1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DỰA vào BẢNG BIẾN THIÊN tìm số NGHIỆM của PHƯƠNG TRÌNH (đề số 01)

20 646 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 9,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 1

DỰA VËO BẢNG BIẾN THIæN HOẶC ĐỒ THỊ HËM

SỐ TíM SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRíNH

(ĐỀ SỐ 01)

*Bi•n soạn: Thầy Đặng Thˆnh Nam Ð website:

www.vted.vn Video bˆi giảng vˆ lời giải chi tiết chỉ c— tại www.vted.vn

Thời gian lˆm bˆi: 90 phœt (kh™ng kể thời gian giao đề)

M‹ đề thi

001

Họ, t•n th’ sinh: Trường:

COMBO ĐIỂM 10 TOçN THI THPT QUỐC GIA 2019 Ð Đăng k’ tại đ‰y: https://goo.gl/rupvSn Phương ph‡p chung: T“m số nghiệm của phương tr“nh

f (x) = g(m).

B1: Khảo s‡t hˆm số

y = f (x) vˆ lập bảng biến thi•n hoặc vẽ đồ thị

B2: Quan s‡t bảng biến thi•n hoặc đồ thị hˆm số

Số nghiệm của phương tr“nh bằng số giao điểm của đồ thị hˆm số

y = f (x) vˆ đường thẳng y = g(m).

C‡c kiến thức cần sử dụng

¥ T“m nghiệm của một phương tr“nh bậc hai, bậc ba, bậc bốn n•n sử dụng m‡y t’nh để bấm

(VINACL 570 ESPLUS II, CASIO 580 VNX)

¥ Nếu hˆm số y = f (x) li•n tục tr•n đoạn [ a;b] thoả m‹n f (a) f (b)<0 th“ phương tr“nh

f (x) = 0 c— ’t nhất một nghiệm thuộc khoảng ( a;b)

¥ Đa thức bậc n c— tối đa n nghiệm thực

¥ Đa thức bậc lẻ lu™n c— nghiệm thực

¥ Nếu hˆm số y = f (x) đơn điệu tr•n K (với K lˆ khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) th“ phương

tr“nh

f(x) = 0 c— tối đa một nghiệm tr•n K.

¥ Hˆm số f (x)=ax

3+bx2+cx + d c— hai cực trị f ctf cd khi đ— phương tr“nh: f (x) = 0 c— ba

nghiệm ph‰n biệt

⇔ fct fcd< 0; phương tr“nh

f (x) = 0 c— đœng hai nghiệm ph‰n biệt

f ct.f cd= 0.

¥ Phương tr“nh f (u(x)) = 0, đặt t = u(x) đưa về biện luận nghiệm của phương tr“nh f (t) = 0.

¥ Cho f (x) t“m số nghiệm của phương tr“nh g( f (x)) = 0, đặt t = f (x) đưa về biện luận nghiệm

của phương tr“nh

g(t) = 0.

¥ Chœ ý c‡c phŽp biến đổi đồ thị hˆm số (tịnh tiến, trị tuyệt đối)

C‰u 1 T“m tập hợp c‡c gi‡ trị thực của tham số m để đồ thị hˆm số y = x3− 3x

2

+ m cắt trục hoˆnh tại

ba điểm ph‰n biệt

A (0;2). B (0;4). C (−2;0). D (−4;0).

C‰u 1 Ta c—

y = 3x2− 6x; ′ y = 0 ⇔ x = 0

x = 2

⇒ y(0) = m, y(2) = m−4.

Do đ— y•u cầu bˆi to‡n ⇔ y(0).y(2) < 0 ⇔ m(m − 4) < 0 ⇔ 0 < m < 4. Chọn đ‡p ‡n B

C‰u 2 T“m tập hợp gi‡ trị thực của tham số m để đồ thị hˆm số y = −x3+ 3x + m cắt trục hoˆnh tại đœng hai điểm ph‰n biệt

A (−2;2). B (−∞;−2]∪[2;+∞). C {−2;2}. D [−2;2].

C‰u 2 Ta c—

y = −3x2+3; ′y = 0 ⇔ x = −1

x = 1

⇒ y(−1) = m− 2; y(1) = m + 2.

Trang 2

2 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

Ta c— điều kiện

y(−1) = 0 y(1) = 0

m − 2 = 0

m + 2 = 0

⇔ m = – 2. Chọn đ‡p ‡n C

C‰u 1 Cho hˆm số

y = f (x) c— bảng biến thi•n như sau

Số nghiệm của phương tr“nh

f (x) − 2 = 0

A 0. B 3. C 1. D 2.

C‰u 2 Cho hˆm số

y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ dưới đ‰y

Số nghiệm của phương tr“nh f (x)+3 = 0 lˆ

A 3. B 2. C 1. D 0.

C‰u 3 Cho c‡c khẳng định sau:

i) Nếu hˆm số y = f (x) x‡c định tr•n ! thoả m‹n f (0) f (1)<0 th“ đồ thị hˆm số

y = f (x) cắt

trục hoˆnh tại ’t nhất một điểm

ii) Nếu hˆm số y = f (x) x‡c định tr•n ! thoả m‹n f (0) f (1)<0 vˆ f (0) f (−1)<0 th“ đồ thị

hˆm số

y = f (x) cắt trục hoˆnh tại ’t nhất hai điểm

Mệnh đề nˆo dưới đ‰y đœng ?

A Khẳng định i) đœng vˆ khẳng định ii) đœng

B Khẳng định i) đœng vˆ khẳng định ii) sai

C Khẳng định i) sai vˆ khẳng định ii) đœng

D Khẳng định i) sai vˆ khẳng định ii) sai

C‰u 4 Cho hˆm số

y = f (x) x‡c định vˆ li•n tục tr•n đoạn [−7;5] c— đồ thị như h“nh vẽ b•n

Hỏi số nghiệm của phương tr“nh

f f (x)( )= 6 lˆ ?

Trang 3

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 3

A 8. B 5. C 6. D 2.

C‰u 5 Cho hˆm số y = f x( ) x‡c định tr•n ! \{1}, li•n tục tr•n mỗi khoảng x‡c định vˆ c— bảng biến

thi•n như sau

T“m tất cả c‡c gi‡ trị thực m sao cho phương tr“nh f x( )= m c— đœng hai nghiệm thực ph‰n biệt

A m<2 hoặc m > 4. B m = 2. C m = 4. D 2 < m < 4.

C‰u 6 Cho hˆm số

y = f (x) c— đồ thị tr•n đoạn [−2;4] như h“nh vẽ dưới đ‰y

x y

-2

-3

-1 -2

-1

1

2

4 O

Phương tr“nh

f (x) = 2c— tất cả bao nhi•u nghiệm thực thuộc đoạn [−2;4]?

Tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của m để phương tr“nh f x( )= m c— đœng một nghiệm lˆ

⎦∪ 2;+∞⎡⎣ ). C.(−2; 2). D.⎡⎣−2;2⎤⎦.

C‰u 8 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d với a, b, c, d lˆ c‡c số thực thoả m‹n

a>0;d < 0; f (−1) > 0. Hỏi đồ thị của hˆm số y = f (x) cắt trục hoˆnh tại bao nhi•u điểm ?

A 3. B 2. C 4. D 1.

C‰u 9 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d c— đồ thị cắt trục hoˆnh tại ba điểm ph‰n biệt Hỏi số nghiệm thực ph‰n biệt của phương tr“nh (3 ax2+2bx + c)2− 2( ax

3+ bx2+ cx + d )(6ax + 2b) = 0 lˆ ?

A 4. B 0. C 3. D 2.

C‰u 10 Cho hˆm số

y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n

y

−∞

2

−2

+∞

Trang 4

4 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

T“m tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị thực của tham số m để phương tr“nh

f (x) = f (m) c— ba nghiệm thực

ph‰n biệt

A (−2;2). B (−1;3) \{0;2} C (−1;3). D [−1;3] \{0;2}.

C‰u 11 Cho hˆm số y = f x( ) x‡c định vˆ li•n tục tr•n mỗi nửa khoảng (−∞;−2⎤

⎦ vˆ ⎡⎣2;+∞), c— bảng

biến thi•n như h“nh b•n T“m tập hợp c‡c gi‡ trị của m để phương tr“nh f x( )= m c— hai nghiệm ph‰n

biệt

A 7

4;2

⎥∪ 22;+∞⎡⎣ ) B ⎡⎣22;+∞) C

7

4;+∞

⎜⎜

⎟⎟

⎟⎟ D

7

4;2

!

"

#

#

$

%

&

&! ()22;+’ )

C‰u 12 Cho hˆm số f (x)= x3− 6 x

2

+ 9x + m, với gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh f(x) = 0 c—

ba nghiệm ph‰n biệt

x1< x2< x3 Mệnh đề nˆo dưới đ‰y đœng ?

A 0 < x

1<1< x

2< 3 < x

3< 4.

C

x1< 0 < 1< x2< 3< x3< 4.

B 0 < 1< x

1< x

2< 3 < x

3< 4.

D 0 < x

1< 1 < 3 < x

2< 4 < x

3. C‰u 13 Cho hˆm số

y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n

Trang 5

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 5

C— bao nhi•u số nguy•n dương m để phương tr“nh f (2sin x+1) = f (m) c— nghiệm thực ?

A 2. B 5. C 4. D 3.

C‰u 14 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d thoả m‹n a > 0, d > 2018, a + b + c + d − 2018 < 0. T“m

số nghiệm của phương tr“nh

f (x) = 2018.

A 3. B 0. C 2. D 1.

C‰u 15 Cho hˆm số

y = f (x) li•n tục tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ dưới đ‰y

Khi đ— phương tr“nh

f (| x − 2 |) = −

1

2 c— bao nhi•u nghiệm ?

Số nghiệm của phương tr“nh f (x)+3 = 0 lˆ:

y

+∞

−2

1

−4

+∞

Trang 6

6 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

C‰u 17 Cho hˆm số

f(x) c— đồ thị như h“nh vẽ

b•n T“m số gi‡ trị nguy•n m để phương tr“nh

f(x2! 2x) = m c— đœng bốn nghiệm thực ph‰n

biệt tr•n đoạn −3

2;

7 2

⎥.

A 1.

C 3.

B 4.

D 2.

C‰u 18 Cho hˆm số f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau

Phương tr“nh

f 2

sin x

( )= 3 c— bao nhi•u nghiệm tr•n đoạn

0; 6

⎥.

A 3. B 2. C 4. D 5.

C‰u 19 Đường cong ở h“nh vẽ b•n lˆ đồ thị của hˆm số y = x3− 3x

2

+ 2

Phương tr“nh ( x3

− 3x2+2)3− 4( x3

− 3x2+2) + 3 = 0 c— bao nhi•u nghiệm thực ?

A 5. B 7. C 9. D 6.

C‰u 20 Cho hˆm số

y = f (x) c— đạo hˆm tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n

y

+!

! 1 ! "

4

! " ! 1

+!

Trang 7

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 7

Đặt

g(x) = f f (x)!" #$. T“m số nghiệm của phương tr“nh !g ( x) = 0.

C‰u 21 Cho hˆm số

y = f (x) c— đạo hˆm tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n

Đặt

g(x) = 2

f ( x )

− 3

f ( x )

T“m số nghiệm của phương tr“nh

g ( x) = 0.

C‰u 22 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh m (x + 4) = (x2−1)( x2

− 9) c— bốn nghiệm thực ph‰n biệt ?

A 1. B 4. C 3. D 5.

C‰u 23 Cho hˆm số

y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau

Biết

f (−4) = f (2) = f (6) = 0. C— bao nhi•u số nguy•n m < 2018 để phương tr“nh f x − m( )= 0 c— 6 nghiệm ph‰n biệt

C‰u 24 Cho hˆm số y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau

y

! "

+!

!"

1

!"

Trang 8

8 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

Với m lˆ tham số thực thay đổi, phương tr“nh

f x + m( )= 0 c— tối đa bao nhi•u nghiệm

A 4. B 5. C 6. D 3.

y = f x( ) x‡c định, li•n tục tục tr•n R vˆ c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n Đồ

thị hˆm số

y = f x( ) cắt đường thẳng

y = ! 2018 tại bao nhi•u điểm

y = f x( ) c— bảng biến thi•n sau:

T“m số nghiệm của phương tr“nh

2 f x( )! 1= 0

f ( f (x)) = 0 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt ?

C‰u 28 Cho hˆm số f (x) = ax4+ bx2+ c với a,b,c lˆ c‡c số thực thoả m‹n a > 0; f (0) > 0; f (! 1) < 0

T“m số giao điểm của đồ thị hˆm số

y = f (x) vˆ trục hoˆnh

A 4. B 2. C 3. D 0.

y = f x( ) vˆ

y = g x( ) li•n tục tr•n mỗi khoảng x‡c định của chœng vˆ c— bảng biến thi•n được cho như h“nh vẽ dưới đ‰y

y

! "

+!

!"

3

!"

Trang 9

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 9

Mệnh đề nˆo sau đ‰y sai ?

A Phương tr“nh f x( )= g x( ) kh™ng c— nghiệm thuộc khoảng (−∞;0)

B Phương tr“nh f x( )+ g x( )= m c— nghiệm với mọi m

C Phương tr“nh f x( )+ g x( )= m c— hai nghiệm với mọi m > 0.

D Phương tr“nh

f x( )= g x( )−1 kh™ng c— nghiệm

C‰u 30 Cho hˆm số

y = f (x) c— đạo hˆm li•n tục tr•n khoảng (−∞;+∞), đồ thị như h“nh vẽ b•n

Đặt

g(x) = f f (x)( ) Số nghiệm của phương tr“nh

g ( x) = 0′ lˆ ?

A 11. B 8. C 7. D 9.

C‰u 31 Cho hˆm số u (x) li•n tục tr•n đoạn [0;5] vˆ c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ C— bao nhi•u gi‡ trị nguy•n của m để phương tr“nh 3 x+ 10 − 2x = m.u(x) c— nghiệm tr•n đoạn [0;5].

A 5. B 6. C 3. D 4.

C‰u 32 Cho hˆm số f(x) c— đồ thị !f (x) như h“nh vẽ b•n

Trang 10

10 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

Đặt

g(x) = f (x)!

x2

2. Điều kiện cần vˆ đủ để phương tr“nh g( x) = 0 c— bốn nghiệm ph‰n biệt lˆ

A

g(0) > 0

g(1) < 0

!

"

#

$

g(0) > 0 g(! 2) > 0

"

#

$

%

g(0) > 0 g(1) < 0 g(−2) < 0

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

g(0) < 0 g(1) > 0 g(−2) > 0

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎪

.

C‰u 33 Cho hˆm số f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau

Phương tr“nh

f (x) = 3 c— bao nhi•u nghiệm thực

A 3. B 2. C 4. D 5.

C‰u 34 Cho hˆm số y = f (x) c— đồ thị như h“nh vẽ dưới đ‰y

T“m tất cả c‡c gi‡ trị của tham số thực m để phương tr“nh f(x) + m= 0 c— đœng 3 nghiệm thực ph‰n

biệt

A m< 3 B m = −3 C −4 < m < −3 D m =3

C‰u 35 Cho hˆm số

y = f (x) c— đồ thị ( C) như sau:

y

+!

! 1 ! "

4

! " ! 1

+!

Trang 11

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 11

5 4

3 4

3

2

2 1

y

O

T“m tất cả c‡c gi‡ trị thực của tham số m để đường thẳng

d : y = m cắt đồ thị ( C) tại hai điểm ph‰n

biệt đều c— hoˆnh độ lớn hơn 2

A 1≤ m ≤ 3 B 1< m < 3 C 1< m ≤ 3 D 1≤ m < 3

C‰u 36 Cho hˆm số

f (x)=x

3

− 6 x2+9x. Đặt

f n (x) = f f( n! 1 (x)), f1(x) = f (x). T“m số nghiệm của phương tr“nh

f9(x) = 0

A 9842. B 19683. C 19684. D 9841.

C‰u 37 Cho hˆm số

f(x) = x3! 6x2+ 9x. Đặt f1(x) = f (x), fn(x) = f f( n! 1(x)) T“m số nghiệm của phương tr“nh

f6(x) = 0

C‰u 38 Cho hˆm số f(x) c— đồ thị như h“nh vẽ b•n

Số nghiệm của phương tr“nh

f(x

2

! 3x) = 0 lˆ

A 3. B 4. C 2. D 6.

C‰u 39 Cho hˆm số

f(x) = x

3

! 3x2! 3x+ 4 Số nghiệm thực ph‰n biệt của phương tr“nh

f f (x)! 2( )! 2 = 3! f (x) bằng

A 7. B 4. C 6. D 9.

C‰u 40 Cho hˆm số f(x) = x3! 6x2+ 9x+ 1. Khi đ—, phương tr“nh f f f x( ( ( )! 1)! 2)= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt

A 9. B 14. C 12. D 27.

C‰u 41 Cho hˆm số y = f (x) thoả m‹n f(2) = 18 vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n

Trang 12

12 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN

C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh

f(2sinx) = m c— nghiệm tr•n khoảng (0;! ).

A 18. B 21. C 19. D 20.

C‰u 42 Cho hˆm số

f(x) = x3! 3x+ 2 c— đồ thị như h“nh vẽ b•n C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh (x3! 3x+ 2)2= m(x3! 3x+ 2) c— đœng 5 nghiệm thực

A 5. B 2. C 4. D 3.

C‰u 43 Cho hˆm số f(x) = x4! 4x2+1. Khi đ—, phương tr“nh f f f x( ( ( )! 1)! 2)= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt

A 24. B 22. C 26. D 32.

C‰u 44 X‡c định tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh

2x3+ 3

2x2! 3x! 12 = m

2! 1

c— đœng 4 nghiệm thực ph‰n biệt

A

S= ! 5;! 3

4

"

#

$

$

%

&

’’

’’ (

19

4;6

"

#

$

$

%

&

’’

’’

C

S= ! 2;! 3

4

"

#

$

$

%

&

’’

’’ (

19

4;6

"

#

$

$

%

&

’’

’’

B

S= ! 2;! 3

4

"

#

$

$

%

&

’’

’’ (

19

4;7

"

#

$

$

%

&

’’

’’

D

S = ! 3;! 1( )" 1;2( )

C‰u 45 X‡c định tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh

2x3+ 3

2x2! 3x! 12 = m

2! 1

c— đœng 6 nghiệm thực ph‰n biệt

A

S= ! 3

4;2

"

#

$

$

%

&

’’

’’ ( 2;194

"

#

$

$

%

&

’’

’’.

C

S= ! 2;! 3

4

"

#

$

$

%

&

’’

’’ ( 194;6

"

#

$

$

%

&

’’

’’.

B

S= ! 2;! 3

4

"

#

$

$

%

&

’’

’’ (

19

4;7

"

#

$

$

%

&

’’

’’.

D

S = ! 3;! 1( )" 1;2( )

C‰u 46 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh

64 x

3

= (x2+ 1)2

12 x + m(x2+ 1)

thực

Trang 13

BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 13

A 4. B V™ số C 5. D 3.

C‰u 47 Cho hˆm số f(x) = x2(x2! 1)(x2! 4)(x2! 9). Phương tr“nh !f (x) = 0 c— bao nhi•u nghiệm

thực ph‰n biệt

A 7. B 4. D 5. D 6.

C‰u 48 Cho hˆm số

f (x) = x

3

! 3x2+ x+ 3

2. Phương tr“nh

f f (x)( )

2f (x)! 1= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực

ph‰n biệt

A 4. B 9. C 6. D 5.

C‰u 49 Cho hˆm số

f (x) = x

3

! 3x2+ x+ 1

8. Phương tr“nh

f f (x)( )

2f (x)! 1= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực

ph‰n biệt

A 4. B 9. C 6. D 5.

C‰u 50 Cho hˆm số

f (x) = x(x2−1)( x2

− 4)( x2

− 9) Phương tr“nh

f (x) = 0′ c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt

A 3. B 4. D 5. D 6.

C‰u 51 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh 3x5! 15x3! 60x+ m= 0 c— đœng ba nghiệm thực

ph‰n biệt

C‰u 52 Cho hˆm số đa thức bậc bốn f (x) = ax4

+ bx3

+ cx2

+ dx+ e c— đồ thị như h“nh vẽ b•n Số nghiệm của phương tr“nh (f (x))! 2= f (x) f (x)!! bằng

A 6. B 4. C 0. D 2.

C‰u 53 Cho hˆm số f(x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau

Phương tr“nh f(x2! 2x) = 3 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt

A 3. B 8. C 5. D 6.

C‰u 54 Cho hˆm số f(x) c— bảng bi•n thi•n như h“nh vẽ b•n

y

+!

! 1 ! "

4

! " ! 1

+!

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w