1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi online công thức khai triển taylor và ứng dụng học toán online chất lượng cao 2019 vted

3 366 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 307,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn.. Chứng minh rằng tồn tại sao cho.. THI ONLINE - CÔNG THỨC KHAI TRIỂN TAYLOR VÀ ỨNG DỤNG *Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam Video bài giảng

Trang 1

Câu 1 [Q178302926] Khai triển đa thức theo luỹ thừa nguyên dương của

Câu 2 [Q373311573] Khai triển đa thức theo luỹ thừa nguyên dương của

Câu 3 [Q601266565] Khai triển Taylor đến cấp 2 tại điểm với phần dư dạng peano của hàm số

Câu 4 [Q788378876] Khai triển Taylor đến cấp 5 tại điểm với phần dư dạng peano của hàm số

Câu 5 [Q131916589] Khai triển hàm số theo luỹ thừa của đến bậc 3 với phần dư dạng peano

Câu 6 [Q656278596] Khai triển Mac – Laurin đến cấp 4 của hàm số

Câu 7 [Q224772568] Khai triển Mac – Laurin của hàm số

Câu 8 [Q585161557] Khai triển Mac – Laurin của hàm số

Câu 9 [Q762675865] Khai triển Taylor theo các luỹ thừa của đến bậc ba của hàm số

Câu 10 [Q867169504] Khai triển Taylor theo theo luỹ thừa của đến bậc ba của hàm số

Câu 11 [Q936805484] Khai triển Taylor theo theo luỹ thừa của đến bậc ba của hàm số

Câu 12 [Q006306665] Khai triển Taylor theo theo luỹ thừa của đến bậc ba của hàm số

Câu 13 [Q636046663] Khai triển Mac – Laurin của hàm số

Câu 14 [Q136488467] Khai triển Mac – Laurin đến luỹ thừa bậc 3 của của hàm số

Câu 15 [Q036666000] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến bậc 5 của

Câu 16 [Q509578639] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa

Câu 17 [Q275537329] Khai triển Mac – Laurin của hàm số

Câu 18 [Q559953522] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến bậc 2 của

Câu 19 [Q902477339] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 3 của

Câu 20 [Q072449101] Cho hàm số xác định và có đạo hàm cấp 2 liên tục trên đoạn thoả mãn

Câu 21 [Q566605696] Cho là hàm khả vi đến cấp 2 sao cho với mọi thì Chứng minh rằng:

Câu 22 [Q318775669] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến số hạng

Câu 23 [Q179796954] [VMC 2008] Cho hàm số có với mọi Giả sử hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn Chứng minh rằng tồn tại sao cho

THI ONLINE - CÔNG THỨC KHAI TRIỂN TAYLOR VÀ ỨNG

DỤNG

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

x = 12 f(x) = arcsin x

x = 1 f(x) = (x − 1)3arccos(x − 1)

f(x) =√x + 73 x − 1

f(x) =∫x

0 ln(1 + t)dt

f(x) = x2sin 2x + 3

f(x) = 1

2x + 3

√x

x − 1

x − 1 f(x) = ln(1 − x + x2)

f(x) = e−

x2

2

x f(x) = esin x f(x) = etan x x

y = x sin x2 x11 f(x) = 1

x2− 1 f(x) = e−6x

x2+ 15x + 26 x.

f(0) = f(1) ∣∣f′′(x)∣∣ ≤ A, ∀x ∈ [0; 1] ∣∣f′(x)∣∣ ≤ , ∀x ∈ [0; 1].A

2

f(0) − 2f ( ) + f(1) ≤ 12 14

f(x) = xe−2x x3 g(x) g′′(x) > 0 x ∈ R f(x)

R f(0) > g(0),∫π

0 f(x)dx < g(0) π + g′(0) π22 t ∈ [0, π]

f(t) = g(t)

Trang 2

Câu 24 [Q077874767] Khai triển Mac – Laurin của một số hàm số sơ cấp cơ bản sau đây:

Vậy

Vậy

Vậy

Vậy

Vậy

Câu 25 [Q668559227] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến số hạng

Câu 26 [Q700907537] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến số hạng

Câu 27 [Q231766537] Khai triển Taylor đến luỹ thừa bậc 3 của của hàm số với phần dư dạng Peano

Câu 28 [Q200404971] Khai triển Taylor đến luỹ thừa bậc 3 của của hàm số với phần dư dạng Peano

Câu 29 [Q756521105] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 30 [Q091709747] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 6 của

Câu 31 [Q440366076] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 10 của

Câu 32 [Q672076603] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 3 của

Câu 33 [Q223000276] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 34 [Q207243466] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 3 của

Câu 35 [Q706017565] Cho khả vi đến cấp 2 trên thỏa mãn và

Chứng minh rằng

Câu 36 [Q937626389] Cho là hàm khả vi đến cấp 2 và có đạo hàm cấp 2 dương Chứng minh rằng

với mọi số thực

Câu 37 [Q968215696] Khai triển Mac – laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 8 của

Câu 38 [Q760866493] Khai triển Mac – Laurin hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

y = ex⇒ y(n)(x) = ex⇒ y(n)(0) = 1 ⇒ ex= 1 + 1!x + x2!2 + + +x3!3 xn!n + o(xn)

y = sin x ⇒ y(n)(x) = sin(x + ) ⇒ y(n)(0) = sin = { 0, n = 2k

(−1)k, n = 2k + 1 .

sin x = x − x3!3 + − +x5!5 (2n+1)!(−1)n x2n+1+ o(x2n+1)

y = cos x ⇒ y(n)(x) = cos x (x + ) ⇒ y(n)(0) = cos = { (−1)k, n = 2k

0, n = 2k + 1 .

cos x = 1 − x2 + − + x2n+ o(x2n)

2!

x 4

4!

(−1)n (2n)!

y = ln(1 + x) ⇒ y(n)(x) = (−1)(x+1)n−1(n−1)!n ⇒ y(n)(0) = (−1)n−1(n − 1)!

ln(1 + x) = x − x22 + − +x33 (−1)nn−1xn + o(xn)

y = x+11 ⇒ y(n)(x) = (x+1)(−1)nn+1n! ⇒ y(n)(0) = (−1)nn!

= 1 − x + x2− x3+ +(−1)nxn+ o(xn)

1

x+1

y = (1 + x)α ⇒ y(n)(x) = α(α − 1) (α − (n − 1))(1 + x)α−n⇒ y(n)(0) = α(α − 1) (α − (n − 1))

y = (1 + x)α = 1 + αx + x2+ + xn+ o(xn)

1!

α(α − 1) 2!

α(α − 1) (α − (n − 1))

n!

f(x) = 1

x2− 3x + 2 x3. f(x) = x + 2

x2− 3x − 4 x3.

x − 2 f(x) = x√5x + 6

3

√x + 6

f(x) = ln(1 + 2x − 3x2) x

f(x) = (2x + 3)(x + 1)−

1

f(x) = x2+ x − 4

x∈[0,1]f′′(x) ≥ 8(a − b)

f : R → R

f (x + f′(x)) ≥ f(x) x

f(x) = x3e−2x+ 1 x

f(x) = ex

Trang 3

Câu 39 [Q836060800] Khai triển Mac – Laurin của hàm số

Câu 40 [Q566662600] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 9 của

Câu 41 [Q083804319] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 5 của

Câu 42 [Q196830515] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 11 của

Câu 43 [Q555807738] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 5 của

Câu 44 [Q037061561] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 3 của

Câu 45 [Q662668668] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 5 của

Câu 46 [Q033830170] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 3 của

Câu 47 [Q606370651] Khai triển Taylor của hàm số đến luỹ thừa bậc 2 của với phần dư dạng Peano

Câu 48 [Q675661275] Khai triển Taylor của hàm số arccot đến luỹ thừa bậc 2 của với phần

dư dạng Peano

Câu 49 [Q071307416] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 50 [Q293073387] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 51 [Q364130306] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 52 [Q673067633] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 16 của

Câu 53 [Q655331104] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 8 của

Câu 54 [Q367781684] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 14 của

Câu 55 [Q617669306] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 56 [Q636834474] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 57 [Q343371796] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính đạo hàm

Câu 58 [Q836716348] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính đạo hàm

Câu 59 [Q419808346] Cho đa thức bậc bốn với hệ số của luỹ thừa bậc cao nhất bằng 1 và thoả mãn

Tìm

Câu 60 [Q636273697] Khai triển Taylor hàm số với phần dư dạng Lagrange đến cấp 3 tại điểm

từ đó tính và đánh giá sai số

Câu 61 [Q628189676] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính

Câu 62 [Q399218840] Khai triển Taylor của hàm số đến cấp 4 tại điểm với phần dư dạng Peano

Câu 63 [Q628267466] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến luỹ thừa bậc 4 của

Câu 64 [Q844168585] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính

Câu 65 [Q979076998] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính đạo hàm

Câu 66 [Q385340376] Khai triển Taylor hàm số với phần dư dạng Lagrange đến cấp 3 tại điểm

từ đó tính và đánh giá sai số

Câu 67 [Q739306659] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính đạo hàm

Câu 68 [Q996357654] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến cấp 5

Câu 69 [Q045600740] Khai triển Mac – Laurin của hàm số đến cấp 5

Câu 70 [Q166123866] Khai triển Mac – Laurin của hàm số từ đó tính

HƯỚNG DẪN

f(x) = arctan x

f(x) = (2x + 1)(3x + 1)−13 x

f(x) = (3x + 1) ln √4x + 1 x f(x) = ∫0

−3x

4

f(x) = ln(7x2− 5x − 1) x − 1

f(x) = 2 + x

f(x) = x5ln(1 − 2x3) x f(x) = 2 + x

f(x) = 33 + x

f(x) = (x3+ 1)ex 3

f2019(0)

f(x) = (x2+ 1) cos x, f2020(0) P(x)

P(3) = 2, P′(3) = 0, P′′(3) = 2, P′′′(3) = 6 P(x)

f(x) =√x + 15

x = 31, √335

f(x) = (x2+ x) e2x, f(20)(0)

f(x) = 3 + x

5

f(x) = e−

x2

f(x) = (x2+ 1) sin(x2), f2020(0) f(x) = √x + 1

f(x) = x2ex f2020(0)

f(x) = ln(x + √x2+ 1) f(x) =∫2x

0 (e√t+1−1) dt f(x) = (x3− x) e−x 2

f(2019)(0)

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w