Các nguy cơ trong quá trình g i ử email EavesdroppingInternet là n iơ r ngộ l nớ v iớ rất nhiều ngư i s dung.ờ ử ̣ Thật dễ dàng để ai đó truy cập vào máy tính hoặc mạng nôi bộ ̣, băt
Trang 1Trường Đ i H c Công Ngh Thông Tinạ ọ ệ
Nguy n ễVăn Thi uệ
Đăng Tiêu ̣ ̉
08520599085206180852059608520032
Trang 2TP.HCM, tháng 3 – 2012
Trang 3se th c hiên cac bai lab đê mô phong viêc th c thi cac giai phap nay.̃ ự ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ự ́ ̉ ́ ̀
Phương phap nghiên c u va tim kiêm thông tiń ứ ̀ ̀ ́
Trong bao cao, chung em s dung cac kiên th c đa đ́ ́ ́ ử ̣ ́ ́ ứ ̃ ược hoc môn “An toan mang maỵ ở ̀ ̣ ́ tinh” đ́ ược day tṛ ở ương Đai hoc Công nghê Thông tin. Cac kiên th c đ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ứ ược s dungử ̣ bao gôm mât ma khoa đôi x ng va bât đôi x ng, ch ng chi sô CA. Chung em s dung̀ ̣ ̃ ́ ́ ứ ̀ ́ ́ ứ ứ ̉ ́ ́ ử ̣ search google.com đê tim kiêm cac tai liêu liên quan, s dung trang youtube.com để ̀ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ̉ tham khao cac video bai lab.̉ ́ ̀
Trang 4 Th c hiên đự ̣ ược cac bai lab mô phong th c tê viêc th c hiên cac giai phap đa đế ̀ ̉ ự ́ ̣ ự ̣ ́ ̉ ́ ̃ ̀ ra: bao gôm viêc câu hinh email client theo cac chuân va g i email s dung theò ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ử ử ̣ cac giai phap đa tim hiêu đ́ ̉ ́ ̃ ̀ ̉ ược.
Muc luc ̣ ̣
L i cam n ơ ̀ ̉ ơ
Trước tiên, em mu n g i l i c m n sâu s c nh t đ n th y giáo Ths. NCS Tô Nguyêñố ử ờ ả ơ ắ ấ ế ầ Nhât Quang đã t n tình ḥ ậ ướng d n chung em trong qua trinh nghiên c u đê tai nay.ẫ ́ ́ ̀ ứ ̀ ̀ ̀Chung em xin bày t l i c m n sâu s c đ n nh ng th y cô giáo đã gi ng d y chunǵ ỏ ờ ả ơ ắ ế ữ ầ ả ạ ́
em trong b n năm qua, nh ng ki n th c mà chung em nh n đố ữ ế ứ ́ ậ ược trên gi ng đả ườ ng
đ i h c s là hành trang giúp chung em v ng bạ ọ ẽ ́ ữ ước trong tương lai
Trang 4
Trang 5Cu i cùng, chung em mu n g i l i c m n sâu s c đ n t t c b n bè đa gop y đê bai ố ́ ố ử ờ ả ơ ắ ế ấ ả ạ ̃ ́ ́ ̉ ̀bao cao hoan thiên h n.́ ́ ̀ ̣ ơ
TP. Hô Chi Minh, thang 3 năm 2012̀ ́ ́
Nhom viêt bao caó ́ ́ ́
Danh muc̣
Danh muc hinh anḥ ̀ ̉
Trang 6Danh m c t vi t t tụ ừ ế ắ
3
3DES Triple Data Encryption Standard
Nâng c p Tiêu chu n Mã hóaấ ẩ
D li u (mã hóa thông tin quaữ ệ
3 l n mã hóa DES v i 3 khóaầ ớ khác nhau)
C
CA Certificate Authority Công ty công c p ch ng ch ấ ứ ỉ
s ốD
H th ng tên mi nệ ố ề được phát minh vào năm 1984 cho Internet
I
IMAP Internet Message Access M t giao th c g i nh n email.ộ ứ ử ậ
Trang 6
Trang 7ProtocolIntelligent Report Báo cáo b o m t thả ậ ường k ỳ
c a Symantec.ủ
Giao th c Liên m ng là m t ứ ạ ộgiao th c hứ ướng d li u đữ ệ ượ c
s d ng b i cácử ụ ở máy chủ ngu n và đích đ truy n ồ ể ề
d li u trong m tữ ệ ộ liên m ng ạchuy n m ch góiể ạ
ISP Internet Service Provider Nhà cung c p d ch vấ ị ụ Internet.P
SHA Secure Hash Algorithm Thu t gi i bămậ ả an toàn, là
năm thu t gi iậ ả được ch p ấ
nh n b iậ ở FIPS dùng đ ểchuy n m t đo n d li u ể ộ ạ ữ ệ
nh t đ nh thành m t đo n d ấ ị ộ ạ ữ
li u có chi u dài không đ i ệ ề ổ
Trang 8v i xác su t khác bi t cao.ớ ấ ệ
SMTP Simple Mail Transfer Protocol
Giao th c truy n t i th tín ứ ề ả ư
đ n gi n,ơ ả là m t chu n ộ ẩtruy n t iề ả th đi n tư ệ ử qua
m ngạ Internet
SSL/TLS
Secure Sockets LayerTransport Layer Security M t ch ng ch s ộ ứ ỉ ố
c a Gmail.ủU
UBE Unsolicited Bulk Email M t d ng Spam mail.ộ ạ
UCE Unsolicited Commercial EMail M t d ng Spam mail.ộ ạ
Trang 8
Trang 91. L i noi đâu ơ ̀ ́ ̀
Email là m t phộ ương ti n thông tin liên l c ti n l i và ngày càng đệ ạ ệ ợ ượ ử ục s d ng r ngộ rãi hi n nay. Vì v y nó cũng là phệ ậ ương ti n và m c tiêu đ nh ng k t n công nh mệ ụ ể ữ ẻ ấ ắ
t i. Vi c b o m t email tránh nh ng rò r thông tin ngớ ệ ả ậ ữ ỉ ườ ử ụi s d ng email là m t nhi mộ ệ
v quan tr ng mà các nhà cung c p và ngụ ọ ấ ười qu n tr c n quan tâm. ả ị ầ
Theo báo cáo B o m t ả ậ Intelligence Report tháng 22012 c a Symantec cho th y s giaủ ấ ự tăng c a các mã đ c (malware) va cac hanh vi l a đao (phishing) trên Internet. ủ ộ ̀ ́ ̀ ừ ̉ C 274.0ứ email trên toàn c u đầ ược g i đi trong tháng 22012 thì có 1 email đử ược xác đ nh cóị
ch a mã đ c, trong đo phat hiên va ngăn chăn đứ ộ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ược 28.7%. Trong thang 2 năm 2012, ć ư ́358.1 emails thi co 1 email co nôi dung l a đao; 68% email đ̀ ́ ́ ̣ ừ ̉ ược g i đi trên toan câu laử ̀ ̀ ̀ email spam, nghia la c 1.47 email đ̃ ̀ ứ ược g i đi thi trong sô đo co 1 email spam. Trongử ̀ ́ ́ ́
sô tông ĺ ̉ ượng email spam thi co t i 43% nôi dung liên quan t i linh v c̀ ́ ớ ̣ ớ ̃ ự Adult/Sex/Dating, trong đo cac email co dung ĺ ́ ́ ượng l n thớ ương ch a ma đôc.̀ ứ ̃ ̣ 1
Qua bai bao cao nay, cho thây m c đô nguy hiêm to l n khi truyên thông trên môì ́ ́ ̀ ́ ứ ̣ ̉ ớ ̀
trương email. Do đo, chung em muôn đi sâu nghiên c u cac nguy c vê bao mât email̀ ́ ́ ́ ứ ́ ơ ̀ ̉ ̣
va cac giai phap cho cac vân đê đ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ̀ ược đăt ra nhăm nâng cao kiên th c chuyên môn cuạ ̀ ́ ứ ̉ minh đê phuc vu cho qua trinh hoc tâp sau nay. Muc tiêu cua bao cao la nêu lên đ̀ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ược cać giai phap cho nh ng vân đê vê bao mât email đa nêu va th c hiên bai lab đê mô phong̉ ́ ữ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̃ ̀ ự ̣ ̀ ̉ ̉
th c tê cac giai phap. ự ́ ́ ̉ ́
1 Symantec, 2012, Symantec Intelligence Report: February 2012, viewed 2 April 2012,
Trang 111. C s ly thuyêt ơ ở ́ ́
1 Câu truc va hoat đông cua hê thông email ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ́
Phân nay se mô ta c ban vê kiên truc cua môt hê thông Email, cung nh c chê va ̀ ̀ ̃ ̉ ơ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̃ ư ơ ́ ̀
đương đi cua môt email t n i g i đên n i nhân. ̀ ̉ ̣ ư ơ ử̀ ́ ơ ̣
1.1 G i môt email đên ng ử ̣ ́ ươ i nhân ̀ ̣
G i môt email cung giông nh khi ban g i môt la th Khi g i môt la th , banử ̣ ̃ ́ ư ̣ ử ̣ ́ ư ử ̣ ́ ư ̣ phai g i no vao môt b u điên đia ph̉ ử ́ ̀ ̣ ư ̣ ̣ ương. B u điên đia phư ̣ ̣ ương đo “đoc” đia chí ̣ ̣ ̉
va cac thông tin trên b c th cua ban ma quyêt đinh b c th đo se phai g i đêǹ ́ ứ ư ̉ ̣ ̀ ́ ̣ ứ ư ́ ̃ ̉ ử ́
b u điên khu v c nao tiêp theo. Khi đo b u điên khu v c nay se “đoc” đia chi vaư ̣ ự ̀ ́ ́ ư ̣ ự ̀ ̃ ̣ ̣ ̉ ̀ cac thông tin đê quyêt đinh se g i b c th nay đên b u điên đia ph́ ̉ ́ ̣ ̃ ử ứ ư ̀ ́ ư ̣ ̣ ương nao tiêp̀ ́ theo. Cuôi cung, t b u điên đia ph́ ̀ ư ừ ̣ ̣ ương, b c th se đứ ư ̃ ược chuyên đên tay ng̉ ́ ươ ìnhân. ̣
May tinh cung giông nh môt “b u điên đia ph́ ́ ̃ ́ ư ̣ ư ̣ ̣ ương” va giao th c truyên thông̀ ứ ̀ email (SMTP) la “thu tuc” ma cac “b u điên đia ph̀ ̉ ̣ ̀ ́ ư ̣ ̣ ương” s dung đê “đoc” thôngử ̣ ̉ ̣ tin cua email va truyên đên câp “b u điên” kê tiêp.̉ ̀ ̀ ́ ́ ư ̣ ́ ́
Hâu hêt moi ng̀ ́ ̣ ươ ửi g i email băng hai cach sau:̀ ̀ ́
S dung dich vu email nên Web (vi du: Gmail, Yahoo Mail, Hotmail)ử ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̣
S dung cac chử ̣ ́ ương trinh “Email client” nh Outlook, Thunderbird.̀ ư
Khi ban g i email băng cḥ ử ̀ ương trinh email client trên may tinh (hoăc trên điêǹ ́ ́ ̣ ̣ thoai, smartphone), ban phai chi đinh môt server đê cḥ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ương trinh email xac đinh̀ ́ ̣ phai g i email đi đâu. Server đ̉ ử ược chi đinh đo cung giông nh “b u điên điả ̣ ́ ̃ ́ ư ư ̣ ̣
Trang 12phương”. Chương trinh email giao tiêp tr c tiêp v i server s dung giao th c̀ ́ ự ́ ớ ử ̣ ư ́SMTP. Viêc g i email đi cung giông nh ban g i no vao b u điên đia pḥ ử ̃ ́ ư ̣ ử ́ ̀ ư ̣ ̣ ươ ngvây.̣
Khi ban g i môt email s dung Webmail, khi đo b n se s dung giao th c HTTP̣ ử ̣ ử ̣ ́ ạ ̃ ử ̣ ứ hoăc HTTPS đê kêt nôi v i Webmail Server đ truy c p các d ch v email. Saụ ̉ ́ ́ ớ ể ậ ị ụ
đó Webmail s dùng giao th c SMTP đ k t n i t i SMTP Server va g i thôngẽ ứ ể ế ố ớ ̀ ử điêp đo đi.̣ ́
Hinh 2.: G i email đên ng̀ ử ́ ươ i nhâǹ ̣
1.2 Nhân môt email t ng ̣ ̣ ư ̀ ươ ử i g i ̀
Khi môt SMTP Server nhân môt thông điêp email, đâu tiên no se kiêm tra trêṇ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̃ ̉ server cua minh co inbox cua ng̉ ̀ ́ ̉ ươi nhân hay không. Nêu không co, no se tiêp̀ ̣ ́ ́ ́ ̃ ́ tuc truyên thông điêp email nay đên môt SMTP Server khac gân nhât v i no.̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ớ ́ Qua trinh nay t́ ̀ ̀ ương t nh qua trinh chuyên tiêp gi a “b u điên đia phự ư ́ ̀ ̉ ́ ữ ư ̣ ̣ ương”
v i “b u điên khu v c”. Qua trinh nay đớ ư ̣ ự ́ ̀ ̀ ược goi la “SMTP relaying”.̣ ̀
Cac tinh huông co thê xay ra khi g i môt email t may tinh nǵ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ử ̣ ừ ́ ́ ươi g i đêǹ ử ́ SMTP Server ngươi nhân. Bao gôm:̀ ̣ ̀
Trang 13 SMTP server cua ng̉ ươ ửi g i kêt nôi thanh công v i SMTP server̀ ́ ́ ̀ ớ cua ng̉ ươi nhân va g i thông điêp email tr c tiêp đên đo.̀ ̣ ̀ ử ̣ ự ́ ́ ́
SMTP server cua ng̉ ươi g i không thê kêt nôi đên SMTP server̀ ử ̉ ́ ́ ́
th c s cua ngự ự ̉ ươi nhân (co thê luc đo server đang bân, server bi down,̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̣ hoăc bi lôi kêt nôi). Trong tṛ ̣ ̃ ́ ́ ương h p nay, server ng̀ ợ ̀ ươ ửi g i cô găng kêt̀ ́ ́ ́ nôi va chuyên thông điêp đên backup server đâu tiên cua nǵ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ươi nhân.̀ ̣
SMTP server ngươ ửi g i không thê kêt nôi đên SMTP server ng̀ ̉ ́ ́ ́ ươ ìnhân va ca backup server đâu tiên. Trong tṛ ̀ ̉ ̀ ương h p nay, SMTP server̀ ợ ̀
ngươ ửi g i cô găng kêt nôi va chuyên email cho backup server th hai.̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̉ ứ
Trương h p cuôi cung, server cua ng̀ ợ ́ ̀ ̉ ươ ửi g i không thê kêt nôi đêǹ ̉ ́ ́ ́ tât ca server cua nǵ ̉ ̉ ươi nhân. Trong tr̀ ̣ ương h p nay, no se đ a thông̀ ợ ̀ ́ ̃ ư điêp email đo vao hang đ i va cô găng g i chung vao lân sau. No se cộ ́ ̀ ̀ ợ ̀ ́ ́ ử ́ ̀ ̀ ́ ̃ ́ găng g i email nay trong vai ngay đên khi thanh công hoăc thông điêp bí ử ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ huy.̉
Bât c email nao đ́ ứ ̀ ược chuyên giao đên backup server đêu trai qua qua trinh cổ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ́ găng kêt đên SMTP th c s cua nǵ ́ ́ ự ự ̉ ươi nhân, hoăc backup server đ̀ ̣ ̣ ượ ưc u tiên cao h n. SMTP Server co thê đ a email vao hang đ i đê chuyên đi lân sau.ơ ́ ̉ ư ̀ ̀ ợ ̉ ̉ ̀ (Chu y răng SMTP Server cua nǵ ́ ̀ ̉ ươi nhân co thê không co backup server naò ̣ ́ ̉ ́ ̀ hoăc co nhiêu h n, ch không nhât thiêt la hai backup server).̣ ́ ̀ ơ ứ ́ ́ ̀
Trang 14Hinh 2.: Qua trinh g i nhân email̀ ́ ̀ ử ̣
2 Cac nguy c vê bao mât đôi v i cac giao tiêp email ́ ơ ̀ ̉ ̣ ́ ơ ́ ́ ́
2.1 Sự thiếu b o ả m t ậ trong hệ thống email
Nếu kết nối t iớ Webmail Server là “không an toàn” (ví dụ s dung giaoử ̣
th ćư là HTTP ch ́ư không phải là HTTPS), lúc đó mọi thông tin bao gồm username và password se đ̃ ược truyên đi dang plaintext ch ̀ ̣ ư không ́
đư cợ mã hóa
SMTP không mã hóa thông điệp (ngoai tr cac may chu co hô tr mạ ừ ́ ́ ̉ ́ ̉ ợ ̃ hoa TLS).́ Giao tiêp gi a cac SMTP Server truyên thông tin d́ ữ ́ ̀ ươi danǵ ̣ plaintext; điêu đo dê dang bi cac hanh đông nghe len phat hiên va khaì ́ ̃ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̀ thac.́ Thêm vào đó, nếu email server yêu cầu bạn gửi username và password đ ể “login” vào SMTP server mục đích để chuyển thông điệp
t iớ một server khác, khi đó tất cả đều đượ gửi dư ic ớ dạng plaintext. Cuối cùng, thông điệp gửi bằng SMTP bao gồm thông tin về má y
Trang 15tính mà chúng đư cợ gửi đi và chương trình e mail đã đượ sử d nc ụ g.
Backups ServerThông điệp đư cợ l uư trữ trên SMTP server dư iớ dạng plaintext, không
đư cợ mã hóa. Việc sao l uư dữ liệu trên server có thể đư cợ thực hiện bất cứ lúc nào và người quản trị có thể đọc bất kỳ dữ liệu nào. Nôị dung email cua ban co thê bi l u tr bât ng va vô th i han trên backup̉ ̣ ́ ̉ ̣ ư ữ ́ ờ ̀ ờ ̣ server
2.2 Các nguy cơ trong quá trình g i ử email
EavesdroppingInternet là n iơ r ngộ l nớ v iớ rất nhiều ngư i s dung.ờ ử ̣ Thật dễ dàng để
ai đó truy cập vào máy tính hoặc mạng nôi bộ ̣, băt cac thông tin va đoć ́ ̀ ̣ len chung.́ ́ Gi ngố như ai đó ở phòng kế bên đang lắng nghe cuộc nói chuyện điện thoại c aủ bạn, hacker có thể sử d ngụ các công cụ maninthemiddle để bắt toàn bộ các gói tin từ ngườ sử d ngi ụ email. Việc này
có thể đượ th cc ự hiện m tộ cách dễ dàng thông qua các chươ trình ngnhư Cain&Abel, Ettercap
Trang 16Hinh 2.3: ̀ Eavesdropping
Identify TheftNếu ai đó có thể thu thập username và password mà bạn dùng để truy cập vào email server, họ có thể đọc email c aủ bạn và gia mao ban đê g ỉ ̣ ̣ ̉ ử email đi. Thông thườ g, nh ngn ữ thông tin này có thể thu thập b iở kẻ nghe lén trên SMTP, POP, IMAP hoặc kết n iố Webmail, bằng cách đ cọ thông điệp không được ma hoa trên cac giao th c email naỹ ́ ́ ứ ̀
Invasion of PrivacyNếu bạn rất quan tâm đến thông tin riêng tư c aủ mình, bạn cần xem xét khả năng việc sao l u d liêu emailư ữ ̣ c aủ bạn không đư cợ bảo vệ. Bạn
có thể cũng quan tâm đến việc nh ngữ ngư iờ khác có khả năng biết đư cợ địa chỉ IP của máy tính bạn. Thông tin này có thể được dùng để nhận ra thành phố bạn đang s ngố hoặc thậm chí trong trườ hợp nào đó có thể ngtìm ra địa chỉ của bạn. Việc này không xảy ra v iớ WebMail, POP, IMAP,
nh ngư đ iố v iớ SMTP thì lại có khả năng xảy ra
Message ModificationBất cứ Administrator naò trên bất kỳ SMTP server n i cac email đơ ́ ượ cchuyên tiêp qua đo đêủ ́ ́ ̀ có thể đ cọ thông điệp của bạn va ̀h n thê n a, ơ ́ ư họ ̃
Trang 17còn có thể hay thay đ iổ thông điệp trướ khi nó tiếp t cc ụ đi đến đích.
Ngườ nhận c ai ủ bạn sẽ không thể biết thông điệp của bạn có bị thay
đ iổ hay không? Nếu thông điệp bị xóa đi mất thì họ cũng không thể biết rằng có thông điệp đã đượ g ic ử cho họ
Fake MessagesThật dễ dàng để tạo ra m tộ email giả mạo mà có vẻ như được g iử b iở
m tộ ngườ nào đó. Nhiều virus đã l ii ợ dụng điểm này để lan truyền sang các máy tính khác. Nhìn chung, không có cách gì chắn chắn rằng ngư iờ
g iử email là ngư iờ g iử th cự sự tên ngườ g ii ử có thể dễ dàng làm giả
Message RelayEmail có thể bị chặn lại, chỉnh s a, l u tr vaử ư ữ ̀ g iử lại sau đó. Bạn có thể nhận đượ m tc ộ email g cố h pợ lệ nh ngư sau đó lại nhận được
nh ngữ tin nhắn giả mạo mà có vẻ như h pợ lệ
Unprotected BackupsThông điệp đượ l uc ư dư iớ dạng plaintext trên tất cả các server SMTP.
Vì thế các bản sao l uư c aủ các server sẽ chứa bản copy thông điệp c aủ bạn. Bản sao l uư có thể giữ trong nhiều năm và có thể đ cọ b iở bất kỳ
ngườ nào có quyền truy cập. Thông điệp của bạn có thể được đặt ở i
nh ngữ n iơ không an toàn và bất kì ai cũng có thể lấy nó được, thậm chí sau khi bạn nghi la đa xoa tât ca email.̃ ̀ ̃ ́ ́ ̉
Repudiation
B iở vì nh ngữ thông điệp thông thườ có thể bị giả mạo, do đó không ng
có cách nào ch ngứ minh rằng ngư iờ nao đò ́ có g iử cái thông điệp đó cho
Trang 18bạn hay không. Nghĩa là thậm chí nếu m tộ ai đó đã g iử cho bạn m tộ thông điệp, họ hoàn tòan có thể ch iố bỏ. Đây là môt ̣ trong số nh ngữ điểm hết s cứ cần l uư ý khi sử d ng ụ email để th cự hiện các h pợ đ nồ g, giao dịch kinh doanh…
v iớ số lượ l nng ớ t iớ hôp̣ thư của ngườ dùng internet. Spam đôi khi cũng là i
nh ngữ email thươ mại không đư cng ợ sự cho phép của ngườ nhận (UCEi Unsolicited Commercial EMail). Spam làm tràn môi trườ Internet bằng ngcách g iử đi nhiều gói tin v iớ cùng m tộ nội dung, nh ngữ gói tin này được truyền đến nh ngữ ngư iờ mà họ không thể không nhận chúng
1.1.1.1 Phân loai spaṃ
Có hai loại spam chính, chúng có nh ngữ ảnh hưở khác nhau đến ngư ing ờ dùng Internet:
Usernet spamĐây là dạng spam ta thường gặp trên các forum, m tộ gói tin sẽ đượ g ic ử đến trên 20 newsgroup. Qua quá trình sử d nụ g, ngư iờ dùng đã thấy rằng bất kỳ m t tin nộ ào được g iử đến nhiều newgroup một lúc thường sẽ mang nh ng thông tinữ không cần thiết. Usernet spam cố gắng trở thành
m tộ “kẻ giấu mặt” – đọc thông tin trong các newsgroup nh ng ư ít khi hoặc không bao gi poờ st bài hay cho địa ch ỉ của mình. Usernet spam
Trang 19chiếm quyền s d ng ử ụ của các newsgroup bằng cách làm tràn ngập các quảng cáo hoặc nh ngữ bài viết không phù hợp. Ngoài ra, Usernet spam
có khi còn làm ảnh hưở đến quyền điều khiển của quản trị h ng ệ th nố g, chiếm quyền quản lý một topic nào đó
Email spam Email spam nhắm đến ngư iờ dùng riêng biệt tr c tự iếp qua các th đư iện
tử. Các spammer s tẽ iến hành thu thập địa chỉ mail bằng cách duyệt qua hòm th Uư sernet, ăn cắp danh sách mail hay tìm kiếm trên web. Đ iố v iớ
nh ngữ user sử d ngụ d cị h vụ điện thoại thì đ ngồ hồ đo vẫn chạy trong khi họ nhận hay đ cọ mail, chính vì vậy mà spam làm họ t nố thêm một khoản tiền. Trên hết, các ISP và các d cị h vụ tr cự tuyến (online services) phải t nố tiền để chuyển các email – spam đi, nh ngữ chi phí này sẽ đượ cchuyển tr cự tiếp đến các thuê bao
Bất cứ ai cũng có thể trở thành ngườ g ii ử thư rác (spammer). Chẳng hạn, bạn có m tộ món hàng độc đáo cần bán ngay. Nh ng lư àm sao để mọi ngườ biết? Tri ướ hết bạn thông báo cho bạn bè bằng cách g ic ử email cho 100 ngườ nằm trong sổ địa chỉ của bạn. Nh thi ư ế bạn không mất m tộ đ ngồ nào mà vẫn có thể g iử đi 100 email quảng cáo sản phẩm của mình. Nếu có ngư iờ biết để mua hàng thì bạn sẽ l iờ to. Và bạn tự nhủ : "Tại sao mình không g iử email cho nhiều ngư iờ khác nữa? Mình
sẽ có thể thu đượ nhiều l ic ợ nhuận hơn?” R iồ bạn sẽ tìm tòi ngứ d ngụ các giải pháp để g iử đi được nhiều email cho cả nh ngữ ngư iờ bạn không quen biết hơn. Vậy là bạn đã trở thành spammer
4 Tác h i ạ của spam
Hầu hết các spam đều nhằm mục đích quảng cáo, thường cho nh ng sữ ản phẩm
Trang 20không đáng tin cậy hoặc nh ng ữ d cị h v ụ có v nh h pẻ ư ợ pháp. Tuy nhiên, không phải m i ọ vụ g i ử SPAM đều là nhằm m c ụ đích quảng cáo thương mại. Một số vụ
g iử SPAM lại nhằm mục đích bất chính hoặc cũng có những kẻ g iử SPAM chỉ để bày t quỏ an điểm chính tr hị oặc tôn giáo. Hình thức g iử SPAM nguy hiểm nhất là hình th cứ g iử đi nh ngữ thông điệp đ l aể ừ ngườ dùng tiết lộ thông tin tài khoản ingân hàng tr cự tiếp, số thẻ tín d ngụ … hay đây chính là m tộ dạng phổ biến của
s d ngử ụ m t lộ ượng l n ớ tài nguyên mà không cần sự cho phép hay có bất kỳ m tộ hành đ ngộ b iồ thường thiệt hại nào, làm cho c ngộ đ ngồ Internet phải t nố m tộ chi phí đáng kể
Nh ngữ chi phí liên quan khi spam sẽ đượ trả b ic ở ngườ nhận chứ không phải là i
từ các spammer. Tài khoản của spammer sẽ bị hủy bỏ ngay khi ISP phát hiện ra nó dùng để g iử spam, vì thế mà hầu hết các spam đều được g iử từ nh ngữ tài khoản thử miễn phí (Trial account) để không mất bất kỳ m tộ chi phí nào
Trang 21trên toàn thế gi iớ có xu hướng tăng lên khá rõ. Và tác hại do nó thì không thể đo hay tính được, nh ngư theo th ngố kê của Internet Week thì "50 tỉ USD m iỗ năm" là
số tiền mà các công ty, tổ chức thươ mại trên thế giới phải bỏ ra để đ ing ố phó
v iớ nạn thư rác đang hàng ngày tấn công vào hòm thư của nhân viên
5 S dung ch ng chi sô ử ̣ ư ́ ̉ ́
5.1 Gi i thiêu vê ch ng chi sô ơ ́ ̣ ̀ ư ́ ̉ ́
Ch ng ch s là m t t p tin đi n t dùng đ xác minh danh tính m t cá nhân,ứ ỉ ố ộ ệ ệ ử ể ộ
m t máy ch , m t công ty trên Internet. Nó gi ng nh b ng lái xe, h chi u,ộ ủ ộ ố ư ằ ộ ế
ch ng minh th hay nh ng gi y t xác minh cá nhân. Đ có ch ng minh th ,ứ ư ữ ấ ờ ể ứ ư
Trang 22b n ph i đạ ả ược c quan Công An s t i c p. Ch ng ch s cũng v y, ph i doơ ở ạ ấ ứ ỉ ố ậ ả
m t t ch c đ ng ra ch ng nh n nh ng thông tin c a b n là chính xác, độ ổ ứ ứ ứ ậ ữ ủ ạ ượ c
g i là Nhà cung c p ch ng th c s (Certificate Authority, vi t t t là CA). CAọ ấ ứ ự ố ế ắ
ph i đ m b o v đ tin c y, ch u trách nhi m v đ chính xác c a ch ng chả ả ả ề ộ ậ ị ệ ề ộ ủ ứ ỉ
s mà mình c p.ố ấ
5.2 L i ich khi s dung ch ng chi s ợ ́ ử ̣ ư ́ ̉ ố
2.1.1.1 Mã hoá
L i ích đ u tiên c a ch ng ch s là tính b o m t thông tin. Khi ngợ ầ ủ ứ ỉ ố ả ậ ườ i
g i đã mã hoá thông tin b ng khoá công khai c a b n, ch c ch n ch cóử ằ ủ ạ ắ ắ ỉ
b n m i gi i mã đạ ớ ả ược thông tin đ đ c. Trong quá trình truy n thông tinể ọ ề qua Internet, dù có đ c đọ ược các gói tin đã mã hoá này, k x u cũngẻ ấ không th bi t để ế ược trong gói tin có thông tin gì. Đây là m t tính năng r tộ ấ quan tr ng, giúp ngọ ườ ử ụi s d ng hoàn toàn tin c y v kh năng b o m tậ ề ả ả ậ thông tin. Nh ng trao đ i thông tin c n b o m t cao, ch ng h n giao d chữ ổ ầ ả ậ ẳ ạ ị liên ngân hàng, ngân hàng đi n t , thanh toán b ng th tín d ng, đ u c nệ ử ằ ẻ ụ ề ầ
ph i có ch ng ch s đ đ m b o an toàn.ả ứ ỉ ố ể ả ả2.1.1.2 Ch ng gi m oố ả ạ
Khi b n g i đi m t thông tin, có th là m t d li u ho c m t email, cóạ ử ộ ể ộ ữ ệ ặ ộ
s d ng ch ng ch s , ngử ụ ứ ỉ ố ười nh n s ki m tra đậ ẽ ể ược thông tin c a b n cóủ ạ
b thay đ i hay không. B t k m t s s a đ i hay thay th n i dung c aị ổ ấ ỳ ộ ự ử ổ ế ộ ủ thông đi p g c đ u s b phát hi n. Đ a ch mail c a b n, tên domain ệ ố ề ẽ ị ệ ị ỉ ủ ạ
đ u có th b k x u làm gi đ đánh l a ngề ể ị ẻ ấ ả ể ừ ười nh n đ lây lan virus, ănậ ể
c p thông tin quan tr ng.ắ ọ
Trang 23Tuy nhiên, ch ng ch s thì không th làm gi , nên vi c trao đ i thông tinứ ỉ ố ể ả ệ ổ
có kèm ch ng ch s luôn đ m b o an toàn.ứ ỉ ố ả ả2.1.1.3 Xác th cự
Khi b n g i m t thông tin kèm ch ng ch s , ngạ ử ộ ứ ỉ ố ười nh n có th làậ ể
đ i tác kinh doanh, t ch c ho c c quan chính quy n s xác đ nh rõố ổ ứ ặ ơ ề ẽ ị
được danh tính c a b n. Có nghĩa là dù không nhìn th y b n, nh ngủ ạ ấ ạ ư qua h th ng ch ng ch s mà b n và ngệ ố ứ ỉ ố ạ ười nh n cùng s d ng,ậ ử ụ
người nh n s bi t ch c ch n đó là b n ch không ph i là m t ngậ ẽ ế ắ ắ ạ ứ ả ộ ườ ikhác.Xác th c là m t tính năng r t quan tr ng trong vi c th c hi n cácự ộ ấ ọ ệ ự ệ giao d ch đi n t qua m ng, cũng nh các th t c hành chính v i cị ệ ử ạ ư ủ ụ ớ ơ quan pháp quy n. Các ho t đ ng này c n ph i xác minh rõ ngề ạ ộ ầ ả ườ ử i g ithông tin đ s d ng t cách pháp nhân. Đây chính là n n t ng c aể ử ụ ư ề ả ủ
m t Chính ph đi n t , môi trộ ủ ệ ử ường cho phép công dân có th giaoể
ti p, th c hi n các công vi c hành chính v i c quan nhà nế ự ệ ệ ớ ơ ước hoàn toàn qua m ng. Có th nói, ch ng ch s là m t ph n không th thi u,ạ ể ứ ỉ ố ộ ầ ể ế
là ph n c t lõi c a Chính ph đi n t ầ ố ủ ủ ệ ử2.1.1.4 Ch ng ch i cãi ngu n g cố ố ồ ố
Khi s d ng m t ch ng ch s , b n ph i ch u trách nhi m hoàn toànử ụ ộ ứ ỉ ố ạ ả ị ệ
v nh ng thông tin mà ch ng ch s đi kèm. Trong trề ữ ứ ỉ ố ường h p ngợ ườ i
g i ch i cãi, ph nh n m t thông tin nào đó không ph i do mình g iử ố ủ ậ ộ ả ử (ch ng h n m t đ n đ t hàng qua m ng), ch ng ch s mà ngẳ ạ ộ ơ ặ ạ ứ ỉ ố ườ i
nh n có đậ ượ ẽc s là b ng ch ng kh ng đ nh ngằ ứ ẳ ị ườ ửi g i là tác gi c aả ủ thông tin đó. Trong trường h p ch i cãi, CA cung c p ch ng ch sợ ố ấ ứ ỉ ố cho hai bên s ch u trách nhi m xác minh ngu n g c thông tin, ch ngẽ ị ệ ồ ố ứ
t ngu n g c thông tin đỏ ồ ố ược g i.ử
Trang 242.1.1.5 Ch ký đi n tữ ệ ử
Email đóng m t vai trò khá quan tr ng trong trao đ i thông tin hàngộ ọ ổ ngày c a chúng ta vì u đi m nhanh, r và d s d ng. Nh ng thôngủ ư ể ẻ ễ ử ụ ữ
đi p có th g i đi nhanh chóng, qua Internet, đ n nh ng khách hàng,ệ ể ử ế ữ
đ ng nghi p, nhà cung c p và các đ i tác. Tuy nhiên, email r t d bồ ệ ấ ố ấ ễ ị
t n thổ ương b i các hacker. Nh ng thông đi p có th b đ c hay b giở ữ ệ ể ị ọ ị ả
m o trạ ước khi đ n ngế ười nh n. B ng vi c s d ng ch ng ch s cáậ ằ ệ ử ụ ứ ỉ ố nhân, b n s ngăn ng a đạ ẽ ừ ược các nguy c này mà v n không làmơ ẫ
gi m nh ng l i th c a email. V i ch ng ch s cá nhân, b n có thả ữ ợ ế ủ ớ ứ ỉ ố ạ ể
t o thêm m t ch ký đi n t vào email nh m t b ng ch ng xác nh nạ ộ ữ ệ ử ư ộ ằ ứ ậ
c a mình. Ch ký đi n t cũng có các tính năng xác th c thông tin,ủ ữ ệ ử ự toàn v n d li u và ch ng ch i cãi ngu n g c. Ngoài ra, ch ng ch sẹ ữ ệ ố ố ồ ố ứ ỉ ố
cá nhân còn cho phép người dùng có th ch ng th c mình v i m t webể ứ ự ớ ộ server thông qua giao th c b o m t SSL. Phứ ả ậ ương pháp ch ng th c d aứ ự ự trên ch ng ch s đứ ỉ ố ược đánh giá là t t, an toàn và b o m t h nố ả ậ ơ
phương pháp ch ng th c truy n th ng d a trên m t kh u.ứ ự ề ố ự ậ ẩ2.1.1.6 B o m t Websiteả ậ
Khi Website c a b n s d ng cho m c đích thủ ạ ử ụ ụ ương m i đi n t hayạ ệ ử cho nh ng m c đích quan tr ng khác, nh ng thông tin trao đ i gi aữ ụ ọ ữ ổ ữ
b n và khách hàng c a b n có th b l Đ tránh nguy c này, b n cóạ ủ ạ ể ị ộ ể ơ ạ
th dùng ch ng ch s SSL Server đ b o m t cho Website c a mình.ể ứ ỉ ố ể ả ậ ủ
Ch ng ch s SSL Server s cho phép b n l p c u hình Website c aứ ỉ ố ẽ ạ ậ ấ ủ mình theo giao th c b o m t SSL (Secure Sockets Layer). Lo i ch ngứ ả ậ ạ ứ
ch s này s cung c p cho Website c a b n m t đ nh danh duy nh tỉ ố ẽ ấ ủ ạ ộ ị ấ
nh m đ m b o v i khách hàng c a b n v tính xác th c và tính h pằ ả ả ớ ủ ạ ề ự ợ