BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 1
DỰA VËO BẢNG BIẾN THIæN HOẶC ĐỒ THỊ HËM
SỐ TíM SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRíNH
(ĐỀ SỐ 01)
*Bi•n soạn: Thầy Đặng Thˆnh Nam Ð website:
www.vted.vn Video bˆi giảng vˆ lời giải chi tiết chỉ c— tại www.vted.vn
Thời gian lˆm bˆi: 90 phœt (kh™ng kể thời gian giao đề)
M‹ đề thi
001
Họ, t•n th’ sinh: Trường:
COMBO ĐIỂM 10 TOçN THI THPT QUỐC GIA 2019 Ð Đăng k’ tại đ‰y: https://goo.gl/rupvSn Phương ph‡p chung: T“m số nghiệm của phương tr“nh
f (x) = g(m).
B1: Khảo s‡t hˆm số
y = f (x) vˆ lập bảng biến thi•n hoặc vẽ đồ thị
B2: Quan s‡t bảng biến thi•n hoặc đồ thị hˆm số
Số nghiệm của phương tr“nh bằng số giao điểm của đồ thị hˆm số
y = f (x) vˆ đường thẳng y = g(m).
C‡c kiến thức cần sử dụng
¥ T“m nghiệm của một phương tr“nh bậc hai, bậc ba, bậc bốn n•n sử dụng m‡y t’nh để bấm
(VINACL 570 ESPLUS II, CASIO 580 VNX)
¥ Nếu hˆm số y = f (x) li•n tục tr•n đoạn [ a;b] thoả m‹n f (a) f (b)<0 th“ phương tr“nh
f (x) = 0 c— ’t nhất một nghiệm thuộc khoảng ( a;b)
¥ Đa thức bậc n c— tối đa n nghiệm thực
¥ Đa thức bậc lẻ lu™n c— nghiệm thực
¥ Nếu hˆm số y = f (x) đơn điệu tr•n K (với K lˆ khoảng, đoạn hoặc nửa khoảng) th“ phương
tr“nh
f(x) = 0 c— tối đa một nghiệm tr•n K.
¥ Hˆm số f (x)=ax
3+bx2+cx + d c— hai cực trị f ct vˆ f cd khi đ— phương tr“nh: f (x) = 0 c— ba
nghiệm ph‰n biệt
⇔ fct fcd< 0; phương tr“nh
f (x) = 0 c— đœng hai nghiệm ph‰n biệt
⇔ f ct.f cd= 0.
¥ Phương tr“nh f (u(x)) = 0, đặt t = u(x) đưa về biện luận nghiệm của phương tr“nh f (t) = 0.
¥ Cho f (x) t“m số nghiệm của phương tr“nh g( f (x)) = 0, đặt t = f (x) đưa về biện luận nghiệm
của phương tr“nh
g(t) = 0.
¥ Chœ ý c‡c phŽp biến đổi đồ thị hˆm số (tịnh tiến, trị tuyệt đối)
C‰u 1 T“m tập hợp c‡c gi‡ trị thực của tham số m để đồ thị hˆm số y = x3− 3x
2
+ m cắt trục hoˆnh tại
ba điểm ph‰n biệt
A (0;2). B (0;4). C (−2;0). D (−4;0).
C‰u 1 Ta c—
′
y = 3x2− 6x; ′ y = 0 ⇔ x = 0
x = 2
⎡
⎣
⎢
⎢ ⇒ y(0) = m, y(2) = m−4.
Do đ— y•u cầu bˆi to‡n ⇔ y(0).y(2) < 0 ⇔ m(m − 4) < 0 ⇔ 0 < m < 4. Chọn đ‡p ‡n B
C‰u 2 T“m tập hợp gi‡ trị thực của tham số m để đồ thị hˆm số y = −x3+ 3x + m cắt trục hoˆnh tại đœng hai điểm ph‰n biệt
A (−2;2). B (−∞;−2]∪[2;+∞). C {−2;2}. D [−2;2].
C‰u 2 Ta c—
′
y = −3x2+3; ′y = 0 ⇔ x = −1
x = 1
⎡
⎣
⎢
⎢ ⇒ y(−1) = m− 2; y(1) = m + 2.
Trang 22 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Ta c— điều kiện
y(−1) = 0 y(1) = 0
⎡
⎣
⎢
m − 2 = 0
m + 2 = 0
⎡
⎣
⎢
⎢ ⇔ m = – 2. Chọn đ‡p ‡n C
C‰u 1 Cho hˆm số
y = f (x) c— bảng biến thi•n như sau
Số nghiệm của phương tr“nh
f (x) − 2 = 0 lˆ
A 0. B 3. C 1. D 2.
C‰u 2 Cho hˆm số
y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ dưới đ‰y
Số nghiệm của phương tr“nh f (x)+3 = 0 lˆ
A 3. B 2. C 1. D 0.
C‰u 3 Cho c‡c khẳng định sau:
i) Nếu hˆm số y = f (x) x‡c định tr•n ! thoả m‹n f (0) f (1)<0 th“ đồ thị hˆm số
y = f (x) cắt
trục hoˆnh tại ’t nhất một điểm
ii) Nếu hˆm số y = f (x) x‡c định tr•n ! thoả m‹n f (0) f (1)<0 vˆ f (0) f (−1)<0 th“ đồ thị
hˆm số
y = f (x) cắt trục hoˆnh tại ’t nhất hai điểm
Mệnh đề nˆo dưới đ‰y đœng ?
A Khẳng định i) đœng vˆ khẳng định ii) đœng
B Khẳng định i) đœng vˆ khẳng định ii) sai
C Khẳng định i) sai vˆ khẳng định ii) đœng
D Khẳng định i) sai vˆ khẳng định ii) sai
C‰u 4 Cho hˆm số
y = f (x) x‡c định vˆ li•n tục tr•n đoạn [−7;5] c— đồ thị như h“nh vẽ b•n
Hỏi số nghiệm của phương tr“nh
f f (x)( )= 6 lˆ ?
Trang 3BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 3
A 8. B 5. C 6. D 2.
C‰u 5 Cho hˆm số y = f x( ) x‡c định tr•n ! \{1}, li•n tục tr•n mỗi khoảng x‡c định vˆ c— bảng biến
thi•n như sau
T“m tất cả c‡c gi‡ trị thực m sao cho phương tr“nh f x( )= m c— đœng hai nghiệm thực ph‰n biệt
A m<2 hoặc m > 4. B m = 2. C m = 4. D 2 < m < 4.
C‰u 6 Cho hˆm số
y = f (x) c— đồ thị tr•n đoạn [−2;4] như h“nh vẽ dưới đ‰y
x y
-2
-3
-1 -2
-1
1
2
4 O
Phương tr“nh
f (x) = 2c— tất cả bao nhi•u nghiệm thực thuộc đoạn [−2;4]?
Tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của m để phương tr“nh f x( )= m c— đœng một nghiệm lˆ
⎦∪ 2;+∞⎡⎣ ). C.(−2; 2). D.⎡⎣−2;2⎤⎦.
C‰u 8 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d với a, b, c, d lˆ c‡c số thực thoả m‹n
a>0;d < 0; f (−1) > 0. Hỏi đồ thị của hˆm số y = f (x) cắt trục hoˆnh tại bao nhi•u điểm ?
A 3. B 2. C 4. D 1.
C‰u 9 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d c— đồ thị cắt trục hoˆnh tại ba điểm ph‰n biệt Hỏi số nghiệm thực ph‰n biệt của phương tr“nh (3 ax2+2bx + c)2− 2( ax
3+ bx2+ cx + d )(6ax + 2b) = 0 lˆ ?
A 4. B 0. C 3. D 2.
C‰u 10 Cho hˆm số
y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n
y
−∞
2
−2
+∞
Trang 44 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
T“m tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị thực của tham số m để phương tr“nh
f (x) = f (m) c— ba nghiệm thực
ph‰n biệt
A (−2;2). B (−1;3) \{0;2} C (−1;3). D [−1;3] \{0;2}.
C‰u 11 Cho hˆm số y = f x( ) x‡c định vˆ li•n tục tr•n mỗi nửa khoảng (−∞;−2⎤
⎦ vˆ ⎡⎣2;+∞), c— bảng
biến thi•n như h“nh b•n T“m tập hợp c‡c gi‡ trị của m để phương tr“nh f x( )= m c— hai nghiệm ph‰n
biệt
A 7
4;2
⎡
⎣
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥∪ 22;+∞⎡⎣ ) B ⎡⎣22;+∞) C
7
4;+∞
⎛
⎝
⎜⎜
⎜
⎞
⎠
⎟⎟
⎟⎟ D
7
4;2
!
"
#
#
$
%
&
&! ()22;+’ )
C‰u 12 Cho hˆm số f (x)= x3− 6 x
2
+ 9x + m, với gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh f(x) = 0 c—
ba nghiệm ph‰n biệt
x1< x2< x3 Mệnh đề nˆo dưới đ‰y đœng ?
A 0 < x
1<1< x
2< 3 < x
3< 4.
C
x1< 0 < 1< x2< 3< x3< 4.
B 0 < 1< x
1< x
2< 3 < x
3< 4.
D 0 < x
1< 1 < 3 < x
2< 4 < x
3. C‰u 13 Cho hˆm số
y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n
Trang 5BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 5
C— bao nhi•u số nguy•n dương m để phương tr“nh f (2sin x+1) = f (m) c— nghiệm thực ?
A 2. B 5. C 4. D 3.
C‰u 14 Cho hˆm số f (x)=ax3+bx2+cx + d thoả m‹n a > 0, d > 2018, a + b + c + d − 2018 < 0. T“m
số nghiệm của phương tr“nh
f (x) = 2018.
A 3. B 0. C 2. D 1.
C‰u 15 Cho hˆm số
y = f (x) li•n tục tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ dưới đ‰y
Khi đ— phương tr“nh
f (| x − 2 |) = −
1
2 c— bao nhi•u nghiệm ?
Số nghiệm của phương tr“nh f (x)+3 = 0 lˆ:
y
+∞
−2
1
−4
+∞
Trang 66 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
C‰u 17 Cho hˆm số
f(x) c— đồ thị như h“nh vẽ
b•n T“m số gi‡ trị nguy•n m để phương tr“nh
f(x2! 2x) = m c— đœng bốn nghiệm thực ph‰n
biệt tr•n đoạn −3
2;
7 2
⎡
⎣
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥.
A 1.
C 3.
B 4.
D 2.
C‰u 18 Cho hˆm số f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau
Phương tr“nh
f 2
sin x
( )= 3 c— bao nhi•u nghiệm tr•n đoạn
0;5π 6
⎡
⎣
⎢
⎢
⎤
⎦
⎥
⎥.
A 3. B 2. C 4. D 5.
C‰u 19 Đường cong ở h“nh vẽ b•n lˆ đồ thị của hˆm số y = x3− 3x
2
+ 2
Phương tr“nh ( x3
− 3x2+2)3− 4( x3
− 3x2+2) + 3 = 0 c— bao nhi•u nghiệm thực ?
A 5. B 7. C 9. D 6.
C‰u 20 Cho hˆm số
y = f (x) c— đạo hˆm tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n
y
+!
! 1 ! "
4
! " ! 1
+!
Trang 7BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 7
Đặt
g(x) = f f (x)!" #$. T“m số nghiệm của phương tr“nh !g ( x) = 0.
C‰u 21 Cho hˆm số
y = f (x) c— đạo hˆm tr•n ! vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n
Đặt
g(x) = 2
f ( x )
− 3
f ( x )
T“m số nghiệm của phương tr“nh
g ( x) = 0.′
C‰u 22 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh m (x + 4) = (x2−1)( x2
− 9) c— bốn nghiệm thực ph‰n biệt ?
A 1. B 4. C 3. D 5.
C‰u 23 Cho hˆm số
y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau
Biết
f (−4) = f (2) = f (6) = 0. C— bao nhi•u số nguy•n m < 2018 để phương tr“nh f x − m( )= 0 c— 6 nghiệm ph‰n biệt
C‰u 24 Cho hˆm số y = f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau
y
! "
+!
!"
1
!"
Trang 88 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Với m lˆ tham số thực thay đổi, phương tr“nh
f x + m( )= 0 c— tối đa bao nhi•u nghiệm
A 4. B 5. C 6. D 3.
y = f x( ) x‡c định, li•n tục tục tr•n R vˆ c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ b•n Đồ
thị hˆm số
y = f x( ) cắt đường thẳng
y = ! 2018 tại bao nhi•u điểm
y = f x( ) c— bảng biến thi•n sau:
T“m số nghiệm của phương tr“nh
2 f x( )! 1= 0
f ( f (x)) = 0 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt ?
C‰u 28 Cho hˆm số f (x) = ax4+ bx2+ c với a,b,c lˆ c‡c số thực thoả m‹n a > 0; f (0) > 0; f (! 1) < 0
T“m số giao điểm của đồ thị hˆm số
y = f (x) vˆ trục hoˆnh
A 4. B 2. C 3. D 0.
y = f x( ) vˆ
y = g x( ) li•n tục tr•n mỗi khoảng x‡c định của chœng vˆ c— bảng biến thi•n được cho như h“nh vẽ dưới đ‰y
y
! "
+!
!"
3
!"
Trang 9BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 9
Mệnh đề nˆo sau đ‰y sai ?
A Phương tr“nh f x( )= g x( ) kh™ng c— nghiệm thuộc khoảng (−∞;0)
B Phương tr“nh f x( )+ g x( )= m c— nghiệm với mọi m
C Phương tr“nh f x( )+ g x( )= m c— hai nghiệm với mọi m > 0.
D Phương tr“nh
f x( )= g x( )−1 kh™ng c— nghiệm
C‰u 30 Cho hˆm số
y = f (x) c— đạo hˆm li•n tục tr•n khoảng (−∞;+∞), đồ thị như h“nh vẽ b•n
Đặt
g(x) = f f (x)( ) Số nghiệm của phương tr“nh
g ( x) = 0′ lˆ ?
A 11. B 8. C 7. D 9.
C‰u 31 Cho hˆm số u (x) li•n tục tr•n đoạn [0;5] vˆ c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ C— bao nhi•u gi‡ trị nguy•n của m để phương tr“nh 3 x+ 10 − 2x = m.u(x) c— nghiệm tr•n đoạn [0;5].
A 5. B 6. C 3. D 4.
C‰u 32 Cho hˆm số f(x) c— đồ thị !f (x) như h“nh vẽ b•n
Trang 1010 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
Đặt
g(x) = f (x)!
x2
2. Điều kiện cần vˆ đủ để phương tr“nh g( x) = 0 c— bốn nghiệm ph‰n biệt lˆ
A
g(0) > 0
g(1) < 0
!
"
#
$
g(0) > 0 g(! 2) > 0
"
#
$
%
g(0) > 0 g(1) < 0 g(−2) < 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
g(0) < 0 g(1) > 0 g(−2) > 0
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
.
C‰u 33 Cho hˆm số f (x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau
Phương tr“nh
f (x) = 3 c— bao nhi•u nghiệm thực
A 3. B 2. C 4. D 5.
C‰u 34 Cho hˆm số y = f (x) c— đồ thị như h“nh vẽ dưới đ‰y
T“m tất cả c‡c gi‡ trị của tham số thực m để phương tr“nh f(x) + m= 0 c— đœng 3 nghiệm thực ph‰n
biệt
A m< 3 B m = −3 C −4 < m < −3 D m =3
C‰u 35 Cho hˆm số
y = f (x) c— đồ thị ( C) như sau:
y
+!
! 1 ! "
4
! " ! 1
+!
Trang 11BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 11
5 4
3 4
3
2
2 1
y
O
T“m tất cả c‡c gi‡ trị thực của tham số m để đường thẳng
d : y = m cắt đồ thị ( C) tại hai điểm ph‰n
biệt đều c— hoˆnh độ lớn hơn 2
A 1≤ m ≤ 3 B 1< m < 3 C 1< m ≤ 3 D 1≤ m < 3
C‰u 36 Cho hˆm số
f (x)=x
3
− 6 x2+9x. Đặt
f n (x) = f f( n! 1 (x)), f1(x) = f (x). T“m số nghiệm của phương tr“nh
f9(x) = 0
A 9842. B 19683. C 19684. D 9841.
C‰u 37 Cho hˆm số
f(x) = x3! 6x2+ 9x. Đặt f1(x) = f (x), fn(x) = f f( n! 1(x)) T“m số nghiệm của phương tr“nh
f6(x) = 0
C‰u 38 Cho hˆm số f(x) c— đồ thị như h“nh vẽ b•n
Số nghiệm của phương tr“nh
f(x
2
! 3x) = 0 lˆ
A 3. B 4. C 2. D 6.
C‰u 39 Cho hˆm số
f(x) = x
3
! 3x2! 3x+ 4 Số nghiệm thực ph‰n biệt của phương tr“nh
f f (x)! 2( )! 2 = 3! f (x) bằng
A 7. B 4. C 6. D 9.
C‰u 40 Cho hˆm số f(x) = x3! 6x2+ 9x+ 1. Khi đ—, phương tr“nh f f f x( ( ( )! 1)! 2)= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt
A 9. B 14. C 12. D 27.
C‰u 41 Cho hˆm số y = f (x) thoả m‹n f(2) = 18 vˆ c— đồ thị như h“nh vẽ b•n
Trang 1212 BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN
C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh
f(2sinx) = m c— nghiệm tr•n khoảng (0;! ).
A 18. B 21. C 19. D 20.
C‰u 42 Cho hˆm số
f(x) = x3! 3x+ 2 c— đồ thị như h“nh vẽ b•n C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh (x3! 3x+ 2)2= m(x3! 3x+ 2) c— đœng 5 nghiệm thực
A 5. B 2. C 4. D 3.
C‰u 43 Cho hˆm số f(x) = x4! 4x2+1. Khi đ—, phương tr“nh f f f x( ( ( )! 1)! 2)= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt
A 24. B 22. C 26. D 32.
C‰u 44 X‡c định tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh
2x3+ 3
2x2! 3x! 12 = m
2! 1
c— đœng 4 nghiệm thực ph‰n biệt
A
S= ! 5;! 3
4
"
#
$
$
%
&
’’
’’ (
19
4;6
"
#
$
$
%
&
’’
’’
C
S= ! 2;! 3
4
"
#
$
$
%
&
’’
’’ (
19
4;6
"
#
$
$
%
&
’’
’’
B
S= ! 2;! 3
4
"
#
$
$
%
&
’’
’’ (
19
4;7
"
#
$
$
%
&
’’
’’
D
S = ! 3;! 1( )" 1;2( )
C‰u 45 X‡c định tập hợp tất cả c‡c gi‡ trị của tham số m để phương tr“nh
2x3+ 3
2x2! 3x! 12 = m
2! 1
c— đœng 6 nghiệm thực ph‰n biệt
A
S= ! 3
4;2
"
#
$
$
%
&
’’
’’ ( 2;194
"
#
$
$
%
&
’’
’’.
C
S= ! 2;! 3
4
"
#
$
$
%
&
’’
’’ ( 194;6
"
#
$
$
%
&
’’
’’.
B
S= ! 2;! 3
4
"
#
$
$
%
&
’’
’’ (
19
4;7
"
#
$
$
%
&
’’
’’.
D
S = ! 3;! 1( )" 1;2( )
C‰u 46 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh
64 x
3
= (x2+ 1)2
12 x + m(x2+ 1)
thực
Trang 13BIÊN SOẠN: THẦY ĐẶNG THÀNH NAM – PRO X CHO TEEN 2K1 – DUY NHẤT TẠI VTED.VN 13
A 4. B V™ số C 5. D 3.
C‰u 47 Cho hˆm số f(x) = x2(x2! 1)(x2! 4)(x2! 9). Phương tr“nh !f (x) = 0 c— bao nhi•u nghiệm
thực ph‰n biệt
A 7. B 4. D 5. D 6.
C‰u 48 Cho hˆm số
f (x) = x
3
! 3x2+ x+ 3
2. Phương tr“nh
f f (x)( )
2f (x)! 1= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực
ph‰n biệt
A 4. B 9. C 6. D 5.
C‰u 49 Cho hˆm số
f (x) = x
3
! 3x2+ x+ 1
8. Phương tr“nh
f f (x)( )
2f (x)! 1= 1 c— bao nhi•u nghiệm thực
ph‰n biệt
A 4. B 9. C 6. D 5.
C‰u 50 Cho hˆm số
f (x) = x(x2−1)( x2
− 4)( x2
− 9) Phương tr“nh
f (x) = 0′ c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt
A 3. B 4. D 5. D 6.
C‰u 51 C— bao nhi•u số nguy•n m để phương tr“nh 3x5! 15x3! 60x+ m= 0 c— đœng ba nghiệm thực
ph‰n biệt
C‰u 52 Cho hˆm số đa thức bậc bốn f (x) = ax4
+ bx3
+ cx2
+ dx+ e c— đồ thị như h“nh vẽ b•n Số nghiệm của phương tr“nh (f (x))! 2= f (x) f (x)!! bằng
A 6. B 4. C 0. D 2.
C‰u 53 Cho hˆm số f(x) c— bảng biến thi•n như h“nh vẽ sau
Phương tr“nh f(x2! 2x) = 3 c— bao nhi•u nghiệm thực ph‰n biệt
A 3. B 8. C 5. D 6.
C‰u 54 Cho hˆm số f(x) c— bảng bi•n thi•n như h“nh vẽ b•n
y
+!
! 1 ! "
4
! " ! 1
+!