Điểm Nhận xét về bài làm của học sinh I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Chọn câu đúng 1.. Đường thẳng a và đường tròn tiếp xúc nhau khi: AA. Từ điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 4cm..
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPST
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Đề 1
Môn Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề)
Họ và tên: ……….… Lớp: ………
Điểm Nhận xét về bài làm của học sinh
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng
1 Điều kiện để biểu thức 4xcó nghĩa là:
A x > 0 B x < 0 C x0 D x0
2 Giá trị của biểu thức (2 3)2 3 là:
3 Nếu đường thẳng ya x 5đi qua điểm 1,2thì hệ số góc a là:
4 Nghiệm tổng quát của phương trình 3x0y3 là:
A
R y
x 1
B
1
y
R x
C
R y
D x 1
5 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x 2y 6:
A 2,0 B 0,2 C 1 , 2 D 2,1
6 Các hàm số: y x y x; y 2x
4
1
; 5 ,
C Xác định khi x0 D Đi qua góc tọa độ
7 ( x 1)2 có kết quả là:
A x 1với x1 B 1 x với x1
C x 1với x1 D x 1
8 Cho hình vẽ:
Trang 2a/ Độ dài đường cao AH là:
b/ Độ dài AB là:
9 Cho ABC vuông tại A có hai góc nhọn và Biểu thức nào sau đây không đúng?
A sin = cos B cotan = tan
C tan = cotan D sin2 + cos2 = 1
10 Cho đường tròn (O ; R) gọi d là khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng a.
Đường thẳng a và đường tròn tiếp xúc nhau khi:
A d > R B d < R C d = R D Các câu trên đều sai
11 Cho d1 và d2 với (d1): y 2xm 2và (d2): ykx4 m Hai đường
thẳng này trùng nhau
A Với k = 1 và m = 3 B Với k = - 1 và m = 3
C Với k = -2 và m = 3 C Với k = 2 và m = 3
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
A Đại số: (4đ)
1 Rút gọn biểu thức:
50 8
2
A
3 5
6 5
1 5 20
B
2 Cho hai đường thẳng y x 2 (d1) và y 2 x 1(d2)
a/ Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ hai đường thẳng trên
b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng phép tính
B Hình học: (3đ)
Cho đường tròn tâm O bán kính R = 2cm Từ điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 4cm Dựng hai tiếp tuyến AB; AC với B và C là hai tiếp điểm
a/ Chứng minh OABC b/ Tính các cạnh của ABC c/ Qua O dựng đường thẳng vuông góc với OB cắt AB tại K và OA cắt cung nhỏ BC tại I Chứng minh KO = KA và KI là tiếp tuyến của (O)
Hình vẽ (0,5đ)
Trang 3PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPST
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1
ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Đề 2 Môn Toán – Lớp 9
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề)
Họ và tên: ……….… Lớp: ………
Điểm Nhận xét về bài làm của học sinh
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Chọn câu đúng
1 Điều kiện để biểu thức 4xcó nghĩa là:
A x > 0 B x < 0 C x0 D x0
2 Giá trị của biểu thức (2 3)2 3 là:
3 Nếu đường thẳng ya x 5đi qua điểm 1,2thì hệ số góc a là:
4 Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x 2y 6:
A 2,0 B 0,2 C 1 , 2 D 2,1
5 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R
A y = 1 – 2x B y = x + 2 C y = - x D Cả 3 câu A, B, C
6 Rút gọn biểu thức x2 2x với x 0 ta được
7 Cho hình vẽ
a
A sinα cb B
c
b tanα C cosα ab D
a
c cotα
8 Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm khi ấy cosB có giá trị là:
A
5
4
B
5
3
C
4
3
D
3 4
Trang 49 Cho MNP vuông tại P có góc N = 30ovà MN = 6cm khi ấy PM bằng:
A 3cm B 2cm C 6cm D 5cm
10 Cho ABC vuông tại A; AB =6cm, AC = 8cm khi ấy độ dài đường cao AH bằng:
A 2,4cm B 4,8cm C 10cm D Kết quả khác
11 Cho đường tròn (O; R) dây MN = 6cm, R = 5cm, khoảng cách từ tâm O đến
dây MN bằng:
A 1cm B 2cm C 3cm D 4cm
12 Đường tròn tiếp xúc một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh
còn lại được gọi tên là:
A Đường tròn nội tiếp của tam giác B Đường tròn ngoại tiếp của tam giác
C Đường tròn bàng tiếp của tam giác D Cả ba câu đều sai
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
A Đại số: (4đ)
1 Rút gọn biểu thức:(1,5đ)
3 27 12
2
3 2
1 3
3 B
2 Cho hàm số yax2 có đồ thị là đường thẳng d (1,5đ)
a/ Xác định hệ số a biết d song song với đường thẳng y 2 x
b/ Vẽ đồ thị với a vừa tìm
3 Giải hệ phương trình:
1 3
2
2
y x
y x
(1đ)
B Hình học: (3đ)
Cho đường tròn tâm O bán kính R = 5cm Dây cung BC = 8cm Gọi I là trung điểm của BC
a/ Tính OI b/ Tiếp tuyến tại B và C cắt nhau ở A Chứng minh OABC và tính OA c/ Vẽ dây BD//OA Chứng minh CD là đường kính của đường tròn (O) Hình vẽ (0,25đ)
_Hết _
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPST
TRƯỜNG THCS PHƯỜNG 1
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I
Đề 1 Môn Toán – Lớp 9
I Phần trắc nghiệm:
Mỗi câu trả lời đúng (0,25 đ)
II Tự luận:
A Đại số: (4đ)
1
) đ 25 , 0 ( 2
2
) đ 5 , 0 ( 2
5 2 2
2
50 8
2
A
) đ 25 , 0 ( 3
3
) đ 25 , 0 ( 3
3 5 3 5 5
2
) đ 75 , 0 ( 3
5
) 3 5 ( 6 5 5
2
3 5
6 5
1 5 20
B
2
a/ Vẽ d1 (0,75đ); vẽ d2 (0,75đ)
b/ Tính đúng tọa độ giao điểm (0,5đ)
B Hình học: (3 đ)
Hình vẽ 0,5đ
a/ Chứng minh OABC (1đ)
b/ Tính AB; AC; BC (0,75đ)
c/ Chứng minh:
KA = KO (0,5đ)
KI là tiếp tuyến của (O) (0,5đ)