Tổng hợp các file dịch thuật chứng nhận xuất xứ các dạng phổ biến nhất, cần thiết cho những bạn dịch thuật chuyên nghiệp, phòng mua bán, các công ty xuất nhập khẩu, sinh viên các ngành kinh tế, xuất nhập khẩu, ngoại giao. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích cho mọi người.
Trang 11 Bên gửi hàng: T/0421425
XUẤT XỨ
DINI ARGEO SRL – P.I 00767800360
VIA DELLA FISICA 20
Italy – Cộng đồng Châu Âu
4 Thông tin về phương tiện vận chuyển 5 Ghi chú
6 Số, nhãn hiệu, số lượng, số và loại bao bì, mô tả hàng hóa 7 Số lượng
Hóa đơn số: 481/01 ngày 04/06/2015
Phiếu giao hàng số: 7377/00 ngày 20/04/2015
> KR CA: Bộ 2 cốc nối tự định vị
> RCD40C4: Bộ cảm biến trọng tải kỹ thuật số đã được chấp nhận
bằng thép không gỉ, mức độ bảo vệ IP68, trọng tải 40000 kg, loại
chính xác C4.
Ordine Cl số: 10342/00 ngày 02/06/2015
> DAC160: Đầu ra tương tự lắp đặt bên trong, 0-4/20 mA, 0-10VdC
(không bao gồm tuyến cáp)
LƯU Ý: Đối với 3590, chỉ có bảng tùy chọn IOEXPB.
> ADC16I: Đầu vào tương tự lắp đặt bên trong, 0-4/20 mA, 0-10VdC
(không bao gồm tuyến cáp)
Bộ biến đổi A/D 16 bit, điện trở tối đa ở dòng điện đầu vào tương
đương 250 Ôm, điện trở tối thiểu ở điện áp đầu vào tương đương
15kOhm.
> JB10Q: Hộp điều chỉnh để kết nối với 10 bộ cảm biển tải trọng
tương tự Hộp polyeste, mức độ bảo vệ IP68, với 10+1 con quay dẫn
hướng.
NR.24 NR.24
NR.1
NR.1
NR.2
Trang 28 Cơ quan ký tên dưới đấy chứng nhận rằng hàng hóa mô tả trên
có xuất xứ tại nước đã ghi ở ô số 3
(Đã ký và đóng dấu)
Bản sao
1 Nhà xuất khẩu
SHANDONG BAODELONG FITNESS CO., LTD
Khu công nghiệp, quận Ningjin, Dezhou, Shandong,
Trung Quốc
ĐT: +86-10-85806857 Fax:
+86-10-85806257
Số tham chiếu: E163722002670010 (trang1/4)
KHU TỰ DO THƯƠNG MẠI ASEAN - TRUNG QUỐC
THUẾ QUAN ƯU ĐÃI
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
(Tờ khai và Giấy chứng nhận kết hợp)
MẪU E
Cấp tại: CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA
Xem Ghi chú ở mặt sau
2 Bên nhận hàng
CÔNG TY CỔ PHẨN TÂN LIÊN MINH
Địa chỉ: Số 130, đường Nguyễn Thái Học, Quận Ba
Đình, Hà Nội, Việt Nam
ĐT: 0084 0973 151 363
3 Phương tiện vận chuyển và tuyến đường
Ngày khởi hành: 14/08/2016
Tên tàu/Máy bay, v.v : SITC Hồ Chí Minh 1624S
Cảng dỡ hàng: Hải Phòng, Việt Nam
Từ cảng Xingang, Tianjin, Trung Quốc đến Hải Phòng,
Việt Nam bằng đường biển
4 Dành cho Cán bộ
Xác nhận: www.chinaorigin.gov.cn
Được hưởng ưu đãi thuế quan
Không được hưởng ưu đãi thuế quan (Ghi rõ lý do)Chữ ký của người ủy quyền của Bên nhập khẩu
HS của bên nhập khẩu)
8 Tiêu chí xuất
xứ (xem Ghi chú mặt sau)
9 Tổng trọng lượng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày hóa đơn
140kg1PC990USDTổng trọng lượng:
125kg1PC990USDTổng trọng lượng:
130kg1PC990USD120kg
BS-2016070606/07/2016
Trang 3Mã H.S.: 9506 91 1PC
990 USD
11 Cam kết của Nhà xuất khẩu
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin và lời
khai trên là đúng, hàng hóa được sản xuất tại Trung
Quốc và chúng tuân theo các Nguyên tắc Xuất xứ dành
cho ACFTA cho các sản phẩm xuất khẩu
Địa điểm và ngày, chữ ký của người ký ủy quyền
Được hưởng ưu đãi thuế quan
Không được hưởng ưu đãi thuế quan (Ghi rõ
7 Số lượng và loại kiện hàng:
mô tả hàng hóa (bao gồm số lượng phù hợp và mã HS của bên nhập khẩu)
8 Tiêu chí xuất xứ (xem Ghi chú mặt sau)
9 Tổng trọng lượng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày hóa đơn
6 01 thùng các-tông máy ngồi
cuốn bắp chân Royal SP-013 “WO” Tổng trọng lượng: 165kg
Trang 4Mã H.S.: 9506 91
01 thùng các-tông máy tập hông Royal SP-016
120kg1PC990USDTổng trọng lượng:
110kg1PC990USDTổng trọng lượng:
136kg1PC990USD
11 Cam kết của Nhà xuất khẩu
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin và lời khai
trên là đúng, hàng hóa được sản xuất tại Trung Quốc và
chúng tuân theo các Nguyên tắc Xuất xứ dành cho ACFTA
cho các sản phẩm xuất khẩu đến
Địa điểm và ngày, chữ ký của người ký ủy quyền13
2 Bên nhận hàng
******************************************
Trang 53 Phương tiện vận chuyển và tuyến đường
Được hưởng ưu đãi thuế quan
Không được hưởng ưu đãi thuế quan (Ghi rõ
7 Số lượng và loại kiện hàng:
mô tả hàng hóa (bao gồm số lượng phù hợp và mã HS của bên nhập khẩu)
8 Tiêu chí xuất xứ (xem Ghi chú mặt sau)
9 Tổng trọng lượng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày hóa đơn
332kg1PC1050USDTổng trọng lượng:
560kg7PCS5600USDTổng trọng lượng:
2484kg9PCS
11 Cam kết của Nhà xuất khẩu
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin và lời khai
trên là đúng, hàng hóa được sản xuất tại Trung Quốc và
chúng tuân theo các Nguyên tắc Xuất xứ dành cho ACFTA
cho các sản phẩm xuất khẩu đến
Địa điểm và ngày, chữ ký của người ký ủy quyền13
Trang 63 Phương tiện vận chuyển và tuyến đường
Được hưởng ưu đãi thuế quan
Không được hưởng ưu đãi thuế quan (Ghi rõ
7 Số lượng và loại kiện hàng: mô
tả hàng hóa (bao gồm số lượng phùhợp và mã HS của bên nhập khẩu)
8 Tiêu chíxuất xứ (xem Ghi chú mặt sau)
9 Tổng trọng lượng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày hóa đơn
************************ 15750USD
11 Cam kết của Nhà xuất khẩu
Người ký tên dưới đây cam kết rằng mọi thông tin và lời khai
trên là đúng, hàng hóa được sản xuất tại Trung Quốc và
chúng tuân theo các Nguyên tắc Xuất xứ dành cho ACFTA
cho các sản phẩm xuất khẩu đến
Địa điểm và ngày, chữ ký của người ký ủyquyền
13
Phát hành hồi tố Triển lãm
Chứng nhận sản phẩm Lập hóa đơn tại bên
Trang 7Các sản phẩm mang thương hiệu Toa cho hệ thống phóng thanh
Trang 92 Người gửi (Tên công ty xuất khẩu, địa chỉ, quốc gia)
PT.Toa Galva Industries
Xem Ghi chú trang sau
2 Người nhận: (Tên đơn vị nhận, địa chỉ, quốc gia)
Công ty Cổ phần Thương Mại và Kỹ Thuật VMV
- Công ty cơ khí và xây dựng khu dân cư nông thôn
Lĩnh Nam- Vĩnh Hưng- Hoàng Mai- Hà Nội- Việt Nam
3 Phương tiện vận chuyển và đường đi
Ngày khởi hành: 18/05/2012
Tên tàu: ASIAN GYRO V.100N
Cảng dỡ hàng: CẢNG HẢI PHÒNG- VIỆT NAM
4 Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền Chế độ ưu đãi theo hiệp định thương mại ASEAN Chế độ ưu đãi theo Chương trình hợp tác công nghiệp ASEAN
Không hưởng chế độ ưu đãi (nêu nguyên nhân)Chữ ký của người có thẩm quyền tại nước nhập khẩu
5 Số
TT 6 Ký hiệu và số trên kiện
hàng
7 Số và loại kiện hàng, mô tả hàng hóa (gồm
số lượng và số HS của nước nhập khẩu) 8 Tiêu chuẩn nguồn
gốc (xem ghichú trang sau)
9 Trọng lượngtổng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày cấp hóa đơn
hệ thống phóng thanh
Mã HS: 8518.10.19
874 Thùng CartonCác sản phẩm mang thương hiệu Toa dung cho
hệ thống phóng thanh
Mã HS: 8518.22.90
121 Thùng CartonCác sản phẩm mang thương hiệu Toa dung cho
3.619,30 KGM (Ba nghìn sáu trăm mười chín phẩy ba mươi)38.027,94 USD668,46 KGM (Sáu trăm sáu mươi tám phẩy bốn mươi sáu)7.274,14 USD
90005046618/05/2012
90005046618/05/2012
90005046618/05/2012
11 Khai báo của đơn vị xuất khẩu:
Người ký dưới đây khai báo rằng các chi tiết và thông tin trên là đúng, rằng
tất cả hàng hóa được sản xuất tại Indonesia và chúng phù hợp với các quy
định về nguồn gốc riêng đối với loại sản phẩm này trong Hiệp Định Thương
Mại Hàng Hóa Asean đối vớihàng hóa xuất khẩu sang Việt Nam.
Jakarta, ngày 22 tháng 05 năm 2012Địa điểm và ngày, chữ ký của người có thẩm quyền
(Đã ký)
12 Chứng nhậnDựa trên các kiểm tra đã được thực hiện chứng nhậnkhai báo của đơn vị xuất khẩu là đúng
VĂN PHÒNG THÀNH PHỐ TỰ TRỊ TẠI
CAKUNG
Địa điểm và thời gian, chữ ký và con dấu của cơ quan
xác nhậnJakarta, ngày 22 tháng 05 năm 2012
NEFI ANTO DALISWANTORO
(Đã ký và đóng dấu)
13
Hóa đơn nước thứ 3 Triển lãm
Tích lũy Giảm đến mức tối thiểu
CO giáp lưng Được cấp sau
Tích lũy từng phần
Trang 101 Người gửi (Tên công ty xuất khẩu, địa chỉ, quốc gia)
PT.Toa Galva Industries
Xem Ghi chú trang sau
2 Người nhận: (Tên đơn vị nhận, địa chỉ, quốc gia)
Công ty Cổ phần Thương Mại và Kỹ Thuật VMV
- Công ty cơ khí và xây dựng khu dân cư nông thôn
Lĩnh Nam- Vĩnh Hưng- Hoàng Mai- Hà Nội- Việt Nam
3 Phương tiện vận chuyển và đường đi
Ngày khởi hành: 18/05/2012
Tên tàu: ASIAN GYRO V.100N
Cảng dỡ hàng: CẢNG HẢI PHÒNG- VIỆT NAM
4 Xác nhận của cơ quan có thẩm quyền Chế độ ưu đãi theo hiệp định thương mại ASEAN Chế độ ưu đãi theo Chương trình hợp tác công nghiệp ASEAN
Không hưởng chế độ ưu đãi (nêu nguyên nhân)Chữ ký của người có thẩm quyền tại nước nhập khẩu
5 Số
TT 6 Ký hiệu và số trên kiện
hàng
7 Số và loại kiện hàng, mô tả hàng hóa (gồm
số lượng và số HS của nước nhập khẩu) 8 Tiêu chuẩn nguồn
gốc (xem ghichú trang sau)
9 Trọng lượngtổng hoặc số lượng và giá trị khác (FOB)
10 Số và ngày cấp hóa đơn
Các sản phẩm mang thương hiệu Toa dung cho
hệ thống phóng thanh
Thay mặt Sumitomo Corporation Asia Pte Ltd
Số 60 Đường Anson # 05-01 Mapletree Singapore 079914
Anson-Mã HS: 8518.50.10
RVC 84,81% 70.60 KGM
(Bảy mươi phẩysáu mươi)706,60 USD
90005046618/05/2012
11 Khai báo của đơn vị xuất khẩu:
Người ký dưới đây khai báo rằng các chi tiết và thông tin trên là đúng, rằng
tất cả hàng hóa được sản xuất tại Indonesia và chúng phù hợp với các quy
định về nguồn gốc riêng đối với loại sản phẩm này trong Hiệp Định Thương
Mại Hàng Hóa Asean đối vớihàng hóa xuất khẩu sang Việt Nam.
Jakarta, ngày 22 tháng 05 năm 2012Địa điểm và ngày, chữ ký của người có thẩm quyền
(Đã ký)
12 Chứng nhậnDựa trên các kiểm tra đã được thực hiện chứng nhậnkhai báo của đơn vị xuất khẩu là đúng
VĂN PHÒNG THÀNH PHỐ TỰ TRỊ TẠI
CAKUNG
Địa điểm và thời gian, chữ ký và con dấu của cơ quan xác nhận
Jakarta, ngày 22 tháng 05 năm 2012
NEFI ANTO DALISWANTORO
(Đã ký và đóng dấu)
13
Hóa đơn nước thứ 3 Triển lãm
Tích lũy Giảm đến mức tối thiểu
CO giáp lưng Có hiệu lực trở về trước
Tích lũy từng phần
Trang 11BẢN ĐÍNH KÈM
Mẫu D- Số tham chiếu: 0015855/ JKM/2012 Hóa đơn số : 900050466
Ngày : 22/05/2012 Ngày : 18/05/2012
13 ER- 2215W Loa đeo trên vai (Whistle) 10
1 Tên và địa chỉ bên xuất khẩu
CÔNG TY TNHH MÁY THỰC PHẨM TIAN SHUAI
SỐ 169, ĐƯỜNG BEIFENG, QUẬN WUFENG, TP TAICHUNG 413, ĐÀI
LOAN (R.O.C)
SỐ CHỨNG NHẬN.
EE17GC12958
CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ(Cấp tại Đài Loan)
BẢN GỐC
2 Tên và địa chỉ bên nhập khẩu
TẬP ĐOÀN HAYEN
SỐ 3, CN6, CỤM CÔNG NGHIỆP TỪ LIÊM, PHƯỜNG MINH KHAI, QUẬN
BẮC TỪ LIÊM, HÀ NỘI, VIỆT NAM
Trang 12ĐIỆN THOẠI: (84-4) 3765 6979 (EXT: 105) FAX: (84-4) 3765 6981
DI ĐỘNG: (84) 902 090 382
3 Cảng bốc hàng: TAICHUNG, ĐÀI LOAN
4 Cảng dỡ hàng: HỒ CHÍ MINH (CÁT LÁI), VIỆT NAM
5 Điểm đến: VIỆT NAM
6 Mô tả hàng hóa, số hiệu đóng gói và số 7 Số lượng/đơn vị
20L MÁY TRỘN 1 BOWL BAO GỒM 3 PHỤ KIỆNMỤC SỐ TS-208
30L MÁY TRỘN 1 BOWL BAO GỒM 3 PHỤ KIỆNMỤC SỐ TS-25A
25KG MÁY TRỘN XOẮN ỐC (380V/3PHA)MỤC SỐ TS-115
18 KHAY BÁNH KÍCH THƯỚC KHAY 40 X 60 CMMỤC SỐ TS-801-1
MÁY CÁN BỘT ĐỂ BÀN 430 X 1700 MM (380V/3 PHA)MỤC SỐ TS-802-2C
MÁY CÁN BỘT ĐỂ SÀN 515 X 2400 MMTAY CẦM VÀ CÔNG TẮC CHÂN
MỤC SỐ TS-811-1MÁY CHIA VÀ LĂN BỘT BÁN TỰ ĐỘNGMỤC SỐ TS-603
LÒ NƯỚNG 3 TẦNG 12 KHAY (380V/3 PHA)MỤC SỐ TS-106L
LÒ NƯỚNG 2 TẦNG 4 KHAY BÊN DƯỚI 8 KHAY THỬ (EGO)(380V/ 3 PHA)
MỤC SỐ TS-106L
LÒ NƯỚNG 2 TẦNG 4 KHAY (380V/ 3 PHA)MỤC SỐ TS-104L
LÒ NƯỚNG 3 TẦNG 6 KHAY ĐÁTỔNG BA MƯƠI BỐN (34) KIỆN
Chứng nhận
Hàng hóa mô tả bên trên có xuất xứ từ Đài Loan
PHÒNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHỐ TAICHUNG, ĐÀI LOAN
(Đã ký và đóng dấu)Tầng 13-2, số 186, khu 2, Đại lộ Đài Loan, quận phía Tây, TP Taichung 403, Đài Loan
Điện thoại: 886-4-23284567 Fax: 886-4-23261093
Ngày cấp: 16/11/2017
Xác nhận tại https://cocp.trade.gov.tw/tbmc/public/coe0160.jsp Mã xác nhận: 59251734A01
Trang 13CÔNG TY TNHH MÁY THỰC PHẨM TIAN SHUAI
SỐ 169, ĐƯỜNG BEIFENG, QUẬN WUFENG, TP TAICHUNG 413, ĐÀI LOAN (R.O.C)
ĐIỆN THOẠI: 886-4-23307314 FAX: 886-4-23397555
CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
THEO HỢP ĐỒNG SỐ 11/17 DD 20092017 VỚI:
TẬP ĐOÀN HAYEN
SỐ 3, CN6, CỤM CÔNG NGHIỆP TỪ LIÊM,
PHƯỜNG MINH KHAI, QUẬN BẮC TỪ LIÊM,
HÀ NỘI, VIỆT NAM
CHÚNG TÔI XÁC NHẬN CÁC MODEL DƯỚI ĐÂY:
MODEL SẢN PHẨM: TS-108, 8L MÁY TRỘN 1 BOWL BAO GỒM 3 PHỤ KIỆN (220V/50HZ/1 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-201, 20L MÁY TRỘN 1 BOWL BAO GỒM 3 PHỤ KIỆN (220V/50HZ/1 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-208, 30L MÁY TRỘN 1 BOWL BAO GỒM 3 PHỤ KIỆN (220V/50HZ/1 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-25A, 25KG MÁY TRỘN XOẮN ỐC (280V/50HZ/3 PHA)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-115, 18 KHAY BÁNH KÍCH THƯỚC KHAY 40 X 60 CM (220V/50HZ/1 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-801-1, MÁY CÁN BỘT ĐỂ BÀN 430 X 1700 MM (220V/50HZ/1 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-802-2C, MÁY CÁN BỘT ĐỂ SÀN 515*2400MM (380V/50HZ/3 PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-811-1, MÁY CHIA VÀ LĂN BỘT BÁN TỰ ĐỘNG (220V/ 50HZ/ 1PHA) NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
Trang 14MODEL SẢN PHẨM: TS-603, LÒ NƯỚNG 3 TẦNG 12 KHAY (MẶT TRƯỚC THÉP KHÔNG GỈ) (380V/50HZ/ 3
PHA)
KÍCH THƯỚC KHAY: 40 X 60MM X 4 BỘ/1 TẦNG
HƠI/TẦNG (THỨ 2 VÀ THỨ 3)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-106L, LÒ NƯỚNG 2 TẦNG 4 KHAY BÊN DƯỚI 8 KHAY THỬ (EGO) (380V/50HZ/3
PHA)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-106L, LÒ NƯỚNG 2 TẦNG 4 KHAY (380V/50HZ/3 PHA)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
MODEL SẢN PHẨM: TS-104L, LÒ NƯỚNG 3 TẦNG 6 KHAY (380V/50HZ/3 PHA)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
ĐÁ CÁCH NHIỆT (CHO 1 TẦNG 2 KHAY)
NHÃN HIỆU: TINSO
SẢN XUẤT TẠI ĐÀI LOAN
THAM CHIẾU VẬN CHUYỂN:
PHIẾU ĐÓNG GÓI SỐ: 150917 NGÀY 08 THÁNG 11 NĂM 2017
ĐÀI LOAN NGÀY 08 THÁNG 11 NĂM 2017 CÔNG TY TNHH MÁY THỰC PHẨM TIAN SHUAI
TỰ DO THƯƠNG MẠI HÀN QUỐC-VIỆT NAM
ƯU ĐÃI THUẾ QUANCHỨNG NHẬN XUẤT XỨ(kèm theo tờ khai và chứng chỉ)
Mẫu KVPhát hành tại: CỘNG HÒA HÀN QUỐC
(xem ghi chú ý trang sau)
2 Bên nhận (Quốc gia, địa chỉ, tên kinh doanh của Bên nhận)
CÔNG TY TNHH K&V BATTERY
LÔ A-3K-CN, KCN MỸ PHƯỚC 3, XÃ MỸ PHƯỚC,
HUYỆN BẾN CÁT, TỈNH BÌNH DƯƠNG, VIỆT NAM
ĐT: 84-650-356-7945 FAX: 84-650-356-7949
3 Phương tiện vận tải và lộ trình (được biết như sau) 4 Đối với việc sử dụng chính thức
Trang 15Ngày khởi hành: 20/11/2018
Tên chuyến tàu/ Máy bay số: MOUNT CAMERON 0041S
Cảng dỡ hàng: TP HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM
Đối xử ưu đãi theo Hàn Quốc- Việt NamThỏa thuận tự do thương mại
Đối xử ưu đãi không được đưa raxin nói rõ các lý do Chữ ký được uỷ quyền ký kết bởi Quốc gia nhập khẩu
9.Tổng trọng ượng
l-hoặc tổng giá trị
và số lượng khác (FOB)
10 Số và ngày hoá đơn1
2
3
4
Mã HS: 8504.20 ẮC QUI AXIT CHÌ L105 300 BỘ
MÃ HS: 8507.20 ẮC QUI AXIT CHÌ L875 240 BỘ
MÃ HS: 8507.20 ẮC QUI AXIT CHÌ L1275 135 BỘ
MÃ HS: 8507.20 ẮC QUI AXIT CHÌ tiếp theo trang 2
CTCCTCCTCCTC
11 Tuyên bố bởi bên xuất khẩu
Những người ký tên dưới đây tuyên bố rằng mọi chi tiết và
bảng kê trên đây là đúng đắn và toàn bộ hàng hoá được sản
xuất tại
HÀN QUỐC(Quốc gia)
và rằng chúng tôi tuân thủ theo những yêu cầu xuất xứ đã được
xác định cho những hàng hóa này theo hệ thống biểu thuế quan
đặc biệt chung ASEAN đối với những hàng hoá được xuất khẩu
tới
VIỆT NAM(Quốc gia nhập khẩu)CHANGWON, HÀN QUỐC ngày 21/11/2018
Đóng dấu và đã ký
Nơi và ngày, chữ ký được uỷ quyền ký kết
12 Chứng nhậnXác nhận rằng văn bản này, sự công bố của bên xuất khẩu là chính xác
CHANGWON, HÀN QUỐC ngày 21/01/2018
OH, JU-YEONG(Đã ký và đóng dấu)
……… Nơi và ngày, chữ ký và dấu uỷ quyền chứng nhận
13 Ghi chú
Trang 16THE STEP 2 HÓA ĐƠN SỐ 38117013, 38117014
BÊN NHẬN
CÔNG TY TNHH PHƯỚC VINH
SỐ 5 TRƯỜNG SƠN, PHƯỜNG 15, QUẬN 10, TP HỒ
CHÍ MINH, VIỆT NAM
BÊN VẬN CHUYỂN – THAM CHIẾU N66387Bên ký tên Savino Del Bene USA Inc (đại lý) tuyên bố cho bên xuất khẩu, hàng hóa được mô tả dưới đây vận chuyển vào ngày tháng và chỉ định xuất xứ từ Hoa Kỳ
NƯỚC XUẤT XỨHOA KỲBÊN THÔNG BÁO
OOCL
CẢNG BỐC HÀNGNORFOKLK
2 X 40’ CONTAINER STC ĐỒ CHƠI NHỰA CHO SỬ DỤNG NGOÀI TRỜI
3175,2
2875
Trang 17HTS 9503.00.0000 VÀ HTS 9506.99.7000Bên ký tên Savino Del Bene USA Inc (đại lý) tuyên bố cho bên xuất khẩu, hàng hóa được mô tả dưới đây vận chuyển
vào ngày tháng và chỉ định xuất xứ từ Hoa Kỳ
Des Plaines, Illinois
Tuyên bố trước tôi
Công chứng viên, bang Illinois
PETER D BARTMAN (đã ký và đóng dấu) CHỮ KÝ CỦA ĐẠI LÝ (đã ký)
Phòng thương mại và công nghiệp Des Plaines, là Phòng thương mại theo luật Bang Illinois, đã kiểm tra hóa đơn nhà
sản xuất và tài liệu của bên xuất khẩu xác nhận nguồn gốc của hàng hóa, theo sự hiểu biết tốt nhất, nhận thấy hàng
hóa có xuất xứ từ Hoa Kỳ
Phòng thương mại và công nghiệp Des Plaines, tùy thuộc vào trình bày của bên xuất khẩu và không căn cứ xác thực
độc lập, tuyên bố theo sự hiểu biết tốt nhất, sản phẩm trong tài liệu này có xuất xứ Hoa Kỳ
Thư ký(đã ký)
3.Bên xuất khẩu (Quốc gia, địa chỉ, tên kinh doanh)
Kawasaki, Nhật Bản
4 Bên nhận (Quốc gia, địa chỉ, tên kinh doanh)
CÔNG TY TNHH NHẬT ANH
28/3 PHỐ TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH, PHƯỜNG 14,
QUẬN TÂN BÌNH, TP HỒ CHÍ MINH, VIỆT NAM