1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Về một bất đẳng thức trong kì thi IMO vũ tiến việt

7 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 181,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về một bất đẳng thức trong kỳ thi IMO lần thứ 36Vũ Tiến Việt Hanoi Mathematical Society Trong kỳ thi IMO lần thứ 36 tổ chức tại Toronto Canada năm 1995 có bài toán sau: 1 Bài toán Cho cá

Trang 1

Về một bất đẳng thức trong kỳ thi IMO lần thứ 36

Vũ Tiến Việt

Hanoi Mathematical Society Trong kỳ thi IMO lần thứ 36 tổ chức tại Toronto (Canada) năm 1995 có bài toán sau:

1 Bài toán

Cho các số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh bất đẳng thức

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) ≥

3

2·

2 Chứng minh

Cách 1 Do abc = 1 nên a2b2c2 = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) ≥

3

2.

Sử dung bất đẳng thức Cauchy-Schwarz

(a2

1+ a2

2+ a2

3)(b2

1 + b2

2+ b2

3) ≥ (a1b1+ a2b2+ a3b3)2

ta được

[a(b + c) + b(c + a) + c(a + b)] h b2c2

a(b + c) +

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b)

i

≥ (ab + bc + ca)2,

hay là

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) ≥

1

2(ab + bc + ca).

Đến đây sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta được

b2c2

a(b + c) +

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) ≥

1

2(ab + bc + ca) ≥

3 2

3

a2b2c2 = 3

2.

Cách 2 Do abc = 1 nên a2b2c2 = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) ≥

3

2.

Trang 2

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) =

b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb = S.

Sử dung bất đẳng thức Cauchy-Schwarz

(a2

1+ a2

2+ a2

3)(b2

1 + b2

2+ b2

3) ≥ (a1b1+ a2b2+ a3b3)2

ta được

[(ab + ac) + (bc + ba) + (ca + cb)]S ≥ (ab + bc + ca)2 = (ab + bc + ca)(ab + bc + ca).

Đến đây sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta được

2(ab + bc + ca)S ≥ (ab + bc + ca)(ab + bc + ca) ≥ (ab + bc + ca)3 √3 a2b2c2 = 3(ab + bc + ca).

Từ đó suy ra S ≥ 3

2.

Cách 3 Với α > 0 ta có α + 1

α ≥ 2, hay α ≥ 2 −

1

α Từ đó ta được

1

a3(b + c) =

1

2a ·

2

a2(b + c) ≥

1

2a

³

2 − a

2(b + c)

2

´

a −

ab + bc

Tương tự ta có

1

b3(c + a) ≥

1

b −

bc + ca

1

c3(a + b) ≥

1

c −

ca + cb

Dẫn đến

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) ≥

1

a +

1

b +

1

c −

1

2(ab + bc + ca) =

1

2(ab + bc + ca).

Từ đây theo bất đẳng thức AM-GM ta được

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) ≥

1

2(ab + bc + ca) ≥

3 2

3

a2b2c2 = 3

2·

Cách 4 Do abc = 1 nên a2b2c2 = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) ≥

3

2.

Với λ > 0 ta có

b2c2

a(b + c) + λa(b + c) ≥ 2

√ λbc, c2a2 b(c + a) + λb(c + a) ≥ 2

√ λca, a2b2 c(a + b) + λc(a + b) ≥ 2

√ λab.

Dẫn đến

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) ≥ (2

λ − 2λ)(ab + bc + ca).

Sử dụng bất đẳng thức AM-GM ta được

b2c2

a(b + c) +

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) ≥ (2

λ − 2λ)(ab + bc + ca) ≥ 6( √ λ − λ) √3a2b2c2 = 6(√ λ − λ) Chọn λ = 1

4 ta sẽ có bất đẳng thức cần phải chứng minh.

Trang 3

Cách 5 Bổ đề Cho α, β là 2 số bất kỳ và x, y là 2 số dương Ta có bất đẳng thức

α2

x +

β2

y ≥

(α + β)2

Thật vậy, bất đẳng thức trên tương đương với

α2y(x + y) + β2x(x + y) ≥ (α + β)2xy ⇔ α2y2+ β2x2 ≥ 2αβxy ⇔ (αy − βx)2 ≥ 0 Cho α, β, γ là 3 số bất kỳ và x, y, z là 3 số dương Áp dụng bất đẳng thức (1) ta được

α2

x +

β2

y +

γ2

z ≥

(α + β)2

x + y +

γ2

z ≥

(α + β + γ)2

Sử dụng bất đẳng thức (2) và bất đẳng thức AM-GM ta được

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) =

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) ≥

≥ (ab + bc + ca)

2

2(ab + bc + ca) =

1

2(ab + bc + ca) ≥

3 2

3

a2b2c2 = 3

2·

Cách 6 Bổ đề Cho các số a1 ≥ a1và b1 ≥ b2

Khi đó ta có (a1 − a2)(b1− b2) ≥ 0 hay là a1b1+ a2b2 ≥ a1b2+ a2b1

Cho các số a1 ≥ a2 ≥ a3 và b1 ≥ b2 ≥ b3

Khi đó (a2 − a3)(b1− b3) ≥ 0, hay a2b1+ a3b3 ≥ a2b3+ a3b1,

theo trên a1b1+ a2b2 ≥ a1b2+ a2b1,

suy ra a1b1 + a2b2+ a3b3 ≥ a1b2+ a2b3+ a3b1

Lại có (a1− a3)(b2− b3) ≥ 0, hay a1b2+ a3b3 ≥ a1b3+ a3b2,

theo trên a1b1+ a2b2 ≥ a1b2+ a2b1,

suy ra a1b1+ a2b2 + a3b3 ≥ a1b3+ a2b1+ a3b2

Đặt x = bc > 0, y = ca > 0, z = ab > 0, do abc = 1 nên a2b2c2 = 1, xyz = 1 và bất

đẳng thức cần chứng minh trở thành

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a)+

1

c3(a + b) =

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) =

2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

3

2·

Do tính đối xứng của bất đẳng thức, ta có thể giả thiết x ≥ y ≥ z Khi đó

x

y + z ≥

y

z + x ≥

z

x + y .

Từ đây theo bổ đề trên dẫn đến

x2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥ x ·

y

z + x + y ·

z

x + y + z ·

x

y + z ,

x2

y + z +

y2

z + x +

z2

x + y ≥ x ·

z

x + y + y ·

x

y + z + z ·

y

z + x ·

Trang 4

Suy ra

x2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

1

2(x + y + z) ≥

3 2

3

√ xyz = 3

2·

Cách 7 Đặt x = bc > 0, y = ca > 0, z = ab > 0, do abc = 1 nên a2b2c2 = 1, xyz = 1 và bất

đẳng thức cần chứng minh trở thành

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a)+

1

c3(a + b) =

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) =

2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

3

2·

Do tính đối xứng của bất đẳng thức, ta có thể giả thiết x2 ≥ y2 ≥ z2 Khi đó

1

y + z ≥

1

z + x ≥

1

x + y .

Từ đây theo bổ đề ở cách 6 dẫn đến

x2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

x2

z + x +

y2

x + y +

z2

y + z ,

x2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

x2

x + y +

y2

y + z +

z2

z + x ·

Suy ra

x2

y + z +

y2

z + x+

z2

x + y ≥

1 2

³x2+ y2

x + y +

y2 + z2

y + z +

z2+ x2

z + x

´

.

Ta dễ dàng có bất đẳng thức α

2+ β2

α + β ≥

α + β

2 với α > 0, β > 0 Từ đó ta được

x2+ y2

x + y +

y2+ z2

y + z +

z2+ x2

z + x ≥ x + y + z ≥ 3

3

√ xyz = 3.

Suy ra bất đẳng thức cần phải chứng minh

Cách 8 Do abc = 1 nên a2b2c2 = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a)+

a2b2

c(a + b) =

b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb ≥

3

2· Xét hàm số tam thức bậc 2

f (x) =

ab + ac x −

ab + ac

´2 +

bc + ba x −

bc + ba

´2 +

ca + cb x −

ca + cb

´2

=

=³ b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb

´

x2− 2(ab + bc + ca)x + 2(ab + bc + ca).

Trang 5

Vì f (x) ≥ 0, ∀x ∈ R nên ∆ 0 ≤ 0, tức là

(ab + bc + ca)2 − 2 ³ b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb

´

(ab + bc + ca) ≤ 0.

Như vậy

b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb ≥

1

2(ab + bc + ca) ≥

3 2

3

a2b2c2 = 3

2· Vậy ta có bất đẳng thức cần phải chứng minh

Cách 9 Do abc = 1 nên a2b2c2 = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

b2c2

a(b + c)+

c2a2

b(c + a) +

a2b2

c(a + b) ≥

3

2·

Trong không gian Oxyz xét các vector

~

OA(pa(b + c),pb(c + a),pc(a + b)), ~ OB(p bc

a(b + c) ,

ca

p

b(c + a) ,

ab

p

c(a + b) ).

Ta có ~ OA · ~ OB = ab + bc + ca và

~

OA · ~ OB = | ~ OA| · | ~ OB| · cos [ AOB ≤ | ~ OA| · | ~ OB| =

= [2(ab + bc + ca)]12³ b2c2

ab + ac+

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb

´1

.

Suy ra

b2c2

ab + ac +

c2a2

bc + ba +

a2b2

ca + cb ≥

1

2(ab + bc + ca) ≥

3 2

3

a2b2c2 = 3

2· Vậy ta có bất đẳng thức cần phải chứng minh

Cách 10 Đặt 1

a +

1

b +

1

c = a

−1 + b −1 + c −1 = t > 0, ta có

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) =

a −2

b −1 + c −1 + b

−2

c −1 + a −1 + c

−2

a −1 + b −1 =

−2

t − a −1 + b

−2

t − b −1 + c

−2

t − c −1 ·

Xét hàm f (x) = x2

t − x , (0 < x < t) Ta thấy f 00 (x) =

2t2

(t − x)3 > 0, nên f (x) là hàm lồi.

Sử dụng bất đẳng thức Jensen cho hàm lồi ta được

f (a −1 ) + f (b −1 ) + f (c −1 ) ≥ 3f ( a −1 + b −1 + c −1

1

2(

1

a +

1

b +

1

c ) ≥

3 2

3

r 1

abc =

3

2· Vậy ta có bất đẳng thức cần phải chứng minh

Trang 6

Cách 11 Đặt x = bc > 0, y = ca > 0, z = ab > 0, s = ab + bc + ca = x + y + z.

Ta có xyz = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh trở thành

1

a3(b + c) +

1

b3(c + a) +

1

c3(a + b) =

x2

y + z +

y2

z + x +

z2

x + y =

2

s − x +

y2

s − y +

z2

s − z ≥

3

2·

Ta có

0 < s − x

y + z 2(x + y + z) < 1, 0 <

s − y

z + x 2(x + y + z) < 1,

0 < s − z

x + y 2(x + y + z) < 1,

s − x

s − y

s − z

Xét biến ngẫu nhiên X với phân phối xác suất là

P (X = x

s − x) =

s − x 2s , P (X =

y

s − y) =

s − y 2s , P (X =

z

s − z) =

s − z 2s .

Khi đó

s − x ·

s − x

y

s − y ·

s − y

z

s − z ·

s − z

1

2,

E(X2) =³ x

s − x

´2

· s − x

³ y

s − y

´2

· s − y

³ z

s − z

´2

· s − z

2s

³ x2

s − x +

y2

s − y +

z2

s − z

´

,

0 ≤ Var(X) = E(X2) − (EX)2 = 1

2s

³ x2

s − x +

y2

s − y +

z2

s − z

´

1

4· Suy ra

x2

s − x +

y2

s − y +

z2

s − z ≥

s

x + y + z

3

2 3

√ xyz = 3

2·

3 Tổng quát bất đẳng thức đã cho

Bài toán 1 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 và số m ≥ 2.

Chứng minh bất đẳng thức

1

a m (b + c) +

1

b m (c + a) +

1

c m (a + b) ≥

3

2·

Chứng minh Đặt x = 1

a , y =

1

b , z =

1

c Ta có xyz = 1 và bất đẳng thức cần chứng minh

trở thành

1

a m (b + c) +

1

b m (c + a) +

1

c m (a + b) =

x m−1

y + z +

y m−1

z + x +

z m−1

x + y ≥

3

2·

Trang 7

Do tính đối xứng của bất đẳng thức ta có thể giả thiết x ≥ y ≥ z Khi đó

x m−2 ≥ y m−2 ≥ z m−2 , 1

y + z ≥

1

z + x ≥

1

x + y ,

x m−2

y + z ≥

y m−2

z + x ≥

z m−2

x + y ·

Từ đây theo bổ đề ở cách 6 dẫn đến

x m−1

y + z +

y m−1

z + x+

z m−1

x + y ≥ x ·

y m−2

z + x + y ·

z m−2

x + y + z ·

x m−2

y + z ,

x m−1

y + z +

y m−1

z + x +

z m−1

x + y ≥ x ·

z m−2

x + y + y ·

x m−2

y + z + z ·

y m−2

z + x ·

Suy ra

x m−1

y + z +

y m−1

z + x+

z m−1

x + y ≥

1

2(x

m−2 + y m−2 + z m−2)

3

2

3

p

x m−2 y m−2 z m−2 = 3

2·

Khi m = 2 ta có bất đẳng thức ban đầu.

Bài toán 2 Cho các số dương a1, a2, , a n (n ≥ 3) thỏa mãn a1a2 a n = 1 và số m ≥ 3.

Chứng minh bất đẳng thức

X

1≤k<l≤n

1

1≤i≤n,i6=k,l

a i

1≤i<j≤n,i6=k,l

a i a j

´ ≥ n(n − 1) (n + 1)(n − 2) ·

Gợi ý Chứng minh dựa vào bất đẳng thức Radon.

Khi n = 3, a1 = a, a2 = b, a3 = c và m = 3 ta có bất đẳng thức ban đầu.

Ngày đăng: 28/11/2019, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w