Câu 6: Cho lượng dư dung dịch NaOH v{o dung dịch n{o sau đ}y không thu được kết tủa?. phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.. Sau khi c|c phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được kết tủa
Trang 1THPT MAI ANH TUẤN - THANH HÓA (LẦN 1)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1: Kim loại n{o sau đ}y được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy muối halogen?
A Fe B Al C Cu D Na
Câu 2: Số nguyên tử oxi trong một ph}n tử chất béo l{
A 6 B 2 C 4 D 8
Câu 3: Natri clorua có nhiều trong nước biển, l{ th{nh phần chính của muối ăn Công thức của natri
clorua l{
A NaCl B CaCl2 C NaI D KBr
Câu 4: Etyl fomat l{ este có mùi thơm, không độc, được dùng l{m chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm Công thức của etyl fomat l{
A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOC2H5 D HCOOCH3
Câu 5: Ion kim loại n{o sau đ}y có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A Ag+ B Al3+ C Fe2+ D Cu2+
Câu 6: Cho lượng dư dung dịch NaOH v{o dung dịch n{o sau đ}y không thu được kết tủa?
A MgCl2 B FeCl3 C AlCl3 D CuSO4
Câu 7: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?
A Saccarozơ B Glucozơ C Tinh bột D Xenlulozơ
Câu 8: Amin v{ amino axit đều t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y?
A NaCl B C2H5OH C HCl D NaOH
Câu 9: Bảo quản thực phẩm (thịt, c|…) theo phương n{o sau đ}y được coi l{ an to{n?
A Dùng ph}n đạm, nước đ| B Dùng nước đ| v{ nước đ| khô
C Dùng fomon, nước đ| D Dùng nước đ| khô, fomon
Câu 10: Chất n{o sau đ}y t|c dụng với Cu(OH)2/OH- được dung dịch m{u tím
A Gly-Ala B Glyxerol C Gly-Ala-Val D Anilin
Câu 11: Kim loại n{o sau đ}y được dùng chế tạo tế b{o quang điện?
A K B Cs C Na D Al
Trang 2Câu 12: Polime X chỉ chứa hai nguyên tố cacbon v{ hiđro, được dùng để l{m m{ng mỏng, bình chứa,
túi đựng Tên của X l{
A polietilen B polibutađien C poli(vinyl clorua) D poliacrilonitrin
( Xem giải ) Câu 13: Thủy ph}n ho{n to{n este X (trong môi trường axit) thu được hai sản phẩm đều
tham gia phản ứng tr|ng bạc Công thức ph}n tử phù hợp với X có thể l{
A C2H6O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C3H6O2
( Xem giải ) Câu 14: Cho c|c sơ đồ sau: H2N-R-COOH + HCl → X1; X1 + NaOH dư → X2; H2N-R-COOH +
NaOH → Y1; Y1 + HCl dư → Y2 Kết luận n{o sau đ}y l{ đúng?
A X1 kh|c Y2 B X1, X2, Y1, Y2 l{ 4 chất kh|c nhau
C X2 kh|c Y1 D X1 trùng với Y2, X2 trùng với Y1
( Xem giải ) Câu 15: Cho hỗn hợp gồm K, Na, Ba t|c dụng hết với nước được dung dịch X v{ 4,48 lít khí
(đktc) Để trung hòa X cần vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5 M Gi| trị của V l{
A 0,8 lít B 0,2 lít C 0,4 lít D 0,6 lít
Câu 16: D~y c|c vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng l{
A nilon-6; nilon-6,6; nhựa novolac B tơ visco; nilon-6,6; cao su buna-N
C thủy tinh plexiglat; nhựa rezol; nhựa PVC D cao su buna-S; tơ olon; nilon-6
Câu 17: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Axetilen khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3/NH3
B Metanol, Etanol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường
C Etilen bị H2 (Ni, t°) khử th{nh etan
D C|c axit cacboxylic đều tan tốt trong nước
( Xem giải ) Câu 18: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc l{m xúc t|c Khối
lượng este tạo th{nh khi hiệu suất phản ứng đạt 80% l{
A 8,00 gam B 12,00 gam C 10,00 gam D 7,04 gam
Câu 19: Saccarozơ v{ glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với Cu(ỌH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch m{u xanh lam
C phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
D phản ứng thủy ph}n trong môi trường axit
Trang 3( Xem giải ) Câu 20: Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 0,5M đến hết v{o bình đựng 100ml dung dịch
chứa đồng thời Na2CO3 1,5M v{ NaHCO3 1M, kết thúc thí nghiệm được V lít khí (đktc).Gi| trị của V l{
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 1,12 lit
( Xem giải ) Câu 21: Cho 0,15 mol axit glutamic v{o 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X
Cho dung dịch NaOH dư v{o X Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, số mol NaOH tham gia phản ứng l{
A 0,35 mol B 0,50 mol C 0,65 mol D 0,55 mol
Câu 22: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A C|c chất béo thường không tan trong nước v{ nhẹ hơn nước
B Chất béo l{ trieste của Glixerol với c|c axit đơn chức
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc t|c Ni
D Chất béo bị thủy ph}n khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm Fe v{ Mg v{o dung dịch AgNO3 đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu
được dung dịch X gồm hai muối v{ chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X l{
A Fe(NO3)2 v{ AgNO3 B Fe(NO3)3 v{ Mg(NO3)2
C AgNO3 v{ Mg(NO3)2 D Mg(NO3)2 v{ Fe(NO3)2
Câu 24: Phản ứng hóa học n{o sau đ}y có phương trình ion thu gọn l{ Ba2+ + SO42- → BaSO4?
A Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O
B Ba(NO3)2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaNO3
C BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
D Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2
( Xem giải ) Câu 25: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 v{ C3H6 có tỉ khối so với H2 l{ 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc)
v{o bình kín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Tổng số mol H2 đ~ phản ứng l{
A 0,050 mol B 0,075 mol C 0,015 mol D 0,070 mol
( Xem giải ) Câu 26: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) C|c polime thiên nhiên đều có ít nhất 3 nguyên tố C, H, O
(b) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
(c) Tinh bột v{ xenlulozơ l{ đồng ph}n của nhau
(d) Muối phenylamoni clorua tan được trong nước
(e) Trong ph}n tử peptit mạch hở Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi
(g) Ở nhiệt độ thường, glixerol hòa tan được Cu(OH)2
Số ph|t biểu đúng l{
Trang 4A 4 B 2 C 3 D 5
( Xem giải ) Câu 27: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư v{o dung dịch hỗn hợp Na2SO4 v{
Al2(SO4)3 ta có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau
Gi| trị của m theo đồ thị l{:
A 73,02 B 82,38 C 79,26 D 77,70
( Xem giải ) Câu 28: Ho{ tan ho{n to{n 14,4 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3, thu
được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO v{ NO2) v{ dung dịch Y (chứa hai muối v{ axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Gi| trị của V l{
A 6,72 B 4,48 C 2,24 D 5,60
( Xem giải ) Câu 29: Hợp chất X l{ este đơn chức, mạch hở Đốt ch|y ho{n to{n a mol X cần vừa đủ V lít
O2 (đktc), tạo ra b mol CO2 v{ d mol H2O Biết a = b – d v{ V = 100,8a Số đồng ph}n cấu tạo của X thỏa m~n l{
A 4 B 5 C 3 D 6
( Xem giải ) Câu 30: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch AlCl3
(b) Cho dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch FeCl3
(c) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch Ca(OH)2
(d) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Ca(HCO3)2
(e) Cho dung dịch NaHSO4 v{o dung dịch BaCl2
(g) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2
Sau khi c|c phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được kết tủa l{
A 4 B 5 C 6 D 3
( Xem giải ) Câu 31: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Cho mẩu Na v{o dung dịch CuSO4 có khí tho|t ra v{ dung dịch xuất hiện kết tủa xanh lam
(b) Tính chất vật lí chung của kim loại l{: Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim v{ tính cứng
(c) Nước cứng vĩnh cửu l{ nước cứng có chứa HCO3- v{ Cl-
Trang 5(d) Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng
(e) Tinh thể Al2O3 được dùng l{m đồ trang sức, chế tạo ch}n kính đồng hồ
(g) Fe2+ bị khử bởi Ag+ th{nh Ag v{ Fe3+
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 4 C 3 D 5
( Xem giải ) Câu 32: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh Fe nguyên chất v{o dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt t}y (sắt tr|ng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh Zn v{o dung dịch HCl có lẫn một ít CuCl2
(d) Nhúng thanh Cu nguyên chất v{o dung dịch FeCl2
(e) Quấn sợi d}y đồng v{o đinh sắt rồi nhúng v{o dung dịch H2SO4 lo~ng
Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học l{
A 4 B 2 C 5 D 3
( Xem giải ) Câu 33: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm K, K2O, Na, Na2O, Ba v{ BaO (trong đó
oxi chiếm 10% về khối lượng) v{o nước, thu được 300 ml dung dịch Y v{ 0,336 lít khí H2 (đktc) Trộn
300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M v{ HNO3 0,15M được 500 ml dung dịch có pH
= 2 Gi| trị của m l{
A 2,8 B 5,6 C 5,2 D 1,2
( Xem giải ) Câu 34: Tiến h{nh điện ph}n V lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M v{ NaCl 0,5M (điện cực
trơ) đến khi khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện ph}n Cho 9,5 gam Fe v{o dung dịch sau điện ph}n, kết thúc phản ứng thu được 1,12 lít khí NO tho|t ra (sản phẩm khử duy nhất) v{ còn lại 5,7 gam hỗn hợp rắn không tan Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 12,8 B 14,7 C 15,4 D 17,6
( Xem giải ) Câu 35: Hỗn hợp X gồm c|c peptit mạch hở (tạo từ Ala, Gly, Val) v{ chất béo Y (tạo từ một
axit béo no) Đốt ch|y ho{n to{n X thu được 0,722 mol H2O Mặt kh|c, để thủy ph}n ho{n to{n X cần dùng vừa đủ 0,056 mol NaOH thu được muối Z v{ glixerol Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được Na2CO3, 0,684 mol CO2 v{ 0,694 mol H2O Phần % khối lượng của Y trong X gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 79 B 85 C 91 D 87
( Xem giải ) Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X chứa Al, Fe(NO3)2 v{ 0,1 mol Fe3O4 tan hết trong dung
dịch chứa 1,025 mol H2SO4 Sau phản ứng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí trong đó
có một khí hóa n}u ngo{i không khí v{ dung dịch Z chỉ chứa c|c muối sunfat trung hòa có khối lượng l{ 132,5 gam Biết tỷ khối của Y so với H2 l{ 31/3 Cho một lượng vừa đủ BaCl2 v{o Z sau khi c|c phản ứng xảy ra xong cho tiếp AgNO3 dư v{o thì thu được x gam kết tủa Biết c|c phản ứng ho{n to{n Gi| trị của tổng x + m l{
A 334,025 B 533,000 C 628,200 D 389,175
( Xem giải ) Câu 37: Để ph}n tích định tính c|c nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện
một thí nghiệm được mô tả như hình vẽ:
Trang 6
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Bông trộn CuSO4 khan luôn chuyển th{nh m{u xanh
(b) Bình đựng dung dịch Ca(OH)2 luôn thu được kết tủa
(c) Thí nghiệm trên dùng để x|c định nitơ có trong hợp chất hữu cơ
(d) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
(e) Bông trộn CuSO4 khan có t|c dụng chính l{ ngăn hơi hợp chất hữu cơ tho|t ra khỏi ống nghiệm
Số ph|t biểu đúng l{:
A 4 B 2 C 3 D 1
( Xem giải ) Câu 38: Có 2 dung dịch X, Y lo~ng, mỗi dung dịch chứa một chất tan v{ có số mol bằng
nhau Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho bột Fe dư v{o dung dịch X được n1 mol một chất khí duy nhất không m{u, hóa n}u ngo{i không khí
Thí nghiệm 2: Cho bột Fe dư dung dịch Y được n2 mol một chất khí duy nhất không m{u không hóa n}u ngo{i không khí
Thí nghiệm 3: Trộn dung dịch X với dung dịch Y rồi thêm bột Fe đến dư được n3 mol một chất khí duy nhất không m{u, hóa n}u ngo{i không khí
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, chỉ tạo muối của kim loại v{ n2 = n3 = 2n1 Hai dung dịch X, Y lần lượt l{:
A NaNO3, H2SO4 B HNO3, H2SO4 C HNO3, NaHSO4 D HNO3, NaHCO3
( Xem giải ) Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm một axit X (no, đơn chức, mạch hở) v{ một este Y (hai chức, mạch hở, không no có 1 liên kết C=C) t|c dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp muối Z v{ hơi một ancol no, đơn chức (ở đktc) Dẫn lượng ancol trên v{o bình chứa Na dư thấy tho|t ra 896 ml H2 ở đktc v{ bình tăng 2,48 gam Đốt ch|y ho{n to{n Z thu được K2CO3 v{ 10,65 gam hỗn hợp CO2 v{ H2O Phần trăm khối lượng của Y có trong E l{:
A 69,44% B 70,21% C 71,02% D 72,18%
( Xem giải ) Câu 40: X chứa một amin no đơn chức (biết trong X có số C lớn hơn 2), mạch hở Y chứa hai α-amino axit đồng đẳng kế tiếp thuộc d~y đồng đẳng của glyxin Đốt ch|y hết 0,47 mol hỗn hợp Z chứa X, Y bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 60,72 gam CO2 Biết Z t|c dụng vừa đủ với 70 ml NaOH 1M Phần % khối lượng của α-amino axit có khối lượng ph}n tử lớn hơn gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y
A 48 B 8 C 80 D 12