1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các di tích khảo cổ học thời đại Kim khí lưu vực sông Nậm Mu (Lai Châu)

114 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 23,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực Tây Bắc nói chung, khu vực thuộc lưu vực sông Nậm Mu nói riêng là địa bàn nghiên cứu hấp dẫn đối với nhiều ngành khoa học xã hội và nhân văn, trong đó có khảo cổ học. Các di tích và hiện vật khảo cổ học ở đây là nguồn sử liệu quan trọng không chỉ góp phần nghiên cứu giá trị lịch sử văn hoá vùng đất Tây Bắc, mà còn soi sáng các chặng đường giao lưu, phát triển, hội nhập và tiếp biến văn hoá giữa nơi này với các vùng đất khác trên lãnh thổ Việt Nam, Nam Trung Quốc và các nước Đông Nam Á. Khu vực này trước đây trong suy nghĩ của các nhà nghiên cứu luôn mặc định là đối tượng nghiên cứu của khảo cổ học thời đại Đá. Luận văn đã hệ thống hoá tư liệu điều tra, khai quật và tư liệu nghiên cứu của tác giả và các đồng nghiệp về thời đại Kim khí trong các di tích khảo cổ học ở lưu vực sông Nậm Mu. Tác giả đã liên hệ với các công trình nghiên cứu khảo cổ học khác về vùng đất Tây Bắc để đưa ra những phác thảo đầu tiên về giai đoạn Kim khí ở lưu vực sông Nậm Mu cũng như tình hình chung của khu vực Tây Bắc.

Trang 1

đại học quốc gia hà nội Tr-ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn

Hà nội - 2017

Trang 2

đại học quốc gia hà nội Tr-ờng đại học khoa học xã hội và nhân văn

H-ớng dẫn khoa học: PGS.TS Bùi Văn Liêm

Hà nội - 2017

Trang 4

113

PHỤ LỤC BẢNG BIỂU THỐNG KÊ

Trang 5

1 Mảnh tước 08.ĐHI.L1.a1: 1 Đá basalte a1 L1 Mảnh

2 Công cụ rìa ngang 08.ĐHI.L1.b3: 2 Đá basalte b3 Nguyên

3 Khoanh cuội 08.ĐHI.L1.b2: 3 Đá quartz b2 Nguyên

4 Mảnh tước 08.ĐHI.L1.a4: 4 Đá basalte a4 Mảnh

5 Công cụ rìa ngang 08.ĐHI.L2.b4: 5 Đá basalte b4 L2 Nguyên

6 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.a3: 6 Đá basalte a3 Mảnh

7 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L2.b1: 7 Đá basalte b1 Mảnh

8 Công cụ mũi nhọn 08.ĐHI.L2.b2: 8 Cuội quartz b2 Nguyên

9 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.a2: 9 Đá basalte a2 Mảnh

10 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L2.a2: 10 Đá basalte a2 Mảnh

11 Hòn nghiền đập 08.ĐHI.L2.a4: 11 Đá cát kết a4 Nguyên

12 Mảnh tước 08.ĐHI.L2.b2: 12 Đá basalte b2 Mảnh

14 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 14 Đá basalte a2 L3 Mảnh

15 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a1: 15 Đá basalte a1 Mảnh

16 Công cụ ghè đẽo 08.ĐHI.L3.a1: 16 Cuội quartz a1 Nguyên

17 Công cụ ghè đẽo 08.ĐHI.L3.a2: 17 Cuội quartz a2 Nguyên

18 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 18 Đá basalte a2 Mảnh

19 Mảnh tước cuội 08.ĐHI.L3.a2: 19 Đá basalte a2 Mảnh

20 Mảnh tước 08.ĐHI.L3.a2: 20 Đá basalte a2 Mảnh

21 Công cụ mảnh tước 08.ĐHI.L4.a1: 21 Đá basalte a1 L4 Tu chỉnh

22 Mảnh tước 08.ĐHI.L4.a1: 22 Cuội quartz a1 Mảnh

Bảng 1: Thống kê hiện vật đá khai quật hang Lán Hạ I

Trang 7

Văn thừng thô

Văn khắc vạch

Văn sóng nước

Văn chấm giải

Văn

ấn lõm

Văn in chấm

Vỏ ốc núi

Vỏ ốc suối

Vỏ trai, trùng trục

Trang 8

Bảng 5: Càng cua và vỏ nhuyễn thể theo độ sâu khai quật hang Lán Mỏ

Lớp độ sâu Xương động vật Lớp độ sâu Xương động vật

Trang 9

32 Công cụ rìa xiên 3 6 5 6 2 2 0 24

33 Công cụ rìa ngang 19 57 37 51 51 14 17 246

Trang 10

Mảnh vòng

Phác vật vòng

Hoa văn

Không hoa văn

Thừng

Khắc vạch-in chấm

Trang 11

TV-H4-L1-2 –Sát sinh thổ-95cm, đất khô, màu vàng

Không có bào tử phấn hoa

Bảng 10: Kết quả phân tích bào tử phấn hoa di tích Tà Vải 1

Trang 13

122

Trang 17

Bảng 16: Phân loại công cụ đá hang Tọ 1 theo nhóm đặc trưng điển hình

Stt Tên hiện vật Số hiệu mẫu Kết quả thạch học

1 Công cụ không định hình 11.TV1.H5.L4:44 Ryolit bị biến đổi

2 Công cụ rìa lưỡi ngang 11.TV1.H6.L5:39 Ryotrachit bị biến đổi thạch anh hoá

3 Mảnh tước ban đầu 11.TV1.H5.L4:43 Ryotrachit bị biến đổi yếu

4 Lõi vòng 11.TV1.H4.L3:38 Sét kết chứa bột bị biến đổi yếu

5 Rìu tứ giác 11.TV1.H7.L4:22 Propilit biến đổi

6 Mảnh tước 11.TV1.H5.L2 Đá apatitit

7 Công cụ mảnh 11.TV1.H6.L4:22 Đá apatitit

8 Mảnh vòng 11.TV1.H4.L4:98 Đá sét chứa silic

9 Rìu tứ giác 11.TV1.H6.L3:16 Đá propylit

10 Công cụ hình móng ngựa 11.TV1.H5.L5:67 Đá felsit bị biến đổi nhiệt dịch biotit

hóa, thạch anh hóa

Bảng 19: Phân tích thạch học di tích Tà Vải 1

Trang 18

127

Stt Tên di tích Phòng

thí nghiệm

Ký hiệu mẫu gốc

Độ sâu

Loại mẫu

Phương pháp

Kết quả (năm BP)

23 Huổi Ca TKa TKa 15521 1.3m Than AMS 5435  45

24 Huổi Ca TKa TKa 15522 1.4m Than AMS 5550  45

25 Huổi Ca TKa TKa 15523 1.45m Than AMS 5650  50

26 Huổi Ca TKa TKa 15524 1.3m Gốm AMS 3685  40

Bảng 20: Niên đại tuyệt đối một số di tích khảo cổ học đối chiếu với các di

tích khảo cổ học lưu vực sông Nậm Mu [Nguồn: Lê Hải Đăng]

Trang 19

128

Stt Địa điểm Hiện vật đá

ghè đẽo

Hiện vật đá mài

Hiện vật đá không qua gia công

Bảng 21: Thống kê hiện vật đá trong các di tích khảo cổ thời đại Kim khí lưu

vực sông Nậm Mu

Trang 20

129

Bảng 22: Phân tích Độ Từ Cảm Hang Tọ 2 và hang Lán Mỏ [Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]

Trang 22

131

Bản đồ 1: Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

[Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]

Trang 23

132

Bản đồ 2: Phân vùng địa lý miền Bắc Việt Nam [Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]

Trang 24

133

Bản đồ 3: Bản đồ tỉnh Lai Châu [Nguồn: Tổng cục Bản đồ Việt Nam]

Trang 25

134

Bản đồ 4: Phân bố các di tích khảo cổ thời đại Kim khí lưu vực sông Nậm Mu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Di tích Đông Sơn Núi

1 Phiêng Áng; 2 Bản Sỏ; 3 Bản Xanh; 4 Bản Xi; 5 Bản Khá; 6 Tà Vải 1; 7 Tà Vải 2;

8 Pom Bó; 9 Bản Gia; 10 bản Nam 3; 11 Bản On; 12 Lán Đanh; 13 Lán Hạ 2;

14 Lán Hạ 1; 15 Lán Mỏ; 16 Pá Màng

Trang 26

135

KA 1: Các di tích khảo cổ học ở lòng hồ thủy điện Sơn La [Nguồn: 75]

Chân đập thủy điện Sơn La

Trang 27

136

KA 2: Các di tích khảo cổ học lòng hồ nhà máy thủy điện Bản Chát (Lai Châu)

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 28

137

KA 3: Các di tích khảo cổ học lòng hồ thủy điện Huổi Quảng (Lai Châu)

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 29

138

PHỤ LỤC ẢNH

Trang 30

139

Hang Lán Hạ 1 và đồ gốm trong tầng văn hóa

Mộ táng hang Lán Hạ 1

Ảnh 1: Khai quật di tích hang Lán Hạ 1

[Nguồn: Nguyễn Ngọc Quý]

Trang 32

141

Ảnh 3: Khai quật di tích hang Lán Mỏ [Nguồn: 108]

Trang 34

143

Ảnh 6: Giáo đồng và rìu đồng phát hiện tại di tích Bản On [Nguồn: Tác giả]

Ảnh 7: Rìu đồng phát hiện tại di tích Pom Bó [Nguồn: Tác giả]

Trang 35

144

Độ sâu địa tầng di tích bản Gia

Mặt bằng và địa tầng di tích bản Nam 3

Hiện vật mài trong hố khai quật Bản Gia

Ảnh 8: Khai quật di tích Bản Gia và Nam 3 [Nguồn: 62; 67]

Trang 36

145

Ảnh 9: Khai quật di tích Tà Vải 1 và sự xuất lộ của một số hiện vật [Nguồn: 43]

Trang 37

146

Rìu đá Phác vật rìu đá

Trang 39

148

Ảnh 13: Khuôn đúc mũi tên di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

và Đồng Đậu [Nguồn: 114]

Trang 40

149

Ảnh 14: Dao và giáo đá di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 15: Lao đá di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 41

150

Ảnh 16: Cuội khoan lỗ và khắc tạo hình tại H2L4 Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 17: Cuội khoan lỗ tại H2L4 Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 42

151

Ảnh 18: Chì lưới làm từ cuội tại H2 Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 19: Phác vật vòng (H2L4) và phác vật khuyên tai di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 43

152

Ảnh 20: Vòng, lõi vòng đá di tích Tà Vải 1 (H4)

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 21: Vòng, lõi vòng đá di tích Tà Vải 1 (H6)

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 22: Mảnh vòng di tích Tà Vải 1 (H7) [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 44

153

Ảnh 23: Mảnh công cụ đồng tại di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 24: Chuông đồng phát hiện tại bản Tà Vải [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 45

154

Ảnh 25: Gốm thô di tích Tà Vải 1[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 26: Hiện vật đá di tích Tà Vải 2 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 46

155

Ảnh 27: Khai quật di tích Bản Khá [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 47

156

Ảnh 28: Xỉ đồng và chì gốm tại di tích Bản Xanh [Nguồn: 38]

Ảnh 29: Bàn mài và rìu đá di tích Bản Xi [Nguồn: 65]

Ảnh 30: Gốm thô trong lớp 4 hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: 109]

Trang 48

157

Ảnh 31: Bàn mài di tích Phiêng Áng [Nguồn: 3]

Ảnh 32: Hiện vật đồng, hạt chuỗi tại di tích Nậm Dôn

[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]

Trang 49

158

Ảnh 33: Rìu đồng di tích Huổi Ca phát hiện năm 1998

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Ảnh 34: Địa tầng, rìu đá, gốm thô di tích Huổi Ca [Nguồn: Lê Hải Đăng]

Trang 50

159

Ảnh 35: Địa tầng và hiện vật Đông Sơn phát hiện tại di chỉ Nậm Cha

[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]

Trang 51

160

Ảnh 36: Đồ trang sức và gốm tại Hát Đấu

[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]

Ảnh 37: Đồ gốm di tích Hát Hí và Nậm Kha

[Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]

Trang 52

161

Co Đớ [Nguồn: Tác giả] Nậm Hăn [Nguồn: Tác giả]

Hát Hí [Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ

điện Sơn La]

Đồi Sạt [Nguồn: Tác giả]

Nậm Mạ [Nguồn: Tác giả] Pu Pấu [Nguồn: Tác giả]

Ảnh 38: Hiện vật kim khí phát hiện ở một số di tích khác ở tỉnh Lai Châu

Trang 53

162

Rìu mài hang Tọ 1 Rìu mài hang Tọ 1

Ảnh 39: Khai quật hang Tọ 1 năm 2008 [Nguồn: 87]

Trang 54

163

Rìu đồng trong M1 Hạt chuỗi, rìu đá trong M2

Hoa văn trên nồi gốm M1 09To2M3 (nhổ răng cửa hàm dưới)

Đồ gốm đặt trên vùng bùng di cốt M3

Đồ tùy táng đặt cạnh sọ M3

Ảnh 40: Mộ táng phát hiện tại hang Tọ 2 năm 2009 [Nguồn: 110]

Trang 55

164

Đồ gốm trong tầng văn hóa Đồ gốm trong tầng văn hóa

Ảnh 41: Mộ táng và đồ gốm phát hiện tại hang Tọ 2 năm 2009 [Nguồn: 110]

Ảnh 42: Rìu đồng, hạt chuỗi trong mộ 1 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]

Trang 56

165

Ảnh 43: Đồ tùy táng trong mộ 2 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]

Ảnh 44: Đồ tùy táng trong mộ 3 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]

Trang 57

166

Ảnh 45: Đồ tùy táng trong mộ 4 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]

Ảnh 45: Đồ tùy táng trong mộ 5 hang Tọ 2 [Nguồn: 110]

Trang 58

167

Ảnh 46: Hiện vật di tích Pá Màng [Nguồn: Đoàn khai quật Thuỷ điện Sơn La]

Trang 59

168

Ảnh 47: Giáo đồng tại Bảo tàng Sơn La [Nguồn: Trịnh Sinh]

Ảnh 48: Nhóm hiện vật đồng Chiềng Chăn, huyện Sìn Hồ, Lai Châu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 60

169

Ảnh 49: Lõi vòng khoan tách lõi tại di chỉ xưởng Hồng Đà

[Nguồn: 12]

Trang 61

170

Ảnh 50: Phác vật vòng và lõi vòng tại di chỉ xưởng Hồng Đà

[Nguồn: 12]

Trang 62

171

Ảnh 51: Phác vật vòng và bàn mài tại di chỉ xưởng Hồng Đà

[Nguồn: 12]

Trang 63

172

PHỤ LỤC BẢN VẼ

Trang 64

173 Bv01: Sơ đồ di tích Bản Sỏ xã Nậm Sỏ, Tân Uyên, Lai Châu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 65

174 Bv02: Mặt bằng lớp 4 hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 66

175 Bv03: Mặt bằng hố H2 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 67

176 Bv04: Địa tầng hố H1 di tích Bản Sỏ [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 68

177 Bv05: Sơ đồ di tích Phiêng Áng xã Nậm Cần, Tân Uyên, Lai Châu [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 69

178 Bv06: Bản vẽ sơ đồ hố khai quật và địa tầng di tích Phiêng Áng [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 70

179

Bv07: Sơ đồ di tích Bản Xi xã Mường Mít, Than Uyên, Lai Châu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Bv08: Địa tầng vách AB hố H2 di tích Bản Xi [Nguồn: 65]

Trang 71

180

Bv09: Sơ đồ di tích Bản Xanh xã Mường Mít, Than Uyên, Lai Châu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Bv10: Địa tầng hố H2 di tích Bản Xanh [Nguồn: 38]

Trang 72

181 Bv11: Sơ đồ di tích Bản Khá xã Pha Mu, Than Uyên, Lai Châu và địa tầng hố H1

di tích Bản Khá [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 73

182 Bv12: Sơ đồ di tích Tà Vải 1 xã Tà Hừa, Than Uyên, Lai Châu

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 74

183 Bv13: Bản vẽ địa tầng hố H1 - H2 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Bv14: Bản vẽ mặt bằng lớp 3-4 hố H2 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 75

184 Bv15: Bản vẽ mặt bằng lớp 2-4 hố H1 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 76

185 Bv16: Bản vẽ mặt bằng hố H3 và hố H4 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 77

186 Bv17: Bản vẽ mặt bằng hố H5 và H6 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 78

187 Bv18: Bản vẽ mặt bằng hố H7 di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 79

188 Bv19: Sơ đồ các di tích khảo cổ học ở huyện Sìn Hồ, Lai Châu [Nguồn: 75]

Trang 80

189 Bv20: Sơ đồ các di tích khảo cổ hang động ở xã Mường Trai, huyện Mường La, Sơn La [Nguồn: 75]

Trang 82

191

Bản vẽ 22: Rìu đá di chỉ Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 83

192

Bản vẽ 23: Phác vật cuốc đá, mũi lao, giáo đá di chỉ Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 84

193 Bv24: Khuôn đúc mũi tên Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

và khuôn đúc mũi tên Đồng Đậu [Nguồn: 114]

Trang 85

194

Bv25: Bàn mài, cưa đá tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 87

196 Bv28: Chì lưới từ cuội có lỗ và cuội ghè thắt eo tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 88

197 Bv29: Chì lưới từ cuội ghè thắt eo tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 89

198

Bv30: Đồ trang sức sử dụng kỹ thuật khoan tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 90

199 Bv31: Phục dựng giả định vòng tay có mấu tại di tích Tà Vải 1 [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 91

200

Bv32: Đồ trang sức sử dụng kỹ thuật ghè-đục tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 92

201

Bv33: Phác vật khuyên tai tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Bv34: Cuội được khoan lỗ, khắc tạo hình tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 93

202 Bv35: Phác vật vòng tay và khuyên tai đá tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 94

203 Bv36: Lõi vòng và phác vật hình đĩa tại di tích Tà Vải 1

[Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 95

204 Bv37: Chuông đồng phát hiện tại Tà Vải [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 96

205 Bv38: Hiện vật đá tại Bản Khá (Nguồn: Đoàn điều tra Bản Chát 2010)

Bv39: Rìu đồng Đồi Sạt [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 97

206 Bv40: Rìu và giáo đồng Chiềng Chăn [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 98

207 Bv41: Công cụ đá di chỉ Nậm Dôn năm 2010 [Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]

Trang 99

208 Bv42: Công cụ đá di chỉ Nậm Dôn năm 2010

[Nguồn: Đoàn KQ thủy điện Sơn La]

Trang 100

209 Bv43: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 101

210 Bv44: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 102

211 Bv45: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 103

212 Bv46: Hiện vật đá di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 104

213 Bv47: Rìu đồng di chỉ Nậm Cha [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Bv48: Hiện vật di chỉ Nậm Mạ [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 105

214 Bv49: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 106

215 Bv50: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 107

216 Bv51: Hiện vật đá di chỉ Huổi Ca [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 108

217 Bv52: Hiện vật đá di chỉ Co Đớ [Nguồn: Tác giả luận văn].

Trang 109

218 Bv53: Hiện vật đá di chỉ Nậm Hăn [Nguồn: Tác giả luận văn]

Trang 110

219 Bv54: Hiện vật đá di chỉ Hát Hí [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 111

220

Bv55: Hiện vật di tích hang Tọ 1 năm 2008

[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 112

221

Mộ táng hang Tọ 1 (Mộ M2)

Mộ táng hang Tọ 2 (09To2H3M3)

Bv56: Di tích mộ táng tại hang Tọ 1 và hang Tọ 2

[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 113

222

Bv57: Sơ đồ phân bố mộ táng tại hang Tọ 2 năm 2009

[Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Trang 114

223

Bv58: Công cụ đá di tích hang Lán Đanh [Nguồn: Đoàn KQ thuỷ điện Sơn La]

Ngày đăng: 30/11/2019, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w