1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sưu tầm VDC và lời giải chi tiết kế thành nguyễn đề

4 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 822,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a.. Biết tam giác SBA vuông tại B , tam giác SCA vuông tại C và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB bằng 3 13 a.. Tính thể tích khối chóp S ABC

Trang 1

TAEducation CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019

Môn: Toán

VDC Tặng học sinh 2k2 full giải chi tiết-01

Câu 1: Cho phương trình 3    

xmx m  x x m  , với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình đã cho có hai nghiệm thực phân biệt?

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên và bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ sau

Có bao nhiêu số nguyên m0; 2020 để hàm số    2 

g xf x  x m nghịch biến trên khoảng

1;0?

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai?

A. sin 3 cos3

3

x xdx  C

2

x xdx C

C. e dx x 1x C

e

   

3

2 cos cos

3

x

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Biết tam giác SBA vuông tại B , tam giác SCA vuông tại C và khoảng cách giữa hai đường thẳng ACSB bằng 3

13

a

Tính thể tích khối chóp S ABC

A.

3

4

a

B.

3 3 12

a

3 3 3

a

Câu 5: Trong không gian Oxyz , gọi  là đường thẳng đi qua M0;0; 2 và song song với mặt phẳng

 P :x   y z 3 0 sao cho khoảng cách từ A5;0;0 đến đường thẳng  nhỏ nhất Một vecto chỉ phương của đường thẳng  là

A. u3 4; 1; 3   B. u3 2; 1; 3   C. u3 2;1; 3  D. u3 4;1;3

Câu 6: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x 1 và x1, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x  1 x 1 là một tam giác vuông cân với cạnh huyền bằng 1 x 4

A. 3

2

1 4

Câu 7: Cho tứ diện gần đều ABCD, biết ABCD5,ACBD 34,ADBC 41 Tính sin của góc giữa hai đường thẳng AB và CD

Trang 2

A. 24

7

3

1 3

Câu 8: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên và đồ

thị hàm số yf x  như hình vẽ bên Tìm số điểm cực trị của hàm

số    1 

2019f f x

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho điểm S2;1; 2  nằm trên

mặt cầu   2 2 2

C xyz  Từ điểm S kẻ ba dây cung SA SB SC với mặt cầu , ,  C có độ dài bằng

nhau và đôi một tạo với nhau một góc 60 Dây cung AB có độ dài bằng 0

Câu 10: Có một miếng bìa hình chữ nhật ABCD với AB3 và AD6 Trên cạnh AD lấy điểm E

sao cho AE2, trên cạnh BC lấy điểm F là trung điểm của BC Cuốn miếng bìa lại sao cho cạnh AB

DC trung nhau để tạo thành mặt xung quanh của một hình trụ Khi đó tính thể tích V của tứ diện

ABEF

A.

3

V 

B. 9 32

2

V

C.

3

3 2

3

V

Câu 11: Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp hai liên tục trên Biết f '   2 8, f ' 1 4 và đồ thị của hàm số của hàm số f '' x như hình vẽ dưới đây Hàm số y2f x  3 16x1 đạt giá trị lớn nhất tại x0 thuộc khoảng nào sau đây?

A.  0; 4 B. 4; C. ;1 D 2;1

Trang 3

Câu 12: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên

Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ bên Tìm tập hợp S tất cả

các giá trị thực của tham số m để hàm số

  2   

g xf xf xm có đúng 7 điểm cực trị, biết

  1,   0, lim   , lim  

A. S   5;0 B. S   8;0

C. 8;1

6

S   

9 5;

8

S   

Câu 13: Cho 3 số phức z z z, ,1 2 thỏa mãn z 1 2i   z 3 4i , z1 5 2i 2, z2 1 6i 2 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T   z z1 z z2 4

A. 2 3770

10361

3770

10361 26

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;1;3, B5; 2; 1  và hai điểm M N thay đổi trên ,

mặt phẳng Oxyz sao cho điểm I1; 2;0 luôn là trung điểm của MN Khi biểu thức

PMANBMA NB đạt giá trị nhỏ nhất Tính T 2x M 4x N 7y My N

A. T  10 B. T 12 C. T 11 D T  9

Câu 15: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 có cạnh bằng 1 Hai điểm

,

M N lần lượt thay đổi trên các đoạn AB1 và BC1 sao cho MN luôn tạo

với mặt phẳng ABCD một góc  60 (tham khảo hình vẽ) giá trị bé nhất 0

của đoạn MN là:

A. 3

3 B. 2 2 1 

C. 2 3 2 D 3 1

Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên   và thỏa mãn   2   2019

 0 2019

f   Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f x 7 là

Câu 17: Biết rằng có số thực a0 sao cho a3 os2c x 2 cos2x, x Chọn mệnh đề đúng

A. 5 7;

2 2

2 2

2 2

2 2

 

Câu 18: Cho phương trình  2 2 2

xx m xxm Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

m thuộc đoạn 20; 20 để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt?

Trang 4

A. 19 B.18 C. 17 D 20

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn z 1 3 Tìm giá trị lớn nhất của T     z 4 i z 2 i

Câu 20: Cho 2 số thực a và b Tìm giá trị nhỏ nhất của a2  b2 để đồ thị hàm số

yf xxaxbxax có điểm chung với trục Ox

A. 9

1

36

4 5

Ngày đăng: 22/11/2019, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm