1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Trắc nghiệm tài chính quốc tế có đáp án

22 425 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 612,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mua vào ngoại tệ - Bán nội tệ Câu 30: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi NHTW phải can thiệp mua nội tệ, bán ngoại tệ dẫn đến A.. Bán ra nội tệ dẫn đến cung tiền tăng Câu 32: Trong chế độ

Trang 1

Trắc nghiệm chương 1 Câu 1: Trong yết giá thực tế, USD là đồng tiền yết giá với các đồng tiền khác, trừ:

A GBP, AUD, NZD, SDR, EUR

B GBP, AUD, CHF, SDR, EUR

C GBP, CNY, NZD, SDR, EUR

D GBP, AUD, NZD, JPY, EUR

Câu 2: Khẳng định nào không đúng về SDR

A Được IMF đặt ra năm 1969 theo đề nghị của 10 nước trong CLB Paris

B Là tài sản dự trữ có tính chất quốc tế nhằm bổ sung tài sản dự trữ cho các quốc gia thành viên

C Là đồng tiền được dùng trong lưu thông, mua bán trao đổi hàng hóa trong thực tế

D Là những con số ghi trên tài khoản, chỉ sử dụng để tính toán, không thực sự tồn tại trong lưu thông

Câu 3: Đâu không phải đặc điểm của thị trường ngoại hối:

A Là thị trường không gian

B Là thị trường quốc tế, hoạt động 12h mỗi ngày

C Trung tâm của thị trường là interbank

D Đồng tiền được sử dụng nhiều nhất trong giao dịch là USD

Câu 4: Yết giá trực tiếp là:

A Nội tệ là đồng yết giá, đóng vai trò là hàng hóa

B Nội tệ là đồng định giá, đóng vai trò là tiền tệ

C Ngoại tệ là đồng yết giá, đóng vai trò là tiền tệ

TRUNG TÂM BD KIẾN THỨC

OTHK.VN

Bộ Môn : Tài chính quốc tế

“Tận tâm – Hiệu quả”

ÔN TẬP TỔNG HỢP Người dạy: Trịnh Ngọc Bình

PN : 0372461267

Trang 2

Câu 5: Cho tỷ giá USD/VND = 23.200 – 23 260 thì Spread là bao nhiêu

Câu 6: NHTM A yết tỷ giá AUD/USD = 0,8520 – 0,8525

NHTM B yết tỷ giá AUD/USD = 0,8526 – 0,8531

Lãi phát sinh nếu kinh doanh chênh lệch tỷ giá là bao nhiêu?

Câu 7: Đâu không phải đặc điểm của đầu cơ ngoại tệ?

A Gặp rủi ro tỷ giá

B Tạo ra trạng thái ngoại hối mở

C Chỉ mang tính thời điểm

D Mua và bán tại 2 thời điểm khác nhau

Câu 8: Môi giới có thể tiến hành hoạt động nào trên FX?

A Trung gian mua bán ngoại tệ cho khách hàng

B Kinh doanh ngoại tệ

C Đầu cơ ngoại tệ

D Cả 3 phương án trên

Câu 9: Đâu không phải đặc điểm của kinh doanh chênh lệch tỷ giá?

A Hoạt động mua và bán xảy ra đồng thời

B Cần bỏ vốn kinh doanh

C Không chịu rủi ro tỷ giá

D Mang tính chất thời điểm

Câu 10: Nghiệp vụ nào không làm phát sinh trạng thái ngoại tệ của NHTM VN?

A Ngày 21/6 ký hợp đồng cho vay 1tỷ VND thời hạn 30 ngày lãi suất 11%/năm

B Ngày 22/6 ký hợp đồng kỳ hạn 15 ngày mua 60.000 EUR thanh toán bằng VND

C Ngày 24/6 ký hợp đồng cho vay 100.000 EUR thời hạn 1 năm, lãi suất 4%/năm

D Ngày 23/6 bán giao ngay 500.000 USD để thu về VND

Trang 3

Câu 10.1 Nhà kinh doanh chênh lệch tỷ giá là nhóm người

A Kiếm lợi nhuận bằng cách thao túng thị trường ngoại hối

B Tạo ra chênh lệch tỷ giá ở các thị trường khác nhau

C Mua tiền ở thị trường này đồng thời bán ở thị trường khác

D Các đáp án đều sai

Câu 10.2 SDR là:

A Đơn vị tài khoản dựa trên 5 đồng tiền

B Được thiết kế để thay thế dự trữ quốc tế

Câu 10.5: NHTM A yết tỷ giá USD/HKD = 7,8520 – 7,8525

NHTM B yết tỷ giá AUD/USD = 7,8524 – 7,8528

Nhà kinh doanh tiến hành kinh doanh chênh lệch tỷ giá thông qua việc:

A Mua USD tại A, bán USD tại B B Mua USD tại B và bán USD tại A

Trang 4

Câu 10.6 Trong giai đoạn 2015 đến 2018, tỷ trọng của các đồng tiền trong rổ tiền tệ tính SDR lần lượt là: USD 41,73%, EUR 30,93%, JPY 8,33%, GBP 8,09%, CNY 10,92% Cho biết tại thời điểm ban đầu để xác định giá trị SDR, tỷ giá trung bình của các đồng tiền trong rổ:

1 SDR =1,0003 USD = 1,14225 EUR=1,2670 GBP=111,185 JPY=6,9113CNY

Xác định tỷ giá của SDR với USD tại thời điểm ngày 21/12/2018 biết tỷ giá thị trường như sau: EUR/USD = 1,1415; GBP/USD = 1,2722; USD/JPY = 110,47; USD/CNY= 6,8991

Trang 5

Trắc nghiệm chương 2 Câu 11: Thành phần nào sau đây không thuộc cán cân vãng lai

A NHNN Việt Nam trợ cấp cho Lào 1 triệu USD hàng hóa

B Việt Nam nhận viện trợ thiên tai từ Nga 10 triệu USD

C Một công dân Việt Nam mua vé máy bay đi Mỹ trị giá 20 triệu VND

D Tổng công ty dầu khí Việt Nam nhận cổ tức từ dự án đầu tư ở châu Phi

Câu 12: Thành phần nào sau đây không thuộc cán cân vãng lai :

A Việt Nam nhập khẩu máy móc, thiết bị từ Mỹ

B Việt Nam phát hành trái phiếu

C Việt Nam cứu trợ các tỉnh bị thiên tai ở Lào hàng hóa trị giá 10 triệu USD

D Việt Nam thu tiền thuê tài nguyên

Câu 13: Thành phần nào sau đây không thuộc cán cân thu nhập sơ cấp:

A Thu nhập của người lao động

B Thu nhập từ đầu tư

C Thu nhập từ mua bán bản quyền sở hữu trí tuệ

D Thu nhập từ cho thuê tài nguyên

Câu 14: Điều kiện của người cư trú là:

A Thời hạn cư trú tháng từ 12 tháng trở lên

B Có nguồn thu nhập chủ yếu từ quốc gia nơi cư trú

C Đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi được sử dụng nhiều nhất D USD

Câu 16: Quốc gia ở vị thế con nợ khi

A CA + OFB < 0 B CA + KA <0 C CA + FA >0 D KA + CA > 0

Trang 6

Câu 17: Cho các nhận định sau:

1 Khái niệm “Quốc tịch” và “người cư trú” không nhất thiết phải trùng nhau

2 Các Tổ chức quốc tế như: Quỹ tiền tệ quốc tế, Ngân hàng thế giới, Liên hợp quốc, là người cư trú với mọi quốc gia

3 Cơ quan ngoại giao quốc gia (Đại sứ quán) là người không cư trú với nước đến và là người cư trú với nước đi

4 Công ty đa quốc gia là người cư trú tại quốc gia có trụ sở chính

+ Dự trữ ngoại hối tăng 200 triệu USD

+ NHTW trả nợ IMF 100 triệu USD

+ NHTW khác vay 150 triệu USD

Câu 21: Tính giá trị của Cán cân tài chính (FA) biết trong kỳ ghi nhận những thay đổi sau (đơnvị: triệu USD):

- Đầu tư trực tiếp: Tài sản có tăng 1.300; Tài sản nợ tăng 2.000

- Đầu tư gián tiếp: Tài sản có giảm 1.000; Tài sản nợ tăng 300

- Đầu tư khác: Tài sản có tăng 3.700; Tài sản nợ tăng 4.000

Trang 7

Câu 22: “Tổng công ty dầu khí VN phát hành trái phiếu quốc tế trị giá 50 triệu USD, số tiền thu được dùng để trả nợ ADB” thì hạch toán như thế nào vào BP của Việt Nam?

Chi thu nhập sơ cấp: 900

Nhận chuyển giao vãng lai: 250

Câu 24: “Doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam được nhà nhập khẩu Anh trả trước tiền hàng trị giá 100 triệu GBP vào tài khoản của Việt Nam tại nước ngoài” thì hạch toán như thế nào vào BP của Việt Nam?

A TSC tăng: -100 / TSC giảm: + 100

B TSC tăng: -100 / TSN tăng: + 100

C TSC giảm + 100/ TSN giảm: -100

D TSN tăng: +100/ TSN giảm: - 100

Câu 25: Khoản thu về từ lợi tức, lãi vay được hạch toán trên: ?

A Cán cân vãng lai B Cán cân tài chính

C Cán cân vốn D Tài sản dự trữ và các hạng mục liên quan

Trang 8

Trắc nghiệm chương 3 Câu 26: Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW phải can thiệp bán ra nội tệ và mua vào ngoại tệ khi:

A Nội tệ được định giá cao, tức tỷ giá thấp hơn tỷ giá cân bằng

B Nội tệ được định giá cao, tức tỷ giá cao hơn tỷ giá cân bằng

C Nội tệ được định giá thấp, tức tỷ giá thấp hơn tỷ giá cân bằng

D Nội tệ được định giá thấp, tức tỷ giá cao hơn tỷ giá cân bằng

Câu 27: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi nội tệ được định giá thấp, NHTW cần phải:

A Mua vào nội tệ - Bán ngoại tệ

B Mua vào ngoại tệ - Bán nội tệ

Câu 28: Trong chế độ tỷ giá cố định, NHTW phải can thiệp mua vào nội tệ, bán ra ngoại

tệ khi:

A Nội tệ được định giá cao, tức tỷ giá thấp hơn tỷ giá cân bằng

B Nội tệ được định giá cao, tức tỷ giá cao hơn tỷ giá cân bằng

C Nội tệ được định giá thấp, tức tỷ giá thấp hơn tỷ giá cân bằng

D Nội tệ được định giá thấp, tức tỷ giá cao hơn tỷ giá cân bằng

Câu 29: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi nội tệ được định giá cao, NHTW cần phải:

A Mua vào nội tệ - Bán ngoại tệ

B Mua vào ngoại tệ - Bán nội tệ

Câu 30: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi NHTW phải can thiệp mua nội tệ, bán ngoại tệ dẫn đến

A Tăng cung ứng tiền và lãi suất tăng

B Giảm cung ứng tiền và lãi suất tăng

C Tăng cung ứng tiền và lãi suất giảm

D Giảm cung ứng tiền và lãi suất giảm

Trang 9

Câu 31: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi nội tệ được định giá cao, NHTW phải can thiệp trên FX bằng cách:

A Mua vào nội tệ dẫn đến cung tiền giảm

B Bán ra nội tệ dẫn đến cung tiền giảm

C Mua vào nội tệ dẫn đến cung tiền tăng

D Bán ra nội tệ dẫn đến cung tiền tăng

Câu 32: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi nội tệ được định giá thấp, NHTW phải can thiệp trên FX bằng cách:

A Mua vào nội tệ dẫn đến cung tiền giảm

B Bán ra nội tệ dẫn đến cung tiền giảm

C Mua vào nội tệ dẫn đến cung tiền tăng

D Bán ra nội tệ dẫn đến cung tiền tăng

Câu 33: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi tỷ giá thấp hơn mức cân bằng, để

A Nội tệ khỏi giảm giá thì dự trữ ngoại hối phải tăng

B Nội tệ khỏi giảm giá thì dự trữ ngoại hối phải giảm

C Nội tệ khỏi lên giá thì dự trữ ngoại hối phải tăng

D Nội tệ khỏi lên giá thì dự trữ ngoại hối phải giảm

Câu 34: Trong chế độ tỷ giá cố định, để nội tệ không bị giảm giá, NHTW phải can thiệp khi:

A Nội tệ được định giá thấp dẫn đến dự trữ ngoại hối tăng

B Nội tệ được định giá cao dẫn đến dự trữ ngoại hối tăng

C Nội tệ được định giá thấp dẫn đến dự trữ ngoại hối giảm

D Nội tệ được định giá cao dẫn đến dự trữ ngoại hối giảm

Trang 10

Câu 35: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi tỷ giá cao hơn mức cân bằng, để:

A Nội tệ khỏi giảm giá thì dự trữ ngoại hối phải tăng

B Nội tệ khỏi giảm giá thì dự trữ ngoại hối phải giảm

C Nội tệ khỏi lên giá thì dự trữ ngoại hối phải tăng

D Nội tệ khỏi lên giá thì dự trữ ngoại hối phải giảm

Câu 36: Trong chế độ tỷ giá cố định, để nội tệ không bị lên giá thì NHTW phải can thiệp khi:

A Nội tệ được định giá thấp dẫn đến dự trữ ngoại hối tăng

B Nội tệ được định giá cao dẫn đến dự trữ ngoại hối tăng

C Nội tệ được định giá thấp dẫn đến dự trữ ngoại hối giảm

D Nội tệ được định giá cao dẫn đến dự trữ ngoại hối giảm

Câu 37: Trong chế độ tỷ giá cố định, nếu một quốc gia bị cạn kiệt dự trữ ngoại hối thì nội

A Không bị lên giá, thì phải phá giá nội tệ

B Không bị lên giá, thì phải nâng giá nội tệ

C Không bị giảm giá, thì phải phá giá nội tệ

D Không bị giảm giá, thì phải nâng giá nội tệ

Câu 39: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi NHTW không muốn can thiệp tăng thêm dự trữ ngoại hối nhằm duy trì đồng nội tệ:

A Không bị lên giá, thì phải phá giá nội tệ

B Không bị lên giá, thì phải nâng giá nội tệ

Trang 11

C Không bị giảm giá, thì phải phá giá nội tệ

D Không bị giảm giá, thì phải nâng giá nội tệ

Câu 40: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi quốc gia chịu thâm hụt cán cân thanh toán thường xuyên phải:

A Tăng dự trữ ngoại hối và chịu áp lực phá giá của nội tệ

B Tăng dự trữ ngoại hối và chịu áp lực nâng giá của nội tệ

C Giảm dự trữ ngoại hối và chịu áp lực phá giá của nội tệ

D Giảm dự trữ ngoại hối và chịu áp lực nâng giá của nội tệ

Câu 41: Trong chế độ tỷ giá cố định, khi quốc gia có thặng dư cán cân thanh toán thường xuyên phải:

A Tăng dự trữ ngoại hối và chịu áp lực phá giá của nội tệ

B Tăng dự trữ ngoại hối và chịu áp lực nâng giá của nội tệ

C Giảm dự trữ ngoại hối và chịu áp lực phá giá của nội tệ

D Giảm dự trữ ngoại hối và chịu áp lực nâng giá của nội tệ

Câu 42: Quốc gia có BOP thặng dư không muốn đồng tiền của mình lên giá vì:

A Làm giảm sự giàu có của quốc gia

B Làm tăng lạm phát đồng nội tệ

C Làm tổn thương doanh nghiệp nội địa vì hàng ngoại rẻ hơn

D Làm tổn thương người tiêu dùng nội địa vì hàng ngoại đắt hơn

Câu 43: Vào khoảng tháng 5/1997, tài khoản vãng lai của Thái Lan bị thâm hụt nghiêm trọng cùng với hệ thống tài chính nước này bị suy yếu, các nhà đầu tư đã kỳ vọng chính phủ Thái Lan sẽ:

Trang 12

Câu 44: Các nhân tố nào làm đường cung ngoại tệ dịch phải?

A Xuất khẩu hàng hóa, nhận thu nhập và chuyển giao vãng lai từ người không cư trú

B Nhập khẩu hàng hóa, nhận thu nhập và chuyển giao vãng lai từ người không cư trú

C Chi trả cổ tức, lãi cho các đầu tư nước ngoài, vay nước ngoài

D NHTW bán nội tệ

Câu 45: Các nhân tố nào làm đường cầu ngoại tệ dịch phải?

A Nhập khẩu hàng hóa, nhận vốn FDI

B NHTW mua ngoại tệ hoặc chuyển vốn ra nước ngoài

C NHTW bán ngoại tệ hoặc nhận vốn từ nước ngoài

D Nhận thu nhập và chuyển giao vãng lai từ người không cư trú

Câu 46: Giả sử cầu, cung USD được biểu diễn bằng các hàm số: QD = 150.000 - 4E;

QS = 30.400 + 1,2E Trong đó: QD lượng cầu USD, QS lượng cung USD, E tỷ giá USD/VND

Nếu Việt Nam và Mỹ duy trì chế độ tỷ giá thả nổi thì số lượng VND được giao dịch trên

FX là bao nhiêu? (triệu đồng)

A Can thiệp trung hòa

B Can thiệp ngoại hối trực tiếp

C Can thiệp ngoại hối gián tiếp

D 3 đáp án đều sai

Câu 48: NITG là:

A Hàng hóa có thể tham gia trong thương mại quốc tế

B Hàng hóa không thể tham gia trong thương mại quốc tế

Trang 13

C Hàng hóa đạt tiêu chuẩn quốc tế

D Hàng hóa thông thường

Câu 48.1 Hàng hóa nào sau đây không thuộc NITG:

A Gạo B Dịch vụ cắt tóc C Cao ốc văn phòng D Cả A,B,C Câu 49: Với các nhân tố khác không đổi, tỷ giá giảm dẫn đến

A Giá trị xuất khẩu tính bằng nội tệ tăng, ngoại tệ giảm

B Giá trị xuất khẩu tính bằng nội tệ giảm, ngoại tệ tăng

C Giá trị xuất khẩu tính bằng nội tệ tăng, ngoại tệ có thể thay đổi bất kỳ

D Giá trị xuất khẩu tính bằng nội tệ giảm, ngoại tệ có thể thay đổi bất kỳ

Câu 50: Nâng giá tiền tệ là hành động mà:

A NHTW điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm

B NHTW điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm

C NHTW điều chỉnh giảm tỷ giá thị trường

D NHTW điều chỉnh tăng tỷ giá thị trường

Câu 51: Kết quả của nâng giá tiền tệ là:

A Xuất khẩu tăng, đầu tư giảm

B Xuất khẩu giảm, đầu tư tăng

C Xuất khẩu tăng, đầu tư tăng

D Xuất khẩu giảm, đầu tư giảm

Câu 52: Tại một thời điểm, quốc gia có vị thế cạnh tranh thương mại quốc tế cao hơn nước ngoài khi đồng nội tệ:

Trang 14

B Sức mua đồng tiền đó tăng

C Tạo cơ hội kinh doanh chênh lệch giá

D Tất cả đúng

52.2 Yếu tố nào làm cho đường cầu ngoại tệ dịch trái

A Thu nhập nội địa giảm

B Thu nhập nội địa tăng

C Chính phủ giảm thuế suất thuế nhập khẩu

D Giá hàng hóa nước ngoài rẻ hơn so với giá hàng hóa trong nước

Trang 15

Trắc nghiệm chương 4 Câu 53: Theo PPP, quốc gia có tỷ lệ lạm phát cao hơn nước khác, thì đồng tiền quốc gia sẽ:

A Lên giá trong dài hạn

B Giảm giá trong dài hạn

C Lên giá trong ngắn hạn

D Giảm giá trong ngắn hạn

Câu 54: PPP không thể giải thích được đầy đủ sự biến động của tỷ giá bởi vì:

A Chính sách tài khóa là khác nhau giữa các quốc gia

B Một số hàng hóa không thể tham gia thương mại quốc tế

C Chính sách tiền tệ là khác nhau giữa các quốc gia

D Khẩu vị hàng hóa giữa các nước là khác nhau

Câu 55: PPP phát biểu rằng, tỷ giá phải thay đổi để phản ánh:

A Trạng thái cán cân thương mại giữa hai quốc gia

B Trạng thái cán cân vãng lai giữa hai quốc gia

C Chênh lệch lãi suất giữa hai đồng tiền

D Chênh lệch trong tỷ lệ lạm phát giữa hai đồng tiền

Câu 56: Khi nào thì mua hàng hóa ở Mỹ rẻ hơn ở Việt Nam:

Trang 16

Câu 58: Với các nhân tố khác không đổi, nếu một quốc gia áp đặt mức thuế quan nhập khẩu cao hơn nước khác sẽ làm cho đồng tiền nước này:

A Lên giá trong dài hạn

B Lên giá trong ngắn hạn

C Giảm giá trong dài hạn

D Giảm giá trong ngắn hạn

Câu 59: Với các nhân tố khác không đổi, nếu một quốc gia áp đặt mức thuế quan nhập khẩu thấp hơn nước khác sẽ làm cho đồng tiền nước này:

A Lên giá trong dài hạn

B Lên giá trong ngắn hạn

C Giảm giá trong dài hạn

D Giảm giá trong ngắn hạn

Câu 60: Với các nhân tố khác không đổi, bất kỳ nhân tố nào làm tăng cầu hàng hóa nước ngoài so với hàng hóa trong nước đều làm cho:

A Nội tệ giảm giá và dẫn đến hàng hóa trong nước trở nên rẻ hơn so với nước ngoài

B Nội tệ giảm giá và dẫn đến hàng hóa trong nước trở nên đắt hơn so với nước ngoài

C Nội tệ lên giá và dẫn đến hàng hóa trong nước trở nên rẻ hơn so với nước ngoài

D Nội tệ lên giá và dẫn đến hàng hóa trong nước trở nên đắt hơn so với nước ngoài Câu 61: Nội tệ sẽ:

A Lên giá khi cầu nhập khẩu tăng

B Lên giá khi cầu nhập khẩu giảm

C Giảm giá khi cầu nhập khẩu tăng

D Giảm giá khi cầu nhập khẩu giảm

Câu 62: Nội tệ sẽ:

A Lên giá khi cầu xuất khẩu tăng B Lên giá khi cầu xuất khẩu giảm

C Giảm giá khi cầu xuất khẩu tăng D Giảm giá khi cầu xuất khẩu giảm

Câu 63: Nhân tố nào ảnh hưởng đến sức mua đối ngoại:

Ngày đăng: 25/11/2019, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w