1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyen de 2 song co DA

20 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

l{ sóng truyền theo phương ngang Câu 8: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đ{n hồi A.. giảm dần khi sóng truyền c{ng xa Câu 9: Gọi vr, vl, vk lần lượt l{ tốc độ truyền sóng của một

Trang 1

TT Luyện thiKHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐT: 0913 80 82 82 – 0916 80 82 82 FB: www.facebook.com/luyenthibmt

Trần Quốc Lâm

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

môn vật lý

Chương 2: SĨNG CƠ

Tập tài liệu này của:……… ……… …………

Buơn Ma Thuột, 5/2017

Trang 2

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Chương 2: SÓNG CƠ

Chuyên đề 1:ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ 3 Chuyên đề 2:SÓNG ÂM 7 Chuyên đề 3:GIAO THOA SÓNG 11 Chuyên đề 4:SÓNG DỪNG 15-20

Trang 3

Trung tõm LT KHOA HỌC TỰ NHIấN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYấN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SểNG CƠ

A TểM TẮT Lí THUYẾT

1 Khỏi niệm về súng cơ, súng ngang, súng dọc

a Súng cơ: l{ dao động cơ lan truyền trong mụi trường vật chất khụng truyền được trong chõn khụng

- Khi súng cơ lan truyền, c|c ph}n tử vật chất chỉ dao động tại chỗ, pha dao động và năng lượng

súng chuyển dời theo súng Qu| trỡnh truyền súng l{ qu| trỡnh truyền năng lượng

- Trong mụi trường đồng tớnh v{ đẳng hướng, cỏc phần tử gần nguồn súng sẽ nhận được súng sớm

hơn (tức là dao động nhanh pha hơn) cỏc phần tử ở xa nguồn

b Súng dọc: l{ súng cơ cú phương dao động trựng với phương truyền súng Súng dọc truyền được

trong chất khớ, lỏng, rắn Vớ dụ: Súng }m khi truyền trong khụng khớ hay trong chất lỏng

c Súng ngang: l{ súng cơ cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng Súng ngang

truyền được trong chất rắn và trờn mặt chất lỏng Vớ dụ: Súng trờn mặt nước

2 Cỏc đặc trưng của súng cơ

a Chu kỡ (tần số súng): l{ đại lượng khụng thay đổi khi súng truyền từ mụi trường n{y sang mụi

trường kh|c

b Tốc độ truyền súng: l{ tốc độ lan truyền dao động trong mụi trường; phụ thuộc bản chất mụi

trường (V R > V L > V K ) v{ nhiệt độ(nhiệt độ mụi trường tăng thỡ tốc độ lan truyền c{ng nhanh)

λ = vT =

f Với v(m/s); T(s); f(Hz) ( m) Qu~ng đường truyền súng: S = v.t

- ĐN1: Bước súngl{ khoảng c|ch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn cựng phương truyền súng dao

động cựng pha nhau

- ĐN2: Bước súngl{ quóng đường súng lan truyền trong một chu kỡ

Chỳ ý:

+ Khoảng c|ch giữa hai ngọn súng liờn tiếp l{ ; Khoảng c|ch giữa n ngọn súng l{ (n – 1)

3 Phương trỡnh súng

a Phương trỡnh súng

Tập hợp cỏc điểm cỏch đều

nguồn súng đều dao động

cựng pha!

b Độ lệch pha của 2 dao

độngtại 2 điểm cỏch nguồn: d - d 1 2

Δφ = 2π

λ

Nếu hai điểm đú nằm trờn một phương truyền súng v{ c|ch nhau một khoảng d thỡ: Δφ = 2πd

λ

+ Cựng pha:  = 2kd   k (k = 1, 2, 3…)

+ Ngược pha:  = (2k + 1)d ( 1

k ) 2

  (k = 0, 1, 2…)

B BÀI TẬP

Cõu 1: Định nghĩa n{o sau đ}y về súng cơ l{ đỳng nhất ? Súng cơ l{

A những dao động điều hũa lan truyền theo khụng gian theo thời gian

B những dao động trong mụi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong khụng gian

C qu| trỡnh lan truyền của dao động cơ điều hũa trong mụi trường vật chất (đ{n hồi)

D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong mụi trường vật chất (đ{n hồi)

Cõu 2: Tỡm kết luận sai Qu| trỡnh truyền súng cơ l{ qu| trỡnh truyền

A dao động của c|c phần tử vật chất B pha dao động

C năng lượng dao động D phần tử vật chất

Cõu 3: Súng ngang là súng

A cú phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng

Phương truyền sóng

M

d  OM dN  ON

o

u  a cos( t    )

M M

2 d

u a cos( t    )

N N

2 d

u a cos( t    )

Trang 4

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

B có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C truyền theo phương thẳng đứng

D có phương dao động tùy thuộc môi trường truyền sóng

Câu 4: Sóng dọc l{ sóng

A có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

B có phương dao động trùng với phương truyền sóng

C l{ sóng truyền dọc theo sợi d}y

D l{ sóng truyền theo phương ngang

Câu 8: Tốc độ truyền sóng trong một môi trường đ{n hồi

A l{ hằng số nếu môi trường đ{n hồi đồng nhất B l{ đại lượng biến thiên điều hòa

C l{ tốc độ dao động của c|c phần tử vật chất D giảm dần khi sóng truyền c{ng xa

Câu 9: Gọi vr, vl, vk lần lượt l{ tốc độ truyền sóng của một sóng cơ trong c|c môi trường rắn, lỏng, khí Kết luận đúng l{

A vr< vl< vk B vr< vk< vl C vr> vl> vk D vr> vk> vl

Câu 10: Sóng cơ truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất

bé (như từ nước ra không khí) thì

A bước sóng giảm B chu kỳ tăng C tốc độ truyền tăng D tần số tăng

Câu 11: Bước sóng l{

A qu~ng đường sóng truyền được trong một chu kỳ

B qu~ng đường sóng truyền được trong nguyên lần chu kỳ

C khoảng c|ch giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha

D khoảng c|ch giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

Câu 12: Bước sóng l{ khoảng c|ch

A giữa hai đỉnh sóng hoặc hai hõm sóng liên tiếp B giữa hai đỉnh sóng

C giữa đỉnh sóng v{ hõm sóng kề nhau D giữa hai hõm sóng

Câu 13: Sóng cơ có bước sóng .Trên một phương truyền sóng, khoảng c|ch giữa hai đỉnh sóng l{ A.(k + 0,25)  (kZ+) B (k + 0,5)  (kZ+) C  D k (kZ+)

Câu 14: Một sóng cơ có bước sóng .Trên một phương truyền sóng, khoảng c|ch giữa một đỉnh sóng v{ một hõm sóng l{

A.(k + 0,25)  (kZ+) B (k + 0,5)  (kZ+) C./2 D k (kZ+)

Câu 15: Ph|t biểu n{o sau đ}y về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học l{ không đúng?

A Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của c|c phần tử dao động

B Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của c|c phần tử dao động

C Bước sóng l{ qu~ng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

D Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của c|c phần tử dao động

Câu 16: Một sóng cơ điều ho{ lan truyền trong một môi trường đ{n hồi với tốc độ truyền sóng l{ v,

chu kỳ sóng l{ T Bước sóng  được tính bằng biểu thức

Câu 17: Một sóng cơ điều ho{ lan truyền trong một môi trường đ{n hồi với bước sóng , tần số sóng l{ f Tốc độ truyền sóng l{ v được tính bằng biểu thức

Câu 18: Một sóng cơ điều ho{ lan truyền trong một môi trường đ{n hồi với tốc độ truyền sóng l{

20m/s; tần số sóng l{ 500Hz Bước sóng  là

Câu 19: Một sóng cơ truyền trong chất lỏng trong môi trường thứ nhất với tốc độ v1 và bước sóng

1 Khi sóng n{y truyền qua môi trường thứ hai thì tốc độ l{ v2 v{ bước sóng 2 Hệ thức đúng là

Câu 20: Một sóng cơ truyền trong chất rắn trong chất rắn với tốc độ 1600 m/s v{ bước sóng l{ 16

cm Khi sóng n{y truyền ra không khí thì bước sóng l{ 3,2cm v{ tốc độ truyền sóng là

A 8000 m/s B 4000 m/s C 640 m/s D 320 m/s

v

T

v

v   f v f

v

v

v v

1

v v

  

v v

  

Trang 5

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 24:Một sóng cơ điều ho{ lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A v{ bước

sóng λ Gọi v v{ vmax lần lượt l{ vận tốc truyền sóng v{ tốc độ cực đại dao động của c|c phần tử trong môi trường Khi v = vmaxthì

Câu 25: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng  Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi:

A  = πA B  = 2πA C  = πA/2 D  = πA/4

Câu 26Một sóng cơ điều ho{ lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A v{ bước sóng

λ Gọi v v{ vmax lần lượt l{ vận tốc truyền sóng v{ vận tốc cực đại dao động của c|c phần tử trong môi trường Khi vmax = 4v thì

Câu 27: Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng  với  = 2πA Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường v{ tốc độ truyền sóng l{

* Phương trình sóng

Câu 32: Một nguồn sóng có có phương trình lan truyền với bước sóng  Tại điểm

M c|ch nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng l{

Câu 33: Sóng cơ truyền từ M đến N với bước sóng  Phương trình sóng tại N l{ Phương trình sóng tại M là

Câu 34: Một nguồn sóng có có phương trình lan truyền với tốc độ v Tại điểm M c|ch nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng l{

Câu 35: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(t –x), trong đó x l{ tọa độ tính bằng mét; t là thời gian tính bằng gi}y;  và l{ hằng số Tốc độ truyền sóng v được tính bằng biểu thức:

Câu 36: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 5cos(1000t – 10x) cm, trong

đó x l{ tọa độ tính bằng mét, t là thời gian tính bằng gi}y Tốc độ truyền sóng l{

A 100m/s B 62,8m/s C 10m/s D 628m/s

đó x l{ tọa độ tính bằng mét;u tính bằng cm; t là thời gian tính bằng gi}y Tốc độ truyền sóng là

A 200 m/s B 200 cm/s C 400 m/s D 400 cm/s

Câu 40: Tạo sóng ngang trên một d}y đ{n hồi Ox Một điểm M c|ch nguồn ph|t sóng O một khoảng

d = 50 cm có phương trình dao động uM = 15cosπ(t + 1/20) cm, vận tốc truyền sóng trên d}y l{ 5m/s Phương trình dao động của nguồn O l{:

3A

2

 

2

2A 3

 

A

2

2



u Acos( t   )

2 x

u Acos( t      )

2 x

u Acos( t      )

2

u Acos( t )

x



x



N

u Acos( t  )

M

2 x

u Acos( t     )

2 x

u Acos( t     )

M

2

x



x



u Acos t  

2 x

u Acos (t )

v

   u Acos (t 2 x)

v

v

   u Acos (t x)

v

v(m / s)

2

v (m / s)



u Acos 200( 0t 5 )x

6

Trang 6

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

A u0 = 15cosπ(t + 3/20) cm B u0 = 15sin(πt – 3π/20) cm

C u0 = 15cos(πt – 3π/20 ) cm D u0 = 15cosπt cm

Câu 39: Tạo sóng ngang trên một d}y đ{n hồi Ox Phương trình dao động của nguồn O l{

uO = 16cos[π(t + 1/5)] cm Tốc độ truyền sóng trên d}y l{ 5 m/s Một điểm M c|ch nguồn ph|t sóng O một khoảng x = 50 cm có phương trình dao động l{

A uM = 16cos[π(t + 1/10)] cm B uM = 16cos[π(t - 1/10)] cm

C uM = 16cos[π(t - 1/5)] cm D u0 = 16cosπt cm

Câu 123: Một song hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox với phương trình dao động của

nguồn song (đặt tại O) l{ uO = 4cos100t (cm) Ở điểm M (theo hướng Ox) c|ch O một phần tư bước sóng, phần tử môi trường dao động với phương trình l{

A uM = 4cos(100t + ) (cm) B uM = 4cos(100t) (cm)

C uM = 4cos(100t – 0,5) (cm) D uM = 4cos(100t + 0,5) (cm)

* Độ lệch pha và các bài toán liên quan

Câu 47: Cho một sóng cơ có bước sóng  Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng c|ch nhau một đoạn d Độ lệch pha  giữa hai điểm M, N được tính bằng biểu thức

Câu 48: Cho một sóng cơ có bước sóng  Hai điểm M, N c|ch nguồn sóng một đoạn lần lượt l{ d1

và d2 Độ lệch pha  giữa hai điểm M, N được tính bằng biểu thức

Câu 49: Cho một sóng cơ có bước sóng  Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng c|ch nhau một đoạn d Nếu thì hai điểm M, N dao động

A lệch pha góc bất kỳ B ngược pha C vuông pha D cùng pha

Câu 50: Cho một sóng cơ có bước sóng  Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng c|ch nhau một đoạn d Nếu thì hai điểm M, N dao động

A lệch pha góc bất kỳ B ngược pha C vuông pha D cùng pha

Câu 51: Cho một sóng cơ có bước sóng  Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng c|ch nhau một đoạn d Nếu thì hai điểm M, N dao động

A lệch pha góc bất kỳ B ngược pha C vuông pha D cùng pha

Câu 52: Gọi d l{ khoảng c|ch giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v l{ tốc độ truyền sóng, T l{

chu kì của sóng Nếu d = nvT (n = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó sẽ dao động

A lệch pha góc bất kỳ B ngược pha C cùng pha D vuông pha

Câu 53: Xét hai điểm trên phương truyền sóng c|ch nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng

thì hai điểm đó sẽ dao động

A lệch pha góc bất kỳ B ngược pha C cùng pha D vuông pha

Câu 54: Sóng cơ truyền trên một sợi d}y đ{n hồi rất d{i Kết luận đúng là

A Pha dao động truyền trên sợi d}y, năng lượng thì không truyền trên sợi d}y

B Hai điểm trên d}y c|ch nhau một đoạn bằng số chẵn lần bước sóng thì dao động cùng pha

C Hai điểm trên d}y c|ch nhau một đoạn bằng số lẻ lần bước sóng thì dao động ngược pha

D Bước sóng bằng khoảng c|ch giữa hai điểm trên d}y dao động cùng pha

Câu 56: Cho một sóng truyền trên mặt nước với tần số 50Hz, tốc độ truyền 150 cm/s Hai điểm M,

N nằm trên phương truyền sóng c|ch nhau một đoạn 4,9cm Độ lệch pha giữa hai điểm M, N l{

========HẾT========

2 d

 

2 d





 

2 d d

 

2

d d



 

2 d d

 

2

d d



 

d k (k  )

1

d (k ) (k )

2

d (2k 1) (k )

4

15

49

98

15

15

Trang 7

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG ÂM

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Sóng âm l{ sóng cơ truyền trong c|c môi trường khí, lỏng, rắn (Âm không truyền được trong

chân không)

- Trong chất khí sóng }m l{ sóng dọc

- Trong chất lỏng v{ rắn, sóng }m gồm cả sóng ngang v{ sóng dọc

2 Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20 000Hz m{ tai con người cảm nhận được Âm n{y gọi

là âm thanh

- Siêu âm: l{ sóng }m có tần số > 20 000Hz

- Hạ âm: l{ sóng }m có tần số < 16Hz

3 Nguồn âm là các vật dao động ph|t ra }m

Dao động âm là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của nguồn ph|t

4 Tốc độ truyền âm:

- Trong mỗi môi trường nhất định, tốc độ truyền }m không đổi

- Tốc tốc truyền }m phụ thuộc v{o tính đàn hồi, mật độ và nhiệt độ của môi trường

- Tốc độ: vrắn > vlỏng> vkhí Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì vận tốc tăng bước

sóng tăng

5 Các đặc trưng vật lý của âm (tần số, cường độ (hoặc mức cường độ }m), năng lượng v{ đồ thị

dao động của }m)

a Tần số của âm: L{ đặc trưng quan trọng Khi }m truyền từ môi trường n{y sang môi trường

khác thì tần số không đổi, tốc đô truyền }m thay đổi, bước sóng của sóng }m thay đổi

b Cường độ âm I(W/m 2 ) I = W = P

t.S S : tại một điểm l{ đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm

tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị

thời gian

+ W (J), P (W) l{ năng lượng, công suất ph|t }m của nguồn; S (m2) l{ diện tích miền truyền }m + Với sóng cầu thì S l{ diện tích mặt cầu S = 4πR2 Khi R tăng k lần thì I giảm k 2 lần

2

P

I = 4πR

c Mức cường độ âm:

0

I L(dB) 10lg

I  

L 10 0

I 10

I với I 0 = 10 -12 W/m 2 l{ cường độ }m chuẩn

1

I L(dB) L L 10lg

I 

1

I 10

I Khi I tăng 10 n lần thì L tăng thêm 10n (dB)

Chú ý:Khi hai }m chêch lệch nhau L 2 – L 1 = 10n (dB) thì I 2 = 10 n I 1 = a.I 1 ta nói: số nguồn âm bây

giờ đã tăng gấp a lần so với số nguồn âm lúc đầu

L L 10lg 20lg

L L

Chú ý các công thức toán: lg10x = x; a = lgx x = 10a; lga lga lgb

b 

6 Đặc trưng sinh lí của âm: (3 đặc trưng l{ độ cao, độ to v{ }m sắc)

- Độ cao của }m gắn liền với tần số của }m (Độ cao của }m tăng theo tần số }m)

- Độ to của }m l{ đặc trưng gắn liền với mức cường đô }m (Độ to tăng theo mức cường độ }m)

- Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động }m, giúp ta ph}n biệt được c|c }m ph|t ra từ c|c nguồn }m,

nhạc cụ kh|c nhau Âm sắc phụ thuộc v{o tần số v{ biên độ của c|c hoạ }m

Trang 8

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

B BÀI TẬP

* Đại cương sóng âm

Câu 1: Chọn c}u sai:

A Sóng }m l{ những dao động }m lan truyền trong môi trường vật chất

B Sóng }m cũng l{ sóng cơ

C Sóng }m gồm hai loại: sóng ngang v{ sóng dọc

D Sóng }m truyền được trong ch}n không

Câu 2: Sóng âm không truyền được trong môi trường

A rắn B lỏng C khí D chân không

Câu 3: Môi trường n{o sóng }m truyền với tốc độ lớn hơn so với c|c môi trường còn lại?

A rắn B lỏng C khí D chân không

Câu 4: Trong không khí, sóng âm không có tính chất n{o sau đ}y:

A là sóng ngang B l{ sóng dọc

C nhiễu xạ, phản xạ, giao thoa D truyền được trong chất rắn, lỏng, khí

Câu 5: Một sóng }m truyền từ không khí v{o nước thì

A tần số v{ bước sóng đều thay đổi

B tần số thay đổi, còn bước sóng thì không

C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

D tần số v{ bước sóng đều không thay đổi

Câu 6: Sóng }m truyền từ không khí v{o nước thì

A tốc độ lan truyền giảm, tần số không đổi B tốc độ lan truyền tăng, tần số không đổi

C tốc độ lan truyền tăng, tần số giảm D tốc độ lan truyền giảm, tần số giảm

Câu 7: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng ?

A Âm nghe được (}m thanh) có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

B Sóng }m, sóng siêu }m v{ sóng hạ }m đều l{ sóng cơ

C Trong không khí, sóng }m l{ sóng dọc

D }m có tần số lớn hơn 20kHz gọi l{ hạ }m; }m có tần số nhỏ hơn 16kHz gọi l{ siêu }m

Câu 8: Mộtl|thépmỏng,mộtđầucốđịnh,đầucònlạiđượckíchthíchđểdaođộngvớichukì không đổi v{

bằng 0,098 s Âmdo l| thép ph|t ra l{

A âm mà taingười nghe được B nhạc }m

Câu 9: Đặc trưng n{o sau đ}y không phải l{ đặc trưng sinh lý của }m

A độ cao B độ to C Âm sắc D cường độ }m

Câu 10: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Trong mỗi môi trường, }m truyền với một tốc độ x|c định

B cường độ }m, mức cường độ }m l{ đặc trưng sinh lý của sóng }m

C tần số của sóng }m bằng tần số dao động của c|c phần tử v{ l{ đặc trưng vật lý của sóng }m

D độ cao, độ to, }m sắc l{ c|c đặc trưng sinh lý của sóng }m

Câu 11: Kết luận n{o sau đ}y l{ sai về sóng }m

A Độ to của }m phụ thuộc v{o mức cường độ }m

B Nhạc }m l{ }m có tần số x|c định

C Độ cao của }m phụ thuộc đồ thị dao động

D Âm sắc giúp ph}n biệt c|c }m ph|t ra từ c|c nguồn kh|c nhau

Câu 12: Khẳng định n{o sau đ}y l{ sai

A Âm sắc l{ một đặc điểm sinh lý của }m v{ phụ thuộc v{o đồ thị dao động

B Độ cao l{ một đặc điểm sinh lý của }m gắn liền với tần số }m

C Độ to của }m l{ một đặc điểm sinh lý của }m gắn liền với mức cường độ }m

D Mức cường độ }m không phụ thuộc khoảng c|ch đến nguồn

Câu 13: Thông thường, giọng nói của nam v{ nữ kh|c nhau l{ do:

A Tần số }m kh|c nhau B Biên độ }m kh|c nhau

C Cường độ }m kh|c nhau D Độ to }m kh|c nhau

Trang 9

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 14: Chọn từ thích hợp điền v{o chỗ trống trong khẳng định sau: Âm cao hoặc thanh ứng với

……… lớn, âm thấp hoặc trầm ứng với ………… nhỏ

A pha ban đầu B biên độ C tần số D chu kỳ

Câu 15: Tai ta cảm nhận được }m thanh kh|c biệt của c|c nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi

chúng ph|t ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A cường độ }m kh|c nhau B }m sắc kh|c nhau

C biên độ }m kh|c nhau D tần số }m kh|c nhau

Câu 16: Âm sắc l{

A m{u sắc của }m

B một tính chất của }m giúp nhận biết nguồn }m

C một đặc trưng sinh lý của }m

D một đặc trưng vật lý của }m

Câu 17: Nốt LA ph|t ra từ hai nhạc cụ kh|c nhau thì chắc chắn kh|c nhau về

A }m sắc B độ cao C độ to D tần số

Câu 18: Âm SOL ph|t ra từ hai nhạc cụ kh|c loại chắc chắn kh|c nhau về

A đồ thị dao động B độ cao

C độ to D cường độ }m tại một vị trí

Câu 19: Một c|i đ{n ghi ta ph|t ra }m cơ bản l{ f0 thì cũng đồng thời ph|t ra c|c họa }m có tần số f được tính bằng biểu thức

Câu 20: Một ống s|o (một đầu kín, một đầu hở) ph|t ra }m cơ bản là f0 thì cũng đồng thời ph|t ra c|c họa }m có tần số f được tính bằng biểu thức

Câu 21: Một sóng }m truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s v{ bước sóng 34 cm Tần số của

sóng âm này là

A 500 Hz B 2000 Hz C 1000 Hz D 1500 Hz

Câu 22: Khi nói về sóng }m, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Siêu }m có tần số lớn hơn 20000 Hz

B Hạ }m có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C Đơn vị của mức cường độ }m l{ W/m2

D Sóng }m không truyền được trong ch}n không

Câu 23: Khi nói về sóng }m, ph|t biểu n{o sau đ}y l{ sai?

A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng }m trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng }m trong nước

B Sóng }m truyền được trong c|c môi trường rắn, lỏng v{ khí

C Sóng }m trong không khí l{ sóng dọc

D Sóng âm trong không khí là sóng ngang

Câu 24: Đơn vị đo cường độ }m l{

A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)

C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )

* Bài toán quan hệ giữa I, L và khoảng cách d

Câu 25: Một sóng }m có dạng hình cầu được ph|t ra từ nguồn có công suất P Tại một điểm c|ch

nguồn một khoảng d có cường độ }m l{ I Hệ thức đúng l{

Câu 26: Một sóng }m có dạng hình cầu được ph|t ra từ nguồn có công suất 1W Giả sử rằng năng

lượng ph|t ra được bảo to{n Cường độ }m tại một điểm c|ch nguồn 1 m xấp xỉ bằng

A 0,08 W/m2 B 0,008 W/m2 C 8 W/m2 D 0,8 W/m2

Câu 27: Điểm M c|ch nguồn }m 10m có cường độ }m l{ I Điểm N c|ch nguồn }m 20m có cường độ

âm là

0

f (k 0,5)f (k  ) f (2k 1)f (k  0 ) f kf (k 0 ) f 2kf (k 0 )

0

f (k 0,5)f (k  ) f (2k 1)f (k  0 ) f kf (k 0 ) f 2kf (k 0 )

2

2P

I

d

P I d

P I

2 d

P I

4 d

Trang 10

Trung tâm LT KHOA HỌC TỰ NHIÊN, 50/2 Ywang, BMT – www.FB.com/luyenthibmt

Câu 28: Một nguồn }m ph|t ra }m có cường độ }m l{ I Biết cường độ }m chuẩn l{ I0 Mức cường

độ }m L được tính bằng biểu thức

Câu 29: Khi cường độ }m tăng lên 10n lần, thì mức cường độ }m sẽ:

A Tăng lên 10n lần B Tăng thêm 10n dB

C Tăng thêm 10n dB D Tăng lên n lần

Câu30: Khi mức cường độ âm tăng thêm 2B thì cường độ âm tăng:

A 2 lần B 200 lần C 20 lần D 100 lần

Câu 31: Tại một vị trí trong môi trường truyền }m, khi cường độ }m tăng gấp 10 lần gi| trị cường

độ }m ban đầu thì mức cường độ }m

A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB

Câu 32: Một nguồn }m có mức cường độ }m L = 100dB Khi cường độ }m tăng lên 100 lần, thì mức

cường độ }m sẽ:

A tăng lên đến 100dB B Tăng thêm 100dB

C Tăng thêm 120dB D Tăng lên đến 120dB

Câu 33: Tại một điểm c|ch nguồn }m 1 m, mức cường độ }m l{ L = 50dB Tại điểm B c|ch nguồn

đó 10 m có mức cường độ }m l{

A 30B B 30dB C 40dB D 5dB

Câu 34:Xét điểm M ở trong môi trường đ{n hồi có sóng }m truyền qua Mức cường độ }m tại M l{

L (dB) Nếu cường độ }m tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ }m tại điểm đó bằng

A 100L (dB) B L + 100 (dB) C 20L (dB) D L + 20 (dB)

===========HẾT===========

0

I

L lg (B)

I

0

I

L lg (dB) I

0

I

L 10lg (B)

I

0

10I

L lg (dB) I

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w