Khu vực Tây Bắc nói chung, khu vực thuộc lưu vực sông Nậm Mu nói riêng là địa bàn nghiên cứu hấp dẫn đối với nhiều ngành khoa học xã hội và nhân văn, trong đó có khảo cổ học. Các di tích và hiện vật khảo cổ học ở đây là nguồn sử liệu quan trọng không chỉ góp phần nghiên cứu giá trị lịch sử văn hoá vùng đất Tây Bắc, mà còn soi sáng các chặng đường giao lưu, phát triển, hội nhập và tiếp biến văn hoá giữa nơi này với các vùng đất khác trên lãnh thổ Việt Nam, Nam Trung Quốc và các nước Đông Nam Á. Khu vực này trước đây trong suy nghĩ của các nhà nghiên cứu luôn mặc định là đối tượng nghiên cứu của khảo cổ học thời đại Đá. Luận văn đã hệ thống hoá tư liệu điều tra, khai quật và tư liệu nghiên cứu của tác giả và các đồng nghiệp về thời đại Kim khí trong các di tích khảo cổ học ở lưu vực sông Nậm Mu. Tác giả đã liên hệ với các công trình nghiên cứu khảo cổ học khác về vùng đất Tây Bắc để đưa ra những phác thảo đầu tiên về giai đoạn Kim khí ở lưu vực sông Nậm Mu cũng như tình hình chung của khu vực Tây Bắc.
Trang 1đại học quốc gia hà nội Tr-ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn
Hà nội - 2017
Trang 2đại học quốc gia hà nội Tr-ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn
H-ớng dẫn khoa học: PGS.TS Bùi Văn Liêm
Hà nội - 2017
Trang 4113
PHỤ LỤC BẢNG BIỂU THỐNG KÊ
Trang 51 Mảnh tước 08.ĐHI.L1.a1: 1 Đá basalte a1 L1 Mảnh
2 Công cụ rìa ngang 08.ĐHI.L1.b3: 2 Đá basalte b3 Nguyên
3 Khoanh cuội 08.ĐHI.L1.b2: 3 Đá quartz b2 Nguyên
4 Mảnh tước 08.ĐHI.L1.a4: 4 Đá basalte a4 Mảnh
5 Công cụ rìa ngang 08.ĐHI.L2.b4: 5 Đá basalte b4 L2 Nguyên
6 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.a3: 6 Đá basalte a3 Mảnh
7 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L2.b1: 7 Đá basalte b1 Mảnh
8 Công cụ mũi nhọn 08.ĐHI.L2.b2: 8 Cuội quartz b2 Nguyên
9 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.a2: 9 Đá basalte a2 Mảnh
10 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L2.a2: 10 Đá basalte a2 Mảnh
11 Hòn nghiền đập 08.ĐHI.L2.a4: 11 Đá cát kết a4 Nguyên
12 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.b2: 12 Đá basalte b2 Mảnh
14 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 14 Đá basalte a2 L3 Mảnh
15 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a1: 15 Đá basalte a1 Mảnh
16 Công cụ ghè đẽo 08.ĐHI.L3.a1: 16 Cuội quartz a1 Nguyên
17 Công cụ ghè đẽo 08.ĐHI.L3.a2: 17 Cuội quartz a2 Nguyên
18 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 18 Đá basalte a2 Mảnh
19 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L3.a2: 19 Đá basalte a2 Mảnh
20 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 20 Đá basalte a2 Mảnh
21 Công cụ mảnh tước 08.ĐHI.L4.a1: 21 Đá basalte a1 L4 Tu chỉnh
22 Mảnh tước 08.ĐHI.L4.a1: 22 Cuội quartz a1 Mảnh
Bảng 1: Thống kê hiện vật đá khai quật hang Lán Hạ I
Trang 7Văn thừng thô
Văn khắc vạch
Văn sóng nước
Văn chấm giải
Văn
ấn lõm
Văn in chấm
Vỏ ốc núi
Vỏ ốc suối
Vỏ trai, trùng trục
Trang 8Bảng 5: Càng cua và vỏ nhuyễn thể theo độ sâu khai quật hang Lán Mỏ
Lớp độ sâu Xương động vật Lớp độ sâu Xương động vật
Trang 932 Công cụ rìa xiên 3 6 5 6 2 2 0 24
33 Công cụ rìa ngang 19 57 37 51 51 14 17 246
Trang 10Mảnh vòng
Phác vật vòng
Hoa văn
Không hoa văn
Thừng
Khắc vạch-in chấm
Trang 11TV-H4-L1-2 –Sát sinh thổ-95cm, đất khô, màu vàng
Không có bào tử phấn hoa
Bảng 10: Kết quả phân tích bào tử phấn hoa di tích Tà Vải 1
Trang 13122
Trang 17Bảng 16: Phân loại công cụ đá hang Tọ 1 theo nhóm đặc trưng điển hình
Stt Tên hiện vật Số hiệu mẫu Kết quả thạch học
1 Công cụ không định hình 11.TV1.H5.L4:44 Ryolit bị biến đổi
2 Công cụ rìa lưỡi ngang 11.TV1.H6.L5:39 Ryotrachit bị biến đổi thạch anh hoá
3 Mảnh tước ban đầu 11.TV1.H5.L4:43 Ryotrachit bị biến đổi yếu
4 Lõi vòng 11.TV1.H4.L3:38 Sét kết chứa bột bị biến đổi yếu
5 Rìu tứ giác 11.TV1.H7.L4:22 Propilit biến đổi
6 Mảnh tước 11.TV1.H5.L2 Đá apatitit
7 Công cụ mảnh 11.TV1.H6.L4:22 Đá apatitit
8 Mảnh vòng 11.TV1.H4.L4:98 Đá sét chứa silic
9 Rìu tứ giác 11.TV1.H6.L3:16 Đá propylit
10 Công cụ hình móng ngựa 11.TV1.H5.L5:67 Đá felsit bị biến đổi nhiệt dịch biotit
hóa, thạch anh hóa
Bảng 19: Phân tích thạch học di tích Tà Vải 1
Trang 18127
Stt Tên di tích Phòng
thí nghiệm
Ký hiệu mẫu gốc
Độ sâu
Loại mẫu
Phương pháp
Kết quả (năm BP)
23 Huổi Ca TKa TKa 15521 1.3m Than AMS 5435 45
24 Huổi Ca TKa TKa 15522 1.4m Than AMS 5550 45
25 Huổi Ca TKa TKa 15523 1.45m Than AMS 5650 50
26 Huổi Ca TKa TKa 15524 1.3m Gốm AMS 3685 40
Bảng 20: Niên đại tuyệt đối một số di tích khảo cổ học đối chiếu với các di
tích khảo cổ học lưu vực sông Nậm Mu [Nguồn: Lê Hải Đăng]
Trang 19128
Stt Địa điểm Hiện vật đá
ghè đẽo
Hiện vật đá mài
Hiện vật đá không qua gia công
Bảng 21: Thống kê hiện vật đá trong các di tích khảo cổ thời đại Kim khí lưu
vực sông Nậm Mu
Trang 20129
Bảng 22: Phân tích Độ Từ Cảm Hang Tọ 2 và hang Lán Mỏ [Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]
Trang 22131
Bản đồ 1: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
[Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]
Trang 23132
Bản đồ 2: Phân vùng địa lý miền Bắc Việt Nam [Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]
Trang 24133
Bản đồ 3: Bản đồ tỉnh Lai Châu [Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]
Trang 25134
Bản đồ 4: Phân bố các di tích khảo cổ thời đại Kim khí lưu vực sông Nậm Mu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Di tích Đông Sơn Núi
1 Phiêng Áng; 2 Bản Sỏ; 3 Bản Xanh; 4 Bản Xi; 5 Bản Khá; 6 Tà Vải 1; 7 Tà Vải 2;
8 Pom Bó; 9 Bản Gia; 10 bản Nam 3; 11 Bản On; 12 Lán Đanh; 13 Lán Hạ 2;
14 Lán Hạ 1; 15 Lán Mỏ; 16 Pá Màng
Trang 26135
KA 1: Các di tích khảo cổ học ở lòng hồ thủy điện Sơn La [Nguồn: 75]
Chân đập thủy điện Sơn La
Trang 27
136
KA 2: Các di tích khảo cổ học lòng hồ nhà máy thủy điện Bản Chát (Lai Châu)
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 28137
KA 3: Các di tích khảo cổ học lòng hồ thủy điện Huổi Quảng (Lai Châu)
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 29
138
PHỤ LỤC ẢNH
Trang 30139
Hang Lán Hạ 1 và đồ gốm trong tầng văn hóa
Mộ táng hang Lán Hạ 1
Ảnh 1: Khai quật di tích hang Lán Hạ 1
[Nguồn: Nguyễn Ngọc Quý]
Trang 32141
Ảnh 3: Khai quật di tích hang Lán Mỏ [Nguồn: 108]
Trang 34143
Ảnh 6: Giáo đồng và rìu đồng phát hiện tại di tích Bản On [Nguồn: Tác giả]
Ảnh 7: Rìu đồng phát hiện tại di tích Pom Bó [Nguồn: Tác giả]
Trang 35144
Độ sâu địa tầng di tích bản Gia
Mặt bằng và địa tầng di tích bản Nam 3
Hiện vật mài trong hố khai quật Bản Gia
Ảnh 8: Khai quật di tích Bản Gia và Nam 3 [Nguồn: 62; 67]
Trang 36145
Ảnh 9: Khai quật di tích Tà Vải 1 và sự xuất lộ của một số hiện vật [Nguồn: 43]
Trang 37146
Rìu đá Phác vật rìu đá
Trang 39148
Ảnh 13: Khuôn đúc mũi tên di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
và Đồng Đậu [Nguồn: 114]
Trang 40149
Ảnh 14: Dao và giáo đá di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 15: Lao đá di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 41150
Ảnh 16: Cuội khoan lỗ và khắc tạo hình tại H2L4 Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 17: Cuội khoan lỗ tại H2L4 Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 42151
Ảnh 18: Chì lưới làm từ cuội tại H2 Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 19: Phác vật vòng (H2L4) và phác vật khuyên tai di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 43152
Ảnh 20: Vòng, lõi vòng đá di tích Tà Vải 1 (H4)
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 21: Vòng, lõi vòng đá di tích Tà Vải 1 (H6)
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 22: Mảnh vòng di tích Tà Vải 1 (H7) [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 44153
Ảnh 23: Mảnh công cụ đồng tại di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 24: Chuông đồng phát hiện tại bản Tà Vải [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 45154
Ảnh 25: Gốm thô di tích Tà Vải 1[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 26: Hiện vật đá di tích Tà Vải 2 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 46155
Ảnh 27: Khai quật di tích Bản Khá [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 47156
Ảnh 28: Xỉ đồng và chì gốm tại di tích Bản Xanh [Nguồn: 38]
Ảnh 29: Bàn mài và rìu đá di tích Bản Xi [Nguồn: 65]
Ảnh 30: Gốm thô trong lớp 4 hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: 109]
Trang 48157
Ảnh 31: Bàn mài di tích Phiêng Áng [Nguồn: 3]
Ảnh 32: Hiện vật đồng, hạt chuỗi tại di tích Nậm Dôn
[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]
Trang 49158
Ảnh 33: Rìu đồng di tích Huổi Ca phát hiện năm 1998
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Ảnh 34: Địa tầng, rìu đá, gốm thô di tích Huổi Ca [Nguồn: Lê Hải Đăng]
Trang 50159
Ảnh 35: Địa tầng và hiện vật Đông Sơn phát hiện tại di chỉ Nậm Cha
[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]
Trang 51160
Ảnh 36: Đồ trang sức và gốm tại Hát Đấu
[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]
Ảnh 37: Đồ gốm di tích Hát Hí và Nậm Kha
[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]
Trang 52161
Co Đớ [Nguồn: Tác giả] Nậm Hăn [Nguồn: Tác giả]
Hát Hí [Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ
điện Sơn La]
Đồi Sạt [Nguồn: Tác giả]
Nậm Mạ [Nguồn: Tác giả] Pu Pấu [Nguồn: Tác giả]
Ảnh 38: Hiện vật kim khí phát hiện ở một số di tích khác ở tỉnh Lai Châu
Trang 53162
Rìu mài hang Tọ 1 Rìu mài hang Tọ 1
Ảnh 39: Khai quật hang Tọ 1 năm 2008 [Nguồn: 87]
Trang 54163
Rìu đồng trong M1 Hạt chuỗi, rìu đá trong M2
Hoa văn trên nồi gốm M1 09To2M3 (nhổ răng cửa hàm dưới)
Đồ gốm đặt trên vùng bùng di cốt M3
Đồ tùy táng đặt cạnh sọ M3
Ảnh 40: Mộ táng phát hiện tại hang Tọ 2 năm 2009 [Nguồn: 110]
Trang 55164
Đồ gốm trong tầng văn hóa Đồ gốm trong tầng văn hóa
Ảnh 41: Mộ táng và đồ gốm phát hiện tại hang Tọ 2 năm 2009 [Nguồn: 110]
Ảnh 42: Rìu đồng, hạt chuỗi trong mộ 1 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]
Trang 56165
Ảnh 43: Đồ tùy táng trong mộ 2 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]
Ảnh 44: Đồ tùy táng trong mộ 3 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]
Trang 57166
Ảnh 45: Đồ tùy táng trong mộ 4 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]
Ảnh 45: Đồ tùy táng trong mộ 5 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]
Trang 58167
Ảnh 46: Hiện vật di tích Pá Màng [Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]
Trang 59168
Ảnh 47: Giáo đồng tại Bảo tàng Sơn La [Nguồn: Trịnh Sinh]
Ảnh 48: Nhóm hiện vật đồng Chiềng Chăn, huyện Sìn Hồ, Lai Châu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 60169
Ảnh 49: Lõi vòng khoan tách lõi tại di chỉ xưởng Hồng Đà
[Nguồn: 12]
Trang 61170
Ảnh 50: Phác vật vòng và lõi vòng tại di chỉ xưởng Hồng Đà
[Nguồn: 12]
Trang 62171
Ảnh 51: Phác vật vòng và bàn mài tại di chỉ xưởng Hồng Đà
[Nguồn: 12]
Trang 63172
PHỤ LỤC BẢN VẼ
Trang 64173 Bv01: Sơ đồ di tích Bản Sỏ xã Nậm Sỏ, Tân Uyên, Lai Châu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 65174 Bv02: Mặt bằng lớp 4 hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 66175 Bv03: Mặt bằng hố H2 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 67176 Bv04: Địa tầng hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 68177 Bv05: Sơ đồ di tích Phiêng Áng xã Nậm Cần, Tân Uyên, Lai Châu [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 69178 Bv06: Bản vẽ sơ đồ hố khai quật và địa tầng di tích Phiêng Áng [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 70179
Bv07: Sơ đồ di tích Bản Xi xã Mường Mít, Than Uyên, Lai Châu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Bv08: Địa tầng vách AB hố H2 di tích Bản Xi [Nguồn: 65]
Trang 71180
Bv09: Sơ đồ di tích Bản Xanh xã Mường Mít, Than Uyên, Lai Châu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Bv10: Địa tầng hố H2 di tích Bản Xanh [Nguồn: 38]
Trang 72181 Bv11: Sơ đồ di tích Bản Khá xã Pha Mu, Than Uyên, Lai Châu và địa tầng hố H1
di tích Bản Khá [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 73182 Bv12: Sơ đồ di tích Tà Vải 1 xã Tà Hừa, Than Uyên, Lai Châu
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 74183 Bv13: Bản vẽ địa tầng hố H1 - H2 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Bv14: Bản vẽ mặt bằng lớp 3-4 hố H2 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 75184 Bv15: Bản vẽ mặt bằng lớp 2-4 hố H1 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 76185 Bv16: Bản vẽ mặt bằng hố H3 và hố H4 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 77186 Bv17: Bản vẽ mặt bằng hố H5 và H6 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 78187 Bv18: Bản vẽ mặt bằng hố H7 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 79188 Bv19: Sơ đồ các di tích khảo cổ học ở huyện Sìn Hồ, Lai Châu [Nguồn: 75]
Trang 80189 Bv20: Sơ đồ các di tích khảo cổ hang động ở xã Mường Trai, huyện Mường La, Sơn La [Nguồn: 75]
Trang 82191
Bản vẽ 22: Rìu đá di chỉ Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 83192
Bản vẽ 23: Phác vật cuốc đá, mũi lao, giáo đá di chỉ Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 84193 Bv24: Khuôn đúc mũi tên Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
và khuôn đúc mũi tên Đồng Đậu [Nguồn: 114]
Trang 85194
Bv25: Bàn mài, cưa đá tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 87196 Bv28: Chì lưới từ cuội có lỗ và cuội ghè thắt eo tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 88197 Bv29: Chì lưới từ cuội ghè thắt eo tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 89198
Bv30: Đồ trang sức sử dụng kỹ thuật khoan tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 90199 Bv31: Phục dựng giả định vòng tay có mấu tại di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 91200
Bv32: Đồ trang sức sử dụng kỹ thuật ghè-đục tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 92201
Bv33: Phác vật khuyên tai tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Bv34: Cuội được khoan lỗ, khắc tạo hình tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 93202 Bv35: Phác vật vòng tay và khuyên tai đá tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 94203 Bv36: Lõi vòng và phác vật hình đĩa tại di tích Tà Vải 1
[Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 95204 Bv37: Chuông đồng phát hiện tại Tà Vải [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 96205 Bv38: Hiện vật đá tại Bản Khá (Nguồn: Đoàn điều tra Bản Chát 2010)
Bv39: Rìu đồng Đồi Sạt [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 97206 Bv40: Rìu và giáo đồng Chiềng Chăn [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 98207 Bv41: Công cụ đá di chỉ Nậm Dôn năm 2010 [Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]
Trang 99208 Bv42: Công cụ đá di chỉ Nậm Dôn năm 2010
[Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]
Trang 100209 Bv43: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 101210 Bv44: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 102211 Bv45: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 103212 Bv46: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 104213 Bv47: Rìu đồng di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Bv48: Hiện vật di chỉ Nậm Mạ [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 105214 Bv49: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 106215 Bv50: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 107216 Bv51: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 108217 Bv52: Hiện vật đá di chỉ Co Đớ [Nguồn: Tác giả luận văn].
Trang 109218 Bv53: Hiện vật đá di chỉ Nậm Hăn [Nguồn: Tác giả luận văn]
Trang 110219 Bv54: Hiện vật đá di chỉ Hát Hí [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 111220
Bv55: Hiện vật di tích hang Tọ 1 năm 2008
[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 112221
Mộ táng hang Tọ 1 (Mộ M2)
Mộ táng hang Tọ 2 (09To2H3M3)
Bv56: Di tích mộ táng tại hang Tọ 1 và hang Tọ 2
[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 113222
Bv57: Sơ đồ phân bố mộ táng tại hang Tọ 2 năm 2009
[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]
Trang 114223
Bv58: Công cụ đá di tích hang Lán Đanh [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]