Biết thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.. a Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng.. Khi giảm thể tích của
Trang 1Bài tập N2 , NH3 và muối amoni
A Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất B Khả năng oxi hoá giảm dần do độ âm điện giảm dần
C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
2.5. Cho PTHH : N2 + 3H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ C tăng áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
2.8. Cho PTHH : 2NH3 + 3Cl2 6HCl + NHCl + N2 Kết luận nào dưới đây là đúng ?
C Cl2 vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử D Cl2 là chất khử
C 2NH3 + 3CuO to N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH4 + OH
2.11. Cho phản ứng sau : 2NO (NHk) + O2 (NHk) 2NO2(NHk) ; H = –124 kJ
Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm B có kết tủa màu xanh lam tạo thành
C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm
C NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu D Zn2+ có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3
2.14. Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là A H2SO4 đặc C CaO B CuSO4 khan D P2O5
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh D Dung dịch của muối amoni luôn có môi trường bazơ
2.20. Thể tích khí N2 (NHđktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16HCl + N gam NH4NO2 là A 5,6HCl + N lít C 0,56HCl + N lít B 11,2 lít D 1,12 lít
2.22. Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 16HCl + N,4 lít (NHthể tích các khí được đo ở cùng
suất) A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 5 lít
23,3 gam kết tủa và 6HCl + N,72 lít (NHđktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol của (NHNH)SO và NHNO trong dung dịch X lần lượt là
Trang 2A 1 M và 1M C 1M và 2M B 2M và 2M D 2M và 2M.
Bài 26 Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 6HCl + N7,2 lít khí amoniac ? Biết thể tích các khí được đo ở cùng điều kiện
nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
Bài 27 Dẫn 1,344 lít NH3 vào bình chứa 0,6HCl + N72 lít Cl2 a) Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng
Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp 2 muối NH4HCO3, (NH4)2CO3 Thu được hỗn hợp khí và hơi, trong đó khí CO2 chiếm 30 % thể tichù
Câu 30: Có dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 Dùng thuốc thử nào để tách lấy được muối nhôm nhanh nhất?
Câu 31: Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2 Hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch từ màu xanh trở thành không màu; B Đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan ra;
C Dầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, không tan trong NH3 dư; D Dầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan tành dd xanh thẫm
Câu 32 Chọn câu sai trong những câu sau:
1) Các muối amoni ở thể rắn, tan nhiều trong nước, là chất điện li mạnh, bị thủy phân khi tan trong nước
2) Các muối NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 bị thủy phân cho môi trường axit
3) Các muối (NH4)2CO3, CH3COONH4, (NH4)2S bị thủy phân cho môi trường bazơ
4) Các muối amoni của axit dễ bay và của axit có tính oxihóa đều bị nhiệt phân
A 1,2,3,4 ; B 1,2,4; C 2,3,4; D 3
BÀI 33: Cho 600(g) h2 N2,H2 với tỉ lệ thể tích 1:1 đi qua bột ptnung nóng thì có 30% H2 tham gia phản ứng?
a)Xác định thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí sau pứ?
A)11%; 39%; 50%; B)11,2%; 38,8%; 50%; C)11,1%; 38,9%;50%; D)KQ khác…
BÀI 34: a)Một oxít Nitơ có CT NOx, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Xác định NOx Viết phản ứng của NOx với d2 kiềm dưới dạng Ion rut gọn? b)NOx nhi hợp theo phản ứng:2NOx(k) N2O2x(k)
(Màu nâu) (ko màu) Khi giảm áp suất hệ phản ứng, CB trên dịch chuyển theo chiều nào? Giải thích? Khi ngâm bìnhchứa NOx vào nước đá, thấy màu nâu của bình nhạt dần; Cho biết ophản ứng thuận la phát nhiệthay thu nhiệt? Giải thích?
BÀI 35: Cho m(g) h2 NH4HCO3 và (NH4)2CO3 vào bình kín có dung tích V(ml) rồi đốt nóng đến 900oC , áp suất trong bình lúc này làP Cũng m(g) h2 trêncho tác dụng với NH3 vừa đủ Lấy chất sau phản ứng cho vào bình kínV(ml) rồi đốt đến 900oC, thấy áp suất trong bình
A)NH4HCO3(62,2%);(NH4)2CO3(37,8%); B)62%;38%; C)62,3%;38,8%; D)KQ khác………
Câu 36 Chỉ dùng 1 chất hãy nhận biết các dung dịch sau: Na2SO4; KCl; Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; Al(OH)3; NH4NO3
A NaOH; B Ba(OH)2; C H2SO4; D Cả NaOH và Ba(OH)2 đều dùng được
37 Cho: N2 + 3H2 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng chuyển dịch theo :
38 Khi cĩ cân bằng: N2 + 3H2 2 NH3 được thiết lập, [N2]=3 mol/lit, [H2]=9 mol/lit,[NH3]=1 mol/lit Nồng độ ban đầu của N2 là:
39 Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16HCl + N mol H2 cĩ p = 400atm Khi đạt trạng thái cân bằngthì N2 tham gia phảnứng là 25%, t0 khơng đổi.Tổng số
40 Hỗn hợp chất rắn X gồm NaCl, NH4Cl, MgCl2 Cách tách riêng mỗi muối :
41 Cĩ 5 bình: N2,O2,O3,Cl2,NH3 Trìnhtự phân biệt:
42 Hỗn hợp X gồm 100 mol N2 và H2 lấy theo tỉ lệ 1/3, p=300atm.Sau đĩ p, = 285 atm, t khơng đơỉ H=
BÀI 43: Trong bình kín dung tích 56(l) chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 ở 0oC và 200atm cùng 1ít xúc tác Đun nóng bình một thới gian rồi đưa về 0oC thì thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu
a)Tính hiệu suất của phản ứng điều chế NH3 Đ/S: A)20% ; B)25% ; C)30% ; D)KQ khác…… b) Nếu lấy ½ lượng NH3 tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lít d2 NH325% (D=0,907 g/ml)
Đ/S: A)1,87(l); B)1,874(l) ; C)NH4HSO4(172g); D)Cả A và B
BÀI 44: Cho 4,48(l) khí NH3 vào lọ 8,96(l) khí Cl2 (Đo ở đktc)Tính thành phấn % hỗn hợp khí thu được? (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) A Cl2 (14,29%); N2 (14,29%); HCl(71,72%); B)NH3(14,29%); N2(14,29%); HCl(71%); C)KQ khác……
b)Nếu thể tích NH3 đấu là 8,96(l) thì sau phản ứng thu được chất gì? Bao nhiêu gam?
A)HCl dư(24,4g) ; NH4Cl(7,1g); N2 (3,73g); B)HCl dư(24,33g); NH4Cl(7,133g); N2 (3,73g); C)KQ khác
Câu 45 Cho các chất sau: (1) H2SO4; (2) CaCl2 khan; (3) CuSO4 khan; (4) NaOH khan ( hoặc KOH, CaO)
Những chất nào có thể dùng làm khô khí NH3? A (1); B (1), (2); C (2), (3), (4); D (1), (2), (3), (4)
46HCl + N Trong quá trình tổng hợp amoniac, áp suất trung bình giảm 10% so với áp suất lúc đầu, t khơng đổi.%V của hỗn hợp khí thu được (NH nếu lượng N2,H2 lấy đúng theo tỉ lệ hợp thức):
a 22,2/6HCl + N6HCl + N,7/11.1 b/ 21,2/6HCl + N7,7/11,1 c 20,2/6HCl + N917/10,1 d Khác
Trang 3BÀI TẬP VỀ HNO3
1. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây ? A NH4NO3 C NO2 B N2 D N2O5
2. HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây ? A Fe; C FeO; B Fe(NHOH)2 D Fe2O3
ngoài môi trường ít nhất (NHít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất ?
A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
8. Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A KNO2, NO2, O2 C KNO2, NO2 B KNO2, O2. D K2O, NO2, O2 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NHNO3)2 thu được các sản phẩm là A Cu(NHNO2)2, NO2.C Cu, NO2, O2.B CuO, NO2, O2. D CuO, NO2
10. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NHNO3)2 trong không khí thu sản phẩm gồm :
A FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 D Fe, NO2, O2
11. Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì
A phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm
B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh
D phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí
được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113,4 gam Zn(NHNO3)2 Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
A 6HCl + N6HCl + N,6HCl + N7% B 33,33% C 16HCl + N,6HCl + N6HCl + N% D 93,34%
15. Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NHNO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (NHđktc) không bị hấp thụ (NHlượng O2 hoà tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NHNO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (NHđktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3 ?
18. Cho 11,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6HCl + N,72 lít khí NO ở đktc (NHsản phẩm khử duy nhất) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp X tương ứng là 5,4 gam và 5,6HCl + N gam C 8,1 gam và 2,9 gam
24) a) Điều chế Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 bằng các phản ứng khác loại.
b) Điều chế N 2 bằng 3 phản ứng khác loại.
25) Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp electron, tìm chất khử , chất oxh , chất môi trường nếu có :
c) Fe + HNO 3 … hỗn hợp 2 khí NO và N x O y có tỉ lệ mol tương ứng là a:b.
26) Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau :
sản phẩm khác) Hỏi đó là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit kim loại đã phản ứng là bao nhiêu ?
28) Sơ đồ phản ứng sau đây :
Trang 4NO ( 1 )
+ X
+ H 2
+ X
+ X + H 2O ( 3 )
+ X ( 2 ) NO
+ X ( 7 )
+ X + H 2O
+ M ( 9 )
Hóy viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng trong sơ đồ chuyển húa trờn.
29) Lập cỏc phương trỡnh húa học sau đõy :
30 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng đó được dựng để nhận biết.
( 4 )
( 5 )
FeCO 3 + HNO 3 muối X + CO 2 + NO 2 + H 2 O (1)
FeS 2 + HNO 3 muối X + H 2 SO 4 + NO 2 + H 2 O (2)
Được hỗn hợp khớ B và dung dịch C Tỉ khối của B với oxi bằng 1,425 Để phản ứng vừa hết cỏc chất trong dung dịch C cần dựng
bị nhiệt phõn) Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn.
1 X là muối gỡ? Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng (1) và (2).
2 Tớnh khối lượng hỗn hợp từng chất trong hỗn hợp A.
sunfat trung hũa, khan Xỏc định cụng thức húa học của muối cacbonat.
hũa tan tối đa bao nhiờu gam bột đồng kim loại, biết rằng cú khớ NO bay ra.
chứa 3 muối (khụng cú khớ thoỏt ra).
1 Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra.
2 Tớnh khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Cõu 34 Cho Fe(III) oxit tỏc dụng với axit nitric thỡ sản phẩm thu được là:
35 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Dung dịch X HCL YNaOHKhí XHNO3Z t0 N 2 O + H 2 O.
X ,Y, Z lần lợt là:
A NO 2 , NH 4 Cl , NH 4 NO 3 B H 2 S , NaCl , HNO 3 C Br 2 , NH 4 Cl , NH 4 NO 2 D NH 3 , NH 4 Cl , NH 4 NO 3
Bài 36 Đốt chỏy 5,6HCl + N gam bột Fe nung đỏ trong bỡnh oxi thu được 7,36HCl + N g hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và một phần Fe cũn lại Hoà tan
hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lớt hỗn hợp khớ B (NHở đktc) gồm NO2 và NO cú tỉ khối so với H2 bằng 19 Tớnh V
Bài 37 Nung núng hoàn toàn 37,6HCl + N gam muối nitrat của kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi thu được 16HCl + N gam chất rắn là oxit kim loại và hỗn hợp
khớ cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,6HCl + N
được V lớt khớ NO (NHsản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tớnh V
Bài 38 Tiến hành 2 thớ nghiệm sau :
a) Cho 6HCl + N,4 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0,2M, khi phản ứng kết thỳc, thu được V1 lớt khớ (NHđktc) NO duy nhất b) Cho 6HCl + N,4 gam bột Cu tỏc dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, sau khi phản ứng kết thỳc thu được V2
lớt khớ NO duy nhất (NHđktc)
trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra.
sản phẩm khỏc) Hỏi đú là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit kim loại đó phản ứng là bao nhiờu ?
Trang 5BÀI 1: Cho 3,36 lit H2 ở (đktc) tác dụng với 4,48 lit N2 ở (đktc) thu được V lit amoniac (đktc) Hiệu suất phản ứng là 50% Tính V?
BÀI 2: Phải dùng bao nhiêu lit N2 và bao nhiêu lit H2 để điều chế 17 (g) NH3 biết H= 25%
Nếu dùng dung dịch HCl 20% ( D= 1,1g/ml) để trung hòa lượng amoniac trên thì cần bao nhiêu ml ?
BÀI 3: Cho 4 lit N2 và 14 lit H2 vào bình phản ứng , hỗn hợp thu được sau phản ứng có V = 16,4 lit ( các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
a Tính thể tích NH3 tạo thành? B Tính hiệu suất phản ứng?
BÀI 4: Hỗn hợp gồm 8 mol N2 , 14 mol H2 được nạp vào bình dung tích 4 lit và giư ở nhiệt độ không đổi Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thấy áp suất sau cùng = 10/11 áp suấp ban đầu Tính hiệu suất của phản ứng
BÀI 5: Cho 4 lit N2 tác dụng với 10 lit H2 thu được 6 lit NH3
a.Tính % theo thể tích các khí thu được sau phản ứng b.Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp so với không khí
BÀI 6: Có 5 lọ khí: Cl2, N2, SO2, O2 , CO2 bằng phương pgáp hóa học hãy nhân biết các khí trên
BÀI 7: Chỉ dùng quì tím, nhận biết các dung dịch bị mất nhản sau:
a Al2(SO4)3 , (NH4)2SO4 , NH4NO3 , Ba(OH)2 b HCl , H2SO4 , Ba(OH)2, BaCl2
c HCl , H2SO4 , Na2CO3, BaCl2 ; d HCl, Ba(OH)2 , Na2SO4 , NaCl
BÀI 8: chỉ dùng thêm 1 hóa chất, hãy nhận biết các lọ đựng các dung dịch mất nhãn sau.
a.(NH4)2SO4 , NH4NO3 , KCl , K2CO3 ; b.NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 , phenolphtalein c.Ba(OH)2, BaCl2,NaNO3 , NaOH
BÀI 9:Trong bình phản ứng có 100 mol N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 4 áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 200 atm và của hỗn hợp khí sau phản ứng là 192 atm Nhiệt độ trong bình được giả không đổi
a.tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng b tính hiệu suất phản ứng
BÀI 10: Cho 1,12 lit khí NH3 (đktc) tác dụng với 16 g CuO nung nóng, sau phản ứng còn lại chất rắn X
BÀI 11: Cho 22,15g hỗn hợp gồm KCl, NH4Cl, NH4NO3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 5,6 lit khí ở (đktc) Mặt khác , 44,3 g hộn hợp trên phản ứng với AgNO3 dư thu được 86,1 g kết tủa trắng Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp đầu
ĐS : 7,45 ; 10,7 ; 4
BÀI 12: Cho 1 lit dd (NH4)2SO4 tác dụng hết với 0,5 lit dd hiđroxit của một kim loại kiềm M thu được 4,48 lit khí (đktc), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 17,4 g chất rắn
BÀI 13: 1 oxit A của nitơ có chứa 30,43% N về khối lượng Biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,59 công thức phân tử của A là:
BÀI 14: A1 là muối có M = 64(đvc) và có công thức nguyên là (NH2O)n A2 là 1 oxit của nitơ có tỉ lệ MA1 : MA2 = 32 : 23 tìm công thức phân tử A1 và A2 ĐS: NH4NO2 và NO2
AXIT NITRIC
BÀI 15: Cho 2,7 g kim loại hóa trị 3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 50% thu được 6,72 lit khí màu nâu (đktc)
b Tinh khoi luong dd HNO3 50%
BÀI 16 : Cho 3,2 gam một kim loại hóa trị II tan vừa đủ trong 20 gam dung dịch HNO3 đậm đặc, thì thu được 18,6HCl + N gam muối
Đáp Số: a Mà Cu b.Cdd HNO3= 6HCl + N3% & Cdd Cu(NHNO )3 2= 50,54%
BÀI 17:Cho m(g) Al tan hòan tòan trong HNO3 0,5M thấy tạo ra hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tổng thể tích là 44,8 lít và có tỉ lệ mol theo
thứ tự trên là 1:2:2 a.Giá trị m (g) là: a 35,1 b 15,8 c* 140,4 d 2,7
b tinh V dd HNO3
BÀI 18: Cho 26g Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dung
BÀI 19 :Cho 2.16 g kim loại M tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1 muối của kim loại hóa trị III va ø604.8 ml (đkc) hỗn hợp khí A
BÀI 20: cho 67.2 g kim loại M t/d hết với dd HNO3 thì thu được 8.96 lit (đkc), hh 2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí và có tỉ
BÀI 21 cho 7.22 g hh X gồm Fe và kim loại M ( đứng trước H ) có hóa trị không đổi Chia hh X làm 2 phần bằng nhau:
*phần I : t/d hết với dd HCl thì thu được 2.128 lit H2 (đkc)
*Phần 2:Hòa tan trong dd HNO3 thu được 1.792 lit khí không màu hóa nâu ngoài không khí đo ở (đkc)
b Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hh X
c Tính khối lượng dd HNO3 0.5M ( D = 1.11 g/ml ) cần dùng
Trang 6BÀI 22 :Hòa tan hoàn toàn 1.35 g 1 kim loại hóa trị III vào dd HNO3 dư ta thu được 3.36 lit khí (đkc) chứa 30.43% nitơ và 69.57% oxi và
a.Tính % theo khối lượng mỗi kim loại có trong hh đầu
b.Tính khối lượng dd NaOH 40% tối thiểu cần thiết để tác dụng vừa đủ với dd A theo 2 trường hợp:
*Để được kết tủa lớn nhất *Để được kết tủa nhỏ nhất *Tính khối lượng kết tủa trong 2 trường hợp trên
BÀI 24 : Cho 3.12 g Mg tác dụng vừa đủ với 200 g dd HNO3 thu được dd A và hh 2 khí N2O và NO có tỉ khối hơi so với khí H2 là 19.375 a.Tính thể tìch từng khí sinh ra ở (đkh) b Tính nồng độ % ddA thu được
BÀI 25 : Cho 1 hh gồm 5.44 g gồm kim loại hóa trị II và oxit kim loại đó tác dụng vừa đủ với 220 g dd HNO3 1M ( d = 1.1 g/ml ) thu được ddA và 0.896 lit khí không màu hóa nâu ngoài không khí ở ( đkc )
b.Tính khối lượng từng chất trong hh c.Tính nồng độ % dd sau phản ứng
tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 6.4 g chất rắn
a.Khối lượng của Al, FeO,MgCO3 có trong hh lần lượt là: a.5.5 ; 2.16 ; 8.4 b.8.4; 2.16; 5.5 c.6.5; 2.16; 7.4 d.4.5 ; 3.16 ; 8.4
b.Thể tích ( ml ) dd HNO3 4% ( D = 1.02 g/ml) cần dùng là:
BÀI 27: Hòa tan 3.06 g 1 oxit kim loại MxOy bằng dd HNO3 vừa đủ, sau đó cô cạn thu được 5.22 g muối khan
a.Xác định kim loại M Biết M chỉ có 1 hóa trị duy nhất
b.Tính thể tích dd HNO3 0.2 M cần dùng
m gam hh trên tác dưng vừa đủ với 200 ml dd HCl 2M
a.Tính m b.Tính thể tích dd HNO3 0.5M cầ dùng
Mặt khác khi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn muối X thu được 3.24 g oxit kim loại và hh khí Y
BÀI 30 : : Cho 3,36 lit NH3 (đkc) vào ống đựng 2.4 g CuO nung nóng thu được chất rắn X cho rằng phản ứng xãy ra hoàn toàn, thề tích (ml) dd HNO3 2M đủ để tác dụng với chất rắn X là: ( biết rằng chỉ tạo ra khí NO duy nhất)
BÀI 33 : Hòa tan 5.4g Al bằng dd HNO3 vừa đủ thu được hh khí A gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi so với khí H2 là 21
Thể tích (lít) NO và NO2 ở (đkc) lần lượt là:
BÀI 34 : Cho 1.92g hh X gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1 : 3 tác dụng hoàn toàn với HNO3 đều tạo ra hh khí gồm NO và NO2 có thể tích 1.736 lít (đkc)
đo ở (đkc) có khối lương 2.59g, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí
thu được lại thấy có khí NO bay ra Thể tích (lit) khí NO ở (đkc) là:
BÀI 37 : Hòa tan 16.2g 1 kim loại R hóa trị III vào 5 lit dd HNO3 ( D = 1.25 g/ml ) Sau nkhi phản ứng kết thúc thu được 5.6 lit hh khí NO và N2 (đkc) Biết tỉ khối của hh khí này so với H2 là 14.4
không khí có tỉ khối hơi so với H2 là 17.2
b Nếu sử dụng dd HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu lit, biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết
Trang 7BÀI 39 : Hòa tan hh X gồm 11.2g kim loại M và 69.6g oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lit dd HCl, thu được dd A và 4.48 lit H2 (đkc) Nếu cũng hòa tan hh X đó trong 2 lit dd HNO3 thì được dd B và 6.72 lit khí NO (đkc)
a Xác định M và MxOy
b.Tính nồng độ mol/l của các chất trong dd A và ddB ( coi thể tích dd không đổi trong quá trình phản ứng)
BÀI 40 : Nung nóng 21.3g Al(NO3)3 đến khối lượng không đổi thu được 8.34g chất rắn Hiệu suất (%) của phản ứng phân hủy là:
1.12 lit khí (đkc) không bị hấp thụ
a % theo khối lượng hh muối trước khi đun lần lượt là: A.39.19 và 68.31; B.49.19 và 58.31; C.59.19 và48.31; D.69.19 và 38.31
thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện Biết rằng khối lượng muối nitrát thu được bằng 159,21% khối lượng muối sunfat Hãy xác định R
Đáp Số: R là Fe
Đáp Số: a Fe3O4 và N2O
b mHNO3= 93,24 gam
BÀI 45 : Hồ tan 2,6HCl + N4 gam hỗn hợp Fe, Mg bằng dung dịch HNO3 lỗng dư thu được 0,9856HCl + N lít hỗn hợp khí NO và N2 (NHở 27,30C và 1atm) cĩ tỉ khối so với hidro bằng 14,75
(NH áp dụng định luật bảo tồn số mol electron)
Đáp Số: %Fe = 58,33% & %Mg = 41,6HCl + N7%
b Hồ tan 4,6HCl + N gam hỗn hợp gồm R và Zn trong dung dịch HNO3 được 3,36HCl + N lít hỗn hợp NO và NO2 (NHở điều kiện tiêu chuẩn) cĩ tỉ khối so với hidro bằng 20,334 Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Đáp Số: R là Al; %Al = 29,35% & %
BÀI 47 : Hồ tan hồn tồn 15 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu trong dung dịch HNO3 lỗng vừa đủ thấy thốt ra 6HCl + N,72 lít khí (NHở điều kiện tiêu chuẩn) khơng màu hố nâu khi tiếp xúc với khơng khí và dung dịch A Cơ cạn dung dịch A thu được hỗn hợp muối khan Y
A.2,84 l B.2,52l C.3,02l D.2,24l
49 Hòa tan hh gồm Fe và Cu có khối lượng 12g bằng lượng KNO 3 trong H 2 SO 4 loãng thu được 6,72l hh khí NO và NO 2 có tỉ khối so với H 2 là 20,33 Khối lượng mỗi kim loại trong hh Fe ,Cu là
A.2,8g; 9,2g B.4,8g; 7,2g C.5,6g; 6,4g D.6,2g; 5,8g
50.Cho 8,1g kim loại A hòa tan hoàn toàn trong HNO 3 thu được 5,6l hh khí NO và N 2 O đo ở 0 độ C ,2at có tỉ khối so với H 2 là 19,8.Kim loại A là: A.Fe B.Zn C.Cu D.Al
hơi so với H 2 là 19.Thể tích hh khí là: A.3,2l B.2,8l C.2,464l D.2,484l
là: A.0,75l B.0,60l C.0,72l D.0,66l
53 Hòa tan mg Al trong HNO 3 loãng dư thu được 11,2l khí NO, N 2 O, N 2 có tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:2:2.Gía trị m là:
A.31,2 g B.32,8 g C.35,1g D.38,4g
khối lượng Zn và Al lần lượt là:
A.72,60%,27,40% B.70,65%,29,36% C.68,40%,31,60% D.58,40%,41,60%
khí.Gía trị V là: A.3,24l B.2,464l C.1,493l D.3,36l
muối và axit dư).Tỉ khối của X đối với H 2 bằng 19.Gía trị của V là:
A.2,24 l B.4,48 l C.5,60 l D.3,36 l
nhất NO.Gía trị của a là: A.0,12g B.0,06g C.0,075g D.0,04g
Trang 858.Cho 11,36g hh gồm Fe,FeO,Fe 2 O 3 ,Fe 3 O 4 phản ứng hết với dd HNO 3 loãng dư,thu được 1,344l khí NO duy nhất ở đktc và dd X.Cô cạn dd X thu được m gam muối khan.Gía trị m là: A.35,5g B.34,36g C.49,09g D.38,72g
V lit khí NO duy nhất ở đktc.Gía trị của V là: A.0,746 l B.0,672 l C.0,448 l D.1,792 l
khan tạo thành là: A.39,7g B.29,7g C.39,3g D.27,7g
A.1,344 l B.14,933 l C.Cả A,B đều sai D.Cả A,B đều đúng.
*Khối lượng 2 kim loại Al ,Mg lần lượt là: A.4,05g ;4,8g B.5,4g; 3,6g C.0,54g; 0,36g D.Kết quả khác
HNO 3 là: A.448g B.560g C.672g D.Kết quả khác.
*Khối lượng của Fe,Cu trong hh A lần llượt là:
A.11,6g; 3,6g B.5,6g; 9,6g C.2,8g; 13,4g D.Kết quả khác.
A.3,6M B.1,8M C.2,4M D.Kết quả khác
64.Hòa tan hoàn toàn ag Al trong dd HNO 3 l ,thấy thoát ra 44,8l hh 3 khí NO,N 2 O,N 2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2:2.
*Gía trị ag là: A.140,4g B.70,2g C.35,2g D.Kết quả khác
A.13,44 l B.174,72 l C.6,72 l D.Kết quả khác
khí A gồm NO và N 2 Trộn hh khí A với O 2 Sau khi phản ứng kết thấy thể tích khí còn lại bằng 5/6 tổng thể tích khí ban đầu và O 2
đem vào đo ở cùng điều kiện.Biết kim loại M có hóa trị 3.
a.Tính thể tích khí trong hh A ở 27,3 o C ,1,2atm
a.Viết các ptpứ.
b.Tính % theo khối lượng mỗi kim loại.
a.Viết ptpư
b.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
khối của hh khí đối với H 2 là 17,2.Xác định M.
được 2.24l khí NO duy nhất ở đktc, dung dịch Z 1 ,và còn lại 1,46g kim loại.
a.Tính nồng độ mol/l của dd HNO 3 (Đề TSĐH 2002).
b.Tính khối lượng muối trong dd Z 1 Đáp án: a 3,1M b.48,6M
Câu 70 Để m g bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 12 g gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 2,24 lít khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là:
A 10,8 g B 10,08 g C 5,04 g D 15,12 g
Bài 71.Nung X(gam) Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp rắn A gồm: Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 dư,thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí NO,NO2(đktc) có tỉ khối đối với heli là 10,167 Khối lượng x(gam) là bao nhiêu? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g