trong lĩnh v c kinh doanh và sau nhi u ự ề năm v n là ch đ bình lu n ch y u c a nhi u t pẫ ủ ề ậ ủ ế ủ ề ạ chí và nhà xu t b n có uy tín Ti p n i ông còn có nhi u h c gi n i ti ng khác nhấ ả ế ố ề ọ ả ổ ế ư McKitterick (1957), Levitt (1960), Keith(1960) và McCathy, Philip Kotler (t sau năm 1960 trừ ở đi)

Quan đi m c a Drucker cho r ng marketing ph i ch u trách nhi m qu n tr chung để ủ ằ ả ị ệ ả ị ượ c

ng h b i McKitterick, ng i sau đó tr thành giám đ c nghiên c u marketing và d ch v c a

t p đoàn GE ậ Trong m t bài vi t c a mình, McKitterick ch ra r ngộ ế ủ ỉ ằ cách s d ng c a nh ngử ụ ủ ữ

k thu t marketing hi n đ i v n ch a đ đ giúp các doanh nghi p đ t đỹ ậ ệ ạ ẫ ư ủ ể ệ ạ ược thành công:

“ N u các doanh nghi p mu n c nh tranh thành công trong môi tr ế ệ ố ạ ườ ng thay đ i nhanh ổ chóng nh hi n nay, h c n ph i n m trong tay các ph ư ệ ọ ầ ả ắ ươ ng ti n ngày càng tinh vi và ệ

ph c t ứ ạ p h n Th t s , đ đ i phó k p th i và xác l p m t k ho ch c nh tranh d a ơ ậ ự ể ố ị ờ ậ ộ ế ạ ạ ự trên nh ng n l c có th đòi h i các ngu n l c tr giá hàng tri u đô và s hi u bi t ữ ỗ ự ể ỏ ồ ự ị ệ ự ể ế

v khách hàng Vì th , nhi m v ch y u c a ch c năng marketing trong m t khái ề ế ệ ụ ủ ế ủ ứ ộ

ni m qu n tr không gì khác ngoài nh ng k năng bi n nh ng hành đ ng c a khách ệ ả ị ữ ỹ ế ữ ộ ủ hàng thành nh ng gì phù h p v i mong mu n c a t ch c và ng ữ ợ ớ ố ủ ổ ứ ượ ạ c l i” 5

3 General Electric Company, Annual Report, New York, 1952, p.21

4 Drucker, The Practice of Management, p.52-54

5 J.B McKitterick, “What is the marketing management concept?”, in F.M Bass (ed.), The Frontiers of Marketing

Thought and Science, American Marketing Association, 1957, p 71-82.

Trang 6

Tuy nhiên vào năm 1960, s ra đ i c a m t trong nh ng ch đ đự ờ ủ ộ ữ ủ ề ược tái b n nhi u l nả ề ầ

nh t trong l ch s c a t Harvard Business Review -“ấ ị ử ủ ờ T t c n th trong marketing ậ ậ ị ” (Marketing myopia) c a Theodore Levitt, đã làm lu m nh ng lý thuy t c a McKitterick Trong bài vi tủ ờ ữ ế ủ ế này, Levitt cho r ng m i ngành kinh doanh nên đằ ỗ ược xác đ nh d a trên kh năng tho mãnị ự ả ả

nh ng nhu c u c a khách hàng h n là d a trên nh ng s n ph m đữ ầ ủ ơ ự ữ ả ẩ ược hãng bán ra Theo đó,nhu c u c a khách hàng ph i n m v trí trung tâm trong đ nh nghĩa ngành kinh doanh c aầ ủ ả ằ ở ị ị ủ

m t t ch c:ộ ổ ứ

“Công vi c qu n tr không ph i là vi c s n xu t ra nh ng s n ph m mà là cung c p và ệ ả ị ả ệ ả ấ ữ ả ẩ ấ

t o ra giá tr thông qua vi c th a mãn khách hàng Ý t ạ ị ệ ỏ ưở ng này ph i đ ả ượ c đ t kh p ặ ở ắ

m i ngóc ngách trong t ch c Đi u này ph i đ ọ ổ ứ ề ả ượ c th c hi n th ự ệ ườ ng xuyên, liên t c ụ

v i s nh y bén nh m t o ra s hào h ng và đ ng l c thúc đ y m i ng ớ ự ạ ằ ạ ự ứ ộ ự ẩ ọ ườ i N u ế không, t ch c ch ng khác nào m t dãy các phòng ban l p ghép l i trong đó không có ổ ứ ẳ ộ ắ ạ

b t kỳ s c m nh n th ng nh t v m c đích và ph ấ ự ả ậ ố ấ ề ụ ươ ng h ướ ng chung” 6

Ông ch ng minh l i nói trên b ng cách vi n d n m t ví d v các công ty đứ ờ ằ ệ ẫ ộ ụ ề ường s tắ

c a Hoa Kỳ Nh ng công ty này, theo Levitt kh ng đ nh, đã b qua m t đi u quan tr ng r ngủ ữ ẳ ị ỏ ộ ề ọ ằ

h đang trong m t ngành kinh doanh đáp ng nhu c u v n chuy n c a khách hàng (hànhọ ở ộ ứ ầ ậ ể ủkhách và hàng hoá) Cách đ nh nghĩa ngành d a trên s n ph m hi n t i đã khi n h xem khíaị ự ả ẩ ệ ạ ế ọ

c nh công ngh m i (mà bi u hi n là lo i hình xe t i, xe buýt hay máy bay ph n l c) là nh ngạ ệ ớ ể ệ ạ ả ả ự ữ

đ i th c nh tranh h n là m t phố ủ ạ ơ ộ ương ti n hi u qu h n đ tho mãn nhu c u khách hàng Vìệ ệ ả ơ ể ả ầ

th , trong m t th i gian dài, thay vì b t k p công ngh , các công ty này l i quay sang ch ng đ iế ộ ờ ắ ị ệ ạ ố ố

nó và ph i gánh ch u h u qu n ng n ả ị ậ ả ặ ề

Cũng trong năm đó, Robert Keith, Phó ch t ch Hi p h i hàng tiêu dùng đ ng th i làủ ị ệ ộ ồ ờGiám đ c c a hãng Pillsbury, đã công b m t bài báo dài 4 trang trên t p chí Journal ofố ủ ố ộ ạMarketing v nh ng nh hề ữ ả ưởng c a lý thuy t “ủ ế T t c n th trong marketing ậ ậ ị ” đ i v i th gi iố ớ ế ớ kinh doanh H n 3 th p k , nh ng sinh viên nghiên c u marketing trên kh p th gi i đã đơ ậ ỷ ữ ứ ắ ế ớ ượ c

d y d r ng nh ng t duy qu n tr có liên quan đ n m t vài “k nguyên kinh t ” Pillsbury đãạ ỗ ằ ữ ư ả ị ế ộ ỷ ế

xu t phát t m t công ty “đ nh hấ ừ ộ ị ướng s n ph m” khi nó b t đ u ho t đ ng t năm 1869 Tả ẩ ắ ầ ạ ộ ừ ừ năm 1930 cho đ n 1960, các nhà qu n tr nh n ra r ng khách hàng m i là l c lế ả ị ậ ằ ớ ự ượng đóng vaitrò quan tr ng nh t Tuy nhiên t năm 50 đ n nh ng năm 60 m t s thay đ i v t duy x y raọ ấ ừ ế ữ ộ ự ổ ề ư ảkhi hãng cho r ng chính marketing m i tr c ti p ki m soát t t c các ch c năng khác c a tằ ớ ự ế ể ấ ả ứ ủ ổ

ch c Năm 1960, Keith tuyên b m t cu c cách m ng marketing đang di n ra và các công tyứ ố ộ ộ ạ ễkhông còn là trung tâm c a vũ tr , chính khách hàng đã thay th v trí đó! Keith d đoánủ ụ ế ị ựPillsbury đang ti n vào k nguyên th t c a cu c cách m ng n i “marketing s tr thànhế ỷ ứ ư ủ ộ ạ ơ ẽ ở

đ ng l c thúc đ y căn b n cho t ch c” trong đó nhu c u khách hàng đóng vai trò trung tâm vàộ ự ẩ ả ổ ứ ầ

s t n t i c a nh ng k nguyên kinh t , nh Marion t ng nói “ự ồ ạ ủ ữ ỷ ế ư ừ trong tru ng h p t t nh t ờ ợ ố ấ chúng là gi thi t cho vi c tìm ki m m t s tr i nghi m, trong tr ả ế ệ ế ộ ự ả ệ ườ ng h p x u nh t, chúng ợ ấ ấ

ch là m t s ki n thi t hoang đ ỉ ộ ự ế ế ườ ng và không th đ i di n cho th c ti n ể ạ ệ ự ễ ” V n đ là giấ ề ả thuy t c a Keith đế ủ ược ch p nh n nh m t s đóng góp to l n cho t duy qu n tr marketingấ ậ ư ộ ự ớ ư ả ị

b t ch p s thi u v ng c a nh ng b ng ch ng thuy t ph c cũng nh ông ch l y ví d m tấ ấ ự ế ắ ủ ữ ằ ứ ế ụ ư ỉ ấ ụ ộ

đi n hình duy nh t trong n n kinh t Hoa Kỳ (hãng Pillsbury) đ bao quát toàn b n n kinh tể ấ ề ế ể ộ ề ế

phương Tây H n n a, theo Fullerton, quan đi m c a Keith v mô hình phát tri n c aơ ữ ể ủ ề ể ủ marketing đã b qua nh ng ti n đ v t duy và th c ti n marketing trong l ch s Vì th , th tỏ ữ ề ề ề ư ự ễ ị ử ế ậ sai l m khi cho r ng t t c các công ty t n t i trong m t giai đo n c th có th đầ ằ ấ ả ồ ạ ộ ạ ụ ể ể ược s pắ

x p d a trên tiêu chí “đ nh hế ự ị ướng s n ph m”, “đ nh hả ẩ ị ướng khách hàng” và cu i cùng là “đ nhố ị

hướng th trị ường” Tuy nhiên, quan đi m này l i t ra h p lý h n đ i v i t ng công ty và cóể ạ ỏ ợ ơ ố ớ ừ

th đóng vai trò h u ích trong vi c miêu t m t tri t lý kinh doanh t ng th c a m t t ch c.ể ữ ệ ả ộ ế ổ ể ủ ộ ổ ứ

6 T Levitt, “Marketing myopia” Harvard Business Review, July-August, 1960, p 45-56.

Trang 7

Vi c ra đ i c a nh ng tác ph m trên có th đệ ờ ủ ữ ẩ ể ược xem là s ki n mang tính bự ệ ướ cngo c có tác d ng c vũ cho khái ni m marketing Sau đó, r t nhi u h c gi khác đã đ xu tặ ụ ổ ệ ấ ề ọ ả ề ấ

nh ng lý thuy t m i trong marketing, trong đó ph i k đ n nh ng tác ph m bán ch y nh tữ ế ớ ả ể ế ữ ẩ ạ ấ

c a McCathy và Philip Kotler đã làm cho khái ni m marketing tr nên không ng ng ph bi n.ủ ệ ở ừ ổ ế

K t sau khi McCathy xu t b n n ph m đ u tiên vào năm 1960 và Kotler vào năm 1967,ể ừ ấ ả ấ ẩ ầhàng trăm ngàn nhà làm marketing và h c gi nghiên c u trên kh p th gi i đã h c t p cáchọ ả ứ ắ ế ớ ọ ậ

th c làm marketing c a McCathy hay Philip Kotler - d a trên nh ng lý thuy t n n t ng c aứ ủ ự ữ ế ề ả ủ khái ni m marketing.ệ

V i l i ích c a s nh n th c mu n màng, có th th y r ng s c xuý cho khái ni mớ ợ ủ ự ậ ứ ộ ể ấ ằ ự ổ ệ marketing trong nh ng năm 50 đữ ược xem là s ki n bự ệ ước ngo c trong lĩnh v c marketing Cácặ ự

lý thuy t n n t ng v marketing có th không còn mang tính cách m ng song nh ng ng d ngế ề ả ề ể ạ ữ ứ ụ

c a nó v n h t s c m i m Khái ni m marketing là m t s phát ngôn thi t y u trong cácủ ẫ ế ứ ớ ẻ ệ ộ ự ế ế

trường qu n tr marketing hi n đ i v t duy khi nó đ nh v marketing đóng vai trò qu n trả ị ệ ạ ề ư ị ị ả ị chung trong t ch c Khái ni m này đã yêu c u các nhà qu n tr t p trung vào khách hàng c aổ ứ ệ ầ ả ị ậ ủ mình h n là nh ng s n ph m đơ ữ ả ẩ ược bán ra Nó nh n m nh vào đ nh hấ ạ ị ướng chi n lế ược dài h nạ

d a trên s đáp ng khách hàng h n là doanh s bán V c b n, các công ty đ i phó v iự ự ứ ơ ố ề ơ ả ố ớ

nh ng thách th c c a môi trữ ứ ủ ường b ng cách thi t l p các b ph n marketing, trong nhi uằ ế ậ ộ ậ ề

trường h p m t s còn d a trên c u trúc qu n tr s n ph m c a P&G đã đợ ộ ố ự ấ ả ị ả ẩ ủ ược gi i thi u trongớ ệ

nh ng năm 30 Marketing đã gánh vác trách nhi m cho các ch c năng khác nh qu ng cáo, bánữ ệ ứ ư ảhàng và nghiên c u th trứ ị ường T nh ng năm 60, đ nh nghĩa v marketing càng đừ ữ ị ề ược b sungổ

v i s phát tri n c a khái ni m ph i th c marketing (marketing-mix), đ c bi t là mô hình 4Pớ ự ể ủ ệ ố ứ ặ ệ(s n ph m, giá, phân ph i và c đ ng) Bên c nh đó, vào năm 1958, Kelly và Lazer còn nh nả ẩ ố ổ ộ ạ ấ

m nh đ n vai trò c a công tác ho ch đ nh marketing nh là nhi m v quan tr ng nh t c a nhàạ ế ủ ạ ị ư ệ ụ ọ ấ ủ

qu n tr marketing:ả ị

“H th ng marketing đ ệ ố ượ c thi t k nh m ph c v nhu c u c a khách hàng trong ế ế ằ ụ ụ ầ ủ

nh ng công ty ho t đ ng theo quan đi m marketing S ph n c a m t t ch c có th ữ ạ ộ ể ố ậ ủ ộ ổ ứ ể

đ ượ c quy t đ nh b i nh ng n l c marketing M t trong nh ng nhi m v ch y u ế ị ở ữ ỗ ự ộ ữ ệ ụ ủ ế

nh t c a qu n tr marketing chính là vi c ho ch đ nh liên t c trong ng n h n và dài ấ ủ ả ị ệ ạ ị ụ ắ ạ

h n cho nh ng ho t đ ng c a công ty và s phát tri n các chi n l ạ ữ ạ ộ ủ ự ể ế ượ c và chi n thu t ế ậ

b t ngu n t h th ng tích h p nh ng hành đ ng này” ắ ồ ừ ệ ố ợ ữ ộ 7

4 NH NG L C L Ữ Ự ƯỢ NG D N D T S THAY Đ I TRONG TH P NIÊN 80 - 90 Ẫ Ắ Ự Ổ Ậ

Trong ph n này chúng ta s l n lầ ẽ ầ ượt tìm hi u nh ng l c lể ữ ự ượng làm thay đ i m t cáchổ ộ

m nh m môi trạ ẽ ường kinh doanh c a nhi u ngành công nghi p và là ti n đ c a nh ng thayủ ề ệ ề ề ủ ữ

đ i trong lĩnh v c marketing.ổ ự

Qu n tr ch t l ả ị ấ ượ ng toàn di n (TQM) ệ

Ti p n i s thành công c a ngành công nghi p Nh t B n trong nh ng nămế ố ự ủ ệ ậ ả ữ 70 và sự

s p đ đ ng th i c a ngành công nghi p Hoa Kỳ, th p niên 80 đụ ổ ồ ờ ủ ệ ậ ược đánh d u b ng vi c tìmấ ằ ệ

ki m m t th c ti n t t đ p h n đã đế ộ ự ễ ố ẹ ơ ược Tom Peters và Robert Waterman di n t trong cu nễ ả ố

“Đi tìm s tuy t h o” (In search of Excellence)ự ệ ả 8 Vì th khi W Edwards Deming công b m tế ố ộ

đo n phim tài li u vào tháng 6/1980 v phạ ệ ề ương th c qu n tr ch t lứ ả ị ấ ượng c a ngủ ười Nh t, tácậ

ph m c a ông đã không gây đẩ ủ ược ti ng vang l n TQM là m t trong nh ng nguyên nhân cế ớ ộ ữ ơ

7 E Kelly & W Lazer (eds), Management Marketing: Perspectives and Viewpoints, Richard D Iwrin Homewood, Ill,

1958, p.9-10.

8 Tom Peter và Robert Waterman là 2 đ ng nghi p t i hãng McKinsey Hai ông đã kh o sát 43 công ty l n nh IBM, ồ ệ ạ ả ớ ư

GE, P&G, Johnson &Johnson đ phân tích thành công c a chúng trong h n 20 năm Cu n “Đi tìm s tuy t ể ủ ơ ố ự ệ

h o”đ ả ượ c xu t b n năm 1982 và l p t c tr thành hi n t ấ ả ậ ứ ở ệ ượ ng, là m t trong ba cu n sách kinh doanh hay nh t th ộ ố ấ ế

k XX ỷ

Trang 8

b n t o ra s thay đ i th n kỳ cho n n kinh t Nh t B n sau chi n tranh th gi i II Có ngu nả ạ ự ổ ầ ề ế ậ ả ế ế ớ ồ

g c t phố ừ ương th c ki m soát ch t lứ ể ấ ượng b ng th ng kê c a Quân đ i Hoa Kỳ, t năm 1946ằ ố ủ ộ ừ

đ n 1950, quy trình TQM đế ược Deming và nh ng ngữ ười tiên phong trong lĩnh v c này t i Hoaự ạ

Kỳ bao g m Joseph Julien và Arman Feigenbaum c ng c và ch t l c l i Đ n cu i nh ngồ ủ ố ắ ọ ạ ế ố ữ năm 50, các chuyên gia Nh t B n g m Kaoru Ishikawa, Genichi Taguchi và Shigeo Shingo đãậ ả ồ

b sung và phát tri n các phổ ể ương pháp lu n c a ngậ ủ ười M cho phù h p v i môi trỹ ợ ớ ường kinhdoanh c a Nh t B n ủ ậ ả TQM là m t tri t lý qu n tr d a trên s m r ng ph ộ ế ả ị ự ự ở ộ ươ ng pháp th ng ố

kê v đo l ề ườ ng và ki m soát ch t l ể ấ ượ ng s n ph m ả ẩ , đem l i cho các hãng m t nh n th c đúngạ ộ ậ ứ

đ n và s t p trung vào y u t ch t lắ ự ậ ế ố ấ ượng t quá trình cung ng cho đ n s n xu t, marketing,ừ ứ ế ả ấbán hàng và phân ph i s n ph m và d ch v Nó nh n m nh vào tinh th n làm vi c nhóm, khố ả ẩ ị ụ ấ ạ ầ ệ ả năng đáp ng nhu c u khách hàng và t o d ng các m i quan h tuy t h o trong chu i cungứ ầ ạ ự ố ệ ệ ả ỗ

ng Ý nghĩa c a TQM đ i v i m i doanh nghi p không th đo l ng h t đ c TQM mang

đ n s thay đ i v m t t ch c đó chính là s t p trung vào tinh th n làm vi c nhóm d n đ nế ự ổ ề ặ ổ ứ ự ậ ầ ệ ẫ ế

vi c hình thành nh ng nhóm ho t đ ng đa ch c năng (cross – functional work team) Nh nệ ữ ạ ộ ứ ậ

th c v t m quan tr ng c a vi c tho mãn nhu c u khách hàng trong m i hành đ ng c a tứ ề ầ ọ ủ ệ ả ầ ỗ ộ ủ ổ

ch c đã d n đ n cu c cách m ng d ch v khách hàng trong nh ng năm 80 Ngoài ra, nhu c uứ ẫ ế ộ ạ ị ụ ữ ầ

đ m b o thông tin và t o đ ng l c cho nhân viên giúp h t p trung n l c vào ch t lả ả ạ ộ ự ọ ậ ỗ ự ấ ượng vàkhách hàng đã d n đ n nhu c u giao ti p n i b cũng nh vi c nh n th c v s t n t i vàẫ ế ầ ế ộ ộ ư ệ ậ ứ ề ự ồ ạ

t m quan tr ng c a khách hàng bên trong hay s ra đ i c a marketing n i b ầ ọ ủ ự ờ ủ ộ ộ

Công ngh và công ngh thông tin ệ ệ

S ra đ i vàự ờ ph bi n c a máy quét mã v ch vào nh ng năm 80 đã d n đ n s hìnhổ ế ủ ạ ữ ẫ ế ựthành m t khái ni m và quy trình hoàn toàn m i - qu n tr chu i cung ng, m t khái ni m liênộ ệ ớ ả ị ỗ ứ ộ ệ

k t ho t đ ng c a nhà s n xu t v i nh ng nhà cung c p, các trung gian ch y u và kháchế ạ ộ ủ ả ấ ớ ữ ấ ủ ếhàng cu i cùng c a nó v i m c tiêu tăng cố ủ ớ ụ ường tính hi u qu và hi u su t cung ng Cùngệ ả ệ ấ ứ

th i đi m này, vi c phát minh ra máy tính cá nhân đã d n đ n cu c cách m ng c a k nguyênờ ể ệ ẫ ế ộ ạ ủ ỷthông tin Đ u th p niên 90, s ra đ i c a m ng máy tính càng t o đ ng l c thúc đ y cho cu cầ ậ ự ờ ủ ạ ạ ộ ự ẩ ộ cách m ng T th i đi m đó, công ngh thông tin đã thay đ i phạ ừ ờ ể ệ ổ ương th c kinh doanh và trứ ở thành nhu c u t nhiên c a đ i s ng xã h i Thầ ự ủ ờ ố ộ ương m i đi n t hay kinh doanh đi n t đãạ ệ ử ệ ửcho phép t ch c chia s thông tin vổ ứ ẻ ượt kh i biên gi i c a hãng, do đó đ nh hình l i b n ch tỏ ớ ủ ị ạ ả ấ

c a m i quan h v i khách hàng, nhà cung c p và đ i th c nh tranh V i s phát tri n nhanhủ ố ệ ớ ấ ố ủ ạ ớ ự ểchóng c a Internet và World Wide Web (www) k t năm 1950, cách th c ho t đ ng, liên l c,ủ ể ừ ứ ạ ộ ạ thu th p và chia s thông tin c a các t ch c và cá nhân đã thay đ i đáng k Đi u này càngậ ẻ ủ ổ ứ ổ ể ềlàm gia tăng t m quan tr ng c a bán hàng đi n t trong k nguyên B2C, s phát tri n và thíchầ ọ ủ ệ ử ỷ ự ểnghi nhanh chóng khái ni m “ho ch đ nh ngu n l c doanh nghi p” (ERP) - m t h th ng tíchệ ạ ị ồ ự ệ ộ ệ ố

h p liên k t b i r t nhi u h th ng qu n tr tài chính, s n xu t, nhân l c, phân ph i và đ tợ ế ở ấ ề ệ ố ả ị ả ấ ự ố ặ hàng trong t ch c ổ ứ

Cu c cách m ng d ch v khách hàng ộ ạ ị ụ

Phong trào d ch v khách hàng, m r ng t tri t lý TQM, đã đị ụ ở ộ ừ ế ược ph bi n trong su tổ ế ố

nh ng năm 80 Tom Peter, m t trong nh ng h c gi có nhi u đóng góp cho n n h c thu t vữ ộ ữ ọ ả ề ề ọ ậ ề

qu n tr , đã di n t khía c nh d ch v khách hàng trong cu n “Phát đ t trong th i h n lo n”ả ị ễ ả ạ ị ụ ố ạ ờ ỗ ạ (Thriving on chaos)9 nh sau:ư

Khách hàng, dù t n t i d ng tinh th n hay b ng x ồ ạ ở ạ ầ ằ ươ ng b ng th t, cũng nh h ằ ị ả ưở ng

đ n toàn b t ch c m i h th ng, m i phòng ban, m i quy trình, m i cu c h p, m i ế ộ ổ ứ ở ỗ ệ ố ỗ ỗ ỗ ộ ọ ỗ quy t đ nh ế ị Hãy t o ra m t cu c cách m ng đ nh h ạ ộ ộ ạ ị ướ ng khách hàng (mà khách hàng

9 Cu n “Phát đ t trong th i h n lo n” đ ố ạ ờ ỗ ạ ượ c xu t b n vào ngày th tr ấ ả ị ườ ng ch ng khoán Wall Street s p đ , h a ứ ụ ổ ứ

h n m t l i thoát ra kh i tình hình b t tr c, là cu n sách th ba thu c vào hàng best selling c a Tom Peters ẹ ộ ố ỏ ấ ắ ố ứ ộ ủ

Trang 9

là n i ám nh!) Th ỗ ả ườ ng xuyên chú ý đ n nh ng s c thái nh nh t trong m i ch ế ữ ắ ỏ ấ ỗ ươ ng trình qua c p m t c a khách hàng, đó chính là cách khách hàng c m nh n nó Hãy ặ ắ ủ ả ậ chi n th ng s thay đ i b ng s giúp đ c a khách hàng, h không ph i là nh ng ế ắ ự ổ ằ ự ỡ ủ ọ ả ữ

ng ườ ả i b o v cho tính b n v ng bên trong t ch c chúng ta mà th c s là nh ng thành ệ ề ữ ổ ứ ự ự ữ viên h p tác m i trong m i ch c năng c a t ch c ợ ớ ỗ ứ ủ ổ ứ

Trong su t th p niên 80, vi c đo lố ậ ệ ường s tho mãn c a khách hàng đã tr nên phự ả ủ ở ổ

bi n trong h u h t các t ch c Trong kho ng 10 năm (t 1980 đ n 1990), trên 15000 bài vi tế ầ ế ổ ứ ả ừ ế ế

h c thu t đọ ậ ược đăng trên cac t p chí kinh doanh v ch đ này và lĩnh v c đi u tra s thó ạ ề ủ ề ự ề ự ả mãn c a khách hàng đã phát tri n nhanh chóng trong ngành nghiên c u th trủ ể ứ ị ường

H th ng qu n tr t n kho Just-in-time (JIT) ệ ố ả ị ồ

Có xu t x t ch ấ ứ ừ ữ “kanban” trong ti ng Nh t, h th ng qu n tr t n kho đã đế ậ ệ ố ả ị ồ ược cáccông ty Hoa Kỳ, kh i đ u là cac hãng s n xu t ôtô, đ a vào s d ng t đ u nh ng năm 1980.ở ầ ́ ả ấ ư ử ụ ừ ầ ữ

M c đích c a JIT là gi m lụ ủ ả ượng hàng t n kho m c t i thi u và d a vào nhà cung c p đồ ở ứ ố ể ự ấ ể cung ng hàng hoá g n nh ngay l p t c H th ng JIT ph thu c ch t ch vào m i quan hứ ầ ư ậ ứ ệ ố ụ ộ ặ ẽ ố ệ

ph i h p gi a ngố ợ ữ ười mua và người bán và s chia s thông tin S thích nghi r ng rãi c a JITự ẻ ự ộ ủtrong ngành công nghi p các nệ ở ước phương Tây trong nh ng năm 80 đã mang l i s thay đ iữ ạ ự ổ

to l n trong m i quan h gi a các t ch c mua bán, đó là s chuy n đ i t vai trò thớ ố ệ ữ ổ ứ ự ể ổ ừ ươ ng

lượng d a trên nh ng m i tự ữ ố ương tác đ n l sang vi c nh n m nh vào s thi t l p các m iơ ẻ ệ ấ ạ ự ế ậ ố quan h chi n lệ ế ược dài h n Gi a năm 80, cùng v i s ra đ i c a k thu t ph n ng nhanhạ ữ ớ ự ờ ủ ỹ ậ ả ứ(quick response - QR) càng làm gia tăng nhu c u th t ch t m i quan h gi a ngầ ắ ặ ố ệ ữ ười mua và

người bán QR là s k t h p gi a h th ng JIT v i công ngh thông tin t c đ cao (nh mãự ế ợ ữ ệ ố ớ ệ ố ộ ư

v ch s n ph m, rà soát doanh s bán và trao đ i d li u đi n t , m ng liên k t tr c tuy nạ ả ẩ ố ổ ữ ệ ệ ử ạ ế ự ế

gi a các t ch c mua và bán) nh m t i đa hoá hi u qu trong vi c đ t và giao hàng S thíchữ ổ ứ ằ ố ệ ả ệ ặ ựnghi v i h th ng JIT và QR đã nh hớ ệ ố ả ưởng r t nhi u đ n phấ ề ế ương th c kinh doanh c a tứ ủ ổ

ch c Th nh t, đó là s đ o ngứ ứ ấ ự ả ượ ừc t ch c năng t n kho - v n chuy n mà ngứ ồ ậ ể ười mua đãchuy n sang cho nhà cung c p Th hai, qu n tr h u c n đã tr thành m i b n tâm ch y uể ấ ứ ả ị ậ ầ ở ố ậ ủ ế

c a các nhà qu n tr c p cao trong các t ch c cung ng khi h ph i đ i di n v i thách th củ ả ị ấ ổ ứ ứ ọ ả ố ệ ớ ứ

ph i cung c p cho khách hàng trong th i gian nhanh nh t v i lả ấ ờ ấ ớ ượng t n kho th p nh t, màồ ấ ấ

đi u này thề ường gây s c ép cho vi c gi m chi phí Th ba, JIT nh n m nh vào nhu c u thi tứ ệ ả ứ ấ ạ ầ ế

l p và duy trì các d ch v hoàn h o cho khách hàng nh là công c t o ra l i th c nh tranh.ậ ị ụ ả ư ụ ạ ợ ế ạ

Cu i cùng, JIT nh n m nh vào m i quan h gi a nhà cung c p và ngố ấ ạ ố ệ ữ ấ ười mua d n đ n cu cẫ ế ộ cách m ng trong vi c hình thành m t khái ni m m i c a marketing, đó chính là marketing quanạ ệ ộ ệ ớ ủ

h ệ

Qu n tr quan h khách hàng (CRM) ả ị ệ

Quan đi m m i t p trung vào các m i quan h khách hàng dể ớ ậ ố ệ ường nh đ t đư ạ ược s cứ

đ y nhanh h n trong nh ng năm 90 v i s ẩ ơ ữ ớ ự phat triên c a công ngh d li u Đ́ ̉ ủ ệ ữ ệ ược trang b b iị ở

s c m nh c a máy tính cá nhân và các ph n m m d li u, m t công c m i, qu n tr quan hứ ạ ủ ầ ề ữ ệ ộ ụ ớ ả ị ệ khách hàng (CRM) ra đ i vào gi a th p niên 90, đã cung c p cho các nhà làm marketing khờ ữ ậ ấ ả năng thu th p và tích lu d li u v hành vi mua c a khách hàng trên m t c s d li u cáậ ỹ ữ ệ ề ủ ộ ơ ở ữ ệnhân CRM còn mang đ n cho các nhà làm marketing kh năng phát tri n các m i quan h ế ả ể ố ệ h c ọ

t p (learning relationship) ậ v i khách hàng mà không c n hình thành b ph n công ngh thôngớ ầ ộ ậ ệtin và nh ng phữ ương ti n đ phân bi t gi a nhu c u c a khách hàng và giá tr c a t ch c.ệ ể ệ ữ ầ ủ ị ủ ổ ứ CRM, hay còn g i là ọ marketing đ ượ c phép (permission marketing), cũng cung c p cho t ch cấ ổ ứ

m t kh năng tộ ả ương tác tr c ti p và đ a yêu c u c a khách hàng vào s n ph m và d ch vự ế ư ầ ủ ả ẩ ị ụ

c a mình m t cách cá nhân hoá S ra đ i c a CRM đ n lủ ộ ự ờ ủ ế ượt nó đã kéo theo s hình thành m tự ộ khái ni m m i – chuyên bi t hóa kh i lệ ớ ệ ố ượng l n (ớ mass customisation) – s n xu t kh i lả ấ ố ượ ng

l n nh ng s n ph m và d ch v theo nhu c u riêng bi t c a khách hàng.ớ ữ ả ẩ ị ụ ầ ệ ủ

Trang 10

S phát tri n c a liên minh chi n l ự ể ủ ế ượ c và m ng l ạ ướ i quan h ệ

Các nhà kinh doanh Hoa Kỳ, trong quá trình tìm ki m con đế ường thành công, đã ti p thuế

m t mô hình khác c a ngộ ủ ười Nh t g i là ậ ọ zaibatsu Được xem là m t trong nh ng phộ ữ ương ti nệ giúp người Nh t đánh b i n n công nghi p Hoa Kỳ, đ c bi t là ngành s n xu t ôtô, zaibatsuậ ạ ề ệ ặ ệ ả ấ

có liên quan đ n vi c hình thành m t h th ng công ty theo ki u gia đình do m t công ty mế ệ ộ ệ ố ể ộ ẹ

n m quy n ki m soát duy nh t, thông thắ ề ể ấ ường là m t ngân hàng H th ng JIT, độ ệ ố ược thúc đ yẩ

b i phong trào ki m soát ch t lở ể ấ ượng trong s n xu t và cung ng, ngày càng nh n m nh vàoả ấ ứ ấ ạtính tương tác gi a ngữ ười mua - người bán và nhu c u bi n các t ch c thành nh ng cá thầ ế ổ ứ ữ ể năng đ ng và ph n ng nhanh chóng v i s thay đ i c a môi trộ ả ứ ớ ự ổ ủ ường c nh tranh, t t c đã d nạ ấ ả ẫ

d t s ra đ i c a các hình th c t ch c m i Liên minh chi n lắ ự ờ ủ ứ ổ ứ ớ ế ược là s liên k t gi a t ch cự ế ữ ổ ứ

v i nhà cung c p, nhà bán l (hay khách hàng) và nh ng hãng chuyên s n xu t/cung ng m tớ ấ ẻ ữ ả ấ ứ ộ

lo i hàng hoá hay d ch v nào đó Trong nhi u trạ ị ụ ề ường h p, liên minh chi n lợ ế ược có th để ượ chình thành gi a các đ i th c nh tranh, ch ng h n nh Ford và Mazda, General Motors vàữ ố ủ ạ ẳ ạ ưToyota, Apple và IBM Đ c đi m c a liên minh chi n lặ ể ủ ế ược là s chia s m c tiêu và cam k tự ẻ ụ ế

s d ng chung ngu n l c c a các bên M t hình th c khác c a liên minh chi n lử ụ ồ ự ủ ộ ứ ủ ế ược là liêndoanh, trong đó m t hãng m i độ ớ ượ ạc t o ra t n t i vĩnh vi n hay trong m t th i gian, ch ngồ ạ ễ ộ ờ ẳ

h n nh tham gia vào m t d án nghiên c u và phát tri n (R&D) M ng lạ ư ộ ự ứ ể ạ ưới quan hệ (networks) là s liên k t gi a nh ng t ch c liên minh chi n lự ế ữ ữ ổ ứ ế ượ ạc t i đó m i bên n m giỗ ắ ữ

m t ch c năng hay bí quy t chuyên môn nào đó V i s ra đ i c a liên minh chi n lộ ứ ế ớ ự ờ ủ ế ược và

m ng lạ ưới quan h , các hình th c qu n tr truy n th ng d n b xoá b , ngệ ứ ả ị ề ố ầ ị ỏ ười ta dành s chú ýựvào cách th c qu n tr các m i quan h gi a các bên khác nhau h n là vi c hình thành c chứ ả ị ố ệ ữ ơ ệ ơ ế

th b c Đi u này d n đ n s thay đ i trong c u trúc t ch c và marketing quan h đã trứ ậ ề ẫ ế ự ổ ấ ổ ứ ệ ở thành ho t đ ng marketing quan tr ng nh t th i ky 1980- 1990.ạ ộ ọ ấ ờ ̀

Văn hoá t ch c ổ ứ

Đi cùng v i n i th t v ng gia tăng trong các t p đoàn Hoa Kỳ trong th p niên 70ớ ỗ ấ ọ ậ ậ , khi

người Nh t đã thành công trậ ước nh ng th thách v kh năng lãnh đ o, là s ra đ i c a kháiữ ử ề ả ạ ự ờ ủ

ni m văn hoá t ch c W Ouchi (1981), Peters và Waterman (1982), Deal và Kenedy (1982) làệ ổ ứ

nh ng ngữ ười có công trong vi c ph bi n khái ni m này vào th gi i kinh doanh Đó là s t pệ ổ ế ệ ế ớ ự ậ trung vào phong cách qu n tr và vi c phát tri n m t n n văn hoá t ch c hi u qu Ch ngả ị ệ ể ộ ề ổ ứ ệ ả ẳ

h n, Ouchi cho r ng, m t n n văn hoá thu n nh t v ng m nh, s chia s các giá tr , ni m tinạ ằ ộ ề ầ ấ ữ ạ ự ẻ ị ề

và các quy t c trong hành vi c a m i cá nhân chính là bí m t d n đ n thành công c a các côngắ ủ ỗ ậ ẫ ế ủ

ty Nh t Ông đ a ra l i khuyên cho các công ty Hoa Kỳ nên tái đ nh hậ ư ờ ị ướng khía c nh quan hạ ệ con người trong t ch c.ổ ứ

t ch c h n là vi c c g ng c i thi n tình hình hi n t i M c tiêu c a BPR là đ t đổ ứ ơ ệ ố ắ ả ệ ệ ạ ụ ủ ạ ượ c

nh ng l i ích l n h n v năng su t và s th c thi b ng vi c phân tích và tái thi t k dòng d chữ ợ ớ ơ ề ấ ự ự ằ ệ ế ế ị chuy n và quy trình công vi c, thể ệ ường d a trên công ngh thông tin mà nh đó t ch c mangự ệ ờ ổ ứ

đ n nh ng giá tr cho khách hàng BPR t p trung vào các quy trình h n là các ch c năng, thayế ữ ị ậ ơ ứ

th c u trúc t ch c theo th b c b ng c c u t ch c linh hoat, t ch và nh ng nhóm làmế ấ ổ ứ ứ ậ ằ ơ ấ ổ ứ ̣ ự ủ ữ

vi c không l thu c vào tôn ti tr t t ệ ệ ộ ậ ự

Trang 11

S chuy n đ i vai trò t ho ch đ nh chi n l ự ể ổ ừ ạ ị ế ượ c sang qu n tr chi n l ả ị ế ượ c

Cùng th i đi mờ ể đó, khái ni m marketing tr nên ph bi n trong th gi i kinh doanh,ệ ở ổ ế ế ớtrong th p niên 60, m t phậ ộ ương th c qu n tr đ y quy n l c đã ra đ i: ho ch đ nh chi n lứ ả ị ầ ề ự ờ ạ ị ế ượ c,lúc đ u đầ ược g i là “ho ch đ nh công ty” Chúng ta có th tìm th y ngu n g c c a ho ch đ nhọ ạ ị ể ấ ồ ố ủ ạ ị chi n lế ược trong các tác ph m c a Selznick (1957) và A.D.Chandler (1962) nh ng vi c xu tẩ ủ ư ệ ấ

b n cu n “ả ố Chi n l ế ượ c công ty” (Corporate Strategy) c a Igor Ansoff m i chính là phát súngủ ớ

kh i đ u cho s phát tri n nhanh chóng c a ho ch đ nh chi n lở ầ ự ể ủ ạ ị ế ược Trong su t nh ng năm sauố ữ

c a th p niên 60 và toàn b th p niên 70, ho ch đ nh chi n lủ ậ ộ ậ ạ ị ế ược gi vai trò th ng tr trongữ ố ị

th c ti n qu n tr t i Hoa Kỳ Nó tr thành m t quy trình trung tâm đ u não trong h th ng cácự ễ ả ị ạ ở ộ ầ ệ ố

t p đoàn l n Hoa Kỳ và là s phác ho rõ ràng gi a giai đo n hình thành và th c thi chi nậ ớ ự ạ ữ ạ ự ế

lược Nh ng nhà ho ch đ nh ch u trách nhi m đ a ra các quy t đ nh chi n lữ ạ ị ị ệ ư ế ị ế ược trong khi cácnhà qu n tr ch c năng không đả ị ứ ược tham gia quy trình này, thay vào đó h ch u trách nhi mọ ị ệ

th c thi các k ho ch chi n lự ế ạ ế ược Tuy nhiên marketing không được mi n tr trách nhi m vàễ ừ ệtrong nhi u trề ường h p, các quy t đ nh marketing c p cao h n đợ ế ị ấ ơ ược đ a ra b i các nhà ho chư ở ạ

đ nh chi n lị ế ược c p cao h n là t các nhà qu n tr marketing các đ n v kinh doanh chi nấ ơ ừ ả ị ở ơ ị ế

lược (SBUs) Ngay t đ u th p niên 80, m t s t ch c đã hăng hái ti p c n khái ni m nàyừ ầ ậ ộ ố ổ ứ ế ậ ệtrong nh ng năm 70, b t đ u nh n ra tính đúng đ n c a câu châm ngôn “Ch ng li t vì phânữ ắ ầ ậ ắ ủ ứ ệtích”(Paralysis by analysis) Trong nhi u trề ường h p ho ch đ nh chi n lợ ạ ị ế ược có th gây thêmể

r c r i, lãng phí th i gian và khi n cho hãng xa r i th c t kinh doanh c a mình Nh ng côngắ ố ờ ế ờ ự ế ủ ữ

ty ho ch đ nh chi n lạ ị ế ược thành công nh General Electric b t đ u c t gi m b ph n ho chư ắ ầ ắ ả ộ ậ ạ

đ nh và đ y trách nhi m này sang các đ n v ho t đ ng kinh doanh Trong khi đó, khái ni mị ẩ ệ ơ ị ạ ộ ệ

qu n tr chi n lả ị ế ược có liên quan đ n vi c b sung quy trình th c thi chi n lế ệ ổ ự ế ược và ki m soátểchi n lế ược vào 4 giai đo n c a quy trình ho ch đ nh, bao g m: hình thành m c tiêu, phân tíchạ ủ ạ ị ồ ụmôi trường, hình thành chi n lế ược và đánh giá các gi i pháp chi n lả ế ược

S nh n m nh vào vai trò c a chi n l ự ấ ạ ủ ế ượ ạ c c nh tranh

Nhìn chung, lĩnh v c ho ch đ nh và qu n tr chi n lự ạ ị ả ị ế ược chi m v trí th ng tr trong cácế ị ố ịtác ph m c a M.Porter, giáo s t i ẩ ủ ư ạ Trường Kinh doanh Harvard, trong su t nh ng năm 80 Cácố ữkhái ni m do Porter đ a ra nh ệ ư ư l i th c nh tranh ợ ế ạ (trong chi n lế ược c nh tranh chung), ạ phân tích ngành (trong mô hình 5 l c lự ượng c nh tranh) và ạ chu i giá tr ỗ ị là s đóng góp vô cùng ýựnghĩa cho t duy qu n tr trong th p niên này và nh ng năm ti p theo c a th p niên 90 Sau đó,ư ả ị ậ ữ ế ủ ậKotler và Singh, vào năm 1982, đã ph bi n quan đi m ổ ế ể đánh b i đ i th c nh tranh ạ ố ủ ạ trong các chi n lế ược marketing d a trên các nguyên t c c a chi n tranh quân s Thu t ng này ti p t cự ắ ủ ế ự ậ ữ ế ụ

được nh ng chi n lữ ế ược gia kinh doanh và marketing là Al Ries và Jack Trout ph bi n t vi cổ ế ừ ệ nghiên c u các bài h c c a các nhà chi n lứ ọ ủ ế ược quân s n i ti ng trong l ch s nh nhà s h cự ổ ế ị ử ư ử ọ quân s ngự ười Anh B Liddell Hart (1895-1970), Carl von Clausewitz (1780-1831) và Tôn Tử (th k 5 TCN).ế ỷ

Tài s n th ả ươ ng hi u ệ

Th p niên 80 đánh d u b ng s nh n di n vai trò c a thậ ấ ằ ự ậ ệ ủ ương hi u trong n n kinh tệ ề ế nói chung Thương hi u là đi u h a h n v giá tr mà ệ ề ứ ẹ ề ị khách hàng s nh n đẽ ậ ược Trong khi

nh ng ngữ ười lam marketing ph i m t m t th i gian dài đ nh n ra t m quan tr ng c a vi c̀ ả ấ ộ ờ ể ậ ầ ọ ủ ệ

qu n tr thả ị ương hi u, nh chúng ta đã th o lu n trong ph n đ u c a chệ ư ả ậ ầ ầ ủ ương, thì giá tr tàiịchính c a thủ ương hi u đã thu hút đệ ượ ực s quan tâm c a nhi u ngủ ề ười trong th p niên này Đâyậcũng là th p niên mà gi i kinh doanh b t đ u nh n ra kích thậ ớ ắ ầ ậ ước và quy mô ho t đ ng làạ ộ

nh ng đi u ki n tiên quy t cho s thành công trong b i c nh toàn c u hoá n n kinh t v i lànữ ề ệ ế ự ố ả ầ ề ế ớsóng ti p qu n, h p nh t và thâu tóm v n còn ti p di n cho đ n ngày nay R t nhi u công tyế ả ợ ấ ẫ ế ễ ế ấ ề

đi thâu tóm s n sàng tr giá cao h n g p nhi u l n thu nh p c a các hãng b mua l i, khôngẵ ả ơ ấ ề ầ ậ ủ ị ạ

ph i vì nhà xả ưởng và các tài s n c đ nh khác mà chính là thả ố ị ương hi u đã đệ ược gây d ng b iự ở

Trang 12

các hãng đó Ch ng h n, Nestle đã mua l i Rowntree v i giá g p 26 l n thu nh p c a hãngẳ ạ ạ ớ ấ ầ ậ ủnày, Groupe Danone mua Nabisco Europe v i giá cao g p 27 l n Lý do nao c a vi c mua v iớ ấ ầ ̀ ủ ệ ớ giá cao nh v y? Đó chính là s c m nh c a thư ậ ứ ạ ủ ương hi u Tài s n thệ ả ương hi u (Brand equity)ệ

là m t khái ni m dùng đ thay th cho giá tr th trộ ệ ể ế ị ị ường c a m t thủ ộ ương hi u d a trên danhệ ự

ti ng và uy tín c a nó K t sau năm 1980, nh ng ngế ủ ể ừ ữ ười làm marketing b t đ u có cái nhìnắ ầsâu s c h n vào vi c khái quát hoá và nghiên c u cách th c t o d ng và duy trì tài s n thắ ơ ệ ứ ứ ạ ự ả ươ ng

hi u.ệ

5 S THAY Đ I VAI TRÒ C A MARKETING Ự Ổ Ủ

Trong ánh sáng d n d t c a các l c lẫ ắ ủ ự ượng thay đ i, vai trò c a marketing cũng tr nênổ ủ ởkhác nhau trong nhi u t ch c Phong trào ki m soát ch t lề ổ ứ ể ấ ượng (TQM) và cu c cách m ngộ ạ

d ch v khách hàng đã m r ng vai trò c a nhân s trong marketing và t s chú ý trong ho tị ụ ở ộ ủ ự ừ ự ạ

đ ng bán hàng sang vi c chăm sóc các khách hàng sinh l i Marketing không còn là b ph nộ ệ ợ ộ ậ duy nh t trong t ch c th hi n m i quan tâm vào khách hàng S th t là t t c nhân viên giấ ổ ứ ể ệ ố ự ậ ấ ả ờ đây đ u đề ược mong đ i tr thành nh ng chuyên gia ph c v khách hàng và đi u này đã d nợ ở ữ ụ ụ ề ẫ

đ n s phát tri n c a m t khái ni m m i - marketế ự ể ủ ộ ệ ớ ing n i b Trong đó, t t c nhân viên c nộ ộ ấ ả ầ

được cung c p đ y đ thông tin và đấ ầ ủ ược thúc đ y v nh ng ho t đ ng marketing c a tẩ ề ữ ạ ộ ủ ổ

ch c, vì th , h cũng tr thành đ i tứ ế ọ ở ố ượng trong ho t đ ng giao ti p nh b t kỳ m t khachạ ộ ế ư ấ ộ ́ hang m c tiêu nào khác.̀ ụ

V i t t c s thay đ i di n ra trong n n kinh t , ngớ ấ ả ự ổ ễ ề ế ười ta b t đ u đ t câu h i là làmắ ầ ặ ỏ

th nào các t ch c có th c nh tranh hi u qu h n trên th trế ổ ứ ể ạ ệ ả ơ ị ường, hay trong nhi u trề ườ ng

h p, làm th nào đ t n t i? Ngợ ế ể ồ ạ ười ta l i đem marketing ra m x , phân tích và k t lu n r ngạ ổ ẻ ế ậ ằ

nh ng ngữ ười làm marketing ph i vả ượt ra kh i l i nói sáo mòn và ch u trách nhi m tìm ra m iỏ ố ị ệ ố quan h gi a đ nh hệ ữ ị ướng th trị ường và năng l c vự ượt tr i cho t ch c Đây là giai đo n màộ ổ ứ ạcác ch đ nh “Đ nh hủ ề ư ị ướng th trị ường là gì?” hay “S tái phát hi n khái ni m marketing”ự ệ ệ

xu t hi n thấ ệ ường xuyên trong ngôn ng c a gi i làm marketing T sau năm 1980 đ n đ uữ ủ ớ ừ ế ầ năm 1990, đi u này đã làm d y lên s quan tâm c a các nhà nghiên c u trong vi c tìm ra m iề ấ ự ủ ứ ệ ố liên h gi a s th c thi các khái ni m marketing v i vi c c i thi n ho t đ ng c a t ch c.ệ ữ ự ự ệ ớ ệ ả ệ ạ ộ ủ ổ ứ Các bài vi t c a Narver, Slater, Kohli và Jaworski đã thúc đ y s phát tri n c a các tài li u vế ủ ẩ ự ể ủ ệ ề marketing dưới cái tên “đ nh hị ướng th trị ường” hay nói nh Webster là “m t khái ni mư ộ ệ marketing m i” và Day là “các t ch c đớ ổ ứ ược d n d t b i th trẫ ắ ở ị ường” Cho dù được g n v i cáiắ ớtên nào thì cách ti p c n m i cũng nh n m nh vào khía c nh ngế ậ ớ ấ ạ ạ ười mua (đ nh hị ướng kháchhàng) và nh ng ngữ ười bán khác (đ nh hị ướng đ i th c nh tranh) h n là mô t m t s t pố ủ ạ ơ ả ộ ự ậ trung vào ch c năng hay quy trình ho t đ ng c a các phòng ban marketing Narver và Slater đãứ ạ ộ ủkhái quát hoá “đ nh hị ướng th trị ường là m t chi u hộ ề ướng bao g m ba nhân t thu c v hànhồ ố ộ ề

vi và hai đi u ki n quy t đ nh đó là: đ nh hề ệ ế ị ị ướng khách hàng, đ nh hị ướng đ i th c nh tranh,ố ủ ạ

s ph i h p các ch c năng trong t ch c, m t t m nhìn dài h n và m t m c tiêu sinh l i ”ự ố ợ ứ ổ ứ ộ ầ ạ ộ ụ ợKohli và Jaworski ch ra ba nhân t c a đ nh hỉ ố ủ ị ướng th trị ường bao g m: s hình thành, phồ ự ổ

bi n và ph n ng v i s hi u bi t H cho r ng tính u tiên c a đ nh hế ả ứ ớ ự ể ế ọ ằ ư ủ ị ướng th trị ường trong

t ch c n m ch , chúng thu c v nh ng nhân t qu n tr c p cao (th hi n qua kh năngổ ứ ằ ở ỗ ộ ề ữ ố ả ị ấ ể ệ ả

c ng c m t đ nh hủ ố ộ ị ướng th trị ường trong t ch c c a nhà qu n tr c p cao), là s linh ho tổ ứ ủ ả ị ấ ự ạ

gi a các b ph n và nh ng h th ng trong t ch c (bao g m c u trúc, h th ng ra quy t đ nh,ữ ộ ậ ữ ệ ố ổ ứ ồ ấ ệ ố ế ịgiao ti p và tế ưởng thưởng)

Thu t ng đ nh hậ ữ ị ướng th trị ường đượ ủc ng h b i Narver, Slater, Kohli và Jaworski,ộ ở

đã t o đ ng l c cho vi c quan tâm nghiên c u v trách nhi m c a marketing trong t ch c Vìạ ộ ự ệ ứ ề ệ ủ ổ ứ

th , khái ni m đ nh hế ệ ị ướng th trị ường cung c p m t quy trình:ấ ộ

• Xác đ nh rõ tính ch t có th đo lị ấ ể ường đượ ủc c a marketing

Trang 13

• Quy t đ nh li u m t t ch c có ph i theo đ nh hế ị ệ ộ ổ ứ ả ị ướng th trị ường hay không

• So sánh kh năng th c thi c a m t t ch c đả ự ủ ộ ổ ứ ược đ nh hị ướng th trị ường v i nh ngớ ữ

t ch c không đổ ứ ược đ nh hị ướng

Nh ng t ch c đ nh hữ ổ ứ ị ướng th trị ường không ch hỉ ướng v khách hàng mà còn hề ướ ng

v th trề ị ường Do đó chúng v a đ nh hừ ị ướng khách hàng v a đ nh hừ ị ướng đ i th c nh tranh.ố ủ ạ

H n n a, các t ch c này nh n m nh vào nhu c u cung c p nh ng giá tr vơ ữ ổ ứ ấ ạ ầ ấ ữ ị ượ ột tr i cho kháchhàng Có th xem xét cách th c các t ch c để ứ ổ ứ ược đ nh hị ướng d a vào mô hình 3C dự ưới đây:

Hình 1.1 S nh n m nh vào 3Cs c a các t ch c đ nh h ự ấ ạ ủ ổ ứ ị ướ ng th tr ị ườ ng

Khách hàng: Tri t lý n n t ng xem khách hàng là nh ng cá th h n là b ph n c aế ề ả ữ ể ơ ộ ậ ủ

m t đo n th trộ ạ ị ường hay m t th trộ ị ường đ ng nh t Đi u này có nghĩa là các t ch c ph i cồ ấ ề ổ ứ ả ố

g ng hi u đắ ể ược nhu c u và s thích c a t ng khách hàng S t o l p giá tr khách hàng - m tầ ở ủ ừ ự ạ ậ ị ộ

đ nh đ giá tr - ph i tr thành m t ph n trong chi n lị ề ị ả ở ộ ầ ế ược kinh doanh c a t ch c Quay trủ ổ ứ ở

l i khái ni m quá trình trao đ i bao g m s trao đ i trên th trạ ệ ổ ồ ự ổ ị ường và trao đ i xã h i, chúng taổ ộ

th y r ng, khách hàng tìm ki m m t l i ích hay m t t p h p các l i ích thông qua quá trìnhấ ằ ế ộ ợ ộ ậ ợ ợtrao đ i Chúng có th đổ ể ược chia thành các lo i: các l i ích ch c năng và quy trình (t các quáạ ợ ứ ừtrình trao đ i trên th trổ ị ường) và các l i ích quan h (t các quá trình trao đ i xã h i) Đ đ tợ ệ ừ ổ ộ ể ạ

được thành công, m t t ch c marketing c n cung c p các l i ích ch c năng (functionalộ ổ ứ ầ ấ ợ ứbenefits) mà khách hàng tìm ki m thông qua vi c cung c p các s n ph m và d ch v có tínhế ệ ấ ả ẩ ị ụnăng vượt tr i ho c đáng ti n (value-for-money) Nó cũng ph i tho mãn nh ng l i ích quyộ ặ ề ả ả ữ ợtrình (process benefits), đó là cách th c tứ ương tác t o ra s d dàng, nhanh chóng, d ch u hayạ ự ễ ễ ị

ti t ki m cho khách hàng Cu i cùng, khách hàng c n đế ệ ố ầ ược tho mãn nh ng l i ích thu c vả ữ ợ ộ ề quan h , do đó t ch c c n hệ ổ ứ ầ ướng đ n vi c thi t l p và duy trì nh ng khách hàng trung thành.ế ệ ế ậ ữ

Đ i th c nh tranh: ố ủ ạ Giá tr khách hàng không ph i do t ch c t o ra, chúng do thị ả ổ ứ ạ ị

trường quy t đ nh M t t ch c c n cung c p nh ng giá tr vế ị ộ ổ ứ ầ ấ ữ ị ượt tr i cho khách hàng b ngộ ằ cách s d ng thử ụ ước đo là kh năng đáp ng s mong đ i c a h Nh ng mong đ i này cóả ứ ự ợ ủ ọ ữ ợngu n g c t ki n th c và kinh nghi m mà khách hàng có đồ ố ừ ế ứ ệ ược thông qua nh ng ho t đ ngữ ạ ộ

c a hãng và đ i th c nh tranh Chính vì th , các t ch c c n nh n th c đ y đ năng l củ ố ủ ạ ế ổ ứ ầ ậ ứ ầ ủ ự cũng nh s n ph m c a đ i th c nh tranh, đ c bi t là quan đi m th trư ả ẩ ủ ố ủ ạ ặ ệ ể ị ường (hay khách hàng)

và thái đ đ i v i m i s n ph m hay nhãn hi u c nh tranh.ộ ố ớ ỗ ả ẩ ệ ạ

T ch c: ổ ứ T ch c c n mang đ n cho khách hàng nh ng giá tr th c s mà nó đã h aổ ứ ầ ế ữ ị ự ự ứ

h n Các nhà qu n tr c p cao đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n m t n n văn hoá tẹ ả ị ấ ọ ệ ể ộ ề ổ

ch c đ nh hứ ị ướng th trị ường – là s chia s hi u bi t và ý tự ẻ ể ế ưởng gi a các thành viên trong tữ ổ

ch c Các chi n lứ ế ược, c u trúc và quy trình ph i đấ ả ược đ t vào v trí t o đ ng l c cho vi cặ ị ạ ộ ự ệ cung c p giá tr đ n khách hàng Đó là s k t h p r t nhu n nhuy n nh ng ki n th c, quyấ ị ế ự ế ợ ấ ầ ễ ữ ế ứtrình và các công c marketing nh : marketing n i b , d ch v khách hàng, các chụ ư ộ ộ ị ụ ương trình

qu n tr m i quan h và s tho mãn khách hàng.ả ị ố ệ ự ả

Công ty

Đ i th ố ủ

c nh ạtranh

Khách hàng

Trang 14

6 T ƯƠ NG LAI C A MARKETING Ủ

V i hàng lo t nh ng thay đ i di n ra trong th p niên 90, th t không ng c nhiên khiớ ạ ữ ổ ễ ậ ậ ạ

bi t r ng các nhà nghiên c u h c thu t và th c ti n marketing v n còn tranh cãi v tế ằ ứ ọ ậ ự ễ ẫ ề ương lai

c a marketing Trong ủ khái ni m đ nh hệ ị ướng th trị ường, trách nhi m c a các ho t đ ngệ ủ ạ ộ marketing không ch thu c v các bô phân marketing hay c p ch c năng nào đó mà thu c vỉ ộ ề ̣ ̣ ấ ứ ộ ề toàn th các c p c a t ch c Quan đi m này để ấ ủ ổ ứ ể ược Drucker, Levitt và nh ng h c gi khác ngữ ọ ả ủ

h khi cho r ng marketing c n độ ằ ầ ược xem là m t tri t lý kinh doanh và không th là m t ch cộ ế ể ộ ứ năng riêng bi t trong ngành kinh t Hay nói cách khác, chúng ta nên xem marketing là m t quyệ ế ộtrình mang tính t ng th c a t ch c.ổ ể ủ ổ ứ

Tuy nhiên, đ đ a tri t lý này vào th c ti n là m t công vi c không d dàng Th p niênể ư ế ự ễ ộ ệ ễ ậ

90 là kho ng th i gian các công ty ra s c tái c u trúc b ng cách thay th ho c b sung cácả ờ ứ ấ ằ ế ặ ổnhóm ho t đ ng đa ch c năng vào nh ng “ch c năng” (phòng ban) c a mình M t s hãngạ ộ ứ ữ ứ ủ ộ ốhình thành các ki u c u trúc ma tr n trong đó nhân viên ph i báo cáo lên cùng lúc nhi u nhàể ấ ậ ả ề

qu n tr thay vì m t giám đ c phòng ban nh trả ị ộ ố ư ước đây Nh ng ngữ ười làm marketing trong các

c u trúc này đòi h i ph i phát tri n các k năng qu n tr m i bên c nh nh ng k năng ch cấ ỏ ả ể ỹ ả ị ớ ạ ữ ỹ ứ năng nh trư ước đây

Cùng lúc đó, quy trình hình thành và th c thi chi n lự ế ược cũng được chuy n đ i trongể ổnhi u t ch c Các nhà qu n tr c p cao (c p công ty) và c p đ n v kinh doanh (các SBU)ề ổ ứ ả ị ấ ấ ấ ơ ị

ch u trách nhi m l n h n trong vi c hình thành chi n lị ệ ớ ơ ệ ế ược trong khi trách nhi m th c thiệ ự

nh ng chi n lữ ế ược này được u nhi m cho các c p ho t đ ng ch c năng trong t ch c nhỷ ệ ấ ạ ộ ứ ổ ứ ư marketing, tài chính, nhân s và s n xu t Nh ng cân nh c trong các tình hu ng khác nhau,ự ả ấ ữ ắ ố

thường được xem là trách nhi m c a qu n tr marketing nh phân đo n th trệ ủ ả ị ư ạ ị ường, xác đ nhị

m c tiêu và đ nh v tr thành công vi c c a nhà qu n tr c p cao c p đ n v kinh doanh Vaiụ ị ị ở ệ ủ ả ị ấ ở ấ ơ ịtrò c a b ph n marketing mang tính tác nghi p h n v i trách nhi m th c thi các chi n lủ ộ ậ ệ ơ ớ ệ ự ế ượ c

do c p trên đ a xu ng M c tiêu ch y u c a nhân viên marketing là phát tri n và th c hi nấ ư ố ụ ủ ế ủ ể ự ệ các chi n lế ược marketing-mix

Xu hướng t p trung vào vi c qu n tr quy trình h n là các ch c năng và trách nhi mậ ệ ả ị ơ ứ ệ phát tri n chi n lể ế ược ngày càng tăng đã đ t ra yêu c u cho các nhà qu n tr c p cao ph i làmặ ầ ả ị ấ ả

ch nh ng k năng c a m t v tủ ữ ỹ ủ ộ ị ướng lĩnh Nh ng đi u ngh ch lý là trư ề ị ướ ực s thay đ i khôngổ

ng ng c a môi trừ ủ ường công ngh và nhu c u c a t ch c, h cũng ph i đ ng th i làm chệ ầ ủ ổ ứ ọ ả ồ ờ ủ

nh ng k năng c a m t chuyên gia Trong đó, nh ng chuyên gia marketing trong lĩnh v c qu nữ ỹ ủ ộ ữ ự ả

tr quan h khách hàng, qu n tr d li u và qu n tr thị ệ ả ị ữ ệ ả ị ương hi u (v i trách nhi m t o d ng vàệ ớ ệ ạ ựduy trì tài s n thả ương hi u) đệ ược đòi h i nh ng k năng chuyên sâu nhi u h n Chính vì th ,ỏ ữ ỹ ề ơ ế

c u trúc c a t ch c gi đây s bao g m hai ki u nhân s : nh ng ngấ ủ ổ ứ ờ ẽ ồ ể ự ữ ười tích h p và nh ngợ ữ chuyên gia ch c năng Theo McKenna “ứ Ng ườ i lam marketing ph i là m t ng ̀ ả ộ ườ i tích h p, bên ợ trong t ch c đó là năng l c t ng h p công ngh v i nhu c u th tr ổ ứ ự ổ ợ ệ ớ ầ ị ườ ng và bên ngoài là kh ở ả năng mang l i khách hàng cho t ch c v i vai trò là m t b ph n ch u trách nhi m phát tri n ạ ổ ứ ớ ộ ộ ậ ị ệ ể

và đáp ng nhu c u v hàng hoá và d ch v ứ ầ ề ị ụ” Cách ti p c n đ nh hế ậ ị ướng th trị ường có ý nghĩa

h n c m t tri t lý qu n tr Nó là m t phơ ả ộ ế ả ị ộ ương th c kinh doanh Nó cũng là m t phứ ộ ương ti nệ giúp t ch c t o l p và duy trì l i th c nh tranh b n v ng Vì th , vai trò c a marketing vàổ ứ ạ ậ ợ ế ạ ề ữ ế ủ

nh ng chuyên gia marketing s còn gia tăng h n n a trong tữ ẽ ơ ữ ương lai H s hi n di n trong t tọ ẽ ệ ệ ấ

c các lĩnh v c c a quá trình kinh doanh, ch không ch khoá ch t trong b n b c tả ự ủ ứ ỉ ặ ố ứ ường c a bủ ộ

ph n Marketing nh trậ ư ước đây n a.ữ

Hi u bi t t ng quan v l ch s phát tri n c a lĩnh v c marketing giúp chúng ta có m tể ế ổ ề ị ử ể ủ ự ộ

n n t ng v ng ch c đ tìm hi u nh ng v n đ qu n tr marketing trong các t ch c kinhề ả ữ ắ ể ể ữ ấ ề ả ị ổ ứdoanh Trong ph n ti p theo, chúng ta s đ c p đ n nh ng khái ni m có liên quan đ n lýầ ế ẽ ề ậ ế ữ ệ ếthuy t và th c hành qu n tr marketing trong môi trế ự ả ị ường hi n đ i.ệ ạ

Trang 15

7 CÁC KHÁI NI M C B N CUA MARKETING Ệ Ơ Ả ̉

a Đ nh nghĩa marketing ị

Ngày nay, thay cho quan niêm marketing là qu ng cáo đ bán đ̣ ả ể ược hàng, thi h u h t̀ ầ ế các trường phái nghiên c u v marketing đ u th ng nh t quan đi m marketing là th a mãnứ ề ề ố ấ ở ể ỏnhu c u khách hàng Trên c s hi u rõ nhu c u mong muôn cua c a khách hàng, ma phát tri nầ ơ ở ể ầ ́ ̉ ủ ̀ ể

nh ng s n ph m mang l i cho khách hàng nh ng giá tr vữ ả ẩ ạ ữ ị ượt tr i v i m c giá h p lý, phânộ ớ ứ ợ

ph i và c đ ng m t cách hi u qu , thì vi c bán s n ph m không có gì khó khăn ố ổ ộ ộ ệ ả ệ ả ẩ

Chúng ta đ nh nghĩa marketing làị “m t ti n trình xã h i và qu n lý theo đó các cá nhân ộ ế ộ ả

và các nhóm có đ ượ c cái mà h mong mu n thông qua vi c t o ra, trao đ i nh ng s n ph m ọ ố ệ ạ ổ ữ ả ẩ

có giá tr v i nh ng ng ị ớ ữ ườ i khác”

b Nhu c u c p thi t, mong mu n và nhu c u ầ ấ ế ố ầ

Nhu c u c p thi t ầ ấ ế c a con ngủ ười biêu hiên băng tr ng thái thi u h t, bao g m̉ ̣ ̀ ạ ế ụ ồ nh ng ữ nhu c u v t ch t ầ ậ ấ đ i v i th c ph m, qu n áo, s m áp và an toàn, ố ớ ự ẩ ầ ự ấ nh ng nhu c u xã h i ữ ầ ộ về

s th a nh n và tình c m và ự ừ ậ ả nhu c u cá nhân ầ v hi u bi t và s t th hi n Nh ng nhu c uề ể ế ự ự ể ệ ữ ầ này không đượ ạc t o ra b i nh ng ngở ữ ười làm marketing, chúng là m t ph n c b n c a conộ ầ ơ ả ủ

người

Mong mu n ố là hình th c bi u hi n c a nhu c u c p thi t c a con ngứ ể ệ ủ ầ ấ ế ủ ườ ượi đ c đ nhị hình b i văn hóa và cá tính c a m i ngở ủ ỗ ười Mong mu n đố ược đ nh hình b i xã h i và đị ở ộ ược mô

t b ng nh ng th c th có th th a mãn nhu c u c p thi t ả ằ ữ ứ ụ ể ể ỏ ầ ấ ế

Mong mu n đố ược đam bao b i s c mua s là ̉ ̉ ở ứ ẽ nhu c u ầ V i mong mu n và ngu n l cớ ố ồ ự

c a mình, con ngủ ười có nhu c u v nh ng s n ph m ch a đ ng nh ng l i ích có th đem l iầ ề ữ ả ẩ ứ ự ữ ợ ể ạ cho h nhi u giá tr và s th a mãn nh t.ọ ề ị ự ỏ ấ

c Các cung ng marketing: s n ph m, d ch v và kinh nghi m ứ ả ẩ ị ụ ệ

Các công ty ti p c n ế ậ nhu c u c a khách hàng b ng cách đ a ra nh ng giá tr , là t p h pầ ủ ằ ư ữ ị ậ ợ các l i ích mà h cam k t nh m th a mãn nhu c u c a khách hàng Các giá tr đợ ọ ế ằ ỏ ầ ủ ị ược th c hi nự ệ thông qua các cung ng marketing, là m t s k t h p các s n ph m, d ch v , thông tin và kinhứ ộ ố ế ợ ả ẩ ị ụnghi m c ng hi n cho th trệ ố ế ị ường nh m th a mãn nhu c u c p thi t ho c mong mu n c aằ ỏ ầ ấ ế ặ ố ủ khách hàng Các cung ng marketing không h n ch nh ng s n ph m v t ch t Th t v y,ứ ạ ế ở ữ ả ẩ ậ ấ ậ ậ ngoài s n ph m h u hình, các cung ng marketing còn bao g m nh ng d ch v , ho t đ ngả ẩ ữ ứ ồ ữ ị ụ ạ ộ

ho c l i ích đặ ợ ược cung ng trong vi c bán hàng, ch y u là vô hình và không đem l i s sứ ệ ủ ế ạ ự ở

h u m t v t c th nào Ví d , d ch v ngân hàng, hàng không, khách s n, d ch v t v nữ ộ ậ ụ ể ụ ị ụ ạ ị ụ ư ấ thu và d ch v s a ch a nhà c a M t cách r ng h n, nh ng cung ng marketing còn baoế ị ụ ử ữ ử ộ ộ ơ ữ ứ

g m nh ng th c th khác nh con ngồ ữ ự ể ư ười, n i ch n, t ch c, thông tin và ý tơ ố ổ ứ ưởng

Nhi u ngề ười bán đã sai l m khi quá chú tr ng đ n nh ng s n ph m c th mà h cungầ ọ ế ữ ả ẩ ụ ể ọ

ng thay vì vào nh ng l i ích và kinh nghi m mà s n ph m này mang l i cho khách hàng H

trường c nh tranh ngày nay, s d dàng b th t b i n u có nh ng đ i th c nh tranh nghĩ raạ ẽ ễ ị ấ ạ ế ữ ố ủ ạ

được nh ng s n ph m có th th a mãn t t h n (c v l i ích l n giá c ) nhu c u c a kháchữ ả ẩ ể ỏ ố ơ ả ề ợ ẫ ả ầ ủ

Trang 16

hàng Khách hàng v i cùng m t nhu c u c th có th s đớ ộ ầ ụ ể ể ẽ ược th a mãn b i m t s n ph mỏ ở ộ ả ẩ

m i h n.ớ ơ

Do v y, ngậ ười làm marketing nhanh nh n s nhìn xa h n vào nh nẹ ẽ ơ ữ g đ c tính c a s nặ ủ ả

ph m và d ch v mà h bán H t o ra ý nghĩa c a nhãn hi u và kinh nghi m c a nhãn hi uẩ ị ụ ọ ọ ạ ủ ệ ệ ủ ệ cho khách hàng Ch ng h n, Coca-Cola có ý nghĩa nhi u h n đ i v i ngẳ ạ ề ơ ố ớ ười tiêu dùng so v iớ

vi c ch là m t lo i nệ ỉ ộ ạ ước u ng, nó đã tr thành m t ph n c a ngố ở ộ ầ ủ ười M v i ý nghĩa và giá trỹ ớ ị truy n th ng Và Nike đã làm đề ố ược h n r t nhi u so v i công d ng c a m t đôi giày, đó làơ ấ ề ớ ụ ủ ộ

nh ng gì đôi giày mang l i cho b n và chúng mang b n đ n đâu Nhãn hi u Nike quen thu cữ ạ ạ ạ ế ệ ộ

n i ti ng lâu dài g n li n v i nh ng thành tích cao trong th thao, trong các kỳ th v n h i n iổ ế ắ ề ớ ữ ể ế ậ ộ ổ

ti ng và m t thái đ “Just do it” Disney World là m t kinh nghi m, va trang webế ộ ộ ộ ệ ̀Playstation.com c a Sony cung la m t kinh nghi m Th t v y, vì s n ph m và d ch v ngàyủ ̃ ̀ ộ ệ ậ ậ ả ẩ ị ụcàng tr thành nh ng s n ph m ti n d ng do tính đ ng nh t tăng lên, kinh nghi m đã t o raở ữ ả ẩ ệ ụ ồ ấ ệ ạ

m t giai đo n ti p theo cho nhi u công ty trong vi c t o s khác bi t cho s n ph m c a mình.ộ ạ ế ề ệ ạ ự ệ ả ẩ ủ

d Giá tr và s th a mãn ị ự ỏ

Khách hàng l a ch n ự ọ các s n ph m và d ch v d a trên s c m nh n c a h v giá trả ẩ ị ụ ự ự ả ậ ủ ọ ề ị

và s th a mãn mà nh ng s n ph m này s mang l i khi mua và tiêu dùng chung.ự ỏ ữ ả ẩ ẽ ạ ́

Giá tr ị mà s n ph m đem l i cho khách hàng là s khác bi t gi a nh ng l i ích màả ẩ ạ ự ệ ữ ữ ợkhách hàng có đượ ừ ệ ở ữc t vi c s h u và tiêu dùng s n ph m so v i chi phí b ra đ có đả ẩ ớ ỏ ể ượ ả c s n

Sau khi mua và tiêu dùng s n ph m, khách hàng có th hài lòng, th a mãn ho c th tả ẩ ể ỏ ặ ấ

v ng S th a mãn c a khách hàng đọ ự ỏ ủ ược hình thành d a trên s so sánh gi a giá tr c m nh nự ự ữ ị ả ậ

được khi h tiêu dùng s n ph m so v i nh ng kỳ v ng v giá tr trọ ả ẩ ớ ữ ọ ề ị ước khi mua hàng N u giáế

tr c m nh n l n h n giá tr kỳ v ng, khách hàng s th a mãn và ngị ả ậ ớ ơ ị ọ ẽ ỏ ượ ạc l i S hài lòng c aự ủ khách hàng có tác đ ng quan tr ng lên hành vi mua tộ ọ ương lai c a khách hàng Nh ng kháchủ ữhàng hài lòng s mua l i và truy n mi ng v i nh ng ngẽ ạ ề ệ ớ ữ ười khác v kinh nghi m t t c a mình.ề ệ ố ủ

Ngượ ạc l i, nh ng khách hàng không hài lòng thữ ường s đ n v i đ i th c nh tranh và chê baiẽ ế ớ ố ủ ạ

s n ph m c a công ty v i nh ng ngả ẩ ủ ớ ữ ười khác

Người làm marketing ph i c n th n trong vi c xây d ng m c đ kỳ v ng c a kháchả ẩ ậ ệ ự ứ ộ ọ ủhàng N u xây d ng m t m c kỳ v ng quá th p, có th s th a mãn đế ự ộ ứ ọ ấ ể ẽ ỏ ược khách hàng m tộ cách d dàng nh ng s khó khăn trong vi c lôi kéo khách hàng v v i công ty Tuy nhiên, n uễ ư ẽ ệ ề ớ ế

đ y kỳ v ng c a khách hàng lên quá cao thì s khó có th th a mãn khách hàng Chúng ta ph iẩ ọ ủ ẽ ể ỏ ả nhìn nh n r ng giá tr dành cho khách hàng và s th a mãn c a h là nh ng n n t ng c b nậ ằ ị ự ỏ ủ ọ ữ ề ả ơ ả

đ phát tri n và qu n lý quan h khách hàng ể ể ả ệ

e Trao đ i và giao d ch ổ ị

Marketing xu t hi n khi con ngấ ệ ười quy t đ nh th a mãn nhu c u và mong mu n ế ị ỏ ầ ố c aủ mình thông qua trao đ i Chúng ta s tìm hi u khái ni m c t lõi này.ổ ẽ ể ệ ố

Trao đ i ổ là hành đ ng có độ ược th mà mình mu n t m t ngứ ố ừ ộ ười khác b ng cách traoằ

l i cho h m t th gì đó Trao đ i ch là m t trong b n cách đ con ngạ ọ ộ ứ ổ ỉ ộ ố ể ười có được th màứmình mong mu n Con ngố ười có th t s n xu t ra s n ph m ho c d ch v , đó là trể ự ả ấ ả ẩ ặ ị ụ ường h pợ

Ngày đăng: 24/10/2012, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. S  nh n m nh vào 3Cs c a các t  ch c đ nh h ự ấ ạ ủ ổ ứ ị ướ ng th  tr ị ườ ng - Những lý thuyết nền tảng của marketing
Hình 1.1. S nh n m nh vào 3Cs c a các t ch c đ nh h ự ấ ạ ủ ổ ứ ị ướ ng th tr ị ườ ng (Trang 13)
Hình 1.2:  4 P c a ph i th c marketing ủ ố ứ - Những lý thuyết nền tảng của marketing
Hình 1.2 4 P c a ph i th c marketing ủ ố ứ (Trang 20)
Hình 1.5: Qui trình ki m soát ho t đ ng marketing ể ạ ộ - Những lý thuyết nền tảng của marketing
Hình 1.5 Qui trình ki m soát ho t đ ng marketing ể ạ ộ (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w