Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số... Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 1G12_I_B_1 Hàm số 2 1
x y
x
A giảm trên khoảng( �; 1)và khoảng(1;�).
B giảm trên khoảng( �; 1)và khoảng(1;�) giảm trên tập xác định.
C tăng trên khoảng ( �; 1) và khoảng (1;�)
D tăng trên tập xác định.
G12_I_D_2 Tìm m để hàm số sau đồng biến trên từng khoảng xác định m x
m mx y
A m <1 hoặc m > 9 B m 1� hoặc m 9�
C 1 < m < 9 D 1 m 9� �
G12_I_A_3 Cho hàm số
3
y x x x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hàm số đạt cực đại tại x 3 và đạt cực tiểu tại x5.
B Hàm số không có cực trị.
C Hàm số đạt cực đại tại x5 và đạt cực tiểu tại x 3.
3
CD CT
G12_I_B_4 Với giá trị nào của tham số m thì hàm số y x 3mx23mx5 có cực đại và cực tiểu?
A m 9 hay m0.
B. 0 m 9.
C. 0 � �m 9
D. m �0hay m �9
G12_I_A_5 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2x 7 y
3x 2
là đường thẳng
A
2
y
3
B
7 x 2
C
2 x 3
D y 1
G12_I_C_6 Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A.y1. B y � 1. C D
G12_I_B_7 Tọa độ giao điểm của (C):
2 1 2
x y x
với trục hoành là
Trang 21
1
1
1
2; 0)
G12_I_C_8 Tìm m để đường thẳng d : cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt.
G12_I_D_9 Cho đồ thị hàm số y ax 3 bx2 cx d như hình vẽ Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A c>0,d>0. B c<0,d>0.
C c<0,d<0. D c>0,d<0.
G12_I_D_10 Hãy xác định a b, để hàm số
2
ax y
x b
có đồ thị như hình vẽ sau
A a= =b 2. B a=1;b=2.
C a= =b 1. D a=1;b= - 2.
G12_I_D_11 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 18 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm
nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn
nhất
A x =3. B x =4. C x =2. D x =6.
Trang 3G12_II_B_12 Rút gọn :
3 1 9 9 1 9 1
A
4
3 1
C
4
3 1
a . D a13 1.
G12_II_A_13
3 7 1 log
a
a
(a > 0, a 1) bằng
A.
-7
2
5
G12_II_B_14 Cho log 5 2 a;log 5 3 b Tính log65 theo a và b
A
ab
a b . B
1
a b . C a + b. D a2 + b2
G12_II_D_15 Giả sử ta có hệ thức a2+b2=14ab (a, b > 0) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
B 2log 2(a b+ ) = log 2a+ log 2b
7
a b
+
D 4log2 14 log2 log 2
G12_II_C_16 Cho hàm số f x ecosx. Tính giá trị biểu thức f f� f� f�
A
2
1
e
G12_II_C_17 Cho y =
1 ln
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là
A y’ + ey = 0 B y’ – 2y = 1 C yy’ – 2 = 0 D y’ – 4ey = 0
G12_II_A_18 Số nghiệm của phương trình 4x2-2x =2-2 là
A 1 B 0 C 2 D 3.
G12_II_C_19 Xác định m để phương trình 4x2m.2x m 2 0 có 2 nghiệm phân biệt
A m > 2 B -2 < m < 2.
C m < 2 D m��
G12_II_D_20 Tìm các giá trị m để phương trình log 4 2 x m x 1 có đúng 2 nghiệm phân biệt
Trang 4A – 1 < m < 0 B 0 < m < 2
C 0 < m < 1 D – 2 < m < 0.
G12_II_B_21 Bất phương trình: 4x2x13 có tập hợp nghiệm là
A. log 3; 5 2 B. 2; 4 C. 1; 3 D. � ;log 3 2 .
G12_III_A_22 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Trang 5A
B
C
D
G12_III_B_23 Tìm họ nguyên hàm của hàm số là
A xe xe x C B xe x C C xe xe x C D xe x C
G12_III_B_24 Giả sử , với thì bằng
A B C D .
G12_III_C_25 Biết hàm số f(x) có đạo hàm f ’(x) liên tục trên R và f(0) = π, Tính
f(π)
A f(π) = 4π B f(π) = 0.
C f(π) = -π D f(π) = 2π.
G12_III_C_26 Tính tích phân sau:
12 2 0
os 3 (1 tan 3 )
a dx
�
Khi đó
a
b bằng
A.
2
.
3 B.
5
2 C.
3
7 3
G12_III_C_27
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 22 x và đồ thị hàm số y 3
B.18 C
8
G12_III_D_28 Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 2
y 4 x , x 3y 0 quay quanh trục Ox ?
24 2
5
5
5
5
G12_IV_A_29 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây.
A Số 0 không phải là số phức.
B Số phức có phần thực là 2, phần ảo là -3.
Trang 6C Số phức là số thuần ảo.
D Điểm là điểm biểu diễn số phức
G12_IV_B_30 Cho số phức z = 1 + 2i, giá trị của số phức w z i z là
G12_IV_B_31 Cho i là đơn vị ảo Với ,x y R� thì số x 1 y3i
là số thực khi và chỉ khi
�
�
�
�
1 3
x y
C
�
�
�
1 3
x y
D x 1
G12_IV_D_32 Cho ba điểm A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1
= 1 + 5i , z2 = 3 – i , z3 = 6 Khi đó tam giác ABC là tam giác có tính chất gì ?
A Vuông B Cân C Đều D.Vuông cân.
G12_IV_C_33 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
điều kiện zi 2 i 2
A. 2 2
x 1 y 2 4. B. x 2y 1 0.
x 1 y 2 9.
G12_IV_C_34 Cho số phức z thỏa mãn và Số giá trị của z thỏa mãn là
A 2 B 1 C 3 D 4.
H12_I_A_35 Số đỉnh của một hình bát diện đều là
A sáu B Tám C mười D mười hai.
H12_I_B_36 Trong không gian, cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5cm2 và có khoảng cách từ đỉnh đến mặt phẳng đáy bằng 2cm Tính thể tích V của khối chóp đó
A
3 10 3
V cm
B V 2 5cm3.
C V 10cm3 D
3
2 5 3
V cm
H12_I_C_37 Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V, thể tích của khối chóp
C’.ABC là
A V
1
1
1
6
H12_I_D_38 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, M là
trung điểm SC Mặt phẳng (P) qua AM và song song BD cắt SB, SD lần lượt tại P, Q Khi
đó
S.APMQ
S.ABCD
V
Trang 7A
1
3 B
2
9 C
2
3 D
2
8
H12_II_B_39.Cho hình nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a Thể tích của hình
nón là
A 12 a 3 B 15 a 3 C 36 a 3 D 12 a 3.
H12_II_C_40 Cho hình chóp tam giác đều cạnh đáy là a, cạnh bên hợp với mặt đáy một
góc 600 Hình nón có đỉnh là S, đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, có diện tích xung quanh là
A
2
2 3
xq
a
S
B S xq a2
C
2
3
xq
a
S
D S xq 2a2.
H12_II_D_41 Một hình trụ có bán kính đáy bằngR TrụcOO'R 6, một đoạn thẳng
2
AB R vớiA� O và B� O' Góc giữa ABvà trục của hình trụ là
C 600 D 750
H12_II_C_42 Cho tứ diện S ABC. , có SA2avà SAABC, tam giác ABC có
AB a BC a AC a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S ABC là
A R9a2. B R5a2
C R27a2. D R36a2
H12_III_A_43 Trong không gian cho hai vectơ và Tọa độ của là
A B .
C D .
H12_III_B_44 Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;1) vuông góc với hai mặt
phẳng x+y-z -2 = 0 ; x – y + z – 1 = 0 là
A y + z – 2 = 0 B x + y + z – 3 = 0.
Trang 8C x + z – 2 = 0 D –x +2y – z = 0.
H12_III_C_45 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng và
có phương trình: : 2xm1 y 3z 5 0, : n1x6y 6z 0 Hai mặt phẳng
và song song với nhau khi và chỉ khi tích m n. bằng
H12_III_A_46 Trong không gian Oxyz phương trình tham số của đường thẳng qua
2 điểm A(1;2;3) và
B(3;5;7) là:
A.
1 2
3 4
�
�
�
1 2
3 4
�
� �
�
�
C
3 2
7 4
�
�
�
1 2
3 4
�
�
�
�
H12_III_C_47 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
d x
và mặt phẳng :2x 4y 6z 2017 0
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A d song song với B d cắt nhưng không vuông góc với .
C d vuông góc với D d nằm trên với .
H12_III_C_48 Trong không gian Oxyz, cho P x: 2y z 1 0 và đường thẳng
1
2
�
�
�
�
�
Đường thẳng d cắt ( )P
tại điểm M Đường thẳng đi qua M và vuông góc với d và nằm trong mặt phẳng P
có phương trình là
A.
4 '
2 2 '
3
z
�
� =
-�
�
=
-�
4 '
2 2 ' 3
x t
z
�
�
�
�
Trang 9C
4 '
2 2 '
3
x t
z
�
�
�
�
4 '
2 2 ' 3
z
�
�
�
H12_III_B_49 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu
S x: 2y2 z2 4x2y 21 0 và M1; 2; 4 Tìm phương trình tiếp diện của S
tại M
A.3x y 4z21 0. B. 3x y 4z 21 0
C.3x y 4z21 0. D. 3x y 4z 21 0
H12_II_D_50 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳngd P �Q
với
P x z: 1 0, Q y: 2 0
và mặt phẳng :y z 0
Viết phương trình S
là mặt cầu
có tâm thuộc đường thẳng d , cách một khoảng bằng 2 và cắt theo đường tròn giao tuyến có bán kính bằng 4, biết hoành độ tâm I của mặt cầu là một số dương