1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG hợp KIM LOẠI NÂNG CAO 1

10 218 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 337,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP KIM LOẠI NÂNG CAO 1 Câu 1: Hoà tan 10 gam hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2O3 bằng dung dịch HCl dư sau khi phản ứng kết thúc còn lại 1,6 gam chất rắn không tan.. Nếu cho m gam hỗn hợp

Trang 1

TỔNG HỢP KIM LOẠI NÂNG CAO 1 Câu 1: Hoà tan 10 gam hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2O3 bằng dung dịch HCl dư sau khi phản ứng kết

thúc còn lại 1,6 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp đầu là :

A 50% B 60% C 40% D 36%

Câu 2: Để hoà tan vừa hết hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2O3 có tỉ lệ số mol Cu: Fe2O3=1: 2 cần 400 ml

dung dịch H2SO4 0,75M thu được dung dịch X Khối lượng muối sắt (III) sunfat trong dung dịch X là :

A 18 gam B 16 gam C 20 gam D 24 gam

Câu 3: Hoà tan hết hỗn hợp bột X gồm Cu và Fe3O4 trong 2000 gam dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu

được dung dịch Y trong đó nồng độ % của FeCl3 là 3,564% Phần trăm khối lượng của muối FeCl2 trong Y là :

A 12,128% B 13,925% C 15,745% D 18,912%

Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp bột X cùng số mol gồm Cu, FeO, Fe2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ

thu được dung dịch Y trong đó có 45,72 gam FeCl2 Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và V là :

A 42,624 và 3,136 B 42,624 và 2,688

C 35,520 và 3,136 D 35,520 và 2,688

Câu 5: Hoà tan vừa hết m gam hỗn hợp bột X gồm Cu, Fe3O4 và Fe2O3 cần 800 ml dung dịch HCl

1M thu được dung dịch Y trong đó có 2 muối sắt có nồng độ mol bằng nhau Mặt khác để khử hoàn toàn hỗn hợp X cần bằng H2 dư (ở nhiệt độ cao) thu được 18,304 gam hỗn hợp kim loại Phần trăm khối lượng của Cu trong X là :

A 5,18% B 9,14% C 11,26% D 8,16 %

Câu 6: Hoà tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu, FeCl2, Fe2O3 trong dung dịch HCl vừa đủ thu được

dung dịch Y gồm 2 muối trong đó số mol muối sắt (II) gấp 3 lần số mol muối Cu Cho dung dịch Y tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 1M thu được 58,97 gam kết tủa Giá trị của m là :

A 31,59 B 63,18 C 42,12 D 52,65

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và 3,2

gam chất rắn không tan Cô cạn dung dịch A thu được 46,68 gam muối khan m có giá trị là :

A 26,88 gam B 33,28 gam

C 30,08 gam D 36,48 gam

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào 400 ml dung dịch HCl thu được dung dịch A (không

còn chất rắn không tan) trong đó khối lượng FeCl3 là 9,75 gam Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, sau đó lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 20 gam chất rắn m có giá trị là :

A 18,80 gam B 21,14 gam

C 24,34 gam D 26,80 gam

Câu 9: Hỗn hợp X gồm Cu,CuO,Fe3O4 Hoà tan hết m gam X trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M thu

được dung dịch Y chứa 3 chất tan có cùng nồng độ mol Giá trị của m là :

A 36,48 hoặc 31,54 B 34,68 hoặc 39,77

C 36,48 hoặc 39,77 D 34,68 hoặc 31,54

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), khuấy đều cho các phản

ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 3,2 gam kim loại không tan và dung dịch X Cho NH3 tới dư vào dung dịch X, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi còn lại 16 gam chất rắn Giá trị của m là

A 25,6 B 32 C 19,2 D 35,2

Page | 1

Trang 2

Câu 11: Hoà tan hết hỗn hợp bột gồm Cu, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Fe3O4 có cùng số mol bằng

dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 94,05 gam chất tan Khối lượng FeCl2 trong dung dịch Y là :

A 50,80 gam B 25,40 gam C 60,96 gam D 45,72 gam

Câu 12: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4.

–Hoà tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và

8 m

45 gam chất rắn không tan

– Hoà tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 dư thu được 0,05 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là :

A 8,4 B 3,6 C 4,8 D 2,3

Câu 13: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 151,5 B 137,1 C 97,5 D 108,9

Trích đề thi thử Chuyên Bạc Liêu – 2015 Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là :

A 31,04 gam B 40,10 gam C 43,84 gam D 46,16 gam

Câu 15: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

A 1,75 mol B 1,80 mol C 1,50 mol D 1,00 mol.

Câu 16: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, thấy có 1 mol axit phản ứng và còn lại 0,256a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp X bằng

CO dư thu được 42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A 25,6% B 32,0% C 50,0% D 44,8%.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, Al2O3 Để hòa tan vừa đủ 29,1 gam hỗn hợp X cần 2,2 lít dd HCl 0,5 M Lấy 0,125 mol hỗn hợp X cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư (nung nóng) thu được 3,6 gam

H2O Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong X là:

A 42,90% B 55,0% C 54,98% D 57,10%

Câu 18: Hòa tan hết m gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 88,7 gam muối khan Giá trị của m là:

A 26,5 gam B 35,6 gam C 27,7 gam D 32,6 gam.

Câu 19: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là:

Câu 20: Cho m gam hỗn hợp Al, Al2O3, Al(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 19,6% vừa đủ thu được dung dịch X có nồng độ % là 21,302% và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 80,37 gam muối khan m có giá trị là :

A 18,78 gam B 25,08 gam C 24,18 gam D 28,98 gam

Câu 21: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung

Page | 2

Trang 3

dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 22: Trộn 2,43 gam Al với 9,28 gam Fe3O4 rồi nung nóng cho phản ứng xảy ra một thời gian, làm lạnh được hỗn hợp X gồm Al, Fe, Al2O3, FeO và Fe3O4 Cho toàn bộ X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y được a gam muối khan Xác định giá trị của a?

A 27,965 B 18,325 C 16,605 D 28,326

Câu 23: Hòa tan 30,7 gam hỗn hợp Fe và Fe2O3 trong dung dịch HCl cho đến khi hết axit thì chỉ còn lại 2,1 gam kim loại và thu được dung dịch X cùng 2,8 lít khí (ở đktc) Khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 16,0 gam B 15,0 gam C 14,7 gam D 9,1 gam.

Câu 24: Cho 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe2O3,Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 3,81 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:

A.7,80 B 4,875 C 6,5 D 2,4375

Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 16,0 gam Fe2O3, 16,0 gam Cu và 10,8 gam Ag vào 200 ml dung dịch HCl thì thu được dung dịch X và 26,0 gam chất rắn không tan Y Cho AgNO3 dư vào dung dịch X thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 1,35 gam B 80,775 gam C 87,45 gam D 64,575 gam

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,1395m gam kim loại dư Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau Sục khí

H2S đến dư vào phần I thu được 1,92 gam kết tủa Giá trị của m gần với giá trị nào dưới đây:

A 12 B 13 C 15 D 16

Câu 27: Thổi khí H2 qua m gam ống (nung nóng) chứa hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và CuO có

tỉ lệ mol 1:1:2:1 Sau một thời gian thu được 7,12 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch H2SO4 (đặc/nóng) dư thu được 1,232 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất,đktc) và dung dịch Z Cô cạn Z thu

được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhất với :

Câu 28: Cho 5,52 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 1,92 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 29: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe , FeO , Fe3O4 , Al2O3 Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí

H2 và m gam muối Giá trị của m là

A 41,97 B 32,46 C 32,79 D 31,97

Trích đề thi thử Lần 1 – 2015 – Chuyên Hà Giang Câu 30: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được

hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

ĐÁP ÁN VÀ GIẢ CHI TIẾT Câu 1 : Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

+ Kiểu bài này rất đơn giản nhưng người ra đề cũng rất hay lợi dụng Khi Cu dư thì luôn có

3

BTE

Cu Fe

n  2n 

��� � hay (nCu nFe O2 3 nFe O3 4).

Page | 3

Trang 4

+ Do vậy ta đón đầu như sau : 2 3

Cu:a(mol)

10 1,6 8,4

Fe O :a(mol)

� BTKL

2 3

0,0375.160

10

Câu 2 : Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

+ Câu này ta sẽ đón đầu X với câu hỏi X gồm các ion gì ?

+ Có ngay

2 3

BTDT BTNT.Fe 2

2 4

Cu :a

Fe :2a

Fe :2a

SO :0,3(mol)

���� �

2 4 3

BTNT.Fe

Fe (SO )

0,05.2

2

���� �

Chúng ta cũng rất nên tư duy theo hướng thứ 2 như sau :

+ O trong oxit đi đâu ? – Ai chẳng biết đi vào H 2 O

+ Có ngay

BTNT.O H

O H

2 3

Cu:a

n 0,6 n 12a a 0,05(mol)

BTNT.Fe

Fe (SO )

0,05.2

2

���� �

Câu 3 : Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

+ Vì HCl

2000.0,146

36,5

3 4

BTNT.H trong X BTNT.O

BTE BTNT.Fe

n  a ������  n    2 2a

(2 2a).162,5 0,03564 a 0,75(mol)

2000 64a 232

2

BTNT.Fe

FeCl

n    3 (2 2.0,75) 2,5(mol) 

2

2,5.127

2000 64.0,75 1.232

Câu 4 : Chọn đáp án D

Định hướng tư duy giải:

+ Câu này dễ quá phải không các bạn ? Nhưng mà các bạn nhớ là mọi vấn đề phức tạp đều có nguồn gốc từ những cái cơ bản nhất đấy.

+ Có

2

BTNT.Fe

FeCl

2 3

Cu:a(mol)

Fe O :a(mol)

BTE

n  2.0,12 0,12 0,36(mol)   n  0,12(mol)

BTKL m 0,12(64 72 160) 35,52(gam)

V 0,12.22,4 2,688(lit)

� �

Câu 5 : Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

Page | 4

Trang 5

+ Ta có nH  0,8(mol) � ntrong XO  0,4(mol)

BTKL m 18,304 0,4.16 24,704(gam)   

����

+ Trong Y có gì ? – Tất nhiên là 2

2 3

BTDT

Cu

Fe :a(mol)

Fe :a(mol)

Cl :0,8(mol)

0,8 5a n

2

� BTKL

Cu Fe

0,8 5a

2

0,02.64

24,704

Câu 6 : Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

+ Từ dữ kiện bài toán suy ra ngay n Cu  n FeCl 2  n Fe O 2 3  a(mol)

2

2

BTDT

Cu :a(mol)

Y Fe :3a(mol)

Cl :8a(mol)

� �

�����

� Dễ thấy kết tủa có cả Ag và AgCl

Chú ý : Quá trình tạo Ag sẽ diễn ra trước rồi mới tới AgCl Do đó

BTE BTNT.Ag 58,97 3a.108 (0,5 3a).143,5    a 0,12(mol) 

BTKL m 0,12(64 127 160) 42,12(gam)    

����

Câu 7 : Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

CuCl :a Cu:a(mol)

46,68 127.2a 135a   a 0,12(mol) 

BTKL m 3,2 0,12(64 160)    m 30,08(gam) 

Câu 8 : Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

Cu:

m

Fe O :a(mol) n a(mol)

2 3

n  0,06(mol) n    3a 0,06

BTE BTNT.Fe

Cu

3a 0,06 a

2

������

2 3

CuO:a 0,03

Fe O :1,5a

3 4

Cu:0,04(mol)

a 0,07(mol) m 18,8(gam)

Fe O :0,07(mol)

Câu 9 : Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

Trường hợp 1 :

Page | 5

Trang 6

+ Có ngay

2 2 3 BTDT

Cl

Cu :a(mol)

Fe :a(mol)

Y

Fe :a(mol)

n  7a 1,2(mol)

trongX O

a 0,17143(mol)  n  0,0857(mol)

BTKL m 0,0857.16 0,17143(64 56.2) 31,543(gam)    

����

Trường hợp 2 :

+ Có ngay

2 2

BTDT

Cl

Cu :a(mol)

Fe :a(mol)

Y

H :a(mol)

n  5a 1,2(mol)

O

1,2 0,24

2

BTKL m 0,48.16 0,24(64 56) 36,48(gam)    

����

Câu 10 : Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

+ Chú ý : Cu(OH) 2 tạo phức tan trong NH 3 dư.

+ Có ngay 2 3

ph� n �ng

n  0,1(mol) � n  0,1(mol)

BTKL m 0,1(64 160) 3,2 25,6(gam)    

����

Câu 11 : Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

+ Có ngay n Cu  n Fe OH ( ) 2  n Fe OH  3 n C u OH ( ) 2  n Fe O � 3 4  a(mol)

2

BTDT

n  n   2n   15a(mol) n   15a(mol)

BTKL BTNT 94,05 15a.35,5 a(64.2 56.5)    a 0,1(mol) 

→ Có thể xem toàn bộ Fe(OH) 2 và Fe 3 O 4 biến thành FeCl 2

2

BTNT.Fe

FeCl

m  0,1.4.(56 35,5.2) 50,8(gam)  

���� �

Câu 12 : Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

Cu:a(mol) 8m 37m

Fe O :a(mol)

� BTE 2(a 8.360a. 1) a 0,05 a 0,01(mol) m 3,6(gam)

Câu 13: Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

+ Vì có Cu dư nên nên ta chặn đầu bằng cách xem hỗn hợp phản ứng là

61,2 – 2,4 = 58,8(gam)

64a 23 Cu:a(mol)

61,2

F

2b 61,2 2,4

(a ).2 0,15.3 2b 64

e O :b(mol)

3 2

3 2

Fe(NO ) : 0, 45(mol)

a 0, 4125

m 151,5

Page | 6

Trang 7

Câu 14: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

+ Vì Cu dư nên có ngay : 3 4

Cu:a (m 8,32)

Fe O :a

� 2

2

CuCl :a

61,92 135a 127.3a FeCl :3a

BTKL

a 0,12  m 8,32 64a 232a    m 43,84(gam) 

Câu 15: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

+ Ta xử lý với phần 1:

HCl Cl

� BTKL 56a 16b 78,4 a 1

56a 71b 155,4 b 1,4

+ Với phần 2 : 24

Fe:1(mol) 167,9 Cl :x

SO :y

BTKL

BTDT

35,5x 96y 111,9 x 1,8(mol)

y 0,5(mol)

x 2y 2b 2,8

������� �    � � �  →Chọn B

Câu 16: Chọn đáp án D

Định hướng tư duy giải:

+ Ta có n HCl  1 � ntrong XO  0,5 � mtrong XO  8(gam)

+ ����BTKL a 42 8 50(gam)    � md�Cu  0,256.50 12,8(gam) 

+ Dung dịch sau phản ứng là gì ?

2

2

CuCl : x mol FeCl : y mol

� trong X Cu

m 0,15.64 12,8 22,4 64x 56y 12,8 42 y 0,35

22,4

50

Câu 17: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

+ Chú ý khi người ta lấy các phần không bằng nhau thì tỷ lệ mol hay khối lượng các chất vẫn không đổi trong

mỗi phần.

+ Ta có ngay :

2 3

2 3

1

29,1 CuO:b 160a 80b 102c 29,1

Al O :c k(a b c) 0,125

2

a 0,1(mol) k(3a b) n 0,2 b 0,1(mol) %Fe O 54,98%

c 0,05(mol)

� 

Page | 7

Trang 8

Câu 18: Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

+ H 2 chạy đi đâu nhỉ ?

2 2

H BTNT.hidro

H O H

 

� 

+ Muối khan sẽ có gì ?

Kim loai

Kim loai 2

4

m 88,7 Cl :0,4 m 16,9

SO :0,6

� BTKL

Kim loai O

m m   m  16,9 0,6.16 26,5(gam)  

��� �

Câu 19: Chọn đáp án D

Định hướng tư duy giải:

+ Làm tới đây có lẽ các bạn đã phát chán dạng toán này rồi nhỉ ?

+ Có ngay

2

2 2

HCl FeCl

HCl BTNT.hidro

H O H

��

Fe:0,4.56 2,8

m 30(gam)

O:0,3.16

Câu 20: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

BT.mol.ion

2 4

dd

H SO

0,705.98

0,196

2

BTKL

H

352,5 m m 352,5 m 0,3

Câu 21: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

Chú ý :

0 t

0,02 0,02

���

2

BTNT.cacbon

CO C

n  n  0,02 0,02 0,03 0,07   

trongX

BTKL

KL (Fe,Cu)

m  4,56 0,07.16 3,44  

��� �

2

n  n  m  m(Fe;Cu;SO ) 3,44 0,07.96 10,16    

Câu 22: Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

Al :0,09

Cho X tác dụng với HCl thì H

đi đâu ? Nó đi vào nước và biến thành H 2 :

2

H Cl

n 0,16 n 0,32

n 0,105 n 0,21

BTKL a  m(Al;Fe;Cl) 2,43 0,12.56 0,53.35,5 27,965    

Page | 8

Trang 9

Câu 23: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

Fe 30,7 2,1 28,6

Fe O

� BTKL Quy doi

BTE

��� �

2 3

BTKL

Fe BTNT.O trong 30,7

Fe O

a 0,425

m 30,7 16 14,7

Câu 24: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

Ta dùng BTE kết hợp BTNT cho bài này với chú ý 2ntrong XO nCltrong Y

2 BTNT

trong X

Fe:0,03 a FeCl :0,03

Y

��� �

BTKL

X

m  5,36 56(0,03 a) 16(0,03 1,5a)     a 0,04  m 6,5 

Câu 25: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

+ Có ngay :

2 3

Fe O : a (mol) 42,8 26 16,8

Cu : a (mol)

� 2

BTE BTNT

AgCl : 0,45

Cl : 0,45

Câu 26: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

+ Có ngay :

2 HCl

CuCl : x Cu: x (mol)

Fe O : x(mol) FeCl : 3x

����

2

H S

CuS

n   x 0,02.2 0,04 

��� �

BTKL 0,8605m 0, 04.232 0,04.64   m 13,76 gam.

Câu 27: Chọn đáp án C

Định hướng tư duy giải:

Ta có :

O

3 4

FeO:a(mol)

Fe O :2a(mol)

3 4

BTE

FeO Fe O

776a 7,12

16

2 4 3 BTNT(Cu Fe) BTKL

4

Fe (SO ) :0,045

m 19,6(gam) CuSO :0,01

Câu 28: Chọn đáp án A

Định hướng tư duy giải:

Khối lượng chất rắn bị tan 3 4

Cu : a 5,52 1,92 3,6

Fe O : b

Page | 9

Trang 10

BTE BTKL 64a 232b 3,6 a 0,02

2a 2b 0,02 b 0,01

3 2 BTNT

3 2

Cu(NO ) : 0,02(mol)

m 9,16(gam) Fe(NO ) : 0,03(mol)

Câu 29: Chọn đáp án D

Định hướng tư duy giải:

Một câu hỏi được đặt ra ngay là H trong HCl đi đâu ?

Đương nhiên là ai cũng biết Nó biến thành nước và H 2 .Đừng hỏi O ở đâu kết hợp với H trong HCl thành nước nhé.

Rồi ok

2

2

BTNT.O

HCl H

n 0,04.4 0,16

n 0,62(mol)

n 0,15

m 0,12.27 0,04.3.56 0,62.35,5 31,97(gam) 1 4 44 2 4 4 43  

Câu 30: Chọn đáp án B

Định hướng tư duy giải:

X + NaOH có khí H 2 nên Al có dư

BTE Du

Al

0, 03.2

n 0,02(mol)

3

 

����

BTNT.Al

0,11 0, 02

n 0,11(mol) n 0,045(mol)

2

 �����  

n 0,155����n  0,155����m 20, 76 0,155.96 5,88(gam) 

BTKL

Fe O

m m m 5,88 0,045.3.16 8, 04(gam) 

����

Page | 10

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w