1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề xmin2020 số 003 thi thử THPTQG 2020 lần 1 trường THPT chuyên thái bình học toán online chất lượng cao 2019 vted

9 204 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 772,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng R −1.. Hàm số chỉ có một điểm cực trị... Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho.. Hỏi đồ thị hàm số đ

Trang 1

Câu 1 [Q186808180] Rút gọn biểu thức với Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 2 [Q307447880] Cho hàm số Đạo hàm của hàm số là:

Câu 3 [Q062837671] Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?

Câu 4 [Q187057084] Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 5 [Q689078036] Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 6 [Q958005778] Trong các hàm số sau đây, hàm số nào xác định với mọi giá trị thực của ?

ĐỀ [XMIN2020] SỐ 003 THI THỬ THPTQG 2020 LẦN 1 TRƯỜNG

THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam

Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted (https://www.vted.vn/)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: Trường:

A = √a3 5 a

7 3

a4.√a7 −2 a > 0

A.A = a−27 B.A = a 27 C.A = a 72 D.A = a−72

y = 2 sin x − cos x

A.−2 cos x − sin x B.y′ = −2 cos x + sin x

C.y′ = 2 cos x + sin x D.y′ = 2 cos x − sin x

A.y = ( )e 2x+1

x

1

x

3

e D.y = 2017x.

A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 3

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên bằng R −1

C. Hàm số có giá trị cực đại bằng .1

D. Hàm số chỉ có một điểm cực trị

x

A.y = (2x − 1) 13 B.y = (2x2+ 1)−13 C.y = (1 − 2x)−3 D.y = (1 + 2√x)3

Trang 2

Câu 8 [Q538698173] Cho các số thực dương với Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

Câu 9 [Q777772557] Cho hàm số có đạo hàm trên và Biết

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 10 [Q756477404] Cho hình chóp có đôi một vuông góc Biết , tính thể tích của khối chóp

Câu 12 [Q082866862] Cho 10 điểm phân biệt Hỏi có thể lập được bao nhiêu vectơ khác mà điểm đầu và điểm cuối thuộc 10 điểm đã cho

Câu 13 [Q780670332] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên dưới Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất

cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?

A.Sxq = rl B.Sxq = 2πrl C.Sxq = πrl D.Sxq = 2rl

a, b a ≠ 1

A.loga2(ab) = log1 ab

1 2

1 2

C.loga2(ab) = log1 ab

4 D.loga2(ab) = 2 + 2logab.

y = f(x) R f′(x) < 0 ∀x ∈ (0; +∞) f(1) = 2020

A.f (2020) > f (2022) B.f(2018) < f(2020)

C.f(0) = 2020 D.f(2) + f(3) = 4040

S ABC SA, SB, SC SA = SB = SC = a

S ABC

a3

a3

3

S = Cn0− 3C1

n+ 32C2

n − 33Cn3+ +(−1)n.3nCn

→ 0

A.C2

10

y = f (x)

Trang 3

Câu 14 [Q067780307] Hàm số nào dưới đây có đồ thị như trong hình vẽ bên?

Câu 15 [Q602009706] Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Câu 16 [Q347373643] Hàm số có mấy điểm cực trị?

Câu 17 [Q864708714] Cho hình lập phương có diện tích mặt chéo bằng Thể tích của khối lập phương là

Câu 18 [Q617666768] Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng

A.y = 2x B.y = ( )13 x C.y = log x.1

3 D.y = log3x

A.

y = −x3+ 3x2+ 2 B.y = x3− 3x2+ 2 C.y = x3− 3x + 2.

D.

y = −x4+ 2x2− 2

y = x4− x2+ 3

ABCD A′B′C′D′ ACC′A′ 2√2a2

ABCD A′B′C′D′

y = x3− 3x + 3 y = x

Trang 4

Câu 19 [Q030679007] Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng Đường thằng cắt tại hai điểm và Tọa độ trung điểm của đoạn là

Câu 20 [Q710171718] Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 21 [Q840090707] Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình chữ nhật

có diện tích bằng bao nhiêu?

Câu 22 [Q037750015] Cho mặt cầu và mặt phẳng cách một khoảng bằng Khi đó thiết diện của

và là một đường tròn có bán kính bằng

Câu 23 [Q298136931] Gọi , lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn Tính tổng

Câu 24 [Q783298163] Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 25 [Q616676061] Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm

Câu 26 [Q396080230] Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy, Thể tích của khối chóp bằng

y = 2x − 1

A.M (−3; −6)

3 4

3

2 C.M ( ; 0)

3

3 4

y = log2(x2− 2x)

A.(−∞; 1) B.(−∞; 0) C.(−1; 1) D.(0; +∞)

y = 2x + 1x − 1

2 (P) (S)

2 [0; 3] S = 2M − m

A.S = 0 B.S = − 3

y = x3− 3x2− 9x + 7

A.y = (1; +∞) B.(−5; −2) C.(−∞; 1) D.(−1; 3)

(C) : y = 2x3+ x ln x M(1 ; 2)

A.y = −7x + 9 B.y = 3x − 4 C.y = 7x − 5 D.y = 3x − 1

A. √3a3

√3a3

a3

12

Trang 5

Câu 27 [Q017676630] Hai anh em A sau Tết có đồng tiền mừng tuổi Mẹ gửi ngân hàng cho hai anh em với lãi suất /tháng (sau mỗi tháng tiền lãi được nhập vào tiền gốc để tính lãi tháng sau) Hỏi sau năm hai anh

em được nhận bao nhiêu tiền biết trong một năm đó hai anh em không rút tiền lần nào (số tiền được làm tròn đến hàng nghìn)?

Câu 28 [Q878788730] Cho khối chóp có thể tích bằng , đáy ABCD là hình bình hành Gọi là trung điểm của cạnh Biết diện tích tam giác SAB bằng Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng

Câu 29 [Q700408320] Cho và là các số thực dương khác Biết rằng bất kì đường thẳng nào song song với trục tung mà cắt các đồ thị , và trục hoành lần lượt tại , và phân biệt ta đều có

(hình vẽ bên dưới) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 30 [Q927063880] Một hình trụ nội tiếp một hình lập phương cạnh a Thể tích của khối trụ đó là

Câu 31 [Q477877347] Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?

20 000 000

A.21 233 000 đồng B.21 234 000 đồng C.21 235 000 đồng D.21 200 000 đồng

A.a4b3 = 1 B.a3b4= 1 C.3a = 4b D.4a = 3b

A. 1πa3

1

4

y = √x2− 4x − 5

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (5; +∞)

B. Hàm số đồng biến trên khoảng (2; +∞)

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −1)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 2)

Trang 6

Câu 33 [Q736088785] Một nút chai thủy tinh là một khối tròn xoay , một mặt phẳng chứa trục của cắt theo một thiết diện như trong hình vẽ bên dưới Tính thể tích của

Câu 34 [Q736387060] Cho tập hợp Hỏi có bao nhiêu tập con khác rỗng mà số phần tử là

số chẵn bằng số phần tử là số lẻ?

lượt là hình chiếu của trên , Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu 36 [Q288608872] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 37 [Q078770410] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng

V (H)

A.V = 23π(cm3) B.V = 13π(cm3) C.V = 17π(cm3) D.V = 41π(cm3)

3

A =  { 1, 2, 3, , 20} A

S ABC SA⊥ (ABC) AB = 3 AC = 2 BAC = 60ˆ ∘ M N

A.R = √2 B.R = √21

4

m y = ( )15

mx + 1

x + m

( ; +∞) 1

2

A.m ∈ (−1; 1) B.m ∈ [ ; 1] 1

1

2 D.m ∈ [− ; 1)

1 2

m y = x3− 3mx2− 9m2x (0; 1)

A.m ≥ 13 hoặc m ≤ −1 B.m < −1

C.m > 1

1 3

Trang 7

Câu 38 [Q176098267] Cho hàm số (với là tham số thực, ) Hàm số

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 39 [Q280026666] Cho hình chóp có đáy là hình bình hành Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và là điểm bất kỳ thuộc cạnh Biết thể tích khối chóp là Tính thể tích của khối tứ diện theo

Câu 40 [Q373157377] Gọi là tập hợp các số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số thuộc Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 3

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

Biết Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 43 [Q526002776] Cho hình lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng , đáy là tam giác

f (x) = x3− (m + 3) x2+ 2mx + 2 m m > 0

y = f (|x|)

AMNP V

V

A A

A. 1

11

5

5 12

y = f (x) = ax3+ bx2+ cx + d  (a ≠ 0)

f (f (x)) = 0

f (x) = 2x4− 4x3+ 3mx2− mx − 2m√x2− x + 1 + 2 m

f (x) ≥ 0,  ∀x ∈ R

A.m ∈ ϕ B.m ∈ (−∞; −1) C.m ∈ (0; ) 5

4 D.m ∈ (−1; 1)

Trang 8

Câu 44 [Q700400704] Trong tất cả các cặp số thực thỏa mãn , có bao nhiêu giá trị thực của để tồn tại duy nhất cặp sao cho ?

biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 46 [Q647488667] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và Biết đồ thị hàm

có đồ thị như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm số

với , , là các số nguyên dương nguyên tố cùng nhau Tính

tích của khối chóp

A. a√3

a

(x; y) logx2 +y 2 +3(2x + 2y + 5) ≥ 1

m (x; y) x2+ y2+ 4x + 6y + 13 − m = 0

y = f (x) f′(x) = x3(x − 9) (x − 1)2 y = f (x2)

A.(−∞; −3) B.(−1; 1) C.(−3; 0) D.(3; +∞)

y = f (x) R f (0) = 0;  f (4) > 4

f (x) = ln(1 − 1 )

x2

f′(2) + f′(3) + +f′(2019) + f′(2020) = m

S = 2m − n

S ABC SA = SB = SC = a√3, AB = AC = 2a, BC = 3a

S ABC

A. √5a3

√35a3

√35a3

4

Trang 9

1B(1) 2C(1) 3B(2) 4A(1) 5C(1) 6B(2) 7C(1) 8B(2) 9A(2) 10A(2)

Câu 49 [Q686847684] Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số như hình vẽ bên

trị nhỏ nhất bằng

giữa hai đường thẳng bằng , tính thể tích của khối tứ diện

ĐÁP ÁN

g (x) = f (x) − x1 3+ x2+ x − 2019

3

1

2 g (−1) + g (1) > g (0) + g (2) x ∈ [−1; 2] g (x)

A.g (2) B.g (1) C.g (−1) D.g (0)

ABCD AB = BD = AD = 2a, AC = √7a, BC = √3a

A. 2√6a3

2√2a3

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm