1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BAI 2 NHẬN DẠNG VÀ CÁCH XỬ LÝ CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG ĐTDĐ

19 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu đầu tiên trong việc sửa chữa điện thoại di động, là các bạn phải nhậndạng và xử lý được các thành phần phần cứng của điện thoại. Trong bài này, chúngtôi sẽ giới thiệu với các bạn về cách thức nhận dạng từng thành phần trên sơ đồmạch điện, trên Board thực tế và cách xử lý chúng.

Trang 1

BÀI 2 NHẬN DẠNG VÀ CÁCH XỬ LÝ CÁC THÀNH PHẦN PHẦN CỨNG ĐTDĐ

A LÝ THUYẾT

I Dẫn nhập

» Yêu cầu đầu tiên trong việc sửa chữa điện thoại di động, là các bạn phải nhận dạng và xử lý được các thành phần phần cứng của điện thoại Trong bài này, chúng tôi sẽ giới thiệu với các bạn về cách thức nhận dạng từng thành phần trên sơ đồ mạch điện, trên Board thực tế và cách xử lý chúng

» Ở đậy, chúng tôi xin lưu ý với các bạn những vấn đề sau:

1 Hình dạng trên sơ đồ mạch điện của các thành phần thường là qui ước

chung Do đó, các bạn chỉ cần nhớ và nhận dạng được chúng trên sơ đồ này, tiếp đến là cách thức tìm kiếm chúng trên sơ đồ Board, sau đó là đối chiếu chúng trên Board thực tế

2 Về hình dạng, màu sắc, kích thước… của các thành phần trên Board thực

tế là rất đa dạng, do nhà sản xuất qui định

o Vì vậy, việc nhớ chúng trên Board là chưa thực sự cần thiết Ở đây, chúng tôi chỉ yêu cầu các bạn nhớ được hình dạng của ba linh kiện cơ bản là Điện trở, Tụ điện và Cuộn dây

o Tuy nhiên, trong bài này chúng tôi cũng sẽ trình bày các hình dạng thường gặp nhất của các thành phần trên Board thực tế để các bạn tham khảo

Trang 2

II Nhận dạng và cách xử lý

» Linh kiện điện tử cơ bản

1 Điện trở

a Nhận dạng

 Ký hiệu: R

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

R2

10K R1

100

 Hình dạng trên Board

 Hình: Hộp chữ nhật

 Màu : Đen

 Kích thước: nhỏ và thấp hơn cuộn dây

 Một số dạng điện trở trên Board

b Xử lý

 Điện trở Thường  Kiểm tra bằng VOM

Name :

Value:

R125

100

Trang 3

 Điện trở Thường có giá trị ≥ 100K  Test

 Lưu ý, trong trường hợp xử lý sự cố mà sơ đồ mạch có điện trở Thường ≥ 100K mắc nối mass, các bạn bỏ thử điện trở này, sau đó Test lại sự cố: nếu hoạt động hoạt thì có thể bỏ được điện trở này; nếu không hoạt động thì Test điện trở này

R125 100K

 Điện trở đặc biệt  Test, gồm có các loại điện trở sau:

 Điện trở có giá trị chính xác cao

R125

100K, 1%

Có ghi phần trăm (%)

 Điện trở có giá trị thấp

R125

0.22 Thường gặp ở ngõ ra mạch sạc điện thoại Nokia

 Điện trở nhiệt

Thường gặp trên đường Temp của Pin

Trang 4

 Điện trở quang

Dùng làm cảm biến ánh sáng của điện thoại

 Điện trở bảo vệ  Bỏ được

Có ghi giá trị điện áp

2 Tụ điện

a Nhận dạng

 Ký hiệu: C

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

+ C2

37pF

C1

47pF

- Hình dạng trên Board

 Hình: Hộp chữ nhật

 Màu : vàng, nâu

 Kích thước: đa dạng

Trang 5

 Một số dạng tụ điện trên Board

b Xử lý

 Tụ không nối mass

 Tụ nối tiếp: truyền dẫn tín hiệu AC  Test

Value:

C127

33n

Name :

 Tụ cách ly: lọc nhiễu mạch âm thanh - mạch chuông, loa, mic…

 có thể bỏ được - ảnh hưởng đến âm sắc

C128 22p

 Tụ phối phối hợp: tăng áp, tạo dao động… Test

C128 1u0

IC

Trang 6

 Tụ nối mass

 Lọc nhiễu mạch âm thanh - mạch chuông, loa, mic…  Có thể

bỏ được - ảnh hưởng đến âm sắc

 Lọc nguồn ở các mạch điện áp  Có thể bỏ được các tụ có giá trị nhỏ - kích thước nhỏ

C127 22pF

,

C128 100pF

-+

 Phối hợp - tăng áp, tạo dao động…  Test

IC

C125 68p

 Tụ điện có cực tính  Test và phải hàn đúng cực

,

C128 100pF

-+

3 Cuộn dây

a Nhận dạng

 Ký hiệu: L

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

L1

32mH

Trang 7

 Hình dạng trên Board

 Hình: Hộp chữ nhật

 Màu : Đen, xanh

 Kích thước: cao và to hơn điện trở

 Một số dạng cuộn dây trên Board

 Ngoài ra, cuộn dây còn có hình tròn, hình vuông hay hình lục giác

b Xử lý - Dựa vào hình dạng thực tế trên Board

 Cuộn dây hình hộp chữ nhật nhỏ  Lọc nhiễu

 Không nối mass  Có thể bỏ, câu dây

 Nối mass  Có thể bỏ, không được câu dây

 Cuộn dây hình hộp chữ nhật lớn trên các mạch điện áp có thể có

nhiệm vụ tăng/ hạ áp  Test; trên các mạch âm thanh có thể câu dây

 Cuộn dây hình tròn, hình vuông, hình lục giác - tăng/ hạ áp 

Test

 Chú ý nên hàn đúng chiều các cuộn dây có chức năng tăng/ hạ

áp

Trang 8

4 Cầu chì

a Nhận dạng

 Ký hiệu: F

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

F

FUSE

 Hình dạng trên Board

b Xử lý

 Cầu chì thường được mắc nối tiếp có chức năng bảo vệ  Câu dây

5 Diode

a Nhận dạng

 Ký hiệu: V, D

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

+

V1

- Hình dạng trên Board

b Xử lý

 Dẫn điện một chiều - chỉnh lưu AC thành DC  Không bỏ được

+ V100

Trang 9

- Bảo vệ  Bỏ được

V101

- Diode là linh kiện có cực tính  Phải hàn đúng chiều

6 Diode Zenner

a Nhận dạng

 Ký hiệu: V, D

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

-V1

 Hình dạng trên Board

b Xử lý

 Dẫn điện một chiều - chỉnh lưu AC thành DC  Không bỏ được

V104

 Rất ít sử dụng

 Ổn áp  Test

V106 5.5V

Trang 10

 Bảo vệ  Bỏ được

V104 16V

,

V105

 Chú ý giá trị điện áp ghi trên Diode Zener nếu:

 Nhỏ hơn điện áp ngõ vào  Chức năng Ổn áp

 Lớn hơn điện áp ngõ vào  Chức năng Bảo vệ

 Diode Zener là linh kiện có cực tính  Phải hàn đúng chiều

7 LED

a Nhận dạng

 Ký hiệu: V, D

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

-V1

LED

 Hình dạng trên Board

b Xử lý

 LED dùng để phát sáng có thể kiểm tra bằng VOM, khi lắp vào Board chú ý cực tính

Trang 11

8 Transistor

a Nhận dạng

 Ký hiệu: V, Q

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

 Hình dạng trên Board

b Xử lý  Test

9 MOSFET

a Nhận dạng

 Ký hiệu: V, Q

 Hình dạng trên sơ đồ nguyên lý

 Hình dạng trên Board

b Xử lý  Test

Trang 12

» Thiết bị

1 Thiết bị có thể dùng VOM để xác định đặc tính

Speaker/

Ear Motor (VIb) Mic Switch

2 Thiết bị Test

M1

MOTOR

SW1

Trang 13

» Ic

1 Ic chân rệp

a Nhận dạng

 Trên sơ đồ mạch  Chân ghi số

 Trên Board  Chân nhìn thấy được

b Cách đếm chân Ic

 Bắt đầu từ dấu định vị Ic là chân số 1, tăng dần số chân quay theo ngược chiều kim đồng hồ 2, 3…

Trang 14

c Xử lý

 Tùy theo chức năng của Ic, các bạn có thể xử lý như sau

 Si lại chân Ic

 Đóng lại hoặc thay thế

 Độ lại Ic - câu dây hay mượn áp

2 Ic chân bụng

a Nhận dạng

 Trên sơ đồ mạch  Chân ghi chữ số

 Trên Board  Chân không nhìn thấy được

b Cách đếm chân Ic

Trang 15

 Đặt úp Ic, ngay từ dấu định vị Ic ngược chiều là chữ, thuận chiều là

số, giao giữa chữ và số là một chân, đọc tên: Chữ số - A1

 Các chữ bỏ: I, O, Q, S, X, Z

 Bảng chữ cái đếm chân Ic

 A, B, C, D, E, F, G H, J, K, L, M, N, P, R, T,U,V, W, Y, AA,

AB, AC, AD, AE, AF…

c Xử lý

 Tùy theo chức năng của Ic, các bạn có thể xử lý như sau

 Đóng lại hoặc thay thế

 Độ lại Ic - câu dây hay mượn áp III Câu hỏi Ôn tập

» Hệ thống bài tập và câu hỏi của chúng tôi sẽ giúp các bạn kiểm tra được khả năng tham khảo bài viết này Hãy cố gắng hoàn thành chúng!

1 Quan sát Board 6100, bạn hãy chỉ ra một số linh kiện là điện trở, tụ điện,

và cuộn dây

2 Bạn hãy gọi Tên và Tìm kiếm các thành phần có trong sơ đồ sau của

Model 6100

Trang 16

3 Điền vào đấu chấm hỏi (?) các chân của Ic theo hình 1 và các chân của Ic trên Board theo hình 2

4 Hãy liệt kê những linh kiện và thiết bị có cực tính trong điện thoại di động

5 Cho biết cách xử lý các thành phần có trong sơ đồ sau của Model 6100

Trang 17

B THỰC HÀNH

I Mỏ hàn

» Tiêu chuẩn kỹ thuật

o Mỏ hàn phải đủ nhiệt (40W ÷ 60W) - Khi thao tác phải chảy được chì

o Mũi mỏ hàn phải nhỏ, hút được chì và có độ cong phù hợp

» Cách bảo quản

o Mũi hàn trước khi sử dụng cần được si chì

o Khi đặt mỏ hàn vào giá đỡ tránh cọ mũi hàn vào thành giá và chạm vào dây dẫn điện của mỏ hàn

o Trước khi thôi dùng mỏ hàn nên si chì cho mũi hàn

» Cách sử dụng

1 Si chì

o Cho nhựa thông vào chỗ cần si

o Dùng mỏ hàn đưa chì vào chỗ cần si

2 Cách hàn

o Cho nhựa thông vào chỗ cần hàn

o Dùng mỏ hàn đưa chì vào chỗ cần hàn để các thành phần tạo thành mạch tốt trên Board

Trang 18

3 Tháo lắp linh kiện

o Tháo linh kiện

 Cho nhựa thông vào hai đầu linh kiện

 Dùng hai mỏ hàn đặt vào hai đầu linh kiện cho tới khi lấy được linh kiện ra

o Lắp linh kiện

 Si chân hai đầu linh kiện trên Board

 Dùng mỏ hàn đưa linh kiện vào vị trí cần hàn

 Đặt hai mỏ hàn, hàn dính linh kiện vào Board

o Chú ý

 Các linh kiện có cực tính phải hàn đúng chiều

4 Câu dây

o Đường

 Là những chỗ câu có kích thước tương đối lớn - chân của Socket, tiếp xúc, Ic chân rệp, linh kiện…

o Điểm

 Là những chỗ câu có kích thước nhỏ - Ic chân bụng, Jump, linh kiện…

o Cách câu dây

 Si chì điểm hoặc đường cần câu

 Si chì dây đồng câu với khoảng cách si dây

 Đường: ≥ ½ chiều dài của đường cần câu

 Điểm: ≤ ½ khoảng cách giữa hai điểm gần nhất

 Hàn dây đồng vào điểm hoặc đường cần câu

Trang 19

II Bài tập

» Bạn hãy thực hành những kỹ năng được hướng dẫn trên các Board xác

1 Tháo lắp linh kiện

o Điện trở, Tụ điện, Cuộn dây

o Các linh kiện khác

2 Câu dây

o Từ điểm đến điểm

Ngày đăng: 18/11/2019, 11:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w