THI ONLINE - HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH VÀ PHƯƠNG PHÁP KHỬ ẨN LIÊN TIẾP *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted https://www.vted.vn/ Thời gia
Trang 1Câu 1 [Q608061799] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 2 [Q169692913] Giải hệ phương trình thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 3 [Q106919399] Giải hệ tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 4 [Q136319334] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 5 [Q434691299] Giải hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng
Câu 6 [Q816155706] Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính có ma trận hệ số mở rộng:
Câu 7 [Q785336826] Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 8 [Q774066490] Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
THI ONLINE - HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH VÀ PHƯƠNG
PHÁP KHỬ ẨN LIÊN TIẾP
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
A =⎛⎜
⎝
1 −1 2 3
5 −2 9 10
⎞
⎟
⎠.
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
2 −3 −1 1
⎞
⎟
⎟
⎠
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
2 2 2 −3
6 1 1 −4
1 6 1 −4
1 1 6 −4
⎞
⎟
⎟
⎠
¯¯¯¯
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 −3 2 −1 8
3 −2 1 −3 7
2 −1 0 −5 6
5 −3 1 −8 1
⎞
⎟
⎟
⎠
¯¯¯¯A =⎛⎜
⎝
1 1 1 − m 2 + m
⎞
⎟
⎠.
⎩
x1− mx2+ 2x3= 0 2x1+ x2+ x3 = 2 4x1− x2+ 5x3 = 2
2x1+ mx2− x3= 1
x1+ x2+ 2x3 = 2
x1− x2− 8x3 = −4
Trang 2Câu 9 [Q221029601] Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 10 [Q566661679] Cho hệ phương trình tuyến tính
a) Giải hệ phương trình với
b) Giải hệ phương trình với bất kì
Câu 11 [Q679711947] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 12 [Q553885384] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 13 [Q044646531] Tìm để các hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng dưới đây có nghiệm
Câu 14 [Q671120403] Tìm để các hệ phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng dưới đây có vô số nghiệm
Câu 15 [Q406410730] Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính có ma trận hệ số mở rộng sau đây:
Câu 16 [Q753466448] Tìm để các hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số dưới đây có vô số nghiệm
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1 = 2(4x1+ 3x2+ 2x3+ x4)
x2 = 3(x1+ 4x2+ 3x3+ 2x4)
x3 = 4(2x1+ x2+ 4x3+ 3x4)
x4 = 5(3x1+ 2x2+ x3+ 4x4)
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
−x1+ x2+ x3+ +xn = 1
x1− 5x2+ x3+ +xn = 1
x1+ x2+ x3+ − [n(n + 1) − 1] xn = 1
n = 5
n
A =⎛⎜
⎝
1 2 3 4
2 3 4 5
3 4 5 6
⎞
⎟
⎠.
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
m
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
5 −5 −3 6
⎞
⎟
⎠.
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
m 2 −1 3
4 2 5 −1
3 4 −7 2
⎞
⎟
⎠.
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
−1 m 6 2
2 −3 4 1
−3 4 2 1
⎞
⎟
⎠.
m
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
−2 3 4 5
4 m 6 13
3 −2 1 4
⎞
⎟
⎠.
¯¯¯¯A =⎛⎜
⎝
2 m 2 2
⎞
⎟
⎠.
m
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
⎞
⎟
⎟
⎠
Trang 3Câu 17 [Q848344470] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số:
Câu 18 [Q062262437] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 19 [Q635461463] Hệ phương trình tuyến tính có ma trận hệ số mở rộng có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm? Vì sao?
Câu 20 [Q313193967] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 21 [Q731534477] Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính
Câu 22 [Q474448786] Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính
Câu 23 [Q800289655] Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 24 [Q644940526] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 25 [Q240844365] Cho hệ phương trình
a) Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hệ có nghiệm duy nhất
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa và để hệ có vô số nghiệm
Câu 26 [Q878345363] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
−2 6 −8 −14
1 7 −6 −13
⎞
⎟
⎟
⎠
A =⎛⎜
⎝
2 −1 1 3
−1 2 2 −3
⎞
⎟
⎠.
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
⎞
⎟
⎠
A =⎛⎜
⎝
3 −1 −5 1
⎞
⎟
⎠.
⎧
⎨
⎩
−x1+ x2+ 3x3− 2x4 = 1 3x1− x2+ x3+ 5x4= −3
x1+ x2+ mx3+ x4= −1 .
⎧
⎨
⎩
−4x1+ 3x2− 2x3+ x4 = −2 5x1− x2+ 10x3+ 5x4 = m 3x1− 5x2− 6x3− 7x4 = 5 .
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1+ 2x2− 3x3+ 2x4 = 3 2x1+ x2− 5x3+ 3x4 = 6
−2x1− 7x2+ 7x3− 5x4= −6 3x1− 7x3+ 4x4 = 9
A =⎛⎜
⎝
2 4 −5 1
3 −1 5 2
⎞
⎟
⎠.
⎧
⎨
⎪
x − y + z = 1
mx + 3y + kz = −5 5x − 2y + 4z = k .
A =⎛⎜
⎝
⎞
⎟
⎠.
Trang 4Câu 27 [Q490794662] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 28 [Q676564684] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số:
Câu 29 [Q768774408] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số
Câu 30 [Q747644638] Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 31 [Q741654422] Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 32 [Q466366526] Cho hệ phương trình tuyến tính:
trong đó các hệ số thoả mãn điều kiện sau:
(1): là các số dương;
(2): tất cả các hệ số không âm;
(3): trong mỗi phương trình, tổng tất cả các hệ số là dương
Chứng minh rằng hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Câu 33 [Q072423405] Giải hệ phương trình tuyến tính thuần nhất:
Câu 34 [Q357348117] Giải và biện luận hệ phương trình tuyến tính thuần nhất có ma trận hệ số:
Câu 35 [Q348675463] Tìm để hệ phương trình có vô số nghiệm
A =⎛⎜
⎝
⎞
⎟
⎠.
A =⎛⎜
⎝
⎞
⎟
⎠.
A =⎛⎜
⎝
2 −3 −1 1
4 −13 −1 −3
⎞
⎟
⎠.
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
x1+ x2+ x3+ x4 = y1
x1+ x3+ x4+ x5 = y2
x1+ x2+ x4+ x5 = y3
x1+ x2+ x3+ x4 = y4
x2+ x3+ x4+ x5 = y5
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
ax1+ bx2+ +bxn = y1
bx1+ ax2+ +bxn = y2
bx1+ bx2+ +axn = yn
⎧
⎨
⎩
a11x1+ a12x2+ a13x3= 0
a21x1+ a22x2+ a23x3= 0
a31x1+ a32x2+ a33x3= 0 ,
a11, a22, a33
x1 = x2 = x3= 0
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1− x2+ 2x3+ 2x4− x5 = 0
x1− 2x2+ 3x3− x4+ 5x5 = 0 2x1+ x2+ x3+ x4+ 3x5 = 0 3x1− x2− 2x3− x4+ x5 = 0
A =⎛⎜
⎝
1 1 2 3
−1 2 2 −1
⎞
⎟
⎠.
x1− mx2+ 2x3= 0 2x1+ x2+ x3 = 2 4x1− x2+ 5x3 = 2m
Trang 5Câu 36 [Q444167712] Tìm để hệ phương trình có vô số nghiệm.
Câu 37 [Q676761203] Giải và biện luận hệ phương trình
Câu 38 [Q856876285] Giải và biện luận hệ phương trình
Câu 39 [Q764337974] Tìm để hệ phương trình có nghiệm không tầm thường
(vô số nghiệm)
Câu 40 [Q772787689] Tìm để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Câu 41 [Q044969699] Cho hệ phương trình
a) Giải hệ phương trình khi
b) Tìm điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất
c) Tìm điều kiện để hệ có vô số nghiệm
Câu 42 [Q340614633] Giải hệ phương trình tuyến tính sau đây:
HƯỚNG DẪN Câu 1 Có
Vậy hệ tương đương với
Vậy hệ phương trình có nghiệm
x1+ mx2− 2x3 = 0 2x1+ x2+ 3x3= m
x1− x2+ 5x3= 2
⎧
⎨
⎪
ax + y + z + t = 1
x + ay + z + t = a
x + y + az + t = a2
⎧
⎨
⎪
(a + 1)x + y + z = 1
x + (a + 1)y + z = a
x + y + (a + 1)z = a2
⎪
(a + 5)x + 3y + (2a + 1)z = 0
ax + (a − 1)y + 4z = 0 (a + 5)x + (a + 2)y + 5z = 0
⎪
ax + 2y − z = 3
x + ay + 2z = 4 2x + 3y + z = −a
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1+ 2x2− x3+ mx4 = 4
−x1− x2+ 3x3+ 2x4= k 2x1− x2− 3x3+ (m − 1)x4= 3
x1+ x2+ x3+ 2mx4 = 5
m = 2, k = 5
⎧
⎪
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
⎪
x1+ x2+ +xn−1+ xn =
x2+ x3+ +xn−1+ xn =
xn =
a 2004
a + x1
20052− 1
a + x1+ +xn−1
2005n− 1
A =⎛⎜
⎝
1 −1 2 3
5 −2 9 10
⎞
⎟
⎠−−−−−→
⎛
⎜
⎝
1 −1 2 3
0 3 −1 −5
0 3 −1 −5
⎞
⎟
⎠−−−−→ ( 1 −1
0 3 −1 −5)
−2d 1 +d 2
{ x1− x2+ 2x3+ 3x4 = 0 3x2− x3− 5x4 = 0 ⇔
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
x1 = − −
x2 = +
x3 = α
x4 = β
5α 3
4β 3 α
3
5β 3
(−5α3 − 4β3 ; +α ; α; β) , ∀α, β ∈ R
Trang 6Câu 2 Có
Vậy hệ phương trình tương đương với:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Câu 3 Ta có
Vậy hệ phương trình tương đương với
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Câu 4 Ta có
Vậy hệ phương trình tương đương với
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
2 −3 −1 1
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 2 −3
0 −1 −5 7
0 −1 −5 7
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 2 −3
0 −1 −5 7
⎞
⎟
⎟
⎠
−2d 1 +d 2
d 1 +d 3
−d 2 +d 4
{x1−x− x2+ 2x3− 3x4 = 0
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1= −7α + 10β
x2 = −5α + 7β
x3 = α
x4 = β
(−7α + 10β; −5α + 7β; α; β) , α, β ∈ R
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −17 19 −20
0 −17 19 −20
0 −51 57 −60
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −17 19 −20
⎞
⎟
⎟
⎠
→ ( 1 7 −8 9
0 −17 19 −20 )
d 1 −d 2
−2d 1 +d 2
−4d 1 +d 3
−7d 1 +d 4
−d 2 +d 3
−3d 2 +d 4
{−17xx1+ 7x2− 8x3+ 9x4 = 0
2+ 19x3− 20x4 = 0 ⇔
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
x1 = −
x2 = −
x3 = α
x4 = β
3α 17
13β 17 19α 17
20β 17
(3α17 − 13β17 ;19α17 − 20β17 ; α; β) , α, β ∈ R
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
2 2 2 −3
6 1 1 −4
1 6 1 −4
1 1 6 −4
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 6 1 −4
6 1 1 −4
2 2 2 −3
1 1 6 −4
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −35 −5 −20
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −35 −5 −20
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −35 −5 −20
⎞
⎟
⎟
⎠
doi_cho_d1&d3
−6d 1 +d 2
−2d 1 +d 3
−d 1 +d 4
−2d 2 +7d 3
−d 2 +7d 4
−4d 3 +d 4
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1+ 6x2+ x3− 4x4 = 0
−35x2− 5x3− 20x4= 0 10x3+ 75x4 = 0
−280x4 = 0
⇔ (x1; x2; x3; x4) = (0; 0; 0; 0)
Trang 7Câu 5 Ta có
Vậy hệ phương trình vô nghiệm
Câu 6 Ta có
TH1:Nếu
TH2:Nếu
TH3:Nếu
TH4:Nếu
Câu 7 Có
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
¯¯¯¯
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 −3 2 −1 8
3 −2 1 −3 7
2 −1 0 −5 6
5 −3 1 −8 1
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 1 2 1
3 −2 1 −3 7
2 −1 0 −5 6
5 −3 1 −8 1
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 1 2 1
0 1 −2 −9 4
0 1 −2 −9 4
0 2 −4 −18 −4
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 1 2 1
0 1 −2 −9 4
0 1 −2 −9 4
0 2 −4 −18 −4
⎞
⎟
⎟
⎠
→
⎛
⎜
⎜
⎝
1 −1 1 2 1
0 1 −2 −9 4
0 0 0 0 0
0 0 0 0 −12
⎞
⎟
⎟
⎠
→⎛⎜
⎝
1 −1 1 2 1
0 1 −2 −9 4
0 0 0 0 −12
⎞
⎟
⎠.
d 1 −d 2
−3d 1 +d 2
−2d 1 +d 3
−2d 2 +d 4
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
1 1 1 − m 2 + m
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 −m − 2 m2+ 1 −(m2+ 3m + 2)
0 −m − 2 2m + 1 −m − 2
⎞
⎟
⎠
−−−→⎛⎜
⎝
0 −m − 2 m2+ 1 −(m2+ 3m + 2)
0 0 m2− 2m −m2− 2m
⎞
⎟
⎠.
−(1+m)d 1 +d 2
−2d 1 +d 3
d 2 −d 3
m = 0 ⇒ {x1+ x2+ x3= 2 + m
−2x2+ x3 = −2 ⇔
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1= − + 1
x2= + 1
x3 = α
3α 2 α 2
m = 2 ⇒⎧⎨⎩
x1+ x2− x3= 4
−4x2+ 5x3 = −12 0x3 = −8 (vn).
m = −2 ⇒⎧⎨⎩x1+ x5x23+ 3x= 03= 0
8x3= 0
⇔⎧⎨⎩xx12= −α= α
x3= 0
m ∉ {0, 2, −2} ⇒
⎧
⎨
⎪
x1+ x2+ (1 − m)x3 = 2 + m
−(m + 2)x2+ (m2+ 1)x3 = −(m2+ 3m + 2)
(m2− 2m)x3 = −m2− 2m
⇔
⎧
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
x1 =
x2 =
x3 =
1
m − 2
m + 3
2 − m
m + 2
2 − m
¯¯¯¯A =⎛⎜
⎝
1 −m 2 0
4 −1 5 2
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
4 −1 5 2
1 −m 2 0
⎞
⎟
⎠
−−−−−−→⎛⎜
⎝
0 4 − m −18 −8
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 0 3m + 42 32 − 2m
⎞
⎟
⎠.
doichod1&d3
−d 1 +2d 2
⇔ 3m + 42 ≠ 0 ⇔ m ≠ −14
Trang 8Câu 8 Có
Vậy hệ có nghiệm duy nhất
Câu 9 Hệ phương trình tương đương với:
Xét ma trận hệ số của hệ thuần nhất này có
Quá trình khử ẩn kết thúc dạng tam giác nên hệ có nghiệm duy nhất
Câu 11 Ta có
Vậy hệ phương trình tương đương với:
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
2 m −1 1
1 −1 −8 −4
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
1 −1 −8 −4
2 m −1 1
⎞
⎟
⎠
−−−−−−→⎛⎜
⎝
0 m + 2 15 9
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 0 10m − 10 6m − 6
⎞
⎟
⎠.
doi_cho_d1&d3
−d 1 +d 2
⇔ 10m − 10 ≠ 0 ⇔ m ≠ 1
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
7x1+ 6x2+ 4x3+ 2x4 = 0 3x1+ 11x2+ 9x3+ 6x4 = 0 8x1+ 4x2+ 15x3+ 12x4= 0 15x1+ 10x2+ 5x3+ 19x4 = 0
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
3 11 9 6
8 4 15 12
15 10 5 19
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
−1 2 −9 −10
8 4 15 12
15 10 5 19
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 17 −18 −24
0 20 −57 −68
0 40 −130 −131
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 17 −18 −24
0 0 −609 −676
0 0 −1490 −1267
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 17 −18 −24
0 0 −609 −676
0 0 0 235637
⎞
⎟
⎟
⎠
−d 3 +d 1
3d 1 +d 2
8d 1 +d 3
−40d 2 +17d 4
−1490d 3 +609d 4
(x1, x2, x3, x4) = (0, 0, 0, 0)
A =⎛⎜
⎝
1 2 3 4
2 3 4 5
3 4 5 6
⎞
⎟
⎠−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 −1 −2 −3
0 −2 −4 −6
⎞
⎟
⎠−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 −1 −2 −3
⎞
⎟
⎠.
−2d 1 +d 2
{x1−x+ 2x2+ 3x3+ 4x4= 0
2− 2x3− 3x4 = 0 ⇔ {x2x1= −2x= x3+ 2x3− 3x44 (x3+ 2x4; −2x3− 3x4; x3; x4), x3, x4 ∈ R
Trang 9Câu 12 Có
Vậy
Vậy nghiệm của hệ phương trình là
Câu 30 Biến đôỉ ma trận hệ số mở rộng:
Vậy
A =
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
4 11 −13 16
⎞
⎟
⎟
⎠
−−−−−→
⎛
⎜
⎜
⎝
0 −17 19 −20
0 −17 19 −20
0 −51 57 −60
⎞
⎟
⎟
⎠
→ ( 1 7 −8 9
0 −17 19 −20)
−d 2 +d 1
−2d 1 +d 2
−4d 1 +d 3
−7d 1 +d 4
{x−17x1+ 7x2− 8x3+ 9x4= 0
2+ 19x3− 20x4 = 0 ⇔
⎧
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
x1 = −
3x3
17
13x4
17 19x3
17
20x4
17 (3x3 − ; − ; x3; x4) , x3, x4 ∈ R
17
13x 4
17
19x 3
17
20x 4
17
¯¯¯¯A =
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
1 1 1 0 1 y1
1 0 1 1 1 y2
1 1 0 1 1 y3
1 1 1 0 1 y4
0 1 1 1 1 y5
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
→
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
0 −1 0 1 0 −y1+ y2
0 0 −1 1 0 −y1+ y3
0 0 0 1 −1 −y1+ y4
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
→
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
0 −1 0 1 0 −y1+ y2
0 0 −1 1 0 −y1+ y3
0 0 0 1 −1 −y1+ y4
0 0 1 2 1 −y1+ y2+ y5
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
→
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
0 −1 0 1 0 −y1+ y2
0 0 −1 1 0 −y1+ y3
0 0 0 1 −1 −y1+ y4
0 0 0 3 1 −2y1+ y2+ y3+ y5
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
→
⎛
⎜
⎜
⎜
⎜
⎝
0 −1 0 1 0 −y1+ y2
0 0 −1 1 0 −y1+ y3
0 0 0 1 −1 −y1+ y4
0 0 0 0 4 y1+ y2+ y3− 3y4+ y5
⎞
⎟
⎟
⎟
⎟
⎠
⎧
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
⎪
x1 = y1+ y2+ y3+ y4− y5
x2 = y1− y2+ y3+ y4+ y5
x3 = y1+ y2− y3+ y4+ y5
x4= − y1+ y2+ y3+ y4+ y5
x5 = y1+ y2+ y3− y4+ y5
1 4
1 4
1 4
1 4
3 4 1
4
3 4
1 4
1 4
1 4 1
4
1 4
3 4
1 4
1 4 3
4
1 4
1 4
1 4
1 4 1
4
1 4
1 4
3 4
1 4
Trang 10Câu 35 Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:
Vậy hệ có vô số nghiệm khi quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng hình thang
Câu 36 Biến đổi ma trận hệ số mở rộng:
Vậy hệ có vô số nghiệm khi quá trình khử ẩn kết thúc ở dạng hình thang
Câu 37 Khử ẩn cho ma trận hệ số mở rộng:
+) Nếu
+) Nếu
¯¯¯¯
A =⎛⎜
⎝
1 −m 2 0
4 −1 5 2m
⎞
⎟
⎠−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 2m + 1 −3 2
0 4m − 1 −3 2m
⎞
⎟
⎠
−−−−−−−−−−−−−−→⎛⎜
⎝
0 0 6(m − 1) 4m2− 6m + 2
⎞
⎟
⎠.
−2d 1 +d 2
−4d 1 +d 3
−(4m−1)d 2 +(2m+1)d 3
⇔ { 6(m − 1) = 0 4m2− 6m + 2 = 0 ⇔ m = 1.
¯¯¯¯A =⎛⎜
⎝
1 m −2 0
1 −1 5 2
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
1 −1 5 2
1 m −2 0
⎞
⎟
⎠
−−−−−−→⎛⎜
⎝
0 3 −7 m − 4
0 m + 1 −7 −2
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
0 0 7(m − 2) −m2+ 3m − 2
⎞
⎟
⎠.
doi_cho_d1&d3
−2d 1 +d 2
⇔ { 7(m − 2) = 0
−m2+ 3m − 2 = 0 ⇔ m = 2.
¯¯¯¯A =⎛⎜
⎝
a 1 1 1 1
1 a 1 1 a
1 1 a 1 a2
⎞
⎟
⎠−−−−−−−−−−→
⎛
⎜
⎝
1 1 a 1 a2
1 a 1 1 a
a 1 1 1 1
⎞
⎟
⎠
−−−−−→⎛⎜
⎝
0 a − 1 1 − a 0 a − a2
0 1 − a 1 − a 1 − a 1 − a3
⎞
⎟
⎠
−−−→⎛⎜
⎝
0 a − 1 1 − a 0 a − a2
0 0 2(1 − a) 1 − a 1 − a3+ a − a2
⎞
⎟
⎠.
doi_cho_d1&d3
−d 1 +d 2
−ad 1 +d 3
d 2 +d 3
a = 1 ⇒ x + y + z + t = 1 ⇒ (x, y, z, t) = (x, y, z, −x − y − z + 1)
a ≠ 1 ⇒⎧⎨
⎪
x + y + az + t = a2
−y + z = a 2z + t = (a + 1)2
⇔⎧⎨
⎪
x = (1 − a)z − 3a − 1
y = z + a
t = −2z + (a + 1)2
Trang 11Câu 42