1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi online đạo hàm của hàm số một biến học toán online chất lượng cao 2019 vted

7 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 505,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng là hàm đơn điệu trên... tại điểm Điều ngược lại ta chỉ cần lấy một phản ví dụ: Xét hàm số liên tục tại điểm nhưng hàm số không có đạo hàm tại điểm vì Câu 19 Với Với Vậy

Trang 1

Câu 1 [Q677533473] Tính đạo hàm của hàm số tại điểm bằng định nghĩa

Câu 2 [Q166454064] Tính đạo hàm của hàm số tại điểm bằng định nghĩa

Câu 3 [Q962031090] Tính đạo hàm của hàm số trên khoảng bằng định nghĩa

Câu 4 [Q064825562] Tính đạo hàm của hàm số trên khoảng bằng định nghĩa

Câu 5 [Q487612604] Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa

Câu 6 [Q777000920] Tính đạo hàm của hàm số trên khoảng bằng định nghĩa

Câu 7 [Q236095333] Tính đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa

Câu 8 [Q628886800] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 9 [Q076574763] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 10 [Q006728145] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 11 [Q624684691] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 12 [Q613584533] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 13 [Q383396778] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 14 [Q880860184] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 15 [Q888362478] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 16 [Q336839783] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 17 [Q570596687] Chứng minh rằng hàm số có đạo hàm tại mọi

Câu 18 [Q466509467] Chứng minh rằng hàm số có đạo hàm tại điểm thì hàm số liên tục tại điểm Ngược lại nếu hàm số liên tục tại điểm thì hàm số chưa chắc có đạo hàm tại điểm

Câu 19 [Q693463033] Hàm số có đạo hàm tại mọi hay không? Tính đạo hàm của hàm số tại mọi điểm hàm số có đạo hàm

Câu 20 [Q680909698] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 21 [Q337667352] Cho hàm số Chứng minh rằng hàm số có đạo hàm tại điểm

hàm số không có đạo hàm tại điểm

Câu 22 [Q657527649] Cho tính

Câu 23 [Q379393339] Tìm để hàm số có đạo hàm tại mọi

Câu 24 [Q573688000] Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên khoảng

a) Hàm số có đạo hàm tại mọi

THI ONLINE - ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MỘT BIẾN

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

f(x) =√3x + 23 x = 2

f(x) = arctan x

f(x) = arccotx f(x) = (3 + cos x)sin x f(x) = (1 + x2)sin x f(x) = logx(x2− 1)

f(x) = √ax2 2− x2+ a22arcsin (a > 0) xa f(x) = (x1 2− ) arcsin x + x√1 − x2−

2

1 2

1 4

πx2

12 f(x) = (x12 2+ 1) arctan x − πx82 − x − 12 f(x) = (arctan x)x

f(x) = (arccos(2x − x2))10 f(x) = (2019x+ 2020x2) 1x

f(x) =⎧⎨x2 sin , x ≠ 0

0, x = 0

1

f(x) = |x| + |x − 2| f(x) = { x2∣∣cos ∣∣ , x ≠ 0

0, x = 0 .

π x

2021

f′(0) = 1, limx→0 f(x) − f(2019x)

x (a; b) f(x) = { x2, x ⩽ 1

f(x) = xx x

(0; +∞)

f(x) =⎧⎨

2 − x2(2 + sin ) ; x ≠ 0

2; x = 0

1 x

x ∈ R

ε > 0 f′(x) > 0, ∀x ∈ (−ε; 0) f′(x) < 0, ∀x ∈ (0; ε)

Trang 2

Câu 26 [Q343565448] Cho hàm số Chứng minh rằng hàm số không có đạo

hàm tại điểm

Câu 27 [Q747565503] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 28 [Q623797600] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 29 [Q276337623] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 30 [Q333606335] Cho hàm số Giả sử liên tục tại và giới hạn

tồn tại hữu hạn Chứng minh rằng hàm số có đạo hàm tại

Câu 31 [Q083252520] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 32 [Q807018326] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 33 [Q069399305] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 34 [Q749209437] Cho hàm số Chứng minh rằng hàm số liên tục nhưng

không có đạo hàm tại điểm

Câu 36 [Q081393698] Cho có đạo hàm trên thỏa mãn và Chứng minh rằng và tìm một hàm để đẳng thức xảy ra?

Câu 37 [Q517868015] Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn Chứng minh rằng là hàm đơn điệu trên

Câu 38 [Q033703707] Tính đạo hàm của hàm số

Câu 39 [Q190722219] Cho hàm số có đạo hàm trên thỏa mãn với

Chứng minh rằng là hàm số hằng

Câu 40 [Q036937796] Cho hàm số Chứng minh rằng hàm số có đạo hàm tại điểm

Câu 41 [Q673667333] Tính đạo hàm của hàm số

HƯỚNG DẪN Câu 1

Vậy

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN |2

f(x) = {ax+ x1; x ⩽ 0a; x > 0 (a > 0)

x = 0

f(x) = arctan √1 − x

1 + x f(x) = sin(ln x) cos(ln x) − ln 1

x f(x) = arccos(9 − x2)

9 + x2

f(x) = arcsin 2x3

1 + x6

f(x) = (tan x)x f(x) =√(2x3 2− 6x + 1)2√−5x + 2.3

f(x) =⎧⎨(e3x− 1) sin ; x ≠ 0

1 3x

x = 0

f(x) = (x2− 6x)arccot2x − arctan 2x − ln(1 + 4x1 2) − + ( + 2√3) x

x2

√3

1 2

f(1) ≤ e − 1

e

n

f(x) =

; x ≠ −2 0; x = −2

2x + 4

1

x + 2

f(x) =⎧⎨

⎪e

; x ≠ 0 0; x = 0

1

f(x) = |x − 1| |x − 2| |x − 2020|

lim

= lim

f(x) − f(2)

x − 2

3

√3x + 2 − 2

x − 2 (x − 2) (√3x + 23 3x + 2 − 82+ 2√3x + 2 + 4)3

3

3

√3x + 22+ 2√3x + 2 + 43

1 4

f′(2) = 1

4

Trang 3

Câu 2

Câu 4 Với mọi ta có

Câu 5 Với mọi ta có

Câu 6 Với mọi ta có

Câu 8

Do đó

Câu 9

Do đó

Câu 10

Câu 11

Câu 12

Câu 13

limx→0 f(x)−f(0)x−0 = limx→0 10xx−1 = limx→0 ex ln 10x−1 = ln 10 limx→0 ex ln 10x ln 10−1 = ln 10 ⇒ f′(0) = ln 10

x0∈ (0; +∞) lim

0

f(x) − f(x0)

x − x0

log x − log x0

x − x0

log( )xx0

x − x0

1

x0

log(1 + x−x0)

x 0 x−x0

x 0

1

x0ln 10

ln(1 + x−x0)

x0 x−x 0

x 0

1

x0ln 10

1

x0ln 10

1

x ln 10

x0∈ (−1; 1) lim

0 (y = arcsin x; y0= arcsin x0)

f(x) − f(x0)

x − x0

arcsin x − arcsin x0

x − x0

y − y0

sin y − sin y0

y − y0

2 cos(y+y0) sin( )

2

y−y 0 2

y−y0 2

sin(y−y0)

2

1 cos(y+y0)

2

1

cos y0

1

√1 − sin2y0

1

√1 − x2

0

1

√1 − x2

0

1

√1 − x2

x0∈ R lim

0 (y = arctan x; y0= arctan x0)

= limy→y

0 cos y cos y0

f(x) − f(x0)

x − x0

arctan x − arctan x0

x − x0

y − y0

tan y − tan y0

y − y0 sin(y−y 0 ) cos y.cos y 0

y − y0

sin(y − y0) 1

1 + tan2y0

1

1 + x2 0

1

1 + x2 0

1

1 + x2

x0∈ (−1; 1) lim

0 (y = arccos x; y0= arccos x0)

= limy→y

f(x) − f(x0)

x − x0

arccos x − arccos x0

x − x0

y − y0

cos y − cos y0

y − y0

−2 sin(y+y0) sin( )

2

y−y 0 2

y−y0 2

sin(y−y0)

2

−1 sin(y+y0)

2

1

sin y0

1

√1 − cos2y0

1

√1 − x2

0

1

√1 − x2

0

1

√1 − x2

ln f(x) = sin x ln(3 + cos x) ⇒ ff(x)′(x) = cos x ln(3 + cos x) + sin x 3+cos x− sin x

f′(x) = (cos x ln(3 + cos x) + sin x 3+cos x− sin x) (3 + cos x)sin x

ln f(x) = sin x ln(1 + x2) ⇒ ff(x)′(x) = cos x ln(1 + x2) + sin x 1+x2x2

f′(x) = (cos x ln(1 + x2) + sin x 1+x2x2) (1 + x2)sin x

f(x) = logx(x2− 1) = ln(xln x2−1) ⇒ f′(x) = ln x− ln(x2−1)

2x x2−1

1 x

ln 2 x

f′(x) = (1.√a12 2− x2+ x 2√a−2x2−x2) + a22 1 = + = √a2− x2

√1−( ) x 2 a

a 2 −x 2 −x 2 2√a 2 −x 2

a 2 2√a 2 −x 2

f′(x) = [2x arcsin x + (x12 2− ) 12 √1−x1 2] + (√1 − x14 2+ x.√1−x−x 2) − πx6 = x arcsin x − πx6

f′(x) = (2x arctan x + (x1 2+ 1) 1 ) − πx − = x arctan x −1 πx

Trang 4

Câu 14

Do đó

Câu 15

Câu 16

Do đó

Câu 17 Với

Tại điểm có

Ta có điều phải chứng minh

tại điểm

Điều ngược lại ta chỉ cần lấy một phản ví dụ:

Xét hàm số liên tục tại điểm nhưng hàm số không có đạo hàm tại điểm

Câu 19 Với

Với

Vậy hàm số không có đạo hàm tại

Câu 21

Vậy hàm số có có đạo hàm tại điểm

Tại điểm còn lại ta kiểm tra đạo hàm phải và đạo hàm trái:

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN |4

ln f(x) = x ln(arctan x) ⇒ ff(x)′(x) = ln(arctan x) + x

1 1+x2 arctan x

f′(x) = (ln(arctan x) + (1+x2 ).arctan xx ) (arctan x)x

√1−(2x−x 2 ) 2

20(x−1)(arccos(2x−x 2 ))9

√1−(2x−x 2 ) 2

ln f(x) = ln(2019x1 x+ 2020x2) ⇒ ff(x)′(x) = − ln(2019x12 x+ 2020x2) + 1x 20192019xln 2019+4040xx +2020x 2

f′(x) = (− ln(2019x12 x+ 2020x2) + 1x 20192019xln 2019+4040xx +2020x 2 ) (2019x+ 2020x2)

1 x

x ≠ 0 ⇒ f′(x) = 2x sin + xx1 2 − cos = 2x sin − cos x12 x1 1x 1x

x = 0 limx→0 f(x)−f(0)x−0 = limx→0 x2sin −01x = limx→0 x sin = 0 ⇒ f′(0) = 0

f′(x0) = limx→x0 f(x)−f(x0 )

x−x 0

f(x) = (f(x) − f(x0)) + f(x0) = f(x)−f(x0 ) (x − x0) + f(x0)

x−x 0

limx→x 0 f(x) = limx→x 0 [f(x)−f(x0 ) (x − x0) + f(x0)] = f′(x0).0 + f(x0) = f(x0)

x0

f′(0+) = 1 ≠ f′(0−) = −1

x > 2 ⇒ f(x) = (x − 2)sin2(3x + 1) ⇒ f′(x) = sin2(3x + 1) + 6(x − 2) sin(3x + 1) cos(3x + 1)

x < 2 ⇒ f(x) = −(x − 2)sin2(3x + 1) ⇒ f′(x) = −sin2(3x + 1) − 6(x − 2) sin(3x + 1) cos(3x + 1)

x = 2 limx→2+ f(x)−f(2)x−2 = limx→2+ (x−2)sinx−22(3x+1)−0 = sin27 ⇒ f′(2+) = sin27

limx→2− f(x)−f(2)x−2 = limx→2− −(x−2)sinx−22(3x+1)−0 = −sin27 ⇒ f′(2−) = −sin27

x = 2

limx→0 f(x)−f(0)x−0 = limx→0 x2∣∣cos ∣∣−0πx = limx→0 x ∣∣cos ∣∣ = 0 ⇒ f′(0) = 0

0 ≤ ∣∣x ∣∣cos ∣∣∣∣ = |x| ∣∣cos ∣∣ ≤ |x| → 0 ⇒ limπ x→0 x ∣∣cos ∣∣ = 0

x = 0;

lim

x→ +

= lim

2

2021

f(x) − f (20212 )

2021

x2∣∣cos ∣∣π

x

x − 20212 2

2021

x2∣

∣sin(2021π2 − )∣∣πx

(2021π − )

2 πx 2021π2x

2

2021

2021πx

2

∣sin(2021π2 − )∣∣πx

2021π

2021πx 2

sin(2021π2 − )π

x

2021π

2 πx

Trang 5

Câu 22

Câu 24

Do đó

+) Nếu

+) Nếu

Câu 25 a) Với

Ta có điều phải chứng minh

Câu 26

Do đó hàm số không có đạo hàm tại điểm

Câu 27

lim

= limx→0 − 2019 lim2019x→0 = f′(0) − 2019f′(0) = −2018

f(x) − f(2019x)

x

f(x) − f(0) x

f(2019x) − f(0)

x f(x) − f(0)

x − 0

f(2019x) − f(0) 2019x − 0

y = xx⇒ ln y = x ln x ⇒ yy′ = ln x + 1 ⇒ y′ = (ln x + 1) xx

ln f(x) = xxln x ⇒ ff(x)′(x) = xx + (xx1 x)′ ln x = xx−1+ (ln x + 1) xxln x = xx( + ln x (ln x + 1)) x1

x ≥ 1 ⇒ + ln x(ln x + 1) ≥1x 1x > 0 ⇒ f′(x) > 0

0 < x < 1 ⇒ + (ln x + 1) ln x = (ln x + )1x 12 2+ − = (ln x + )x1 14 12 2+ 4−x4x > 0 ⇒ f′(x) > 0

f′(x) > 0, ∀x > 0

x ≠ 0 ⇒ f′(x) = −4x − 2x sin + cos x1 x1 limx→0 f(x)−f(0)x−0 = limx→0 2−x2(2+sin )−2 = − limx→0 x (2 + sin ) = 0 ⇒ f′(0) = 0

1 x

0 ≤ ∣∣x (2 + sin )∣∣ ≤ 3 |x| → 0 ⇒ limx1 x→0 x (2 + sin ) = 0.x1

limx→0− f(x)−f(0)x−0 = limx→0− 1−1x−0 = 0 ⇒ f′(0−) = 0

lim

x→0 +(axa−1+ axln a) =⎧⎨⎩ ln a; a > 11; a = 1

+∞; 0 < a < 1 ⇒ f

′(0+) > f′(0−)

f(x)−f(0)

a +a x −1 x

x = 0

′ 1−x 1+x 1+(√1−x1+x)2

− 2 (x+1)2 1 2√1−x1+x 1+1−x1+x

1 2√1−x 2

Trang 6

Câu 28

Câu 29

Câu 31

Câu 32

Do đó

vậy hàm số liên tục tại điểm

Vậy hàm số không có đạo hàm tại điểm

kiện đề bài Do đó không tồn tại hàm thỏa mãn điều kiện bài toán

Cho ta được tức là hàm đơn điệu tăng Bài toán được chứng minh hoàn toàn

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – DUY NHẤT TẠI VTED.VN |6

f′(x) = cos(ln x) cos(ln x) + sin(ln x) − sin(ln x) +

= (cos2(ln x) − sin2(ln x) + 1) = (cos(2 ln x) + 1) =

1 x

1 x

1 x 1

x

1 x

2cos2(ln x) x

′ 9−x2 9+x2

√1−(9−x2)2 9+x2

36x (x 2 +9)√36x 2

6x (x 2 +9)√x 2

′ 2x3 1+x6

√1−(1+x62x3 )2

−6x2(x6−1) (x6+1)2

√1−(1+x62x3 )2

6x 2 √(x 6 −1)2 (x 6 +1)(x 6 −1)

ln f(x) = x ln(tan x) ⇒ ff(x)′(x) = ln(tan x) + x = ln(tan x) +

1 cos2x tan x

x(1+tan 2 x) tan x

f′(x) = (ln(tan x) + x(1+tantan x2x)) (tan x)x

0 ≤ ∣∣(e3x− 1) sin3x1 ∣∣ ≤ ∣∣e3x− 1∣∣ → 0 ⇒ limx→0 f(x) = limx→0(e3x− 1) sin 3x1 = 0 = f(0)

x = 0

limx→0 f(x)−f(0)x−0 = limx→0 (e3x−1).sin3x1 = 3 limx→0 sin = 3 limx→0 sin

x

(e 3x −1)

xn = 3n2π1 → 0 (n → ∞) ⇒ limn→∞ sin 3x1n = limn→∞ sin(n2π) = 0

yn= 1 → 0 (n → ∞) ⇒ limn→∞ sin = limn→∞ sin(n2π + ) = 1

3(n2π+ )π2

1

x = 0

f′(x) = (2x − 6)arccot2x + (x2− 6x) 1+(2x)−2 2 − 1 − − + + 2√3 = (2x − 6)arccot2x − + 2√3

4 1+(2x)2 2 3

2 1+4x8x2 2x

g(x) = ex(f(x) − 1) g′(x) = (f′(x) + f(x) − 1) ex< 0, ∀x ∈ R

g(x) = ex(f(x) − 1) = g(0) = −1 ⇒ f(x) = 1 − e−x f(x) + f′(x) = 1

f F(x) = f (x + ) − f(x)1n F′(x) = f′(x + ) − fn1 ′(x) ≥ 0 F

x1, x2∈ R, x1 > x2 F(x1) > F(x2)

f (x1+ ) − f(xn1 1) > f (x2+ ) − f(x1n 2)

>

f(x 1 + )−f(x1n 1 )

1

n

f(x 2 + )−f(x1n 2 ) 1 n

n → +∞ f′(x1) > f′(x2) f′

Trang 7

Câu 38 Với

Do đó hàm số không có đạo hàm tại điểm

Câu 39

Do đó theo định nghĩa giới hạn có và theo định nghĩa đạo hàm có

Ta có điều phải chứng minh

Câu 40

2⎛⎜

1

(x + 2)2

1

x + 2

2

1

x + 2

x = −2 limx→−2+ f(x)−f(−2)x+2 = limx→−2+ = limx→−2+ = 0 ⇒ f′(−2+) = 0

2x+4

e +2

1 x+2

x+2

limx→−2− f(x)−f(−2)x+2 = limx→−2− = limx→−2− = 1 ⇒ f′(−2−) = 1

2x+4

e +2

1 x+2

e x+21 +2

x = −2

|f (x + h) − f (x − h)| ≤ h2, ∀x ∈ R, ∀h > 0 ⇔ ∣∣f(x+h)−f(x−h)h ∣∣ ≤ h, ∀x ∈ R, ∀h > 0

limh→0 f(x+h)−f(x−h)h = 0 limh→0 f(x+h)−f(x)(x+h)−x + limh→0 f(x)−f(x−h)x−(x−h) = 0 ⇔ f′(x) + f′(x) = 0 ⇔ f′(x) = 0

limx→0 f(x) − f(0)x − 0 = limx→0 e = limt→∞ = limt→∞ = 0  (t = ) ⇒ f′(0) = 0

− 1

x2

x

t

et 2

1 2tet 2

1 x

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w