1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề phương trình và bất phương trình liên quan đến hàm số

56 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m có 6 nghiệm phân biệt... Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình Câu 18... Số nghiệm thực của bất phương trìn

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LIÊN QUAN HÀM SỐ

ĐỀ BÀI Câu 1 [2D1-5.3-2] Số nghiệm của phương trình x6 x34x2 4x 2 0 là

Câu 2 [2D1-5.3-3] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương

trình x6 3x4  m x3 3 4x2  mx 2 0 đúng với mọi x 1;3 Tổng của tất cả các phần tử

Trang 2

A 3 B 4 C 2 D 1.

Câu 9 [2D1-5.4-2] Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên dưới Phương trình f x   1

có baonhiêu nghiệm thực phân biệt lớn hơn 2?

Câu 10 [2D1-5.3-3] Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số giá trị nguyên của m để phương trình f x( 1)  có 4 nghiệm thực phân biệt là:m

Câu 11 [2D1-5.4-2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình sau:

Số nghiệm của phương trình

 

 

1

21

Câu 12 [2D1-5.4-3] Cho hàm số yf x  có đồ thị như đường cong như hình dưới đây Tìm tất cả

các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m

có 6 nghiệm phân biệt

Trang 3

A  4 m  3 B 0m 3 C m  4 D 3m 4

Câu 13 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Phương trình 2f x   4 0 có bao

nhiêu nghiệm dương phân biệt?

Câu 14 [2D1-5.4-3] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f 2x3 6x2 m

có 6 nghiệm phân biệt thuộcđoạn 1; 2?

Câu 15 [2D1-5.7-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên 2;4

và có bảng biến thiên như hình vẽ

x

f ' (x) f(x)

10

Trang 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3cos 1

Câu 16 [2D1-5.7-3] Cho hàm số f x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Câu 18 [2D2-5.7-3] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình sau

Trang 5

Tìm m để phương trình f  ex2 m25m

có hai nghiệm thực phân biệt

4 1

m m

Câu 20 [2D2-5.7-3] Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Tổng các giá trị của tham số m để phương trình f ln2x 2m 3 2

có đúng ba nghiệmthực dương phân biệt là

Câu 21 [2D1-5.5-3] Cho hàm số f x  ax4bx3cx2dx m

, (với , , , ,a b c d m R ) Hàm số

 

yf x có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Tập nghiệm của phương trình f x   có số phần tử làm

Trang 6

Câu 22 [2D1-5.5-3] Cho hàm số yf x  ax4bx3cx2dx k

với ( , , , ,a b c d k   Biết đồ)thị hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ, đạt cực trị tại điểm O0;0

và cắt trục hoành tại

Câu 23 [2D1-5.5-3] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị của y= f x¢( )

như hình vẽ bên dưới

Khi đó phương trình ( ) sin 0

Câu 24 [2D1-5.5-3] Cho hàm sốyf x( ). Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình ( ) cosf x  x 2m có nghiệm 0 x  o (2;3) khi và chỉ khi

Trang 7

Câu 25 [2D1-5.5-3] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có f( )0 =- 1 và f( )- 1 = f( )1 =- 2.

Hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực của phương trình 4.4f x   5.2f x    là1 0

Câu 27 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên  có f  0  Hàm số 1 yf x  có đồ thị

như hình vẽ

Trang 8

Số nghiệm của phương trình log22 f x log2 f x  2 0 là

14

m 

18

m 

Câu 31 [2D1-5.3-2] Cho hàm số f x  x52x35 1x

Số nghiệm thực của bất phương trình

Trang 9

Có bao nhiêu giá trị nguyên m   2019; 2019

Câu 37 [2D1-5.3-1] Chohàm số: f x  ax3bx2cx d a  0; , , ,a b c d  có đồ thị như hình vẽ.

Tập nghiệm của bất phương trình f x   0 là

A S 0;1  3; 

B S 3;   C S 0;1

D S 0;1  3; 

Trang 10

Câu 38 [2D1-5.3-3] Cho hàm số bậc ba: f x  ax3bx2cx d a , 0, , , ,a b c d  có đồ thị như

Câu 39 [2D1-1.4-2] Biết đồ thị hàm số bậc bốn trùng phương yf x  có dạng như hình vẽ sau

Số giá trị m nguyên thuộc đoạn 0;2019

thỏa mãn bất phương trình f x  m2 4m với mọi

là

Trang 11

Câu 41 [2D1-5.4-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hãy tìm tập nghiệm S của bất phương trình f x  x  1 0

như hình vẽ dưới đây

Biết rằng f  1 f  4  , hãy tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho bất phương trình1

f x  xx  m đúng với mọi x 0;1

A m  9 B m  10 C m  18 D m  19

Câu 43 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Bất phương trình f sinx1  đúng với mọi x khi và chỉ khi m

A m  1 B m  2 C m  1 D m  2

Câu 44 [2D1-5.5-3] Cho hàm số f x 

liên tục trên  Hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Trang 12

Bất phương trình f 2sinx 2sin2x m

Câu 45 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ

Trang 13

Câu 46 [2D1-5.3-3] Cho hàm số yf x 

liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ

Tìm m để mọi nghiệm dương của bất phương trình f x  x 1 0 đều là nghiệm bất phươngtrình 4x 2x1 m 0

A m 8. B m 4 C m  4 D m  2

Câu 47 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tập nghiệm của bất phương trình log2 f x ( ) 1 là2

Trang 14

Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình log0,02 f x   log0,02m có nghiệmvới mọi x    ;0.

Câu 49 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  có đạo hàm yf x  có đồ thị như hình vẽ

Tập các giá trị của m để bất phương trình f x m nghiệm đúng với mọi x thuộc 0;1

Trang 15

2 2

Tập nghiệm bất phương trình 2f x   4 0 là

A   ; 1 B 2;2 C 2;  . D 3; .

Câu 54 [2D2-6.5-3] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình 4xm.2x1 3 2m0

có nghiệm thực

A m  2 B m  3 C m  5 D m  1

Câu 55 [2D1-5.5-3] Cho hàm số yf x 

xác định trên  và hàm số yf x 

có đồ thị như hình

vẽ bên dưới

Trang 16

Có bao nhiêu nghiệm nguyên của bất phương trình flnx  ?0

Câu 56 [2D2-4.4-3] Cho hàm số yf x  Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Bất phương trình f x mlnx đúng với mọi x 2; 4

khi và chỉ khi

Trang 17

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [2D1-5.3-2] Số nghiệm của phương trình x6 x34x2 4x 2 0 là

Lời giải Chọn D

Ta có x6  x34x2 4x  2 0 x3 3x23x  1 x 1x6x2

x 13 x 1  x2 3 x2 1

Xét hàm số f t    trên t3 t  Ta có f t  3t2 1 0  t  f t 

là hàm số đồng biếntrên 

Khi đó ta có  1  f x 1 f x 2  x2  x 1 x2 x 1 0

Phương trình vô nghiệm

Câu 2 [2D1-5.3-3] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương

Bất phương trình đã cho đúng với mọi x 1;3 x213x2 1 mx3mx

,  x 1;3 Xét hàm số: f t    t3 t f x( ) 3 t2  1 0  t R Vậy f t  đồng biến trên R.

Suy ra bất phương trình đã cho đúng với mọi x 1;3  f x 21 f mx ; x 1;3

2 1;3

1minx

Ta có: sin5 x cos5xcosx sinx sin5xsinxcos5xcosx  *

Trang 18

Xét f t   t5 t,   tf t  5t4 1 0,   tf t  đồng biến trên .

 *  f sinx f cosx sinxcosx

,4

Đặt t3sinx m  sinx m t  3 sinx t 3 m  1

Khi đó phương trình đã cho thành t sin3x m  2

Lấy  1 trừ  2 vế với vế ta được: sinx t t  3 sin3x *

g 

93

g 

Trang 19

   

1;1

2 3Max

Số giá trị nguyên của tham số thực m thỏa mãn là 1

Câu 5 [2D2-5.5-2] Tính tổng các nghiệm của phương trình 2019x33x2x 2019x2x3 3x2  2 0

Lời giải Chọn D

Vậy tổng các nghiệm là 3

Câu 6 [2D2-5.5-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2019; 2019

Trang 20

Yêu cầu bài toán 4 m 0 0 m 4 m ,m  2019;2019 m 1; 2;3

Vậy m có 3 giá trị nguyên

Câu 7 [2D2-5.5-2] Biết x , 1 x là hai nghiệm của phương trình 2

2

2 7

xxab

với a , b là hai số nguyên dương Tính a b .

A a b 16 B a b 11 C a b 14 D a b 13

Lời giải Chọn C

Điều kiện

012

x x

Trang 21

Câu 8 [2D2-5.5-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

2

2 2

Trang 22

A 0 B 1 C 2 D 3.

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy đường thẳng y 1 cắt đồ thị hàm số yf x  tại 3 điểm phân biệt trong đó có đúng một điểm có hoành độ lớn hơn 2

Vậy phương trình f x   1

có đúng 1 nghiệm thực lớn hơn 2

Câu 10 [2D1-5.3-3] Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau:

Số giá trị nguyên của m để phương trình f x( 1)  có 4 nghiệm thực phân biệt là:m

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số yf x 

Ta thực hiện các thao tác sau:

Tịnh tiến sang phải 1 đơn vị

Giữ nguyên phần đồ thị phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị phía dưới trục hoành

qua trục hoành

Ta được đồ thị hàm số g x   f x( 1)

như sau:

Trang 23

Dựa vào đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán  m1;2

Vậy không có giá trị nguyên của m để phương trình f x(  1)  có 4 nghiệm thực phân biệt.m

Câu 11 [2D1-5.4-2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình sau:

Số nghiệm của phương trình

 

 

1

21

yf x và đường thẳng

1.3

y 

Dựa vào đồ thị ta có đường thẳng

13

y 

cắt đồ thị hàm số yf x  tại bốn điểm phân biệt.Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm

Câu 12 [2D1-5.4-3] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như đường cong như hình dưới đây Tìm tất cả các

giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m

có 6 nghiệm phân biệt

Trang 24

A  4 m  3 B 0m 3 C m  4 D 3m 4

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm sốyf x 

, phương trình có 6 nghiệm khi 3m 4

Câu 13 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Phương trình 2f x   4 0 có bao

nhiêu nghiệm dương phân biệt?

Trang 25

Lời giải Chọn B

Ta có: 2f x  4 0  f x 2

Số nghiệm dương của phương trình đã cho bằng số giao điểm có hoành độ dương của đườngthẳng y 2 với đồ thị hàm sốyf x( )

Dựa vào đồ thị ta có số nghiệm dương phân biệt của phương trình là 3

Câu 14 [2D1-5.4-3] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ

Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình f 2x3 6x2 m

có 6 nghiệm phân biệt thuộcđoạn 1;2?

Lời giải Chọn A

Xét hàm số g x  2x3 6x trên đoạn 2 1;2

Trang 26

Với nhận xét trên và đồ thị hàm số trên đoạn 2;6 thì phương trình f 2x3 6x2 m

có 6 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;2 khi và chỉ khi phương trình f t  m có 3 nghiệm phân biệt trên nửa khoảng 2;6

Suy ra 0m 2 Vậy có một giá trị nguyên m  thỏa mãn.1

Câu 15 [2D1-5.7-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên 2; 4

và có bảng biến thiên như hình vẽ

x

f ' (x) f(x)

10

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 3cos 1

Ta có:  1 cosx1  2 3cos x 1 4.Đặt t3cosx1, khi đó để phương trình 3cos 1

Câu 16 [2D1-5.7-3] Cho hàm số f x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 27

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Phương trình f2cosx  m 2019 f cosxm 2020 0  1

Dựa vào đồ thị hàm số

Xét phương trình: f cosx  1 cosx 0

 0;2 

232

3,

Vậy có 2 giá trị nguyên của m là 2019 và 2020

Câu 17 [2D2-5.6-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Trang 28

Phương trình f  2x  1 0

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

Lời giải Chọn C

Đặt 2x

t  , điều kiện t 0 Khi đó ứng với mỗi nghiệm t 0, ta được một nghiệm x duy nhất.

Từ bảng biến thiên của hàm số yf x , ta thấy phương trình f t   1 0 f t   có ba1nghiệm phân biệt t t t thỏa mãn 1, ,2 3 t1 0 t22 t3

m m

Đặt t ex2 e0  Khi đó ứng với mỗi nghiệm 1 t 1, ta được hai nghiệm x

Câu 19 [2D2-5.6-2] Cho hàm số yf x 

liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên dưới

Trang 29

Phương trình f log2 x   3 0

có bao nhiêu nghiệm thực dương?

Lời giải Chọn C

Điều kiện x  0

Đặt tlog2x , t 

Ứng với mỗi giá trị t , ta có một giá trị x  0

Phương trình đã cho trở thành f t   3

.Dựa vào bảng biến thiên của hàm số yf x  ta thấy phương trình f t   3

có đúng mộtnghiệm thực t  Do đó phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực dương.0

Câu 20 [2D2-5.7-3] Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ

Tổng các giá trị của tham số m để phương trình f ln2x 2m 3 2

có đúng ba nghiệmthực dương phân biệt là

Lời giải Chọn B

Trang 30

Vậy phương trình đã cho có đúng ba nghiệm thực dương phân biệt khi và chỉ khi phương trình

f tm 

có một nghiệm t  và đúng một nghiệm 0 t  0

Từ đồ thị ta thấy yêu cầu bài toán tương đương

Vậy tổng các giá trị của tham số m là 3

Câu 21 [2D1-5.5-3] Cho hàm số f x  ax4bx3cx2dx m , (với , , , ,a b c d m R ) Hàm số

 

yf x có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Tập nghiệm của phương trình f x   có số phần tử làm

, c và a d 15a

Trang 31

x x x

b

x x x

a c

x x x x x x

a d

S   

Câu 22 [2D1-5.5-3] Cho hàm số yf x ax4bx3cx2dx k

với ( , , , ,a b c d k   Biết đồ thị)hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ, đạt cực trị tại điểm O0;0

và cắt trục hoành tại

Trang 32

A 0 B 2 C 5 D 7

Lời giải Chọn B

m

m m

Do m nguyên và m   5;5 nên m 4;5 Vậy có 2 giá trị của m

Câu 23 [2D1-5.5-3] Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị của y= f x¢( ) như hình vẽ bên dưới

Trang 33

Khi đó phương trình ( ) sin 0

Xét hàm số ( ) ( ) sin ,2 ( 1;1).

Câu 24 [2D1-5.5-3] Cho hàm sốyf x( ). Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Phương trình ( ) cosf x  x 2m có nghiệm 0 x  o (2;3) khi và chỉ khi

Trang 34

Vậyg x( )f x( )sinx0, x (2;3).

Bảng biến thiên của hàm số g x( )

Câu 25 [2D1-5.5-3] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có f( )0 =- 1 và f( )- 1 = f( )1 =- 2.

Hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực của phương trình 4.4f x   5.2f x    là1 0

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị hàm số yf x  ta có bảng biến thiên của hàm số y=f x( ) như sau:

Trang 35

( ) ( ) ( ) ( )

Dựa vào bảng biến thiên ta có số nghiệm của phương trình ( )1 bằng số giao điểm của đồ thị

hàm số y= f x( ) và đường thẳng y= 0

Suy ra phương trình ( )1 có 2 nghiệm x   và 1 1 x  2 1

Tương tự dựa vào bảng biến thiên ta có số nghiệm của phương trình ( )2 bằng số giao điểm của

đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng y=- 2

Suy ra phương trình ( )2 có 2 nghiệm x  và 3 1 x  4 1

Vậy số nghiệm thực của phương trình đã cho là 4

Câu 26 [2D1-5.5-3] Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ có f( )0 =2 và f( )2 =- 2 Hàm số

 

yf x có đồ thị như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f  2xm2 m0

có hai nghiệmphân biệt?

Lời giải Chọn A

Trang 36

Từ đồ thị hàm số yf x  ta có bảng biến thiên của hàm số y=f x( ) như sau:

Ta có:

fmm  fmm

.Đặt t= , 2x t> ( Nhận xét: ứng với mỗi 0 t > chỉ cho một x )0

Khi đó phương trình ( )1 trở thành f t( ) =m2+m( )2 .

Để phương trình ( )1 có hai nghiệm thực phân biệt thì phương trình ( )2 có hai nghiệm dương

phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên ta có số nghiệm của phương trình ( )2 bằng số giao điểm của đồ thị

hàm số y= f t( ) và đường thẳng y=m2+ m

Yêu cầu bài toán tương đương - <2 m2+ <m 2

mÎ ¢Þ mÎ -{ 1;0} Vậy có 2 giá trị nguyên m thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 27 [2D1-5.3-2] Cho hàm số yf x  liên tục trên  có f  0  Hàm số 1 yf x  có đồ thị

Trang 37

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm.

Câu 28 [2D1-5.3-3] Cho hàm số yf x  liên tục trên  có f 1 f  4  Hàm số 1 yf x 

Ta có bảng biến thiên của hàm số yf x  như sau:

Từ bảng biến thiên suy ra f x   1, x ¡

Đặt tlog3 f x  t0

Trang 38

Phương trình log23 f x   m 1log3 f x  9 m0 trở thành:

t2 m 1t 9 m0

t t

m t

Ngày đăng: 21/11/2019, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w