1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hình học không gian mức 123

45 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng a.. Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm H của hai đường chéo của hình thoi.. Hình chiếu

Trang 1

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN

ĐỀ BÀI Câu 1. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M N; lần lượt là trung

điểm của BC và CD Tính góc giữa hai đường thẳng MN và SD

Câu 5. Cho hình lăng trụ đứngABC A B C. ���có đáy ABClà tam giác vuông cân tại B.AA� AB a .

Tính góc giữa đường thẳng AB� và BC

Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. ���� có ABCD là hình thoi với AB BD AA a  � Tính

cosin góc giữa hai đường thẳng AC� và BC

Trang 2

Câu 10. Cho hình hộp ABCD A B C D. ���� có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc � BAD , � DAA�,

�'

A AB đều bằng 60� Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AA CD�, Gọi  là góc tạo bởi hai

đường thẳng MNB C�, giá trị của cos bằng

a

33

a

23

a

66

a

Câu 13. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi O là tâm đáy và M là

trung điểm CD Tính khoảng cách từ O tới đường thẳng SM

Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a , AD a 3 Cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA2a Gọi H là hình chiếu của A lên BD Tính khoảng cách d từ

điểm A đến đường thẳng SH

A

2 5719

a

d

25

a

d

52

a

d

5719

Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng đáy trùng với giao điểm H

của hai đường chéo của hình thoi Gọi K là điểm trên cạnh AB sao cho SHK  SAB.Khoảng cách từ H đến đường thẳng SK bằng

A 4

a

66

a

a

Trang 3

Câu 17. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành, �ABC 60�, �BAC 90�,

a

53

a

25

a

Câu 18. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, AA' 2  a

Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC� 

a

53

a

22

a

23

a

32

a

Câu 20. Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a , gọi M là trung điểm củaAB,

tam giác A CM� cân tại A� và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích khối lăngtrụ bằng

a

2 5719

a

2 3913

Câu 21. Cho hình lăng trụ ABC A B C ��� có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, điểm E thuộc đoạn

BC sao cho BC3EC Biết hình chiếu vuông góc của A� lên mặt đáy trùng với trung điểm

H củaAB, cạnh bên AA�2a và tạo với đáy một góc 60° Khoảng cách từ điểm B đến mặtphẳng A HE'  là

A

45

a

34

a

35

a

393

a

Câu 22. Cho lăng trụ ABCD A B C D. ���� có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a ,  3 Hình chiếu

vuông góc của điểm A� trên mặt phẳng ABCD

trùng với giao điểm AC và BD Khoảng

Trang 4

Câu 24. Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB CD, . Biết AB CD

AN BN CM DM a

     Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là

A

36

a

33

a

22

a

32

a

a

Câu 27. Cho lăng trụ tứ giác ABCD A B C D. ����có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc � BAC= � Biết60

AA� �A BA D� và cạnh bên AA� hợp với mặt phẳng đáy góc 60� Tính khoảng cách giữa hai

đường thẳng CC�BD

A

34

a

32

a

68

a

612

a

1313

a

6 1313

a

3

324

a

3

68

a

3

648

Trang 5

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có chiều cao SA và đáy là hình chữ nhật, biết

ABa SCa góc giữa SC và mặt đáy là 45 � Thể tích của khối chóp là

Câu 33. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, �ABC  �60 . SAABCD, góc giữa

SC và đáy bằng 60 � Thể tích khối chóp S ABCD là

Câu 34. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB vuông cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S ABC là

A

3

312

a

3

324

a

3

33

a

3

34

a

Câu 35. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB , SAB là tam giác đều

cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc tạo bởi mặt phẳng đáy với các

đường thẳng SC , SD lần lượt là 45�và 30� Tính thể tích khối chóp S ABCD theo a

a

3

269

a

3

2613

a

3

2612

a

3

66

a

Trang 6

A V 4 2 (cm3). B

8 33

V

(cm3)

C V 8 2(cm3). D V 8 3(cm3).

Câu 41. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 20 , cạnh bên bằng 30 Tính thể tích V

của khối chóp đã cho

A V 4000 7. B V 4000 79

C

40003

V

4000 73

V

Câu 42. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B, tam

giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB

và ABC

bằng 60� Tính thểtích khối chóp S ABC theo a

A

3

38

a

3

312

a

3

36

a

3

34

B Va3. C

3

13

3

22

3

3 68

C

3

3 28

D

3

3 38

Câu 45. Cho lăng trụ ABC A B C. ���có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC2a,

cạnh bên AA� 2a Hình chiếu vuông góc của A� trên mặt phẳng ABC

a

V

Câu 46. Cho lăng trụ ABCD A B C D. ���� có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , tâm O và � ABC120� Góc

giữa cạnh bên AA� và mặt đáy bằng 60� Đỉnh A� cách đều các điểm A, B, D Tính theo a

thể tích khối lăng trụ đã cho

A

3

32

Câu 47. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M

và N sao cho MA MBuuur uuur r 0 và uuurNC 2uuurND Mặt phẳng  P

chứa MN và song song với

Trang 7

AC chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể

tích là V Tính V

A

218

V

7 2216

V

2108

V

11 2216

Khi đó giá trị của k

để mặt phẳng BMC chia khối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là

A

1 52

k   

B

1 54

k  

C

1 54

k   

D

1 22

Câu 50. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. ��� có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là

trung điểm các cạnh AA�BB�; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A�� tại E�, đường thẳng

CF cắt đường thẳng C B�� tại F� Thể tích khối đa diện EFA B E F���� bằng

Câu 51. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AC a 2, cạnh bên SA

vuông góc với đáy và SA a Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Gọi   là mặt phẳngchứa AG và song song với BC, chia khối chóp thành hai phần Tính thể tích của khối đa diệnkhông chứa đỉnh S

A

3

49

a

3

427

a

3

29

a

3

554

a

Câu 52. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

1.A 2.A 3.B 4.B 5.D 6.D 7.D 8.C 9.A 10.D

11.D 12.D 13.A 14.A 15.B 16.A 17.B 18.D 19.B 20.B

21.A 22.C 23.C 24.D 25.D 26.C 27.A 28.D 29.B 30.A

Trang 9

Gọi I là trung điểm của SC ta có NI/ /SD nên suy ra MN SD�;  MN NI�; 

Trang 10

Câu 3 [1H3-2.3-1] Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Góc giữa hai đường

thẳng SA và BC là

Lời giải Chọn B

Do BC AD nên // �SA BC,  �SA AD,  Mà tam giác SAD đều nên �,SA AD �60

Vậy �,SA BC  �60 .

Câu 4 [1H3-2.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ABC,�  �, SA a60 

SAABCD Gọi M là trung điểm của SB Tính góc giữa hai đường thẳng SA và CM

Lời giải Chọn B

Gọi H là trung điểm của AB, suy ra MH SA , do đó // �SA CM,  �MH CM, .

2

a CH

a MH

.Vậy �,MH CM  �60 hay �,SA CM  �60 .

Trang 11

Câu 5 [1H3-2.3-2] Cho hình lăng trụ đứngABC A B C. ���có đáy ABClà tam giác vuông cân tại B.

AA� AB a Tính góc giữa đường thẳng AB� và BC

Lời giải Chọn D

Trang 12

Câu 7 [1H3-2.4-2] Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. ���� có ABCD là hình thoi với

AB BD AA  � Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AC� và BC a

Trang 13

ABCD là hình thoi với AB BD AA a  �

=

uuuruur uuur

.cos 60 a a cos 60

0

Câu 9 [1H3-2.3-2] Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D. ���� có đáy ABCD là hình chữ nhật với

ABa, AD a 3 Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng A C�� và BD

Lời giải Chọn A

Trang 14

Câu 10 [1H3-2.4-3] Cho hình hộp ABCD A B C D. ���� có độ dài tất cả các cạnh bằng a và các góc � BAD

, �DAA�, �'A AB đều bằng 60� Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AA CD�, Gọi  là góc

tạo bởi hai đường thẳng MNB C�, giá trị của cos bằng

Gọi P là trung điểm DC�

Trang 15

� 2 2 2 3 5cos

Vậy góc giữa hai đường thẳng A B và AC� bằng 90�

Câu 12 [1H3-5.2-2] Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , gọi O là tâm đáy và

33

a

33

a

23

a

66

a

Lời giải Chọn D

Trang 16

a

Câu 13. [1H3-5.1-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi O là tâm

đáy và M là trung điểm CD Tính khoảng cách từ O tới đường thẳng SM

Câu 14 [1H3-5.1-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB a , AD a 3.

Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2a Gọi H là hình chiếu của A lên BD Tính

khoảng cách d từ điểm A đến đường thẳng SH

Trang 17

2 5719

a

d

25

a

d

52

a

d

5719

a

Lời giải Chọn A

Trang 18

Câu 16 [1H3-5.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

bằng

A

22

Trang 19

53

a

25

a

Lời giải Chọn B

Trang 20

Câu 18 [1H3-5.3-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ��� có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

ABa , AA' 2  a Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng A BC� 

a

53

Trang 21

22

a

23

a

32

a

Lời giải Chọn B

Câu 20 [2H1-4.0-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C. ��� có đáy là tam giác đều cạnh a , gọi M là trung

điểm củaAB , tam giác A CM� cân tại A� và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết thể

a

ABB A��

Trang 22

Ta có A MC�   ABC Gọi H là trung điểm của CM , ta có A H�CM suy ra

2

3434

ABC A B C

ABC

a V

1919

Câu 21 [1H3-5.3-2] Cho hình lăng trụ ABC A B C ��� có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, điểm E

thuộc đoạn BC sao cho BC 3EC Biết hình chiếu vuông góc của A� lên mặt đáy trùng với

trung điểm H củaAB, cạnh bên AA�2a và tạo với đáy một góc 60° Khoảng cách từ điểm

B đến mặt phẳng  A HE'  là

A

45

a

34

a

35

a

393

a

Lời giải

Chọn A

Trang 23

Ta có AA tạo với đáy một góc 60° nên ' �'A AH  �60 .

a

34

a

32

a

36

a

Lời giải

Chọn C

Trang 24

Gọi H là hình chiếu của A� trên mặt phẳng ABCD

AH

.Cách 2:

Áp dụng công thức tam diện vuông:

Câu 24 [1H3-5.4-2] Cho tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh AB CD, . Biết

AB CD ANBN CM DM  Khoảng cách giữa hai đường thẳng a AB và CD là

Trang 25

A

36

a

33

a

22

a

32

a

Lời giải Chọn D

Theo bài ra: DMCM nên tam giác MCD cân tại M , do đó �MNCD.

Tương tự ANBNMNAB Do đó MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng

AB và CD

Vậy khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là MN .

Xét tam giác AMN vuông tại M

Câu 25 [1H3-5.4-2] Cho hình thang vuông ABCD vuông ở AD,AD2a Trên đường thẳng

vuông góc với ABCD

tại D lấy điểm S với SD a 2 Tính khoảng cách giữa hai đường

thẳng DC và SA

33

a

Lời giải Chọn D

Trang 26

Ta có

AD

CD SA SD

CD CD

Dựng D KSA K �S A, khi đó DK là đoạn vuông góc chung của SA CD,

Do đó d DC SA ,  DK Xét tam giác SAD vuông tại DDK là đường cao:

Câu 26 [1H3-5.4-2] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. ���có tất cả các cạnh đều bằng a Khoảng cách

giữa hai đường thẳng AA� và B C�� là:

A

34

Gọi H là trung điểm B C�� Do tam giác A B C��� đều nên A H� B��C

Mặt khác AA�A B C����AA�A H

VậyAH là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AA� và B C��.

BAC= � Biết AA� � A BA D� và cạnh bên AA� hợp với mặt phẳng đáy góc 60� Tính

khoảng cách giữa hai đường thẳng CC�BD

A

34

a

32

a

68

a

612

a

Lời giải Chọn A

Trang 27

Ta có: DABD cân tại A và �BAC= �60 � DABD

đều

32

a

AO OC 

.Gọi G là trọng tâm tam giác đềuABD Do AA� �A B A D ��A G�ABCD

Trang 28

Lời giải Chọn D

Câu 29 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA vuông góc

với mặt đáy Góc tạo bởi mặt phẳng SBC

và mặt đáy bằng 30� Thể tích của khối chóp

S ABC là

A

3

38

a

3

324

Trang 29

Suy ra �SBC , ABC  SMA� và SMA�  �.30

cùng vuông góc với mặt đáy, SB tạo với mặt đáy một góc 60� Thể

tích của khối chóp S ABC là

Do SAB

và SAC

cùng vuông góc với mặt đáy nên SAABC, suy ra hình chiếu của SBlên mặt phẳng ABC

AB Do đó góc giữa SB và mặt đáy là góc SBA và �SBA �.60

Xét ABC vuông cân tại B với AC a , ta có AC2 2AB2

22

Trang 30

ABa SCa góc giữa SC và mặt đáy là 45 � Thể tích của khối chóp là

Lời giải

Chọn C

Xét tam giác SAC vuông cân tại ASC  5 a 2 � AC SA   5 a

Xét tam giác ABC vuông tại 2 2    2 2

Trang 31

Câu 33 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, �ABC �60.

a

3

32

a

Lời giải Chọn A

Tam giác BAC đều cạnh a nên

Câu 34 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB

vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Thể tích của khối chóp S ABC là

A

3

312

a

3

324

a

3

33

a

3

34

a

Lời giải Chọn B

Trang 32

Câu 35 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB , SAB

tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc tạo bởi mặt phẳng

đáy với các đường thẳng SC , SD lần lượt là 45�và 30� Tính thể tích khối chóp S ABCD

theo a

A a3 3. B a3 2. C 2a3 3. D a3 6.

Lời giải Chọn D

Gọi H là trung điểm của AB , khi đó SHABSH a 3

Ta có

SAB ABCD SAB ABCD AB SH ABCD

3 D

63

Câu 36 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng đáy,

Trang 33

Gọi H là hình chiếu của S trên đường thẳng AB

Ta có

SAB ABCD SAB ABCD AB SH ABCD

Câu 37 [2H1-3.2-2] Thể tích khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3a

Trang 34

Câu 38 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a góc giữa cạnh bên và

mặt phẳng đáy bằng 60� Tính thể tích khối chóp S ABCD

A

3

62

a

3

66

a

Lời giải Chọn B

Gọi O AC �BDSOABCD và SBO�  � 60

Đường cao SO OB .tan 60�

2.tan 602

Câu 39 [2H1-3.2-2] Chohình chóp S ABC. có SA SB SC6, AC  4, tam giác ABC là tam giác

vuông cân tại B Tính thể tích V của khối chóp S ABC.

A V 16 7 B V 16 73

C V 16 2. D

16 23

V

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm của AC

Trang 35

Do ABC vuông cân tại BI là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC và 2 2

Câu 40 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABC. có AB 5 cm, BC 6 cm, CA 7 cm Hình chiếu

vuông góc của S xuống mặt phẳng ABC

nằm bên trong tam giác ABC Các mặt phẳng

V

(cm3) C V  8 2(cm3) D V 8 3(cm3)

Lời giải Chọn D

Gọi I là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC

; F, E, P lần lượt là hình chiếu của I trên

AB , BC , CA , suy ra SFI SEI SPI� � �  � FI EI PI r60 �    � là tâm đường trònI nội tiếp tam giác ABC , bán kính r

Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC thì 2 9

.Tam giác vuông SFI có : h SI IF.tan 600 r.tan 60�2 2.

Trang 36

Trong mặt phẳng ABCD , gọi OACBD, do hình chóp S ABCD là hình chóp tứ giác đều

nên SOABCD Đáy là hình vuông cạnh 20 �AOAC2 10 2.

Trong tam giác vuông SAO có SOSA2AO2 10 7.

Thể tích V của khối chóp trên là

1

Câu 42 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA

vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB

a

3

312

a

3

36

a

3

34

a

Lời giải Chọn B

S

D

B

A C

Gọi D là hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC

, suy ra SDABC.

Ta có SDABSBAB(gt) suy ra ABSBD�BA BD

Tương tự có ACDC hay tam giác ACD vuông ở C

Dễ thấy SBA  SCA (cạnh huyền và cạnh góc vuông), suy ra SB SC Từ đó ta chứng minh

được SBD  SCD nên cũng có DB DC .

Ngày đăng: 21/11/2019, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w