LỜI MỞ ĐẦU Hội nhập quốc tế là một xu thế lớn, tất yếu và là đặc trưng quan trọng của thế giới hiện nay. Hội nhập quốc tế đem tới cho các quốc gia không chỉ những cơ hội, mà còn có những thách thức. Ngày nay, quá trình hội nhập quốc tế đang diễn ra ngày càng nhanh hơn, mạnh hơn dưới sự tác động của nhiều nhân tố, trong đó kinh tế thị trường và sự phát triển như vũ bão của khoa học công nghệ là động lực hàng đầu. Hội nhập quốc tế đã, đang là một xu thế lớn của thế giới hiện đại, tác động sâu sắc đến quan hệ quốc tế và đời sống của từng quốc gia. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) cũng đang trên đà hội nhập quốc tế mạnh mẽ. Cộng đồng ASEAN được hình thành dựa trên ba trụ cột là Cộng đồng Chính trị An ninh (APSC), Cộng đồng Kinh tế (AEC) và Cộng đồng Văn hóa Xã hội (ASCC). Là một trong ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN có nội dung hội nhập quan trọng nhất, Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) chính thức được thành lập vào ngày 31122015, thể hiện quyết tâm chính trị và nỗ lực cao nhất từ tất cả các quốc gia thành viên trong việc thúc đẩy hợp tác kinh tế ASEAN với mục tiêu đưa ASEAN trở thành một thị trường và cơ sở sản xuất thống nhất với sức cạnh tranh cao, phát triển kinh tế cân bằng và hội nhập đầy đủ nền kinh tế toàn cầu. Đây là dấu mốc quan trọng trong lịch sử của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ASEAN. AEC ra đời sẽ là một bước ngoặt đánh dấu sự hội nhập khu vực một cách toàn diện của các nền kinh tế Đông Nam Á và sẽ đặt ra nhiều cơ hội và thách thức đối với kinh tế Việt Nam cũng như các nước trong khu vực. Cộng đồng kinh tế ASEAN 2015 hình thành mở ra những cơ hội lớn, nhưng thách thức cũng không hề nhỏ. AEC còn phải vượt qua một quãng đường dài để trở thành một cộng đồng kinh tế hoàn thiện và hiệu quả. Trở ngại vẫn còn ở chỗ ASEAN là một tập hợp nhiều dân tộc có tiếng nói, tín ngưỡng và văn hóa khác nhau, có trình độ phát triển kinh tế khác nhau cũng như theo những chế độ chính trị khác nhau. Có thể thấy việc xây dựng Cộng đồng ASEAN là một quá trình liên tục và lâu dài, đồng thời, thể hiện lợi ích, nhận thức và tầm nhìn chung cũng như ý chí và quyết tâm chính trị của các nước thành viên về nhu cầu tăng cường liên kết ở mức cao hơn để kịp thời ứng phó và thích ứng trước các cơ hội và thách thức đặt ra cho khu vực.Việc thành lập Cộng đồng kinh tế ASEAN không chỉ là đạt được một mục tiêu mà còn là khởi đầu của một tiến trình hội nhập mới. Từ đó, nhóm chúng em quyết định chọn đề tài “ Đánh giá cơ hội và thách thức của Cộng đồng kinh tế ASEAN ( AEC)” với mong muốn tìm hiểu và giúp mọi người có các nhìn toàn diện về AEC để đưa ra có chiến lược cũng như kinh nghiệm để góp phần đưa đất nước ngày càng phát triển mạnh mẽ trên con đường hội nhập quốc tế.
Trang 2TR ƯỜ NG Đ I H C M THÀNH PH H CHÍ MINH Ạ Ọ Ở Ố Ồ
KHOA KINH T VÀ QU N LÝ CÔNGẾ Ả
TI U LU N Ể Ậ ĐÁNH GIÁ C H I VÀ THÁCH TH C C A C NG Đ NG Ơ Ộ Ứ Ủ Ộ Ồ
KINH T ASEAN (AEC) Ế
TPHCM, 4/2019
Trang 3M C L C Ụ Ụ
DANH M C B NGỤ Ả 5
DANH M C BI U ĐỤ Ể Ồ 6
L I M Đ UỜ Ở Ầ 8
CHƯƠNG 1: T NG QUAN V AECỔ Ề 10
1.1 Lý do ch n đ tàiọ ề 10
1.2 T ng quan v h i nh p kinh t khu v c AECổ ề ộ ậ ế ự 10
1.2.1 L ch s hình thành c ng đ ng kinh t AECị ử ộ ồ ế 10
1.2.2 B n ch t AECả ấ 12
1.2.3 M c tiêu và đ c tr ng ho t đ ng ụ ặ ư ạ ộ AEC 12
CHƯƠNG 2: CÁC HI P Đ NH CHÍNH TRONG AECỆ Ị 14
2.1 Hi p đ nh ATIGA (Hi p đ nh thệ ị ệ ị ương m i t do hàng hóa ASEAN)ạ ự 14
2.1.1 T ng quanổ 14
2.1.2 Các đ c đi m và cam k t chínhặ ể ế 14
2.1.3 Vi t Nam c n làm đ th c hi n ATIGAệ ầ ể ự ệ 16
2.2 Hi p đ nh AFAS (Hi p đ nh khung ASEAN v d ch v )ệ ị ệ ị ề ị ụ 18
2.2.1 T ng quanổ 18
2.2.2 Các đ c đi m và cam k t chínhặ ể ế 18
2.2.3 M c đ cam k t trong khuôn kh Hi p đ nh AFASứ ộ ế ổ ệ ị 20
2.3 Hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN (ACIA)ệ ị ầ ư ệ 20
2.3.1 T ng quanổ 20
2.3.2 Ph m vi đi u ch nh c a Hi p đ nhạ ề ỉ ủ ệ ị 22
2.3.3 Các nguyên t c c b n c a Hi p đ nhắ ơ ả ủ ệ ị 23
2.3.4 Vi t Nam khi tham gia hi p đ nhệ ệ ị đ u t toàn di n ASEAN (ACIA)ầ ư ệ 25
2.4 Hi p đ nh ASEAN v Di chuy n th nhânệ ị ề ể ể 26
2.4.1 T ng quanổ 26
2.4.3 Các Th a thu n th a nh n l n nhau (MRA)ỏ ậ ừ ậ ẫ 27
Trang 4CHƯƠNG 3: C H I VÀ THÁCH TH C C A Ơ Ộ Ứ Ủ CÁC NƯỚC TRONG KHU V C Ự KHI GIA
NH P AECẬ 33
3.1 C h iơ ộ c a các nủ ước trong khu v c khi gia nh p AECự ậ 33
3.1.1 AEC m ra m t khu v c th trở ộ ự ị ường r ng l nộ ớ 33
3.1.2 C h i thu hút các ngu n đ u t nơ ộ ồ ầ ư ước ngoài 36
3.1.3 C h i nâng cao năng l c c nh tranh c a doanh nghi p Vi t Namơ ộ ự ạ ủ ệ ệ 39
3.1.4 Người tiêu dùng sẽ có nhi u s l a ch n h n v hàng hóa và d ch về ự ự ọ ơ ề ị ụ 39
3.2 Thách th c c a c ng đ ng kinh t ASEAN (AEC)ứ ủ ộ ồ ế 40
3.2.1 D ch chuy n lao đ ng t do trong kh i ASEANị ể ộ ự ố 40
3.2.2 Nguy c đánh m t th trơ ấ ị ường trên sân nhà 42
3.2.3 Thách th c v s trao đ i thứ ề ự ổ ương m i trong n i kh i ASEANạ ộ ố 45
CHƯƠNG 4: KINH NGHI M C A CÁC NỆ Ủ ƯỚC KHI THAM GIA AEC 48
4.1 Kinh nghi m chung c a các nệ ủ ước khi gia nh p C ng đ ng kinh t ASEAN ậ ộ ồ ế (AEC)48 4.1.1 Singapore 48
4.1.2 Thái Lan 49
4.1.3 Malaysia 51
4.2 Bài h c kinh nghi m cho Vi t Namọ ệ ệ 55
4.3 M t s đ xu t giúp Vi t Nam gia nh p c ng đ ng kinh t ASEAN hi u qu ộ ố ề ấ ệ ậ ộ ồ ế ệ ả h n theo quan đi m c a nhà nghiên c uơ ể ủ ứ 58
4.3 K t luế ận 60
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả 62
PH L C F: B NG TH NG KÊ VÀ CÁC CH SỤ Ụ Ả Ố Ỉ Ố 63
PH L C Ụ Ụ D: S D NG CÁC Ử Ụ ƯỚC TÍNH KHÁC NHAU V DI C GI A HAI QU C GIAỀ Ư Ữ Ố 83
PH L C V HI P Đ NH Đ U T TOÀN DI N ASEAN (ACIA)Ụ Ụ Ề Ệ Ị Ầ Ư Ệ 86
PH L C V QUY T C XU T XỤ Ụ Ề Ắ Ấ Ứ 88
PH L C HI P Đ NH ASSEAN V DI CHUY N TH NHÂN – BI U CAM K T C A Ụ Ụ Ệ Ị Ề Ể Ể Ể Ế Ủ VI T NAMỆ 99
L I NH N XÉTỜ Ậ 123
Trang 6DANH M C B NG Ụ Ả
B ng 1ả : V n OFDI c a Nh t B n t i ASEAN, 2010 – 2017 (tri u USD)ố ủ ậ ả ạ ệ 37
B ng 2ả : C c u v n OFDI lũy k c a Singapore t i ASEAN, 2011 – 2016ơ ấ ố ế ủ ạ 38
B ng 3ả : C c u v n OFDI lũy k c a Mỹ t i ASEAN, 2009 – 2016 (%)ơ ấ ố ế ủ ạ 39
B ng 4ả : Thương m i n i kh i ASEAN, năm 2012 (tri u USD và %)ạ ộ ố ệ 46
Trang 7DANH M C BI U Đ Ụ Ể Ồ
Bi u đ 1ể ồ : Dòng di dân trong ASEAN, 2015 (theo đi m đ n)ể ế 34
Bi u đ 2ể ồ : Dòng di dân trong ASEAN, 2015 (theo qu c gia g c)ố ố 35
Bi u đ 3ể ồ : T l th t nghi p chung và th t nghi p thanh niên, năm g n đây (%)ỷ ệ ấ ệ ấ ệ ầ 42
Bi u đ 4ể ồ : Thương m i n i kh i ASEAN, năm 2012 (tri u USD và %)ạ ộ ố ệ 46
Trang 8L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong quá trình h c t p và nghiên c u đ tài “ Đánh giá c h i và thách th c c aọ ậ ứ ề ơ ộ ứ ủ
C ng đ ng kinh t ASEAN (AEC)” , nhóm chúng em đã nh n độ ồ ế ậ ượ ực s giúp đ , gi ngỡ ả
d y c a các Th y, Cô Trạ ủ ầ ường Đ i h c M Thành ph H Chí Minh đ hoàn thành bàiạ ọ ở ố ồ ể
ti u lu n này.ể ậ
Đ u tiên, nhóm chúng em xin chân thành c m n Khoa Kinh t và Qu n lí công vàầ ả ơ ế ảnhà trường đã t o m i đi u ki n thu n l i cho vi c h c t p, nghiên c u giúp chúngạ ọ ề ệ ậ ợ ệ ọ ậ ứ
em có th tích lũy ki n th c đ hoàn thành bài ti u lu n th t t t.ể ế ứ ể ể ậ ậ ố
Đ c bi t, nhóm chúng em xin g i l i c m n chân thành và l i tri ân sâu s c v iặ ệ ử ờ ả ơ ờ ắ ớ
Ti n sỹ Nguy n Văn S n – Gi ng viên b môn Kinh t qu c t đã t n tình gi ng d yế ễ ơ ả ộ ế ố ế ậ ả ạchúng em trong su t quá trình h c t p và rèn luy n môn h c Kinh t qu c t , đ ngố ọ ậ ệ ọ ế ố ế ồ
th i cung c p nh ng ki n th c h u ích v lý thuy t l n th c ti n và giúp đ chúngờ ấ ữ ế ứ ữ ề ế ẫ ự ễ ỡ
em v các ngu n tài li u h c t p hi u qu ề ồ ệ ọ ậ ể ả
Trong quá trình th c hi n đ tài do trình đ lý lu n cũng nh kinh nghi m th c ti nự ệ ề ộ ậ ư ệ ự ễcòn h n ch nên bài ti u lu n không th tránh kh i nh ng thi u sót, mong Th y bạ ế ể ậ ể ỏ ữ ế ầ ỏqua và nhóm chúng em r t mong nh n đấ ậ ược s đóng góp ý ki n và nh n xét c aự ế ậ ủ
Th y đ chúng em có th s a đ i, h c t p và rút kinh nghi m đ hoàn thành t tầ ể ể ử ổ ọ ậ ệ ể ố
h n trong th i gian h c t p và rèn luy n t i Trơ ờ ọ ậ ệ ạ ường
Cu i cùng, nhóm chúng em xin chân thành c m n!ố ả ơ
Trang 9
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
H i nh p qu c t là m t xu th l n, t t y u và là đ c tr ng quan tr ng c a th gi iộ ậ ố ế ộ ế ớ ấ ế ặ ư ọ ủ ế ớ
hi n nay H i nh p qu c t đem t i cho các qu c gia không ch nh ng c h i, màệ ộ ậ ố ế ớ ố ỉ ữ ơ ộcòn có nh ng thách th c Ngày nay, quá trình h i nh p qu c t đang di n ra ngàyữ ứ ộ ậ ố ế ễcàng nhanh h n, m nh h n dơ ạ ơ ướ ựi s tác đ ng c a nhi u nhân t , trong đó kinh t thộ ủ ề ố ế ị
trường và s phát tri n nh vũ bão c a khoa h c công ngh là đ ng l c hàng đ u.ự ể ư ủ ọ ệ ộ ự ầ
H i nh p qu c t đã, đang là m t xu th l n c a th gi i hi n đ i, tác đ ng sâu s cộ ậ ố ế ộ ế ớ ủ ế ớ ệ ạ ộ ắ
đ n quan h qu c t và đ i s ng c a t ng qu c gia.ế ệ ố ế ờ ố ủ ừ ố
Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) cũng đang trên đà h i nh p qu c tệ ộ ố ộ ậ ố ế
m nh mẽ C ng đ ng ASEAN đạ ộ ồ ược hình thành d a trên ba tr c t là C ng đ ngự ụ ộ ộ ồChính tr - An ninh (APSC), C ng đ ng Kinh t (AEC) và C ng đ ng Văn hóa - Xã h iị ộ ồ ế ộ ồ ộ(ASCC) Là m t trong ba tr c t c a C ng đ ng ASEAN có n i dung h i nh p quanộ ụ ộ ủ ộ ồ ộ ộ ậ
tr ng nh t, C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC) chính th c đọ ấ ộ ồ ế ứ ược thành l p vào ngàyậ31-12-2015, th hi n quy t tâm chính tr và n l c cao nh t t t t c các qu c giaể ệ ế ị ỗ ự ấ ừ ấ ả ốthành viên trong vi c thúc đ y h p tác kinh t ASEAN v i m c tiêu đ a ASEAN trệ ẩ ợ ế ớ ụ ư ởthành m t th trộ ị ường và c s s n xu t th ng nh t v i s c c nh tranh cao, phátơ ở ả ấ ố ấ ớ ứ ạtri n kinh t cân b ng và h i nh p đ y đ n n kinh t toàn c u Đây là d u m cể ế ằ ộ ậ ầ ủ ề ế ầ ấ ốquan tr ng trong l ch s c a Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ASEAN AEC ra đ iọ ị ử ủ ệ ộ ố ờ
sẽ là m t bộ ước ngo t đánh d u s h i nh p khu v c m t cách toàn di n c a cácặ ấ ự ộ ậ ự ộ ệ ủ
n n kinh t Đông Nam Á và sẽ đ t ra nhi u c h i và thách th c đ i v i kinh t Vi tề ế ặ ề ơ ộ ứ ố ớ ế ệNam cũng nh các nư ước trong khu v c ự
C ng đ ng kinh t ASEAN 2015 hình thành m ra nh ng c h i l n, nh ng tháchộ ồ ế ở ữ ơ ộ ớ ư
th c cũng không h nh AEC còn ph i vứ ề ỏ ả ượt qua m t quãng độ ường dài đ tr thànhể ở
m t c ng đ ng kinh t hoàn thi n và hi u qu Tr ng i v n còn ch ASEAN làộ ộ ồ ế ệ ệ ả ở ạ ẫ ở ỗ
m t t p h p nhi u dân t c có ti ng nói, tín ngộ ậ ợ ề ộ ế ưỡng và văn hóa khác nhau, có trình
đ phát tri n kinh t khác nhau cũng nh theo nh ng ch đ chính tr khác nhau.ộ ể ế ư ữ ế ộ ị
Có th th y vi c xây d ng C ng đ ng ASEAN là m t quá trình liên t c và lâu dài,ể ấ ệ ự ộ ồ ộ ụ
đ ng th i, th hi n l i ích, nh n th c và t m nhìn chung cũng nh ý chí và quy tồ ờ ể ệ ợ ậ ứ ầ ư ế
Trang 10tâm chính tr c a các nị ủ ước thành viên v nhu c u tăng cề ầ ường liên k t m c caoế ở ứ
h n đ k p th i ng phó và thích ng trơ ể ị ờ ứ ứ ước các c h i và thách th c đ t ra cho khuơ ộ ứ ặ
v c.Vi c thành l p C ng đ ng kinh t ASEAN không ch là đ t đự ệ ậ ộ ồ ế ỉ ạ ược m t m c tiêuộ ụ
mà còn là kh i đ u c a m t ti n trình h i nh p m i ở ầ ủ ộ ế ộ ậ ớ
T đó, nhóm chúng em quy t đ nh ch n đ tài “ Đánh giá c h i và thách th c c aừ ế ị ọ ề ơ ộ ứ ủ
C ng đ ng kinh t ASEAN ( AEC)” v i mong mu n tìm hi u và giúp m i ngộ ồ ế ớ ố ể ọ ười cócác nhìn toàn di n v AEC đ đ a ra có chi n lệ ề ể ư ế ược cũng nh kinh nghi m đ gópư ệ ể
ph n đ a đ t nầ ư ấ ước ngày càng phát tri n m nh mẽ trên con để ạ ường h i nh p qu cộ ậ ố
t ế
Trang 11CH ƯƠ NG 1: T NG QUAN V AEC Ổ Ề 1.1Lý do ch n đ tài ọ ề
Vi t Nam đang trong quá trình đ i m i nên vi c tham gia h i nh p vào n n kinh tệ ổ ớ ệ ộ ậ ề ế
th gi i và khu v c là đi u đúng đ n Vi c gia nh p ASEAN là bế ớ ự ề ắ ệ ậ ước ti n đ nế ể ước ta
th c hi n m c tiêu h i nh p kinh t qu c t , m r ng m i quan h , xóa đi nh ngự ệ ụ ộ ậ ế ố ế ở ộ ố ệ ữhàng rào thu quan, thúc đ y quan h h p tác, h u ngh gi a các nế ẩ ệ ợ ữ ị ữ ước Đông Nam Á
Vi t Nam cũng sẽ có c h i thu hút đệ ơ ộ ược nhi u v n đ u t nề ố ầ ư ước ngoài h n, đ cơ ặ
bi t là t các nệ ừ ước có n n kinh t phát tri n cao h n nh Singapore, Indonesia vàề ế ể ơ ưnâng cao năng l c c nh tranh cho hàng xu t kh u c a Vi t Nam Thêm vào đó, cácự ạ ấ ẩ ủ ệdoanh nghi p Vi t Nam sẽ có đi u ki n gi m chi phí, h giá thành hàng xu t kh u,ệ ệ ề ệ ả ạ ấ ẩgóp ph n gia tăng năng l c c nh tranh Tuy nhiên, bên c nh nh ng c h i là nh ngầ ự ạ ạ ữ ơ ộ ữthách th c không nh do h u h t các doanh nghi p Vi t Nam không ch nh bé vứ ỏ ầ ế ệ ệ ỉ ỏ ềquy mô mà còn c công ngh Th i đi m c ng đ ng ASEAN b t đ u có hi u l c vàoả ệ ờ ể ộ ồ ắ ầ ệ ựnăm 2015, các doanh nghi p Vi t Nam sẽ ph i đ i m t v i s c ép c nh tranh tệ ệ ả ố ặ ớ ứ ạ ừhàng hóa và d ch v nh p kh u t ASEAN, đ u t c a các nị ụ ậ ẩ ừ ầ ư ủ ước ASEAN M t sộ ốngành sẽ ph i thu h p s n xu t, th m chí đóng c a Qua nh ng ki n th c đã đả ẹ ả ấ ậ ử ữ ế ứ ược
h c, chúng em xin ch n đ tài nghiên c u: “Đánh giá c h i và thách th c c a c ngọ ọ ề ứ ơ ộ ứ ủ ộ
V i m c tiêu xóa b các hàng rào thu quan và phi thu quan gi a các nớ ụ ỏ ế ế ữ ước thành viên ASEAN đ thúc đ y h p tác và h i nh p kinh t trong khu v c, t năm 1992, ể ẩ ợ ộ ậ ế ự ừASEAN đã quy t đ nh thành l p Khu v c Thế ị ậ ự ương m i t do ASEAN (AFTA) S ra ạ ự ự
đ i c a AFTA đờ ủ ược đ t trong b i c nh Khu v c Thặ ố ả ự ương m i t do B c Mỹ (NAFTA) ạ ự ắ
được thành l p Châu Mỹ và C ng đ ng Châu Âu đậ ở ộ ồ ược hình thành Châu Âu Khi ở
Trang 12đó, AFTA ch y u t p trung vào t do hóa trong lĩnh v c thủ ế ậ ự ự ương m i hàng hóa đ ạ ểhình thành m t th trộ ị ường và c s s n xu t th ng nh t c a khu v c.ơ ở ả ấ ố ấ ủ ự
Theo l trình t do hóa thộ ự ương m i c a AFTA, t ngày 01 tháng 01 năm 2010, các ạ ủ ừ
nước ASEAN đã c b n hoàn thành vi c c t gi m thu quan, trong đó 99,65% s ơ ả ệ ắ ả ế ốdòng thu c a các nế ủ ước ASEAN-6 đã được xóa b thu quan và 98,86% s dòng ỏ ế ốthu c a các nế ủ ước ASEAN-4 (g m Cam-pu-chia, Lào, Mi-an-ma và Vi t Nam) đã ồ ệ
được gi m v m c 0-5% Đây là k t qu n i b t và là d u m c quan tr ng trong ả ề ứ ế ả ổ ậ ấ ố ọ
h p tác ASEAN ợ
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a liên k t kinh t gi a các n n kinh t khu v c ọ ủ ế ế ữ ề ế ự
nh m đ i phó v i nh ng thách th c trong Thiên niên k m i, t i H i ngh C p cao ằ ố ớ ữ ứ ỷ ớ ạ ộ ị ấASEAN l n th 8 Phnôm Pênh vào tháng 11 năm 2002, ASEAN xác đ nh tr ng tâm ầ ứ ở ị ọ
c a h p tác kinh t trong kh i v i vi c xây d ng ý tủ ợ ế ố ớ ệ ự ưởng v C ng đ ng Kinh t ề ộ ồ ếASEAN Tuyên b Bali t i H i ngh C p cao ASEAN l n th 9 (tháng 10 năm 2003) đãố ạ ộ ị ấ ầ ứthông qua ý tưởng trên và kh ng đ nh quy t tâm xây d ng AEC vào năm 2020 T i ẳ ị ế ự ạ
H i ngh C p cao ASEAN l n th 12 (tháng 01 năm 2007 t i Phi-líp-pin), các Nhà ộ ị ấ ầ ứ ạLãnh đ o đã ký Tuyên b Cebu v vi c đ y nhanh vi c xây d ng C ng đ ng ASEAN ạ ố ề ệ ẩ ệ ự ộ ồvào năm 2015 trên ba tr c t: kinh t , chính tr - an ninh và văn hóa- xã h i, trong đó ụ ộ ế ị ộ
tr c t kinh t có vai trò tr ng tâm v i tiêu chí hình thành AEC Các Nhà Lãnh đ o ụ ộ ế ọ ớ ạcũng đã thông qua K ho ch T ng th xây d ng C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC ế ạ ổ ể ự ộ ồ ếBlueprint)
C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC) đã chính th c độ ồ ế ứ ược thành l p nh m m c đích thúc ậ ằ ụ
đ y tăng trẩ ưởng thông qua h hàng rào thu quan và t do hóa các lĩnh v c khác, ạ ế ự ự
t o ra m t kh i kinh t h n 2,5 nghìn t USD v i s dân còn l n h n c khu v c ạ ộ ố ế ơ ỷ ớ ố ớ ơ ả ựLiên minh Châu Âu
Ngày (31/12), C ng đ ng Kinh t ASEAN (AEC) đã chính th c độ ồ ế ứ ược thành l p nh m ậ ằ
m c đích thúc đ y tăng trụ ẩ ưởng thông qua h hàng rào thu quan và t do hóa các ạ ế ựlĩnh v c khác, t o ra m t kh i kinh t h n 2,5 nghìn t USD v i s dân còn l n h n ự ạ ộ ố ế ơ ỷ ớ ố ớ ơ
c khu v c Liên minh Châu Âu.ả ự
S ki n này là d u m c l n trong l ch s c a Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á, t ự ệ ấ ố ớ ị ử ủ ệ ộ ố ổ
ch c đứ ược hình thành t năm 1967 nh là m t liên minh gi a Indonesia và b n ừ ư ộ ữ ố
qu c gia khác Hi n t i ASEAN đã bao g m 10 qu c gia.ố ệ ạ ồ ố
M c dù đặ ượ ọ ớc g i v i cái tên “C ng đ ng kinh t ”, AEC th c ch t ch a th độ ồ ế ự ấ ư ể ược coi
là m t c ng đ ng kinh t g n k t nh C ng đ ng Kinh t châu Âu b i AEC không cóộ ộ ồ ế ắ ế ư ộ ồ ế ở
c c u t ch c ch t chẽ và nh ng cam k t ràng bu c v i l trình th c hi n c th ơ ấ ổ ứ ặ ữ ế ộ ớ ộ ự ệ ụ ể
Trang 13AEC th c ch t là đích hự ấ ướng t i c a các nớ ủ ước ASEAN thông qua vi c hi n th c hóa ệ ệ ự
d n d n 04 m c tiêu (trong đó ch m c tiêu 01 là đầ ầ ụ ỉ ụ ược th c hi n tự ệ ương đ i toàn ố
di n và đ y đ thông qua các hi p đ nh và th a thu n ràng bu c, các m c tiêu còn ệ ầ ủ ệ ị ỏ ậ ộ ụ
l i m i ch d ng l i vi c xây d ng l trình và th c hi n m t s sáng ki n khu ạ ớ ỉ ừ ạ ở ệ ự ộ ự ệ ộ ố ế
v c).ự
AEC là m t ti n trình h i nh p kinh t khu v c ch không ph i là m t Th a thu n ộ ế ộ ậ ế ự ứ ả ộ ỏ ậhay Hi p đ nh v i các cam k t ràng bu c th c ch t Tham gia vào các m c tiêu c a ệ ị ớ ế ộ ự ấ ụ ủAEC là hàng lo t các Hi p đ nh, Th a thu n, Tuyên b … gi a các nạ ệ ị ỏ ậ ố ữ ước ASEAN có liên quan t i các m c tiêu này Nh ng văn b n này có th bao g m nh ng cam k t ớ ụ ữ ả ể ồ ữ ế
có tính ràng bu c th c thi, cũng có nh ng văn b n mang tính tuyên b , m c tiêu ộ ự ữ ả ố ụ
hướng t i không b t bu c c a các nớ ắ ộ ủ ước ASEAN
Vi c hi n th c hóa AEC đã đệ ệ ự ược tri n khai trong c quá trình dài trể ả ước đây (thông qua vi c th c hi n các cam k t t i các Hi p đ nh c th v thệ ự ệ ế ạ ệ ị ụ ể ề ương m i đã ký k t ạ ế
gi a các nữ ước ASEAN) và sẽ được ti p t c th c hi n trong th i gian t i (ti p t c ế ụ ự ệ ờ ớ ế ụ
th c hi n theo l trình các Hi p đ nh, Th a thu n đã có và các v n đ m i, n u có).ự ệ ộ ệ ị ỏ ậ ấ ề ớ ế
1.2.2 B n ch t AEC ả ấ
AEC được hi u nh m t khuôn kh h i nh p kinh t v i m c đ sâu s c h n gi a ể ư ộ ổ ộ ậ ế ớ ứ ộ ắ ơ ữcác thành viên AEC ti p n i nh ng thành t u c a AFTA v i s phát tri n đáng k ế ố ữ ự ủ ớ ự ể ể
v ph m vi và m c đ t do hóa Theo đó, hàng hóa, d ch v , v n, đ u t và lao ề ạ ứ ộ ự ị ụ ố ầ ư
đ ng kỹ năng sẽ độ ượ ưc l u chuy n t do h n gi a 10 nể ự ơ ữ ước thành viên Cùng v i đó, ớAEC ti p t c thúc đ y vi c th c hi n sáng ki n h i nh p 12 ngành u tiên trong ế ụ ẩ ệ ự ệ ế ộ ậ ưASEAN (g m 7 ngành hàng hóa là nông s n, th y s n, đi n t , đ g , cao su, ô tô, ồ ả ủ ả ệ ử ồ ỗ
d t may và 5 ngành d ch v là du l ch, y t , v n t i hàng không, công ngh thông tin ệ ị ụ ị ế ậ ả ệ
và h u c n (logistics); các sáng ki n thu h p kho ng cách phát tri n; h p tác v i cácậ ầ ế ẹ ả ể ợ ớ
đ i tác ngoài kh i và h i nh p toàn c u.ố ố ộ ậ ầ
1.2.3 M c tiêu và đ c tr ng ho t đ ng ụ ặ ư ạ ộ AEC
1.2.3.1 M c tiêu ụ
2 Một thị trường đơn nhất và cơ sở sản xuất chung được xây dựng thông qua: Tự do lưu
chuyển hàng hoá; Tự do lưu chuyển dịch vụ; Tự do lưu chuyển đầu tư; Tự do lưu chuyển vốn và Tự do lưu chuyển lao động có tay nghề;
3 Một khu vực kinh tế cạnh tranh được xây dựng thông qua các khuôn khổ chính sách
về cạnh tranh, bảo hộ người tiêu dùng, quyền sở hữu trí tuệ, phát triển cơ sở hạ tầng, thuế quan và thương mại điện tử;
Trang 144 Phát triển kinh tế cân bằng được thực hiện thông qua các kế hoạch phát triển doanh
nghiệp vừa và nhỏ (SME) và thực hiện sáng kiến hội nhập nhằm thu hẹp khoảng cách phát triển trong ASEAN;
5 Hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu được thực hiện thông qua việc tham vấn chặt chẽ
trong đàm phán đối tác và trong tiến trình tham gia vào mạng lưới cung cấp toàn cầu (WTO)
5.1.1.1 Đ c tr ng c a AEC ặ ư ủ
Với việc hoàn thành các mục tiêu trên, AEC sẽ trở thành một thực thể kinh tế các đặctrưng chính như sau:
- Một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất
- Một khu vực kinh tế cạnh tranh
- Một khu vực kinh tế phát triển cân bằng
- Một khu vực kinh tế hội nhập đầy đủ vào nền kinh tế toàn cầu
Trang 15CH ƯƠ NG 2: CÁC HI P Đ NH CHÍNH TRONG AEC Ệ Ị 2.1 Hi p đ nh ATIGA (Hi p đ nh th ệ ị ệ ị ươ ng m i t do hàng hóa ASEAN) ạ ự
2.1.1 T ng quan ổ
Hi p đ nh ATIGA đệ ị ược ký vào tháng 2/2009 và có hi u l c t ngày 17/5/2010, cóệ ự ừ
ti n thân là Hi p đ nh u đãi thu quan có hi u l c chung (CEPT/AFTA) ký nămề ệ ị Ư ế ệ ự1992
ATIGA là hi p đ nh toàn di n đ u tiên c a ASEAN đi u ch nh toàn b thệ ị ệ ầ ủ ề ỉ ộ ương m iạhàng hóa trong n i kh i và độ ố ược xây d ng trên c s t ng h p các cam k t c tự ơ ở ổ ợ ế ắ
gi m/lo i b thu quan đã đả ạ ỏ ế ược th ng nh t trong CEPT/AFTA cùng các hi p đ nh,ố ấ ệ ịngh đ nh th có liên quan Vi t Nam tham gia ASEAN t năm 1995 và b t đ u th cị ị ư ệ ừ ắ ầ ự
hi n CEPT/AFTA t năm 1996 và sau này ti p t c th c hi n ATIGAệ ừ ế ụ ự ệ
2.1.2 Các đ c đi m và cam k t chính ặ ể ế
Trong ATIGA, các nước ASEAN dành cho nhau m c u đãi tứ ư ương đương ho c thu nặ ậ
l i h n m c u đãi dành cho các nợ ơ ứ ư ước đ i tác trong các Th a thu n thố ỏ ậ ương m i tạ ự
do (FTA) mà ASEAN ký (các FTA ASEAN+)
Ngoài các cam k t v thu quan, ATIGA cũng bao g m nhi u cam k t khác nh : xóaế ề ế ồ ề ế ư
b các hàng rào phi thu quan, quy t c xu t x , thu n l i hóa thỏ ế ắ ấ ứ ậ ợ ương m i, h i quan,ạ ảcác tiêu chu n và s phù h p, các bi n pháp v sinh d ch t ẩ ự ợ ệ ệ ị ễ
Bi u cam k t c t gi m thu quan trong ATIGA c a m i nể ế ắ ả ế ủ ỗ ước (Ph l c 2 c a Hi pụ ụ ủ ệ
đ nh) bao g m toàn b các s n ph m trong Danh m c hài hóa thu quan c a ASEANị ồ ộ ả ẩ ụ ế ủ(AHTN) và l trình c t gi m c th cho t ng s n ph m trong t ng năm Do đó, soộ ắ ả ụ ể ừ ả ẩ ừ
v i CEPT, cam k t thu quan trong ATIGA r t rõ ràng và d tra c u.ớ ế ế ấ ễ ứ
Cam k t c t gi m thu quan ế ắ ả ế
Nguyên t c cam k t: t t c các s n ph m trong Danh m c hài hòa thu quan c aắ ế ấ ả ả ẩ ụ ế ủASEAN (AHTN) đ u đề ược đ a vào trong bi u cam k t thu quan c a t ng nư ể ế ế ủ ừ ướctrong ATIGA, bao g m c nh ng s n ph m đồ ả ữ ả ẩ ược c t gi m thu và c nh ng s nắ ả ế ả ữ ả
Trang 16ph m không ph i c t gi m thu L trình c t gi m thu quan c a các nẩ ả ắ ả ế ộ ắ ả ế ủ ước
ASEAN-6 (Brunei, Indonesia, Malaysia, Thái Lan, Philippines, Singapore) thường ng n h nắ ơcác nước còn l i – nhóm CLMV bao g m các nạ ồ ước Campuchia, Lào, Myanmar, Vi tệNam
Cam k t v Quy t c xu t x và Th t c ch ng nh n xu t x ế ề ắ ấ ứ ủ ụ ứ ậ ấ ứ
Quy t c xu t x :ắ ấ ứ
Hàng hóa ch đỉ ược hưởng u đãi thu quan theo ATIGA n u có xu t x t khu v cư ế ế ấ ứ ừ ựASEAN M t hàng hóa độ ược coi là có xu t x ASEAN n u:ấ ứ ế
Hàng hóa có xu t x thu n túy ho c đấ ứ ầ ặ ượ ảc s n xu t toàn b trong khu v c ASEAN,ấ ộ ự
ho c hàng hóa đáp ng đặ ứ ược các yêu c u c th v quy t c xu t x trong Hi p đ nhầ ụ ể ề ắ ấ ứ ệ ị(Ph l c 3-Quy t c xu t x c th m t hàng) Có 03 lo i quy t c xu t x c th m tụ ụ ắ ấ ứ ụ ể ặ ạ ắ ấ ứ ụ ể ặhàng:
+ Hàng hóa ph i có hàm lả ượng nguyên li u n i kh i (RVC) ít nh t là 40%ệ ộ ố ấ
+Hàng hóa ph i tr i qua chuy n đ i HS 4 s , ho c Hàng hóa ph i tr i qua m t quyả ả ể ổ ố ặ ả ả ộtrình s n xu t nh t đ nh Các quy t c này đả ấ ấ ị ắ ược áp d ng riêng ho c k t h p Đa sụ ặ ế ợ ốcác s n ph m có quy t c xu t x k t h p, cho phép áp d ng đ ng th i c RVC vàả ẩ ắ ấ ứ ế ợ ụ ồ ờ ảChuy n đ i HS/Quy trình s n xu t.ể ổ ả ấ
+ Hàng hóa ph i tr i qua chuy n đ i HS 4 s , ho c Hàng hóa ph i tr i qua m t quyả ả ể ổ ố ặ ả ả ộtrình s n xu t nh t đ nh Các quy t c này đả ấ ấ ị ắ ược áp d ng riêng ho c k t h p Đa sụ ặ ế ợ ốcác s n ph m có quy t c xu t x k t h p, cho phép áp d ng đ ng th i c RVC vàả ẩ ắ ấ ứ ế ợ ụ ồ ờ ảChuy n đ i HS/Quy trình s n xu tể ổ ả ấ
Th t c ch ng nh n xu t x :ủ ụ ứ ậ ấ ứ
Đ để ược hưởng u đãi thu quan, theo ATIGA, nhà xu t kh u ph i xin Ch ng nh nư ế ấ ẩ ả ứ ậ
xu t x form D t i m t c quan có th m quy n c a nấ ứ ạ ộ ơ ẩ ề ủ ước xu t kh u - Vi t Nam làấ ẩ ở ệ
Trang 1718 Phòng Qu n lý Xu t nh p kh u thu c C c Xu t Nh p kh u – B Công Thả ấ ậ ẩ ộ ụ ấ ậ ẩ ộ ương và
37 Ban qu n lý Khu công nghi p, Khu ch xu t do B Công Thả ệ ế ấ ộ ương y quy n.ủ ề
Tuy nhiên, hi n t i các nệ ạ ước ASEAN đang hướng t i vi c áp d ng c ch T ch ngớ ệ ụ ơ ế ự ứ
nh n xu t x , cho phép nhà xu t kh u đậ ấ ứ ấ ẩ ượ ực t ch ng nh n xu t x mà không c nứ ậ ấ ứ ầ
ph i thông qua m t c quan có th m quy n c a nả ộ ơ ẩ ề ủ ước xu t kh u Hi n đã có hai dấ ẩ ệ ự
án thí đi m v T ch ng nh n xu t x đang để ề ự ứ ậ ấ ứ ược các nước ASEAN th c hi n, theoự ệ
đó các nhà xu t kh u đ đi u ki n sẽ đấ ẩ ủ ề ệ ượ ực t ch ng nh n xu t x trên hóa đ nứ ậ ấ ứ ơ
thương m i cho hàng xu t kh u.ạ ấ ẩ
+ D án thí đi m 1: Ký ngày 30/8/2010 b i 3 nự ể ở ước Brunei, Malaysia và Singapore,
b t đ u th c hi n t ngày 1/11/2010 Thái Lan tham gia vào tháng 10/2011.ắ ầ ự ệ ừ
+ D án thí đi m 2: Ký ngày 29/8/2012 b i 3 nự ể ở ước Lào, Indonesia và Philippines,
b t đ u th c hi n t ngày 1/1/2014 Vi t Nam tham gia vào tháng 9/2014ắ ầ ự ệ ừ ệ
2.1.3 Vi t Nam c n làm đ th c hi n ATIGA ệ ầ ể ự ệ
ASEAN được xem là khu v c phát tri n năng đ ng nh t th gi i và là m t trong 4ự ể ộ ấ ế ớ ộ
đ i tác thố ương m i hàng đ u c a Vi t Nam Cùng v i quá trình h i nh p, vi c gi mạ ầ ủ ệ ớ ộ ậ ệ ảthu sẽ t o thu n l i cho Vi t Nam xu t kh u hàng hóa sang các nế ạ ậ ợ ệ ấ ẩ ước ASEAN Tự
do hóa thương m i trong ATIGA đã đem đ n nhi u c h i cho các DN trong nạ ế ề ơ ộ ước
nh p kh u ngu n nguyên li u phong phú v i giá c r h n, ngu n thi t b máy mócậ ẩ ồ ệ ớ ả ẻ ơ ồ ế ị
ch t lấ ượng t t h n so v i hàng hóa s n xu t trong nố ơ ớ ả ấ ước Các s n ph m nông s nả ẩ ả
đ c tr ng c a Vi t Nam (g o, cao su, càphê ) cũng sẽ có nhi u c h i đặ ư ủ ệ ạ ề ơ ộ ược xu tấ
kh u ra các nẩ ước trong khu v c Theo s li u t ng k t c a B Nông nghi p và Phátự ố ệ ổ ế ủ ộ ệtri n nông thôn, xu t kh u nông s n c nể ấ ẩ ả ả ước năm 2014 đ t 30,86 t USD Trong đóạ ỷ
có 10 m t hàng nông lâm s n đ t kim ng ch xu t kh u l n t trên 1 t USD cho t iặ ả ạ ạ ấ ẩ ớ ừ ỷ ớ
6 t USD Riêng giá tr tôm xu t kh u trong năm 2014 đ t t i 4 t USD và tr thànhỷ ị ấ ẩ ạ ớ ỷ ở
m t hàng có giá tr chi m 50% t ng giá tr kim ng ch xu t kh u th y s n c a nămặ ị ế ổ ị ạ ấ ẩ ủ ả ủ2014
Trang 18C h i nhi u nh ng thách th c đ t ra cho Vi t Nam cũng không ít, m u ch t là hi nơ ộ ề ư ứ ặ ệ ấ ố ệnay ph n l n các DN xu t kh u nông s n Vi t Nam đ u hầ ớ ấ ẩ ả ệ ề ướng t i s n ph m thô;ớ ả ẩ
b n thân các DN l i không ch đ ng đả ạ ủ ộ ược th trị ường Các dòng thu quan đế ược gỡ
b v a là l c đ y khi n nhi u s n ph m c a Vi t Nam vỏ ừ ự ẩ ế ề ả ẩ ủ ệ ươn xa, nh ng cũng là l cư ựhút đ i v i hàng hóa nố ớ ước ngoài Theo cam k t đ n năm 2018 sẽ có t i 90% dòngế ế ớ
s n ph m nh p kh u thu su t b ng 0%, các s n ph m công nghi p hóa m i c aả ẩ ậ ẩ ế ấ ằ ả ẩ ệ ớ ủ
Vi t Nam sẽ khó có th c nh tranh n i Th m chí c nh ng m t hàng Vi t Nam cóệ ể ạ ổ ậ ả ữ ặ ệ
th m nh nh nông s n và hàng tiêu dùng cũng có nguy c m t ch đ ng, khi ph iế ạ ư ả ơ ấ ỗ ứ ả
c nh tranh v i các m t hàng c a Thái Lan, Campuchia Theo các chuyên gia kinh t ,ạ ớ ặ ủ ếcác DN Vi t Nam đang thi u s chu n b c n thi t cho h i nh p vào khu v cệ ế ự ẩ ị ầ ế ộ ậ ựASEAN S chú ý đang t p trung nhi u h n t i Hi p đ nh Đ i tác xuyên Thái Bìnhự ậ ề ơ ớ ệ ị ố
Dương (TPP) và Hi p đ nh thệ ị ương m i t do (FTA) v i EU b i l i ích t vi c giaạ ự ớ ở ợ ừ ệtăng giá tr xu t kh u Tuy nhiên, hai hi p đ nh đị ấ ẩ ệ ị ược cho là FTA th h m i này v nế ệ ớ ẫ
ch a đư ược ký k t và n u mu n các FTA đi vào hi u l c, Vi t Nam sẽ ph i ch t 3-5ế ế ố ệ ự ệ ả ờ ừnăm n a Trong khi đó, AEC sẽ hình thành vào cu i năm 2015 v i nhi u c h i vàữ ố ớ ề ơ ộthách th c đan xen, n u các DN không ch đ ng thì sẽ đ i di n v i r t nhi u khóứ ế ủ ộ ố ệ ớ ấ ềkhăn, th m chí là thua ngay trên “sân nhà”.ậ
Đ ng phó v i tình hình này, gi i chuyên gia cho r ng, doanh nghi p c n xây d ngể ứ ớ ớ ằ ệ ầ ựcác yêu c u kỹ thu t t i thi u nh kê khai ngu n g c, ki m soát ch t lầ ậ ố ể ư ồ ố ể ấ ượng, gi yấ
ch ng nh n… đ t phòng v cho chính mình Quan tr ng h n, c n có s chu n bứ ậ ể ự ệ ọ ơ ầ ự ẩ ịchu đáo nh m c nh tranh v i hàng hóa nh p kh u có m c giá ngày càng gi m B iằ ạ ớ ậ ẩ ứ ả ở
vì, vi c g b hàng rào thu quan, tính ch t t do hóa kinh doanh th trệ ỡ ỏ ế ấ ự ị ường sẽ đ mậnét h n, hàng rào kỹ thu t càng tr nên đa d ng, ph c t p h n, cao h n đ i v i cácơ ậ ở ạ ứ ạ ơ ơ ố ớ
Trang 19thu quan theo Hi p đ nh ATIGA H đã ch đ ng trong vi c tìm hi u các th trế ệ ị ọ ủ ộ ệ ể ị ườngkhu v c, chu n b đón đ u c h i b ng nh ng l i th v s n ph m hàng hóa, c sự ẩ ị ầ ơ ộ ằ ữ ợ ế ề ả ẩ ơ ở
h t ng và c ngu n nhân l c Đây có th là đi u mà các doanh nghi p Vi t Namạ ầ ả ồ ự ể ề ệ ệ
c n h c h i, th trầ ọ ỏ ị ường toàn c u r ng l n nh ng th trầ ộ ớ ư ị ường khu v c cũng r t đángự ấ
được quan tâm
Tóm l i, khi th c hi n l trình c t gi m sâu thu quan (m c a g n nh hoàn toànạ ự ệ ộ ắ ả ế ở ử ầ ưcho hàng nh p kh u t ASEAN), sẽ mang l i cho Vi t Nam nhi u c h i nh ng cũngậ ẩ ừ ạ ệ ề ơ ộ ưkhông ít thách th c Do v y, doanh nghi p Vi t Nam c n có s chu n b chu đáo vứ ậ ệ ệ ầ ự ẩ ị ề
m t thông tin và xây d ng chi n lặ ự ế ược kinh doanh, t n d ng t i u nh ng thu n l i,ậ ụ ố ư ữ ậ ợ
đ nâng cao s c c nh tranh v i các doanh nghi p đ n t các qu c gia thu c kh iể ứ ạ ớ ệ ế ừ ố ộ ốASEAN
Trang 202.2 Hi p đ nh AFAS (Hi p đ nh khung ASEAN v d ch v ) ệ ị ệ ị ề ị ụ
Th c thi AFAS, các nự ước thành viên sẽ tham gia vào các vòng đàm phán liên ti p v iế ớ
m c tiêu đ a ra các gói cam k t m c a th trụ ư ế ở ử ị ường d ch v tăng d n Các Gói camị ụ ầ
k t này th hi n ph m vi t do hóa r ng trong nhi u lĩnh v c d ch v , bao g m:ế ể ệ ạ ự ộ ề ự ị ụ ồ
d ch v kinh doanh, d ch v chuyên môn, xây d ng, phân ph i, giáo d c, môi trị ụ ị ụ ự ố ụ ường,
y t , hàng h i, vi n thông và du l ch.ế ả ễ ị
N i dung cam k t trong t ng ngành bao g m: đ a ra l trình xóa b t t c các h nộ ế ừ ồ ư ộ ỏ ấ ả ạ
ch đ i v i d ch v cung ng qua biên gi i (phế ố ớ ị ụ ứ ớ ương th c 1) và tiêu dùng nứ ở ướcngoài (phương th c 2); cho phép t l v n góp nứ ỷ ệ ố ước ngoài (phương th c 3) lên t iứ ớ70% trong liên doanh; t ng bừ ước lo i b các h n ch khác.ạ ỏ ạ ế
2.2.2 Các đ c đi m và cam k t chính ặ ể ế
M c tiêu t do hóa trong khuôn kh AFAS đã đụ ự ổ ược nêu trong K ho ch t ng th xâyế ạ ổ ể
d ng AEC vào cu i năm 2015 là ph i hự ố ả ướng t i cam k t m c a hoàn toàn đ i v iớ ế ở ử ố ớ
128 phân ngành Chi ti t nh sau:ế ư
+ C b n xóa b các h n ch đ i v i thơ ả ỏ ạ ế ố ớ ương m i d ch v trong các ngành u tiênạ ị ụ ư
h i nh p là du l ch, y t , v n t i, hàng không vào năm 2010 và h u c n vào nămộ ậ ị ế ậ ả ậ ầ
2013, các ngành khác vào năm 2015
Trang 21+ Cho phép đ u t v n nầ ư ố ước ngoài vào trong 4 ngành: du l ch, y t , v n t i hàngị ế ậ ảkhông không dưới 51% vào năm 2008; 70% vào năm 2010; h u c n không dậ ầ ưới49% vào năm 2008; 51% vào năm 2010 và 70% vào năm 2013; các ngành d ch vị ụkhác không dưới 49% vào năm 2008, 51% vào năm 2010 và 70% vào năm 2015.+ C b n xóa b m i h n ch khác đ i v i vi c tham gia đ u t vào các ngành d chơ ả ỏ ọ ạ ế ố ớ ệ ầ ư ị
v ụ
Tuy nhiên, các nước được phép áp d ng linh ho t ch a ph i th c hi n cam k t v iụ ạ ư ả ự ệ ế ớ
t i đa là 15% t ng s các phân ngành d ch v c a t ng Gói Ví d , theo Gói 9 cácố ổ ố ị ụ ủ ừ ụ
nước đ t ra m c tiêu cam k t đ i v i 104 phân ngành (bao g m c 38 phân ngànhặ ụ ế ố ớ ồ ả
u tiên h i nh p) Nh v y, m i n c ch đ c phép bao l u ch a đ t các ch tiêu
đ i v i t i đa là 47 phố ớ ố ương th c (bao g m các phân ngành u tiên h i nh p).ứ ồ ư ộ ậ
V phề ương pháp, cam k t t do hóa trong khuôn kh AFAS áp d ng cách ti p c nế ự ổ ụ ế ậ
ch n cho (positive list) gi ng nh trong khuôn kh Hi p đ nh chung v thọ ố ư ổ ệ ị ề ương m iạ
d ch v (GATS) c a WTO Cách ti p c n này có u đi m là thu n l i cho các c quanị ụ ủ ế ậ ư ể ậ ợ ơ
qu n lý trong nả ước trong vi c xác đ nh rõ m c đ cam k t trong t ng ngành có đ nhệ ị ứ ộ ế ừ ị
hướng m c a (ch m c a đ i v i các ngành có li t kê trong bi u; các ngành khôngở ử ỉ ở ử ố ớ ệ ể
li t kê trong bi u ho c các ngành m i sẽ phát sinh trong tệ ể ặ ớ ương lai ch a thu c đ iư ộ ố
tượng t do hóa) và so sánh v i cam k t WTO ự ớ ế
Trong s 4 phố ương th c t do hóa d ch v tiêu chu n theo Hi p đ nh GATS c a WTOứ ự ị ụ ẩ ệ ị ủ
là cung ng qua biên gi i; tiêu dùng nứ ớ ở ước ngoài; hi n di n thệ ệ ương m i và diạchuy n th nhân, ASEAN đã nh t trí tách n i dung di chuy n th nhân đ đàm phánể ể ấ ộ ể ể ể
và cam k t riêng trong khuôn kh Hi p đ nh di chuy n th nhân ASEAN Ngoài ra,ế ổ ệ ị ể ể
đ thúc đ y vi c h i nh p sâu h n, các nể ẩ ệ ộ ậ ơ ước ASEAN đã ký k t và tri n khai 7 Hi pế ể ệ
đ nh công nh n l n nhau (MRA) đ i v i m t s chuyên ngành d ch v và sẽ ti p t cị ậ ẫ ố ớ ộ ố ị ụ ế ụ
m r ng đàm phán các MRA m i trong tở ộ ớ ương lai
V cách th c tri n khai, vi c đàm phán t do hóa d ch v đề ứ ể ệ ự ị ụ ược chia theo các nhóm:
Trang 22+ y ban đi u ph i thỦ ề ố ương m i d ch v ASEAN (CCS) là c quan chính, báo cáo tr cạ ị ụ ơ ự
ti p lên các Quan ch c kinh t ASEAN (SEOM) và các B trế ứ ế ộ ưởng kinh t ASEAN yế Ủban này đàm phán v t t c các d ch v , tr hàng không và tài chính Dề ấ ả ị ụ ừ ướ Ủi y ban có
6 nhóm công tác v d ch v chuyên môn, xây d ng, y t , v n t i và h u c n, côngề ị ụ ự ế ậ ả ậ ầngh thông tin và vi n thông, du l ch; và m t nhóm v giáo d c Đ i di n Vi t Namệ ễ ị ộ ề ụ ạ ệ ệ
t i U ban là V Kinh t d ch v thu c B K ho ch và Đ u t ).ạ ỷ ụ ế ị ụ ộ ộ ế ạ ầ ư
+Nhóm đàm phán d ch v hàng không (ATSN) thu c Nhóm công tác v d ch v v nị ụ ộ ề ị ụ ậ
t i, t p trung đàm phán t do hóa d ch v hàng không Đ i di n Vi t Nam tham giaả ậ ự ị ụ ạ ệ ệ
là C c Hàng không dân d ng (B Giao thông V n t i) ụ ụ ộ ậ ả
+ y ban công tác v t do hóa d ch v tài chính (WC-FSL) Đ i di n tham gia làỦ ề ự ị ụ ạ ệNgân hàng Nhà nước
2.2.3 M c đ cam k t trong khuôn kh Hi p đ nh AFAS ứ ộ ế ổ ệ ị
Cho đ n nay, các nế ước ASEAN đã ký 9 gói cam k t v thế ề ương m i d ch v (ch trạ ị ụ ỉ ừPhi-líp-pin v n ch a đ t yêu c u) Gói cam k t th 10 d ki n sẽ hoàn t t vào thángẫ ư ạ ầ ế ứ ự ế ấ
8 năm 2015) Ngoài ra còn 6 gói cam k t v d ch v tài chính, 8 gói cam k t v d chế ề ị ụ ế ề ị
v v n t i hàng không Các cam k t AFAS nhìn chung có ph m vi r ng h n và m cụ ậ ả ế ạ ộ ơ ứ
đ t do hóa sâu h n so v i các cam k t trong khuôn kh WTO ộ ự ơ ớ ế ổ
Tuy nhiên, các gói cam k t này ch bao g m các phế ỉ ồ ương th c cung ng d ch v t 1-ứ ứ ị ụ ừ
3 , không bao g m cam k t v hi n di n và di chuy n th nhân Lao đ ng có chuyênồ ế ề ệ ệ ể ể ộmôn đ cung ng d ch v thu c ph m vi đi u ch nh c a Hi p đ nh v di chuy n thể ứ ị ụ ộ ạ ề ỉ ủ ệ ị ề ể ểnhân ASEAN (MNP) năm 2012
2.3 Hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN (ACIA) ệ ị ầ ư ệ
2.3.1 T ng quan ổ
C ng đ ng kinh t ASEAN đã độ ồ ế ược các nhà lãnh đ o thành viên ASEAN thông quaạ
t i H i ngh c p cao trong khu v c, nh m đ y nhanh ti n đ h i nh p n i kh i vàạ ộ ị ấ ự ằ ẩ ế ộ ộ ậ ộ ốxây d ng ASEAN tr thành m t th trự ở ộ ị ường chung vào năm 2015, t i H i ngh thạ ộ ị ượng
Trang 23ASEAN đã ký thông qua K ho ch t ng th v C ng đ ng kinh t ASEAN (AECế ạ ổ ể ề ộ ồ ếBlueprint), trong đó t do hóa đ u t và thự ầ ư ương m i đạ ược xác đ nh là m t trongị ộ
nh ng y u t quan tr ng c b n đ đ t đữ ế ố ọ ơ ả ể ạ ược m c tiêu chung c a C ng đ ng Ngàyụ ủ ộ ồ29/3/2012, Hi p đ nh Đ u t toàn di n đã chính th c có hi u l c và là văn b n camệ ị ầ ư ệ ứ ệ ự ả
k t quan tr ng ti n trình H i nh p c a các nế ọ ế ộ ậ ủ ước thành viên ASEAN
Các ho t đ ng v đ u t trong n i kh i ASEAN đạ ộ ề ầ ư ộ ố ược đi u ch nh b i hai Hi p đ nhề ỉ ở ệ ị
hi n hành là Hi p đ nh khuy n khích và b o h đ u t năm 1987 và Hi p đ nhệ ệ ị ế ả ộ ầ ư ệ ịkhung v khu v c đ u t năm 1998 c a các nề ự ầ ư ủ ước ASEAN, tuy nhiên, do nhi u y u tề ế ốkhách quan và ch quan c a s phát tri n trong và ngoài kh i, m t s quy đ nh c aủ ủ ự ể ố ộ ố ị ủhai Hi p đ nh này không còn phù h p v i tình hình m i, đ c bi t là nhu c u v h iệ ị ợ ớ ớ ặ ệ ầ ề ộ
nh p c a kh i Đ tăng cậ ủ ố ể ường h p tác trong khu v c, t o ra m t môi trợ ự ạ ộ ường đ u tầ ưthu n l i, thu hút đ u t nậ ợ ầ ư ước ngoài vào ASEAN và cũng đ phù h p h n v i t mể ợ ơ ớ ầnhìn c a m t c ng đ ng kinh t ASEAN th ng nh t, năng đ ng đòi h i ph i có m tủ ộ ộ ồ ế ố ấ ộ ỏ ả ộvăn b n hoàn ch nh đi u ch nh toàn di n lĩnh v c đ u t trong ASEAN Chính vì v y,ả ỉ ề ỉ ệ ự ầ ư ậcác nước thành viên ASEAN đã cùng th ng nh t quan đi m so n th o văn b n m iố ấ ể ạ ả ả ớthay th hai văn b n hi n hành H i ngh B trế ả ệ ộ ị ộ ưởng kinh t ASEAN l n th 39 di nế ầ ứ ễ
ra t i Manila, Philippines h i tháng 8/2007 đã quy t đ nh giao y ban Đi u ph iạ ồ ế ị Ủ ề ố
đ u t ASEAN (CCI) ch trì so n th o Hi p đ nh đi u ch nh toàn b ho t đ ng đ uầ ư ủ ạ ả ệ ị ề ỉ ộ ạ ộ ầ
t thu c kh i ASEAN V i m c tiêu chung đó, B trư ộ ố ớ ụ ộ ưởng kinh t các nế ước ASEANcũng đã th ng nh t phê duy t các nguyên t c làm c s đ so n th o Hi p đ nh,ố ấ ệ ắ ơ ở ể ạ ả ệ ịbao g m:ồ
- K th a và c i thi n các quy đ nh c a hai Hi p đ nh AIA và ASEAN – IGA;ế ừ ả ệ ị ủ ệ ị
- Áp d ng nguyên t c không h i t các cam k t tr khi có b i thụ ắ ồ ố ế ừ ồ ường;
- Cân b ng trong các n i dung chính: t do hóa, xúc ti n, thu n l i hóa và b o hằ ộ ự ế ậ ợ ả ộ
đ u t ;ầ ư
Trang 24- Không ng ng t do hóa đ u t nh m t o m t môi trừ ự ầ ư ằ ạ ộ ường đ u t ASEAN t do vàầ ư ự
m c a trong khu v c, phù h p v i m c tiêu thành l p C ng đ ng kinh t ASEANở ử ự ợ ớ ụ ậ ộ ồ ế(AEC);
- Đem l i l i ích cho c nhà đ u t ASEAN và nhà đ u t nạ ợ ả ầ ư ầ ư ước ngoài đang đ u t t iầ ư ạASEAN;
- Xem xét vi c dành t i x đ c bi t và khác bi t cho các nệ ố ử ặ ệ ệ ước thành viên m i (g mớ ồLào, Campuchia; Myanmar và Vi t Nam);ệ
- Dành s linh ho t cho các nự ạ ước thành viên trong các v n đ nh y c m;ấ ề ạ ả
- Có s đ i x nhân nhự ố ử ượng l n nhau gi a các nẫ ữ ước thành viên;
- Ti p t c duy trì quy t c đ i x t i hu qu c và dành s đ i x đ c bi t cho cácế ụ ắ ố ử ố ệ ố ự ố ử ặ ệ
nước trong kh i;ố
- Cho phép Hi p đ nh đệ ị ược m r ng đ có th t do hóa các lĩnh v c khác trongở ộ ể ể ự ự
tương lai
2.3.2 Ph m vi đi u ch nh c a Hi p đ nh ạ ề ỉ ủ ệ ị
ACIA được so n th o trên c s các nguyên t c ch đ o nêu trên, trong đó có kạ ả ơ ở ắ ỉ ạ ế
th a quy đ nh c a hai Hi p đ nh AIA và IGA, đ ng th i đ a vào m t s quy đ nh m iừ ị ủ ệ ị ồ ờ ư ộ ố ị ớphù h p h n v i c ch t do hóa đ u t , trong đó đ c bi t quan tâm đ n l i íchợ ơ ớ ơ ế ự ầ ư ặ ệ ế ợ
c a các nhà đ u t và kho n đ u t c a h V c b n, ph m vi đi u ch nh c aủ ầ ư ả ầ ư ủ ọ ề ơ ả ạ ề ỉ ủACIA v n gi nguyên quy đ nh c a hai Hi p đ nh AIA và IGA, tuy nhiên đ i tẫ ữ ị ủ ệ ị ố ượng
hưởng l i c a Hi p đ nh đợ ủ ệ ị ược m r ng đ i v i nhà đ u t c a nở ộ ố ớ ầ ư ủ ước th ba có ho tứ ạ
đ ng kinh doanh ch y u trong lãnh th c a nộ ủ ế ổ ủ ước thành viên ASEAN
V bi n pháp áp d ng ề ệ ụ , theo kho n 1 Đi u 3 các bi n pháp đả ề ệ ược m t nộ ước thànhviên áp d ng có liên quan đ n nhà đ u t và kho n đ u t sẽ thu c ph m vi đi uụ ế ầ ư ả ầ ư ộ ạ ề
ch nh c a ACIA (nhà đ u t có nghĩa là m t th nhân ho c pháp nhân c a nỉ ủ ầ ư ộ ể ặ ủ ướcthành viên đang đ u t ho c đã đ u t trên lãnh th c a nầ ư ặ ầ ư ổ ủ ước thành viên khác
Trang 25Kho n đ u t có nghĩa là t t c các lo i tài s n do nhà đ u t s h u ho c ki mả ầ ư ấ ả ạ ả ầ ư ở ữ ặ ểsoát, nh các lo i gi y t có giá tr , quy n v tài chính… ) Các bi n pháp đư ạ ấ ờ ị ề ề ệ ược nh cắ
đ n trong đi u kho n này bao g m các lu t, quy đ nh, quy t c, th t c, quy t đ nhế ề ả ồ ậ ị ắ ủ ụ ế ị
và các ho t đ ng qu n tr hành chính hay nh ng thông l đạ ộ ả ị ữ ệ ược chính quy n trungề
ng, khu v c, đ a ph ng và các t ch c phi l i nhu n (đ c chính quy n trung
ng, khu v c, đ a ph ng y quy n th c hi n) áp d ng ACIA ra đ i và thay th
hai Hi p đ nh AIA và IGA, do v y, sẽ đi u ch nh c các kho n đ u t t n t i trệ ị ậ ề ỉ ả ả ầ ư ồ ạ ước
th i đi m có hi u l c c a Hi p đ nh và c các kho n đ u t đờ ể ệ ự ủ ệ ị ả ả ầ ư ược th c hi n sau khiự ệACIA có hi u l c.ệ ự
V t do hóa đ u t ề ự ầ ư, ACIA v n gi nguyên quy đ nh c a AIA đ i v i các ngành kinhẫ ữ ị ủ ố ớ
t và không đi u ch nh t do hóa đ i v i ho t đ ng đ u t gián ti p, theo đó chế ề ỉ ự ố ớ ạ ộ ầ ư ế ỉ
đi u ch nh các lĩnh v c s n xu t công nghi p; nông nghi p; th y s n; lâm nghi p;ề ỉ ự ả ấ ệ ệ ủ ả ệkhai khoáng và khai thác đá và các d ch v liên quan c a các lĩnh v c này Ngoài ra,ị ụ ủ ựACIA còn quy đ nh cho phép t do hóa đ i v i b t kỳ lĩnh v c nào đị ự ố ớ ấ ự ược các nướcthành viên nh t trí, quy đ nh này nh m cho phép t do hóa m t s lĩnh v c, d ch vấ ị ằ ự ộ ố ự ị ụkhác sẽ phát sinh trong tương lai
V b o h đ u t ề ả ộ ầ ư, k th a quy đ nh c a IGA, ACIA b o h cho t t c các lĩnh v c,ế ừ ị ủ ả ộ ấ ả ựhình th c đ u t và ch b o h cho các kho n đ u t sau khi thành l p, tr các bi nứ ầ ư ỉ ả ộ ả ầ ư ậ ừ ệpháp gây nh hả ưởng đ n thế ương m i d ch v trong ph m vi quy đ nh c a Hi p đ nhạ ị ụ ạ ị ủ ệ ịkhung ASEAN v d ch v mà các nề ị ụ ước thành viên áp d ng Vì m c đích b o h đ uụ ụ ả ộ ầ
t liên quan đ n vi c cung c p d ch v theo phư ế ệ ấ ị ụ ương th c hi n di n thứ ệ ệ ương m i cácạquy đ nh v đ i x đ u t ; b i thị ề ố ử ầ ư ồ ường trong trường h p m t n đ nh; chuy n ti n;ợ ấ ổ ị ể ề
t ch biên và b i thị ồ ường; th quy n và các quy đ nh v gi i quy t tranh ch p gi aế ề ị ề ả ế ấ ữnhà đ u t và nầ ư ước thành viên sẽ được áp d ng Trong t ng trụ ừ ường h p c th vi cợ ụ ể ệ
áp d ng các quy đ nh này có th sẽ đi u ch nh cho phù h p v i tình hình theo th aụ ị ể ề ỉ ợ ớ ỏthu n c a các bên nh ng không vậ ủ ư ượt quá nghĩa v cam k t trong Hi p đ nh.ụ ế ệ ị
ACIA không đi u ch nh t t c các bi n pháp thu (ngo i tr quy đ nh t i Đi u 13ề ỉ ấ ả ệ ế ạ ừ ị ạ ề(chuy n ti n) và Đi u 14 (t ch biên tài s n và b i thể ề ề ị ả ồ ường) c a Hi p đ nh); tr c pủ ệ ị ợ ấ
Trang 26c a Chính ph ; mua s m Chính ph ; cung c p d ch v c a c quan nhà nủ ủ ắ ủ ấ ị ụ ủ ơ ước, k cể ả
c quan, t ch c đơ ổ ứ ược nhà nước u quy n (g m t t c các lo i hình d ch v vì m cỷ ề ồ ấ ả ạ ị ụ ụđích l i nhu n hay đ c nh tranh) và bi n pháp c a nợ ậ ể ạ ệ ủ ước thành viên gây nhả
hưởng đ n thế ương m i d ch v theo Hi p đ nh khung ASEAN v d ch v (AFAS).ạ ị ụ ệ ị ề ị ụ
2.3.3 Các nguyên t c c b n c a Hi p đ nh ắ ơ ả ủ ệ ị
ACIA được đánh giá là bước ti n quan tr ng c a các nế ọ ủ ước thành viên ASEAN trong
vi c thúc đ y quan h h u ngh và h p tác phát tri n kinh t c a m i nệ ẩ ệ ữ ị ợ ể ế ủ ỗ ước Trong
su t quá trình đàm phán, so n th o và ký k t Hi p đ nh đ u t toàn di n ASEAN,ố ạ ả ế ệ ị ầ ư ệ
t t c các nấ ả ước đ u mong mu n t o ra môi trề ố ạ ường đ u t t do minh b ch, c nhầ ư ự ạ ạtranh, công b ng và do v y đã đ a ra m t s nguyên t c c b n làm c s cho vi cằ ậ ư ộ ố ắ ơ ả ơ ở ệ
so n th o văn b n, đây đ ng th i cũng là nh ng nguyên t c c b n c a Hi p đ nh.ạ ả ả ồ ờ ữ ắ ơ ả ủ ệ ị
Hi p đ nh có 7 nguyên t c hệ ị ắ ướng d n chung cho các thành viên, theo đó khi th cẫ ự
hi n nghĩa v mà mình đã cam k t các nệ ụ ế ước thành viên ph i tuân th các nguyênả ủ
t c này nh m đ m b o tính kh thi c a Hi p đ nh.ắ ằ ả ả ả ủ ệ ị
Th nh t ứ ấ , quy đ nh t do hóa đ u t , b o h đ u t , xúc ti n và thu n l i hóa đ uị ự ầ ư ả ộ ầ ư ế ậ ợ ầ
t Đây đư ược coi là nh ng đi u kho n quan tr ng c a Hi p đ nh V c b n, t doữ ề ả ọ ủ ệ ị ề ơ ả ựhóa đ u t và b o h đ u t đầ ư ả ộ ầ ư ược k th a quy đ nh c a AIA và IGA, tuy nhiên doế ừ ị ủ
đ nh nghĩa v nhà đ u t và kho n đ u t c a ACIA bao g m ngị ề ầ ư ả ầ ư ủ ồ ười thường trú c aủcác nước ASEAN và nhà đ u t t nầ ư ừ ước th ba có c s kinh doanh t i ASEAN nênứ ơ ở ạ
đ i tố ượng được b o h theo đó cũng đả ộ ược m r ng h n Xúc ti n đ u t đở ộ ơ ế ầ ư ược ti nếhành thông qua các hình th c nh phát tri n doanh nghi p v a và nh và các côngứ ư ể ệ ừ ỏ
ty xuyên nước; b sung công nghi p và m ng lổ ệ ạ ướ ải s n xu t; t ch c đoàn kh o sátấ ổ ứ ả
đ u t t p trung phát tri n t h p khu v c và m ng lầ ư ậ ể ổ ợ ự ạ ướ ải s n xu t; t ch c và hấ ổ ứ ỗ
tr t ch c h i th o v c h i đ u t , quy đ nh, chính sách đ u t và trao đ iợ ổ ứ ộ ả ề ơ ộ ầ ư ị ầ ư ổ
nh ng v n đ có liên quan khác T o thu n l i cho nhà đ u t thông qua các bi nữ ấ ề ạ ậ ợ ầ ư ệpháp ch y u nh t o môi trủ ế ư ạ ường c n thi t cho t t c các hình th c đ u t ; đ nầ ế ấ ả ứ ầ ư ơ
gi n hóa th t c đăng ký và c p phép đ u t ; ph bi n thông tin liên quan đ n đ uả ủ ụ ấ ầ ư ổ ế ế ầ
t (bao g m quy đ nh, quy t c, chính sách); thành l p c quan m t c a v đ u t ;ư ồ ị ắ ậ ơ ộ ử ề ầ ư
Trang 27c ng c c s d li u trong t t c hình th c đ u t nh m ho ch đ nh chính sáchủ ố ơ ở ữ ệ ấ ả ứ ầ ư ằ ạ ị
c i thi n môi trả ệ ường đ u t n i kh i; tham v n v i c ng đ ng doanh nghi p v cácầ ư ộ ố ấ ớ ộ ồ ệ ề
v n đ đ u t ; cung c p d ch v t v n cho c ng đ ng doanh nghi p.ấ ề ầ ư ấ ị ụ ư ấ ộ ồ ệ
Th hai ứ , không ng ng t do hóa đ u t nh m đ t đừ ự ầ ư ằ ạ ược môi trường đ u t t do vàầ ư ự
m c a trong khu v c, v i quy đ nh này, ACIA cho phép t do hóa h n trong tở ử ự ớ ị ự ơ ươnglai đ i v i m t s ngành, d ch v trên c s nh t trí c a các nố ớ ộ ố ị ụ ơ ở ấ ủ ước thành viên.Nguyên t c này đòi h i các nắ ỏ ước thành viên ph i có chính sách và l trình m c aả ộ ở ửphù h p v i m c đ phát tri n c a m i nợ ớ ứ ộ ể ủ ỗ ước thành viên và trong toàn khu v cự
nh m hằ ướng t i m c tiêu v t do hóa c a C ng đ ng kinh t ASEAN.ớ ụ ề ự ủ ộ ồ ế
Th ba ứ , b o đ m l i ích c a nhà đ u t và kho n đ u t c a h , trong trả ả ợ ủ ầ ư ả ầ ư ủ ọ ường h pợnày bao g m c nhà đ u t thu c nồ ả ầ ư ộ ước thành viên ASEAN và nhà đ u t nầ ư ước ngoàiđang đ u t t i ASEAN (nhà đ u t c a nầ ư ạ ầ ư ủ ước th ba) B o đ m l i ích đứ ả ả ợ ược hi u làể
vi c đ i x công b ng, b o đ m an ninh cũng nh vô t trong các v ki n pháp lý,ệ ố ử ằ ả ả ư ư ụ ệ
th t c hành chính hay b t c chính sách nào liên quan đ n vi c th c hi n quy n,ủ ụ ấ ứ ế ệ ự ệ ềnghĩa v c a nhà đ u t ụ ủ ầ ư
Th t ứ ư, nguyên t c v đ i x qu c gia yêu c u nắ ề ố ử ố ầ ước thành viên đ i x v i các nhàố ử ớ
đ u t c a các nầ ư ủ ước thành viên khác và kho n đ u t c a h không kém thu n l iả ầ ư ủ ọ ậ ợ
h n nh ng gì đã dành cho nhà đ u t c a nơ ữ ầ ư ủ ước mình, bao g m nh ng không ch gi iồ ư ỉ ớ
h n trong ph m vi ti p nh n, thành l p, n m gi , m r ng, qu n lý, v n hành vàạ ạ ế ậ ậ ắ ữ ở ộ ả ậ
đ nh đo t đ u t So v i các hi p đ nh khuy n khích và b o h đ u t mà Vi t Namị ạ ầ ư ớ ệ ị ế ả ộ ầ ư ệ
đã tham gia ho c ký k t v i các nặ ế ớ ước khác thì n i dung c a nguyên t c này v nộ ủ ắ ẫ
được gi nguyên, b i vi c áp d ng nguyên t c này đữ ở ệ ụ ắ ược coi là thông l qu c t đệ ố ế ể
đ m b o c nh tranh công b ng và ACIA cũng không là ngo i l ả ả ạ ằ ạ ệ
Th năm ứ , không áp d ng h i t quy đ nh c a AIA và IGA, khi ACIA ra đ i sẽ thay thụ ồ ố ị ủ ờ ếAIA và IGA, do v y nh ng cam k t c a các nậ ữ ế ủ ước thành viên liên quan đ n t t cế ấ ả
ho t đ ng đ u t trong hai Hi p đ nh AIA và IGA sẽ không đạ ộ ầ ư ệ ị ược áp d ng khi ACIAụ
Trang 28phát sinh hi u l c Tuy nhiên, quy đ nh này lo i tr trệ ự ị ạ ừ ường h p th c hi n nghĩa vợ ự ệ ụ
b i thồ ường phát sinh trong quá trình th c thi cam k t c a AIA và IGA.ự ế ủ
Th sáu ứ , đ i x đ c bi t và khác bi t, nguyên t c này đố ử ặ ệ ệ ắ ược coi là s cam k t c a cácự ế ủ
nước thành viên phát tri n trong vi c h tr và đ m b o l i ích c a các nể ệ ỗ ợ ả ả ợ ủ ước thànhviên m i có trình đ phát tri n kém h n (bao g m Campuchia, Lào, Myanmar vàớ ộ ể ơ ồ
Vi t Nam), đ ng th i cũng đ m b o gia tăng l i ích c a Hi p đ nh theo đúng m cệ ồ ờ ả ả ợ ủ ệ ị ụtiêu ban đ u đã đ ra Chính sách này đầ ề ược các thành viên ASEAN coi tr ng và đ mọ ả
b o thông qua vi c h tr kỹ thu t nh m tăng cả ệ ỗ ợ ậ ằ ường năng l c liên quan đ n cácự ếchính sách và khuy n khích đ u t , trong đó có lĩnh v c phát tri n ngu n nhân l c;ế ầ ư ự ể ồ ựcam k t trong các lĩnh v c mang l i l i ích cho thành viên m i và công nh n cam k tế ự ạ ợ ớ ậ ế
c a thành viên m i phù h p v i giai đo n phát tri n c a nủ ớ ợ ớ ạ ể ủ ước mình
Th b y ứ ả , m r ng ph m vi đi u ch nh c a Hi p đ nh sang các lĩnh v c và ngànhở ộ ạ ề ỉ ủ ệ ị ựngh khác trong tề ương lai Các nước thành viên có xu hướng sẽ t do hóa đ u tự ầ ưthêm m t s lĩnh v c, ngành ngh khác, do v y Hi p đ nh này sẽ đi u ch nh c đ iộ ố ự ề ậ ệ ị ề ỉ ả ố
v i nh ng lĩnh v c, ngành ngh đó trên c s s nh t trí c a các nớ ữ ự ề ở ở ự ấ ủ ước thành viên
2.3.4 Vi t Nam khi tham gia hi p đ nh ệ ệ ị đ u t toàn di n ASEAN (ACIA) ầ ư ệ
Vi t Nam cùng chung quan đi m v i các nệ ể ớ ước thành viên ASEAN khác trong vi c t oệ ạ
ra m t th ch đ u t t do, m c a h n n a nh m thúc đ y đ u t n i kh i và thuộ ể ế ầ ư ự ở ử ơ ữ ằ ẩ ầ ư ộ ốhút đ u t nầ ư ước ngoài vào ASEAN Quan đi m này xu t phát t th c t là khôngể ấ ừ ự ế
nh ng đ u t tr c ti p t ASEAN vào Vi t Nam chi m t tr ng r t l n mà ASEANữ ầ ư ự ế ừ ệ ế ỷ ọ ấ ớ
đ ng th i là th trồ ờ ị ường đ u t ch y u c a các doanh nghi p Vi t Nam Tuy nhiên,ầ ư ủ ế ủ ệ ệ
do trình đ phát tri n còn th p so v i m t s nộ ể ấ ớ ộ ố ước khác trong khu v c và đ phùự ể
h p v i các Hi p đ nh đa phợ ớ ệ ị ương, song phương khác mà Vi t Nam là thành viên,ệtrong quá trình đàm phán so n th o Hi p đ nh, Vi t Nam luôn l y cam k t c aạ ả ệ ị ệ ấ ế ủmình v i WTO làm tr n và đ a ra m c cam k t b ng v i m c th p nh t c a cácớ ầ ư ứ ế ằ ớ ứ ấ ấ ủthành viên khác đã đ a ra Ngoài ra, do m t s đ c thù riêng nh vi c Vi t Namư ộ ố ặ ư ệ ệđang trong ti n trình hoàn thi n h th ng pháp lu t, môi trế ệ ệ ố ậ ường đ u t … đ đầ ư ể ược
Trang 29dung phù h p v i tình hình phát tri n, c ch chính sách, pháp lu t c a mình trongợ ớ ể ơ ế ậ ủ
ph m vi c ch u đãi c a Hi p đ nh.ạ ơ ế ư ủ ệ ị
Có th nói r ng, s ra đ i c a Hi p đ nh đã kh ng đ nh quy t tâm c a các Nể ằ ự ờ ủ ệ ị ẳ ị ế ủ ướcthành viên ASEAN trong vi c hệ ướng t i m c tiêu cao nh t v h i nh p kinh t c aớ ụ ấ ề ộ ậ ế ủ
C ng đ ng kinh t ASEAN b ng vi c t o ra th ch đ u t t do, m c a h n.ộ ồ ế ằ ệ ạ ể ế ầ ư ự ở ử ơ
2.4 Hi p đ nh ASEAN v Di chuy n th nhân ệ ị ề ể ể
2.4.1 T ng quan ổ
Di chuy n th nhân là s di chuy n c a cá nhân t nể ể ự ể ủ ừ ước này qua nước khác đ cungể
c p m t d ch v trong m t kho ng th i gian nh t đ nh Trong ASEAN, phấ ộ ị ụ ộ ả ờ ấ ị ương th cứcung c p d ch v này ban đ u đấ ị ụ ầ ược đàm phán trong khuôn kh Hi p đ nh Thổ ệ ị ương
m i D ch v ASEAN (AFAS), nh ng sau đó đạ ị ụ ư ược tách riêng ra đ đàm phán trongể
m t Hi p đ nh riêng là Hi p đ nh ASEAN v Di chuy n th nhân (MNP) năm 2012.ộ ệ ị ệ ị ề ể ểNgoài ra, đ t o thu n l i h n cho s di chuy n c a lao đ ng có tay ngh gi a cácể ạ ậ ợ ơ ự ể ủ ộ ề ữ
nước ASEAN, các nước đã ký k t các Th a thu n th a nh n l n nhau trong m t sế ỏ ậ ừ ậ ẫ ộ ốlĩnh v c ngành ngh nh m công nh n l n nhau v b ng c p và trình đ c a laoự ề ằ ậ ẫ ề ằ ấ ộ ủ
đ ng có kỹ năng trong khu v c Cho t i th i đi m tháng 12/2015, các nộ ự ớ ờ ể ước ASEAN
đã ký 8 Th a thu n th a nh n l n nhau (MRA) trong 8 lĩnh v c d ch v là: Ki nỏ ậ ừ ậ ẫ ự ị ụ ếtrúc, T v n kỹ thu t, Đi u dư ấ ậ ề ưỡng, Hành ngh y, Nha sỹ, Du l ch, K toán ki m toán,ề ị ế ể
và Kh o sát.ả
Hi p đ nh ASEAN v Di chuy n th nhân (MNP) đệ ị ề ể ể ược ký ngày 19/11/2012 t iạPhnom Penh, Campuchia v i m c tiêu d b đáng k các rào c n đ i v i vi c diớ ụ ỡ ỏ ể ả ố ớ ệchuy n t m th i qua biên gi i c a các th nhân tham gia vào thể ạ ờ ớ ủ ể ương m i hàng hóa,ạ
d ch v và đ u t gi a các nị ụ ầ ư ữ ước ASEAN
2.4.2 Ph m vi áp d ng: ạ ụ
Hi p đ nh này áp d ng đ i v i các quy đ nh nh hệ ị ụ ố ớ ị ả ưởng t i vi c di chuy n t m th iớ ệ ể ạ ờqua biên gi i c a th nhân c a m t nớ ủ ể ủ ộ ước ASEAN sang lãnh th c a nổ ủ ước ASEAN
Trang 301) Khách kinh doanh (business visitors)
2) Người di chuy n trong n i b doanh nghi pể ộ ộ ệ
3) Người cung c p d ch v theo h p đ ngấ ị ụ ợ ồ
4) M t s trộ ố ường h p khác quy đ nh c th trong Bi u l trình cam k t v Diợ ị ụ ể ể ộ ế ềchuy n th nhân c a m i nể ể ủ ỗ ước đính kèm theo Hi p đ nh này.ệ ị
Hi p đ nh không áp d ng đ i v i các quy đ nh c a m t nệ ị ụ ố ớ ị ủ ộ ước ASEAN liên quan t iớ
vi c h n ch ti p c n th trệ ạ ế ế ậ ị ường lao đ ng c a ngộ ủ ười lao đ ng các nộ ước ASEANkhác Vi c m c a th trệ ở ử ị ường lao đ ng c a m i nộ ủ ỗ ước ch áp d ng cho các ngànhỉ ụngh đề ược quy đ nh c th trong Bi u l trình cam k t c a nị ụ ể ể ộ ế ủ ước đó và thu c m tộ ộtrong 4 trường h p trên.ợ
So sánh cam k t WTO và Pháp lu t Vi t Nam: Các cam c a Vi t Nam trongế ậ ệ ủ ệMNP phù h p v i các cam k t c a Vi t Nam trong WTO và các quy đ nh phápợ ớ ế ủ ệ ị
lu t n i đ a c a Vi t Namậ ộ ị ủ ệ
Hi p l c: ệ ự Hi p đ nh này hi n v n ch a có hi u l c do m t s nệ ị ệ ẫ ư ệ ự ộ ố ước ASEAN
ch a hoàn t t th t c phê chu nư ấ ủ ụ ẩ
2.4.3 Các Th a thu n th a nh n l n nhau (MRA) ỏ ậ ừ ậ ẫ
MRA đ i v i d ch v t v n kỹ thu t (Engineering Services) ố ớ ị ụ ư ấ ậ
MRA đ i v i d ch v t v n kỹ thu t là MRA đ u tiên c a các nố ớ ị ụ ư ấ ậ ầ ủ ước ASEAN được kývào ngày 9/12/2005 t i Kuala Lumpur, Malaysia MRA này hạ ướng t i xây d ng m tớ ự ộ
h th ng đăng ký hành ngh kỹ s chung ASEAN.ệ ố ề ư
ASEAN đã thành l p y ban Đi u ph i kỹ s thu t chuyên nghi p ASEAN (ACPECC)ậ Ủ ề ố ư ậ ệ
đ t t i Jakarta, Indonesia đ đi u ph i vi c th c hi n MRA này Trang web c a yặ ạ ể ề ố ệ ự ệ ủ Ủban là: www.acpecc.net
Trang 31M i nỗ ước ASEAN cũng thành l p m t U ban giám sát v d ch v t v n kỹ thu tậ ộ ỷ ề ị ụ ư ấ ậ
t i nạ ước mình đ th c hi n quy trình đánh giá và đăng ký c p phép Kỹ s chuyênể ự ệ ấ ưnghi p đ đi u ki n theo ASEAN.ệ ủ ề ệ
Quy trình đăng ký đ để ược hành ngh t i m t nề ạ ộ ước ASEAN khác nh sau:ư
Bước 1: Kỹ s chuyên nghi p đ đi u ki n v trình đ và kinh nghi m theoư ệ ủ ề ệ ề ộ ệquy đ nh trong MRA n p đ n đăng ký lên U ban Giám sát v d ch v t v n kỹị ộ ơ ỷ ề ị ụ ư ấthu t t i nậ ạ ước mình đ xin c p ch ng nh n Kỹ s chuyên nghi p đ đi u ki nể ấ ứ ậ ư ệ ủ ề ệtheo ASEAN (ASEAN Chartered Professional Engineer – ACPE)
Bước 2: U ban Giám sát xem xét đ n đăng ký và l p B n đánh giá, sau đó g iỷ ơ ậ ả ửlên y ban Đi u ph i kỹ s chuyên nghi p ASEAN (ACPECC) đ quy t đ nh c pỦ ề ố ư ệ ể ế ị ấphép hay không c p phép ch ng nh n ACPEấ ứ ậ
Bước 3: Kỹ s chuyên nghi p đã đư ệ ượ ấc c p ch ng nh n ACPE sẽ đ đi u ki nứ ậ ủ ề ệ
đ đăng ký v i C quan có th m quy n qu n lý ngành ngh kỹ s m t nể ớ ơ ẩ ề ả ề ư ở ộ ướcASEAN khác đ để ược c p phép là Kỹ s chuyên nghi p nấ ư ệ ước ngoài có đăng ký(RFPE) t i nạ ước đó, nh ng ph i tuân theo các quy đ nh và pháp lu t liên quanư ả ị ậ
c a nủ ước đó
Bước 4: Kỹ s chuyên nghi p có RFPE đư ệ ược phép hành ngh t i nề ạ ước ASEAN
đó nh ng ph i ph i h p v i các kỹ s chuyên nghi p c a nư ả ố ợ ớ ư ệ ủ ước đó
Hi n t i, t t c các thành viên ASEAN đã chính th c tham gia MRA này, và đã thànhệ ạ ấ ả ứ
l p các c quan th c hi n MRA t i nậ ơ ự ệ ạ ướ ủc c a mình, cũng nh hoàn thành các th t cư ủ ụ
đ th c hi n vi c c p ch ng nh n ACPE T i Vi t Nam, B Xây d ng đã ban hànhể ự ệ ệ ấ ứ ậ ạ ệ ộ ựQuy t đ nh s 820 và 821/QĐ-BXD ngày 6/8/2009 v vi c thành l p U ban giámế ị ố ề ệ ậ ỷsát c a Vi t Nam và Quy ch đánh giá đ i v i kỹ s chuyên nghi pủ ệ ế ố ớ ư ệ
Tính t i th i đi m tháng 10/2015, đã có 1.483 ACPE t 9 nớ ờ ể ừ ước ASEAN được ch ngứ
nh n, và 6 ACPE đã đậ ược đăng ký hành ngh nh RFPE.ề ư
Trang 32MRA đ i v i lĩnh v c d ch v Ki n trúc đố ớ ự ị ụ ế ược ký 19/11/2007 t i Singapore MRAạnày hướng t i xây d ng m t h th ng đăng ký hành ngh Ki n trúc s chungớ ự ộ ệ ố ề ế ưASEAN
ASEAN đã thành l p H i đ ng Ki n trúc s ASEAN (AAC) qu n lý vi c th c hi nậ ộ ồ ế ư ả ệ ự ệMRA này
M i nỗ ước ASEAN cũng thành l p m t U ban giám sát v d ch v ki n trúc t i nậ ộ ỷ ề ị ụ ế ạ ướcmình đ th c hi n quy trình đánh giá và đăng ký c p phép Ki n trúc s ASEAN.ể ự ệ ấ ế ưQuy trình đăng ký Ki n trúc s ASEAN và đăng ký hành ngh t i m t nế ư ề ạ ộ ước khác nhưsau:
Bước 1: Ki n trúc s đ đi u ki n v trình đ và kinh nghi m theo quy đ nhế ư ủ ề ệ ề ộ ệ ịtrong MRA n p đ n đăng ký lên U ban Giám sát v d ch v Ki n trúc t i nộ ơ ỷ ề ị ụ ế ạ ướcmình đ xin c p ch ng nh n Ki n trúc s ASEAN (AA)ể ấ ứ ậ ế ư
Bước 2: U ban Giám sát xem xét đ n đăng ký và l p B n đánh giá, sau đó g iỷ ơ ậ ả ửlên H i đ ng Ki n trúc s ASEAN đ quy t đ nh c p phép hay không c p phépộ ồ ế ư ể ế ị ấ ấ
ch ng nh n Ki n trúc s ASEANứ ậ ế ư
Bước 3: Ki n trúc s đã đế ư ược c p ch ng nh n là Ki n trúc s ASEAN sẽ đấ ứ ậ ế ư ủ
đi u ki n đ đăng ký v i C quan có th m quy n qu n lý ngành ngh ki n trúcề ệ ể ớ ơ ẩ ề ả ề ế
s m t nư ở ộ ước ASEAN khác đ để ượ ấc c p phép là Ki n trúc s nế ư ước ngoài có đăng
ký (RFA) t i nạ ước đó, nh ng ph i tuân theo các quy đ nh và pháp lu t liên quanư ả ị ậ
c a nủ ước đó
Bước 4: Ki n trúc s có RFA có th hành ngh t do ho c ph i h p v i cácế ư ể ề ự ặ ố ợ ớ
ki n trúc s c a nế ư ủ ướ ở ạc s t i
Hi n t i, t t c các thành viên ASEAN đã chính th c tham gia MRA này, và đã thànhệ ạ ấ ả ứ
l p các c quan th c hi n MRA t i nậ ơ ự ệ ạ ướ ủc c a mình, cũng nh hoàn thành các th t cư ủ ụ
đ th c hi n vi c c p ch ng nh n Ki n trúc s ASEAN Vi t Nam, B Xây d ng đãể ự ệ ệ ấ ứ ậ ế ư Ở ệ ộ ự
Trang 33Ban hành Quy t đ nh s 554/QĐ-BXD ngày 14/06/2011 v vi c ban hành quy chế ị ố ề ệ ếđánh giá ki n trúc s ASEAN.ế ư
Tính t i th i đi m tháng 10/2015, đã có 284 Ki n trúc s ASEAN t 9 nớ ờ ể ế ư ừ ước ASEAN
được ch ng nh n AA.ứ ậ
MRA đ i v i d ch v K toán (Accountancy Services) ố ớ ị ụ ế
MRA đ i v i lĩnh v c K toán ban đ u đố ớ ự ế ầ ược ký tháng 2/2009 dưới hình th c m tứ ộkhuôn kh MRA nh m khuy n khích các nổ ằ ế ước ASEAN đã s n sàng đ tham gia vàoẵ ểđàm phán song phương ho c đa phặ ương v MRA trong lĩnh v c K toán Sau đó,ề ự ếMRA này được s a đ i và ký chính th c vào ngày 13/11/2014 t i Nay Pyi Taw,ử ổ ứ ạMyanmar
ASEAN đã thành l p y ban Đi u ph i K toán chuyên nghi p ASEAN đ th c hi nậ Ủ ề ố ế ệ ể ự ệMRA này
M i nỗ ước ASEAN cũng thành l p m t U ban giám sát v d ch v k t toán t i nậ ộ ỷ ề ị ụ ế ạ ướcmình đ th c hi n quy trình đánh giá và đăng ký c p phép K toán chuyên nghi pể ự ệ ấ ế ệ
đ đi u ki n theo ASEAN.ủ ề ệ
MRA này áp d ng đ i v i t t c các d ch v k toán tr d ch v ký báo cáo ki mụ ố ớ ấ ả ị ụ ế ừ ị ụ ểtoán đ c l p và các d ch v yêu c u c p phép các nộ ậ ị ụ ầ ấ ở ước ASEAN
Quy trình đăng ký đ để ược hành ngh t i m t nề ạ ộ ước ASEAN khác nh sau:ư
Bước 1: K toán chuyên nghi p đ đi u ki n v trình đ và kinh nghi m theoế ệ ủ ề ệ ề ộ ệquy đ nh trong MRA n p đ n đăng ký lên y ban Giám sát v d ch v k toánị ộ ơ Ủ ề ị ụ ế
c a nủ ước mình đ xin c p ch ng nh n K toán chuyên nghi p đ đi u ki nể ấ ứ ậ ế ệ ủ ề ệtheo ASEAN (ACPA)
Bước 2: U ban Giám sát xem xét đ n đăng ký và l p B n đánh giá, sau đó g iỷ ơ ậ ả ửlên U ban Đi u ph i k toán chuyên nghi p ASEAN đ quy t đ nh c p phépỷ ề ố ế ệ ể ế ị ấhay không c p phép ch ng nh n ACPAấ ứ ậ
Trang 34 Bước 3: K toán chuyên nghi p đã đế ệ ược c p ch ng nh n ACPA sẽ đ đi uấ ứ ậ ủ ề
ki n đ đăng ký v i C quan có th m quy n qu n lý ngành ngh k toán m tệ ể ớ ơ ẩ ề ả ề ế ở ộ
nước ASEAN khác đ để ược c p phép là K toán chuyên nghi p nấ ế ệ ước ngoài cóđăng ký (RFPA) t i nạ ước đó, nh ng ph i tuân theo các quy đ nh và pháp lu t liênư ả ị ậquan c a nủ ước đó
Bước 4: K toán chuyên nghi p có RFPA đế ệ ược phép hành ngh nh ng ph iề ư ả
ph i h p v i K toán chuyên nghi p c a nố ợ ớ ế ệ ủ ướ ở ạc s t i
Tính tính đ n th i đi m tháng 12/2015, MRA này m i ký đế ờ ể ớ ược h n 1 năm và hi nơ ệ
ch a có thông tin v tình hình th c hi n MRA này c a các nư ề ự ệ ủ ước ASEAN (bao g m cồ ả
Vi t Nam).ệ
MRA đ i v i d ch v Du l ch ố ớ ị ụ ị
MRA đ i v i d ch v Du l ch (MRA-TP) đố ớ ị ụ ị ược các nước ASEAN ký ngày 9/11/2012
t i Bangkok, Thái Lanạ
N i dung chính: Trình đ c a ngộ ộ ủ ười lao đ ng c a m t nộ ủ ộ ước ASEAN có thể được m tộ
nước ASEAN khác công nh n, và đậ ược làm vi c t i nệ ạ ước đó v i đi u ki n:ớ ề ệ
Người lao đ ng làm vi c trong m t trong 32 lĩnh v c d ch v khách s n và lộ ệ ộ ự ị ụ ạ ữhành quy đ nh trong Ph l c đính kèm MRA-TP, trong đó không bao g m Hị ụ ụ ồ ướng
d n viên du l ch.ẫ ị
Người lao đ ng ph i độ ả ược đào t o và có Ch ng nh n trình đ du l ch (cònạ ứ ậ ộ ị
hi u l c) đáp ng Tiêu chu n trình đ chung ASEAN v du l ch (ACCSTP) vàệ ự ứ ẩ ộ ề ị
Trang 35nước đ th c hi n MRA này nh ng 4 nể ự ệ ư ước còn l i trong ASEAN bao g m Vi t Namạ ồ ệ
v n đang trong quá trình chu n b cho vi c th c hi n MRA này.ẫ ẩ ị ệ ự ệ
MRA đ i v i lĩnh v c Đi u d ố ớ ự ề ưỡ ng, Hành ngh Y và Hành ngh Nha khoa ề ề
MRA v Đi u dề ề ưỡng ký ngày 8/12/2006 t i Cebu, Philippines MRA v Hành ngh yạ ề ề
và MRA v Hành ngh nha khoa đề ề ược ký ngày 26/2/2009 t i Cha-am, Thái Lan.ạ
Đ c đi m chung c a c 3 MRA này là không hặ ể ủ ả ướng t i thi t l p m t c ch đăng kýớ ế ậ ộ ơ ếhành ngh chung ASEAN mà ch y u t p trung vào trao đ i thông tin và tăng cề ủ ế ậ ổ ường
h p tác v công nh n l n nhau trong các lĩnh v c ngành ngh này, thúc đ y áp d ngợ ề ậ ẫ ự ề ẩ ụcác th c ti n t t nh t v các tiêu chu n và trình đ , cung c p c h i xây d ng năngự ễ ố ấ ề ẩ ộ ấ ơ ộ ự
l c và đào t o…ự ạ
Vì v y, các cá nhân c a m t nậ ủ ộ ước ASEAN ho t đ ng trong 3 lĩnh v c này khi mu nạ ộ ự ốhành ngh t i m t nề ạ ộ ước ASEAN khác thì v n ph i th c hi n hoàn toàn theo các quyẫ ả ự ệ
đ nh pháp lu t và quy trình th t c liên quan c a nị ậ ủ ụ ủ ước ASEAN khác đó
MRA đ i v i lĩnh v c Kh o sát (Surveing Services) ố ớ ự ả
Th a thu n khung v th a nh n l n nhau v trình đ kh o sát đỏ ậ ề ừ ậ ẫ ề ộ ả ược ký ngày19/11/2011 t i Singapore nh m m c tiêu t o ra m t khuôn kh cho các nạ ằ ụ ạ ộ ổ ướcASEAn đã s n sàng tham gia vào các cu c đàm phán song phẵ ộ ương và đa phương về
th a nh n l n nhau trong lĩnh v c này, cũng nh thúc đ y trao đ i thông tin, kỹừ ậ ẫ ự ư ẩ ổnăng và các th c ti n t t…ự ễ ố
Tuy nhiên, cho t i th i đi m hi n t i ch a có m t th a thu n th a nh n l n nhauớ ờ ể ệ ạ ư ộ ỏ ậ ừ ậ ẫsong phương hay đa phương nào được đ a ra v lĩnh v c này.ư ề ự
Trang 36Trang 37
CH ƯƠ NG 3: C H I VÀ THÁCH TH C C A Ơ Ộ Ứ Ủ CÁC N ƯỚ C TRONG KHU V C Ự KHI
GIA NH P AEC Ậ 3.1 C h i ơ ộ c a các n ủ ướ c trong khu v c khi gia nh p AEC ự ậ
3.1.1 AEC mở ra một khu vực thị trường rộng lớn
3.1.1.1 Với nguyên vật liệu
Theo hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN (ATIGA) và các hiệp định thương mại hànghóa khác mà ASEAN đã kí kết với Trung Quốc, Hàn Quốc, New Zealand, Ấn Độ, Úc thìhàng ngàn mặt hàng nhập khẩu vào Việt Nam trong đó có nguyên vật liệu, máy móc, thiết
bị sẽ có mức thuế bằng 0 hoặc rất thấp Trong khi đó, nước ta đang trong quá trình thựchiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, gia tăng tỷ trọng sản xuất công nghiệp nênphải cần nhập một khối lượng lớn máy móc, công nghệ, thiết bị hiện đại từ nước ngoài,chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu hàng nhập khẩu của Việt Nam Điều này sẽ giúp chodoanh nghiệp Việt Nam có nhiều lựa chọn hơn với các loại sản phẩm nhập khẩu như máymóc, thiết bị với chất lượng tốt hơn, hiện đại hơn mà không cần phải tốn nhiều chi phí, từ
đó hạ giá thành sản phẩm, tăng cạng tranh về giá cho hàng hóa trong nước và xuất khẩu
3.1.1.2 Với lao động
Hiệp định AEC cho phép tự do di chuyển lao động có tay nghề giữa các quốc gia trongkhu vực Tính đến ngày 31/12/2015 có 8 ngành nghề được phép tự do di chuyển lao độngtrong nội khối các nước ASEAN là kế toán, kiến trúc sư, kỹ sư, nha sĩ, bác sĩ, vận chuyển
và nhân viên ngành du lịch với yêu cầu cao về trình độ chuyên môn, kỹ năng, kinhnghiệm trong nghề Như vậy, doanh nghiệp Việt Nam có thể tuyển dụng, lựa chọn đượcnguồn nhân lực có chất lượng cao, không chỉ trong nước mà còn ở các quốc gia kháctrong khu vực, từ đó nâng cao năng suất lao động, chất lượng sản phẩm
Thái Lan, Malaysia và Singapore là điểm đến chính của người di cư trong khu vực 3quốc gia này hiện đang có 6,5 triệu người lao động đến từ Hiệp hội các Quốc gia ĐôngNam Á ASEAN Trong khi đó, Việt Nam chỉ thu hút được 1% số lao động di cư
Trang 38Biểu đồ 1: Dòng di dân trong ASEAN, 2015 (theo điểm đến)
Nguồn: Ngân hàng thế giới (2015)
Khu vực Đông Nam Á đã có những bước đi để giảm bớt rào cản đối với việc người laođộng di chuyển từ nước này sang nước khác để tăng cường hội nhập Tuy nhiên, hầu hếtcác quốc gia chỉ tập trung vào lao động có tay nghề cao như bác sĩ và kỹ sư Mặc dù vậy,nhóm này chỉ chiếm khoảng 5% việc làm trong khu vực còn hầu hết người di cư đều cótrình độ thấp và thường không có giấy tờ, Ngân hàng Thế giới cho biết
Trong khi đó, Myanmar và Indonesia là những nguồn di dân hàng đầu Số lao động ViệtNam đến làm việc ở các nước khác trong khu vực chiếm 2% tổng số
Trang 39Biểu đồ 2: Dòng di dân trong ASEAN, 2015 (theo quốc gia gốc)
Nguồn: Ngân hàng thế giới 2015
Lý do là các nước có khoảng cách lớn về mức lương Mức lương trung bình ở Singaporecao hơn ít nhất 5 lần so với bất kỳ quốc gia ASEAN nào Trong khi đó, một ngườiCampuchia có thể kiếm được gấp 3 lần nếu sang làm việc tại Thái Lan
3.1.1.3 Với doanh nghiệp
Khi gia nhập AEC, các doanh nghiệp các nước sẽ có cơ hội lớn trong việc mở rộng thịtrường với 600 triệu dân Nếu trước đây, sản phẩm của doanh nghiệp các nước thành viênchỉ xuất khẩu quanh quẩn chủ yếu ở thị trường nội địa hoặc các thị trường quen thuộc thìsau khi hội nhập, những thị trường mới sẽ được mở ra cho toàn khối ASEAN mà khôngphải chịu nhiều sức ép về luật và thuế, đây chính là cơ hội cho doanh nghiệp các nước.Đồng thời, doanh nghiệp các nước còn có cơ hội tiếp cận với thị trường rộng lớn hơn lànhững đối tác của ASEAN, vì ASEAN có một số hiệp định thương mại tự do với các đốitác như Úc, New Zealand, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc và một số nước khác thôngqua các thỏa thuận Thương mại tự do (FTAs) riêng rẽ Mặt khác, các thủ tục xuất nhậpkhẩu sẽ đỡ rườm rà hơn và việc cải cách thủ tục xuất xứ, cho phép doanh nghiệp tự chứngnhận xuất xứ cũng sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp thông quan hàng hóa sanggiữa các nước trong khối ASEAN
Trang 403.1.2 Cơ hội thu hút các nguồn đầu tư nước ngoài
Khi Cộng đồng kinh tế ASEAN hình thành sẽ giảm bớt sự chia cắt và thống nhất thànhmột khối, khi đó sẽ khiến các nhà đầu tư lớn nhìn ASEAN như một sân chơi chung, mộtcông xưởng chung, ở đó có khối nguồn lực thống nhất, đặc biệt là nguồn nhân lực có kỹnăng với giá nhân công còn tương đối rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn Các nước thànhviên ASEAN lại hội tụ đầy đủ các yếu tố này, đặc biệt có giá nhân công rẽ Mặt khác,sau khi AEC thành lập buộc các nước phải đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính trongnước, đặc biệt là cải thiện tốt hơn môi trường kinh doanh từ thủ tục hải quan, thủ tục hànhchính cho tới việc tạo ra ưu đãi đầu tư cân bằng hơn Vì vậy, đây sẽ là cơ hội để thu hútnguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước mình ngày càng tăng Đồng thời, với việc thu hútđầu tư thì quá trình chuyển giao công nghệ cũng diễn ra mạnh mẽ và tích cực hơn, gópphần nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp, tạo đà cho nền công nghiệp các nước vàhướng tới phát triển cân bằng hơn trong nội khối ASEAN
Ở khu vực ASEAN, nếu loại trừ Singapore là quốc gia nhận được nhiều vốn OFDI củaNhật Bản, Việt Nam hiện đang xếp vị trí thứ 3 – chỉ sau Thái Lan và Indonesia trong việcthu hút các doanh nghiệp Nhật Bản đầu tư ra nước ngoài Vốn OFDI của Nhật Bản đầu tưvào Việt Nam tăng nhanh qua các năm, từ 748 triệu USD năm 2010 lên 2,57 tỷ USD năm
2012, tương đương từ 8% lên 24% tổng vốn OFDI của Nhật Bản vào ASEAN 10 Theo sốliệu mới nhất của JETRO (2018), hiện nay, vốn OFDI của Nhật Bản vào Việt Nam chiếm9% tổng vốn OFDI của Nhật vào ASEAN 10, tương đương mức hơn 2 tỷ USD, cao hơncác nước Malaysia (948 triệu USD) và Philippines (xấp xỉ 1 tỷ USD) Tuy nhiên, ViệtNam vẫn thua kém Thái Lan và Indonesia trong việc thu hút đầu tư của các doanh nghiệpNhật Bản, nhưng khoảng cách của Việt Nam so với hai nước trên đang được thu hẹp.Năm 2011, vốn OFDI của Nhật Bản vào Việt Nam chỉ bằng 26% so vốn OFDI Nhật Bảnvào Thái Lan và 51% so với Indonesia, thì đến nay, con số này đã tăng lên lần lượt là hơn42% và 60%