1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

SỬ DỤNG CHỐNG ĐÔNG TRONG QUÁ TRÌNH áp DỤNG kĩ THUẬT TIM PHỔI NHÂN tạo (ECMO)

42 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không gi ng nh màng đố ư ược làm b ng s i polypropylence, màngằ ợPMP tách hoàn toàn giai đo n máu và khí... Tổn thương thành mạch Hoạt hóa do tiếp xúcĐường nội sinh Đường ngoại sinh ph

Trang 2

Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1 TS Nguy n Tu n Tùng ễ ấ

2 PGS TS Đào Xuân Cơ

Trang 3

(Đánh giá tình tr ng b nh m n tính và b nh lý c p tính)ạ ệ ạ ệ ấDIC : Disseminated Intravascular Coagulation

(Đông máu r i rác trong lòng m ch)ả ạ

ECMO : Extracorporeal Membrane Oxygenation

(Trao đ i oxy qua màng)ổFiO2 : Inspired Oxygen Fraction – Nồng độ oxy khí th vàoởHSTC : H i s c tích c cồ ứ ự

NMCT : Nh i máu c timồ ơ

PaCO2 : Arterial Partial Pressure of Carbon Dioxide

(Áp l c riêng ph n COự ầ 2 trong máu đ ng m cộ ạ h)PaO2 : Arterial Partial Pressure of Oxygen

(Áp l c riêng ph n Oự ầ 2 trong máu đ ng m ch)ộ ạ

PT : Prothrombin Time – Th i gian prothrombinờ

Trang 4

rAPTT : Rate Activated Partial Thromboplastin Time - APTT

Trang 5

Kỹ thu t tim ph i nhân t o - ậ ổ ạ Extracorporeal Membrane Oxygenation (ECMO) là kỹ thu t đậ ượ ả ế ừc c i ti n t máy tu n hoàn ngoài cầ ơ

th trong ph u thu t tim h Đ c đi m c a kỹ thu t ECMO là ể ẫ ậ ở ặ ể ủ ậ máu được

l y ra t các tĩnh m ch l n thông qua m t b m li tâm đ đ a máu đ nấ ừ ạ ớ ộ ơ ể ư ế

m t màng trao đ i oxy, máu sau khi trao đ i oxy sẽ độ ổ ổ ược tr v c th ả ề ơ ể

Ph thu c vào đụ ộ ường vào m ch máu là tĩnh m ch - tĩnh m ch ạ ạ ạ ECMO) hay tĩnh m ch - đ ng m ch ạ ộ ạ (VA-ECMO) mà ECMO dùng đ h trể ỗ ợ

(VV-ch c năng tim, (VV-ch c năng ph i hay c haiứ ứ ổ ả [1],[2],[3]

Quá trình đi u tr ECMO thề ị ường kéo dài nên nguy c t c màng traoơ ắ

đ i oxy là r t cao Khi ph i thay màng sẽ r t nguy hi m, có th nhổ ấ ả ấ ể ể ả

hưởng đ n tính m ng c a b nh nhân Vì v y s d ng thu c ch ng đôngế ạ ủ ệ ậ ử ụ ố ốtrong ECMO là v n đ h t s c quan tr ng nh m kéo dài tu i th c aấ ề ế ứ ọ ằ ổ ọ ủmàng Tuy nhiên v i b nh c nh c a b nh nhân ECMO có r t nhi u r iớ ệ ả ủ ệ ấ ề ố

lo n nh t là nh ng r i lo n v đông máu thì vi c s d ng thu c ch ngạ ấ ữ ố ạ ề ệ ử ụ ố ốđông là r t khó khăn,ấ đòi h i ph i duy trì m t s cân b ng tinh t gi aỏ ả ộ ự ằ ế ữ

vi c phòng ng a huy t kh i và tránhệ ừ ế ố bi n ch ng ch y máu [ế ứ ả 4 ],[5 ]

Thu c ch ng đông đố ố ược h u h t các trung tâm s d ng trong quáầ ế ử ụtrình ch y ECMO là heparin không phân đo n nh ng v n đ s d ng vàạ ạ ư ấ ề ử ụtheo dõi heparin trong ECMO còn nhi u tranh cãi Hi n nay ch a có phácề ệ ư

đ th ng nh t, m i trung tâm thì phác đ s d ng heparin l i khácồ ố ấ ở ỗ ồ ử ụ ạnhau D n đ n tẫ ế ỉ l bi n ch ng ch y máu do dùng heparin còn cao (41%ệ ế ứ ả

- 60%), ảnh hưởng đ n tính m ng, th i gian và hi u qu đi u tr c aế ạ ờ ệ ả ề ị ủ

Trang 6

VV-ECMO là phương th c h tr cho ph i,ứ ỗ ợ ổ máu thường rút ra đi vào

h tu n hoàn ngoài c th qua m t ng thôngệ ầ ơ ể ộ ố (canuyn) l n đớ ược đ tặqua da vào tĩnh m ch đùi và đi lên tĩnh m ch ch dạ ạ ủ ưới Máu tr v tĩnhở ề

m ch ch trên qua m t ng thông đạ ủ ộ ố ược lu n vào tĩnh m ch c nh trongồ ạ ả

ph i (hìnhả 1) b nh nhân đang ch y VV-ECMO trao đ i khí ch y uỞ ệ ạ ổ ủ ế

được th c hi n trong màng trao đ i oxy ự ệ ổ (oxygenator) c a h th ng tu nủ ệ ố ầhoàn ngoài c th h n là trong ph i, nó r t có hi u qu trong vi c lo iơ ể ơ ở ổ ấ ệ ả ệ ạ

b COỏ 2, duy trì PaO2 và pH trong gi i h n bình thớ ạ ường nh m h tr choằ ỗ ợ

ph i trong th i gian t n thổ ờ ổ ương n ngặ Khi oxy hóa máu đ y đ , m c tiêuầ ủ ụ

c a thông khí nhân t o là gi cho ph nang mủ ạ ữ ế ở mà không gây h t nư ổthêm cho ph i t n thổ ổ ương

1.1.2 VA-ECMO

Trang 7

VA-ECMO là phương th c h tr cho tim, máu đứ ỗ ợ ượ ấc l y ra t nhĩừ

ph i và các tĩnh m ch g n nhĩ ph i qua các canuyn đ t vào tĩnh m chả ạ ầ ả ặ ạđùi ho c tĩnh m ch c nh, sau đó máu đặ ạ ả ược tr v đ ng m ch ch quaả ề ộ ạ ủcác canuyn đ t vào đ ng m ch c nh, đ ng m ch nách ho c đ ng m chặ ộ ạ ả ộ ạ ặ ộ ạđùi (hình 2) VA-ECMO nh là c u n i gi a tim và ph i do v y khác v iư ầ ố ữ ổ ậ ớVV-ECMO trong VA-ECMO không b dòng tu n hoàn qu n ị ầ ẩ Ở ệ b nh nhânVA-ECMO cung lượng tim được sinh ra b i dòng máu ph i và dòng máuở ổ

c a đ ng m ch ch trong quá trình ECMO Ch c năng tim có th thay đ iủ ộ ạ ủ ứ ể ổ

t không có đ n có m t ph n trong các giai đo n khác nhau c a ECMOừ ế ộ ầ ạ ủ

Hình 2: Tu n hoàn ầ VA - ECMO

Gaffney AM, wildhirt SM et al, extracoporeal life support.BMJ: 2010; 341:982-986.

1.2 Tu n hoàn ECMO và thi t b ầ ế ị

V c b n, tu n hoàn ECMO bao g m ng thông, h th ng dâyề ơ ả ầ ồ ố ệ ốECMO, b m và màng trao đ i oxy.ơ ổ

1.2.1 B m ơ

H u h t các lo i máy ECMO s d ng hai lo i b m: b m c h c vàầ ế ạ ử ụ ạ ơ ơ ơ ọ

b m ly tâm B m ly tâm g m có cánh qu t hình nón làm b ng nh a tr nơ ơ ồ ạ ằ ự ơ

nh n, b m có th quay nhanh đ n 3000 vòng/phút đ y máu đi b ng l cẵ ơ ể ế ẩ ằ ự

ly tâm B m ly tâm có th t o áp l c đ n 900mmHg L u lơ ể ạ ự ế ư ượng máu phụthu c vào ti n gánh và h u gánh do đó không có m i tộ ề ậ ố ương quan nào cố

Trang 8

đ nh gi a t c đ máu và l u lị ữ ố ộ ư ượng máu Trong trường h p thi u d ch, ápợ ế ị

l c âm hút vào tr nên âm h n trong khi t c đ b m v n h ng đ nh tuyự ở ơ ố ộ ơ ẫ ằ ịnhiên t c đ dòng máu sẽ gi m B m có th ho t đ ng n u có ít khíố ộ ả ơ ể ạ ộ ếtrong đó nh ng sẽ b b t ho t n u có 30 - 50 ml khí trong dây ECMO.ư ị ấ ạ ế

Hình 3: B m c h c máy Terumo ơ ơ ọ

B m c h c có chi u dài c a ng 1/4 đ n 5/8 inch (đơ ơ ọ ề ủ ố ế ường kínhtrong)

1.2.2 Màng trao đ i oxy ổ

T nh ng năm 1980 đ n đ u năm 2000, các trung tâm thừ ữ ế ầ ường sử

d ng màng silicone ho c màng trao đ i oxy b ng s i r ngụ ặ ổ ằ ợ ỗpolypropylence trong tu n hoàn ECMO Hi n nay, th h m i nh t c aầ ệ ế ệ ớ ấ ủmàng trao đ i oxy b ng s i r ng đổ ằ ợ ỗ ược làm b ng polymethylpenteneằ(PMP) Không gi ng nh màng đố ư ược làm b ng s i polypropylence, màngằ ợPMP tách hoàn toàn giai đo n máu và khí Màng PMP đạ ượ ử ục s d ng r ngộrãi Châu Âu, Úc và Newzeland và g n đây cũng đã đở ầ ược ch p thu n t iấ ậ ạ

Mỹ Màng PMP có nhi u u đi m h n các lo i màng khác nh d sề ư ể ơ ạ ư ễ ử

d ng, tu i th màng lâu h n, gi m nguy c tan máu, gi m nguy c gi mụ ổ ọ ơ ả ơ ả ơ ả

Trang 9

ti u c u cũng nh trao đ i oxy t t h n S phát tri n v công ngh kỹể ầ ư ổ ố ơ ự ể ề ệthu t đã giúp bao ph l p ch t li u sinh h c tậ ủ ớ ấ ệ ọ ương thích trên màng giúp

h n ch nguy c hình thành huy t kh i và gi m nguy c gây ph n ngạ ế ơ ế ố ả ơ ả ứviêm

Hi n t i Khoa HSTC s d ng m t trong hai vòng tu n hoàn và màngệ ạ ử ụ ộ ầtrao đ i oxy đó là màng CAPIOX EBS c a hãng Terumo và màng Quadroxổ ủ

ID Adult c a Maquet, chúng có đ c tính nh sau: ủ ặ ư

CAPIOX EBS Quadrox ID Adult

Trang 10

ng thông đ c thi t k đ sao cho đ m b o l u l ng dòng máu

l n nh t nh ng l i gây t n thớ ấ ư ạ ổ ương t bào máu ít nh t Ch t li u làm ngế ấ ấ ệ ốthông ph i d o và không b bi n d ng ng thông c n tia X nên có thả ẻ ị ế ạ Ố ả ể

ki m tra l i v trí trên XQ [ể ạ ị 12]

Hình 5: Ống thông đ ườ ng vào tĩnh m ch ạ

Hình 6: Ống thông đ ườ ng vào đ ng m ch ộ ạ

L p ngoài c a ng thông: máu ti p xúc v i v t li u nhân t o sẽ ho tớ ủ ố ế ớ ậ ệ ạ ạhóa quá trình đông máu và h th ng b th , h th ng Kalikreinệ ố ổ ể ệ ố - kinnin,

b ch c u và ti u c u Do đó l p áo ngoài c a ng thông c n ngăn ng aạ ầ ể ầ ớ ủ ố ầ ừhình thành fibrin ngoài ng thông và hình thành c c máu đông M t sở ố ụ ộ ố

lượng nh huy t kh i có th nh hỏ ế ố ể ả ưởng đ n dòng ch y đ c bi t khi ngế ả ặ ệ ốthông đ t vào m ch máu nh , h p ho c khi l bên hút máu ra c a ngặ ạ ỏ ẹ ặ ỗ ủ ốthông b bít t c sẽ nh hị ắ ả ưởng đ n dòng máu hút ra [ế 13] ng thông hi nỐ ệ

đ i có l p áo sinh h c làm gi m s ho t hóa c a quá trình t c m ch ạ ớ ọ ả ự ạ ủ ắ ạ L pớ

áo heparin làm gi m quá trình viêm nh ng l i làm tăng nguy c gi mả ư ạ ơ ả

ti u c u do heparin (HIT) do v y ng thông có l p áo bivalirudin [ể ầ ậ ố ớ 14],[15] và para - methoxyethylamphetamine được ra đ i đ thay th , ngờ ể ế ốthông này v a làm gi m đừ ả ược ph n ng viêm thông qua bradykinin,ả ứ

Trang 11

b ch c u đ n nhân đ ng th i cũng kh c ph c đạ ầ ơ ồ ờ ắ ụ ược quá trình gi m ti uả ề

c u so v i ng thông có l p áo là heparin Ti p đ n nh ng l p áo sinhầ ớ ố ớ ế ế ữ ớ

h c m i h n đã ra đ i đọ ớ ơ ờ ược phát tri n đ tể ể ương thích h n v i l p n iơ ớ ớ ộ

m c m ch máu Khoa HSTC hi n đang dùng ng thông c a hãng Terumoạ ạ ệ ố ủ

và Maquet có đ c tính nh v y ặ ư ậ

2 C ch đông máu trong ECMO ơ ế

2.1 Sinh lý quá trình đông c m máu ầ

C m máu là quá trình ngăn c n s ch y máu Khi m ch máu b t nầ ả ự ả ạ ị ổ

thương, quá trình c m máu ph i đáp ng nhanh chóng, khu trú t i vùngầ ả ứ ạ

t n thổ ương và được ki m soát h t s c ch t chẽ Quá trình c m máuể ế ứ ặ ầ

được th c hi n qua các giai đo n: co m ch, hình thành nút ti u c u,ự ệ ạ ạ ể ầđông máu, tan c c máu đông và hình thành mô x đ c m máu vĩnh vi nụ ơ ể ầ ễ[16],[17],[18],[19]

2.1.1 Co m ch ạ

Ngay sau khi m ch máu b t n thạ ị ổ ương, thành m ch sẽ co l i làmạ ạ

h n ch ch y máu ra kh i thành m ch S co m ch t i ch có th kéoạ ế ả ỏ ạ ự ạ ạ ỗ ểdài nhi u phút ho c th m chí đ n vài gi Trong th i gian này sẽ di n raề ặ ậ ế ờ ờ ễ

Trang 12

sẽ đ n k t dính vào l p collagen này Y u t Von -Willebrand vàế ế ớ ế ốglycoprotein Ib đóng vai trò quan tr ng trong s k t dính này.ọ ự ế

Ti u c u gi i phóng các y u t ho t đ ng ể ầ ả ế ố ạ ộ

Sau khi k t dính v i collagen, ti u c u sẽ đế ớ ể ầ ược ho t hoá Nó phìnhạ

to ra, thò các chân gi và gi i phóng m t lả ả ộ ượng l n ADP, thromboxan A2,ớserotonin

K t t ti u c u ế ụ ể ầ

ADP và thromboxan A2 v a đừ ược gi i phóng ra sẽ ho t hoá cácả ạ

ti u c u g n và làm chúng dính vào l p ti u c u ban đ u g i là k t tể ầ ở ầ ớ ể ầ ầ ọ ế ụ

ti u c u R i l p ti u c u đ n sau này l i gi i phóng các ch t ho t đ ngể ầ ồ ớ ể ầ ế ạ ả ấ ạ ộlàm ho t hoá và dính thêm l p ti u c u khác C nh v y, các l p ti uạ ớ ể ầ ứ ư ậ ớ ể

c u k ti p nhau dính vào t n thầ ế ế ổ ương càng lúc càng nhi u t o nên nútề ạ

ti u c u Quá trình k t t ti u c u có vai trò quan tr ng c a cácể ầ ế ụ ể ầ ọ ủglycoprotein IIb, IIIa và các y u t fibrinogen, fibronectin…ế ố [16],[17],[18],[19]

2.1.3 Quá trình đông máu huy t t ế ươ ng

Quá trình đông máu huy t tế ương là m t chu i các ph n ng x yộ ỗ ả ứ ả

ra liên ti p theo ki u b c thang mà s n ph m c a ph n ng trế ể ậ ả ẩ ủ ả ứ ước là

ch t xúc tác cho ph n ng sau và ấ ả ứ được chia thành 3 giai đo n nh sau:ạ ư

Giai đo n thành l p ph c h p prothrombinase ạ ậ ứ ợ

- Con đường ngo i sinhạ

Con đường này được kh i phát b i y u t III (thromboplastin tở ở ế ố ổ

ch c, thành ph nứ ầ g m có phospholipid và lipoprotein) đồ ược gi i phóng tả ừ

b m t các t bào t ch c t nề ặ ế ổ ứ ổ thương ngoài thành m ch Y u t III sẽ ho tạ ế ố ạ

Trang 13

Tổn thương thành mạch Hoạt hóa do tiếp xúc

Đường nội sinh Đường ngoại sinh

ph c h p prothrombinase ứ ợ

Th i gian t o nên ph c h p prothrombinase theo con đờ ạ ứ ợ ường ngo iạsinh x y ra r tả ấ nhanh, kho ng 15 giây.ả

- Con đường n i sinhộ

Con đường này được kh i phát khi b n thân máu b t n thở ả ị ổ ương

ho c máu ti p xúc v iặ ế ớ l p collagen (đớ ượ ộc l ra do t bào n i m c t nế ộ ạ ổ

thương) Đi u này d n đ n s ho t hoá yề ẫ ế ự ạ ếu t XII và ti u c u ho t hóaố ể ầ ạ

gi i phóng phospholipid ti u c u Y u t XIIa sẽ ho t hoá y u tả ể ầ ế ố ạ ế ố XI,

ph n ng này c n có kininogen và kallikrein Y u t XIa l i ho t hoá y uả ứ ầ ế ố ạ ạ ế

t IX Y u tố ế ố VIIa trong con đường ngo i sinh cũng tham gia ho t hoáạ ạ

y u t IX Y u t IXa cùng v iế ố ế ố ớ y u t VIIIa (đế ố ược ho t hoá b i thrombin)ạ ở

và phospholipid ti u c u sẽ ho t hoá y u t X.ể ầ ạ ế ố Y u t Xa k t h p v iế ố ế ợ ớphospholipid (t t ch c ho c ti u c u) và y u t Va cùng s có m từ ổ ứ ặ ể ầ ế ố ự ặ

Ca2+ t o nên ph c h p prothrombinase ạ ứ ợ

Th i gian t o nên ph c h p prothrombinase theo con đờ ạ ứ ợ ường n iộsinh x y ra ch m h n,ả ậ ơ kho ng 1 - 6 phút.ả

Trang 14

S đ 1: S đ quá trình đông máu ơ ồ ơ ồ

Giai đo n thành l p thrombin ạ ậ

Sau khi hình thành, prothrombinase sẽ cùng v i m t lớ ộ ượng l n Caớ 2+chuy n prothrombin thành thrombin ch sau vài giây Ti u c u cũng đóngể ỉ ể ầvai trò quan tr ng trong vi c chuy n prothrombin thành thrombin.ọ ệ ể

Trong ph c h p prothrombinase, y u t Xa là m t enzym phânứ ợ ế ố ộ

gi i protein th c s , nó chuy n prothrombin thành thrombin M t khiả ự ự ể ộthrombin được hình thành, nó sẽ ho t hoá y u t V và y u t VIII Haiạ ế ố ế ố

y u t này càng thúc đ y tác d ng c a y u t Xa t o nên s đi u hoàế ố ẩ ụ ủ ế ố ạ ự ề

ngược dương tính

Thrombin cũng là m t enzym phân gi i protein, nó cũng có th tácộ ả ể

đ ng lên chính prothrombin đ tăng t o thrombin Ngoài ra, nó còn thúcộ ể ạ

đ y quá trình ho t hoá các y u t IX, X, XI, XII và s k t t ti u c u.ẩ ạ ế ố ự ế ụ ể ầ

Nh v y, m t khi thrombin đã hình thành, nó sẽ kh i phát quá trìnhư ậ ộ ở

đi u hoà ng c dề ượ ương tính làm nhi u thrombin đề ượ ạc t o ra h n n a và quáơ ữtrình đông máu ti p t c phát tri n r t m nh cho đ n khi có m t c chế ụ ể ấ ạ ế ộ ơ ếngăn ch n l i.ặ ạ

Giai đo n thành l p fibrin và c c máu đông ạ ậ ụ

Trang 15

Thrombin sẽ cùng v i Caớ 2+ nhanh chóng chuy n fibrinogen thànhểcác phân t fibrin đ n phân Các fibrin đ n phân này n i v i nhau t oử ơ ơ ố ớ ạthành các s i fibrin đ t đó hình thành m ng lợ ể ừ ạ ưới fibrin M ng lạ ưới nàygiam gi các h ng c u, ti u c u, huy t tữ ồ ầ ể ầ ế ương t o nên c c máu đông.ạ ụ

Sau khi hình thành được kho ng 20 - 60 phút, c c máu đông sẽ coả ụ

l i và ti t ra m t ch t d ch g i là huy t thanh.ạ ế ộ ấ ị ọ ế

Ti u c u b giam gi trong c c máu đông đóng vai trò quan tr ngể ầ ị ữ ụ ọtrong vi c co c c máu này nh vào các protein co rút nh thrombosthenin,ệ ụ ờ ưactin và myosin Các ti u c u này còn ti p t c ti t y u t n đ nh fibrin làmể ầ ế ụ ế ế ố ổ ịtăng cường các c u n i gi a các s i fibrin k c n Ngoài ra, s co c c máuầ ố ữ ợ ế ậ ự ụnày còn được thúc đ y b i thrombin và Caẩ ở 2+ được ti t ra t các kho d trế ừ ự ữtrong ti u c u Cu i cùng, c c máu đông tr thành m t kh i nh và đ cể ầ ố ụ ở ộ ố ỏ ặ

h n [ơ 16],[17],[18],[19]

2.1.4 Giai đo n tan c c máu đông – hình thành mô x ạ ụ ơ

Sau khi c c máu đông hình thành, quá trình sau đó sẽ di n ti nụ ễ ếtheo hai cách sau:

T ch c s o hình thành ngay trong c c máu đông ổ ứ ẹ ụ

Các c c máu đông hình thành t i v t thụ ạ ế ương nh c a thành m chỏ ủ ạ

sẽ b xâm l n b i các nguyên bào x , hình thành nên t ch c liên k t giúpị ấ ở ơ ổ ứ ế

li n s o v t thề ẹ ế ương đ c m máu vĩnh vi n.ể ầ ễ

Tan c c máu đông ụ

Các c c máu đông l n h n sẽ b tan ra dụ ớ ơ ị ưới tác d ng c a h th ngụ ủ ệ ốtan máu, sau đó t ch c s o m i hình thành Quá trình tan máu liên quanổ ứ ẹ ớ

đ n y u t plasminogen Plasminogen là m t y u t tan máu ch a ho tế ế ố ộ ế ố ư ạ

đ ng có m t trong huy t tộ ặ ế ương, do gan s n xu t.ả ấ

Hi n tệ ượng tan c c máu đông di n ra nh sau: khi c c máu đôngụ ễ ư ụhình thành, plasminogen cũng b giam gi bên trong nó Dị ữ ưới tác d ngụ

Trang 16

c a y u t ho t hoá plasminogen t ch c (t - PA), plasminogen sẽủ ế ố ạ ổ ứchuy n thành plasmin có tác d ng tiêu protein Plasmin sẽ tiêu hu cácể ụ ỷ

s i fibrin cũng nh m t s y u t đông máu khác (I, II, V, VIII, XII) và làmợ ư ộ ố ế ố

c c máu đông tan ra ụ

2.2 C ch đông máu trong ECMO ơ ế

Ho t hóa h th ng đông máuạ ệ ố trong ECMO x y ra theo hai c ch :ả ơ ế

c ch ph thu c vào v t li u và không ph thu c v t li u.ơ ế ụ ộ ậ ệ ụ ộ ậ ệ

- Ho t hóa h th ng đông máu ph thu c vào v t li u: ạ ệ ố ụ ộ ậ ệ

+ S ự ti p xúc gi a máu và b m t các v t li u nh canuyn, dây, màngế ữ ề ặ ậ ệ ưECMO sẽ ho t hóa h th ng đông máu Khi máu ti p xúc v i ch t li u l ,ạ ệ ố ế ớ ấ ệ ạcác protein c a máu sẽ k t dính lên b m t v t li u và t o ra m t l pủ ế ề ặ ậ ệ ạ ộ ớprotein trên b m t c a h tu n hoàn và màng ECMO Thành ph n chề ặ ủ ệ ầ ầ ủ

y u ế c a l p proteinủ ớ là fibrinogen, albumin và globulin Khi fibrinogenγ

g n vào b m t v t li uắ ề ặ ậ ệ , nó sẽ kích ho t ti u c u dính vào các v trí g nạ ể ầ ị ắ

c a fibrinogen M t khácủ ặ , các t bào máu nh fibroblast, b ch c u vàế ư ạ ầ

h ng c u cũng tham gia vào l p b m t protein này ồ ầ ớ ề ặ Fibrinogen được cho

là protein đ u tiên c a l p b m t nàyầ ủ ớ ề ặ (hình 7)

Trang 17

Hình 7: Ph n ng c a máu v i màng ECMO ả ứ ủ ớ

Reynolds MM The artificial endothelium Organogenesis 2011; 7: 42-9

+ Đ ng th i h th ng đông máu sẽ đồ ờ ệ ố ược kích ho t qua con đạ ường

n i sinhộ : Khi máu ti p xúc v i b m t v t li u sẽ d n đ n ho t hóa ế ớ ề ặ ậ ệ ẫ ế ạ y uế

t XII (Hageman factor)ố , y u t XII ho t hóa d n đ n ho t hóa ti nế ố ạ ẫ ế ạ ềkallikrein, kininogen tr ng lọ ượng phân t cao và y u t XI, ti p theo làử ế ố ế

ho t hóa y u t IX, X và prothombin (y u t II) đ t o thành thrombinạ ế ố ế ố ể ạ(s đ 1)ơ ồ Ho t hóa h th ng đông máu ph thu c vào b n ch t c a v tạ ệ ố ụ ộ ả ấ ủ ậ

li u, vì v y hi n nay b m t c a các thi t b ECMO đ u đệ ậ ệ ề ặ ủ ế ị ề ược ph l pủ ớ

tương thích sinh h c đ h n ch quá trình ph n ng này Các bi n phápọ ể ạ ế ả ứ ệ

tương thích sinh h c b m t hi n nay ph n l n d a trên liên k t b m tọ ề ặ ệ ầ ớ ự ế ề ặ

c a phân t heparin L p n i m c t nhiên c a v t li u có ch a heparinủ ử ớ ộ ạ ự ủ ậ ệ ứ

g i là glycosaminoglycans (GAGs), góp ph n vào tính ch t ch ng đông c aọ ầ ấ ố ủ

l p n i m c, gi m ho t hóa h th ng đông máu và ngăn ng a s bámớ ộ ạ ả ạ ệ ố ừ ựdính c a ti u c u cũng nh đ m b o s lủ ể ầ ư ả ả ố ượng ti u c uể ầ [20],[21]

-Ho t hóa h th ng đông máu ạ ệ ố không thu c vào v t li u:ộ ậ ệ

+ Y u t mô và s n sinh thrombin: Vi c s n xu t ra thrombin do v t li uế ố ả ệ ả ấ ậ ệ

ti p xúc v i máu ít h n nhi u so v iế ớ ơ ề ớ thrombin s n xu t ra trong quá trìnhả ấ

ch y tu n hoàn ngoài c thạ ầ ơ ể [22] Th c t y u t quy t đ nh kích ho tự ế ế ố ế ị ạ

s n sinh ra thrombin là y u t mô (TF) Y u t mô gi i phóng ra do pháả ế ố ế ố ả

h y l p n i m c t bào và s gi i phóng y u t này tăng cao trong quáủ ớ ộ ạ ế ự ả ế ốtrình ph u thu t Trong ph u thu t tim v i h th ng tu n hoàn ngoài cẫ ậ ẫ ậ ớ ệ ố ầ ơthể, t bào máu nh t trung th t r t giàu y u t mô, y u t này tái xâmế ỏ ừ ấ ấ ế ố ế ố

nh p vào máu và đi vào h tu n hoàn là nhân t chính đ hình thànhậ ệ ầ ố ểthrombin [23],[24],[25] G n đây h th ng ho t hóa đông máu đầ ệ ố ạ ược làmsáng t , ban đ u m t lỏ ầ ộ ượng nh thrombin đỏ ược hình thành sau khi y u tế ố

mô được gi i phóng Ti p theo thrombin ho t hóa ti u c u qua cácả ế ạ ể ầ

Trang 18

receptors PAR (giai đo n khu ch đ i) d n đ n m t lạ ế ạ ẫ ế ộ ượng l n thrombinớ

được hình thành trên b m t ti u c u Cu i cùng d n đ n fibrinogenề ặ ể ầ ố ẫ ếchuy n thành fibrin (đ n phân) và để ơ ượ ổc n đ nh thành các lị ưới fibrin b iở

y u t XIII [ế ố 26] Không gi ng nh trong ph u thu t, trong khi ch y ECMOố ư ẫ ậ ạcác chu i ph n ng ho t hóa đông máu trên b gi i h n b i không có m tỗ ả ứ ạ ị ớ ạ ở ặliên t c c a y u t mô hòa tan và y u t mô liên k t Do đó lụ ủ ế ố ế ố ế ượngthrombin hình thành ít h n Trong ch y ECMO không hình thành thrombinơ ạ

c p tính nh trong m tim ấ ư ổ có dùng h th ng tu n hoàn ngệ ố ầ oài c thơ ể

nh ng quá trình ch y ECMO thư ạ ường kéo dài t vài ngày đ n vài tu n ừ ế ầ l iạ

t o đi u ki n hình thành thrombin m n tính Thêm vào đóạ ề ệ ạ , các y u tế ố

nh ph n ng viêm, nhi m trùng sẽ kích ho t b ch c u gi i phóng ra y uư ả ứ ễ ạ ạ ầ ả ế

t mô.ố

+ H th ng ly gi i fibrin: Khi thrombin đệ ố ả ược hình thành sẽ đ n giai đo n ti nế ạ ềtan huy t kh i, ph n ng sinh lý này sẽ ho t hóa h th ng phân gi i fibrin,ế ố ả ứ ạ ệ ố ảplasminogen được chuy n thành plasmin thông qua gi i phóng ch t ho tể ả ấ ạhóa plasminogen c a mô t t bào n i m c và urokinase t đ i th c bàoủ ừ ế ộ ạ ừ ạ ự

c a tu n hoàn và fibroblast ho c streptokinase c a vi khu n Plasmin ủ ầ ặ ủ ẩ sẽtiêu hu các s i fibrin ỷ ợ và gi i phóng ra các s n ph m giáng hóa c a fibrin.ả ả ẩ ủTrong quá trình ch y ECMO, h u qu c a vi c hình thành thrombin m nạ ậ ả ủ ệ ạtính, quá trình tăng phân h y fibrin có th x y ra và là m t trong nh ngủ ể ả ộ ữnguyên nhân d n đ n ch y máu [ẫ ế ả 27]

3 Các ph ươ ng pháp ch ng đông s d ng trong ECMO ố ử ụ

Dùng ch ng đông trong ECMO đ ki m soát hình thành ố ể ể fibrin, h nạ

ch nguy c huy t kh i và kéo dài tu i th màng trao đ i oxy H u h tế ơ ế ố ổ ọ ổ ầ ếcác trung tâm đ u s d ng heparin không phân đo n đ ề ử ụ ạ ể ch ng đôngốtrong ECMO [6],[7]

3.1 Heparin không phân đo n ạ

Trang 19

Tæn th ¬ng thµnh m¹ch Ho¹t ho¸ do tiÕp xóc

§ êng néi sinh § êng ngo¹i sinh

Tổn thương thành mạch Hoạt hóa do tiếp xúc

Đường nội sinh Đường ngoại sinh

- Heparin được phân l p năm 1916 b i ậ ở McLean

- Heparin đượ ảc s n xu t t t bào Mast.ấ ừ ế

- Heparin là m t mucopolysaccharid độ ượ ạc t o thành t m t lừ ộ ượngcân b ng D-glucosamin và acid uranic, tr ng lằ ọ ượng phân t t 3.000 ử ừ -30.000 kD trong đó có 40 phân t glucose (hình 8) [ử 28],[29]

- Heparin ch a m t s nhóm sulphat nên nó mang đi n tích âm.ứ ộ ố ệ

Hình 8: C u trúc heparin ấ

3.1.2 C ch tác d ng ơ ế ụ

- Tác d ng ch ng đông c a heparin nh g n vào antithrombin IIIụ ố ủ ờ ắ

và làm tăng tác d ng c a antithrombin III lên kho ng 1000 l n Ph cụ ủ ả ầ ứ

h p heparin - antithrombin III c ch nhi u y u t đông máu nhợ ứ ế ề ế ố ưthrombin, y u t Xaế ố , IIa, IXa, VIIa, XIa và XIIa (s đ 2) [ơ ồ 30 ]

Trang 20

S đ ơ ồ 2: C ch tác d ng ch ng đông c a heparin ơ ế ụ ố ủ

- Heparin làm gi m k t dính c a ti u c u v i các t bào n i m chả ế ủ ể ầ ớ ế ộ ạ

và t o ạ liên k tế v iớ b m t v t li u c a h tu n hoàn ngoài c th ề ặ ậ ệ ủ ệ ầ ơ ể để

gi m ho t hóa h th ng đông máuả ạ ệ ố , ngăn ng a s bám dính c a ti uừ ự ủ ể

c uầ lên b m t v t li u do đó ngăn ng a hình thành c c máu đôngề ặ ậ ệ ừ ụtrong màng trao đ i oxyổ

- Th i tr ch y u qua gan, m t ph n qua th n d ng không chuy n hóa.ả ừ ủ ế ộ ầ ậ ở ạ ể

- M t đ n v heparin là lộ ơ ị ượng heparin có th ch ng đông để ố ược 1ml huy tế

tương c u (đừ ược ch ng đông b ng citrate sau và đó bù canxi) trong 1 gi ố ằ ờ

- Đ i kháng đ c hi u b i ố ặ ệ ở protamine sulfate

+ C ch tác d ng: protamine sulfate là m t protein đ n gi n có tr ngơ ế ụ ộ ơ ả ọ

lượng phân t th p, ch a nhi u arginin và có tính base m nh Khi dùngử ấ ứ ề ạ

đ n đ c, thu c có tác d ng ch ng đông máu y u Nh ng khi có m tơ ộ ố ụ ố ế ư ặheparin (ch t ch ng đông máu có tính acid m nh) có s t o thành m tấ ố ạ ự ạ ộ

Trang 21

ph c h p b n v ng không có ho t tính và tác d ng ch ng đông máu c aứ ợ ề ữ ạ ụ ố ủ

c hai ch t đ u m t, do protamin gây phân ly ph c heparin ả ấ ề ấ ứ antithrombin III

-+ Li u lề ượng và cách s d ng: protamine sulfate đử ụ ược dùng đ tiêm tĩnhể

ph i gi m nhanh theo th i gian đã tr i qua k t khi tiêm heparin Ví dả ả ờ ả ể ừ ụ

n u sau khi tiêm heparin tĩnh m ch đế ạ ược 30 - 60 phút thì ch c n dùngỉ ầ1/2 li u protamine qui đ nh N u sau 2 gi thì ch c n dùng 1/4 li uề ị ế ờ ỉ ầ ềprotamine qui đ nh N u tiêm heparin sâu dị ế ưới da, 1mg protamine sulfatetrung hòa kho ng 100 IU heparin; li u kh i đ u 25 - 50 mg, tiêm tĩnhả ề ở ầ

m ch ch m và ti p theo truy n nh gi t đ trung hòa trong 8 -16 gi ạ ậ ế ề ỏ ọ ể ờ

Ph i đi u ch nh li u protamine sulfate theo th i gian thromboplastin t ngả ề ỉ ề ờ ừ

ph n ho t hóaầ ạ (APTT) Protamine sulfate cũng là m t ch t ch ng đông cóộ ấ ốtác d ng lên ti u c u, fibrinogen và m t s y u t đông máu khác Vì v yụ ể ầ ộ ố ế ố ậthu c có th gây ch y máu thêm n u dùng quá li u c n thi t [ố ể ả ế ề ầ ế 30],[31],[32]

3.1.4 Các xét nghi m theo dõi đông máu khi dùng heparin trong ECMO: ệ

- Th i gian đông máu ho t hóaờ ạ - Activated Clotting Time (ACT) [33]:

+ Xét nghi m ACT ệ được gi i thi u đ u tiên b i Hattersley vào năm 1966 vàớ ệ ầ ở

đ a vào s d ng lâm sàng vào gi a năm 1970 Nó đư ử ụ ữ ược dùng đ theo dõiểđông máu khi dùng li u cao heparin không phân đo n trong quá trìnhề ạthông tim; tim ph i nhân t o trong ph u thu t tim, m ch máu; ECMO vàổ ạ ẫ ậ ạ

l c máu.ọ

Ngày đăng: 25/11/2019, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w